Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210813174-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Minh Tâm
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210810533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện từ tiền cấp quyền sử dụng đất bố trí 90% chi phí xây lắp (không quá 7.000 triệu đồng); phần còn lại ngân sách xã Minh Tâm đảm bảo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 12:18:00 đến ngày 2021-08-27 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,711,852,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0067778E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.013555E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có dầm là bê tông cốt thép dự ứng lực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình cầu đường bộ Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình cầu đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có dầm là Bê tông cốt thép dự ứng lực; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có dầm là Bê tông cốt thép dự ứng lực; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ quản lý an toàn lao động của công trình cầu đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có dầm là Bê tông cốt thép dự ứng lực; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô vận chuyển ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Thiết bị khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa rung ép cừ
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KẾT CẤU PHẦN TRÊN
B Dầm bản
1Bê tông dầm chủ 40MpaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt88,7m3
2Cốt thép dầm cầu ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15,73tấn
3Cốt thép dầm cầu ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,1tấn
4Ván khuôn dầmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt431,8m2
5Thép dự ứng lực D12,7mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,21tấn
6Keo Epoxy quét đầu dầmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,4m2
7Ống nhựa bọc cáp D18/22Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,16100m
8Sản xuất và lắp đặt ống tôn tạo lỗ dầm bảnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,86tấn
C Gối cầu
1Lắp đặt gối cầu cao su (KT: 150x250x35mm)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
D Bản mặt cầu + gờ lan can
1Bê tông phủ bản 30MpaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15,6m3
2Lưới thép ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,63tấn
3Bê tông bản mặt cầu 30MpaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt40,12m3
4Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,09tấn
5Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,35tấn
6Cốt thép bản mặt cầu ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,58tấn
7Ván khuôn bản mặt cầuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,12100m2
8Bê tông gờ lan can 25MpaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,95m3
9Ván khuôn gờ lan canTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,62100m2
10Ống nhựa PVC D100Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,48100m
E Lan can cầu
1Sản xuất, lắp dựng lan canTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,75tấn
F Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn dạng rayTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,55m
2Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,26m3
3Cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,21tấn
4Gia công, lắp đặt thép hình, thép bản khe co giãnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,22tấn
G Thoát nước mặt cầu
1Ống thoát nước thép D166/150Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,15100m
2Thép đai định vịTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01tấn
3Tấm chắn rác bằng gang đúcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8bộ
4Bu lông M12Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
H HẠNG MỤC: KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
I Mố cầu
1Bê tông lót móng 12Mpa, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,41m3
2Bê tông mố cầu 30MpaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt77,8m3
3Cốt thép mố ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,02tấn
4Cốt thép mố ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,64tấn
5Cốt thép mố ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,18tấn
6Ván khuôn mốTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,56100m2
7Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)- đá kê gốiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,15m3
8Bê tông gờ lan can 25MpaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,49m3
9Ván khuôn gờ lan canTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,13100m2
10Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1100m
11Quét nhựa đường lòng mốTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt55,12m2
J Chốt neo dầm
1Ống tôn dày 2mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01tấn
2Lắp đặt ống tônTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01tấn
3Cốt thép D8Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,03tấn
4Cốt thép D32Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,04tấn
5Mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt44,2kg
6Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06m3
K Cọc khoan nhồi D=1,0m
L Khoan 30m đầu
1Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0m (sét- hệ số 1,2)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt120m
M Khoan từ m thứ 31
1Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0m (sét- hệ số 1,2)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20,3m
2Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0m (đá cấp 4)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,78m
3Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa, D=1,2mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt112,74m3
4Betonit chống sụt thành lỗ khoan (tận dụng lại 50%)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt121,8m3
5Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,16m3
6Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,58tấn
7Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,8tấn
8Cóc nối M16Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt240cái
9Ống thép D50/57Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,12100m
10Ống thép D107/114Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,55100m
11Cút nối ống D50/57Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt48cái
12Cút nối ống D107/114Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
13Nút bịt ống D57Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
14Nút bịt ống D107Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
15Đập đầu cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,68m3
16Xúc đất thải thi công cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,22100m3
N Thí nghiệm cọc khoan nhồi
1Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt121 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
2Khoan kiểm tra mũi cọcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cọc
O Bản quá độ
1Bê tông lót 12Mpa, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,9m3
2Bê tông bản quá độ 25MpaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt21m3
3Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,002tấn
4Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,54tấn
5Cốt thép bản quá độ ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,61tấn
6Ván khuôn bản chuyển tiếpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1100m2
7Ống nhựa PVC D32Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8m
8Bao tải tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,1m2
P Đắp đất lòng mố
1Đắp vật liệu dạng hạt K95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,64100m3
Q Mặt đường trên mố
1Đắp đất K98 dày 50cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,13100m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,25100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,25100m2
4Bê tông mặt đường M300 dày 22cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,5m3
R Hoàn trả mái kênh
1Đào đất thi công chân khay bằng thủ công, đất C2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt54,56m3
2Đắp trả đất chân khay K95, bằng đầm cócTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,35100m3
3Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,26m3
4Bê tông chân khay M150Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,56m3
5Bê tông bậc lên xuống M200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,76m3
6Bê tông khóa mái M200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,03m3
7Cốt thép khóa mái ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,14tấn
8Ván khuôn chân khay, khóa mái, bậc lên xuốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,84100m2
9Nilong tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt126,8m2
10Bê tông gia cố hoàn trả mái kênh M200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt25,22m3
S HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ THI CÔNG
T Phá dỡ cầu cũ
1Thanh lý bê tông cốt thépTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt29,33m3
2Thanh lý đá hộc xâyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt58,56m3
U Mặt bằng thi công
1San ủi mặt bằng công trườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,4100m3
2Lớp móng CPDD loại IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,8100m3
3Láng VXM M100 dày 3cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt600m2
4Thanh thải mặt bằng thi côngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,4100m3
V Bệ đúc dầm
1Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,82m3
2Bê tông lót 12Mpa, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,4m3
3Bê tông bệ đúc 30MpaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,54m3
4Cốt thép bệ đúc ĐKTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,36tấn
5Ván khuôn bệ đúcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,28100m2
6Gia công hệ căng kéoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt22,35tấn
7Lắp dựng hệ căng kéoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt22,35tấn
8Tháo dỡ hệ căng kéoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt22,35tấn
9Bu lông M24, L=75mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt96bộ
10Thanh lý bệ đúcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,94m3
W Cầu tạm
X Rọ đá
1Đào đất thi công, đất C2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,51100m3
2Rọ đá loại 2x1x1mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt721 rọ
3Rọ đá loại 1x1x0,5mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt81 rọ
4Thanh lý rọ đáTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,18100m3
Y Dầm và bản mặt cầu tạm
1Gia công, lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt17,94tấn
2Tháo dỡ dầm cầu tạmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt17,94tấn
3Gia công, lắp dựng hệ liên kết và bản mặt cầuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,21tấn
4Tháo dỡ hệ liên kết và bản mặt cầuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,21tấn
5Gỗ tà vẹtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,31m3
Z Mố, trụ cầu tạm
1Gia công, lắp dựng thép mố, trụ cầu tạmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,01tấn
2Tháo dỡ thép mố, trụ cầu tạmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,01tấn
AA Thi công mố
1Đắp đất san ủi đất thi công mố cầuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,99100m3
2Thanh thải đất đắpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,09100m3
3Đào móng thi công mốTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt590,64m3
4Đắp đất hoàn trả hố móng K95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,36100m3
5Gỗ phục vụ thi côngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,81m3
6Bơm nước hố móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1khoản
AB Hệ đà giáo thi công mố
1Gia công hệ đà giáoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,55tấn
2Lắp dựng hệ đà giáo thi côngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,1tấn
3Tháo dỡ hệ đà giáo thi côngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,1tấn
AC Cọc ván thép thi công mố
1Cọc định vị I200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,09tấn
2Đóng cọc định vị (ngập đất)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,77100m
3Đóng cọc định vị (không ngập đất)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,07100m
4Nhổ cọc định vịTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,84100m
5Gia công hệ thép dẫn hướng, thanh chốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,45tấn
6Lắp dựng đai dẫn hướng, thanh chốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9tấn
7Tháo dỡ đai dẫn hướng, thanh chốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9tấn
8Cọc larsen IVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt24,2tấn
9Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,83100m
10Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,53100m
11Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,36100m
AD Thi công cọc khoan nhồi
1Gia công ống váchTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,64tấn
2Lắp đặt ống váchTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt24m
3Nhổ ống váchTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,24100m
AE Thi công gia cố mái
1Đắp đất bờ vây thi công, K90 bằng đầm cócTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6100m3
2Thanh thải bờ vây thi côngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,48100m3
3Đóng + nhổ cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6100m
4Phên nứaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt136m2
5Thép buộc D4mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt19,8kg
6Bơm nước thi côngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1khoản
AF Thi công lao lắp dầm
AG Hố thế
1Đào đất hố thếTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2100m3
2Đá hộcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt20m3
3Gỗ tà vẹtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,44m3
4Thép hình I300Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3tấn
5Lắp đặt + tháo dỡ thép I300Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3tấn
AH Giá pooctich, dầm dẫn, đường lao
1Gia công, lắp dựng giá pooctichTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,91tấn
2Tháo dỡ giá pooctichTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,91tấn
3Đá dăm đệm đường laoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt25,92m3
4Gỗ tà vẹtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,32m3
5Ray P43Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,72tấn
6Đinh CamprongTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt320cái
7Cáp D19Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt120m
8Lắp dựng dầm dẫnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,26tấn
9Tháo dỡ dầm dẫnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,26tấn
10Gia công, lắp dựng hệ liên kết dầmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,75tấn
11Tháo dỡ hệ liên kết dầmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,75tấn
AI Lao lắp dầm
1Nâng hạ dầm cầuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt61 dầm
2Di chuyển dầm (50m)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6dầm
3Lao lắp dầm bằng giá pooctichTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6dầm
AJ HẠNG MỤC: ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
AK Nền đường
1Đào khuôn đường, đất C3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt75,3m3
2Đào, vét bùn + hữu cơTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,07100m3
3Đào đất thi công tường chắn, đất C2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt312,29m3
4Đắp trả đất tường chắn K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,7100m3
5Đắp đất nền đường K95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,65100m3
AL Mặt đường
1Thi công móng đá dăm tiêu chuẩnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,24100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt152,15m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,88100m2
AM Biển báo tên cầu
1Đào đất thi công cột biển báoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,251m3
2Lắp đặt cột và biển báo tên cầuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
3Cột đỡ biển báo D90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7m
4Biển báo tên cầu I.419 (KT: 0,675x1,35m)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,82m2
AN Tường chắn loại 1
1Bê tông móng tường chắn M200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt58,8m3
2Ván khuôn móng tường chắnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,82100m2
3Bê tông thân tường chắn M200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt60,48m3
4Ván khuôn tường chắnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,04100m2
AO Tường chắn loại 2
1Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,14m3
2Bê tông móng tường chắn M200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt60,9m3
3Ván khuôn móng tường chắnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,71100m2
4Bê tông thân tường chắn M200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt66,36m3
5Ván khuôn tường chắnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,76100m2
AP Hộ lan cứng
1Bê tông hộ lan M200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18,9m3
2Ván khuôn hộ lanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,45100m2
3Sơn trắng + đổTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt94,5m2
AQ Thi công tường chắn
1Đắp đất bờ vây thi công, độ chặt K90, bằng đầm cócTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,63100m3
2Thanh thải bờ vây thi côngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5100m3
3Đóng + nhổ cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,3100m
4Phên nứaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt142,8m2
5Thép buộc D4mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt20,79kg
6Bơm nước thi côngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Khoản
AR Đường ngang dân sinh
1Bê tông mặt đường M250 dày tb 23cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt67,86m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,36100m2
AS HẠNG MỤC: BÃI ĐÚC
1Bãi đúc dầmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0067778E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.013555E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có dầm là bê tông cốt thép dự ứng lực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình cầu đường bộ Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình cầu đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có dầm là Bê tông cốt thép dự ứng lực; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có dầm là Bê tông cốt thép dự ứng lực; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.22
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ quản lý an toàn lao động của công trình cầu đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có dầm là Bê tông cốt thép dự ứng lực; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 16T Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25 m3 Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Lu bánh thép Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy lu rung Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy ủi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Ô tô vận chuyển ≥ 10 tấn Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
7 Thiết bị khoan cọc nhồi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Búa rung ép cừ Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->