Gói thầu: Gói thầu 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210855827-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Hải Dương II |
| Tên gói thầu | Gói thầu 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210815705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 22:18:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,682,301,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư cấp thoát nước; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng; (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,374 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,4494 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,0147 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,0308 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,0445 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,374 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,0061 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,0238 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 2,2742 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 1,8557 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 11,8 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,459 | m3 |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 1,3217 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,0663 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,0872 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,0414 | tấn |
| 18 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 1,9699 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 8,656 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 2,5704 | m2 |
| 21 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 4,5844 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 112,846 | 100m |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 3,0479 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 27,0186 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,2475 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 113,7064 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 1,4471 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 1,8337 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 3,6083 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 7,6669 | tấn |
| 31 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 1,0439 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,1521 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,019 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,9322 | tấn |
| 35 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 19,8942 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 4,659 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,4255 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,252 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,1581 | tấn |
| 40 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,697 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,0442 | 100m2 |
| 42 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng từ đất đào) | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,5524 | 100m3 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,1762 | 100m3 |
| 44 | Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 17,9197 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,6267 | tấn |
| 46 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 20,0529 | m3 |
| 47 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 12,2056 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 1,7784 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,2423 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 3,1517 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 24,0521 | m3 |
| 52 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 2,1866 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,5727 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,5819 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 4,8383 | tấn |
| 56 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 25,7904 | m3 |
| 57 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 2,0617 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 1,1031 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 2,9233 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,0133 | tấn |
| 61 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 71,7463 | m3 |
| 62 | Ván khuôn sàn mái | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 5,6105 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 8,4704 | tấn |
| 64 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 5,845 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,5043 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,6362 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,0221 | tấn |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 5,6416 | m3 |
| 69 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,8704 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,2043 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,1665 | tấn |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 177,4721 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 1,2955 | m3 |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,458 | m3 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 2,7519 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,2886 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,7577 | m3 |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,0334 | m3 |
| 79 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,0061 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,0038 | tấn |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 750,7347 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 941,1311 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 79,4553 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 302,8937 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 22,0688 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 750,7347 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 1.345,5489 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 287,4091 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 402,5074 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 28,7676 | m2 |
| 91 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 23,3064 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 180,564 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 68,9442 | m2 |
| 94 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 3,7872 | m2 |
| 95 | Bộ bàn đá chậu rửa (bao gồm giá đỡ và lắp dựng) | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 2,16 | m2 |
| 96 | Lan can Inox cầu thang | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 1 | tòan bộ |
| 97 | Lan can Inox 304 (gia công và lắp dựng hoàn thiện) | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 57,72 | kg |
| 98 | Cửa cuốn thép tấm liền mạ nhôm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 16,068 | m2 |
| 99 | Bộ tời cửa cuốn thép tấm liền | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 100 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 101 | Cửa đi nhôm hệ (bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 35,227 | m2 |
| 102 | Cửa sổ nhôm hệ (bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 83,04 | m2 |
| 103 | Cửa tôn | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,7569 | m2 |
| 104 | Thép hộp Inox 304 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 546,49 | kg |
| 105 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,5465 | tấn |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 81 | m2 |
| 107 | Trần thạch cao phẳng chịu nước (khung nổi | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 44,5204 | m2 |
| 108 | Trần thạch cao giật cấp (khung chìm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 99,5652 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 99,5652 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 99,5652 | m2 |
| 111 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 181,186 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN + PCCC | |||
| 1 | Tủ điện kim loại KT 400x300x150 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn tuyp Led bán nguyệt 30W | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 21 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led tấm Panel 600x600 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 44 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Dowlight D90 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 66 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 23x23/18W | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn gắn tường | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Đèn led khe hắt | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 phín 20A-250V đặt ngầm tường | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 10A | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 90 | cái |
| 20 | Đế nhựa âm tường + mặt 1,2,3 lỗ | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 146 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 2.165 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 1.530 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 840 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 tiếp địa | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 850 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 tiếp địa | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 850 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 tiếp địa | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 420 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 tiếp địa | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa -D16 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 980 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa -D20 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 1.220 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa -D32 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa -D40 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 90 | hộp |
| 35 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 4 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 12 | m |
| 37 | Đo điện trở tiếp địa | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 1 | điểm |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 3,6 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 3,6 | m3 |
| 40 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 120 | m |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 30 | m |
| 44 | Kẹp giữ định vị cáp | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 120 | bộ |
| 45 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 8 | cọc |
| 46 | Bu lông + đai ốc vít | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 5 | gói |
| 47 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 48 | Hộp đếm sét | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 49 | Hóa chất làm giảm điện trở | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 30 | kg |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 4,8 | 1m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 4,8 | m3 |
| 53 | Bình bột chữa cháy | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 2 | bình |
| 54 | Bình khí CO2 chữa cháy | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 2 | bình |
| 55 | Bảng tiêu lệnh | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 2 | bảng |
| 56 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Xì phông chậu rửa | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Xì phông nhựa (xì phông tiểu nam) | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm , chiều dày 2,3mm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,38 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 2,8mm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 1,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm , chiều dày 3,7mm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,37 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao điện D25 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van bướm D25 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt van bướm D32 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van bướm D40 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ren trong | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PPR D40x25 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Nối giảm PPR D25x20 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 26 | Nối giảm PPR D32x25 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Nối giảm PPR D40x32 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van bướm D42 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 40mm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê D42 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Đai neo giữ ống cấp nước các đường kính | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 70 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,34 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,26 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,51 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 40mm ren trong | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 40mm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch D42 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch D60 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch D90 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch D110 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y D42x42 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y D60x42 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y D110x42 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y D60x60 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y D90x90 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y D110x110 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y D110 thông tắc | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Nắp bịt thông tắc D110 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 57 | Nối giảm D60x42 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Nối giảm D110x42 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Nối giảm D90x60 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 60 | Đai neo giữ ống thoát nước các đường kính | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 61 | giá treo ống thoát nước các đường kính | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 0,56 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch D60 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt chếch D90 | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 70 | Rọ cầu chắn rác | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Chương V.HSMT + HSTK được duyệt | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong 3 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư cấp thoát nước; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng; (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi