Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210853477-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thị xã Hương Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210853438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-21 08:07:00 đến ngày 2021-08-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,592,815,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.888E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường bê tông, mương thoát nước.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã Hương Thủy phải kèm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực. Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Bản scan chứng minh nhân dân+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp số 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng). Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp số 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học hạ tầng thoát nước tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng). Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công giao thông tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động. Có giấy chứng minh nhân dân.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm >=9T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥150 lít.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn. Công suất: 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi các loại. Công suất: 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nút giao ( Sửa chữa nút giao đường kiệt 479 Nguyễn Tất Thành )
1Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT6,8581 m3
2Lót bạt ni lôngChương V của E-HSMT34,291 m2
3Đệm bột đá công trìnhChương V của E-HSMT1,7151 m3
4Đào mặt đường cũ bê tông xi măngChương V của E-HSMT4,1161 m3
5Đào khuôn đường bằng máy đàoChương V của E-HSMT6,8581 m3
6Tháo dỡ bó vỉa bê tôngChương V của E-HSMT0,4261 m3
7Lắp đặt bó vỉa tận dụngChương V của E-HSMT7,11 m
B Sửa chữa mương thoát nước ( Sửa chữa nút giao đường kiệt 479 Nguyễn Tất Thành )
1Bê tông tấm đan mương, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,141 m3
2Gia công cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,022Tấn
3Gia công cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,04131 tấn
4Ván khuôn tấm đan mươngChương V của E-HSMT0,681 m2
5Tháo dỡ tấm đan mươngChương V của E-HSMT6Cái
6Lắp đặt tấm đan mươngChương V của E-HSMT6Cái
7Bê tông giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,511 m3
8Gia công cốt thép giằng mương, Đường kính cốt thép DChương V của E-HSMT0,0031Tấn
9Gia công cốt thép giằng mương, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0177Tấn
10Ván khuôn thân giằng mươngChương V của E-HSMT6,41 m2
C Sửa chữa nút giao ( Sửa chữa nút giao đường bt khu qh ven đê Nam Sông Hương)
1Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT4,2441 m3
2Lót bạt ni lôngChương V của E-HSMT21,221 m2
3Đệm bột đá công trìnhChương V của E-HSMT1,0611 m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT3,8991 m3
5Tháo dỡ bó vỉa bê tôngChương V của E-HSMT0,4021 m3
6Lắp đặt bó vỉa tận dụngChương V của E-HSMT7,91 m
7Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,0961 m3
8Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván, khuôn bó vỉaChương V của E-HSMT0,851 m2
9Lắp đặt bó vỉa làm mớiChương V của E-HSMT1,21 m
D Thay đan mương hư hỏng (1 tấm) ( Sửa chữa nút giao đường bt khu qh ven đê Nam Sông Hương )
1Bê tông tấm đan mương, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,071 m3
2Gia công cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,011Tấn
3Gia công cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,02071 tấn
4Ván khuôn tấm đan mươngChương V của E-HSMT0,341 m2
5Tháo dỡ tấm đan mươngChương V của E-HSMT1Cái
6Lắp đặt tấm đan mươngChương V của E-HSMT1Cái
E Thay gạch con sâu ( Sửa chữa nút giao đường bt khu qh ven đê Nam Sông Hương )
1Lát gạch con sâu thay mớiChương V của E-HSMT5,91 m2
2Đệm bột đá công trìnhChương V của E-HSMT0,591 m3
F Mương thoát nước ( Mương thoát nước đường Lê Trọng Bật)
1Đào móng công trình đất cấp IIIChương V của E-HSMT460,851 m3
2VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầuChương V của E-HSMT460,851 m3
3VC đất đào, phế thải đổ đi CL 4Km tiếpChương V của E-HSMT460,851 m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95Chương V của E-HSMT170,221 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT23,51 m3
6Bê tông móng mương, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT42,281 m3
7Ván khuôn móng mươngChương V của E-HSMT93,961 m2
8Bê tông thân mương, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT72,341 m3
9Bê tông giằng ngang mương, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT12,851 m3
10Gia công cốt thép thân giằng mương, Đường kính cốt thép DChương V của E-HSMT10,0485Tấn
11Gia công cốt thép giằng ngang mương, Đường kính cốt thép DChương V của E-HSMT0,0359Tấn
12Ván khuôn thân giằng mươngChương V của E-HSMT916,571 m2
13Bê tông tấm đan mương,Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT19,671 m3
14Gia công cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,5789Tấn
15Gia công cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT4,83411 tấn
16Ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT95,521 m2
17Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT234Cái
18Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT8,631 m3
19Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,081 m3
20Gia công cốt thép giằng hố thu, Đường kính cốt thép DChương V của E-HSMT0,022Tấn
21Gia công cốt thép giằng hố thu, Đường kính cốt thép DChương V của E-HSMT0,0997Tấn
22Ván khuôn hố thuChương V của E-HSMT90,581 m2
23Bê tông tấm đan hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,5351 m3
24Gia công cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1832Tấn
25Gia công cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,31091 tấn
26SX thép góc giằng hố thu, viền đanChương V của E-HSMT0,8291 tấn
27LD thép góc giằng hố thu, viền đanChương V của E-HSMT0,829Tấn
28Ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT9,391 m2
29Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,191 m3
30Ván khuôn họng thu nướcChương V của E-HSMT13,61 m2
31Lắp đặt tấm đan hố thuChương V của E-HSMT26Cái
32LĐ ống nhựa PVC D160mmChương V của E-HSMT61 m
G Cống vuông B=500mm ( Mương thoát nước đường Lê Trọng Bật)
1Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150Chương V của E-HSMT2,011 m3
2Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT2,41 m3
3Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,24841 tấn
4Quét nhựa đường ống cốngChương V của E-HSMT24,241 m2
5Lắp đặt cống vuông 0.4mChương V của E-HSMT121 đốt
6Nối ống cống bằng phương pháp xảm, Cống vuông 0.4mChương V của E-HSMT11Mối nối
H Nắp đan mương thoát nước đường Nguyễn Thượng Phương
1Bê tông tấm đan mương, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT23,411 m3
2Gia công cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,0349Tấn
3Gia công cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,51371 tấn
4Ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT126,881 m2
5Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT400Cái
I Mặt đường Nâng cấp, mở rộng đường Võ Xuân Lâm
1Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT122,491 m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngChương V của E-HSMT253,751m2
3Lót bạt ni lôngChương V của E-HSMT556,761 m2
4Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, dày 15cmChương V của E-HSMT84,551 m3
5Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT13,351 m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT196,131 m3
7VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầuChương V của E-HSMT209,481 m3
8VC đất đào, phế thải đổ đi CL 2Km tiếp theoChương V của E-HSMT209,481 m3
9VC đất đào, phế thải đổ đi CL 3Km cuốiChương V của E-HSMT209,481 m3
10Cắt mặt đường nhựa cũ dày 5cmChương V của E-HSMT263,351 m
11Lu nền đường MR đạt K=0.95Chương V của E-HSMT556,761 m2
J Mặt đường ( Nâng cấp, mở rộng đường Thủy Phù Phú Sơn)
1Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT442,451 m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngChương V của E-HSMT421,111m2
3Lót bạt ni lôngChương V của E-HSMT2.011,161 m2
4Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, dày 15cmChương V của E-HSMT300,81 m3
K Nền đường ( Nâng cấp, mở rộng đường Thủy Phù Phú Sơn )
1Đào hữu cơ đất cấp IIChương V của E-HSMT146,571 m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT636,691 m3
3Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp IIChương V của E-HSMT114,321 m3
4Đào rãnh thoát nước, đất cấp 2Chương V của E-HSMT12,071 m3
5VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầuChương V của E-HSMT698,55471 m3
6VC đất đào, phế thải đổ đi CL 2Km tiếp theoChương V của E-HSMT698,55471 m3
7VC đất đào, phế thải đổ đi CL 3Km cuốiChương V của E-HSMT698,55471 m3
8Đắp đất công trình đầm chặt, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT186,811 m3
9Cắt mặt đường nhựa cũ dày 5cmChương V của E-HSMT1.914,141 m
10Lu nền đường MR đạt K=0.95Chương V của E-HSMT2.011,161 m2
L Sửa chữa mặt đường cũ ( Nâng cấp, mở rộng đường Thủy Phù Phú Sơn )
1Sửa chữa mặt đường bằng láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2Chương V của E-HSMT153,961 m2
2Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, Chiều dày đã lèn ép=10cmChương V của E-HSMT153,961 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.888E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường bê tông, mương thoát nước.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã Hương Thủy phải kèm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực. Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Bản scan chứng minh nhân dân+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp số 1 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng). Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp số 2 1 Có bằng tốt nghiệp đại học hạ tầng thoát nước tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng). Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công giao thông tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động. Có giấy chứng minh nhân dân.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vỹ Máy kinh vỹ1
2 Máy thủy bình Máy thủy bình1
3 Máy đầm Máy đầm >=9T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).2
4 Máy đào Máy đào 2
5 Máy ủi Máy ủi1
6 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.2
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥150 lít.2
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn. Công suất: 1KW1
9 Máy đầm dùi các loại Máy đầm dùi các loại. Công suất: 1,5KW2
10 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)1
11 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
12 Máy hàn Máy hàn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->