Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836193-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210821540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 666 triệu đồng, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-21 08:15:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,354,568,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.031E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên trong đó có hạng mục nhà vệ sinh và hợp đồng có giá trị ≥ 677.000.000 đồng (Phải cung cấp được bản gốc của hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo hóa đơn VAT cho công trình đó )
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 677.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng;- Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động; (Nhân sự này có thể không cần thiết nếu Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp đảm nhận được phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MẦM NON KIM THÀNH
B XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0661100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,4758m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0236100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,8593m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,1402m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0339100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0492100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,039tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0291tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,176m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0352100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,348m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0464100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0127tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0694tấn
16Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,696m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,95m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,95m2
19Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,297m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0222100m3
21Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0077100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,741m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,2543m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0678100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0087tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0394tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,416m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0444100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0416tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 4.5 demMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,1326100m2
31Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0395tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0395tấn
33Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,41m2
34SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,8m2
35SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,96m2
36Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
37Phụ kiện Cửa sổ mở hất (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
38Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,4835m3
39Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,1774m3
40Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9,69m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT38,14m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9,89m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,49m2
44Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,5925m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9,89m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT17,0825m2
47Trát gờ chỉ XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,4m
48LĐ đèn LED ốp trần D200, bóng compact 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3bộ
49Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường KT 200x200;1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
50Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
51Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
53Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT50m
54Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT40m
55Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT25m
56Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
58Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
59Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm, Van chữ T, PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
60Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,06100m
61Lắp đặt Tê PPR-D20/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
62Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
63Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,08100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D76x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,04100m
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Cút PVC-D114mm: 135độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D76mm: 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
70Lắp đặt phễu thu ĐK D76mm, Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
71Lắp đặt thông tắc PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
C CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH KHỐI 02 TẦNG 04 PHÒNG(CŨ)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT31,68m2
2SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT25,68m2
3Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20bộ
4SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6m2
5Phụ kiện Cửa sổ mở hất (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8bộ
7Sữa chữa hệ thống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2gói
8Sữa chữa hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2gói
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT40,4m2
10Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT40,4m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT80,8m2
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,424m3
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT40,4m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT80,8m2
15Sữa chữa vết nứt, trám mảng tường, vị trí hư hỏng, hoàn thiện như hiện trạng ban đầu....Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2gói
D CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH KHỐI 01 TẦNG
1Tháo dở thiết bị vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
2Lắp đặt chậu xí bệt, loại trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
8Sữa chữa hệ thống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2gói
9Sữa chữa hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
10Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường KT 200x200;1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
11Hút hầm vệ sinh (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,2m2
13SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,62m2
14Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5bộ
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,103m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,115m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,665m3
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT62,1m2
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,643m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,115m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,4418m3
22Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,2697m3
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT21,15m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT71,4m2
25Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT38,375md
26Cạo bỏ lớp vôi hoặc sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT83,8m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT19,48m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT64,32m2
29Sữa chữa vết nứt, trám mảng tường, vị trí hư hỏng, hoàn thiện như hiện trạng ban đầu....Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
E CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH KHỐI 01 TẦNG (CƠ SỞ 2)
1Tháo dở thiết bị vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14cái
2Lắp đặt chậu xí bệt, loại trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10bộ
6Sữa chữa vết nứt, trám mảng tường, vị trí hư hỏng, hoàn thiện như hiện trạng ban đầu....Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
7Sữa chữa hệ thống cửa, thay thế bản lề, thay thế khóa cửa, hoàn thiện nguyên trạng ban đầu.....(khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
8Hút hầm vệ sinh (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2gói
F TRƯỜNG MẦM NON PHÚ THANH
G CƠ SỞ CHÍNH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT39,52m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,1317100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,8m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,12100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,48m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,24100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,1206tấn
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT60m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,596m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,1094100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn, cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0614tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT57cái
15Tháo dở thiết bị vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
16Lắp đặt chậu xí bệt, loại trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
17Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
18Hút hầm vệ sinh (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2gói
19Sữa chữa hệ thống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
H CƠ SỞ PHỤ
1Phá dỡ công trình cũ bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2ca
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,1345100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,3614m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,8548m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0655100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,8105m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,475m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0408100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0885100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0843tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0899tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,3m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,06100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,232m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,156100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0266tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,1665tấn
18Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,06m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,4m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,4m2
21Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0807100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,976m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,702m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,1404100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,019tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0834tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,036m3
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan, lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,2018100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,086tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 4.5 demMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,3485100m2
31Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,1553tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,1553tấn
33Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,332m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,578m3
35Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0413m3
36Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT22,185m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT50,76m2
38Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT42,3md
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT51,66m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT139,87m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT31,05m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT51,66m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT120,16m2
44Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT23,12m2
45SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,3m2
46SXLD Cửa bật 1 cánh nhựa uPVC, lá sách (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,8m2
47SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1m2
48Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5bộ
49Phụ kiện Cửa sổ mở hất (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m, loại hộp đèn 1 bóng Led T8, kích thước 1222x55x91, điện áp 220V/50Hz, quang thông 2000lm, CRI>85, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3bộ
51LĐ Đèn LED ốp trần D200, bóng compact 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
53Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V+ mặt nạ+Hộp đếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
54Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT80m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT35m
56Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường KT 200x200;1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
57Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,08100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,12100m
59Lắp đặt Tê PPR-D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
60Lắp đặt Tê PPR-D20/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13cái
63Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,24100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D76x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,04100m
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Cút PVC-D114mm: 135độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT18cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D76mm: 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, Cút PVC-D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
71Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm, Van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
72Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
73Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
74Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
75Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7bộ
76Lắp đặt chậu xí bệt, loại trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
77Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
78Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
79Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,2592100m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0864100m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,472m3
83Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0248100m2
84Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,16m3
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT51,84m2
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT51,84m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,605m3
88Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0702100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0333tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,022tấn
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,64m3
92Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0432100m2
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0648tấn
94Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT17cái
95Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,44m2
96Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,44m2
97Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0676100m3
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0225100m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,204m3
100Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0142100m2
101Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,584m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,544m3
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0224100m2
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0249tấn
105Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4m2
106Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4m2
107Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,032m3
108Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT17,65m2
109Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT22,02m2
110Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,42m2
111Tháo dỡ thiết bị vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3bộ
112Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,484m3
113Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,4896m3
114Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,045m3
115Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20,86m2
116Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT45,84m2
117Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT38,2md
118Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,42m2
119Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,42m2
120Cạo bỏ lớp vôi hoặc sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT35,52m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT40,36m2
122SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,7m2
123SXLD Cửa bật 1 cánh nhựa uPVC, lá sách (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,2m2
124SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,04m2
125Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
126Phụ kiện Cửa sổ mở hất (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5bộ
127Sữa chữa vết nứt, trám mảng tường, vị trí hư hỏng, hoàn thiện như hiện trạng ban đầu....Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
128Tháo dỡ trần la phông tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT18,6m2
129Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT18,6m2
130Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m, loại hộp đèn 1 bóng Led T8, kích thước 1222x55x91, điện áp 220V/50Hz, quang thông 2000lm, CRI>85, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3bộ
131LĐ Đèn LED ốp trần D200, bóng compact 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
132Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
133Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V+ mặt nạ+Hộp đếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
134Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT70m
135Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT30m
136Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường KT 200x200;1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
137Sửa chữa hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
138Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,08100m
139Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,12100m
140Lắp đặt Tê PPR-D25/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
141Lắp đặt Tê PPR-D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
142Lắp đặt Tê PPR-D20/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
145Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
146Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13cái
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,24100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D76x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,04100m
149Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
150Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
151Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Cút PVC-D114mm: 135độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT18cái
152Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D76mm: 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
153Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, Cút PVC-D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
154Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm, Van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
155Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
156Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
157Lắp đặt thông tắc PVC-D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
158Sữa chữa hệ thống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
159Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3bộ
160Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3bộ
161Lắp đặt chậu xí bệt, loại trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
162Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
163Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
164Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
165Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,2592100m3
166Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0864100m3
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,472m3
168Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0248100m2
169Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,16m3
170Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT51,84m2
171Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT51,84m2
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,605m3
173Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0702100m2
174Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0333tấn
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,022tấn
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,64m3
177Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0432100m2
178Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0648tấn
179Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT17cái
180Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,44m2
181Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,44m2
182Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0676100m3
183Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0225100m3
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,216m3
185Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,015100m2
186Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,584m3
187Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,544m3
188Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0224100m2
189Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0299tấn
190Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4m2
191Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4m2
I TRƯỜNG THCS ĐẶNG TẤT
J XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ công trình cũ bằng máy đào 0,8m3 (tháo dỡ khối nhà kho cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1ca
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0834100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,0849m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,8854m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,051100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,998m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,6935m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,1921100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,09100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,058tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0655tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,1823m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0486100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,088m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,1887100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0461tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,2465tấn
18Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,033m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,774m3
20Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,6311m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16,065m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,235m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,25m
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16,065m2
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0633100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,107100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,2494m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,6041m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,1611100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0277tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0968tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,9131m3
33Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,2911100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,1027tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0916tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,513m3
37Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,756m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,04m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11,88m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 4.5 demMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,7216100m2
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,011tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,011tấn
43Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,3198tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,3198tấn
45Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,8193m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,4163m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,6379m3
48Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT43,77m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT171,815m2
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT132cái
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT38,795m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,6473m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT44,6765m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT44,075m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT49,3238m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT22,15m
57SXLD Vách ngăn Compact dày 18mm, Phụ kiện Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,6m2
58Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT28,52m2
59SXLD Khung sắt hộp bàn lavabo rộng 0.6x1.0m, inox 304 hộp 30x30x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
60SXLD Cửa đi 2 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,2m2
61SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11,2m2
62Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8bộ
63Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
64Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, bộ đèn led tube, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m, loại hộp đèn 1 bóng Led T8, kích thước 1222x55x91, điện áp 220V/50Hz, quang thông 2000lm, CRI>85, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
67Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V+ mặt nạ+Hộp đếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6bộ
68Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT100m
69Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT40m
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT50m
71Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,5100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,35100m
73Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,4100m
74Lắp đặt Tê PPR-D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
75Lắp đặt Tê PPR-D20/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT25cái
78Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT34cái
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,25100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D76x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,4100m
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Cút PVC-D114mm: 135độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D76mm: 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
85Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm, Van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
86Lắp đặt phễu thu ĐK 125mm, inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12cái
87Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7bộ
88Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8bộ
89Lắp đặt hand xịtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8bộ
90Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm, Van chữ T, PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
91Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
92Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3bộ
93Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
94Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16bộ
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,2415100m3
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0805100m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,9m3
98Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,864m3
99Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0422100m2
100Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,864m3
101Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT48,88m2
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT48,88m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,605m3
104Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0702100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0333tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,022tấn
107Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,689m3
108Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,046100m2
109Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0688tấn
110Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT18cái
111Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,44m2
112Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,44m2
113Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0433100m3
114Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0144100m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,162m3
116Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0114100m2
117Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,144m3
118Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,329m3
119Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0164100m2
120Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0179tấn
121Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,211 m2
122Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,21m2
123Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,5616m3
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,108m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,192m3
126Lắp đặt bulông M12x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT48cái
127Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0528100m2
128Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0783tấn
129Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0783tấn
130Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,1231tấn
131Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,1231tấn
132Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0714tấn
133Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0714tấn
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT22,8469m2
135Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 4.5 demMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,3814100m2
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,5015m3
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D90x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,1023100m
K CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,68m2
2SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,68m2
3Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6bộ
4Cạo bỏ lớp vôi hoặc sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT156,15m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT67,16m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT88,99m2
7Sữa chữa vết nứt, trám mảng tường, vị trí hư hỏng, hoàn thiện như hiện trạng ban đầu....Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT45,02m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT96,14m2
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,2348m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,16m3
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT96,14m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT59,42m2
14Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT26,66m2
15Sữa chữa hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
16Sữa chữa hệ thống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
17Tháo dỡ bệ xí, bệ tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
18Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
19Lắp đặt hand xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4dây
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.031E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên trong đó có hạng mục nhà vệ sinh và hợp đồng có giá trị ≥ 677.000.000 đồng (Phải cung cấp được bản gốc của hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo hóa đơn VAT cho công trình đó )
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 677.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;31
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;11
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng;- Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động; (Nhân sự này có thể không cần thiết nếu Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp đảm nhận được phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép 5KW2
2 Máy đầm dùi 1.5KW2
3 Máy đầm bàn 1KW1
4 Máy trộn Sử dụng bình thường2
5 Máy đầm cóc Sử dụng bình thường1
6 Máy cắt gạch 1,7KW2
7 Máy khoan cầm tay 0,5KW2
8 Máy hàn điện Sử dụng bình thường1
9 Máy đào Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->