Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210844859-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210830113
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 22:42:00 đến ngày 2021-08-31 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,927,315,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.178E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.749.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường/đường bộ. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, tài chính, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, trọng tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l hoặc dây chuyền tương đương.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi (hoặc máy san)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị 16T-:-25T
- Số lượng tối thiểu 4
6-Lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị 8-:-12T
- Số lượng tối thiểu 4
7-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường nối từ số 14 Nguyễn Đình Chiểu đến ngã tư đường Trần Nhật Duật nối dài, phường Tân Lợi
1Xáo xới san gạt nền đường cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt920,97m2
2Đào nền (đất cấp 4) Tận dụngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt57,02m3
3Đào nền (đất cấp 4), vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt135,95m3
4Tổng khối lượng đất đắp nền, Kyc>0.95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,02m3
5Lu xử lý nền đào: Kyc>0.95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.262,57m2
6Mặt đường BTXM đá 1x2 B20 M250 dày 16cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt220,33m3
7Lớp giấy dầu tạo phẳng chống co ngótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.377,03m2
8Cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm), dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt193,91m3
9Làm khe co mặt đường BTXM (5m bố trí 1 khe)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47Khe
10Làm khe giãn mặt đường BTXM (45m bố trí 1 khe)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5Khe
11Chiều dài làm khe co mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt235m
12Chiều dài làm khe giãn mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
13Bê tông đá 1x2 M250 làm bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,5m3
14Ván khuôn thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt237,49m2
B Đường hẻm 129 Nguyễn Chí Thanh
1Xáo xới san gạt nền đường cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt597,12m2
2Đào nền (đất cấp 4) Tận dụngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,51m3
3Đào nền (đất cấp 4), vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74,82m3
4Tổng khối lượng đất đắp nền, Kyc>0.95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,51m3
5Lu xử lý nền đào: Kyc>0.95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt723,62m2
6Mặt đường BTXM đá 1x2 M250 dày 16cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,06m3
7Lớp giấy dầu tạo phẳng chống co ngótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt575,4m2
8Móng cấp phối đá dăm loại 1 + đệm bó vỉa (Dmax=25mm), dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt88,78m3
9Làm khe co mặt đường BTXM (5m bố trí 1 khe)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33Khe
10Làm khe giãn mặt đường BTXM (45m bố trí 1 khe)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Khe
11Chiều dài làm khe co mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt115,5m
12Chiều dài làm khe giãn mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,5m
13Bê tông đá 1x2 M250 làm bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,18m3
14Ván khuôn thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt150,9m2
C Hẻm 249 Phan Bội Châu, Phường Tân Tiến
1Đào nền (đất cấp 4) Tận dụngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,68m3
2Đào nền (đất cấp 4), vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt76,92m3
3Tổng khối lượng đất đắp nền, Kyc>0.95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,45m3
4Lu xử lý nền đào: Kyc>0.95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt273,9m2
D Sửa chữa móng, mặt đường theo kết cấu loại I
1Vá các ổ gà bằng BTXM đá 1x2 M250, dày tb 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,2m3
2Sản xuất bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt135,03Tấn
3Vận chuyển BTN đến vị tríTheo hồ sơ thiết kế được duyệt135,03Tấn
4Rải thảm toàn bộ mặt đường bằng BTNC 12.5, dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt795,69m2
5Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0Kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt795,69m2
6CPĐD loại 1 Dmax25, dày 15cm (K>0,98)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,54m3
7CPĐD loại 2 Dmax37.5, dày 15cm (K>0,98)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,54m3
8Bê tông đá 1x2 M250 làm bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,88m3
9Ván khuôn thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt124,38m2
10Dăm sạn đệm dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,82m3
11Hố thu loại 1 (sửa chữa nối thêm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
12- Đào bỏ lớp kết cấu áo đường cũ (Htb=15cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12m3
13- Phá dỡ lớp bê tông trên cùng của Hố thăm (h=5cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12m3
14- Bê tông mối nối Hố thăm và hoàn trả mặt đường đá 1x2, M300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,74m3
15- Ván khuôn thép hố thămTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,92m3
16- Vận chuyển kết cấu mặt đường và bê tông phá dỡ đổ đi đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24m3
17Hố thu loại 2 (sửa chữa nối thêm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
18- Đào bỏ lớp kết cấu áo đường cũ (Htb=15cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07m3
19- Phá dỡ lớp bê tông trên cùng của Hố thăm (h=5cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1m3
20- Bê tông mối nối Hố thăm và hoàn trả mặt đường đá 1x2, M300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,33m3
21- Ván khuôn thép hố thămTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,36m3
22- Vận chuyển kết cấu mặt đường và bê tông phá dỡ đổ đi đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,17m3
E Đường Lê Chân (Từ số 22 đường Lê Chân đến số 4/8 Tuệ Tĩnh)
1Xáo xới san gạt nền đường cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt275,44m2
2Tổng khối lượng đất đào nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,97m3
3Đào nền (đất cấp 4) Tận dụngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,79m3
4Đào nền (đất cấp 4), vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,17m3
5Tổng khối lượng đất đắp nền, Kyc>0.95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,79m3
6Lu xử lý nền đào: Kyc>0.95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt363,39m2
F Sửa chữa móng mặt đường kết cấu loại I
1Sản xuất Bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,98Tấn
2Vận chuyển Bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,98Tấn
3Rải thảm toàn bộ mặt đường bằng BTNC 12.5, dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt359,35m2
4- Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0Kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt359,35m2
5- CPĐD loại 1 Dmax25, dày 12cm (K>0,98)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,12m3
G Hẻm 39 Đinh Công Tráng
1Đào nền (đất cấp 4) Tận dụngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,9m3
2Đào nền (đất cấp 4), vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt76,94m3
3Tổng khối lượng đất đắp nền, Kyc>0.95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,9m3
4Lu xử lý nền đào: Kyc>0.95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt440,64m2
5- Vá ổ gà bằng BTXM đá 1x2 B20 M250 dày tb 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt57,75m3
6- Làm mới mặt đường BTXM đá 1x2 B20 M250 dày 16cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt168,78m3
7- Lớp giấy dầu tạo phẳng chống co ngótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.054,85m2
8- Cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm), dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,77m3
9- Làm khe co mặt đường BTXM (5m bố trí 1 khe)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42Khe
10- Làm khe giãn mặt đường BTXM (45m bố trí 1 khe)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5Khe
11- Chiều dài làm khe co mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt210m
12- Chiều dài làm khe giãn mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
13+ Ván khuôn thi công (mặt đường BTXM không có bó vỉa)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,11m2
H Đường trục chính Buôn Ea Rang
1Đào ổ gà dày trung bình 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120,3m3
2Vận chuyển đất cấp 4, đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120,3m3
3Lu lèn xử lý móng đường cũ K>0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt802,01m2
4Vá ổ gà bằng CPĐD loại 1 Dmax25, dày 15cm (K>0,98)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120,3m3
5Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0Kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt802,01m2
6Vận chuyển Bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,93Tấn
7Vá ổ gà bằng BTN nguội dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt802,01m2
8Mặt đường bị rạn nứt, lún và bong tróc - TH2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt530,7m2
9Vệ sinh, tưới nhựa dính bám TCN 0.5Kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt530,7m2
10Vận chuyển Bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,08Tấn
11Vá ổ gà bằng BTN nguội dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt530,7m2
I Đường Phạm Văn Bạch
1Mặt đường bị ổ gà - TH1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,25m2
2Đào ổ gà dày trung bình 15cm, vận chuyển đổ đi.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,69m3
3Lu lèn xử lý móng đường cũ K>0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,25m2
4Vá ổ gà bằng CPĐD loại 1 Dmax25, dày 15cm (K>0,98)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,69m3
5Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0Kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,25m2
6Sản xuất Bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3Tấn
7Vận chuyển Bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3Tấn
8Rải thảm mặt đường bằng BTNC C12.5, dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,25m2
9Mặt đường bị rạn nứt, lún và bong tróc - TH2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt788,2m2
10Vệ sinh, tưới nhựa thấm bám TCN 0.5Kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt788,2m2
11Sản xuất Bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt133,76Tấn
12Vận chuyển Bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt133,76Tấn
13Rải thảm mặt đường bằng BTNC C12.5, dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt788,2m2
J Đường Nguyễn Phúc Chu
1Mặt đường bị ổ gà - TH1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt708,86m2
2Đào ổ gà dày trung bình 15cm, vận chuyển đổ đi.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt106,33m3
3Lu lèn xử lý móng đường cũ K>0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt708,86m2
4Vá ổ gà bằng CPĐD loại 1 Dmax25, dày 15cm (K>0,98)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt106,33m3
5Sản xuất Bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120,29Tấn
6Vận chuyển Bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120,29Tấn
7Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0Kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt708,86m2
8Rải thảm mặt đường bằng BTNC C12.5, dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt708,86m2
9Mặt đường bị rạn nứt, lún và bong tróc - TH2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt557,75m2
10Vệ sinh, tưới nhựa thấm bám TCN 0.5Kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt557,75m2
11Sản xuất Bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt94,65Tấn
12Vận chuyển Bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt94,65Tấn
13Rải thảm mặt đường bằng BTNC C12.5, dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt557,75m2
K Trục đường số 2 (nối từ đường Nguyễn Phúc Chu đến đường Phạm Văn Bạch)
1Mặt đường bị ổ gà - TH1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt76,84m2
2Đào ổ gà dày trung bình 15cm, vận chuyển đổ đi.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,53m3
3Lu lèn xử lý móng đường cũ K>0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt76,84m2
4Vá ổ gà bằng CPĐD loại 1 Dmax25, dày 15cm (K>0,98)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,53m3
5Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0Kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt76,84m2
6Sản xuất Bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,04Tấn
7Vận chuyển Bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,04Tấn
8Rải thảm mặt đường bằng BTNC C12.5, dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt76,84m2
9Mặt đường bị rạn nứt, lún và bong tróc - TH2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45m2
10Vệ sinh, tưới nhựa thấm bám TCN 0.5Kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45m2
11Sản xuất Bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,64Tấn
12Vận chuyển Bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,64Tấn
13Rải thảm mặt đường bằng BTNC C12.5, dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45m2
L Trục đường số 3 (nối từ đường Nguyễn Phúc Chu đến đường Phạm Văn Bạch)
1Mặt đường bị ổ gà - TH1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt77,23m2
2Đào ổ gà dày trung bình 15cm, vận chuyển đổ đi, đất cấp 4.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,58m3
3Lu lèn xử lý móng đường cũ K>0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt77,23m2
4Vá ổ gà bằng CPĐD loại 1 Dmax25, dày 15cm (K>0,98)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,58m3
5Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0Kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt77,23m2
6Sản xuất Bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,11Tấn
7Vận chuyển Bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,11Tấn
8Rải thảm mặt đường bằng BTNC C12.5, dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt77,23m2
M Đường Nguyễn Cơ Thạch
1Mặt đường bị ổ gà - TH1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt790,56m2
2Đào ổ gà dày trung bình 15cm, vận chuyển đổ đi, đất cấp 4.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt118,58m3
3Lu lèn xử lý móng đường cũ K>0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt790,56m2
4Vá ổ gà bằng CPĐD loại 1 Dmax25, dày 15cm (K>0,98)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt118,58m3
5Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0Kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt790,56m2
6Sản xuất Bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt134,16Tấn
7Vận chuyển Bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt134,16Tấn
8Rải thảm mặt đường bằng BTNC C12.5, dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt790,56m2
9Mặt đường bị rạn nứt, lún và bong tróc - TH2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt435,24m2
10Vệ sinh, tưới nhựa thấm bám TCN 0.5Kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt435,24m2
11Sản xuất Bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt73,86Tấn
12Vận chuyển Bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt73,86Tấn
13Rải thảm mặt đường bằng BTNC C12.5, dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt435,24m2
N Hẻm 16 Kpa Pui
1Mặt đường bị ổ gà - TH1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,39m2
2Đào ổ gà dày trung bình 15cm, vận chuyển đổ đi, đất cấp 4.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,31m3
3Lu lèn xử lý móng đường cũ K>0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,39m2
4Vá ổ gà bằng CPĐD loại 1 Dmax25, dày 15cm (K>0,98)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,31m3
5Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0Kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,39m2
6Sản xuất Bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,01Tấn
7Vận chuyển Bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,01Tấn
8Rải thảm mặt đường bằng BTNC C12.5, dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,39m2
9Mặt đường bị rạn nứt, lún và bong tróc - TH2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt160,22m2
10Vệ sinh, tưới nhựa thấm bám TCN 0.5Kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt160,22m2
11Sản xuất Bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,19Tấn
12Vận chuyển Bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,19Tấn
13Rải thảm mặt đường bằng BTNC C12.5, dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt160,22m2
O Đường Đặng Trần Côn
1Mặt đường bị ổ gà - TH1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78,04m2
2Đào ổ gà dày trung bình 15cm, vận chuyển đổ đi, đất cấp 4.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,71m3
3Lu lèn xử lý móng đường cũ K>0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78,04m2
4Vá ổ gà bằng CPĐD loại 1 Dmax25, dày 15cm (K>0,98)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,71m3
5Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0Kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78,04m2
6Sản xuất Bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,24Tấn
7Vận chuyển Bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,24Tấn
8Rải thảm mặt đường bằng BTNC C12.5, dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt78,04m2
9Mặt đường bị rạn nứt, lún và bong tróc - TH2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt735,73m2
10Vệ sinh, tưới nhựa thấm bám TCN 0.5Kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt735,73m2
11Sản xuất Bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt124,85Tấn
12Vận chuyển Bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt124,85Tấn
13Rải thảm mặt đường bằng BTNC C12.5, dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt735,73m2
P Đường Mai Hắc Đế
1Mặt đường bị ổ gà - TH1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,82m2
2Đào ổ gà dày trung bình 15cm, vận chuyển đổ đi, đất cấp 4.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,87m3
3Lu lèn xử lý móng đường cũ K>0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,82m2
4Vá ổ gà bằng CPĐD loại 1 Dmax25, dày 15cm (K>0,98)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,87m3
5Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0Kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,82m2
6Sản xuất Bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,78Tấn
7Vận chuyển Bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,78Tấn
8Rải thảm mặt đường bằng BTNC C12.5, dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,82m2
9Mặt đường bị rạn nứt, lún và bong tróc - TH2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt242,04m2
10Vệ sinh, tưới nhựa thấm bám TCN 0.5Kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt242,04m2
11Sản xuất Bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,07Tấn
12Vận chuyển Bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,07Tấn
13Rải thảm mặt đường bằng BTNC C12.5, dày 7cm242,04m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.178E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.749.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.55
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường/đường bộ. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV33
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 1 Cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, tài chính, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 10T4
2 Máy trộn bê tông 250l hoặc dây chuyền tương đương.2
3 Máy đào ≥ 0,8m32
4 Máy ủi (hoặc máy san) ≥ 110CV2
5 Lu rung 16T-:-25T4
6 Lu bánh sắt 8-:-12T4
7 Lu bánh lốp ≥ 12 tấn1
8 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 50 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->