Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210855179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH DANH DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210853166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 23:25:00 đến ngày 2021-09-10 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,148,694,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.62338246E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3723041E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (Đảm bảo các hạng mục gồm: Xây dựng (chiếm từ 66%), thiết bị điều hòa không khí, thang máy, hệ thống y tế (khi y tế; khí sạch phòng mổ; Hệ thống vận chuyển mẫu bệnh phẩm) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.574.347.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình; công nghệ kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ giám sát (nếu có), chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Biên bản nghiệm thu có tên hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình; công nghệ kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ giám sát (nếu có), chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Biên bản nghiệm thu có tên hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phần hệ thống điện, cơ điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành về điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc giám sát lắp đặt hạng trở lên III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ giám sát (nếu có), chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Biên bản nghiệm thu có tên hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hoặc giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ giám sát (nếu có), chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Biên bản nghiệm thu có tên hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị vào công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành về Kỹ sư cơ khí; Kỹ sư điều khiển tự động hóa; điện; điện tử. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi cung cấp và lắp đặt thiết bị cho ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ giám sát (nếu có), chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Biên bản nghiệm thu có tên hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành về phòng cháy chữa cháy. Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy cho ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Biên bản nghiệm thu có tên hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý chất lượng và tiến độ công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình; công nghệ kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ giám sát (nếu có), chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Biên bản nghiệm thu có tên hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình; công nghệ kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ giám sát (nếu có), chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Biên bản nghiệm thu có tên hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý vật tư, vật liệu và thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng. Có giấy chứng nhận đào tạo về thí nghiệm (đối với chuyên ngành xây dựng). (Kèm theo tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng minh nhân dân hoặc CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng; kế toán hoặc kinh tế xây dựng. (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân xây dựng, có chứng nhận bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên (Kèm theo chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề và chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải có cần cẩu hoặc cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải có cần cẩu hoặc cần cẩu, sức nâng >= 8 tấn. Đặc điểm: Nâng hạ vật tư thiết bị trong quá trình ti công.(Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký xe tô tô, giấy chứng nhận đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng >=0.5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan >=0.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá >=1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông >=7.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi >=1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc >=70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH DANH DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà đa khoa kỹ thuật thuộc Trung tâm Y tế huyện Đắk R’Lấp 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Số hóa các tài liệu kèm theo sau đây (Định dạng portable Document Format (.pdf) phiên bản 1.4 trở lên, Ảnh màu, độ phân giải tối thiểu 200dpi, tỷ lệ số hóa 100%): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Nếu có); - Các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính của hợp đồng đã thực hiện. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt dự án của cấp có thẩm quyền theo quy định) - Báo cáo tài chính như sau: + Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019, 2020); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; + Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2018, 2019, 2020. + Thông báo chấp nhận báo cáo tài chính và thông báo chấp nhận tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (nếu có). - Văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân và xác nhận kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt; - Giấy tờ liên quan đến thiết bị huy động thi công và thiết bị thí nghiệm; - Tài liệu chứng minh nguồn tài chính hoặc cam kết tín dụng; + Bảo lãnh dự thầu (Scan màu bản gốc), trường hợp ủy quyền ký thư bảo lãnh phải kèm theo Văn bản ủy quyền của Ngân hàng cho giám đốc; phó giám đốc chi nhánh, văn bản bổ nhiệm giám đốc, phó giám đốc chi nhánh ngân hàng, văn bản ủy quyền của giám đốc chi nhánh cho phó giám đốc chi nhánh (nếu có ủy quyền). (Chú ý: Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi được mời vào thương thảo). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty TNHH Danh Dương - Địa chỉ: Tổ 2, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Đắk Nông - Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông, Đường 23/3, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, Đường 23/3, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, Đường 23/3, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA KHOA KỸ THUẬT VÀ CẦU NỐI | |||
| B | MÓNG BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 10,6398 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 131,3568 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6, vữa XM M75 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 65,6784 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 268,3903 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 29,359 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 3,9873 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 3,2606 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,0035 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1,5575 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,3376 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 9,5064 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,6712 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,3532 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 2,939 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1,4854 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,5976 | tấn |
| C | MÓNG ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 48,9955 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6, vữa XM M75 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 14,784 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 115,992 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 10,7432 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 5,5829 | 100m3 |
| D | PHẦN DẦM GIẰNG MÓNG | |||
| 1 | Lót móng đá 4x6, vữa XM M75 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 17,0348 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (BT giằng móng) | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 57,7842 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 5,7784 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1,2712 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 7,1117 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,5849 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp nền nhà) | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 8,0764 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào xúc đất về đắp) | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 4,6507 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 4,6507 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 18,6028 | 100m3/1km |
| 11 | Mua đất để đắp | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 465,074 | m3 |
| 12 | Lót nền nhà đá 4x6, vữa XM M75 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 103,5422 | m3 |
| E | PHẦN CỘT BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 30,537 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 34,476 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 6,6687 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,302 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 3,296 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 8,3351 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 8,5891 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 3,1789 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1,5459 | tấn |
| F | PHẦN DẦM, GIẰNG MÁI | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 71,5844 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 (T2, mái) | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 88,2034 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 16,5513 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 3,69 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,0991 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,1876 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 2,5468 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 10,5969 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 9,8349 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 3,8651 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,3577 | tấn |
| G | PHẦN SÀN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 122,3057 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 139,8696 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 22,3004 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 2,331 | tấn |
| 5 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 20,066 | tấn |
| 6 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 14,035 | tấn |
| H | PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 13,7712 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cầu thang thường | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1,196 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,0466 | tấn |
| 4 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1,9517 | tấn |
| I | PHẦN LANH TÔ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 15,4867 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1,5793 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,2725 | tấn |
| 4 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,3912 | tấn |
| 5 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,4695 | tấn |
| 6 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,6084 | tấn |
| 7 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,2686 | tấn |
| J | PHẦN XÂY | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19 (gạch không nung), xây tường thẳng chiều dày | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 53,922 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19 (gạch không nung), xây tường thẳng chiều dày | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 396,673 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19 (gạch không nung), xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 7,9278 | m3 |
| K | TRẦN + MÁI TÔN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 5,7263 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 5,7263 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 405,258 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 11,28 | 100m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm Prima | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1.560 | m2 |
| L | LÁNG - CHỐNG THẤM - TRÁT - ÔP - LÁT - BẢ - SƠN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 17,7684 | 100m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 259,714 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 378,449 | m2 |
| 4 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 912,88 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 2.066,189 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1.125,616 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 555,491 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1.677,52 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 2.230,04 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 93,4 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 4.969,24 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1.125,616 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường (Trong) | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 2.066,189 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1.125,616 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 2.903,051 | m2 |
| 16 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 103,5402 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 2.292,808 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 59,3675 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 2.255,337 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 29,8715 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 86,3496 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 24,19 | m2 |
| M | CỬA ĐI - CỬA SỔ - VÁCH KÍNH - TAY VỊN CẦU THANG | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi hai cánh mở, thanh nhựa lõi thép kính cường lực 10mm | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 32,81 | m2 |
| 2 | SXLD cửa đi một cánh mở, thanh nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 68,07 | m2 |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi hai cánh mở, thanh nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 199,28 | m2 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ lùa, thanh nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 168,84 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất, thanh nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng vách kính, thanh nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 290,189 | m2 |
| 7 | Tay vin cầu thang INOX | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 46,4 | md |
| 8 | SXLĐ hoa sắt cửa sổ | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 168,84 | m2 |
| 9 | SXLĐ thang sắt lên mái | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 3,8 | md |
| N | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 85,2563 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6, vữa XM M75 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 5,568 | m3 |
| 3 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 14,56 | m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 16,8698 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 2,2669 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,2267 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 152,4 | m2 |
| O | ĐIỆN NƯỚC - MẠNG - CAMERA | |||
| 1 | Ống điện PVC Ø20 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 3.083 | m |
| 2 | Ống điện PVC Ø25 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 186 | m |
| 3 | Ống điện PVC Ø32 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 4 | Ống điện HDPE Ø110 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 5 | Cáp điện Cu/PVC-2.5mm² | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 6.126 | m |
| 6 | Cáp điện Cu/PVC-4.0mm² | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 3.123 | m |
| 7 | Cáp điện Cu/PVC/PVC-6.0mm² | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 4.182 | m |
| 8 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-10mm² | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 885 | m |
