Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210855911-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210855903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế tỉnh điều hành năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 23:31:00 đến ngày 2021-08-31 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,140,018,120 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.21002718E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 trong đó có 1 công trình dân dụng (cải tạo sửa chữa). hoặc cấp cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; 4 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm cán bộ kỹ thuật Thi công xây dựng công trình ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại từ 2 (hai) năm trở lên, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng dân dụng, có trình độ đại học trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại từ 1 (một) năm trở lên, có bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành điện, có trình độ đại học trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại từ 1 (một) năm trở lên, có bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành cấp thoát nước, có trình độ đại học trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại từ 1 (một) năm trở lên, có bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc Hạt Kiểm lâm huyện Ngân Sơn | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,91 | 100m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 496,0148 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 267,3138 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 240,3778 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 25,16 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 53,4628 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 213,851 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 104,235 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 416,9398 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 240,3778 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 53,4628 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 104,235 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 174,2344 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 174,2344 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 70,949 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 144,078 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 144,078 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 70,949 | 1m2 cấu kiện |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 11 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 11 | 1m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4,76 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa đi mở quay nhôm hệ 450 tương đương Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,68 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ 4400 tương đương Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,08 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 9,2052 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 9,2052 | 1m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 28,836 | m2 |
| 27 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 29,0516 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 57,8876 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 28,836 | m2 |
| 30 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 58,1032 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 20,02 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 20,02 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,0108 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7,155 | m2 |
| 35 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,0108 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7,155 | 1m2 |
| 37 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 13,662 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 13,662 | m2 |
| 39 | Tủ điện vỏ kim loại dùng chứa MCCB, kích thước 380x250x150mmmm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 40 | Tủ điện vỏ kim loại dùng chứa MCCB, kích thước 210x160x150mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 41 | Tủ điện mặt nhựa, đế sắt chứa 2-4 Aptomat (Sino hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | Tủ |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 30 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn led ốp trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 45 | Mặt và đế ổ cắm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 48 | Mặt và đế công tắc | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-50A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-16A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P ≤10A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 | 30 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 57 | Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 58 | Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 190 | m |
| 59 | Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 320 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 510 | m |
| 61 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 19,728 | m2 |
| 62 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8,0366 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8,0366 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 19,728 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ các hệ thống đường ống cấp nước | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 74 | Đầu nối ren trong ra thiết bị PPR D20 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt phễu thu nước thoát sàn, ĐK 110mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 80 | Diễn giải khối lượng diện tích tường trong nhà | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 165,287 | m2 |
| 81 | Diễn giải khối lượng diện tích tường ngoài nhà | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 85,531 | m2 |
| 82 | Diễn giải khối lượng diện tích cột trụ nhà | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 11,088 | m2 |
| 83 | Diễn giải khối lượng diện tích dầm , trần nhà | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 18,6764 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 165,287 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 85,531 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 11,088 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 18,6764 | m2 |
| 88 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 52,3812 | m2 |
| 89 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 209,5248 | m2 |
| 90 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 18,6764 | m2 |
| 91 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 15,2118 | m2 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 33,0574 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 17,1062 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 15,2118 | m2 |
| 95 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,75 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,75 | m2 |
| 97 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 13,74 | m2 |
| 98 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 27,48 | m2 |
| 99 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | m2 |
| 100 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 27,48 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | 1m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 13,74 | 1m2 cấu kiện |
| 103 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,75 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa đi mở quay nhôm hệ 450 tương đương Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,75 | m2 |
| 105 | Khóa cửa đi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 106 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 19,95 | m2 |
| 107 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0518 | tấn |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0518 | tấn |
| 109 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0128 | tấn |
| 110 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0128 | tấn |
| 111 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1995 | 100m2 |
| 112 | Tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0,4mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 16,3 | m |
| 113 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8,298 | m2 |
| 114 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8,298 | m2 |
| 115 | Tủ điện vỏ kim loại dùng chứa MCCB, kích thước 380x250x150mmmm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 116 | Tủ điện mặt nhựa, đế sắt chứa 2-4 Aptomat (Sino hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | Tủ |
| 117 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn led ốp trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 120 | Mặt và đế ổ cắm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 121 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 122 | Mặt và đế công tắc | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5 | bô |
| 123 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-25A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P ≤10A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 127 | Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 75 | m |
| 128 | Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 135 | m |
| 130 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 30 | cấu kiện |
| 131 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,7 | m3 |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 30 | 1cấu kiện |
| 133 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 9,6 | m2 |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 9,6 | 1m2 |
| 135 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 50,6 | m2 |
| 136 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 50,6 | m2 |
| 137 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 50,6 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 101,2 | m2 |
| 139 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 11,4629 | m3 |
| 140 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 11,4629 | m3 |
| B | Nhà làm việc Hạt Kiểm lâm huyện Bạch Thông | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 34,738 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 38,85 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng tương đương Sika | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 73,588 | m2 |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 69,476 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 38,85 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4,0464 | 100m2 |
| 7 | Diện tích tường ngoài nhà | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 257,212 | m2 |
| 8 | Diện tích tường trong nhà | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 936,1956 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 238,6815 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 51,4424 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 187,2391 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 954,7261 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 936,1956 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 257,212 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 71,1732 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 71,1732 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 68,56 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 68,7 | m |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay nhôm hệ 450 tương đương Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 21,58 | m2 |
| 20 | Khóa cửa đi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm hệ 4400 tương đương Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8,64 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 76,68 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 76,68 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 76,68 | 1m2 cấu kiện |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 27,36 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 27,36 | 1m2 |
| 27 | Tháo dỡ trụ cầu thang | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | trụ |
| 28 | SXLD trụ cầu thang bằng gỗ, trụ tiện tròn (tương đương gỗ Lim Nam Phi) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | trụ |
| 29 | Cạo vệ sinh, sơn tay vịn cầu thang bằng gỗ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | toàn bộ |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8,964 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8,964 | 1m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 42,528 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 42,528 | 1m2 |
| 34 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 35 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 15,0842 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 15,0842 | m2 |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 38 | Van vòi chậu rửa | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 40 | Van vòi rửa | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7,5036 | m2 |
| 43 | SXLD trần tôn, khung xương kim loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7,5036 | m2 |
| 44 | Tủ điện vỏ kim loại dùng chứa MCCB, kích thước 380x250x150mmmm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 45 | Tủ điện vỏ kim loại dùng chứa MCCB, kích thước 210x160x150mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 46 | Tủ điện mặt nhựa, đế sắt chứa 2-4 Aptomat (Sino hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7 | Tủ |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 33 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn led ốp trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 17 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 50 | Mặt và đế ổ cắm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 19 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 54 | Mặt và đế công tắc | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 37 | bô |
| 55 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-150A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-50A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-16A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P ≤10A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 62 | Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 190 | m |
| 64 | Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 280 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 66 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 19,5 | m2 |
| 67 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 37,1 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng tương đương Sika | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 56,6 | m2 |
| 69 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 39 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 37,1 | m2 |
| 71 | Diện tích trường ngoài nhà | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 90,065 | m2 |
| 72 | Diện tích tường trong nhà | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 267,2842 | m2 |
| 73 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 71,4698 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 18,013 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 53,4568 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 285,8794 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 90,065 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 267,2842 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 22,76 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12,1 | m |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay nhôm hệ 450 tương đương Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,64 | m2 |
| 82 | Khóa cửa đi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm hệ 4400 tương đương Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 36,52 | m2 |
| 85 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 36,52 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 36,52 | 1m2 cấu kiện |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10,8 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10,8 | 1m2 |
| 89 | Tủ điện vỏ kim loại dùng chứa MCCB, kích thước 210x160x150mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 90 | Tủ điện mặt nhựa, đế sắt chứa 2-4 Aptomat (Sino hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | Tủ |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn led ốp trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 94 | Mặt và đế ổ cắm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 97 | Mặt và đế công tắc | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-50A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-16A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P ≤10A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 103 | Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 104 | Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 105 | Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 130 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 107 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 138,493 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 138,493 | m2 |
| 109 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 34,96 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 34,96 | 1m2 |
| 111 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 64 | cấu kiện |
| 112 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5,76 | m3 |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 64 | 1cấu kiện |
| 114 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 13,9302 | m3 |
| C | Nhà làm việc Hạt Kiểm lâm huyện Ba Bể | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 53,2072 | m2 |
| 2 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 53,2072 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 246,455 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,4646 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc, úp hồi khổ 300mm, dày 0,4mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 57,52 | m |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 53,6512 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 38,1376 | m2 |
| 8 | Trát thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 53,6512 | m2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 76,2752 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 91,7888 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,394 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,394 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0428 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,3894 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,3894 | m2 |
| 16 | Úp tôn bịt chống thấm vết tách khe lún trên seno mái: | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cấu kiện |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,86 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 18,9 | m |
| 19 | Lắp dựng cửa đi mở quay nhôm hệ 450 tương đường Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm. | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,36 | m2 |
| 20 | Khóa cửa đi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 21 | Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 4400 tương đương Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm. | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 22,5 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm hệ tương đương Việt Pháp, kính an toàn 5mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 22,5 | m2 |
| 24 | Thay Ô kính cửa đi + cửa sổ kính trắng dày 5mm bao gồm công lắp đặt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 65,0809 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 130,1618 | m2 |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 130,1618 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 65,0809 | 1m2 cấu kiện |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5,75 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5,75 | m2 |
| 31 | Diễn giải khối lượng diện tích trát tường cột trụ trong nhà (diện tích trát tường trong) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 608,8 | m2 |
| 32 | Diễn giải khối lượng diện tích trát tường cột trụ ngoài nhà (diện tích trát tường ngoài) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 478,4851 | m2 |
| 33 | Diễn giải khối lượng diện tích trần nhà (diện tích trát trần) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 295,0364 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 217,457 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 121,76 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 95,697 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 869,8281 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 295,0364 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 903,8364 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 478,4851 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 19,8658 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 19,8658 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 39,376 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 39,376 | m2 |
| 45 | Cạo sơn và sơn lại tay vịn cầu thang gỗ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cấu kiện |
| 46 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ các hệ thống đường ống cấp nước | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 50 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 26,032 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8,8682 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 33,36 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8,8682 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 59 | Đầu nối ren trong ra thiết bị PPR D20 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu nước thoát sàn, ĐK 110mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,3935 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,3935 | m3 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4,9131 | 100m2 |
| 68 | Tủ điện vỏ kim loại dùng chứa MCCB, kích thước 380x250x150mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 69 | Tủ điện vỏ kim loại dùng chứa MCCB, kích thước 210x160x150mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 70 | Tủ điện mặt nhựa, đế sắt chứa 2-4 Aptomat (Sino hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10 | Tủ |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 34 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn led ốp trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 74 | Mặt và đế ổ cắm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 26 | bộ |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 77 | Mặt và đế công tắc | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 31 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-50A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P ≤10A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 75 | m |
| 86 | Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 220 | m |
| 88 | Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 570 | m |
| 90 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 66,9372 | m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,6694 | 100m2 |
| 92 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 50,603 | m2 |
| 93 | Trần tôn phẳng khung xương kim loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 50,603 | m2 |
| 94 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12,0675 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa đi mở quay nhôm hệ 450 tương đương Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5,375 | m2 |
| 96 | Khóa cửa đi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm hệ 4400 tương đương Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,6925 | m2 |
| 98 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4,41 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4,41 | m2 |
| 100 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10 | m2 |
| 102 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 181,9159 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 81,7004 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 110,2155 | m2 |
| 105 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12,2534 | m2 |
| 106 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12,2534 | m2 |
| 107 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8,5842 | m2 |
| 108 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5,8734 | m2 |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 14,4576 | m2 |
| 110 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 11,7468 | m2 |
| 111 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8,5842 | m2 |
| 112 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,6413 | m3 |
| 113 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,6413 | m3 |
| 114 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 70,7388 | m2 |
| 115 | Tháo dỡ các kết cấu vì kèo, xà gồ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 116 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,896 | m3 |
| 117 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4,5926 | m3 |
| 118 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,2963 | m3 |
| 119 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7,7849 | m3 |
| 120 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7,7849 | m3 |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,86 | m3 |
| 122 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,096 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng bu lông móng, L=500mm (04 cái/1 móng) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 124 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | m3 |
| 125 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0086 | 100m3 |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | m3 |
| 127 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0334 | 100m2 |
| 128 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 9,1903 | m3 |
| 129 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1101 | tấn |
| 130 | Bulông liên kết cột - kèo (04 cái / cột) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 131 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1546 | tấn |
| 132 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1546 | tấn |
| 133 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,076 | tấn |
| 134 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,076 | tấn |
| 135 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,6937 | 100m2 |
| 136 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300mm, dày 0,4mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 23,91 | m |
| 137 | Máng tôn hứng nước chân mái sau nhà khổ 300mm, dày 0,4mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 9,91 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0285 | 100m |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 140 | Quả cầu chắn rác bằng Inox D100 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,5157 | m3 |
| 142 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 11,7205 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 11,7205 | m2 |
| 144 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 19 | cấu kiện |
| 145 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,412 | m3 |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 19 | 1cấu kiện |
| 147 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 11,374 | m2 |
| 148 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 11,374 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 11,374 | m2 |
| 150 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,4 | m2 |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,4 | 1m2 |
| 152 | Hàn vá, thay thế một số thanh thép trên cánh cổng bị gỉ mục | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | toàn bộ |
| 153 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0304 | 100m2 |
| 154 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0259 | tấn |
| 155 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,52 | m3 |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10 | 1cấu kiện |
| 157 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 91,853 | m2 |
| 158 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 91,853 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 91,853 | m2 |
| 160 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,8359 | m3 |
| 161 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,2657 | m3 |
| 162 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,964 | m3 |
| 163 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,3357 | m3 |
| 164 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,0767 | m3 |
| 165 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0297 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0241 | tấn |
| 167 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,4894 | m3 |
| 168 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,4026 | m3 |
| 169 | Xây tường thẳng bằng bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,7911 | m3 |
| 170 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,5554 | m3 |
| 171 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 46,4439 | m2 |
| 172 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4,026 | m2 |
| 173 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0189 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12,172 | m3 |
| 175 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12,172 | m3 |
| D | Trạm Kiểm dịch động vật huyện Chợ Mới | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 67,8872 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 121,1 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 32,1844 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 32,1844 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 34,815 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 34,815 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa đi mở quay nhôm hệ 450 tương đương Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 19,32 | m2 |
| 8 | Khóa cửa đi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ 4400 tương đương Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 29,235 | |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 16,0922 | 1m2 cấu kiện |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 405,5272 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 234,7466 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 263,8052 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 101,3818 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 58,6867 | m2 |
| 16 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 101,3818 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 58,6867 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 770,7142 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 293,4333 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 40,0742 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 40,0742 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 23,1443 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,816 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trụ cầu thang | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | trụ |
| 25 | SXLD trụ cầu thang bằng gỗ (Tương đương gỗ Lim Nam Phi nhập khẩu ) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cấu kiện |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5,3452 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8,586 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 14,5583 | m2 |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,816 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5,3452 | 1m2 |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,2604 | m3 |
| 32 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 33,5779 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 37,7441 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 37,7441 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 103 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,03 | 100m2 |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,6726 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,6726 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 65,136 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 65,136 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 56,5492 | m2 |
| 42 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 113,0984 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 45 | Quả cầu chắn rác bằng Inox D100 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 46 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 40,408 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 40,408 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 11,8984 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 11,8984 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ các hệ thống đường ống cấp nước | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | Công |
| 51 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút, tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 66 | Đầu nối ren trong ra thiết bị PPR D20 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,4506 | 100m2 |
| 68 | Tủ điện vỏ kim loại dùng chứa MCCB, kích thước 380x250x150mmmm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 69 | Tủ điện vỏ kim loại dùng chứa MCCB, kích thước 210x160x150mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 70 | Tủ điện mặt nhựa, đế sắt chứa 2-4 Aptomat (Sino hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | Tủ |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 32 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn led ốp trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 74 | Mặt và đế ổ cắm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 27 | bộ |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 77 | Mặt và đế công tắc | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 34 | bô |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 79 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-100A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-50A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-16A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P ≤10A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 84 | Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 85 | Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 280 | m |
| 87 | Lắp đặt Dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 410 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 690 | m |
| 89 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 13 | cấu kiện |
| 90 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,17 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0395 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0337 | tấn |
| 93 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,676 | m3 |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 13 | 1cấu kiện |
| 95 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 17,34 | m2 |
| 96 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5,46 | m2 |
| 97 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 16,192 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 17,34 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 22,8 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 16,192 | 1m2 |
| 101 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 40,8726 | m2 |
| 102 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 40,8726 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 40,8726 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 81,7452 | m2 |
| 105 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 11,7295 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.21002718E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 trong đó có 1 công trình dân dụng (cải tạo sửa chữa). hoặc cấp cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; 4 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm cán bộ kỹ thuật Thi công xây dựng công trình ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại từ 2 (hai) năm trở lên, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu. | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Chuyên ngành xây dựng dân dụng, có trình độ đại học trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại từ 1 (một) năm trở lên, có bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Chuyên ngành điện, có trình độ đại học trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại từ 1 (một) năm trở lên, có bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Chuyên ngành cấp thoát nước, có trình độ đại học trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại từ 1 (một) năm trở lên, có bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | 150 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62 kW | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | 750W | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | 750W | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi