Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210813174-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Minh Tâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210810533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện từ tiền cấp quyền sử dụng đất bố trí 90% chi phí xây lắp (không quá 7.000 triệu đồng); phần còn lại ngân sách xã Minh Tâm đảm bảo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 12:18:00 đến ngày 2021-08-27 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,711,852,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0067778E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.013555E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có dầm là bê tông cốt thép dự ứng lực Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình cầu đường bộ Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình cầu đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có dầm là Bê tông cốt thép dự ứng lực; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có dầm là Bê tông cốt thép dự ứng lực; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ quản lý an toàn lao động của công trình cầu đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có dầm là Bê tông cốt thép dự ứng lực; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô vận chuyển ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Thiết bị khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa rung ép cừ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| B | Dầm bản | |||
| 1 | Bê tông dầm chủ 40Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 88,7 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,73 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,1 | tấn |
| 4 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 431,8 | m2 |
| 5 | Thép dự ứng lực D12,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,21 | tấn |
| 6 | Keo Epoxy quét đầu dầm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,4 | m2 |
| 7 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,16 | 100m |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt ống tôn tạo lỗ dầm bản | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,86 | tấn |
| C | Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su (KT: 150x250x35mm) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| D | Bản mặt cầu + gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông phủ bản 30Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,6 | m3 |
| 2 | Lưới thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,63 | tấn |
| 3 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,12 | m3 |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,09 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,35 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản mặt cầu ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,58 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Bê tông gờ lan can 25Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,95 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gờ lan can | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,62 | 100m2 |
| 10 | Ống nhựa PVC D100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,48 | 100m |
| E | Lan can cầu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng lan can | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,75 | tấn |
| F | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn dạng ray | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,55 | m |
| 2 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,26 | m3 |
| 3 | Cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,21 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt thép hình, thép bản khe co giãn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,22 | tấn |
| G | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Ống thoát nước thép D166/150 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,15 | 100m |
| 2 | Thép đai định vị | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | tấn |
| 3 | Tấm chắn rác bằng gang đúc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Bu lông M12 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| H | HẠNG MỤC: KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| I | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông lót móng 12Mpa, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,41 | m3 |
| 2 | Bê tông mố cầu 30Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77,8 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,64 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,18 | tấn |
| 6 | Ván khuôn mố | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,56 | 100m2 |
| 7 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)- đá kê gối | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,15 | m3 |
| 8 | Bê tông gờ lan can 25Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,49 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gờ lan can | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 10 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 11 | Quét nhựa đường lòng mố | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55,12 | m2 |
| J | Chốt neo dầm | |||
| 1 | Ống tôn dày 2mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống tôn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | tấn |
| 3 | Cốt thép D8 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | tấn |
| 4 | Cốt thép D32 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,04 | tấn |
| 5 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,2 | kg |
| 6 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | m3 |
| K | Cọc khoan nhồi D=1,0m | |||
| L | Khoan 30m đầu | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0m (sét- hệ số 1,2) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120 | m |
| M | Khoan từ m thứ 31 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0m (sét- hệ số 1,2) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,3 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0m (đá cấp 4) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,78 | m |
| 3 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa, D=1,2m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 112,74 | m3 |
| 4 | Betonit chống sụt thành lỗ khoan (tận dụng lại 50%) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 121,8 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,16 | m3 |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,58 | tấn |
| 7 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,8 | tấn |
| 8 | Cóc nối M16 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 240 | cái |
| 9 | Ống thép D50/57 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,12 | 100m |
| 10 | Ống thép D107/114 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,55 | 100m |
| 11 | Cút nối ống D50/57 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | cái |
| 12 | Cút nối ống D107/114 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 13 | Nút bịt ống D57 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 14 | Nút bịt ống D107 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,68 | m3 |
| 16 | Xúc đất thải thi công cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,22 | 100m3 |
| N | Thí nghiệm cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 2 | Khoan kiểm tra mũi cọc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cọc |
| O | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông lót 12Mpa, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,9 | m3 |
| 2 | Bê tông bản quá độ 25Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,002 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,54 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản quá độ ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,61 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bản chuyển tiếp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Ống nhựa PVC D32 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | m |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,1 | m2 |
| P | Đắp đất lòng mố | |||
| 1 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,64 | 100m3 |
| Q | Mặt đường trên mố | |||
| 1 | Đắp đất K98 dày 50cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,25 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,25 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M300 dày 22cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,5 | m3 |
| R | Hoàn trả mái kênh | |||
| 1 | Đào đất thi công chân khay bằng thủ công, đất C2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54,56 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất chân khay K95, bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,35 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,26 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay M150 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,56 | m3 |
| 5 | Bê tông bậc lên xuống M200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,76 | m3 |
| 6 | Bê tông khóa mái M200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,03 | m3 |
| 7 | Cốt thép khóa mái ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,14 | tấn |
| 8 | Ván khuôn chân khay, khóa mái, bậc lên xuống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,84 | 100m2 |
| 9 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 126,8 | m2 |
| 10 | Bê tông gia cố hoàn trả mái kênh M200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,22 | m3 |
| S | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| T | Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Thanh lý bê tông cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,33 | m3 |
| 2 | Thanh lý đá hộc xây | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 58,56 | m3 |
| U | Mặt bằng thi công | |||
| 1 | San ủi mặt bằng công trường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,4 | 100m3 |
| 2 | Lớp móng CPDD loại II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8 | 100m3 |
| 3 | Láng VXM M100 dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 600 | m2 |
| 4 | Thanh thải mặt bằng thi công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,4 | 100m3 |
| V | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,82 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 12Mpa, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ đúc 30Mpa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,54 | m3 |
| 4 | Cốt thép bệ đúc ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,36 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bệ đúc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,28 | 100m2 |
| 6 | Gia công hệ căng kéo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,35 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hệ căng kéo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,35 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ hệ căng kéo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,35 | tấn |
| 9 | Bu lông M24, L=75mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 96 | bộ |
| 10 | Thanh lý bệ đúc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,94 | m3 |
| W | Cầu tạm | |||
| X | Rọ đá | |||
| 1 | Đào đất thi công, đất C2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,51 | 100m3 |
| 2 | Rọ đá loại 2x1x1m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72 | 1 rọ |
| 3 | Rọ đá loại 1x1x0,5m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | 1 rọ |
| 4 | Thanh lý rọ đá | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,18 | 100m3 |
| Y | Dầm và bản mặt cầu tạm | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,94 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ dầm cầu tạm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,94 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng hệ liên kết và bản mặt cầu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,21 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ liên kết và bản mặt cầu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,21 | tấn |
| 5 | Gỗ tà vẹt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,31 | m3 |
| Z | Mố, trụ cầu tạm | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng thép mố, trụ cầu tạm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,01 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ thép mố, trụ cầu tạm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,01 | tấn |
| AA | Thi công mố | |||
| 1 | Đắp đất san ủi đất thi công mố cầu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,99 | 100m3 |
| 2 | Thanh thải đất đắp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,09 | 100m3 |
| 3 | Đào móng thi công mố | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 590,64 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả hố móng K95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,36 | 100m3 |
| 5 | Gỗ phục vụ thi công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8 | 1m3 |
| 6 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | khoản |
| AB | Hệ đà giáo thi công mố | |||
| 1 | Gia công hệ đà giáo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,55 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,1 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,1 | tấn |
| AC | Cọc ván thép thi công mố | |||
| 1 | Cọc định vị I200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,09 | tấn |
| 2 | Đóng cọc định vị (ngập đất) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,77 | 100m |
| 3 | Đóng cọc định vị (không ngập đất) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,07 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc định vị | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,84 | 100m |
| 5 | Gia công hệ thép dẫn hướng, thanh chống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,45 | tấn |
| 6 | Lắp dựng đai dẫn hướng, thanh chống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ đai dẫn hướng, thanh chống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9 | tấn |
| 8 | Cọc larsen IV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,2 | tấn |
| 9 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,83 | 100m |
| 10 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,53 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,36 | 100m |
| AD | Thi công cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Gia công ống vách | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,64 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống vách | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | m |
| 3 | Nhổ ống vách | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,24 | 100m |
| AE | Thi công gia cố mái | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây thi công, K90 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m3 |
| 2 | Thanh thải bờ vây thi công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,48 | 100m3 |
| 3 | Đóng + nhổ cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | 100m |
| 4 | Phên nứa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 136 | m2 |
| 5 | Thép buộc D4mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,8 | kg |
| 6 | Bơm nước thi công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | khoản |
| AF | Thi công lao lắp dầm | |||
| AG | Hố thế | |||
| 1 | Đào đất hố thế | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Đá hộc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m3 |
| 3 | Gỗ tà vẹt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,44 | m3 |
| 4 | Thép hình I300 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | tấn |
| 5 | Lắp đặt + tháo dỡ thép I300 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | tấn |
| AH | Giá pooctich, dầm dẫn, đường lao | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng giá pooctich | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,91 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ giá pooctich | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,91 | tấn |
| 3 | Đá dăm đệm đường lao | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,92 | m3 |
| 4 | Gỗ tà vẹt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,32 | m3 |
| 5 | Ray P43 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,72 | tấn |
| 6 | Đinh Camprong | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 320 | cái |
| 7 | Cáp D19 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 8 | Lắp dựng dầm dẫn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,26 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ dầm dẫn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,26 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng hệ liên kết dầm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,75 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ hệ liên kết dầm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,75 | tấn |
| AI | Lao lắp dầm | |||
| 1 | Nâng hạ dầm cầu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | 1 dầm |
| 2 | Di chuyển dầm (50m) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | dầm |
| 3 | Lao lắp dầm bằng giá pooctich | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | dầm |
| AJ | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| AK | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất C3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75,3 | m3 |
| 2 | Đào, vét bùn + hữu cơ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Đào đất thi công tường chắn, đất C2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 312,29 | m3 |
| 4 | Đắp trả đất tường chắn K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,7 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,65 | 100m3 |
| AL | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng đá dăm tiêu chuẩn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,24 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 152,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,88 | 100m2 |
| AM | Biển báo tên cầu | |||
| 1 | Đào đất thi công cột biển báo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,25 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo tên cầu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Cột đỡ biển báo D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | m |
| 4 | Biển báo tên cầu I.419 (KT: 0,675x1,35m) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,82 | m2 |
| AN | Tường chắn loại 1 | |||
| 1 | Bê tông móng tường chắn M200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 58,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng tường chắn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,82 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thân tường chắn M200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường chắn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,04 | 100m2 |
| AO | Tường chắn loại 2 | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,14 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường chắn M200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tường chắn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,71 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân tường chắn M200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường chắn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,76 | 100m2 |
| AP | Hộ lan cứng | |||
| 1 | Bê tông hộ lan M200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hộ lan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,45 | 100m2 |
| 3 | Sơn trắng + đổ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 94,5 | m2 |
| AQ | Thi công tường chắn | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây thi công, độ chặt K90, bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,63 | 100m3 |
| 2 | Thanh thải bờ vây thi công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5 | 100m3 |
| 3 | Đóng + nhổ cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,3 | 100m |
| 4 | Phên nứa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 142,8 | m2 |
| 5 | Thép buộc D4mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,79 | kg |
| 6 | Bơm nước thi công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
| AR | Đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 dày tb 23cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 67,86 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,36 | 100m2 |
| AS | HẠNG MỤC: BÃI ĐÚC | |||
| 1 | Bãi đúc dầm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0067778E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.013555E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có dầm là bê tông cốt thép dự ứng lực Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình cầu đường bộ Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình cầu đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có dầm là Bê tông cốt thép dự ứng lực; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có dầm là Bê tông cốt thép dự ứng lực; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ quản lý an toàn lao động của công trình cầu đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có dầm là Bê tông cốt thép dự ứng lực; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 16T | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Lu bánh thép | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy ủi | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô vận chuyển ≥ 10 tấn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 7 | Thiết bị khoan cọc nhồi | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Búa rung ép cừ | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi