Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210855848-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TRIỀU AN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210855836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không tự chủ theo Văn bản số 1164/SGDĐT-KHTC ngày 30/6/2021.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 21:54:00 đến ngày 2021-08-28 09:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 280,188,154 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,900,000 VNĐ ((Hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công Sửa chữa, cải tạo Trường học có giá trị > 280.700.000 đồng. Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực). + Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu; giấy báo có của ngân hàng; Thanh lý hợp đồng; Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 280.700.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 280.700.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Scan màu bản gốc):+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trờ lên còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, hồ sơ pháp lý, phụ trách kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh ( Scan màu bản gốc)+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề định giá Hạng III trở lên.+ Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuậtTrong đó: 10 thợ nề; 02 Thợ hàn.
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp sơ cấp nghề trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo ( Scan màu bản gốc).+ Chứng chỉ+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỔNG HÀNG RÀO
1Phát quang bụi rậmMô tả kỹ thuật theo chương V3công
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V5,382m3
3Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,181m3
4Tháo dỡ hàng rào khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,944m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,776m3 đất nguyên thổ
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,291m3
7Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,424tấn
11Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,208m3
12Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,086m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,617100 m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,802m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,985m3
16Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,382m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,629m3
20Trát xà dầm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,52m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,88m2
22Trát cắt roong trụ giả đá, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,88m2
23Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung rào lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528tấn
24Chông thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,218m2
25Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V89,4m2
26Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V89,4m2
27Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V80,763m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,794m2
29Xúc xà bần đất lên xe bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,207100 m3 đất nguyên thổ
30Vận chuyển xà bần đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,207100 m3 đất nguyên thổ
31Lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,544m2
B PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG THỦ CÔNG
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V22m3
3Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 90m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V22m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m3
5Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V26,2m3
6Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 90m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V26,2m3
7Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0021000 viên
8Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0021000 viên
9Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công 90m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0021000 viên
10Bốc xếp lên thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,26tấn
11Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1,26tấn
12Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 90m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,26tấn
13Bốc xếp lên xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,63tấn
14Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V5,63tấn
15Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 90m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V5,63tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công Sửa chữa, cải tạo Trường học có giá trị > 280.700.000 đồng. Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực). + Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu; giấy báo có của ngân hàng; Thanh lý hợp đồng; Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 280.700.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 280.700.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Scan màu bản gốc):+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trờ lên còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động.55
2 Cán bộ phụ trách thanh toán, hồ sơ pháp lý, phụ trách kỹ thuật tại hiện trường 1 Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh ( Scan màu bản gốc)+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề định giá Hạng III trở lên.+ Hợp đồng lao động.55
3 Công nhân kỹ thuậtTrong đó: 10 thợ nề; 02 Thợ hàn. 12 Tốt nghiệp sơ cấp nghề trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo ( Scan màu bản gốc).+ Chứng chỉ+ Hợp đồng lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch 1,7 kW Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7kW1
2 Máy cắt uốn 5 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5kW1
3 Máy đầm dùi 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5kW1
4 Máy hàn 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23kW1
5 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít1
6 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->