| 9 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-35mm² | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 10 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-70mm² | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 275 | m |
| 11 | Cable tray (200x100x1.5)mm | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 155 | m |
| 12 | Phụ kiện cable tray (ty treo, giá đỡ, co 90, co 45, tê, …) | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt, ốc vít, băng, ... | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 14 | Vật tư phụ, phụ kiện | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 15 | Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1.2m, bóng T8-1x20W | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Bộ đèn led tuýp âm trần chóa tán quang 0.6m, bóng T8-4x20W | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 264 | bộ |
| 17 | Đèn áp trần gắn nổi loại vuông bóng led - 24w | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 18 | Đèn downlight loại tròn bóng led - 20w | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 19 | Ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạ | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 136 | cái |
| 20 | Quạt đảo gắn trần 70w | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 21 | Quạt hút gắn tường 30w | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 23 | Công tắc mặt đôi 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Công tắc mặt đơn 20A - 2 chiều + hộp box + mặt nạ | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Hố ga 800x800x800 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Tủ điện 10 module | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 19 | tủ |
| 27 | Tủ điện 12 module | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 8 | tủ |
| 28 | Tủ điện (600x400x250)mm | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 29 | Tủ điện (800x500x250)mm | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 30 | MCB-2P-20A-4.5kA | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 78 | cái |
| 31 | MCB-2P-25A-4.5kA | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | RCBO-2P-25A-4.5kA-30mA | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 33 | MCB-2P-40A-10kA | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 34 | MCCB-4P-50A-16kA | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | MCCB-4P-125A-25kA | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | MCCB-4P-250A-36kA | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Ống gió 200x150 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 63 | m |
| 38 | Miệng gió 300x300 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 39 | Quạt hút 600 m³/h + Lá sắt + Lưới chắn côn trùng (600x600) | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Quạt hút 800 m³/h + Lá sắt + Lưới chắn côn trùng (600x600) | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 10 | máy |
| 42 | Đường ống gas Ø6.4 / Ø12.7 (loại 1.5hp, 2hp) | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 43 | Đường ống gas Ø9.5 / Ø15.9 (loại 2.5hp, 3hp) | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 44 | Bảo ôn cách nhiệt | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 45 | Ống thoát nước ngưng uPVC Ø21 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 46 | Phụ kiện lắp đặt, ốc vít, băng, ... | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 47 | Lavabô | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 48 | Gương soi | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Xí bệt | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 50 | Tiểu nam treo | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 51 | Phểu thu nước d100 bằng inox | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 52 | Hộp đựng giấy | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm, chiều dày 3,4mm | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm, chiều dày 5,4mm | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm, chiều dày 6,7mm | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 56 | Ống pvc d60 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 57 | Ống pvc d90 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 3,1 | 100m |
| 58 | Ống pvc d110 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 15x15mm | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34x34mm | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d34x42mm | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 42x42mm | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 42x50mm | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Cút pvc d60x60 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 65 | Cút pvc d60x90 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 66 | Cút pvc d90x90 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 67 | Cút pvc d90x110 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Cút pvc d110x110 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Tê PPR d34x42 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 70 | Tê PPR d34x27 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Tê PPR d34x34 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Tê PPR d42x34 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Tê PPR d42x42 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 74 | Tê pvc d60x60 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 75 | Tê pvc d90x90 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 76 | Tê pvc d90x110 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 77 | Cút nối PPR d42x34 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 78 | Cút nối PVC d42x60 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Cút nối pvc d60x90 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Cút nối pvc d90x110 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 81 | Chữ y kiểm tra thông tắc pvc d110 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Nắp bịt pvc d15 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Khóa nhựa pvc d42 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 84 | Ống stk d32 thoát tràn | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 85 | Camera ip 2.0 mp | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 86 | Đầu ghi camera 16 kênh | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 87 | Switch poe 08 port | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 88 | Switch tplink 08 port 1gb | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 89 | Cáp 04 lõi viễn thông | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 90 | Bộ lưu điện ups online 3KVA 2700W | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 91 | Dvr (màn hình 32 inch) | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 92 | TỦ RACK 19'' 42U KÈM GIÁ ĐẶT THIẾT BỊ, QUẠT THÔNG GIÓ | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 93 | TỦ RACK 19'' 16U KÈM GIÁ ĐẶT THIẾT BỊ, QUẠT THÔNG GIÓ | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 94 | BỘ PHÁT WIFI | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 95 | MODEM QUANG | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | ODF 48 FO | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | ODF 4 FO | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | SWITCH MẠNG 24 PORTS CÓ CỔNG QUANG | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | PATCH PANEL 24 PORTS | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | DÂY NHẢY UTP CAT6 DÀI 1M | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 101 | CÁP UTP CAT6 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 2.200 | m |
| 102 | Ổ MẠNG INTERNET (MẶT, HẠT, ĐẾ ÂM) | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 103 | Ổ CẮM THOẠI RJ45 (MẶT, HẠT, ĐẾ ÂM) | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 104 | TỦ ĐẤU DÂY Đ.THOẠI TẦNG MDF 200P (GỒM P.KIỆN GIÁ, PHIẾN ĐẤU..) | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | TỦ ĐẤU DÂY Đ.THOẠI TẦNG IDF 30P (GỒM P.KIỆN GIÁ, PHIẾN ĐẤU..) | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | CÁP THOẠI 50PX0.5 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 107 | CÁP THOẠI 30PX0.5 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 108 | CÁP THOẠI 2X2X0.5 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 2.200 | m |
| 109 | ỐNG PVC D20 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 2.200 | m |
| 110 | DÂY NỐI TIẾP ĐỊA M70 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 111 | BĂNG ĐỒNG DẸT 25X3MM | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 112 | CỌC NỐI ĐẤT BẰNG THÉP MẠ ĐỒNG D16, DÀI 2,4M | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 113 | HỘP KIỂM TRA TIẾP ĐỊA | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 114 | MỐI HÀN HÒA NHIỆT | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Vật tư phụ tiếp địa chống sét | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| P | CẤP NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 73,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 18,3 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,549 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1,48 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D60 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D60x70 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D70x70 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D60 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D70x100 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường đồng bộ | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt lăng A phun nước D19 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp ống vải gai PCCC D66 loại cuộn 20m | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 6 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt khớp nối vãi gai D60 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp bình cứu hỏa CO2 - MZF8 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 12 | bình |
| 19 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 20 | Bảng nội quy PCCC | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| Q | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tạo tia tiên đạo, Rbv = 75M | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây đồng trần 70mm2 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 107 | m |
| 3 | Cọc tiếp địa thép D16 đồng dài 3.0m | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 4 | Trụ đỡ cột thu sét D60, L=5M | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Dây cáp neo cột có tăng đơ D6 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Kẹp kiểm tra | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Đế đỡ trụ thu sét | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Kẹp dây dẫn sét | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| R | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ báo cháy 02 lớp | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Bộ lưu điện phòng cháy online 3KVA 2700W | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp chống cháy 2C x1.5mm2 Cu/PVC/FR | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 471,8 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện 2C x2.5mm2 Cu/PVC/FR+E 2.5mm2 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 5 | MODULE cách ly | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | MODULE điều khiển | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | MODULE giám sát | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt MODULE | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 4,4 | 5 tủ |
| 9 | Đầu báo khói thường | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 3,2 | 10 đầu |
| 10 | Đầu báo khói địa chỉ | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 4 | 10 đầu |
| 11 | Nút nhấn khẩn cấp | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 2,4 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt chuông báo cháy | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 2,4 | 5 chuông |
| 13 | Lắp đặt đèn báo cháy | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 14 | CCLĐ điện trở cuối đường dây | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| S | CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp chống cháy 2C x1.5mm2 Cu/PVC/FR | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố(bộ pin 2h) | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| T | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 12,908 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 665,76 | m2 |
| 3 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 207,2 | m |
| U | NHÀ KHÍ TRUNG TÂM | |||
| V | XÂY MỚI NHÀ KHÍ Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 12,936 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 7,872 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6, vữa XM M75 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 5,892 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,2664 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 3,49 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc,Xây móng chiều dày 2,0 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 6,778 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,0857 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,0937 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 15,1205 | m3 |
| 12 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,1143 | 100m3 |
| 14 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,1483 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1,788 | m3 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,1764 | 100m2 |
| 18 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,0571 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,4025 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,7938 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,5991 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 2,8784 | m3 |
| 24 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,0401 | tấn |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,0092 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 69,2025 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 69,2025 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 17,88 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 65 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 30,4 | m |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 35,36 | m2 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 34,7 | m2 |
| 33 | Cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 8mm | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 34 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,2083 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,2083 | tấn |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 73,1625 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 156,0425 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1,116 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 42 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 43 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 350x350 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| W | DI DỜI THIẾT BỊ NHÀ KHÍ VÀ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 5 | m3 |
| 2 | Di dời và lắp đặt tổ hợp máy phát điện, máy có khối lượng 2 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 2,5 | 1 tấn |
| X | HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 8,008 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 15,4905 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 7,992 | m3 |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 10 | cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 10 | gốc cây |
| 8 | Dọn dẹp phế thải | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 6,78 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 3,39 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 170,3 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 170,3 | m3 |
| 13 | Cắt khe 3x3 của sân | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 96 | 10m |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 4,52 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 67,8 | m2 |
| 16 | Trồng cỏ nhung | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 669 | m2 |
| 17 | Cây hoàng Nam cao 3m, a4m,D100 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 24 | cây |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x50mm | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 42x42 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Tê PPR D50*50 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Tê PPR D50*42 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Tê PPR D42*42 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Vòi đồng D34 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 34mm | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 135,96 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 200mm | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 300mm | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa cút 300mm | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa cút 300mm - 135 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa cút 200mm | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa cút 200-135mm | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa cút 200mm | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa cút 300mm | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,3708 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,9888 | 100m3 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 125,9979 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 17,17 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 31,4964 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 174,98 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 50,9 | m2 |
| 44 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,5041 | tấn |
| 45 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,2693 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 13,0593 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 54 | đoạn ống |
| 48 | SXLD cửa thu nước bằng thép | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,6193 | 100m3 |
| 50 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 7,2188 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 7,2188 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 28,875 | 100m3/1km |
| 53 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 6,5625 | 100m3 |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 51,52 | m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 70,56 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 11,88 | m3 |
| 57 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 126,9226 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 12,519 | m3 |
| 59 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,507 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 61 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,83 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 20,5944 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 3,9264 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,2088 | tấn |
| 65 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1,6779 | tấn |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 68 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 69 | SXLD lan can inox kè đá | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 101,43 | m2 |
| 70 | ống thoát nước kè đá D114 | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 0,387 | 100m |
| 71 | Làm tầng lọc nước | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 43 | CK |
| Y | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang máy tải bệnh nhân | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | Điều hòa không khí | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | Khí Y tế | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 4 | Khí sạch và nội thất phòng mổ | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 5 | Hệ thống vận chuyển mẫu bệnh phẩm | Phù hợp TCVN thi công và nghiệm thu hiện hành và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.62338246E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3723041E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (Đảm bảo các hạng mục gồm: Xây dựng (chiếm từ 66%), thiết bị điều hòa không khí, thang máy, hệ thống y tế (khi y tế; khí sạch phòng mổ; Hệ thống vận chuyển mẫu bệnh phẩm) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.574.347.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình; công nghệ kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ giám sát (nếu có), chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Biên bản nghiệm thu có tên hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình; công nghệ kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ giám sát (nếu có), chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Biên bản nghiệm thu có tên hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phần hệ thống điện, cơ điện công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành về điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc giám sát lắp đặt hạng trở lên III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ giám sát (nếu có), chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Biên bản nghiệm thu có tên hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hoặc giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ giám sát (nếu có), chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Biên bản nghiệm thu có tên hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | 2 | Kỹ sư chuyên ngành về Kỹ sư cơ khí; Kỹ sư điều khiển tự động hóa; điện; điện tử. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi cung cấp và lắp đặt thiết bị cho ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ giám sát (nếu có), chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Biên bản nghiệm thu có tên hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật thi công phần hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | Kỹ sư chuyên ngành về phòng cháy chữa cháy. Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy cho ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Biên bản nghiệm thu có tên hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ thuật quản lý chất lượng và tiến độ công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình; công nghệ kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ giám sát (nếu có), chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Biên bản nghiệm thu có tên hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 8 | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình; công nghệ kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ giám sát (nếu có), chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Biên bản nghiệm thu có tên hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 9 | Kỹ thuật quản lý vật tư, vật liệu và thí nghiệm | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng. Có giấy chứng nhận đào tạo về thí nghiệm (đối với chuyên ngành xây dựng). (Kèm theo tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng minh nhân dân hoặc CCCD) | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng; kế toán hoặc kinh tế xây dựng. (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD) | 3 | 2 |
| 11 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân xây dựng, có chứng nhận bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên (Kèm theo chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề và chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải có cần cẩu hoặc cần cẩu | Ô tô tải có cần cẩu hoặc cần cẩu, sức nâng >= 8 tấn. Đặc điểm: Nâng hạ vật tư thiết bị trong quá trình ti công.(Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký xe tô tô, giấy chứng nhận đăng kiểm) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 4 | Vận thăng | Vận thăng >=0.5T | 1 |
| 5 | Máy khoan | Máy khoan >=0.5KW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá >=1.7KW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông >=250L | 1 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn >=23KW | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông >=7.5KW | 1 |
| 10 | Đầm dùi | Đầm dùi >=1.5KW | 1 |
| 11 | Đầm cóc | Đầm cóc >=70Kg | 1 |
| 12 | Đầm bàn | Đầm bàn >=1KW | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép >=5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi