Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công phần lưới điện công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210851738-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công phần lưới điện công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210851734 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn VTM và KHCB của EVNCPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 21:55:00 đến ngày 2021-09-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,622,537,276 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1433805914E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.286761182E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=5.335.776.093 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 10.671.552.186 đồng. Trong đó X = N x V* Cụ thể hợp đồng tương tự:- Quy mô: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 0,4kV trở lên. Tổng chiều dài tuyến đường dây >8,45km trong đó có >6,16km đường dây trung thế. - Giá trị: > V=5.335.776.093 VNĐ.Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.335.776.093 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.671.552.186 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu): 10 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cần cẩu 5 - 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe xúc đào mini | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe xúc đào mini |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa di động |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Dây đai an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây đai an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thiết bị lắp mới- Đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt máy cắt Recloser 22kV, 3 pha | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cắt LBS 22kV, 3 pha | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp cấp nguồn | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly đơn pha 22kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van đường dây 22kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 18 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ máy cắt Recloser 22kV, 3 pha | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ dao cắt LBS 22kV, 3 pha | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ máy biến áp cấp nguồn | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ dao cách ly đơn pha 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ chống sét van đường dây 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | Bộ |
| B | Phần móng và tiếp địa xây dựng mới - Đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng trụ bê tông ly tâm; MT-3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ bê tông ly tâm; MT-4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 34 | Móng |
| 3 | Móng trụ bê tông ly tâm; MT-5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Móng |
| 4 | Móng trụ bê tông ly tâm; MT-6 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 34 | Móng |
| 5 | Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | Móng |
| 6 | Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-6 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Móng |
| 8 | Móng gia cường trụ bê tông ly tâm; MGC | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Móng |
| 9 | Móng néo; MN18-6 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 153 | Móng |
| 10 | Tiếp địa cọc tia hôn hợp LR-6 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 67 | ht |
| C | Phần cột xây dựng mới - Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-12-190-9.0.TCVN 5847:2016 (bao gồm đánh số cột, biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 19 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC.I-14-190-11.TCVN 5847:2016 (bao gồm đánh số cột, biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 51 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC.I-14-190-6.5.TCVN 5847:2016 (bao gồm đánh số cột, biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cột |
| 4 | Cột BTLT PC.I-16-190-13.TCVN 5847:2016 (bao gồm đánh số cột, biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Cột |
| 5 | Cột BTLT PC.I-18-190-13.TCVN 5847:2016 (bao gồm đánh số cột, biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | Cột |
| 6 | Cột BTLT NPC.I-20-190-14.TCVN 5847:2016 (bao gồm đánh số cột, biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 25 | Cột |
| D | Phần xà cơ khí lắp mới và lắp lại - Đường dây trung thế | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng cột BTLT đơn dây trần: ĐT-10T | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ góc cột BTLT đơn dây trần: ĐG-10T | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ góc cột BTLT đơn dây trần: ĐG-12T | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cột BTLT hình II: ĐII-2.5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Xà néo cột BTLT đôi ngang tuyến: NĐ-N-10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Xà néo cột BTLT đôi ngang tuyến: NĐ-N-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 19 | Bộ |
| 7 | Xà néo cột BTLT hình II: NII-2.5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | Bộ |
| 8 | Xà néo cột BTLT hình II: NII-3.0 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 9 | Xà néo cột BTLT đôi hình II | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Xà néo cột BTLT đơn: NG-10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 11 | Xà néo cột BTLT đơn: NG-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | Bộ |
| 12 | Xà néo cột BTLT đơn tầng xà 2: NG-12(14) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 13 | Xà 1 sứ đỡ cột BTLT đơn: XSĐ-1P | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Bộ |
| 14 | Xà lắp cầu chì cột BTLT hình II: XCC-II-2.5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 15 | Xà sứ đỡ, chống sét van cột BTLT hình II: XSĐ-CSV-II | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Ghế thao tác trụ BTLT đơn: GTT-LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 17 | Xà lắp cầu chì trụ BTLT đơn: XCC-LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 18 | Xà lắp LBS trụ BTLT đơn: XLBS | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 19 | Xà lắp MBA nguồn trụ BTLT đơn: XMBA | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 20 | Xà lắp REC trụ BTLT đơn: XREC | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 21 | Xà sứ đỡ, chống sét van cột BTLT đơn: XSĐ-CSV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 22 | Xà lắp tủ điều khiển trụ BTLT đơn: XTĐK | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 23 | Cổ dề cuối CDC-100 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 24 | Cổ dề góc CDG-100 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 25 | Cổ dề góc CDG-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Bộ |
| 26 | Cổ dề ghép cột BTLT CDC-125 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 17 | Bộ |
| 27 | Cổ dề ghép cột BTLT CDC-135 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 28 | Cổ dề thẳng CDT-100 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 29 | Cổ dề thẳng CDT-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 30 | Chi tiết tiếp địa chân cột: CT-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 81 | Bộ |
| 31 | Chi tiết tiếp địa ngọn CT-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 76 | Bộ |
| 32 | Chi tiết tiếp địa ngọn CT-3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 33 | Dây nối tiếp địa tại vị trí lắp đặt thiết bị cho cột BTLT 18: DNTĐ-18 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 34 | Dây nối tiếp địa tại vị trí lắp đặt thiết bị cho cột BTLT 14: DNTĐ-14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| E | Phần dây dẫn lắp mới - Đường dây trung thế | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 5.801,76 | Mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 16.250,64 | Mét |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 4.208,52 | Mét |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 1.790,1 | Mét |
| 5 | Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x35)PVC-0.6/1kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 199,92 | Mét |
| 6 | Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 21,42 | Mét |
| 7 | Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-95 (cách điện bán phần) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 97,92 | Mét |
| F | Phần phụ kiện lắp mới - Đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt lại cầu chì tự rơi 22kV loại polymer | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 7 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi 22kV loại polymer | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Bộ |
| 3 | Cách điện néo 22kV loại polymer: CN-22 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 356 | Bộ |
| 4 | Cách điện đứng Pin Post 22kV + ty: SĐ-22P | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 22 | Bộ |
| 5 | Chuỗi đỡ cách điện kép 22kV loại polymer: CĐK-22 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3 | Bộ |
| 6 | Chuỗi néo cách điện kép 22kV loại polymer: CNK-22 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 131 | Bộ |
| 7 | Dây nhôm trần buộc cổ sứ dài 2,5 mét: DB-A3.5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 104 | Sợi |
| 8 | Khóa đỡ cho dây nhôm lõi thép 95: KĐ-95/16 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 9 | Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 120 (5 bulon): KNU-120/19 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 60 | Cái |
| 10 | Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 95 (5 bulon): KNU-95/16 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 309 | Cái |
| 11 | Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 70 (5 bulon): KNU-70/11 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 80 | Cái |
| 12 | Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 50 (5 bulon): KNU-50/8 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 38 | Cái |
| 13 | Kẹp quai nhôm - đồng cho dây nhôm 95: KQ-95/16 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 14 | Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm bọc 95-240/16-35 (loại 1 bulong), bề dày cách điện 3~4,5mm: KRTT-95/35 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Cái |
| 15 | Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 120: KC-A120 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 48 | Cái |
| 16 | Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 95: KC-A95 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 190 | Cái |
| 17 | Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 70: KC-A70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 70 | Cái |
| 18 | Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 50: KC-A50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 32 | Cái |
| 19 | Kẹp cáp 3 bulong nhôm - đồng cho dây nhôm lõi thép 95: KC-AM95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 20 | Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR-120: TCR-120 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 42 | Cái |
| 21 | Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR-95: TCR-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 63 | Cái |
| 22 | Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR-70: TCR-70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 46 | Cái |
| 23 | Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR-50: TCR-50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | Cái |
| 24 | Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng ĐC-M95.2: ĐC-M95.2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 36 | Cái |
| 25 | Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng ĐC-M35.1: ĐC-M35.1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 48 | Cái |
| 26 | Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-120: ĐC-AM120.2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 27 | Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-95: ĐC-AM95.1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Cái |
| 28 | Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-50: ĐC-AM50.1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 29 | Dây néo TK70-20: TK70-20 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 52 | Bộ |
| 30 | Dây néo TK70-18: TK70-18 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | Bộ |
| 31 | Dây néo TK70-16: TK70-16 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Bộ |
| 32 | Dây néo TK70-14: TK70-14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 74 | Bộ |
| 33 | Dây néo TK70-12: TK70-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Bộ |
| 34 | Dây néo TK70-10: TK70-10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Bộ |
| 35 | Cụm chống động vật cho cột BTLT đơn: CĐV-LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Bộ |
| 36 | Cụm chống động vật cho cột BTLT đôi: CĐV-2LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| G | Phần tháo dỡ, thu hồi cột - Đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 10,5 mét (cắt gốc) | Thi công theo thiết kế | 3 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 12 mét (cắt gốc) | Thi công theo thiết kế | 62 | Cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 14 mét (cắt gốc) | Thi công theo thiết kế | 8 | Cột |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 16 mét (cắt gốc) | Thi công theo thiết kế | 1 | Cột |
| H | Phần thu hồi xà - Đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi chụp đầu cột | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cổ dề: CDG-100(th) | Thi công theo thiết kế | 9 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cổ dề: CDG-95(th) | Thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ góc trên cột BTLT: ĐG-10T(th) | Thi công theo thiết kế | 7 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ góc trên cột BTLT: ĐG-12T(th) | Thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ thẳng trên cột BTLT: ĐT-10T(th) | Thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ thẳng trên cột BTLT: ĐT-12T(th) | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ vượt trên cột BTLT: ĐV-10T(th) | Thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi xà néo trên cột BTLT: NĐ-D(th) | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi xà néo trên cột BTLT: NĐ-N(th) | Thi công theo thiết kế | 11 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi xà néo trên cột BTLT: NII-2.0(th) | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi xà néo trên cột BTLT: NII-2.5(th) | Thi công theo thiết kế | 7 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi xà néo trên cột BTLT: NG(th) | Thi công theo thiết kế | 21 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi xà néo trên cột BTLT: NG-2P(th) | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi xà lắp cầu chì trên cột BTLT | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi xà lắp cầu chì trên cột BTLT hình II | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Tháo dỡ xà đỡ 1 sứ trên cột BTLT | Thi công theo thiết kế | 7 | Bộ |
| 18 | Ghế thao tác trụ BTLT đơn tháo dỡ | Thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 19 | Xà lắp cầu chì trụ BTLT đơn tháo dỡ | Thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 20 | Xà lắp LBS trụ BTLT đơn tháo dỡ | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 21 | Xà lắp MBA nguồn trụ BTLT đơn tháo dỡ | Thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 22 | Xà lắp REC trụ BTLT đơn tháo dỡ | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 23 | Xà sứ đỡ, chống sét van cột BTLT đơn tháo dỡ | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 24 | Xà lắp tủ điều khiển trụ BTLT đơn tháo dỡ | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| I | Phần thu hồi và căng lại dây dẫn - Đường dây trung thế | |||
| 1 | Căng lại Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16: CD-AC-95/16 | Thi công theo thiết kế | 2.285,7 | Mét |
| 2 | Căng lại Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11: CD-AC-70/11 | Thi công theo thiết kế | 651 | Mét |
| 3 | Căng lại Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8: CD-AC-50/8 | Thi công theo thiết kế | 613 | Mét |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm lõi thép trần AC-120/19: AC-120/19(th) | Thi công theo thiết kế | 4.896 | Mét |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm lõi thép trần AC-95/16: AC-95/16(th) | Thi công theo thiết kế | 14.714 | Mét |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm lõi thép trần AC-70/11: AC-70/11(th) | Thi công theo thiết kế | 4.075 | Mét |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm lõi thép trần AC-50/8: AC-50/8(th) | Thi công theo thiết kế | 1.980 | Mét |
| J | Phần thu hồi phụ kiện - Đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi sứ buly hạ thế: SĐ-0,4(th) | Thi công theo thiết kế | 111 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cách điện đứng Pin Post 22kV + ty | Thi công theo thiết kế | 359 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi dây néo | Thi công theo thiết kế | 97 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi tạ chống rung | Thi công theo thiết kế | 12 | Cái |
| K | Phần móng và tiếp địa xây dựng mới - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng trụ bê tông ly tâm; MT-0 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 17 | Móng |
| 2 | Móng trụ bê tông ly tâm; MT-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 23 | Móng |
| 3 | Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 22 | Móng |
| 4 | Móng néo; MN9-3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Móng |
| 5 | Tiếp địa cọc tia hôn hợp LR-4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 38 | ht |
| 6 | Tiếp địa cọc tia hôn hợp LR-6 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | ht |
| L | Phần cột xây dựng mới - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-8.5-160-2.5.TCVN 5847:2016 (bao gồm đánh số cột, biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC.I-8.5-160-4.3.TCVN 5847:2016 (bao gồm đánh số cột, biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 33 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC.I-10-190-3.5.TCVN 5847:2016 (bao gồm đánh số cột, biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 13 | Cột |
| 4 | Cột BTLT PC.I-10-190-5.0.TCVN 5847:2016 (bao gồm đánh số cột, biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 34 | Cột |
| M | Phần xà cơ khí lắp mới - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Xà buli 4 sứ trụ BTLT đơn (XBL4-2) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Xà hạ thế 4 sứ trụ BTLT đơn (XHT4-2) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 3 | Chi tiết tiếp địa chân cột: CT-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 39 | Bộ |
| N | Phần dây dẫn lắp mới - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 690,54 | mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 1.119,96 | mét |
| 3 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x70mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 204 | mét |
| 4 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x50mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 835,38 | mét |
| 5 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x35mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 580,38 | mét |
| O | Phần phụ kiện lắp mới - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Bulong móc 16x300 mạ kẽm nhúng nóng | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 2 | Bulong móc 16x250 mạ kẽm nhúng nóng | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 46 | Cái |
| 3 | Giá móc đơn treo cáp | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 86 | Cái |
| 4 | Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Cái |
| 5 | Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50 mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 17 | Cái |
| 6 | Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x50 mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Cái |
| 7 | Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x35 mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Cái |
| 8 | Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 23 | Cái |
| 10 | Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 29 | Cái |
| 11 | Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x70mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Cái |
| 12 | Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x50mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 29 | Cái |
| 13 | Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x35mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 14 | Cái |
| 14 | Tiếp địa chờ hạ thế: TĐ-DĐ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 46 | Cái |
| 15 | Cách điện 0,6kV + ty | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | Cái |
| 16 | Dây nhôm cứng bọc 1 ruột 0,6/1kV loại AV 30/10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | Sợi |
| 17 | Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(6-95) - 2 bulong | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 32 | Cái |
| 18 | Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Cái |
| 19 | Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Cái |
| 20 | Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-70 loại 1 lỗ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | Cái |
| 21 | Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-50 loại 1 lỗ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Cái |
| 22 | Đai thép không gỉ 20x0,7 cho cột BTLT đơn dài 1,2 mét kèm 2 khóa đai: ĐT+KĐ1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 143 | Cái |
| 23 | Đai thép không gỉ 20x0,7 cho cột BTLT đôi dài 2,0 mét kèm 2 khóa đai: ĐT+KĐ2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 120 | Cái |
| 24 | Ống nhựa xoắn: HDPE Ø105/80 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 30 | Mét |
| 25 | Bịt đầu cáp: BĐC-70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 26 | Bịt đầu cáp: BĐC-50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Cái |
| 27 | Dây néo TK50-8 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 28 | Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-GT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 36 | Bộ |
| 29 | Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-CT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Bộ |
| 30 | Ống nối cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 70 mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 13 | Cái |
| 31 | Ống nối cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 50mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 29 | Cái |
| 32 | Ống nối cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 35mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 13 | Cái |
| P | Phần tháo dỡ, thu hồi cột - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột H 7 mét | Thi công theo thiết kế | 3 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 8,4 mét | Thi công theo thiết kế | 29 | Cột |
| Q | Phần tháo dỡ, thu hồi xà - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi xà hạ thế 4 sứ trên cột BTLT | Thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi xà hạ thế 8 sứ trên cột BTLT | Thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| R | Phần tháo dỡ, căng lại dây dẫn - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Căng lại dây nhôm bọc CD-AV-70 | Thi công theo thiết kế | 200 | mét |
| 2 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC(2x35): CD-ABC(2x35) | Thi công theo thiết kế | 69 | mét |
| 3 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC(4x50): CD-ABC(4x50) | Thi công theo thiết kế | 234 | mét |
| 4 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC(4x70): CD-ABC(4x70) | Thi công theo thiết kế | 113 | mét |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn: AV-50(th) | Thi công theo thiết kế | 1.993 | mét |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn: ABC(4x50)(th) | Thi công theo thiết kế | 388 | mét |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn: ABC(2x50)(th) | Thi công theo thiết kế | 22 | mét |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn: ABC(2x35)(th) | Thi công theo thiết kế | 547 | mét |
| S | Phần tháo dỡ, thu hồi phụ kiện - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi sứ buly hạ thế: SĐ-0,4(th) | Thi công theo thiết kế | 56 | cái |
| T | Phần thiết bị - Trạm biến áp | |||
| 1 | MBA 1 pha 15kVA-22/2x0,23kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 1 | Máy |
| 2 | MBA 1 pha 15kVA-22/1x0,23kV tháo dỡ lắp đặt lại | Thi công theo thiết kế | 1 | Máy |
| 3 | MBA 3 pha 50kVA-22/0,4kV tháo dỡ thu hồi | Thi công theo thiết kế | 1 | Máy |
| 4 | MBA 1 pha 10kVA-22/1x0,23kV tháo dỡ thu hồi | Thi công theo thiết kế | 1 | Máy |
| 5 | Chống sét van đường dây 22kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 6 | Bộ |
| 6 | Chống sét van đường dây 22kV tháo dỡ thu hồi | Thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| U | Phần móng và tiếp địa xây dựng mới - Trạm biến áp | |||
| 1 | Móng nền trạm biến áp cột đơn: MNT-LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Móng |
| 2 | Tiếp địa cọc tia hỗn hợp; LR-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | ht |
| V | Phần dây dẫn lắp mới - Trạm biến áp | |||
| 1 | Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 21 | mét |
| 2 | Dây đồng bọc 1 ruột (1x50)MV-0.6/1kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 16 | mét |
| 3 | Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x35)PVC-0.6/1kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 27 | mét |
| W | Phần phụ kiện lắp mới - Trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer (kèm dây chảy) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3 | Bộ |
| 2 | Dây chảy 2K | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3 | Sợ |
| 3 | Nắp chụp silicon đầu cực chống sét van | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 4 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 5 | Nắp chụp silicon đầu cực FCO (trên + dưới) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 6 | Cách điện đứng Pin Post 22kV + ty | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3 | Bộ |
| 7 | Kẹp cổ sứ cho dây đồng bọc KCS-35 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Kẹp răng trung thế KRTT-35 (Đấu nối thu lôi van) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 9 | Kẹp quai nhôm - đồng cho dây nhôm 70/11 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 10 | Kẹp đấu chim cho dây đồng 35 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 11 | Tủ điện hạ thế 1 pha trọn bộ MBA 22/0,23kV-15kVA | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Tủ |
| 12 | Đầu cốt đồng M50 (loại 1 lỗ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M35 (loại 1 lỗ) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 29 | Cái |
| 14 | Ống nhựa xoắn: HDPE Ø105/80 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | Mét |
| 15 | Ống thép luồn tiếp địa F21/27 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Ống |
| 16 | Đai thép không gỉ 20x0,7 cho cột BTLT đơn dài 1,2 mét kèm 2 khóa đai: ĐT+KĐ1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Cái |
| 17 | Bảng tên trạm biến áp | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cái |
| 18 | Vách ngăn aptomat | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Cái |
| 19 | Keo bọt nở Foam (750ml) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bình |
| 20 | Bảng cấm trèo | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cái |
| 21 | Biển cấm sờ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cái |
| X | Phần xà lắp mới - Trạm biến áp | |||
| 1 | Xà đỡ cách điện đứng, chống sét van trên cột đơn: XSĐ-CSV-2P | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ cách điện đứng, chống sét van trên cột đơn: XSĐ-CSV-1P | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Xà cầu chì 2 pha cột đơn: XCC-2P | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Xà cầu chì 1 pha cột đơn: XCC-1P | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ cách điện đứng trên cột đơn: XSĐ-2P | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ cách điện đứng trên cột đơn: XSĐ-1P | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Thanh bắt chống sét van trên cột đơn TL-CSV-2P | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Thanh bắt chống sét van trên cột đơn TL-CSV-1P | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ tủ điện 2 pha cột BTLT đơn: GĐTĐ-2P | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 10 | Giá treo MBA 1 pha cột đơn: GMBA-1P | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 11 | Ghế thao tác cột đơn: GTT-LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 12 | Cùm móc dây an toàn cột đơn: CMDAT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa chân cột CT-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 14 | Hệ thống dây nối tiếp địa trạm 1 pha: DNTBA-1P | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa cọc tia hỗn hợp; LR-12-CG: Đào bằng cơ giới | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| Y | Phần dây dẫn tháo dỡ, thu hồi và tháo/lắp lại - Trạm biến áp | |||
| 1 | Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần) tháo dỡ thu hồi | Thi công theo thiết kế | 27 | mét |
| 2 | Dây đồng bọc 1 ruột (1x50)MV-0.6/1kV tháo dỡ lắp đặt lại | Thi công theo thiết kế | 16 | mét |
| 3 | Dây đồng bọc 1 ruột (1x50)MV-0.6/1kV tháo dỡ thu hồi | Thi công theo thiết kế | 24 | mét |
| Z | Phần phụ kiện tháo dỡ, thu hồi và tháo/lắp lại - Trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer tháo dỡ thu hồi | Thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 2 | Tủ điện hạ thế 1 pha trọn bộ MBA 22/0,23kV-15kVA tháo dỡ lắp đặt lại | Thi công theo thiết kế | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ tháo dỡ thu hồi | Thi công theo thiết kế | 1 | Tủ |
| AA | Phần xà cơ khí tháo dỡ, thu hồi - Trạm biến áp | |||
| 1 | Xà cầu chì chống sét van 1 pha cột H: XCC-CSV-1P tháo dỡ thu hồi | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Giá đỡ tủ điện 1 pha cột H: GĐTĐ-2P-1LT tháo dỡ thu hồi | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Giá treo MBA 1 pha cột H: GMBA-1P tháo dỡ thu hồi | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Xà sứ đỡ + CSV TBA cột đơn: XSĐ-CSV tháo dỡ thu hồi | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Xà cầu chì TBA cột BTLT đôi: XCC tháo dỡ thu hồi | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Xà sứ đỡ trạm biến áp cột đôi: XSĐ tháo dỡ thu hồi | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ MBA cột BTLT đơn: XMBA tháo dỡ thu hồi | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Thanh chống MBA cột đơn: TCMBA tháo dỡ thu hồi | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1433805914E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.286761182E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=5.335.776.093 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 10.671.552.186 đồng. Trong đó X = N x V* Cụ thể hợp đồng tương tự:- Quy mô: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 0,4kV trở lên. Tổng chiều dài tuyến đường dây >8,45km trong đó có >6,16km đường dây trung thế. - Giá trị: > V=5.335.776.093 VNĐ.Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.335.776.093 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.671.552.186 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu): 10 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | 1 |
| 2 | Xe tải ≥ 5 tấn | Xe tải ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Xe xúc đào mini | Xe xúc đào mini | 2 |
| 4 | Máy rải dây | Máy rải dây | 1 |
| 5 | Máy tời 5 tấn | Máy tời 5 tấn | 1 |
| 6 | Máy ép thủy lực | Máy ép thủy lực | 1 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 8 | Máy đo tiếp địa | Máy đo tiếp địa | 1 |
| 9 | Tiếp địa di động | Tiếp địa di động | 10 |
| 10 | Dây đai an toàn | Dây đai an toàn | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi