Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, sửa chữa nhà đa năng Huyện ủy Bát Xát

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210853465-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, sửa chữa nhà đa năng Huyện ủy Bát Xát
Số hiệu KHLCNT 20210852603
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 21:14:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,556,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.668E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng: - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng; có giá trị ≥ 1.789.200.000, VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.789.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên; Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách an VS- toànlao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn tại Lào Cai
- Đặc điểm thiết bị Hợp chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CÔNG VỤ - NHÀ ĂN
1Đào móng trụ - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,48m3
2Bê tông lót móng trụ, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,928m3
3Bê tông móng trụ, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,004m3
4Ván khuôn lót móng trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,106100m2
5Ván khuôn móng trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,238100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,439tấn
7Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,662m3
8Ván khuôn cổ móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,316100m2
9Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,086tấn
10Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,346tấn
11Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,175tấn
12Đào giằng móng - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,973m3
13Bê tông lót giằng móng, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,25m3
14Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,565m3
15Ván khuôn lót giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,114100m2
16Ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,577100m2
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,324tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,29tấn
19Đắp cát nền móng xây gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,121m3
20Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,277m3
21Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,027m3
22Láng chống ẩm chân móng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,29m2
23Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,78m2
24Sơn chân móng không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,78m2
25Đắp đất móng nhà, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,139100m3
26Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,135m3
27Ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,207100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,382tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,986tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,487tấn
31Bê tông dầm nhà M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,479m3
32Ván khuôn dầm nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,511100m2
33Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,757tấn
34Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,033tấn
35Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,442tấn
36Trát dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130,75m2
37Sơn dầm không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130,75m2
38Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,249m3
39Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,487100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,467tấn
41Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,465m3
42Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,182100m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,058tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05tấn
45Bê tông lanh tô, ô văng M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,922m3
46Ván khuôn lanh tô, ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,438100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,164tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,221tấn
49Láng ô văng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,085m2
50Trát dưới ô văng, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,725m2
51Sơn ô văng không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,81m2
52Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,415m3
53Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,584m3
54Xây ốp trụ bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,012m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép liên kết cột, trụ với tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032tấn
56Miết mạch tường gạch loại lõmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,176m2
57Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,078m2
58Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT109,544m2
59Sơn trụ cột không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT109,544m2
60Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,64m2
61Sơn trụ cột không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,64m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT206,951m2
63Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT206,951m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT443,276m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT443,276m2
66Ốp tường khu WC- Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,065m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,652m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,652m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,374m2
70Sơn trần nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,374m2
71Đắp đất nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,454100m3
72Bê tông nền nhà, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,984m3
73Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT247,999m2
74Lát nền, sàn bằng đá Granite màu đỏ đun, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,157m2
75Lát nền khu WC - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,34m2
76Sản xuất, lắp đặt trần thạch cao Vĩnh Tường, trần phẳng, khung xương chìm hệ VTC-Basi, tấm thạch cao Gyproc chống ẩm dày 9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT169,789m2
77Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT169,789m2
78Sơn trần thạch cao trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT169,789m2
79Tường thạch cao Vĩnh Tường dày 101mm, tấm Gyproc tiêu chuẩn dày 12,5mm (2 mặt tường), khung VTV Wall 75/76 (tường chống cháy 30', cách âm 42dB)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,23m2
80Bả bằng bột bả vào vách thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,46m2
81Sơn vách thạch cao 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,46m2
82Vách ngăn Composite HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,251m2
83Lắp dựng Vách ngăn Composite HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,251m2
84Dán gạch LINAXTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,827m2
85Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,777m2
86Sơn má cửa không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,777m2
87Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm SH-ONE hệ 450, độ dày nhôm từ 1,1 đến1,3mm. Khóa tay gạt Việt TiệpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,948 m2
88Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm SH-ONE của nhà máy nhôm sông hồng, công nghệ Việt Pháp hệ 450, độ dày nhôm từ 1,1 đến 1,3mm. Khóa tay gạt Việt TiệpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,839m2
89Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm SH-ONE cánh mở hoặc hất hệ 4400, độ dày nhôm từ 1.0 đến 1.3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,804m2
90Sản xuất lắp đặt vách nhôm hệ 4400, độ dày của nhôm 1.0 đến 1.3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,639m2
91Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,452tấn
92Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT452kg
93Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,22m2
94Đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,808m3
95Ván khuôn giằng thu hồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,037100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,081tấn
97Gia công xà gồ thép [100x50x20x2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,251tấn
98Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,251tấn
99Gia công cầu phong li tô thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,279tấn
100Sơn sắt thép xà gồ, cầu phong, li tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT352,589m2
101Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,535100m2
102Gia công thép hộp làm consonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,444tấn
103Gia công thép tấm làm consonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014tấn
104Gia công thép diềm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09tấn
105Lắp đặt diềm mái bằng tôn màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,092100m2
106Sơn sắt thép con sơn, diềm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,7381m2
107Lắp dựng con sơn, diềm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,548tấn
108Bu lông M12 L200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
109Xây bậc cầu thang bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,033m3
110Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,2m2
111Sơn cầu thang 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,2m2
112Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,42m2
113Gia công lan can cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,096tấn
114Bu lông nở sắt D8 liên kết trụ thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
115Lắp dựng lan can cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,467m2
116Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,163tấn
117Lắp dựng lan can sắt tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,088m2
118Sơn tĩnh điện màu ghi sáng lan can tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,597m2
119Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,506m2
120Gia công thép D8 liên kết tường gạch thông gióTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,023tấn
121Xây tường đỡ đan bệ bếp dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05m3
122Bê tông tấm đan bệ bếp M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,235m3
123Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bệ bếpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007100m2
124Lắp đặt tấm đan bệ bếpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
125Gia công, lắp đặt thép tấm đan bệ bếpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019tấn
126Lát đá Granite màu đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,74m2
127Ốp tường khu bếp - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,913m2
128Gia công cửa thăm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017tấn
129Lắp dựng cửa thăm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1m2
130Khóa cửa + móc treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
131Thang sắt lên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,041tấn
132Sơn sắt thép cửa thăm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8371m2
133Lắp thang sắt lên mái, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
134Xây tường thẳng đỡ cửa mái bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,113m3
135Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,344m2
136Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,344m2
137Đào móng bậc tam cấp- Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,681m3
138Đắp cát nền móng bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,705m3
139Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,869m3
140Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,532m2
141Đắp đất nền móng bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,258m3
142Đào móng rãnh thoát nước- Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,6031m3
143Đào móng hố ga, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,541m3
144Đắp cát nền móng rãnh, hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,48m3
145Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung đặc, KT 210x100x60, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,223m3
146Xây hố ga bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,322m3
147Láng nền rãnh thoát nước, hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,58m2
148Trát tường rãnh thoát nước, hố ga M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,418m2
149Đánh màu thành hố ga, rãnh bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,418m2
150Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, hố ga M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,718m3
151Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh thoát nước, hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,11100m2
152Gia công, lắp đặt thép tấm đan rãnh thoát nước, hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,189tấn
153Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước, hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
154Đắp đất nền móng rãnh thoát nước, hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,701m3
155Đào đất hè quanh nhà - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9911m3
156Bê tông hè quanh nhà, M100, đá 4x6,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,991m3
157Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,91m2
158Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,015100m2
159Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi CB02L/12WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
160Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
161Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
162Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
163Móc treo quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
164Lắp đặt máng đèn huỳnh quang dài 1,2m, âm trần loại máng đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14bộ
165Lắp đặt máng đèn huỳnh quang dài 1,2m, gắn nổi loại máng đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
166Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
167Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
168Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
169Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
170Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
171Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
172Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
173Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
174Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
175Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
176Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
177Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
178Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
179Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
180Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
181Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48m
182Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT260m
183Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT276m
184Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT363m
185Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện tròn cứng D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT301m
186Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện tròn cứng D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87m
187Lắp đặt hộp nối dây LD663 (6"x6"x3")Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29hộp
188Lắp đặt hộp nối dây 265/3GY (108x108x76)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14hộp
189Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63 AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
190Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
191Lắp công tơ 3 pha 380/220V-5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
192Lắp đặt các loại máy biến dòng 1 pha, cường độ dòng điện 100/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
193Lắp đặt tủ điện 400x400x150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
194Lắp đặt tủ điện 400x300x150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
195Bình chữa cháy loại MFZ8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bình
196Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
197Đầu cốt đồng M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
198Đầu cốt đồng M8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
199ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52m
200Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,52100m
201Băng cao su nonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cuộn
202Băng cao su lưu hóaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2 cuộn
203Băng keo chịu nước PVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2 cuộn
204Lắp đặt Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55m
205Sứ trang men mầu trắng 0,4KV báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9sứ
206Đào đất đặt đường cáp, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,44m3
207Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K = 0,9Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,117100m3
208Đắp cát rãnh cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,458m3
209Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,8m
210Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,204100m2
211Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,811000 viên
212Gạch chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT810viên
213Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48m
214Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110m
215Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115m
216Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87m
217Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77m
218Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cọc
219Đào rãnh tiếp địa an toàn, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,266100m3
220Đắp đất rãnh tiếp địa an toàn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,266100m3
221Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
222Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
223Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41m
224Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92m
225Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cọc
226Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,9kg
227Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,891m2
228Bu lông M12x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
229Bu lông M14x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
230Gia công thép tiếp địa + thu sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008tấn
231Đào rãnh tiếp địa thu sét, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,199100m3
232Đắp đất rãnh tiếp địa thu sét, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,199100m3
233Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường (bao gồm nhân công lắp đặt vòi chậu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
234Lắp đặt Vòi rửa 1 vòi (LFV-13B)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
235Lắp đặt gương soi 500x700x5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
236Lắp đặt giá để đồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
237Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm nhân công lắp đặt vòi rửa vệ sinh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
238Lắp đặt Vòi xịt rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
239Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
240Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
241Lắp đặt bình nước nóng 30LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
242Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
243Lắp đặt van phao D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
244Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm (PN16)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,97100m
245Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm (PN16)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,65100m
246Măng xông PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
247Lắp đặt van khóa PP-R d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
248Lắp đặt vòi đồng D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
249Lắp đặt van phao D 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
250Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
251Cút zen trong nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
252Tê đều nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
253Tê nhựa PPR 25-20-25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
254Đầu ren trong PP-R D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
255Tê nhựa PPR zen ngoài D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
256Kép nối D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
257Lắp đặt van 1 chiều PP-R d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
258Zắc co PP-R d=25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
259Đào đất mương chôn ống cấp nước, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,641m3
260Đắp cát móng đường ống cấp nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,755m3
261Đắp đất móng đường ống cấp nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,885m3
262Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,71100m
263Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
264Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m
265Lắp đặt măng xông PVC D=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
266Lắp đặt măng xông PVC D=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
267Lắp đặt tê kiểm tra D100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
268Chếch D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
269Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
270Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
271Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
272Lắp đặt cút nhựa 45 PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
273Lắp đặt cút nhựa 45 PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
274Lắp đặt cút nhựa 45 PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
275Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái 
276Chóp thông hơiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái 
277Xi măng chèn trátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10kg
278Đào đất mương chôn ống thoát nước, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,9541m3
279Đắp cát mương chôn ống thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,356m3
280Đắp đất mương chôn ống thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,115m3
281Đào móng bể tự hoại, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,056m3
282Đắp cát nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,446m3
283Đổ bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,892m3
284Ván khuôn đáy bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012100m2
285Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,057tấn
286Đổ bê tông dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,103m3
287Ván khuôn xà dầm, giằng bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m2
288Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,027tấn
289Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,148tấn
290Xây gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,832m3
291Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 (lớp 1)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,558m2
292Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 (lớp 2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,558m2
293Đánh màu tường bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,558m2
294Láng đáy bể không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,081m2
295Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,786m3
296Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,039100m2
297Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,068tấn
298Lắp đặt tấm đan nắp bể tự hoạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
299Lắp đặt tấm đan nắp bể tự hoạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61cấu kiện
300Lắp đặt cút sảnh d=100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
301Đắp đất móng bể, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,064100m3
B NGOẠI THẤT
1Đào nền sân - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,871m3
2Rải ni lông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,187100m2
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,87m3
4Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,7m2
5Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2921m3
6Đắp cát móng rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42m3
7Xây Gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,002m3
8Láng nền rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2m2
9Trát thành rãnh M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,2m2
10Đánh màu thành rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,2m2
11Bê tông tấm đan rãnh thoát nước M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,504m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,033100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,056tấn
14Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT181cấu kiện
15Đắp đất móng rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,65m3
16Đào móng bể nước, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,58m3
17Đắp cát đáy bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,375m3
18Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,75m3
19Ván khuôn đáy bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,064tấn
21Xây gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,991m3
22Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,215m2
23Trát tường trong bể dày 1,0cm M75 lớp 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,095m2
24Trát tường trong bể dày 1,0cm M75 lớp 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,095m2
25Trát tường ngoài bể dày 1,5cm M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,4m2
26Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,495m2
27Đổ bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,209m3
28Ván khuôn giằng bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,003tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,027tấn
31Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,523m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,057tấn
34Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cấu kiện
35Láng mặt trên bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,594m2
36Xây gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60, xây bậc lên bể, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,081m3
37Trát bậc lên bể dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,81m2
C THÁO DỠ NHÀ CŨ
1Tháo dỡ mái tôn nhà ănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132,744m2
2Tháo dỡ xà gồ thép nhà ănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,809tấn
3Tháo dỡ cửa nhà ănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,72m2
4Phá dỡ kết bê tông móng, nền nhà ănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,908m3
5Phá dỡ kết cấu gạch tường nhà ănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,513m3
6Tháo dỡ mái tôn nhà bếp ănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,024m2
7Tháo dỡ xà gồ thép nhà bếp ănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,165tấn
8Tháo dỡ cửa nhà bếp ănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông móng, nền nhà bếp ănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,196m3
10Phá dỡ kết cấu gạch tường nhà bếp ănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,684m3
11Vận chuyển đất thừa đổ thải - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,266100m3
12Xúc gạch, bê tông phá ra lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,113100m3
13Vận chuyển gạch, bê tông phá ra đổ thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,113100m3
14Vận chuyển gạch, bê tông phá ra đổ thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,226100m3/1km
D THIẾT BỊ
1Bộ bàn ghế gỗ Tần Bì, đường kính 1,4m, 10 ghế mặt đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7Bộ
2Điều hòa FujiAire âm trần 30.000BTUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Bộ
3Điều hòa FujiAire treo tường 2 chiều 18.000BTUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Bộ
4Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3máy
5Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4máy
6Lắp đặt ống đồng + ống bảo ônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35100m
7Lắp đặt ống nhựa tiền phong PVC D20 thoát nước ngưngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56m
8Quản lý mua sắm thiết bịTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.668E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng: - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng; có giá trị ≥ 1.789.200.000, VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.789.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên; Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự32
3 Cán bộ phụtrách an VS- toànlao động 1 - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt2
3 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
6 Máy hàn Hoạt động tốt1
7 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt1
9 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
11 Máy vận thăng Hoạt động tốt1
12 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn tại Lào Cai Hợp chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->