Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210851740-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 08:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN TÁNH LINH, TỈNH BÌNH THUẬN
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210809161
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (4.500 triệu đồng) và ngân sách huyện (chi phí đầu tư còn lại).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 22:45:00 đến ngày 2021-08-31 08:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,112,970,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.169455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.233891E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sức tời ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 06 PHÒNG HỌC.
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II3,2716100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II11,4361m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4018,8393m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4045,7752m3
5Ván khuôn móng cột0,699100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,152tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm3,09tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB406,3204m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,8432100m2
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4022,0457m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,852,6133100m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4012,6465m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,2897100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3181tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,3771tấn
16Đắp nền móng công trình bằng thủ công225,7328m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4036,1065m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB406,464m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB406,67m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,4504100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2334tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2601tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,5325tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,5351tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4026,1751m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,7512100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,427tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2349tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,4043tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,9121tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4040,8868m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m3,6092100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m4,3197tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4015,25m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,3979100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,125tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,2504tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,0991tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,259tấn
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,1071m3
41Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,3317100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1081tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,6281tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4071,6397m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4087,0206m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB407,3868m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,3746m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB403,3863m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,94m3
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40827,3248m2
51Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40911,1087m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40126,3219m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40272,2834m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40323,2988m2
55Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40253,1664m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng194,93m2
57Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40121,27m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x400mm ≤0,09m2, XM PCB40202,32m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ trang trí 75x150mm5,22m2
60Bả bằng bột bả vào tường822,1048m2
61Bả bằng bột bả vào tường740,1067m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần889,9221m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.119,9725m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.332,1611m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40266,2172m
66Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40103,9m
67Kẻ ron âm tường81,8m
68Tấm mica 12Cái
69Tấm mica 22Cái
70Tấm mica 31Cái
71Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400mm ≤ 0,16m2, XM PCB40617,558m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 250x250mm75,24m2
73Lát gạch Terrazzo 400x400mm, PCB4017,156m2
74Lát bậc cầu thang gạch ceramic nhám 300x30051,86m2
75Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB404,4m2
76Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600mm359,24m2
77Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m2,8476tấn
78Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m2,8476tấn
79Gia công xà gồ thép1,3756tấn
80Lắp dựng xà gồ thép1,3756tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ241,24961m2
82Bu long D18, L=40024cái
83Bu long D18, L=3008cái
84Bu long D12, L=5032cái
85Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem3,9104100m2
86Cửa đi sắt kính, kính dày 8 ly120,18m2
87Lắp dựng cửa khung sắt120,18m2
88Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 8 ly (không chia ô vuông)8,64m2
89Lắp dựng cửa khung nhôm8,64m2
90Lan can sắt tròn D4219,8m2
91Lắp dựng lan can sắt19,8m2
92Tay vịn lan can sắt D6013,2Mét
93Lam che nắng sắt hộp 30x60x1,2mm25,326m2
94Lắp dựng Lam che nắng sắt hộp 30x60x1,2mm25,326m2
95Vách kính khung nhôm hệ 700, kính dày 8 ly21,6m2
96Lắp dựng vách kính khung nhôm 700,kính dày 8 ly21,6m2
97Vách nhôm khung nhôm hệ 70021,6m2
98Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà21,6m2
99Cửa đi lật (không đảo) nhôm hệ 70019,44m2
100Lắp dựng Cửa đi lật (không đảo) nhôm hệ 70019,44m2
101Khung sắt bao thép hộp 30x60x1,4mm; thanh chia thép hộp 20x40x1,2mm (vl + sơn hoàn thiện)39,3m2
102Lắp dựng Khung sắt bao thép hộp 30x60x1,4mm; thanh chia thép hộp 20x40x1,2mm39,3m2
103Tay vịn inox 304 đường kính D4211m
104Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB403,12m2
105Lan can Inox15,84m2
106Lắp dựng lan can Inox15,84m2
107Lam sắt trang trí8,08m2
108Lắp dựng Lam sắt trang trí8,08m2
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m6,3105100m2
110Cung cấp và lắp đặt Đèn DOUBLEWING 2x36W51bộ
111Cung cấp và lắp đặt quạt trần24cái
112Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện loại 3 âm tường30cái
113Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220V17cái
114Cung cấp và lắp đặt công tắc 3 hạt 10A-220V12cái
115Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-220V2cái
116Cung cấp và lắp đặt Đèn led ốp trần 30W-220V15bộ
117Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 100A/220V1cái
118Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 50A/220V2cái
119Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 15A/220V6cái
120Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm21.070m
121Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2300m
122Cung cấp và lắp đặt dây đơn 6mm258m
123Cung cấp và lắp đặt dây đơn 10mm2116m
124Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm772m
125Tủ điện nhựa âm tường2cái
126Đinh vít, tắc kê50bịch
127Băng keo cánh điện20cuộn
128Bình chữa cháy CO2, 3KG MT34Bình
129Bình chữa cháy bộ MTZ44Bình
130Hộp đựng bình chữa cháy4Cái
131Bảng nội quy PCCC4Cái
132Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,143100m3
133Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,143100m3
134Cầu thu sét Rbv = 50m1cái
135Cọc đồng tiếp đất D16 dài 2,4m + Kẹp mạ đồng8cọc
136Dây tiếp đất đồng trần D50mm226m
137Dây dẫn chống sét D50mm220m
138Ốc xiết cáp bằng đồng 150mm28cái
139Trụ đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D60 cao 5m1Cái
140Cung cấp và lắp đặt hộp đo điện trở 150x150x501hộp
141Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm20m
142Dây cáp thép đường kính 4mm40m
143Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm1,3100m
144Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,288100m
145Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm1100m
146Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm1,65100m
147Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,5100m
148Cung cấp và lắp đặt Y nhưạ D11424cái
149Cung cấp và lắp đặt co nhựa D11434cái
150Cung cấp và lắp đặt co nhựa D6021cái
151Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D6033cái
152Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa Dxd = 60x3421cái
153Cung cấp và lắp đặt Co nhựa Dxd = 60x349cái
154Cung cấp và lắp đặt co nhựa D3423cái
155Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D3418cái
156Cung cấp và lắp đặt tê nhựa Dxd = 34x2760cái
157Cung cấp và lắp đặt co nhựa Dxd = 34x2718cái
158Cung cấp và lắp đặt lavabo + vòi rửa18bộ
159Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt trẻ em có két nước + vòi rửa36bộ
160Cung cấp và lắp đặt phễu thu Inox ĐK 100mm18cái
161Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 1,5m31bể
162Cung cấp và lắp đặt khóa D34 2 chiều7cái
163Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em12bộ
164Cung cấp và lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen6bộ
165Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác Inox D1004cái
166Cung cấp và lắp đặt vòi Inox D 276bộ
167Chóp thông hơi D602Cái
168Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,3568100m3
169Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,203100m3
170Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB402,852m3
171Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,4648m3
172Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,4544m3
173Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4026,96m2
174Thi công lớp đá đệm móng đá 1x20,128m3
175Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB408,2m2
176Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,117100m2
177Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1708tấn
178Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,9492m3
179Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu121cấu kiện
180Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,0192100m3
181Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0146100m3
182Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB400,169m3
183Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,32m3
184Ván khuôn móng cột1,16100m2
185Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0122tấn
186Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0102tấn
187Bulong neo4cái
188Gia công cột bằng thép hình0,0631tấn
189Lắp cột thép các loại0,0631tấn
190Lan can cầu thang thép hộp 50x25x1,4, thanh chống 25x25x1,2 a100 + sơn23,5344m2
191Lắp dựng lan can sắt23,534m2
192Dầm chịu lực thép I 160x80x8x6, thép I 250x125x12x8, khung bậc thép hộp 30x30x1,4 (công + VL + sơn)17,9751m2
193Bậc thang bậc thang thép bản dày 2mm (công + VL + sơn)21,112m2
B NHÀ BẾP.
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,3954100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II3,5761m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB404,01m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB407,288m3
5Ván khuôn móng cột0,1536100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,238tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2278tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,1234m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1653100m2
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB407,446m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,2894100m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,984m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3924100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0928tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5591tấn
16Đắp nền móng công trình bằng thủ công74,106m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4012,031m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,82m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,564100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0955tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4981tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4027,6966m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,7345m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,152m3
25Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB400,528m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,788m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,4184100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,118tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5362tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,7626m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,5031100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2506tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB402,1038m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3747100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1417tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1272tấn
37Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4023,43m2
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40152,13m2
39Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40260,337m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4024,49m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4041,842m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB4070,902m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm69,047m2
44Bả bằng bột bả vào tường175,56m2
45Bả bằng bột bả vào tường191,29m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần137,234m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ175,56m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ328,524m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 250x250mm2,42m2
50Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400mm ≤ 0,16m2, XM PCB40124,34m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x400mm7,85m2
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB402,204m3
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4022,04m2
54Gia công xà gồ thép0,6626tấn
55Lắp dựng xà gồ thép0,6626tấn
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,9458tấn
57Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,9458tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ85,47961m2
59Trần tôn lạnh khung thép hộp dày 2,7 zem100,2
60Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem1,3344100m2
61Bu lông D18, L=50032Cái
62Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4041,472m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng34,4m2
64Cửa đi khung sắt kính, kính dày 8 ly10,56m2
65Cửa sổ khung sắt kính, kính dày 8 ly15
66Hoa sắt cửa20,51m2
67Cửa tủ bếp0,8m2
68Cửa kéo sắt1,75m2
69Lắp dựng cửa khung sắt26,36m2
70Lắp dựng cửa sắt kéo1,75m2
71Lắp dựng hoa sắt cửa20,51m2
72Cung cấp và lắp đặt Đèn DOUBLEWING 2x36W9bộ
73Cung cấp và lắp đặt quạt trần2cái
74Cung cấp và lắp đặt ổ cắm ba5cái
75Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi + 1 công tắc3cái
76Cung cấp và lắp đặt công tắc âm tường3cái
77Cung cấp và lắp đặt MCB 2P - 30A1cái
78Cung cấp và lắp đặt MCB 2P - 20A3cái
79Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2110m
80Cung cấp và lắp đặt dây đơn 4mm2110m
81Cung cấp và lắp đặt dây đơn 10mm210m
82Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm130m
83Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây2hộp
84Cung cấp và lắp đặt quạt thông gió trên tường3cái
85Tủ điện nhựa âm tường1Cái
86Đinh vít, tắc kê5Bịch
87Bình chữa cháy CO2, 3KG MT33Bình
88Bình chữa cháy bộ MTZ43Bình
89Hộp đựng bình chữa cháy3Cái
90Giá đỡ hộp đựng bình chữa cháy6Cái
91Bảng nội quy PCCC3Cái
92Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,1100m
93Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,16100m
94Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,04100m
95Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,3100m
96Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,04100m
97Cung cấp và lắp đặt co nhựa D1142cái
98Cung cấp và lắp đặt co nhựa D903cái
99Cung cấp và lắp đặt co nhựa Dxd = 114x601cái
100Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa Dxd = 114x604cái
101Cung cấp và lắp đặt Con thỏ D603cái
102Cung cấp và lắp đặt co nhựa D345cái
103Cung cấp và lắp đặt co nhựa Dxd = 34x271cái
104Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa Dxd = 34x275cái
105Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D272cái
106Cung cấp và lắp đặt vòi rửa INOX D272bộ
107Cung cấp và lắp đặt phễu thu ĐK 100mm1cái
108Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác Inox D1003cái
109Cung cấp và lắp đặt chậu rửa Inox + vòi rửa3bộ
110Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0285100m3
111Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0095100m3
112Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,112m3
113Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,448m3
114Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB405,6m2
115Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,1176m3
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0034100m2
117Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0097tấn
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu11cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.169455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.233891E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202133
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.32
4 Kỹ thuật thi công 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.32
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn1
2 Máy cắt gạch đá .2
3 Máy cắt thép .2
4 Máy đầm bàn .1
5 Máy đầm cóc .1
6 Máy đầm dùi .3
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
8 Máy thủy bình .1
9 Máy đào Gầu ≥ 0,5 m31
10 Máy vận thăng hoặc máy tời Sức tời ≥ 0,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->