Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, sửa chữa nhà đa năng Huyện ủy Bát Xát
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210853465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, sửa chữa nhà đa năng Huyện ủy Bát Xát |
| Số hiệu KHLCNT | 20210852603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 21:14:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,556,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.668E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng: - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng; có giá trị ≥ 1.789.200.000, VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.789.200.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên; Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách an VS- toànlao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn tại Lào Cai | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CÔNG VỤ - NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng trụ - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,48 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng trụ, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,928 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,004 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,439 | tấn |
| 7 | Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,662 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,316 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 12 | Đào giằng móng - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,973 | m3 |
| 13 | Bê tông lót giằng móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,565 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lót giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,577 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,29 | tấn |
| 19 | Đắp cát nền móng xây gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,277 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,027 | m3 |
| 22 | Láng chống ẩm chân móng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,29 | m2 |
| 23 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,78 | m2 |
| 24 | Sơn chân móng không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,78 | m2 |
| 25 | Đắp đất móng nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,139 | 100m3 |
| 26 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,135 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,207 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,382 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,986 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,487 | tấn |
| 31 | Bê tông dầm nhà M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,479 | m3 |
| 32 | Ván khuôn dầm nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,511 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,757 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,033 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,442 | tấn |
| 36 | Trát dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130,75 | m2 |
| 37 | Sơn dầm không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130,75 | m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,249 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,487 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,467 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,465 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, ô văng M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,922 | m3 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,438 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 49 | Láng ô văng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,085 | m2 |
| 50 | Trát dưới ô văng, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,725 | m2 |
| 51 | Sơn ô văng không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,81 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,415 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,584 | m3 |
| 54 | Xây ốp trụ bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,012 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép liên kết cột, trụ với tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 56 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,176 | m2 |
| 57 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,078 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 109,544 | m2 |
| 59 | Sơn trụ cột không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 109,544 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,64 | m2 |
| 61 | Sơn trụ cột không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,64 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 206,951 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 206,951 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 443,276 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 443,276 | m2 |
| 66 | Ốp tường khu WC- Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,065 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,652 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,652 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,374 | m2 |
| 70 | Sơn trần nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,374 | m2 |
| 71 | Đắp đất nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,454 | 100m3 |
| 72 | Bê tông nền nhà, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,984 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 247,999 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng đá Granite màu đỏ đun, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,157 | m2 |
| 75 | Lát nền khu WC - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,34 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt trần thạch cao Vĩnh Tường, trần phẳng, khung xương chìm hệ VTC-Basi, tấm thạch cao Gyproc chống ẩm dày 9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 169,789 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 169,789 | m2 |
| 78 | Sơn trần thạch cao trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 169,789 | m2 |
| 79 | Tường thạch cao Vĩnh Tường dày 101mm, tấm Gyproc tiêu chuẩn dày 12,5mm (2 mặt tường), khung VTV Wall 75/76 (tường chống cháy 30', cách âm 42dB) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,23 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,46 | m2 |
| 81 | Sơn vách thạch cao 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,46 | m2 |
| 82 | Vách ngăn Composite HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,251 | m2 |
| 83 | Lắp dựng Vách ngăn Composite HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,251 | m2 |
| 84 | Dán gạch LINAX | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,827 | m2 |
| 85 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,777 | m2 |
| 86 | Sơn má cửa không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,777 | m2 |
| 87 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm SH-ONE hệ 450, độ dày nhôm từ 1,1 đến1,3mm. Khóa tay gạt Việt Tiệp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,948 | m2 |
| 88 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm SH-ONE của nhà máy nhôm sông hồng, công nghệ Việt Pháp hệ 450, độ dày nhôm từ 1,1 đến 1,3mm. Khóa tay gạt Việt Tiệp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,839 | m2 |
| 89 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm SH-ONE cánh mở hoặc hất hệ 4400, độ dày nhôm từ 1.0 đến 1.3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,804 | m2 |
| 90 | Sản xuất lắp đặt vách nhôm hệ 4400, độ dày của nhôm 1.0 đến 1.3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,639 | m2 |
| 91 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,452 | tấn |
| 92 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 452 | kg |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,22 | m2 |
| 94 | Đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,808 | m3 |
| 95 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 97 | Gia công xà gồ thép [100x50x20x2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,251 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,251 | tấn |
| 99 | Gia công cầu phong li tô thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,279 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép xà gồ, cầu phong, li tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 352,589 | m2 |
| 101 | Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,535 | 100m2 |
| 102 | Gia công thép hộp làm conson | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,444 | tấn |
| 103 | Gia công thép tấm làm conson | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 104 | Gia công thép diềm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 105 | Lắp đặt diềm mái bằng tôn màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 106 | Sơn sắt thép con sơn, diềm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,738 | 1m2 |
| 107 | Lắp dựng con sơn, diềm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,548 | tấn |
| 108 | Bu lông M12 L200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 109 | Xây bậc cầu thang bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,033 | m3 |
| 110 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,2 | m2 |
| 111 | Sơn cầu thang 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,2 | m2 |
| 112 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,42 | m2 |
| 113 | Gia công lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 114 | Bu lông nở sắt D8 liên kết trụ thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,467 | m2 |
| 116 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 117 | Lắp dựng lan can sắt tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,088 | m2 |
| 118 | Sơn tĩnh điện màu ghi sáng lan can tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,597 | m2 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,506 | m2 |
| 120 | Gia công thép D8 liên kết tường gạch thông gió | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 121 | Xây tường đỡ đan bệ bếp dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 122 | Bê tông tấm đan bệ bếp M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,235 | m3 |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bệ bếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 124 | Lắp đặt tấm đan bệ bếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan bệ bếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 126 | Lát đá Granite màu đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,74 | m2 |
| 127 | Ốp tường khu bếp - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,913 | m2 |
| 128 | Gia công cửa thăm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cửa thăm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| 130 | Khóa cửa + móc treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 131 | Thang sắt lên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép cửa thăm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,837 | 1m2 |
| 133 | Lắp thang sắt lên mái, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Xây tường thẳng đỡ cửa mái bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,113 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,344 | m2 |
| 136 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,344 | m2 |
| 137 | Đào móng bậc tam cấp- Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,68 | 1m3 |
| 138 | Đắp cát nền móng bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,705 | m3 |
| 139 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,869 | m3 |
| 140 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,532 | m2 |
| 141 | Đắp đất nền móng bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,258 | m3 |
| 142 | Đào móng rãnh thoát nước- Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,603 | 1m3 |
| 143 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,54 | 1m3 |
| 144 | Đắp cát nền móng rãnh, hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 145 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung đặc, KT 210x100x60, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,223 | m3 |
| 146 | Xây hố ga bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,322 | m3 |
| 147 | Láng nền rãnh thoát nước, hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,58 | m2 |
| 148 | Trát tường rãnh thoát nước, hố ga M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,418 | m2 |
| 149 | Đánh màu thành hố ga, rãnh bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,418 | m2 |
| 150 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, hố ga M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,718 | m3 |
| 151 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh thoát nước, hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 152 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan rãnh thoát nước, hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 153 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước, hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 154 | Đắp đất nền móng rãnh thoát nước, hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,701 | m3 |
| 155 | Đào đất hè quanh nhà - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,991 | 1m3 |
| 156 | Bê tông hè quanh nhà, M100, đá 4x6, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,991 | m3 |
| 157 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,91 | m2 |
| 158 | Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,015 | 100m2 |
| 159 | Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi CB02L/12W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 163 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt máng đèn huỳnh quang dài 1,2m, âm trần loại máng đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 165 | Lắp đặt máng đèn huỳnh quang dài 1,2m, gắn nổi loại máng đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 168 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 169 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 170 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 171 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 172 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 182 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 183 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 276 | m |
| 184 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 363 | m |
| 185 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện tròn cứng D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 301 | m |
| 186 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện tròn cứng D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87 | m |
| 187 | Lắp đặt hộp nối dây LD663 (6"x6"x3") | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | hộp |
| 188 | Lắp đặt hộp nối dây 265/3GY (108x108x76) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 189 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63 Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 191 | Lắp công tơ 3 pha 380/220V-5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt các loại máy biến dòng 1 pha, cường độ dòng điện 100/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 193 | Lắp đặt tủ điện 400x400x150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 194 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 195 | Bình chữa cháy loại MFZ8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bình |
| 196 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 197 | Đầu cốt đồng M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 198 | Đầu cốt đồng M8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 199 | ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 201 | Băng cao su non | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 202 | Băng cao su lưu hóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 203 | Băng keo chịu nước PVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 204 | Lắp đặt Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 205 | Sứ trang men mầu trắng 0,4KV báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | sứ |
| 206 | Đào đất đặt đường cáp, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,44 | m3 |
| 207 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 208 | Đắp cát rãnh cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,458 | m3 |
| 209 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,8 | m |
| 210 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 211 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,81 | 1000 viên |
| 212 | Gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 810 | viên |
| 213 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 214 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 215 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115 | m |
| 216 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87 | m |
| 217 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77 | m |
| 218 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 219 | Đào rãnh tiếp địa an toàn, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,266 | 100m3 |
| 220 | Đắp đất rãnh tiếp địa an toàn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,266 | 100m3 |
| 221 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 223 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | m |
| 224 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92 | m |
| 225 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 226 | Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,9 | kg |
| 227 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,89 | 1m2 |
| 228 | Bu lông M12x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 229 | Bu lông M14x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 230 | Gia công thép tiếp địa + thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 231 | Đào rãnh tiếp địa thu sét, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,199 | 100m3 |
| 232 | Đắp đất rãnh tiếp địa thu sét, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,199 | 100m3 |
| 233 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường (bao gồm nhân công lắp đặt vòi chậu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 234 | Lắp đặt Vòi rửa 1 vòi (LFV-13B) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 235 | Lắp đặt gương soi 500x700x5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt giá để đồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm nhân công lắp đặt vòi rửa vệ sinh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 238 | Lắp đặt Vòi xịt rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 242 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 243 | Lắp đặt van phao D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm (PN16) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,97 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm (PN16) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 246 | Măng xông PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 247 | Lắp đặt van khóa PP-R d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 248 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 249 | Lắp đặt van phao D 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 251 | Cút zen trong nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 252 | Tê đều nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 253 | Tê nhựa PPR 25-20-25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 254 | Đầu ren trong PP-R D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 255 | Tê nhựa PPR zen ngoài D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 256 | Kép nối D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 257 | Lắp đặt van 1 chiều PP-R d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 258 | Zắc co PP-R d=25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 259 | Đào đất mương chôn ống cấp nước, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,64 | 1m3 |
| 260 | Đắp cát móng đường ống cấp nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,755 | m3 |
| 261 | Đắp đất móng đường ống cấp nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,885 | m3 |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,71 | 100m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 265 | Lắp đặt măng xông PVC D=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 266 | Lắp đặt măng xông PVC D=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt tê kiểm tra D100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 268 | Chếch D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 269 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 270 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 271 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 272 | Lắp đặt cút nhựa 45 PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 273 | Lắp đặt cút nhựa 45 PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 274 | Lắp đặt cút nhựa 45 PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 275 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 276 | Chóp thông hơi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 277 | Xi măng chèn trát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | kg |
| 278 | Đào đất mương chôn ống thoát nước, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,954 | 1m3 |
| 279 | Đắp cát mương chôn ống thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,356 | m3 |
| 280 | Đắp đất mương chôn ống thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,115 | m3 |
| 281 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,056 | m3 |
| 282 | Đắp cát nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,446 | m3 |
| 283 | Đổ bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,892 | m3 |
| 284 | Ván khuôn đáy bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 285 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 286 | Đổ bê tông dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,103 | m3 |
| 287 | Ván khuôn xà dầm, giằng bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 288 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 289 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 290 | Xây gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,832 | m3 |
| 291 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 (lớp 1) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,558 | m2 |
| 292 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 (lớp 2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,558 | m2 |
| 293 | Đánh màu tường bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,558 | m2 |
| 294 | Láng đáy bể không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,081 | m2 |
| 295 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,786 | m3 |
| 296 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 297 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 298 | Lắp đặt tấm đan nắp bể tự hoại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 299 | Lắp đặt tấm đan nắp bể tự hoại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 300 | Lắp đặt cút sảnh d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 301 | Đắp đất móng bể, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| B | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào nền sân - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,87 | 1m3 |
| 2 | Rải ni lông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 4 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,7 | m2 |
| 5 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,292 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát móng rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 7 | Xây Gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,002 | m3 |
| 8 | Láng nền rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 9 | Trát thành rãnh M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 10 | Đánh màu thành rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất móng rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 16 | Đào móng bể nước, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 17 | Đắp cát đáy bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đáy bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 21 | Xây gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,991 | m3 |
| 22 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,215 | m2 |
| 23 | Trát tường trong bể dày 1,0cm M75 lớp 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,095 | m2 |
| 24 | Trát tường trong bể dày 1,0cm M75 lớp 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,095 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài bể dày 1,5cm M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,4 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,495 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,209 | m3 |
| 28 | Ván khuôn giằng bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,523 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 34 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 35 | Láng mặt trên bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,594 | m2 |
| 36 | Xây gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60, xây bậc lên bể, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 37 | Trát bậc lên bể dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,81 | m2 |
| C | THÁO DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà ăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132,744 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép nhà ăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,809 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa nhà ăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết bê tông móng, nền nhà ăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,908 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch tường nhà ăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,513 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn nhà bếp ăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,024 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ xà gồ thép nhà bếp ăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ cửa nhà bếp ăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng, nền nhà bếp ăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,196 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch tường nhà bếp ăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,684 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ thải - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,266 | 100m3 |
| 12 | Xúc gạch, bê tông phá ra lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,113 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển gạch, bê tông phá ra đổ thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,113 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển gạch, bê tông phá ra đổ thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,226 | 100m3/1km |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế gỗ Tần Bì, đường kính 1,4m, 10 ghế mặt đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 2 | Điều hòa FujiAire âm trần 30.000BTU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Điều hòa FujiAire treo tường 2 chiều 18.000BTU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | máy |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | máy |
| 6 | Lắp đặt ống đồng + ống bảo ôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong PVC D20 thoát nước ngưng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | m |
| 8 | Quản lý mua sắm thiết bị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.668E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng: - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng; có giá trị ≥ 1.789.200.000, VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.789.200.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên; Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụtrách an VS- toànlao động | 1 | - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn BTXM | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn tại Lào Cai | Hợp chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi