Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210844859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210830113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 22:42:00 đến ngày 2021-08-31 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,927,315,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.178E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.749.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường/đường bộ. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, tài chính, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l hoặc dây chuyền tương đương. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi (hoặc máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T-:-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8-:-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường nối từ số 14 Nguyễn Đình Chiểu đến ngã tư đường Trần Nhật Duật nối dài, phường Tân Lợi | |||
| 1 | Xáo xới san gạt nền đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 920,97 | m2 |
| 2 | Đào nền (đất cấp 4) Tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,02 | m3 |
| 3 | Đào nền (đất cấp 4), vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,95 | m3 |
| 4 | Tổng khối lượng đất đắp nền, Kyc>0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,02 | m3 |
| 5 | Lu xử lý nền đào: Kyc>0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.262,57 | m2 |
| 6 | Mặt đường BTXM đá 1x2 B20 M250 dày 16cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220,33 | m3 |
| 7 | Lớp giấy dầu tạo phẳng chống co ngót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.377,03 | m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm), dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 193,91 | m3 |
| 9 | Làm khe co mặt đường BTXM (5m bố trí 1 khe) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | Khe |
| 10 | Làm khe giãn mặt đường BTXM (45m bố trí 1 khe) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Khe |
| 11 | Chiều dài làm khe co mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 235 | m |
| 12 | Chiều dài làm khe giãn mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M250 làm bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,5 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 237,49 | m2 |
| B | Đường hẻm 129 Nguyễn Chí Thanh | |||
| 1 | Xáo xới san gạt nền đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 597,12 | m2 |
| 2 | Đào nền (đất cấp 4) Tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,51 | m3 |
| 3 | Đào nền (đất cấp 4), vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,82 | m3 |
| 4 | Tổng khối lượng đất đắp nền, Kyc>0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,51 | m3 |
| 5 | Lu xử lý nền đào: Kyc>0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 723,62 | m2 |
| 6 | Mặt đường BTXM đá 1x2 M250 dày 16cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,06 | m3 |
| 7 | Lớp giấy dầu tạo phẳng chống co ngót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 575,4 | m2 |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 + đệm bó vỉa (Dmax=25mm), dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,78 | m3 |
| 9 | Làm khe co mặt đường BTXM (5m bố trí 1 khe) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | Khe |
| 10 | Làm khe giãn mặt đường BTXM (45m bố trí 1 khe) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Khe |
| 11 | Chiều dài làm khe co mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,5 | m |
| 12 | Chiều dài làm khe giãn mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5 | m |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M250 làm bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,18 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,9 | m2 |
| C | Hẻm 249 Phan Bội Châu, Phường Tân Tiến | |||
| 1 | Đào nền (đất cấp 4) Tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,68 | m3 |
| 2 | Đào nền (đất cấp 4), vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,92 | m3 |
| 3 | Tổng khối lượng đất đắp nền, Kyc>0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,45 | m3 |
| 4 | Lu xử lý nền đào: Kyc>0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 273,9 | m2 |
| D | Sửa chữa móng, mặt đường theo kết cấu loại I | |||
| 1 | Vá các ổ gà bằng BTXM đá 1x2 M250, dày tb 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,03 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển BTN đến vị trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,03 | Tấn |
| 4 | Rải thảm toàn bộ mặt đường bằng BTNC 12.5, dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 795,69 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 795,69 | m2 |
| 6 | CPĐD loại 1 Dmax25, dày 15cm (K>0,98) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,54 | m3 |
| 7 | CPĐD loại 2 Dmax37.5, dày 15cm (K>0,98) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,54 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M250 làm bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,88 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,38 | m2 |
| 10 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,82 | m3 |
| 11 | Hố thu loại 1 (sửa chữa nối thêm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | - Đào bỏ lớp kết cấu áo đường cũ (Htb=15cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | m3 |
| 13 | - Phá dỡ lớp bê tông trên cùng của Hố thăm (h=5cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | m3 |
| 14 | - Bê tông mối nối Hố thăm và hoàn trả mặt đường đá 1x2, M300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,74 | m3 |
| 15 | - Ván khuôn thép hố thăm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,92 | m3 |
| 16 | - Vận chuyển kết cấu mặt đường và bê tông phá dỡ đổ đi đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | m3 |
| 17 | Hố thu loại 2 (sửa chữa nối thêm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 18 | - Đào bỏ lớp kết cấu áo đường cũ (Htb=15cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | m3 |
| 19 | - Phá dỡ lớp bê tông trên cùng của Hố thăm (h=5cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 20 | - Bê tông mối nối Hố thăm và hoàn trả mặt đường đá 1x2, M300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | m3 |
| 21 | - Ván khuôn thép hố thăm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,36 | m3 |
| 22 | - Vận chuyển kết cấu mặt đường và bê tông phá dỡ đổ đi đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | m3 |
| E | Đường Lê Chân (Từ số 22 đường Lê Chân đến số 4/8 Tuệ Tĩnh) | |||
| 1 | Xáo xới san gạt nền đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 275,44 | m2 |
| 2 | Tổng khối lượng đất đào nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,97 | m3 |
| 3 | Đào nền (đất cấp 4) Tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,79 | m3 |
| 4 | Đào nền (đất cấp 4), vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,17 | m3 |
| 5 | Tổng khối lượng đất đắp nền, Kyc>0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,79 | m3 |
| 6 | Lu xử lý nền đào: Kyc>0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 363,39 | m2 |
| F | Sửa chữa móng mặt đường kết cấu loại I | |||
| 1 | Sản xuất Bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,98 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển Bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,98 | Tấn |
| 3 | Rải thảm toàn bộ mặt đường bằng BTNC 12.5, dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 359,35 | m2 |
| 4 | - Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 359,35 | m2 |
| 5 | - CPĐD loại 1 Dmax25, dày 12cm (K>0,98) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,12 | m3 |
| G | Hẻm 39 Đinh Công Tráng | |||
| 1 | Đào nền (đất cấp 4) Tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,9 | m3 |
| 2 | Đào nền (đất cấp 4), vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,94 | m3 |
| 3 | Tổng khối lượng đất đắp nền, Kyc>0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,9 | m3 |
| 4 | Lu xử lý nền đào: Kyc>0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 440,64 | m2 |
| 5 | - Vá ổ gà bằng BTXM đá 1x2 B20 M250 dày tb 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,75 | m3 |
| 6 | - Làm mới mặt đường BTXM đá 1x2 B20 M250 dày 16cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168,78 | m3 |
| 7 | - Lớp giấy dầu tạo phẳng chống co ngót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.054,85 | m2 |
| 8 | - Cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm), dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,77 | m3 |
| 9 | - Làm khe co mặt đường BTXM (5m bố trí 1 khe) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | Khe |
| 10 | - Làm khe giãn mặt đường BTXM (45m bố trí 1 khe) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Khe |
| 11 | - Chiều dài làm khe co mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 12 | - Chiều dài làm khe giãn mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 13 | + Ván khuôn thi công (mặt đường BTXM không có bó vỉa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,11 | m2 |
| H | Đường trục chính Buôn Ea Rang | |||
| 1 | Đào ổ gà dày trung bình 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,3 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 4, đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,3 | m3 |
| 3 | Lu lèn xử lý móng đường cũ K>0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 802,01 | m2 |
| 4 | Vá ổ gà bằng CPĐD loại 1 Dmax25, dày 15cm (K>0,98) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,3 | m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 802,01 | m2 |
| 6 | Vận chuyển Bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,93 | Tấn |
| 7 | Vá ổ gà bằng BTN nguội dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 802,01 | m2 |
| 8 | Mặt đường bị rạn nứt, lún và bong tróc - TH2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 530,7 | m2 |
| 9 | Vệ sinh, tưới nhựa dính bám TCN 0.5Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 530,7 | m2 |
| 10 | Vận chuyển Bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,08 | Tấn |
| 11 | Vá ổ gà bằng BTN nguội dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 530,7 | m2 |
| I | Đường Phạm Văn Bạch | |||
| 1 | Mặt đường bị ổ gà - TH1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,25 | m2 |
| 2 | Đào ổ gà dày trung bình 15cm, vận chuyển đổ đi. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,69 | m3 |
| 3 | Lu lèn xử lý móng đường cũ K>0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,25 | m2 |
| 4 | Vá ổ gà bằng CPĐD loại 1 Dmax25, dày 15cm (K>0,98) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,69 | m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,25 | m2 |
| 6 | Sản xuất Bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3 | Tấn |
| 7 | Vận chuyển Bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3 | Tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC C12.5, dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,25 | m2 |
| 9 | Mặt đường bị rạn nứt, lún và bong tróc - TH2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 788,2 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, tưới nhựa thấm bám TCN 0.5Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 788,2 | m2 |
| 11 | Sản xuất Bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,76 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển Bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,76 | Tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC C12.5, dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 788,2 | m2 |
| J | Đường Nguyễn Phúc Chu | |||
| 1 | Mặt đường bị ổ gà - TH1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 708,86 | m2 |
| 2 | Đào ổ gà dày trung bình 15cm, vận chuyển đổ đi. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,33 | m3 |
| 3 | Lu lèn xử lý móng đường cũ K>0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 708,86 | m2 |
| 4 | Vá ổ gà bằng CPĐD loại 1 Dmax25, dày 15cm (K>0,98) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,33 | m3 |
| 5 | Sản xuất Bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,29 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển Bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,29 | Tấn |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 708,86 | m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC C12.5, dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 708,86 | m2 |
| 9 | Mặt đường bị rạn nứt, lún và bong tróc - TH2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 557,75 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, tưới nhựa thấm bám TCN 0.5Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 557,75 | m2 |
| 11 | Sản xuất Bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,65 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển Bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,65 | Tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC C12.5, dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 557,75 | m2 |
| K | Trục đường số 2 (nối từ đường Nguyễn Phúc Chu đến đường Phạm Văn Bạch) | |||
| 1 | Mặt đường bị ổ gà - TH1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,84 | m2 |
| 2 | Đào ổ gà dày trung bình 15cm, vận chuyển đổ đi. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,53 | m3 |
| 3 | Lu lèn xử lý móng đường cũ K>0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,84 | m2 |
| 4 | Vá ổ gà bằng CPĐD loại 1 Dmax25, dày 15cm (K>0,98) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,53 | m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,84 | m2 |
| 6 | Sản xuất Bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,04 | Tấn |
| 7 | Vận chuyển Bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,04 | Tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC C12.5, dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,84 | m2 |
| 9 | Mặt đường bị rạn nứt, lún và bong tróc - TH2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, tưới nhựa thấm bám TCN 0.5Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m2 |
| 11 | Sản xuất Bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,64 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển Bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,64 | Tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC C12.5, dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m2 |
| L | Trục đường số 3 (nối từ đường Nguyễn Phúc Chu đến đường Phạm Văn Bạch) | |||
| 1 | Mặt đường bị ổ gà - TH1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,23 | m2 |
| 2 | Đào ổ gà dày trung bình 15cm, vận chuyển đổ đi, đất cấp 4. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,58 | m3 |
| 3 | Lu lèn xử lý móng đường cũ K>0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,23 | m2 |
| 4 | Vá ổ gà bằng CPĐD loại 1 Dmax25, dày 15cm (K>0,98) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,58 | m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,23 | m2 |
| 6 | Sản xuất Bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,11 | Tấn |
| 7 | Vận chuyển Bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,11 | Tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC C12.5, dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,23 | m2 |
| M | Đường Nguyễn Cơ Thạch | |||
| 1 | Mặt đường bị ổ gà - TH1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 790,56 | m2 |
| 2 | Đào ổ gà dày trung bình 15cm, vận chuyển đổ đi, đất cấp 4. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,58 | m3 |
| 3 | Lu lèn xử lý móng đường cũ K>0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 790,56 | m2 |
| 4 | Vá ổ gà bằng CPĐD loại 1 Dmax25, dày 15cm (K>0,98) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,58 | m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 790,56 | m2 |
| 6 | Sản xuất Bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,16 | Tấn |
| 7 | Vận chuyển Bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,16 | Tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC C12.5, dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 790,56 | m2 |
| 9 | Mặt đường bị rạn nứt, lún và bong tróc - TH2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 435,24 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, tưới nhựa thấm bám TCN 0.5Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 435,24 | m2 |
| 11 | Sản xuất Bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,86 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển Bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,86 | Tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC C12.5, dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 435,24 | m2 |
| N | Hẻm 16 Kpa Pui | |||
| 1 | Mặt đường bị ổ gà - TH1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,39 | m2 |
| 2 | Đào ổ gà dày trung bình 15cm, vận chuyển đổ đi, đất cấp 4. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,31 | m3 |
| 3 | Lu lèn xử lý móng đường cũ K>0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,39 | m2 |
| 4 | Vá ổ gà bằng CPĐD loại 1 Dmax25, dày 15cm (K>0,98) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,31 | m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,39 | m2 |
| 6 | Sản xuất Bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,01 | Tấn |
| 7 | Vận chuyển Bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,01 | Tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC C12.5, dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,39 | m2 |
| 9 | Mặt đường bị rạn nứt, lún và bong tróc - TH2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160,22 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, tưới nhựa thấm bám TCN 0.5Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160,22 | m2 |
| 11 | Sản xuất Bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,19 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển Bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,19 | Tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC C12.5, dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160,22 | m2 |
| O | Đường Đặng Trần Côn | |||
| 1 | Mặt đường bị ổ gà - TH1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,04 | m2 |
| 2 | Đào ổ gà dày trung bình 15cm, vận chuyển đổ đi, đất cấp 4. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,71 | m3 |
| 3 | Lu lèn xử lý móng đường cũ K>0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,04 | m2 |
| 4 | Vá ổ gà bằng CPĐD loại 1 Dmax25, dày 15cm (K>0,98) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,71 | m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,04 | m2 |
| 6 | Sản xuất Bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,24 | Tấn |
| 7 | Vận chuyển Bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,24 | Tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC C12.5, dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,04 | m2 |
| 9 | Mặt đường bị rạn nứt, lún và bong tróc - TH2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 735,73 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, tưới nhựa thấm bám TCN 0.5Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 735,73 | m2 |
| 11 | Sản xuất Bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,85 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển Bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,85 | Tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC C12.5, dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 735,73 | m2 |
| P | Đường Mai Hắc Đế | |||
| 1 | Mặt đường bị ổ gà - TH1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,82 | m2 |
| 2 | Đào ổ gà dày trung bình 15cm, vận chuyển đổ đi, đất cấp 4. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,87 | m3 |
| 3 | Lu lèn xử lý móng đường cũ K>0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,82 | m2 |
| 4 | Vá ổ gà bằng CPĐD loại 1 Dmax25, dày 15cm (K>0,98) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,87 | m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,82 | m2 |
| 6 | Sản xuất Bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,78 | Tấn |
| 7 | Vận chuyển Bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,78 | Tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC C12.5, dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,82 | m2 |
| 9 | Mặt đường bị rạn nứt, lún và bong tróc - TH2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 242,04 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, tưới nhựa thấm bám TCN 0.5Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 242,04 | m2 |
| 11 | Sản xuất Bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,07 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển Bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,07 | Tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC C12.5, dày 7cm | 242,04 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.178E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.749.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường/đường bộ. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | Cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, tài chính, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải | ≥ 10T | 4 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250l hoặc dây chuyền tương đương. | 2 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi (hoặc máy san) | ≥ 110CV | 2 |
| 5 | Lu rung | 16T-:-25T | 4 |
| 6 | Lu bánh sắt | 8-:-12T | 4 |
| 7 | Lu bánh lốp | ≥ 12 tấn | 1 |
| 8 | Trạm trộn bê tông nhựa | ≥ 50 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi