Gói thầu: Gói thầu 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210855827-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Hải Dương II
Tên gói thầu Gói thầu 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210815705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 22:18:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,682,301,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư cấp thoát nước; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng; (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT + HSTK được duyệt0,374m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT + HSTK được duyệt0,4494m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,0147100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,0308tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,0445tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT + HSTK được duyệt0,374m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,0061100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,0238tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V.HSMT + HSTK được duyệt2cái
10Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT + HSTK được duyệt2,2742m3
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT + HSTK được duyệt1,8557m2
12Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT + HSTK được duyệt11,8m2
13Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT + HSTK được duyệt0,459m3
14Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT + HSTK được duyệt1,3217m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,0663100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,0872tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,0414tấn
18Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT + HSTK được duyệt1,9699m3
19Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT + HSTK được duyệt8,656m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT + HSTK được duyệt2,5704m2
21Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V.HSMT + HSTK được duyệt4,5844100m3
22Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V.HSMT + HSTK được duyệt112,846100m
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V.HSMT + HSTK được duyệt3,0479100m3
24Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT + HSTK được duyệt27,0186m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,2475100m2
26Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT + HSTK được duyệt113,7064m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V.HSMT + HSTK được duyệt1,4471100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT + HSTK được duyệt1,8337tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V.HSMT + HSTK được duyệt3,6083tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V.HSMT + HSTK được duyệt7,6669tấn
31Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT + HSTK được duyệt1,0439m3
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,1521100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,019tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,9322tấn
35Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT + HSTK được duyệt19,8942m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT + HSTK được duyệt4,659m3
37Ván khuôn xà dầm, giằngChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,4255100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,252tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,1581tấn
40Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V.HSMT + HSTK được duyệt0,697m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,0442100m2
42Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng từ đất đào)Chương V.HSMT + HSTK được duyệt0,5524100m3
43Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,1762100m3
44Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT + HSTK được duyệt17,9197m3
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,6267tấn
46Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT + HSTK được duyệt20,0529m3
47Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT + HSTK được duyệt12,2056m3
48Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V.HSMT + HSTK được duyệt1,7784100m2
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,2423tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT + HSTK được duyệt3,1517tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT + HSTK được duyệt24,0521m3
52Ván khuôn xà dầm, giằngChương V.HSMT + HSTK được duyệt2,1866100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,5727tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,5819tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT + HSTK được duyệt4,8383tấn
56Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT + HSTK được duyệt25,7904m3
57Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V.HSMT + HSTK được duyệt2,0617100m2
58Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT + HSTK được duyệt1,1031tấn
59Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT + HSTK được duyệt2,9233tấn
60Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,0133tấn
61Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT + HSTK được duyệt71,7463m3
62Ván khuôn sàn máiChương V.HSMT + HSTK được duyệt5,6105100m2
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT + HSTK được duyệt8,4704tấn
64Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT + HSTK được duyệt5,845m3
65Ván khuôn cầu thang thườngChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,5043100m2
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,6362tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,0221tấn
68Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT + HSTK được duyệt5,6416m3
69Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,8704100m2
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,2043tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,1665tấn
72Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT + HSTK được duyệt177,4721m3
73Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT + HSTK được duyệt1,2955m3
74Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT + HSTK được duyệt0,458m3
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT + HSTK được duyệt2,7519m3
76Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT + HSTK được duyệt0,2886m3
77Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT + HSTK được duyệt0,7577m3
78Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT + HSTK được duyệt0,0334m3
79Ván khuôn xà dầm, giằngChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,0061100m2
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,0038tấn
81Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT + HSTK được duyệt750,7347m2
82Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT + HSTK được duyệt941,1311m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT + HSTK được duyệt79,4553m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT + HSTK được duyệt302,8937m2
85Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT + HSTK được duyệt22,0688m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT + HSTK được duyệt750,7347m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT + HSTK được duyệt1.345,5489m2
88Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT + HSTK được duyệt287,4091m2
89Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Chương V.HSMT + HSTK được duyệt402,5074m2
90Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Chương V.HSMT + HSTK được duyệt28,7676m2
91Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Chương V.HSMT + HSTK được duyệt23,3064m2
92Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Chương V.HSMT + HSTK được duyệt180,564m2
93Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chương V.HSMT + HSTK được duyệt68,9442m2
94Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V.HSMT + HSTK được duyệt3,7872m2
95Bộ bàn đá chậu rửa (bao gồm giá đỡ và lắp dựng)Chương V.HSMT + HSTK được duyệt2,16m2
96Lan can Inox cầu thangChương V.HSMT + HSTK được duyệt1tòan bộ
97Lan can Inox 304 (gia công và lắp dựng hoàn thiện)Chương V.HSMT + HSTK được duyệt57,72kg
98Cửa cuốn thép tấm liền mạ nhômChương V.HSMT + HSTK được duyệt16,068m2
99Bộ tời cửa cuốn thép tấm liềnChương V.HSMT + HSTK được duyệt1bộ
100Bộ lưu điện cửa cuốnChương V.HSMT + HSTK được duyệt1bộ
101Cửa đi nhôm hệ (bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Chương V.HSMT + HSTK được duyệt35,227m2
102Cửa sổ nhôm hệ (bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Chương V.HSMT + HSTK được duyệt83,04m2
103Cửa tônChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,7569m2
104Thép hộp Inox 304Chương V.HSMT + HSTK được duyệt546,49kg
105Gia công hoa sắt cửa sổChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,5465tấn
106Lắp dựng hoa sắt cửaChương V.HSMT + HSTK được duyệt81m2
107Trần thạch cao phẳng chịu nước (khung nổiChương V.HSMT + HSTK được duyệt44,5204m2
108Trần thạch cao giật cấp (khung chìmChương V.HSMT + HSTK được duyệt99,5652m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V.HSMT + HSTK được duyệt99,5652m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT + HSTK được duyệt99,5652m2
111Trần thạch cao tấm thả 600x600Chương V.HSMT + HSTK được duyệt181,186m2
B PHẦN ĐIỆN + PCCC
1Tủ điện kim loại KT 400x300x150Chương V.HSMT + HSTK được duyệt2cái
2Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V.HSMT + HSTK được duyệt2cái
3Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V.HSMT + HSTK được duyệt4cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V.HSMT + HSTK được duyệt26cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V.HSMT + HSTK được duyệt6cái
6Lắp đặt đèn tuyp Led bán nguyệt 30WChương V.HSMT + HSTK được duyệt21bộ
7Lắp đặt đèn Led tấm Panel 600x600Chương V.HSMT + HSTK được duyệt44bộ
8Lắp đặt đèn Dowlight D90Chương V.HSMT + HSTK được duyệt66bộ
9Lắp đặt quạt ốp trầnChương V.HSMT + HSTK được duyệt4cái
10Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 23x23/18WChương V.HSMT + HSTK được duyệt4bộ
11Lắp đặt đèn gắn tườngChương V.HSMT + HSTK được duyệt2bộ
12Đèn led khe hắtChương V.HSMT + HSTK được duyệt40m
13Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V.HSMT + HSTK được duyệt4cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V.HSMT + HSTK được duyệt6cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V.HSMT + HSTK được duyệt14cái
16Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V.HSMT + HSTK được duyệt3cái
17Lắp đặt công tắc 1 phín 20A-250V đặt ngầm tườngChương V.HSMT + HSTK được duyệt7cái
18Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 10AChương V.HSMT + HSTK được duyệt2cái
19Lắp đặt ô cắm đôiChương V.HSMT + HSTK được duyệt90cái
20Đế nhựa âm tường + mặt 1,2,3 lỗChương V.HSMT + HSTK được duyệt146cái
21Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V.HSMT + HSTK được duyệt2.165m
22Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V.HSMT + HSTK được duyệt1.530m
23Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V.HSMT + HSTK được duyệt840m
24Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V.HSMT + HSTK được duyệt60m
25Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2Chương V.HSMT + HSTK được duyệt50m
26Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 tiếp địaChương V.HSMT + HSTK được duyệt850m
27Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 tiếp địaChương V.HSMT + HSTK được duyệt850m
28Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 tiếp địaChương V.HSMT + HSTK được duyệt420m
29Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 tiếp địaChương V.HSMT + HSTK được duyệt15m
30Lắp đặt ống nhựa -D16Chương V.HSMT + HSTK được duyệt980m
31Lắp đặt ống nhựa -D20Chương V.HSMT + HSTK được duyệt1.220m
32Lắp đặt ống nhựa -D32Chương V.HSMT + HSTK được duyệt15m
33Lắp đặt ống nhựa -D40Chương V.HSMT + HSTK được duyệt50m
34Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V.HSMT + HSTK được duyệt90hộp
35Gia công, đóng cọc chống sétChương V.HSMT + HSTK được duyệt4cọc
36Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V.HSMT + HSTK được duyệt12m
37Đo điện trở tiếp địaChương V.HSMT + HSTK được duyệt1điểm
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.HSMT + HSTK được duyệt3,61m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V.HSMT + HSTK được duyệt3,6m3
40Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V.HSMT + HSTK được duyệt9cái
41Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V.HSMT + HSTK được duyệt9cái
42Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V.HSMT + HSTK được duyệt120m
43Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V.HSMT + HSTK được duyệt30m
44Kẹp giữ định vị cápChương V.HSMT + HSTK được duyệt120bộ
45Gia công, đóng cọc chống sétChương V.HSMT + HSTK được duyệt8cọc
46Bu lông + đai ốc vítChương V.HSMT + HSTK được duyệt5gói
47Hộp kiểm tra tiếp địaChương V.HSMT + HSTK được duyệt2hộp
48Hộp đếm sétChương V.HSMT + HSTK được duyệt2hộp
49Hóa chất làm giảm điện trởChương V.HSMT + HSTK được duyệt30kg
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 20mmChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,04100m
51Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.HSMT + HSTK được duyệt4,81m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V.HSMT + HSTK được duyệt4,8m3
53Bình bột chữa cháyChương V.HSMT + HSTK được duyệt2bình
54Bình khí CO2 chữa cháyChương V.HSMT + HSTK được duyệt2bình
55Bảng tiêu lệnhChương V.HSMT + HSTK được duyệt2bảng
56Hộp đựng bình chữa cháyChương V.HSMT + HSTK được duyệt2hộp
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtChương V.HSMT + HSTK được duyệt6bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V.HSMT + HSTK được duyệt4bộ
3Xì phông chậu rửaChương V.HSMT + HSTK được duyệt4cái
4Lắp đặt chậu tiểu namChương V.HSMT + HSTK được duyệt4bộ
5Xì phông nhựa (xì phông tiểu nam)Chương V.HSMT + HSTK được duyệt4cái
6Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150Chương V.HSMT + HSTK được duyệt4cái
7Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm , chiều dày 2,3mmChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,38100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 2,8mmChương V.HSMT + HSTK được duyệt1,6100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mmChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,3100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm , chiều dày 3,7mmChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,37100m
11Lắp đặt van phao cơ D25Chương V.HSMT + HSTK được duyệt2cái
12Lắp đặt van phao điện D25Chương V.HSMT + HSTK được duyệt1cái
13Lắp đặt van bướm D25Chương V.HSMT + HSTK được duyệt5cái
14Lắp đặt van bướm D32Chương V.HSMT + HSTK được duyệt1cái
15Lắp đặt van bướm D40Chương V.HSMT + HSTK được duyệt1cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ren trongChương V.HSMT + HSTK được duyệt30cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V.HSMT + HSTK được duyệt30cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V.HSMT + HSTK được duyệt30cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmChương V.HSMT + HSTK được duyệt8cái
20Lắp đặt tê PPR D20x20Chương V.HSMT + HSTK được duyệt10cái
21Lắp đặt tê PPR D25x20Chương V.HSMT + HSTK được duyệt6cái
22Lắp đặt tê PPR D25x25Chương V.HSMT + HSTK được duyệt3cái
23Lắp đặt tê PPR D32x25Chương V.HSMT + HSTK được duyệt1cái
24Lắp đặt tê PPR D40x25Chương V.HSMT + HSTK được duyệt1cái
25Nối giảm PPR D25x20Chương V.HSMT + HSTK được duyệt10cái
26Nối giảm PPR D32x25Chương V.HSMT + HSTK được duyệt1cái
27Nối giảm PPR D40x32Chương V.HSMT + HSTK được duyệt1cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 40mmChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,05100m
29Lắp đặt van bướm D42Chương V.HSMT + HSTK được duyệt1cái
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 40mmChương V.HSMT + HSTK được duyệt3cái
31Lắp đặt tê D42Chương V.HSMT + HSTK được duyệt1cái
32Đai neo giữ ống cấp nước các đường kínhChương V.HSMT + HSTK được duyệt70cái
33Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmChương V.HSMT + HSTK được duyệt30cái
34Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmChương V.HSMT + HSTK được duyệt6cái
35Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmChương V.HSMT + HSTK được duyệt7cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 40mmChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,34100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,6100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mmChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,26100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mmChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,51100m
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 40mm ren trongChương V.HSMT + HSTK được duyệt10cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 40mmChương V.HSMT + HSTK được duyệt16cái
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mmChương V.HSMT + HSTK được duyệt15cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmChương V.HSMT + HSTK được duyệt8cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mmChương V.HSMT + HSTK được duyệt13cái
45Lắp đặt chếch D42Chương V.HSMT + HSTK được duyệt11cái
46Lắp đặt chếch D60Chương V.HSMT + HSTK được duyệt25cái
47Lắp đặt chếch D90Chương V.HSMT + HSTK được duyệt5cái
48Lắp đặt chếch D110Chương V.HSMT + HSTK được duyệt10cái
49Lắp đặt Y D42x42Chương V.HSMT + HSTK được duyệt2cái
50Lắp đặt Y D60x42Chương V.HSMT + HSTK được duyệt3cái
51Lắp đặt Y D110x42Chương V.HSMT + HSTK được duyệt1cái
52Lắp đặt Y D60x60Chương V.HSMT + HSTK được duyệt11cái
53Lắp đặt Y D90x90Chương V.HSMT + HSTK được duyệt3cái
54Lắp đặt Y D110x110Chương V.HSMT + HSTK được duyệt15cái
55Lắp đặt Y D110 thông tắcChương V.HSMT + HSTK được duyệt3cái
56Nắp bịt thông tắc D110Chương V.HSMT + HSTK được duyệt3cái
57Nối giảm D60x42Chương V.HSMT + HSTK được duyệt2cái
58Nối giảm D110x42Chương V.HSMT + HSTK được duyệt2cái
59Nối giảm D90x60Chương V.HSMT + HSTK được duyệt3cái
60Đai neo giữ ống thoát nước các đường kínhChương V.HSMT + HSTK được duyệt25cái
61giá treo ống thoát nước các đường kínhChương V.HSMT + HSTK được duyệt15cái
62Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmChương V.HSMT + HSTK được duyệt6cái
63Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mmChương V.HSMT + HSTK được duyệt10cái
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,16100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mmChương V.HSMT + HSTK được duyệt0,56100m
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mmChương V.HSMT + HSTK được duyệt2cái
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmChương V.HSMT + HSTK được duyệt5cái
68Lắp đặt chếch D60Chương V.HSMT + HSTK được duyệt2cái
69Lắp đặt chếch D90Chương V.HSMT + HSTK được duyệt8cái
70Rọ cầu chắn rácChương V.HSMT + HSTK được duyệt6cái
71Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmChương V.HSMT + HSTK được duyệt4cái
72Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmChương V.HSMT + HSTK được duyệt8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư cấp thoát nước; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng; (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
6 Công nhân kỹ thuật 10 + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động2
3 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động2
4 Máy hàn điện Sẵn sàng huy động2
5 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->