Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210851498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Tơ |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu lưu trữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210843145 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 21:52:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 220,554,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,800,000 VNĐ ((Hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là220.554.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 66.166.200VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó tính chất công việc tương tự với tính chất của gói thầu đang xét (Công tác chỉnh lý tài liệu rời lẻ trong cơ quan hành chính nhà nước) và đã hoàn thành. Nhà thầu nộp hợp đồng công chứng, biên bản thanh lý hợp đồng (có thể yêu cầu đối chứng bản gốc). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 154.387.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 308.775.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Lưu trữ - Quản trị văn phòng trở lên, có Chứng chỉ hành nghề hoặc các Giấy tờ chứng minh đủ điều kiện tham gia hoạt động Lưu trữ; đã tham gia 01 gói thầu tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm chỉnh lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học/ cao đẳng các chuyên ngành lưu trữ, Quản trị văn phòng; đã tham gia 01 gói thầu tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành văn thư lưu trữ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vi tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Intel i5 trở lên, hệ điều hành Win H819 trở lên; |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tính năng in đảo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉnh lý tài liệu | Nội dung công việc:Giao tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu;Vận chuyển tài liệu đến nơi chỉnh lý (quảng đường 100m);Vệ sinh sơ bộ tài liệu;Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý;Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại;Lập hồ sơ đối với hồ sơ, tài liệu rời lẻ;Biên mục phiếu tin;Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin;Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại;Hệ thống hóa hố sơ theo phiếu tin;Biên mục hồ sơ (đánh số tờ cho hố sơ, tài liệu;Viết mục lục văn bản đối với hố sơ, tài liệu bảo quản vĩnh viễn;Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc);Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ;Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ;Vệ sinh, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng tài liệu và bìa hồ sơ;Đưa hồ sơ vào hộp hoặc cặp;Viết và dán nhãn hộp, cặp;Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá;Giao nhận tài liệu sau chỉnh lý và Lập biên bản giao nhận tài liệu;Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu;Kiểm tra chỉnh sửa việc nhập phiếu tin;Lập mục hồ sơ (Viết lời nói đầu, Lập bảng tra cứu bổ trợ;Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ), Đóng quyển mục lục (03 bộ));Xử lý tài liệu loại;Kết thúc chỉnh lý, hoàn chỉnh hồ sơ phông và bàn giao hồ sơ phông | mét | 34,5 | |
| 2 | Vật tư, văn phòng phẩm | Bìa hồ sơ | Tờ | 4.347 | |
| 3 | Vật tư, văn phòng phẩm | Tờ mục lục văn bản | Tờ | 6.555 | |
| 4 | Vật tư, văn phòng phẩm | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | Tờ | 4.347 | |
| 5 | Vật tư, văn phòng phẩm | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Tờ | 1.380 | |
| 6 | Vật tư, văn phòng phẩm | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại | Tờ | 621 | |
| 7 | Vật tư, văn phòng phẩm | Phiếu tin | Tờ | 4.347 | |
| 8 | Vật tư, văn phòng phẩm | Bút viết bìa | Chiếc | 173 | |
| 9 | Vật tư, văn phòng phẩm | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | Chiếc | 35 | |
| 10 | Vật tư, văn phòng phẩm | Bút chì để đánh số tờ | Chiếc | 18 | |
| 11 | Vật tư, văn phòng phẩm | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Hộp | 1 | |
| 12 | Vật tư, văn phòng phẩm | Cặp đựng tài lieu | Chiếc | 242 | |
| 13 | Vật tư, văn phòng phẩm | Hồ dán nhãn hộp | Lọ | 9 | |
| 14 | Vật tư, văn phòng phẩm | Dao cắt giấy Stanley, Kéo, Ghim, kẹp, dây buộc, Bút xóa, Chổi lông, các văn phòng phẩm khác | Gói thầu | 1 | Đảm bảo dùng cho 34,5 mét tài lieu |
| 15 | Giá bảo quản tài lieu | Kích thước: 2m*1m*0,4, phủ sơn tĩnh điện chống ghỉ | Cái | 7 | |
| 16 | Hộp bảo quản tài liệu | - Kích thước bên ngoài: Cao 365mm x Dài 265mm x Sâu 110mm; chất liệu: cattông phủ sơn.- Cặp bên trong hộp kích thước: Cao 613mm x Dài 350mm, gáy kẹp 98mm | Hộp | 345 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.20554E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 66.166.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là220.554.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 66.166.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó tính chất công việc tương tự với tính chất của gói thầu đang xét (Công tác chỉnh lý tài liệu rời lẻ trong cơ quan hành chính nhà nước) và đã hoàn thành. Nhà thầu nộp hợp đồng công chứng, biên bản thanh lý hợp đồng (có thể yêu cầu đối chứng bản gốc). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 154.387.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 308.775.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách quản lý điều hành chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Lưu trữ - Quản trị văn phòng trở lên, có Chứng chỉ hành nghề hoặc các Giấy tờ chứng minh đủ điều kiện tham gia hoạt động Lưu trữ; đã tham gia 01 gói thầu tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm chỉnh lý | 1 | Tốt nghiệp đại học/ cao đẳng các chuyên ngành lưu trữ, Quản trị văn phòng; đã tham gia 01 gói thầu tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ chuyên môn | 5 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành văn thư lưu trữ. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính | Intel i5 trở lên, hệ điều hành Win H819 trở lên; | 5 |
| 2 | Máy in | Có tính năng in đảo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi