Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210855849-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 14:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210836462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 23:01:00 đến ngày 2021-08-31 14:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,094,090,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.228228E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.865.866.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.731.732.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp chuyên ngành nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời sức nâng
- Đặc điểm thiết bị 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CƠ SỞ THANH BÌNH (CẦU VƯỢT). HẠNG MỤC: PHÒNG GIÁO VIÊN + KHU VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,3965100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II10,18651m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,3571100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB403,9359m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB406,4528m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,8949m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,9706m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,252m3
9Ván khuôn móng cột0,1056100m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1625100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,436100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0218tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,3531tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,094tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5099tấn
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,189m3
17Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB400,552m3
18Đắp nền móng công trình bằng thủ công14,5438m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB407,4315m3
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4013,72m2
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4015,78m2
22Lát ram dốc bằng gạch Terrazzo 400x400mm3,06m2
23Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB402,939m2
24Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm20,68m2
25Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm nhám41,8m2
26Bả bằng bột bả vào tường15,78m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,78m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,67m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,5745m3
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,602m3
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,4991m3
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,334100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3642100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,2003100m2
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,4156100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0849tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,2715tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0817tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,4348tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0565tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0727tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,247tấn
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4017,55m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4036,42m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB4020,025m2
46Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4038,703m2
47Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4027,303m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng27,303m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần112,698m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ112,698m2
51Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4014,2317m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,2514m3
53Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,0224m3
54Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,096m3
55Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB405,52m2
56Công tác len chân tường gạch ceramic 100x600mm1,68m2
57Công tác ốp gạch ceramic 300x600mm107,885m2
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40149,6185m2
59Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40180,2315m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4015,6m2
61Bả bằng bột bả vào tường278,756m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần15,6m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ165,2185m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ129,1375m2
65Lắp dựng cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly (có chia ô)6,2m2
66Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly (có chia ô)6,2m2
67Lắp dựng cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 - lambri nhôm13,135m2
68Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 - lambri nhôm13,135m2
69Lắp dựng cửa sổ cánh trượt khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly (có chia ô)4,56m2
70Cửa sổ cánh trượt khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly (có chia ô)4,56m2
71Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly2,88m2
72Cửa sổ lật khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly2,88m2
73Lắp dựng hoa sắt cửa7,54m2
74Hoa sắt cửa thép []14x14x1,2 mm7,54m2
75Lắp dựng lan can sắt0,18m2
76Tay vịn Inox fi42 dày 1,5mm1,8mét
77Lợp mái bằng tôn kẽm màu sóng vuông 4,5zem0,6345100m2
78Gia công xà gồ STK0,2307tấn
79Lắp dựng xà gồ STK0,2307tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ21,481m2
81Trần thạch cao chống ẩm, khung nổi56,85m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,056100m2
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,234100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,003100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,024100m
86Lắp đặt Co nhựa D = 906cái
87Đèn áp trần chóa vuông D225 bóng led 18W - ánh sáng trắng4bộ
88Đèn áp trần chóa vuông D170 bóng led 6W - ánh sáng trắng12bộ
89Lắp đặt quạt trần1cái
90Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V14cái
91Lắp đặt ổ cắm điện 10A-250V7cái
92Lắp đặt cầu chì điện 10A-250V4cái
93Lắp đặt mặt công tắc - mặt 2,3,411hộp
94Hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện11hộp
95Hộp (box) phân dây diện ngầm3hộp
96Đinh vít, tắc kê các loại4bịch
97Lắp đặt MCB 2P 20A1cái
98Lắp đặt dây đơn 1,5mm2124m
99Lắp đặt dây đơn 2,5mm234m
100Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 - cấp nguồn (tạm tính)30m
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm62m
102Lắp đặt Mặt CB + đế CB + kiềm CB (đặt âm)1hộp
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,175100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,407100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,0123100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,22100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,225100m
108Lắp đặt Co nhựa 90o D=1144cái
109Lắp đặt Co nhựa 45o D=1148cái
110Lắp đặt Co nhựa 90o D=6016cái
111Lắp đặt Co nhựa 45o D=601cái
112Lắp đặt Co nhựa 90o D=3422cái
113Lắp đặt Co nhựa 90o D=2135cái
114Lắp đặt côn nhựa Dxd=114x341cái
115Lắp đặt côn nhựa Dxd=60x341cái
116Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x211cái
117Lắp đặt tê nhựa D=1146cái
118Lắp đặt tê nhựa D=607cái
119Lắp đặt tê nhựa Dxd=60x422cái
120Lắp đặt tê nhựa Dxd=60x342cái
121Lắp đặt tê nhựa D=343cái
122Lắp đặt tê nhựa Dxd=34x218cái
123Lắp đặt tê nhựa D=217cái
124Lắp đặt khóa nhựa D=343cái
125Lắp đặt khóa STK D=341cái
126Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=346cái
127Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=213cái
128Lắp đặt khâu nối PVC ren ngoài D=2117cái
129Lắp đặt vòi đồng D=213bộ
130Lắp đặt phễu thu inox D=6010cái
131Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + xi phông D=1141bộ
132Lắp đặt chậu xí xổm + két nước + xi phông D=1146bộ
133Lắp đặt vòi Xịt Inox7bộ
134Lắp đặt Lavabo + xi phông D=34 + vòi nước inox5bộ
135Lắp đặt gương soi5cái
136Lắp đặt kệ kính5cái
137Lắp đặt chậu tiểu nam + xi phông D=42 + khóa inox (nút ấn)2bộ
138Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2,0m3 + van phao D=34 + giá đỡ inox1bể
139Role tự động bơm1cái
140Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,4837100m3
141Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1221100m3
142Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB403,2455m3
143Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,3772m3
144Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,2216m3
145Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB407,7m2
146Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4035,2m2
147Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB407,7m2
148Quét nước xi măng 2 nước35,2m2
149Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,246m3
150Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg18cái
151Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1459tấn
152Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0487100m2
153Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0035100m3
B CƠ SỞ THANH BÌNH (CẦU VƯỢT). HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,628100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II80,5861m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,698100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4013,286m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4050,366m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB407,639m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4012,407m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4015,419m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,072m3
10Ván khuôn móng cột0,402100m2
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,288100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,704100m2
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,005100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,517tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,843tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,346tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,02tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,555tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,275tấn
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40114,34m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40218,628m2
22Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB401,016m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần333,984m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ333,984m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,938m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,049100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,448m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4032,388m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40795,83m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4018,44m2
31Hàng rào thép hộp63,888m2
32Lắp dựng hàng rào sắt63,888m2
33Cổng đẩy khung thép hộp ốp thép tấm dày 1,2mm + thanh nan thép 14x14x1,2 (VL+sơn hoàn thiện)8,68m2
34Cổng mở khung thép hộp ốp thép tấm dày 1,2mm + thanh nan thép 14x14x1,2 (VL+sơn hoàn thiện)2,17m2
35Lắp dựng cửa khung sắt10,85m2
36Bánh xe sắt fi906cái
37Bản lề cối3cái
38Bộ chữ bảng tên trường khắc âm trên đá granite1bộ
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4074,4m
40Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán3,3m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần25,88m2
42Bả bằng bột bả vào tường792,53m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ818,41m2
C CƠ SỞ THANH BÌNH (CẦU VƯỢT). HẠNG MỤC: NHÀ XE 02 BÁNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V1,8721m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II9,0361m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,061m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB402,054m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,4m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,112100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB405,16m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ công5,528m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB406,048m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB401,95m3
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4075,66m2
12Kẻ roon rộng 20 chống nứt75,66m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB404,72m2
14Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,2zem0,678100m2
15Gia công cột bằng thép STK0,186tấn
16Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,105tấn
17Gia công giằng mái thép STK0,066tấn
18Gia công xà gồ thép STK0,174tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ40,9071m2
20Lắp dựng xà gồ thép STK0,174tấn
21Lắp cột thép các loại0,186tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,105tấn
23Lắp dựng giằng thép bu lông0,066tấn
24Bu lông fi14, L=35032cái
D CƠ SỞ THANH BÌNH (CẦU VƯỢT). HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V0,1441m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,8161m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,411m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,591m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,175m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,014100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,583m3
8Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,237m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,648m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,332m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,059m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB400,84m2
13Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB406,787m2
14Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán2,61m2
15Thanh inox fi89,1 dày 2,5ly2,1Mét
16Thanh inox fi76,3 dày 2ly2Mét
17Thanh inox fi48,6 dày 1,5ly2Mét
18Thanh inox fi34 dày 1,5ly0,3Mét
19Bản inox hộp 40x80 dày 2,5ly1,8Mét
20Bu lông fi182cái
21Quả cầu inox fi421cái
22Quả cầu inox fi761cái
23Khoen tròn giữ cáp3bộ
24Ròng rọc1cái
E  CƠ SỞ THANH BÌNH (CẦU VƯỢT). HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Dọn mặt bằngTại Chương V10,85100m2
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II5,321m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,596m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB402,66m3
5Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB402,66m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4033,25m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40108,5m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4054,25m3
9Kẻ roon chống nứt1.085m2
F CƠ SỞ THANH BÌNH (CẦU VƯỢT). HẠNG MỤC: ĐẤU NỐI ĐIỆN - NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,2677100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2589100m3
3Lắp Đà cản8cái
4Đà cản 1,2m8cái
5Bulong M22, L=6008cái
6Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công41 cột
7Kéo rải cáp CV 8mm23,89100m
8V-Jack 2 spool5bộ
9Sứ cách điện10sứ
10Lắp đặt công tơ điện + phụ kiện1cái
11Tủ điện tổng DB 04 modul1hộp
12Lắp đặt MCB 2P 60A1cái
G CƠ SỞ TÂN HÒA (THÔN TÂN HÒA). HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITại Chương V5,32271m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II62,43561m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2471100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB406,2563m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4035,8711m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,9m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB406,6574m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB409,1883m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,048m3
10Ván khuôn móng cột0,036100m2
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,3251100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,1614100m2
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0044100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0233tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2141tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6046tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4042tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6239tấn
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4065,44m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40109,6325m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần175,0725m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ175,0725m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,938m3
24Ván khuôn móng cổng đẩy0,049100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,44m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4021,2046m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40519,678m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4013,48m2
29Lắp dựng hàng rào sắt31,68m2
30Hàng rào thép hộp31,68m2
31Lắp dựng cửa cổng sắt7,095m2
32Cổng đẩy khung thép hộp 50x100x1,4, dưới ốp thép tấm dày 1,2mm + thanh nan thép 14x14x1,2 (VL+sơn hoàn thiện)7,095m2
33Bánh xe sắt fi906cái
34Bộ chữ bảng tên khắc âm trên đá granite1Bộ
35Kẻ roon trụ cổng9,2md
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40104m
37Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán3,6m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần13,48m2
39Bả bằng bột bả vào tường516,078m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ529,558m2
H CƠ SỞ TÂN HÒA (THÔN TÂN HÒA). HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V0,1441m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,8161m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,411m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,591m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,175m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,014100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,583m3
8Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,237m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,648m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,332m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,059m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB400,84m2
13Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB406,787m2
14Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán2,61m2
15Thanh inox fi89,1 dày 2,5ly2,1Mét
16Thanh inox fi76,3 dày 2ly2Mét
17Thanh inox fi48,6 dày 1,5ly2Mét
18Thanh inox fi34 dày 1,5ly0,3Mét
19Bản inox hộp 40x80 dày 2,5ly1,8Mét
20Bu lông fi182cái
21Quả cầu inox fi421cái
22Quả cầu inox fi761cái
23Khoen tròn giữ cáp3bộ
24Ròng rọc1cái
I CƠ SỞ TÂN HÒA (THÔN TÂN HÒA). HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằngTại Chương V5,51100m2
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II5,681m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,704m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB402,84m3
5Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB402,84m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4035,5m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4055,1m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4027,55m3
9Kẻ roon chống nứt551m2
J CƠ SỞ TÂN BÌNH (LÁNG XÉO). HẠNG MỤC: KHỐI 02 PHÒNG HỌC + PHÒNG GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,3402100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II12,7121m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2595100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB406,953m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4012,0372m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB404,2968m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,1588m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,728m3
9Ván khuôn móng cột0,1248100m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,3454100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,4888100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1438tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2785tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1113tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5277tấn
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,0505m3
17Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB401,2704m3
18Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,1688m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,5383m3
20Đắp nền móng công trình bằng thủ công70,3226m3
21Đắp đất màu trồng cây2,46m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4015,888m3
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4018,84m2
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4039,947m2
25Lát gạch Terrazzo 400x400mm, PCB409,2736m2
26Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB4020,014m2
27Lát nền, sàn hành lang bằng gạch ceramic 600x600mm nhám37,38m2
28Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600102,32m2
29Bả bằng bột bả vào tường39,947m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ39,947m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,548m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,652m3
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,64m3
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,1212m3
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,7096100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,7764100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,705100m2
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,8003100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1822tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4615tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1218tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6367tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1188tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1318tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5957tấn
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4017,52m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4067,488m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB4070,5m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4090,3152m2
50Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4066,868m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng66,868m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần157,52m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ157,52m2
54Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4029,3148m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,8829m3
56Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,92m3
57Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 100x600mm7,48m2
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4099,18m2
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4028,802m2
60Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4058,786m2
61Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40235,54m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4050,37m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4099,12m
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB407,2m
65Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4049,56m
66Bả bằng bột bả vào tường406,412m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ178,352m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ228,06m2
69Lắp dựng cửa khung nhôm kính53,8m2
70Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly (Không chia ô vuông)22,8m2
71Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly (Không chia ô vuông)31m2
72Lắp dựng hoa sắt cửa37,7m2
73Hoa sắt cửa bằng sắt thép []14x14x1,2mm37,7m2
74Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,2zem1,266100m2
75Gia công xà gồ thép STK0,7747tấn
76Lắp dựng xà gồ thép STK0,7747tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ541m2
78Trần tôn lạnh sóng nhỏ dày 2,7z, khung trần thép []30x30x1,2 (VL+NC)100,92m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,8667100m2
80Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung55,68m2
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,528100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,025100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,012100m
84Lắp đặt Co nhựa D = 9012cái
85Cầu chắn rác inox D=9012cái
86Đèn áp trần chóa vuông D225 bóng led 18W - ánh sáng trắng20bộ
87Đèn áp trần chóa vuông D170 bóng led 9W - ánh sáng trắng3bộ
88Lắp đặt quạt trần5cái
89Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V9cái
90Lắp đặt ổ cắm điện 10A-250V11cái
91Lắp đặt cầu chì điện 10A-250V7cái
92Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,411hộp
93Hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện11hộp
94Hộp (box) phân dây điện ngầm6hộp
95Đinh vít, tắc kê các loại4bịch
96Lắp đặt MCB 2P 10A1cái
97Lắp đặt MCB 2P 15A3cái
98Lắp đặt MCB 2P 40A1cái
99Lắp đặt dây đơn 1,5mm2168m
100Lắp đặt dây đơn 2,5mm298m
101Lắp đặt dây đơn 6mm242m
102Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 - cấp nguồn (tạm tính)60m
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm120m
104Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm20m
105Lắp đặt tủ điện 4 modul (đặt âm)1hộp
106Mặt CB + đế CB + kiềm CB (đặt âm)3hộp
107Công tơ điện+cáp đấu nối+phụ kiện đấu nối1bộ
108Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC1cái
109Bình chữa cháy CO2-MT31bình
110Bình chữa cháy bằng bột CO2 - MFZ4-BC1bình
111Hộp đựng bình chữa cháy1hộp
112Giá đỡ bình chữa cháy (ê ke sắt)2cái
K CƠ SỞ TÂN BÌNH (BÌNH PHỤ). HẠNG MỤC:KHỐI 02 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,441100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II12,3651m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,436100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB404,906m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB408,371m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB404,249m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,826m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,116m3
9Ván khuôn móng cột0,139100m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,253100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,434100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,179tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,268tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,095tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,492tấn
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,784m3
17Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB401,231m3
18Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,095m3
19Đắp nền móng công trình bằng thủ công58,617m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4015,106m3
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4017,08m2
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB409,126m2
23Ốp Đá da11,79m2
24Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB4029,32m2
25Lát nền, sàn hành lang bằng gạch ceramic 600x600mm nhám32,76m2
26Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600mm90,28m2
27Bả bằng bột bả vào tường9,13m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,13m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,126m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,993m3
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,72m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,246m3
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,612100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,615100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,59100m2
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,859100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,179tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,447tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,104tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,715tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,108tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,128tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,564tấn
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4015,84m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4052,154m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB4055,9m2
47Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4081,911m2
48Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4059m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng95,599m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần169,206m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ94,253m2
52Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4030,936m3
53Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,251m3
54Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 100x600mm6,24m2
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40129,478m2
56Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40224,012m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4038,86m2
58Bả bằng bột bả vào tường284,85m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần38,86m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ168,338m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ155,372m2
62Lắp dựng cửa khung nhôm36,96m2
63Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly (có chia ô)16,32m2
64Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly (có chia ô)22,72m2
65Lắp dựng hoa sắt cửa26,4m2
66Hoa sắt cửa bằng sắt thép []14x14x1,2mm26,4m2
67Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem1,654100m2
68Gia công xà gồ thép STK0,809tấn
69Lắp dựng xà gồ thép STK0,809tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ57,241m2
71Trần thạch cao khung nhôm nổi89,32m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,609100m2
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,39100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,024100m
75Lắp đặt Co nhựa D = 9010cái
76Cầu chắn rác inox D=9010cái
77Đèn áp trần chóa vuông D225 bóng led 18W - ánh sáng trắng16bộ
78Đèn áp trần chóa vuông D170 bóng led 9W - ánh sáng trắng2bộ
79Lắp đặt quạt trần4cái
80Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V6cái
81Lắp đặt ổ cắm điện 10A-250V6cái
82Lắp đặt cầu chì điện 10A-250V4cái
83Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,47hộp
84Hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện7hộp
85Hộp (box) phân dây điện ngầm6hộp
86Đinh vít, tắc kê các loại4bịch
87Lắp đặt MCB 2P 10A1cái
88Lắp đặt MCB 2P 15A2cái
89Lắp đặt MCB 2P 40A1cái
90Lắp đặt dây đơn 1,5mm2128m
91Lắp đặt dây đơn 2,5mm262m
92Lắp đặt dây đơn 6mm242m
93Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 - cấp nguồn (tạm tính)40m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm95m
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm20m
96Lắp đặt tủ điện 4 modul (đặt âm)1hộp
97Mặt CB + đế CB + kiềm CB (đặt âm)2hộp
98Công tơ điện+cáp đấu nối+phụ kiện đấu nối1bộ
99Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC1cái
100Bình chữa cháy CO2-MT31bình
101Bình chữa cháy bằng bột CO2 - MFZ4-BC1bình
102Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT200x600x4001hộp
103Giá đỡ bình chữa cháy (ê ke sắt)2cái
L CƠ SỞ TÂN BÌNH (BÌNH PHỤ). HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằngTại Chương V9,56100m2
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II7,761m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,328m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB403,88m3
5Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB403,88m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4048,5m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4095,6m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4047,8m3
9Kẻ roon chống nứt956m2
M CƠ SỞ TÂN BÌNH (BÌNH PHỤ). HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V0,1441m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,8161m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,411m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,591m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,175m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,014100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,583m3
8Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,237m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,648m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,332m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,059m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB400,84m2
13Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB406,787m2
14Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán2,61m2
15Thanh inox fi89,1 dày 2,5ly2,1Mét
16Thanh inox fi76,3 dày 2ly2Mét
17Thanh inox fi48,6 dày 1,5ly2Mét
18Thanh inox fi34 dày 1,5ly0,3Mét
19Bản inox hộp 40x80 dày 2,5ly1,8Mét
20Bu lông fi182cái
21Quả cầu inox fi421cái
22Quả cầu inox fi761cái
23Khoen tròn giữ cáp3bộ
24Ròng rọc1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.228228E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.865.866.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.731.732.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu.54
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu.32
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước 1 - Trình độ Trung cấp chuyên ngành nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu.32
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ Trung cấp điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu.32
5 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
3 Máy đầm bàn 1kW1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
5 Máy đầm dùi 1,5kW1
6 Máy đào 0,8m31
7 Máy hàn điện 23kW1
8 Máy trộn bê tông 250 lít1
9 Máy tời sức nâng 0,8T1
10 Máy khoan bê tông 0,62kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->