Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210851740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 08:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN TÁNH LINH, TỈNH BÌNH THUẬN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210809161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (4.500 triệu đồng) và ngân sách huyện (chi phí đầu tư còn lại). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 22:45:00 đến ngày 2021-08-31 08:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,112,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.169455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.233891E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức tời ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 06 PHÒNG HỌC. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 3,2716 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 11,436 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 18,8393 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 45,7752 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,699 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,152 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,09 | tấn | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,3204 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,8432 | 100m2 | |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,0457 | m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,6133 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12,6465 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,2897 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3181 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,3771 | tấn | |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 225,7328 | m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 36,1065 | m3 | |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,464 | m3 | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,67 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,4504 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2334 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2601 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,5325 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,5351 | tấn | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 26,1751 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,7512 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,427 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2349 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,4043 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,9121 | tấn | |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 40,8868 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 3,6092 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,3197 | tấn | |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 15,25 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,3979 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,125 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,2504 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,0991 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,259 | tấn | |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,1071 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3317 | 100m2 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1081 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,6281 | tấn | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 71,6397 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 87,0206 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 7,3868 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,3746 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,3863 | m3 | |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,94 | m3 | |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 827,3248 | m2 | |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 911,1087 | m2 | |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 126,3219 | m2 | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 272,2834 | m2 | |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 323,2988 | m2 | |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 253,1664 | m2 | |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 194,93 | m2 | |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 121,27 | m2 | |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x400mm ≤0,09m2, XM PCB40 | 202,32 | m2 | |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ trang trí 75x150mm | 5,22 | m2 | |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | 822,1048 | m2 | |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | 740,1067 | m2 | |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 889,9221 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.119,9725 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.332,1611 | m2 | |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 266,2172 | m | |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 103,9 | m | |
| 67 | Kẻ ron âm tường | 81,8 | m | |
| 68 | Tấm mica 1 | 2 | Cái | |
| 69 | Tấm mica 2 | 2 | Cái | |
| 70 | Tấm mica 3 | 1 | Cái | |
| 71 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400mm ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 617,558 | m2 | |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 250x250mm | 75,24 | m2 | |
| 73 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, PCB40 | 17,156 | m2 | |
| 74 | Lát bậc cầu thang gạch ceramic nhám 300x300 | 51,86 | m2 | |
| 75 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 4,4 | m2 | |
| 76 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600mm | 359,24 | m2 | |
| 77 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 2,8476 | tấn | |
| 78 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 2,8476 | tấn | |
| 79 | Gia công xà gồ thép | 1,3756 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3756 | tấn | |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 241,2496 | 1m2 | |
| 82 | Bu long D18, L=400 | 24 | cái | |
| 83 | Bu long D18, L=300 | 8 | cái | |
| 84 | Bu long D12, L=50 | 32 | cái | |
| 85 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | 3,9104 | 100m2 | |
| 86 | Cửa đi sắt kính, kính dày 8 ly | 120,18 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt | 120,18 | m2 | |
| 88 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 8 ly (không chia ô vuông) | 8,64 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 8,64 | m2 | |
| 90 | Lan can sắt tròn D42 | 19,8 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | 19,8 | m2 | |
| 92 | Tay vịn lan can sắt D60 | 13,2 | Mét | |
| 93 | Lam che nắng sắt hộp 30x60x1,2mm | 25,326 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng Lam che nắng sắt hộp 30x60x1,2mm | 25,326 | m2 | |
| 95 | Vách kính khung nhôm hệ 700, kính dày 8 ly | 21,6 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng vách kính khung nhôm 700,kính dày 8 ly | 21,6 | m2 | |
| 97 | Vách nhôm khung nhôm hệ 700 | 21,6 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 21,6 | m2 | |
| 99 | Cửa đi lật (không đảo) nhôm hệ 700 | 19,44 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng Cửa đi lật (không đảo) nhôm hệ 700 | 19,44 | m2 | |
| 101 | Khung sắt bao thép hộp 30x60x1,4mm; thanh chia thép hộp 20x40x1,2mm (vl + sơn hoàn thiện) | 39,3 | m2 | |
| 102 | Lắp dựng Khung sắt bao thép hộp 30x60x1,4mm; thanh chia thép hộp 20x40x1,2mm | 39,3 | m2 | |
| 103 | Tay vịn inox 304 đường kính D42 | 11 | m | |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,12 | m2 | |
| 105 | Lan can Inox | 15,84 | m2 | |
| 106 | Lắp dựng lan can Inox | 15,84 | m2 | |
| 107 | Lam sắt trang trí | 8,08 | m2 | |
| 108 | Lắp dựng Lam sắt trang trí | 8,08 | m2 | |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,3105 | 100m2 | |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt Đèn DOUBLEWING 2x36W | 51 | bộ | |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần | 24 | cái | |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện loại 3 âm tường | 30 | cái | |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220V | 17 | cái | |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 3 hạt 10A-220V | 12 | cái | |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-220V | 2 | cái | |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt Đèn led ốp trần 30W-220V | 15 | bộ | |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 100A/220V | 1 | cái | |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 50A/220V | 2 | cái | |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 15A/220V | 6 | cái | |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 1.070 | m | |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 300 | m | |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 6mm2 | 58 | m | |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 10mm2 | 116 | m | |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 772 | m | |
| 125 | Tủ điện nhựa âm tường | 2 | cái | |
| 126 | Đinh vít, tắc kê | 50 | bịch | |
| 127 | Băng keo cánh điện | 20 | cuộn | |
| 128 | Bình chữa cháy CO2, 3KG MT3 | 4 | Bình | |
| 129 | Bình chữa cháy bộ MTZ4 | 4 | Bình | |
| 130 | Hộp đựng bình chữa cháy | 4 | Cái | |
| 131 | Bảng nội quy PCCC | 4 | Cái | |
| 132 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,143 | 100m3 | |
| 133 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,143 | 100m3 | |
| 134 | Cầu thu sét Rbv = 50m | 1 | cái | |
| 135 | Cọc đồng tiếp đất D16 dài 2,4m + Kẹp mạ đồng | 8 | cọc | |
| 136 | Dây tiếp đất đồng trần D50mm2 | 26 | m | |
| 137 | Dây dẫn chống sét D50mm2 | 20 | m | |
| 138 | Ốc xiết cáp bằng đồng 150mm2 | 8 | cái | |
| 139 | Trụ đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D60 cao 5m | 1 | Cái | |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt hộp đo điện trở 150x150x50 | 1 | hộp | |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | 20 | m | |
| 142 | Dây cáp thép đường kính 4mm | 40 | m | |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 1,3 | 100m | |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,288 | 100m | |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 1 | 100m | |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 1,65 | 100m | |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,5 | 100m | |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt Y nhưạ D114 | 24 | cái | |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa D114 | 34 | cái | |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa D60 | 21 | cái | |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D60 | 33 | cái | |
| 152 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa Dxd = 60x34 | 21 | cái | |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa Dxd = 60x34 | 9 | cái | |
| 154 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa D34 | 23 | cái | |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D34 | 18 | cái | |
| 156 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa Dxd = 34x27 | 60 | cái | |
| 157 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa Dxd = 34x27 | 18 | cái | |
| 158 | Cung cấp và lắp đặt lavabo + vòi rửa | 18 | bộ | |
| 159 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt trẻ em có két nước + vòi rửa | 36 | bộ | |
| 160 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu Inox ĐK 100mm | 18 | cái | |
| 161 | Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 162 | Cung cấp và lắp đặt khóa D34 2 chiều | 7 | cái | |
| 163 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | 12 | bộ | |
| 164 | Cung cấp và lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 6 | bộ | |
| 165 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác Inox D100 | 4 | cái | |
| 166 | Cung cấp và lắp đặt vòi Inox D 27 | 6 | bộ | |
| 167 | Chóp thông hơi D60 | 2 | Cái | |
| 168 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,3568 | 100m3 | |
| 169 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,203 | 100m3 | |
| 170 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 2,852 | m3 | |
| 171 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,4648 | m3 | |
| 172 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,4544 | m3 | |
| 173 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 26,96 | m2 | |
| 174 | Thi công lớp đá đệm móng đá 1x2 | 0,128 | m3 | |
| 175 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,2 | m2 | |
| 176 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,117 | 100m2 | |
| 177 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1708 | tấn | |
| 178 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,9492 | m3 | |
| 179 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | 1cấu kiện | |
| 180 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,0192 | 100m3 | |
| 181 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0146 | 100m3 | |
| 182 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 0,169 | m3 | |
| 183 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,32 | m3 | |
| 184 | Ván khuôn móng cột | 1,16 | 100m2 | |
| 185 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0122 | tấn | |
| 186 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0102 | tấn | |
| 187 | Bulong neo | 4 | cái | |
| 188 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0631 | tấn | |
| 189 | Lắp cột thép các loại | 0,0631 | tấn | |
| 190 | Lan can cầu thang thép hộp 50x25x1,4, thanh chống 25x25x1,2 a100 + sơn | 23,5344 | m2 | |
| 191 | Lắp dựng lan can sắt | 23,534 | m2 | |
| 192 | Dầm chịu lực thép I 160x80x8x6, thép I 250x125x12x8, khung bậc thép hộp 30x30x1,4 (công + VL + sơn) | 17,9751 | m2 | |
| 193 | Bậc thang bậc thang thép bản dày 2mm (công + VL + sơn) | 21,112 | m2 | |
| B | NHÀ BẾP. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,3954 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3,576 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 4,01 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,288 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,1536 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,238 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2278 | tấn | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,1234 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,1653 | 100m2 | |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,446 | m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2894 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,984 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3924 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0928 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5591 | tấn | |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 74,106 | m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 12,031 | m3 | |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,82 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,564 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0955 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4981 | tấn | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 27,6966 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,7345 | m3 | |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,152 | m3 | |
| 25 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,528 | m3 | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,788 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,4184 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,118 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5362 | tấn | |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,7626 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,5031 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2506 | tấn | |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | 2,1038 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3747 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1417 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1272 | tấn | |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,43 | m2 | |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 152,13 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 260,337 | m2 | |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,49 | m2 | |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 41,842 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 70,902 | m2 | |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm | 69,047 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | 175,56 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | 191,29 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 137,234 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 175,56 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 328,524 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 250x250mm | 2,42 | m2 | |
| 50 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400mm ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 124,34 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x400mm | 7,85 | m2 | |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,204 | m3 | |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,04 | m2 | |
| 54 | Gia công xà gồ thép | 0,6626 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6626 | tấn | |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,9458 | tấn | |
| 57 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,9458 | tấn | |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 85,4796 | 1m2 | |
| 59 | Trần tôn lạnh khung thép hộp dày 2,7 zem | 100,2 | ||
| 60 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | 1,3344 | 100m2 | |
| 61 | Bu lông D18, L=500 | 32 | Cái | |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 41,472 | m2 | |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 34,4 | m2 | |
| 64 | Cửa đi khung sắt kính, kính dày 8 ly | 10,56 | m2 | |
| 65 | Cửa sổ khung sắt kính, kính dày 8 ly | 15 | ||
| 66 | Hoa sắt cửa | 20,51 | m2 | |
| 67 | Cửa tủ bếp | 0,8 | m2 | |
| 68 | Cửa kéo sắt | 1,75 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt | 26,36 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng cửa sắt kéo | 1,75 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 20,51 | m2 | |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Đèn DOUBLEWING 2x36W | 9 | bộ | |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần | 2 | cái | |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm ba | 5 | cái | |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi + 1 công tắc | 3 | cái | |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt công tắc âm tường | 3 | cái | |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P - 30A | 1 | cái | |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P - 20A | 3 | cái | |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 110 | m | |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 4mm2 | 110 | m | |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 10mm2 | 10 | m | |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 130 | m | |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây | 2 | hộp | |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt quạt thông gió trên tường | 3 | cái | |
| 85 | Tủ điện nhựa âm tường | 1 | Cái | |
| 86 | Đinh vít, tắc kê | 5 | Bịch | |
| 87 | Bình chữa cháy CO2, 3KG MT3 | 3 | Bình | |
| 88 | Bình chữa cháy bộ MTZ4 | 3 | Bình | |
| 89 | Hộp đựng bình chữa cháy | 3 | Cái | |
| 90 | Giá đỡ hộp đựng bình chữa cháy | 6 | Cái | |
| 91 | Bảng nội quy PCCC | 3 | Cái | |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,1 | 100m | |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,16 | 100m | |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,04 | 100m | |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,3 | 100m | |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,04 | 100m | |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa D114 | 2 | cái | |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa D90 | 3 | cái | |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa Dxd = 114x60 | 1 | cái | |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa Dxd = 114x60 | 4 | cái | |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt Con thỏ D60 | 3 | cái | |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa D34 | 5 | cái | |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa Dxd = 34x27 | 1 | cái | |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa Dxd = 34x27 | 5 | cái | |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D27 | 2 | cái | |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa INOX D27 | 2 | bộ | |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác Inox D100 | 3 | cái | |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa Inox + vòi rửa | 3 | bộ | |
| 110 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0285 | 100m3 | |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0095 | 100m3 | |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,112 | m3 | |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,448 | m3 | |
| 114 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 5,6 | m2 | |
| 115 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,1176 | m3 | |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0034 | 100m2 | |
| 117 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0097 | tấn | |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.169455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.233891E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5,0 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 2 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | . | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 9 | Máy đào | Gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Sức tời ≥ 0,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi