Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị (Xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210855822-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Huyện uỷ Đông anh
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20210831765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 21:29:00 đến ngày 2021-08-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,513,412,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.576E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Thi công cải tạo công trình dân dụng. Ngoài hợp đồng thi công Công trình dân dụng, thì nhà thầu phải cung cấp hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị âm thanh hình ảnh hội nghị theo yêu cầu sau:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường:Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụngCó chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 7,5 tỷ đồng. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụngCó chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 7,5 tỷ đồng. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và kèm theo hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 7,5 tỷ đồng. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và kèm theo hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học kỹ sư điệnCó chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 7,5 tỷ đồng. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và kèm theo hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học kỹ sư điện tử/ công nghệ thông tinCó chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị nội thất. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và kèm theo hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học kiến trúc sư/ cử nhân nội thấtCó chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị âm thanh hình ảnh. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và kèm theo hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học kỹ sư cấp thoát nước.Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 7,5 tỷ đồng. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và kèm theo hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao độngCó chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 7,5 tỷ đồng. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và kèm theo hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Tời điện ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TẦNG TRỆT - KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ trầnMô tả tại Chương V15,66m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả tại Chương V20,896m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V0,635m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả tại Chương V0,635m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô cự ly xa tiếp 6kmMô tả tại Chương V0,635m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V20,896m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V20,896m2
8Thi công trần nhôm, hệ Clip-in 600x600Mô tả tại Chương V16,104m2
B TẦNG TRỆT - KHU ĐỂ XE
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả tại Chương V130,383m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả tại Chương V271,843m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả tại Chương V423,1m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả tại Chương V423,1m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả tại Chương V13,416m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V23,111m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả tại Chương V23,111m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô , 6kmMô tả tại Chương V23,111m3
9Quét chống thấm 3 lớp, đinh mức 1.5kg/m2/lớp, Sika Topseal 107 hoặc tương đươngMô tả tại Chương V130,383m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả tại Chương V130,383m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V825,326m2
12Rải lớp lót chống mất nước trước khi đổ bể tôngMô tả tại Chương V4,231100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V42,31m3
14Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủMô tả tại Chương V423,1m2
C TẦNG 1 - PHÒNG LÀM VIỆC 3
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trước khi bả tường dán giấyMô tả tại Chương V25,802m2
2Tháo hệ thống đèn hiện trạngMô tả tại Chương V3bộ
3Tháo dỡ trần thạch caoMô tả tại Chương V28,311m2
4Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả tại Chương V1cái
5Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả tại Chương V1,425m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả tại Chương V1,425m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (Cự ly xa tiếp 6km)Mô tả tại Chương V1,425m3
8Tường ốp gỗ MDF phủ Verneer dày 15mm (Bao gồm lớp MDF chống ẩm dày 12mm + Lớp Verneer dày 3mm + Khung xương gỗ ghép 25x35 khoảng cách a400)Mô tả tại Chương V26,632m2
9Thi công trần bằng tấm thạch caoMô tả tại Chương V24,988m2
10Cung cấp và lắp đặt phào MDF chống ẩm dày 12mm hoàn thiện veneer phủ PU 160x70mm khung bao cửa sổ và cửa điMô tả tại Chương V5,42md
11Lót cao su trước khi lát sàn nhựaMô tả tại Chương V23,79m2
12Sàn gỗ nhựa dày 4mmMô tả tại Chương V23,79m2
13Phào chân tườngMô tả tại Chương V20,26m
14Cung cấp và thi công giấy dán tườngMô tả tại Chương V25,422m2
15Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả tại Chương V24,988m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V24,988m2
17Bả bằng bột bả vào tường để dán giấyMô tả tại Chương V25,802m2
18Lắp đặt tấm CMC trang tríMô tả tại Chương V6,98m
19Cung cấp và lắp đặt rèm cầu vồngMô tả tại Chương V3,6m2
20Aptomat MCB 1P-25A-6kaMô tả tại Chương V1cái
21Aptomat MCB 1P-16A-6kaMô tả tại Chương V2cái
22Bảng điện 4 ModulMô tả tại Chương V1tủ
23Dây điện CU/PVC 1x4mm2Mô tả tại Chương V8m
24Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả tại Chương V62m
25Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả tại Chương V57m
26Ống ruột gà luồn dây điện D20Mô tả tại Chương V8m
27Ống ruột gà luồn dây điện D16Mô tả tại Chương V25m
28Đèn LED dâyMô tả tại Chương V7m
29Nguồn đèn LEDMô tả tại Chương V1bộ
30Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V1cái
31Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả tại Chương V6cái
32Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả tại Chương V1cái
33Đèn LED Panel 30×120/48WMô tả tại Chương V5bộ
34Quạt thông gió trên tườngMô tả tại Chương V1cái
35Lắp đặt máy điều hoà, loại máy âm trần - Điều hòa 21000BTUMô tả tại Chương V1máy
36Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả tại Chương V0,08100m
37Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm dày 0,8mmMô tả tại Chương V0,08100m
38Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả tại Chương V0,08100m
39Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả tại Chương V0,08100m
40Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mmMô tả tại Chương V10m
41Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mmMô tả tại Chương V18m
42Ống nước thải D21 Class1Mô tả tại Chương V14m
D TẦNG 1 - PHÒNG LÀM VIỆC 4
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trước khi bả tường dán giấyMô tả tại Chương V33,52m2
2Tháo hệ thống đèn hiện trạngMô tả tại Chương V3bộ
3Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả tại Chương V1cái
4Tháo dỡ trần thạch caoMô tả tại Chương V29,856m2
5Dán giấy trang trí vào tường hiện trạng đã sơn - Giấy nhập khẩuMô tả tại Chương V33,542m2
6Thi công trần bằng tấm thạch caoMô tả tại Chương V29,856m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Trần thạch caoMô tả tại Chương V29,856m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả tại Chương V59,926m2
9Lót cao su trước khi lát sàn nhựaMô tả tại Chương V23,394m2
10Sàn gỗ nhựa dày 4mmMô tả tại Chương V23,394m2
11Phào chân tườngMô tả tại Chương V20,26m
12Cung cấp và lắp đặt rèm cầu vồngMô tả tại Chương V4,86m2
13Atomat MCB 1P-32A-6kaMô tả tại Chương V2cái
14Dây điện CU/PVC 1x4mm2Mô tả tại Chương V20m
15Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả tại Chương V88m
16Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả tại Chương V37m
17Ống ruột gà luồn dây điện D20Mô tả tại Chương V10m
18Ống ruột gà luồn dây điện D16Mô tả tại Chương V20m
19Đèn led dâyMô tả tại Chương V17m
20Nguồn đèn LEDMô tả tại Chương V1bộ
21Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V1cái
22Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V1cái
23Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả tại Chương V5cái
24Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả tại Chương V1cái
25Lắp đặt Đèn LED Panel 30×120/48WMô tả tại Chương V5bộ
26Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả tại Chương V1máy
27Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả tại Chương V0,03100m
28Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm dày 0,8mmMô tả tại Chương V0,03100m
29Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả tại Chương V0,03100m
30Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả tại Chương V0,03100m
31Ống nước thải D21 Class1Mô tả tại Chương V6m
32Nạp gas bổ sungMô tả tại Chương V1bộ
E TẦNG 1 - PHÒNG LÀM VIỆC 1
1Tháo dỡ trầnMô tả tại Chương V39,465m2
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả tại Chương V2cái
3Tháo dỡ đồ nội thất cũMô tả tại Chương V5công
4Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả tại Chương V0,895m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả tại Chương V0,895m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (Cự ly xa tiếp 6km)Mô tả tại Chương V0,895m3
7Tường ốp gỗ MDF phủ Verneer dày 15mm (Bao gồm lớp MDF chống ẩm dày 12mm + Lớp Verneer dày 3mm + Khung xương gỗ ghép 25x35 khoảng cách a400)Mô tả tại Chương V77,831m2
8Cửa đi, Cửa ván ép chịu ẩm phủ veneer, bên trong khung xương gỗ ghép thanh + PU foamMô tả tại Chương V1,895m2
9Khuôn Cửa đi, khuôn cửa gỗ ghép thanh phủ veneerMô tả tại Chương V5,49md
10Lắp dựng cửa vào khuônMô tả tại Chương V1,895m2 cấu kiện
11Lắp dựng khuôn cửa képMô tả tại Chương V5,49m cấu kiện
12Phào cửa gỗ tự nhiênMô tả tại Chương V12,2md
13Bản lề cửa Inox, KT: 102x76x3mm, 2 vòng biMô tả tại Chương V4cái
14Tay nắm cửaMô tả tại Chương V1cái
15Tay đẩy thủy lực có chức năng giữ cửaMô tả tại Chương V1cái
16Chốt cửa dương bầuMô tả tại Chương V1cái
17Dán giấy trang trí vào tường trát vữaMô tả tại Chương V25,455m2
18Cung cấp, lắp đặt Thảm trải sànMô tả tại Chương V39,375m2
19Cung cấp, lắp đặt nẹp chân tường, Nẹp INOX cửa điMô tả tại Chương V1,4md
20Thi công trần bằng tấm thạch caoMô tả tại Chương V39,532m2
21Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả tại Chương V39,532m2
22Bả bằng bột bả vào tường dán giấyMô tả tại Chương V25,545m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V39,532m2
24Cung cấp lắp đặt tấm trang trí bằng gỗ, cắt CNC rộng 20cmMô tả tại Chương V21,46m
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V0,436m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V3,96m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V3,96m2
28Cung cấp và lắp đặt rèm cầu vồngMô tả tại Chương V10,7m2
29Cung cấp và lắp đặt rèm romanceMô tả tại Chương V3,058m2
30Thảm chùi chân 900x1200Mô tả tại Chương V1cái
31Chuông hìnhMô tả tại Chương V1bộ
32Khóa cửa điều khiển từ xaMô tả tại Chương V1bộ
33Dây Cat 6EMô tả tại Chương V10m
34Đèn Led dây 2 hàng ánh sáng vàngMô tả tại Chương V24m
35Đèn Led dây AST 16W/mMô tả tại Chương V55m
36Nguồn đèn LED dây 12v-400WMô tả tại Chương V3bộ
37Thanh nhôm 21650Mô tả tại Chương V11m
38Đèn LED Dowlight 110/9WMô tả tại Chương V6bộ
39Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V1cái
40Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V1cái
41Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V1cái
42Lắp đặt ổ cắm đôi - 3 chấuMô tả tại Chương V10cái
43Bảng điện 12 ModulMô tả tại Chương V1hộp
44Aptomat MCB 1P-32A-6KAMô tả tại Chương V4cái
45Dây Cu/PVC 1x4mm2Mô tả tại Chương V20m
46Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả tại Chương V98m
47Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả tại Chương V86m
48Ống luồn dây D20 - gen mềmMô tả tại Chương V15m
49Ống luồn dây D16 - gen mềmMô tả tại Chương V40m
50Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnMô tả tại Chương V1máy
51Lắp đặt máy điều hòa phòng ngủ (Lắp lại máy cũ)Mô tả tại Chương V1máy
52Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả tại Chương V0,14100m
53Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm dày 0,8mmMô tả tại Chương V0,14100m
54Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả tại Chương V0,14100m
55Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả tại Chương V0,14100m
56Ống nước thải D21 Class1Mô tả tại Chương V17m
57Bơm gas bổ sungMô tả tại Chương V1bộ
58Bộ chậu rửa kèm tủMô tả tại Chương V1bộ
59Vòi LavaboMô tả tại Chương V1bộ
60Xi phông chậu rửa - InoxMô tả tại Chương V1bộ
F TẦNG 1 - PHÒNG LÀM VIỆC 2
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả tại Chương V43,593m2
2Tháo dỡ đồ nội thất cũ, thiết bị khácMô tả tại Chương V5công
3Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả tại Chương V1m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả tại Chương V1m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (Cự ly xa tiếp 6km)Mô tả tại Chương V1m3
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả tại Chương V43,593m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V43,593m2
8Cung cấp, lắp đặt Thảm trải sànMô tả tại Chương V42m2
9Cung cấp, lắp đặt nẹp chân tường, nẹp đồngMô tả tại Chương V1,5md
10Đèn LED Dowlight 110/9WMô tả tại Chương V16bộ
11Đèn LED Panel 30×120/48WMô tả tại Chương V4bộ
12Lavabo - chậu treo tường + Chân chậuMô tả tại Chương V1bộ
13Vòi LavaboMô tả tại Chương V1bộ
14Xiphong Lavabo + van chặnMô tả tại Chương V1bộ
15Xí bệtMô tả tại Chương V1bộ
16Vòi xịtMô tả tại Chương V1cái
17Vòi hoa senMô tả tại Chương V1bộ
18Gương soiMô tả tại Chương V1cái
19Vách kính tắmMô tả tại Chương V2,4m2
G TẦNG 1 - PHÒNG KHÁCH
1Tháo dỡ trầnMô tả tại Chương V73,848m2
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả tại Chương V3cái
3Nhân công tháo dỡ các thiết bị điện, thiết bị khácMô tả tại Chương V5công
4Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả tại Chương V1,238m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả tại Chương V1,238m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (Cự ly xa tiếp 6km)Mô tả tại Chương V1,238m3
7Tường ốp gỗ MDF phủ Verneer dày 15mm (Bao gồm lớp MDF chống ẩm dày 12mm + Lớp Verneer sơn PU dày 3mm + Khung xương thép hộp)Mô tả tại Chương V83,232m2
8Nẹp 100*15mmMô tả tại Chương V13,5md
9Nẹp 80*15mmMô tả tại Chương V13,2md
10Cung cấp, lắp đặt Tấm Fomic CMC cắt 15 ly, mica 2mm trắng mờMô tả tại Chương V37,44m2
11Cung cấp, lắp đặt Thảm trải sànMô tả tại Chương V73,848m2
12Cung cấp, lắp đặt nẹp chân tường, nẹp đồngMô tả tại Chương V4,5md
13Thi công trần bằng tấm thạch caoMô tả tại Chương V36,408m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả tại Chương V36,408m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V36,408m2
16Đèn LED Dowlight 110/9WMô tả tại Chương V28bộ
17Đèn tuýp LED 1200/40WMô tả tại Chương V52bộ
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V1cái
19Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V1cái
20Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V1cái
21Lắp đặt ổ cắm đôi - 3 chấuMô tả tại Chương V10cái
22Bảng điện 12 ModulMô tả tại Chương V1hộp
23Aptomat MCB 3P-32A-10KAMô tả tại Chương V1cái
24Aptomat MCB 2P-25A-10KAMô tả tại Chương V1cái
25Aptomat MCB 1P-20A-6KAMô tả tại Chương V3cái
26Aptomat MCB 1P-16A-6KAMô tả tại Chương V3cái
27Dây Cu/PVC 1x4mm2Mô tả tại Chương V120m
28Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả tại Chương V150m
29Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả tại Chương V360m
30Dây Cu/PVC 1x4mm2 - tiếp địaMô tả tại Chương V60m
31Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 - tiếp địaMô tả tại Chương V75m
32Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 - tiếp địaMô tả tại Chương V180m
33Ống luồn dây D20 - gen mềmMô tả tại Chương V380m
34Đèn trang trí gắn tường đổi màuMô tả tại Chương V6bộ
35Nhân công lắp đặt dàn nóng 24000btuMô tả tại Chương V3máy
36Nhân công lắp đặt dàn lạnh 24000btuMô tả tại Chương V3máy
37Hộp gió thổi, hồi cho dàn lạnh dàn 24 000 btuMô tả tại Chương V6cái
38Hộp góp gió thổi, hút KT 1500*200Mô tả tại Chương V6cái
39Lưới lọc bụiMô tả tại Chương V3cái
40Cửa gió 300x200, có lưới chắn côn trùngMô tả tại Chương V6cái
41Chân rẽ + Van gió CD D200 (Chỉnh tay bao gồm cả bọc xốp)Mô tả tại Chương V8cái
42Ống gió mềm D200Mô tả tại Chương V64m
43Xốp dán dày 15mmMô tả tại Chương V8m
44Vật tư phụ kiện (ốc vít, keo, roăng, đai ôm, quang treo)Mô tả tại Chương V1đồng
45Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả tại Chương V0,204100m
46Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả tại Chương V0,204100m
47Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả tại Chương V0,204100m
48Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả tại Chương V0,204100m
49Ống uPVC D27Mô tả tại Chương V0,204100m
50Bảo ôn ống thoát nước thải D27 dày 10mmMô tả tại Chương V0,204100m
51Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả tại Chương V56m
52Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả tại Chương V28m
53Dây Cu/PVC/PVC 2x0.75mm2Mô tả tại Chương V35m
54Ống ghem mềm D20Mô tả tại Chương V12m
H TẦNG 1 - HÀNH LANG
1Phá dỡ nền lát gạchMô tả tại Chương V111,144m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả tại Chương V242,696m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V7,53m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả tại Chương V7,53m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả tại Chương V7,53m3
6Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mmMô tả tại Chương V111,144m2
7Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600Mô tả tại Chương V6,898m2
8Thi công trần nhôm, hệ trần U30x100Mô tả tại Chương V103,117m2
9Thi công trần nhôm, hệ C200Mô tả tại Chương V8,027m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V242,696m2
11Đèn ống bơ 20WMô tả tại Chương V78bộ
12Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả tại Chương V15,5m
13Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả tại Chương V110m
14Ống luồn dây D16 - gen mềmMô tả tại Chương V110m
15Ống luồn dây D20 - gen mềmMô tả tại Chương V15,5m
16Lắp đặt công tắc đảo chiều - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V2cái
I TẦNG 1 - KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ trầnMô tả tại Chương V31,32m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả tại Chương V41,792m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V1,253m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả tại Chương V1,253m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả tại Chương V1,253m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V41,792m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V41,792m2
8Thi công trần nhôm, hệ Clip-in 600x600Mô tả tại Chương V32,208m2
9Đèn ốp trần 300x300mmMô tả tại Chương V8bộ
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V4cái
11Quạt thông gió âm trấnMô tả tại Chương V4cái
12Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả tại Chương V17,2m
13Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả tại Chương V42m
14Ống luồn dây D16 - gen mềmMô tả tại Chương V42m
15Ống luồn dây D20 - gen mềmMô tả tại Chương V17,2m
J TẦNG 2 - PHÒNG HỌP
1Bóc giấy trang trí trên tườngMô tả tại Chương V82,08m2
2Nhân công tháo dỡ các thiết bị điện, thiết bị khácMô tả tại Chương V5công
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V0,5m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả tại Chương V0,5m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả tại Chương V0,5m3
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả tại Chương V82,08m2
7Dán giấy trang trí vào tường trát vữaMô tả tại Chương V82,08m2
8Cung cấp, lắp đặt Thảm trải sànMô tả tại Chương V73,848m2
9Cung cấp lắp đặt rèm cửa, rèm 2 lớpMô tả tại Chương V78,792m2
10Khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" chất liệu INOX vàng xước, chữ cao 200mm, chân chữ cao 25mmMô tả tại Chương V1bộ
11Huy hiệu búa liềm bằng INOX màu vàng xướcMô tả tại Chương V1bộ
K TẦNG 2 - HÀNH LANG
1Phá dỡ nền lát gạchMô tả tại Chương V111,144m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả tại Chương V242,696m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V3,89m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả tại Chương V3,89m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả tại Chương V3,89m3
6Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mmMô tả tại Chương V111,144m2
7Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Granite 100x600Mô tả tại Chương V6,898m2
8Thi công trần nhôm, hệ trần U30x100Mô tả tại Chương V103,117m2
9Thi công trần nhôm, hệ C200Mô tả tại Chương V8,027m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V242,696m2
11Đèn ống bơ 20WMô tả tại Chương V78bộ
12Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả tại Chương V15,5m
13Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả tại Chương V110m
14Ống luồn dây D16 - gen mềmMô tả tại Chương V110m
15Ống luồn dây D20 - gen mềmMô tả tại Chương V15,5m
16Lắp đặt công tắc đảo chiều - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V2cái
L TẦNG 2 - KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ trầnMô tả tại Chương V31,32m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả tại Chương V41,792m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V1,253m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả tại Chương V1,253m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả tại Chương V1,253m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V41,792m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V41,792m2
8Thi công trần nhôm, hệ Clip-in 600x600Mô tả tại Chương V32,208m2
9Đèn ốp trần 300x300mmMô tả tại Chương V8bộ
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V4cái
11Quạt thông gió âm trấnMô tả tại Chương V4cái
12Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả tại Chương V17,2m
13Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả tại Chương V42m
14Ống luồn dây D16 - gen mềmMô tả tại Chương V42m
15Ống luồn dây D20 - gen mềmMô tả tại Chương V17,2m
M TẦNG 2 - PHÒNG LÀM VIỆC
1Tháo dỡ trầnMô tả tại Chương V39,465m2
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả tại Chương V2cái
3Tháo dỡ đồ nội thất cũMô tả tại Chương V5công
4Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả tại Chương V0,895m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả tại Chương V0,895m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (Cự ly xa tiếp 6km)Mô tả tại Chương V0,895m3
7Tường ốp gỗ MDF phủ Verneer dày 15mm (Bao gồm lớp MDF chống ẩm dày 12mm + Lớp Verneer dày 3mm + Khung xương gỗ ghép 25x35 khoảng cách a400)Mô tả tại Chương V77,831m2
8Cửa đi, Cửa ván ép chịu ẩm phủ veneer, bên trong khung xương gỗ ghép thanh + PU foamMô tả tại Chương V1,895m2
9Khuôn Cửa đi, khuôn cửa gỗ ghép thanh phủ veneerMô tả tại Chương V5,49md
10Lắp dựng cửa vào khuônMô tả tại Chương V1,895m2 cấu kiện
11Lắp dựng khuôn cửa képMô tả tại Chương V5,49m cấu kiện
12Phào cửa gỗ tự nhiênMô tả tại Chương V12,2md
13Bản lề cửa Inox, KT: 102x76x3mm, 2 vòng biMô tả tại Chương V4cái
14Tay nắm cửaMô tả tại Chương V1bộ
15Tay đẩy thủy lực có chức năng giữ cửaMô tả tại Chương V1cái
16Chốt cửa dương bầuMô tả tại Chương V1cái
17Dán giấy trang trí vào tườngMô tả tại Chương V25,455m2
18Cung cấp, lắp đặt Thảm trải sànMô tả tại Chương V39,375m2
19Cung cấp, lắp đặt nẹp chân tường, Nẹp INOX cửa điMô tả tại Chương V1,4md
20Thi công trần bằng tấm thạch caoMô tả tại Chương V39,532m2
21Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả tại Chương V39,532m2
22Bả bằng bột bả vào tường dán giấyMô tả tại Chương V25,545m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V39,532m2
24Cung cấp lắp đặt tấm trang trí bằng gỗ, cắt CNC rộng 20cmMô tả tại Chương V21,46m
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V0,436m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V3,96m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V3,96m2
28Cung cấp và lắp đặt rèm cầu vồngMô tả tại Chương V10,7m2
29Cung cấp và lắp đặt rèm romanceMô tả tại Chương V3,058m2
30Thảm chùi chân 900x1200Mô tả tại Chương V1cái
31Chuông hìnhMô tả tại Chương V1bộ
32Khóa cửa điều khiển từ xaMô tả tại Chương V1bộ
33Dây Cat 6EMô tả tại Chương V10m
34Đèn Led dây 2 hàng ánh sáng vàngMô tả tại Chương V24m
35Đèn Led dây AST 16W/mMô tả tại Chương V55m
36Nguồn đèn LED dây 12v-400WMô tả tại Chương V3bộ
37Thanh nhôm 21650Mô tả tại Chương V11m
38Đèn LED Dowlight 110/9WMô tả tại Chương V6bộ
39Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V1cái
40Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V1cái
41Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V1cái
42Lắp đặt ổ cắm đôi - 3 chấuMô tả tại Chương V10cái
43Bảng điện 12 ModulMô tả tại Chương V1hộp
44Aptomat MCB 1P-32A-6KAMô tả tại Chương V4cái
45Dây Cu/PVC 1x4mm2Mô tả tại Chương V20m
46Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả tại Chương V98m
47Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả tại Chương V86m
48Ống luồn dây D20 - gen mềmMô tả tại Chương V15m
49Ống luồn dây D16 - gen mềmMô tả tại Chương V40m
50Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnMô tả tại Chương V1máy
51Lắp đặt máy điều hòa phòng ngủ (Lắp lại máy cũ)Mô tả tại Chương V1máy
52Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả tại Chương V0,14100m
53Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm dày 0,8mmMô tả tại Chương V0,14100m
54Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả tại Chương V0,14100m
55Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả tại Chương V0,14100m
56Ống nước thải D21 Class1Mô tả tại Chương V17m
57Bơm gas bổ sungMô tả tại Chương V1bộ
58Bộ chậu rửa kèm tủMô tả tại Chương V1bộ
59Vòi LavaboMô tả tại Chương V1bộ
60Xi phông chậu rửa - InoxMô tả tại Chương V1bộ
N TẦNG 3 - PHÒNG LÀM VIỆC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả tại Chương V2,683m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả tại Chương V5,911m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả tại Chương V1,028m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả tại Chương V13,195m2
5Phá bỏ lớp gạch ốp tường vệ sinhMô tả tại Chương V7,788m2
6Tháo dỡ trầnMô tả tại Chương V37,045m2
7Nhân công tháo dỡ các thiết bị điện, thiết bị khácMô tả tại Chương V5công
8Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả tại Chương V10,226m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả tại Chương V10,226m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (Cự ly xa tiếp 6km)Mô tả tại Chương V10,226m3
11Tường ốp gỗ MDF phủ Verneer dày 15mm (Bao gồm lớp MDF chống ẩm dày 12mm + Lớp Verneer dày 3mm + Khung xương gỗ ghép 25x35 khoảng cách a400)Mô tả tại Chương V88,108m2
12Cung cấp và lắp đặt phào MDF chống ẩm dày 12mm hoàn thiện veneer phủ PU 160x70mm khung bao cửa sổ và cửa điMô tả tại Chương V6md
13Cửa võngMô tả tại Chương V2,982m2
14Gia công hệ khung xương sắt hộp 40x40x2mm gia cố cửa võngMô tả tại Chương V0,193tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung xương thép hộp gia cố cửa võngMô tả tại Chương V0,193tấn
16Lát sàn gỗ nhựa 4mmMô tả tại Chương V54,371m2
17Nẹp chân tườngMô tả tại Chương V51,95m
18Nẹp đồng trang tríMô tả tại Chương V2,84m
19Biển: ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH VĨ ĐẠI- Chất liệu: Inox vàng xước- Chữ cao: 145mm- Chân chữ tỉ lệ 1/10 chiều caoMô tả tại Chương V1bộ
20Trần thạch cao khung xương chím, tấm 9mmMô tả tại Chương V54,371m2
21Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả tại Chương V54,371m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V54,371m2
23Lắp đặt tấm CMC trang tríMô tả tại Chương V22,18m
24Cánh cửa gỗ, gỗ tự nhiên, nhóm 2Mô tả tại Chương V15,47m2
25Khuôn cửa gỗ, khuôn kép gỗ tự nhiên, nhóm 2Mô tả tại Chương V43,44m
26Nẹp cửa gố, gỗ tự nhiên, nhóm 2Mô tả tại Chương V37,76m
27Lắp dựng cửa vào khuônMô tả tại Chương V15,47m2 cấu kiện
28Lắp dựng khuôn cửa képMô tả tại Chương V43,44m cấu kiện
29Bản lề láMô tả tại Chương V32cái
30Chốt đồngMô tả tại Chương V4cái
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả tại Chương V0,563m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả tại Chương V2,276m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V34,435m2
34Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V5,805m2
35Lát đá len chân cửa, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V0,624m2
36Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V7,784m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại Chương V0,035100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V0,25m3
39Cung cấp và lắp đặt rèm cầu vồngMô tả tại Chương V2,175m2
40Cung cấp lắp đặt rèm cửa, rèm sáo gỗMô tả tại Chương V5,775m2
41Đá nguyên khối chèn chân cửa Kích thước: 220x190mmMô tả tại Chương V5,28md
42Atomat MCB 1P-50A-6kaMô tả tại Chương V1cái
43Atomat MCB 1P-25A-10kaMô tả tại Chương V1cái
44Atomat MCB 1P-16A-10kaMô tả tại Chương V3cái
45Dây điện CU/PVC 1x4mm2Mô tả tại Chương V8m
46Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả tại Chương V150m
47Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả tại Chương V180m
48Ống luồn dây D20 - gen mềmMô tả tại Chương V8m
49Ống luồn dây D16 - gen mềmMô tả tại Chương V70m
50Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Hạt + Mặt + Đế)Mô tả tại Chương V1cái
51Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Hạt + Mặt + Đế)Mô tả tại Chương V1cái
52Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V1cái
53Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (Hạt + Mặt + Đế)Mô tả tại Chương V1cái
54Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả tại Chương V8cái
55Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả tại Chương V1cái
56Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn gỗ 600x600 36WMô tả tại Chương V3bộ
57Đèn LED Dowlight 110/9WMô tả tại Chương V20bộ
58Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả tại Chương V1cái
59Lắp đặt máy điều hoà , loại máy âm trần - Điều hòa 24000BTUMô tả tại Chương V1máy
60Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả tại Chương V0,05100m
61Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm dày 0,8mmMô tả tại Chương V0,05100m
62Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả tại Chương V0,05100m
63Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả tại Chương V0,05100m
64Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mmMô tả tại Chương V29m
65Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mmMô tả tại Chương V29m
O TẦNG 3 - PHÒNG LƯU TRỮ TRỤC E,K/1,3
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả tại Chương V4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả tại Chương V2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả tại Chương V2bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả tại Chương V9,83m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả tại Chương V5,263m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả tại Chương V4,152m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả tại Chương V19,824m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả tại Chương V63,864m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả tại Chương V35,016m2
10Tháo dỡ các thiết bị điện, nước khácMô tả tại Chương V3công
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V10,511m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V1,899m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V32,696m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V4,674m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V96,56m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V4,674m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả tại Chương V55,002m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả tại Chương V55,002m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V55,002m2
20Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600Mô tả tại Chương V55,002m2
21Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Granite 100x600Mô tả tại Chương V2,658m2
22Cửa đi, gỗ tự nhiên nhóm 2Mô tả tại Chương V3,24m2
23Cửa sổ, gỗ tự nhiên nhóm 2Mô tả tại Chương V2,52m2
24Khuôn cửa kép, gỗ nhóm 2Mô tả tại Chương V13md
25Nẹp cửa, gỗ nhóm 2Mô tả tại Chương V13md
26Lắp dựng cửa vào khuônMô tả tại Chương V5,76m2 cấu kiện
27Lắp dựng khuôn cửa képMô tả tại Chương V13m cấu kiện
28Phụ kiện cửa đi, cửa sổ bản lề láMô tả tại Chương V10cái
29Phụ kiện cửa đi, khoá cửaMô tả tại Chương V1bộ
30Phụ kiện cửa sổ, chốt cửaMô tả tại Chương V7bộ
31Tủ điện 4 ModulMô tả tại Chương V1tủ
32Aptomat MCB-1P-20A-6KAMô tả tại Chương V1cái
33Aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả tại Chương V1cái
34Aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả tại Chương V2cái
35Đèn LED Dowlight 110/9WMô tả tại Chương V24bộ
36Đèn Panel 1200x300mmMô tả tại Chương V5bộ
37Công tắc 3 hạtMô tả tại Chương V1cái
38Công tắc 4 hạtMô tả tại Chương V1cái
39Ổ cắm đôi - 3 chấuMô tả tại Chương V4cái
40Ổ cắm InternetMô tả tại Chương V1cái
41Quạt thông gióMô tả tại Chương V1cái
42Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả tại Chương V68m
43Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả tại Chương V138m
44Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 - tiếp địaMô tả tại Chương V34m
45Ống luồn dây PVC D20Mô tả tại Chương V8m
46Ống luồn dây PVC D16Mô tả tại Chương V54m
47Ống luồn dây PVC D20 - gen mềmMô tả tại Chương V10m
48Ống luồn dây PVC D16 - gen mềmMô tả tại Chương V29m
49Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả tại Chương V1máy
50Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả tại Chương V0,03100m
51Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả tại Chương V0,03100m
52Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả tại Chương V0,03100m
53Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả tại Chương V0,03100m
54Ống uPVC D21Mô tả tại Chương V0,03100m
55Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmMô tả tại Chương V0,03100m
P TẦNG 3 - PHÒNG NGHỈ - TRỤC A,B,C / 8,9,10
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả tại Chương V2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả tại Chương V2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả tại Chương V2bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả tại Chương V9,18m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả tại Chương V24,6m
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả tại Chương V2,823m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả tại Chương V7,065m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trước khi bả tường dán giấyMô tả tại Chương V58,53m2
9Tháo dỡ các thiết bị điện, nước khácMô tả tại Chương V3công
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V3,676m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả tại Chương V3,676m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả tại Chương V3,676m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V1,071m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V1,534m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V33,426m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V33,426m2
17Lót cao su trước khi lát sàn nhựaMô tả tại Chương V39,551m2
18Sàn gỗ nhựa dày 4mmMô tả tại Chương V39,551m2
19Phào chân tườngMô tả tại Chương V35,82md
20Lát nền, sàn, gạch 300x300 chống trơnMô tả tại Chương V7,065m2
21Lát đá len chân cửa, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V0,451m2
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V7,065m2
23Quét dung dịch chống thấm, Sika topseal 107, quét 3 lớp, 1,5kg/m2/lớpMô tả tại Chương V7,065m2
24Bả bằng bột bả vào tườngMô tả tại Chương V58,53m2
25Cung cấp và thi công giấy dán tườngMô tả tại Chương V58,53m2
26Tường ốp gỗ MDF phủ Verneer dày 15mm (Bao gồm lớp MDF chống ẩm dày 12mm + Lớp Verneer dày 3mm + Khung xương gỗ ghép 25x35 khoảng cách a400)Mô tả tại Chương V31,65m2
27Thi công trần tấm thạch cao 9mmMô tả tại Chương V39,551m2
28Thi công trần nhôm, hệ Clip-in 600x600Mô tả tại Chương V7,065m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả tại Chương V39,551m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V39,551m2
31Lắp dựng khuôn cửa képMô tả tại Chương V24,6m cấu kiện
32Lắp dựng cửa vào khuônMô tả tại Chương V9,18m2 cấu kiện
33Lavabo - chậu treo tường + Chân chậuMô tả tại Chương V2bộ
34Vòi LavaboMô tả tại Chương V2bộ
35Xiphong Lavabo + van chặnMô tả tại Chương V2bộ
36Xí bệtMô tả tại Chương V2bộ
37Vòi xịtMô tả tại Chương V2cái
38Vòi hoa senMô tả tại Chương V2bộ
39Gương soiMô tả tại Chương V2cái
40Tủ điện 4 ModulMô tả tại Chương V1tủ
41Aptomat MCB-1P-25A-10KAMô tả tại Chương V2cái
42Aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả tại Chương V2cái
43Đèn Downlight D90- 7WMô tả tại Chương V24bộ
44Đèn LED dâyMô tả tại Chương V19m
45Nguồn đèn LEDMô tả tại Chương V2bộ
46Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V4cái
47Ổ cắm đôi - 3 chấuMô tả tại Chương V8cái
48Ổ cắm InternetMô tả tại Chương V2cái
49Quạt thông gióMô tả tại Chương V2cái
50Bình nóng lạnh 30LMô tả tại Chương V2bộ
51Công tắc 20A - BNLMô tả tại Chương V2cái
52Dây Cu/PVC 1x4mm2Mô tả tại Chương V95m
53Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả tại Chương V40m
54Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả tại Chương V60m
55Ống luồn dây PVC D20 - gen mềmMô tả tại Chương V95m
56Ống luồn dây PVC D16 - gen mềmMô tả tại Chương V40m
57Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, lắp lại máy cũMô tả tại Chương V2máy
58Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả tại Chương V0,08100m
59Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả tại Chương V0,08100m
60Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả tại Chương V0,08100m
61Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả tại Chương V0,08100m
62Ống uPVC D21Mô tả tại Chương V0,14100m
63Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmMô tả tại Chương V0,14100m
64Nạp gas bổ sungMô tả tại Chương V2máy
Q TẦNG 3- KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ trầnMô tả tại Chương V15,66m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả tại Chương V20,896m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V0,635m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả tại Chương V0,635m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô cự ly xa tiếp 6kmMô tả tại Chương V0,635m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V20,896m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V20,896m2
8Thi công trần nhôm, hệ Clip-in 600x600Mô tả tại Chương V16,104m2
9Đèn ốp trần 300x300mmMô tả tại Chương V4bộ
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V2cái
11Quạt thông gió âm trấnMô tả tại Chương V2cái
12Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả tại Chương V8,6m
13Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả tại Chương V21m
14Ống luồn dây D16 - gen mềmMô tả tại Chương V21m
15Ống luồn dây D20 - gen mềmMô tả tại Chương V8,6m
R TẦNG 3 - HÀNH LANG
1Phá dỡ nền lát gạchMô tả tại Chương V128,125m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả tại Chương V172,868m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V4,484m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả tại Chương V4,484m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả tại Chương V4,484m3
6Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mmMô tả tại Chương V120,276m2
7Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600Mô tả tại Chương V5,646m2
8Thi công trần nhôm, hệ trần U30x100Mô tả tại Chương V112,249m2
9Thi công trần nhôm, hệ C200Mô tả tại Chương V8,027m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V172,868m2
11Đèn ống bơ 20WMô tả tại Chương V64bộ
12Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả tại Chương V15,5m
13Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả tại Chương V110m
14Ống luồn dây D16 - gen mềmMô tả tại Chương V110m
15Ống luồn dây D20 - gen mềmMô tả tại Chương V15,5m
16Lắp đặt công tắc đảo chiều - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V2cái
S TÂNG 3 - PHÒNG HỌP
1Tháo dỡ trầnMô tả tại Chương V145,44m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả tại Chương V40,5m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả tại Chương V69m
4Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả tại Chương V5công
5Tường ốp gỗ MDF phủ Verneer dày 15mm (Bao gồm lớp MDF chống ẩm dày 12mm + Lớp Verneer sơn PU dày 3mm + Khung xương thép hộp)Mô tả tại Chương V131,532m2
6Lót cao su trước khi lát sàn nhựaMô tả tại Chương V145,44m2
7Sàn gỗ nhựa dày 4mmMô tả tại Chương V145,44m2
8Thi công trần bằng tấm thạch caoMô tả tại Chương V145,44m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả tại Chương V145,44m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V145,44m2
11Thi công trần nhôm, hệ trần U30x100Mô tả tại Chương V39,624m2
12Cửa đi, Cửa ván ép chịu ẩm phủ veneer, bên trong khung xương gỗ ghép thanh + PU foamMô tả tại Chương V40,5m2
13Khuôn Cửa đi, khuôn cửa gỗ ghép thanh phủ veneerMô tả tại Chương V69m
14Phào cửa gỗ tự nhiênMô tả tại Chương V138m
15Lắp dựng cửa vào khuônMô tả tại Chương V40,5m2 cấu kiện
16Lắp dựng khuôn cửa képMô tả tại Chương V69m cấu kiện
17Phụ kiện cửa đi, cửa sổ bản lề láMô tả tại Chương V20cái
18Phụ kiện cửa đi, khoá cửaMô tả tại Chương V10bộ
19Phụ kiện cửa sổ, chốt cửaMô tả tại Chương V10bộ
20Tay đẩy thủy lựcMô tả tại Chương V10cái
21Đèn LED Dowlight 110/9WMô tả tại Chương V50bộ
22Đèn ống D110Mô tả tại Chương V20bộ
23Đèn Panel 300x1200mmMô tả tại Chương V20bộ
24Đèn ốp trần 20WMô tả tại Chương V5bộ
25Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả tại Chương V180m
26Ống luồn dây D20 - gen mềmMô tả tại Chương V8m
27Ống luồn dây D16 - gen mềmMô tả tại Chương V70m
28Đèn Led dây AST 16W/mMô tả tại Chương V187,5m
29Nguồn đèn LEDMô tả tại Chương V7bộ
30Thanh nhôm 21650Mô tả tại Chương V37,5m
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V1cái
32Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V1cái
33Ổ cắm đôi - 3 chấuMô tả tại Chương V10cái
34Ổ cắm đôi - âm sànMô tả tại Chương V4cái
35Bảng điện 16 ModulMô tả tại Chương V1hộp
36Aptomat MCB 3P-40A-10KAMô tả tại Chương V1cái
37Aptomat MCB 2P-25A-10KAMô tả tại Chương V1cái
38Aptomat MCB 1P-25A-6KAMô tả tại Chương V5cái
39Aptomat MCB 1P-16A-6KAMô tả tại Chương V5cái
40Dây Cu/PVC 1x4mm2Mô tả tại Chương V275m
41Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả tại Chương V230m
42Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả tại Chương V892m
43Dây Cu/PVC 1x4mm2 - tiếp địaMô tả tại Chương V135m
44Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 - tiếp địaMô tả tại Chương V115m
45Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 - tiếp địaMô tả tại Chương V440m
46Ống luồn dây D20 - gen mềmMô tả tại Chương V620m
47Cửa Louver 120xx200mmMô tả tại Chương V40cái
48Tấm lọc bụi KT 1200x200mmMô tả tại Chương V20cái
49Cửa thăm trần bằng thạch cao KT 450x450mmMô tả tại Chương V5cái
50Hộp gió đầu cấp 800x300/400x300/L350Mô tả tại Chương V5cái
51Hộp gió đầu hồi 100x300xH300Mô tả tại Chương V5cái
52Ống gió mềm D150 bọc bảo ônMô tả tại Chương V192md
53Ống gió 350x200x0.58mmMô tả tại Chương V5,4m
54Ống gió 250x200x0.58mmMô tả tại Chương V8,4m
55Van điều chỉnh lưu lượng 150x150mmMô tả tại Chương V4cái
56Cút gió 350x200mmMô tả tại Chương V1cái
57Cút gió 150x150mmMô tả tại Chương V1cái
58Côn gió 350x200/250x200Mô tả tại Chương V1cái
59Côn gió 250x200/150x150Mô tả tại Chương V1cái
60Côn gió 150x150/D150Mô tả tại Chương V5cái
61Chân rẽ 150x150Mô tả tại Chương V4cái
62Ống gió mềm D150 bọc bảo ônMô tả tại Chương V130.0
63Cửa gió 500x300 kèm lưới chắn côn trùngMô tả tại Chương V1cái
64Côn chuyển 350x200/D400Mô tả tại Chương V2cái
65Ống đồng D9.5mmMô tả tại Chương V0,396100m
66Ống đồng D15.9mmMô tả tại Chương V0,396100m
67Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả tại Chương V0,396100m
68Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả tại Chương V0,396100m
69Ống uPVC D27Mô tả tại Chương V0,396100m
70Bảo ôn ống uPVC D27Mô tả tại Chương V0,396100m
71Dây Cu/PVC/PVC 2x1.0mm2Mô tả tại Chương V39,6m
72Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả tại Chương V39,6m
73Ống luồn dây D20 - gen mềmMô tả tại Chương V30m
74Vật tư phụ cho toàn bộ hệ thốngMô tả tại Chương V1gói
75Lắp đặt điều hòa +quạt cấp gió tươiMô tả tại Chương V1gói
T TẦNG MÁI
1Tháo tấm lợp tônMô tả tại Chương V6,136100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả tại Chương V2,121tấn
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả tại Chương V552,356m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V20,894m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả tại Chương V20,894m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (Cự ly xa tiếp theo 19km)Mô tả tại Chương V20,894m3
7Xử lý chất thải rắnMô tả tại Chương V20,894m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V552,356m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, Sika, quét 3 lớp, 1kg/m2/lớp, Sikaproof Membrane hoặc tương đươngMô tả tại Chương V582,609m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V582,609m2
11Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả tại Chương V2,81tấn
12Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả tại Chương V2,81tấn
13Lợp mái tôn, tôn giả ngói, dày 0,42mmMô tả tại Chương V6,136100m2
U PHẦN NGOÀI NHÀ
1Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả tại Chương V104,172m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả tại Chương V1.197,015m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả tại Chương V8,1m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V3,625m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả tại Chương V3,625m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả tại Chương V3,625m3
7Của đi, kính cường lực 12mmMô tả tại Chương V8,1m2
8Bộ phụ kiện cửa mở tự đông: Moto, ray trượt, mất thầnMô tả tại Chương V1bộ
9Lắp dựng cửa không có khuônMô tả tại Chương V8,1m2 cấu kiện
10Công tác ốp gạch vào tườngMô tả tại Chương V102,548m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V1.197,015m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả tại Chương V12,988100m2
V NỘI THẤT
1Tủ tài liệu TC1: KT: 2100x400x2850mmMô tả tại Chương V1bộ
2Tủ thấp TT1: KT: 1200x400x680mmMô tả tại Chương V1bộ
3Tủ tài liệu HT1: KT: 3290x400x2850mmMô tả tại Chương V1bộ
4Tủ thấp TT1: Kích thước: 3200x480x950mmMô tả tại Chương V2bộ
5Tủ thấp TT3: Kích thước: 3200x350x750mmMô tả tại Chương V2bộ
6Tủ thấpTT4: Kích thước: 2640x420x680mmMô tả tại Chương V2bộ
7Giường ngủ: Kích thước:1668x2084x960mmMô tả tại Chương V2bộ
8Taply: Kích thước: 600x400x450mmMô tả tại Chương V2bộ
9Tủ quần áo: Kích thước: 2020x600x2750mmMô tả tại Chương V2bộ
10Giường ngủ: Kích thước:1268x2084x960mmMô tả tại Chương V4bộ
11Tủ quần áo: Kích thước: 1490x600x2750mmMô tả tại Chương V2bộ
12Taply 1: Kích thước: 800x400x450mmMô tả tại Chương V1bộ
13Taply 2: Kích thước: 575x400x450mmMô tả tại Chương V1bộ
14Taply 3: Kích thước: 1175x400x450mmMô tả tại Chương V1bộ
15Taply 4: Kích thước: 1035x400x450mmMô tả tại Chương V1bộ
16Kệ tivi: Kích thước: 2800x350x750mmMô tả tại Chương V1bộ
W ÂM THANH
1Bàn trộn liền công suấtMô tả tại Chương V1Chiếc
2Micro để bàn/ để bụcMô tả tại Chương V1Chiếc
3Bộ micro không dây cầm tayMô tả tại Chương V1Cái
4Khối điều khiển trung tâmMô tả tại Chương V1Chiếc
5Hộp đại biểu cần dàiMô tả tại Chương V27Chiếc
6Cáp nối dài chuyên dụng 10mMô tả tại Chương V4Chiếc
7Cáp nối dài chuyên dụng 5mMô tả tại Chương V3Chiếc
8Loa toàn dải âm trầnMô tả tại Chương V4Cặp
9Giắc canon cáiMô tả tại Chương V2Cái
10Giắc canon đựcMô tả tại Chương V2Cái
11Cáp micro chuyên dụngMô tả tại Chương V50m
12Cáp loa 2 x 1,5mm2Mô tả tại Chương V100m
13Chi phí lắp đặt, vật tư phụMô tả tại Chương V1Gói
14Bàn trộn kỹ thuật sốMô tả tại Chương V1Chiếc
15Bộ micro không dây cầm tayMô tả tại Chương V2Cái
16Micro để bàn/ để bục độMô tả tại Chương V2Chiếc
17AmplyMô tả tại Chương V1Chiếc
18Loa toàn dải âm trầnMô tả tại Chương V5Cặp
19Khối điều khiển trung tâmMô tả tại Chương V1Chiếc
20Hộp đại biểu cần dàiMô tả tại Chương V45Chiếc
21Cáp nối dài chuyên dụng 10mMô tả tại Chương V2Chiếc
22Cáp nối dài chuyên dụng 5mMô tả tại Chương V10Chiếc
23Giắc canon cáiMô tả tại Chương V6Cái
24Giắc canon đựcMô tả tại Chương V6Cái
25Cáp micro chuyên dụngMô tả tại Chương V100m
26Cáp loa 2 x 1,5mm2Mô tả tại Chương V150m
27Tủ rack 15UMô tả tại Chương V1Chiếc
28Chi phí lắp đặt, vật tư phụMô tả tại Chương V1Gói
29Màn LED P2.5Mô tả tại Chương V11,469m2
30Card thu tín hiệuMô tả tại Chương V30Chiếc
31Bộ xử lý hình ảnhMô tả tại Chương V1Chiếc
32Tủ điệnMô tả tại Chương V1Bộ
33Hệ khung sắt hộp mạ kẽm, ốp alu xung quanh màn hìnhMô tả tại Chương V12m2
34Bộ ma trận chuyển mạch HDMI 4 đường vào 4 đường raMô tả tại Chương V1bộ
35Mặt gắn tường giắc HDMIMô tả tại Chương V1Bộ
36Thiết bị điều khiển trình chiếu đa kết nốiMô tả tại Chương V1bộ
37Bộ router wifiMô tả tại Chương V1bộ
38Cáp HDMI 1,5mMô tả tại Chương V2Sợi
39Cáp HDMI quang dài 30 mMô tả tại Chương V1Sợi
40Cáp HDMI 10mMô tả tại Chương V1Sợi
41Chi phí lắp đặt, vật tư phụMô tả tại Chương V1Gói
X DOANH CỤ
1Bộ bàn ghế ngồi làm việcMô tả tại Chương V1bộ
2Tủ đựng tài liệuMô tả tại Chương V2chiếc
3Điện thoại cố địnhMô tả tại Chương V1chiếc
4Bộ bàn ghế họp, tiếp kháchMô tả tại Chương V1chiếc
5Bộ bàn ghế ngồi làm việcMô tả tại Chương V1bộ
6Tủ đựng tài liệuMô tả tại Chương V2chiếc
7Điện thoại cố địnhMô tả tại Chương V1chiếc
8Bộ bàn ghế họp, tiếp kháchMô tả tại Chương V1chiếc
9Bộ bàn ghế ngồi làm việcMô tả tại Chương V2bộ
10Tủ đựng tài liệuMô tả tại Chương V2chiếc
11Điện thoại cố địnhMô tả tại Chương V2chiếc
12Bộ bàn ghế họp, tiếp kháchMô tả tại Chương V1bộ
13Bộ bàn ghế ngồi làm việcMô tả tại Chương V2bộ
14Tủ đựng tài liệuMô tả tại Chương V2chiếc
15Điện thoại cố địnhMô tả tại Chương V2chiếc
16Bộ bàn ghế họp, tiếp kháchMô tả tại Chương V1bộ
17Bộ bàn ghế ngồi làm việcMô tả tại Chương V1bộ
18Tủ đựng tài liệuMô tả tại Chương V2chiếc
19Điện thoại cố địnhMô tả tại Chương V1chiếc
20Bộ bàn ghế họp, tiếp kháchMô tả tại Chương V1chiếc
21Tủ tài liệu bằng sắtMô tả tại Chương V50bộ
22Bộ bàn ghế văn phòngMô tả tại Chương V1bộ
Y THÔNG GIÓ
1Quạt cấp gió tươi, 1750m3/h, 150PaMô tả tại Chương V1bộ
Z ĐIỀU HÒA
1Điều hòa âm trần 21000BTU - 2 chiều Inverter (khiển dây)Mô tả tại Chương V1bộ
2Điều hòa âm trần 21000BTU - 2 chiều Inverter (khiển dây)Mô tả tại Chương V1bộ
3Điều hòa âm trần 24000BTU - 2 chiều Inverter (khiển dây)Mô tả tại Chương V3bộ
4Điều hòa âm trần 21000BTU - 2 chiều Inverter (khiển dây)Mô tả tại Chương V1bộ
5Điều hòa âm trần 30000BTU - 2 chiều Inverter (khiển dây)Mô tả tại Chương V1bộ
6Điều hòa âm trần 24000BTU - 2 chiều Inverter (khiển dây)Mô tả tại Chương V3bộ
7Điều hòa âm trần 36000BTU - 2 chiều Inverter (khiển dây)Mô tả tại Chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.576E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Thi công cải tạo công trình dân dụng. Ngoài hợp đồng thi công Công trình dân dụng, thì nhà thầu phải cung cấp hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị âm thanh hình ảnh hội nghị theo yêu cầu sau:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường:Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụngCó chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 7,5 tỷ đồng. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụngCó chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 7,5 tỷ đồng. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và kèm theo hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 7,5 tỷ đồng. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và kèm theo hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học kỹ sư điệnCó chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 7,5 tỷ đồng. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và kèm theo hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
5 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị 1 Có bằng đại học kỹ sư điện tử/ công nghệ thông tinCó chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị nội thất. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và kèm theo hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
6 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị 1 Có bằng đại học kiến trúc sư/ cử nhân nội thấtCó chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị âm thanh hình ảnh. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và kèm theo hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
7 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học kỹ sư cấp thoát nước.Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 7,5 tỷ đồng. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và kèm theo hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
8 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao độngCó chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 7,5 tỷ đồng. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và kèm theo hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T ≥ 5T3
2 Tời điện ≥ 5 tấn ≥ 5 tấn1
3 Máy trộn vữa ≥ 80l ≥ 80l2
4 Máy trộn bê tông ≥250l ≥250l2
5 Máy đầm bàn ≥1KW ≥1KW1
6 Máy đầm dùi ≥1,5KW ≥1,5KW1
7 Máy cắt uốn thép ≥5kW ≥5kW1
8 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW ≥1,7kW3
9 Máy khoan khoan3
10 Máy hàn điện hàn1
11 Máy bơm nước bơm nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->