Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210821540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 666 triệu đồng, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 08:15:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,354,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.031E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên trong đó có hạng mục nhà vệ sinh và hợp đồng có giá trị ≥ 677.000.000 đồng (Phải cung cấp được bản gốc của hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo hóa đơn VAT cho công trình đó ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 677.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng;- Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động; (Nhân sự này có thể không cần thiết nếu Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp đảm nhận được phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MẦM NON KIM THÀNH | |||
| B | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0661 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,4758 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0236 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,8593 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,1402 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0339 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0492 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,039 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0291 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,176 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0352 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,348 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0464 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0127 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0694 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,696 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,95 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,95 | m2 |
| 19 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,297 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0222 | 100m3 |
| 21 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0077 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,741 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,2543 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0678 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0087 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0394 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,416 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0444 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0416 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 4.5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,1326 | 100m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0395 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0395 | tấn |
| 33 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,41 | m2 |
| 34 | SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,8 | m2 |
| 35 | SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,96 | m2 |
| 36 | Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 37 | Phụ kiện Cửa sổ mở hất (GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 38 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,4835 | m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,1774 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9,69 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 38,14 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9,89 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,49 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10,5925 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9,89 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 17,0825 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,4 | m |
| 48 | LĐ đèn LED ốp trần D200, bóng compact 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường KT 200x200;1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25 | m |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm, Van chữ T, PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,06 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Tê PPR-D20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D76x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Cút PVC-D114mm: 135độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D76mm: 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu ĐK D76mm, Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt thông tắc PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH KHỐI 02 TẦNG 04 PHÒNG(CŨ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 31,68 | m2 |
| 2 | SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25,68 | m2 |
| 3 | Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20 | bộ |
| 4 | SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | m2 |
| 5 | Phụ kiện Cửa sổ mở hất (GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | bộ |
| 7 | Sữa chữa hệ thống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | gói |
| 8 | Sữa chữa hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | gói |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 40,4 | m2 |
| 10 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 40,4 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 80,8 | m2 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,424 | m3 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 40,4 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 80,8 | m2 |
| 15 | Sữa chữa vết nứt, trám mảng tường, vị trí hư hỏng, hoàn thiện như hiện trạng ban đầu.... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | gói |
| D | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH KHỐI 01 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dở thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt, loại trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 8 | Sữa chữa hệ thống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | gói |
| 9 | Sữa chữa hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | gói |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường KT 200x200;1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 11 | Hút hầm vệ sinh (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | gói |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,2 | m2 |
| 13 | SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,62 | m2 |
| 14 | Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | bộ |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,103 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,115 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,665 | m3 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 62,1 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,643 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,115 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,4418 | m3 |
| 22 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,2697 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 21,15 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 71,4 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 38,375 | md |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi hoặc sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 83,8 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 19,48 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 64,32 | m2 |
| 29 | Sữa chữa vết nứt, trám mảng tường, vị trí hư hỏng, hoàn thiện như hiện trạng ban đầu.... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | gói |
| E | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH KHỐI 01 TẦNG (CƠ SỞ 2) | |||
| 1 | Tháo dở thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt, loại trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | bộ |
| 6 | Sữa chữa vết nứt, trám mảng tường, vị trí hư hỏng, hoàn thiện như hiện trạng ban đầu.... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | gói |
| 7 | Sữa chữa hệ thống cửa, thay thế bản lề, thay thế khóa cửa, hoàn thiện nguyên trạng ban đầu.....(khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | gói |
| 8 | Hút hầm vệ sinh (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | gói |
| F | TRƯỜNG MẦM NON PHÚ THANH | |||
| G | CƠ SỞ CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 39,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,1317 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,48 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,24 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,1206 | tấn |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 60 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,596 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,1094 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0614 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 57 | cái |
| 15 | Tháo dở thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt, loại trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 18 | Hút hầm vệ sinh (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | gói |
| 19 | Sữa chữa hệ thống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | gói |
| H | CƠ SỞ PHỤ | |||
| 1 | Phá dỡ công trình cũ bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | ca |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,1345 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,3614 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,8548 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0655 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,8105 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,475 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0408 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0885 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0843 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0899 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,3 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,06 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,232 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,156 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0266 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,1665 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,06 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,4 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,4 | m2 |
| 21 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0807 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,976 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,702 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,1404 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,019 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0834 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,036 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan, lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,2018 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,086 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 4.5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,3485 | 100m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,1553 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,1553 | tấn |
| 33 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10,332 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,578 | m3 |
| 35 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0413 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 22,185 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 50,76 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 42,3 | md |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 51,66 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 139,87 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 31,05 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 51,66 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 120,16 | m2 |
| 44 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 23,12 | m2 |
| 45 | SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,3 | m2 |
| 46 | SXLD Cửa bật 1 cánh nhựa uPVC, lá sách (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,8 | m2 |
| 47 | SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | m2 |
| 48 | Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | bộ |
| 49 | Phụ kiện Cửa sổ mở hất (GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m, loại hộp đèn 1 bóng Led T8, kích thước 1222x55x91, điện áp 220V/50Hz, quang thông 2000lm, CRI>85, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 51 | LĐ Đèn LED ốp trần D200, bóng compact 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V+ mặt nạ+Hộp đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 80 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 35 | m |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường KT 200x200;1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Tê PPR-D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê PPR-D20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13 | cái |
| 63 | Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,24 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D76x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Cút PVC-D114mm: 135độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 18 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D76mm: 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, Cút PVC-D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm, Van khóa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt, loại trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,2592 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0864 | 100m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,472 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0248 | 100m2 |
| 84 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,16 | m3 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 51,84 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 51,84 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,605 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0702 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0333 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,022 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,64 | m3 |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0432 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0648 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 17 | cái |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,44 | m2 |
| 96 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,44 | m2 |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0676 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0225 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,204 | m3 |
| 100 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0142 | 100m2 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,584 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,544 | m3 |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0224 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0249 | tấn |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | m2 |
| 106 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | m2 |
| 107 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,032 | m3 |
| 108 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 17,65 | m2 |
| 109 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 22,02 | m2 |
| 110 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,42 | m2 |
| 111 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 112 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,484 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,4896 | m3 |
| 114 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,045 | m3 |
| 115 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20,86 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 45,84 | m2 |
| 117 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 38,2 | md |
| 118 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,42 | m2 |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,42 | m2 |
| 120 | Cạo bỏ lớp vôi hoặc sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 35,52 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 40,36 | m2 |
| 122 | SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,7 | m2 |
| 123 | SXLD Cửa bật 1 cánh nhựa uPVC, lá sách (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,2 | m2 |
| 124 | SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,04 | m2 |
| 125 | Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 126 | Phụ kiện Cửa sổ mở hất (GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | bộ |
| 127 | Sữa chữa vết nứt, trám mảng tường, vị trí hư hỏng, hoàn thiện như hiện trạng ban đầu.... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | gói |
| 128 | Tháo dỡ trần la phông tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 18,6 | m2 |
| 129 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 18,6 | m2 |
| 130 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m, loại hộp đèn 1 bóng Led T8, kích thước 1222x55x91, điện áp 220V/50Hz, quang thông 2000lm, CRI>85, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 131 | LĐ Đèn LED ốp trần D200, bóng compact 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V+ mặt nạ+Hộp đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 70 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 30 | m |
| 136 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường KT 200x200;1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 137 | Sửa chữa hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | gói |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | 100m |
| 140 | Lắp đặt Tê PPR-D25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt Tê PPR-D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt Tê PPR-D20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,24 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D76x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Cút PVC-D114mm: 135độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 18 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D76mm: 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, Cút PVC-D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm, Van khóa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt thông tắc PVC-D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 158 | Sữa chữa hệ thống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | gói |
| 159 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 161 | Lắp đặt chậu xí bệt, loại trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 162 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 165 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,2592 | 100m3 |
| 166 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0864 | 100m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,472 | m3 |
| 168 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0248 | 100m2 |
| 169 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,16 | m3 |
| 170 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 51,84 | m2 |
| 171 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 51,84 | m2 |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,605 | m3 |
| 173 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0702 | 100m2 |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0333 | tấn |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,022 | tấn |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,64 | m3 |
| 177 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0432 | 100m2 |
| 178 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0648 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 17 | cái |
| 180 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,44 | m2 |
| 181 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,44 | m2 |
| 182 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0676 | 100m3 |
| 183 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0225 | 100m3 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,216 | m3 |
| 185 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,015 | 100m2 |
| 186 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,584 | m3 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,544 | m3 |
| 188 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0224 | 100m2 |
| 189 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0299 | tấn |
| 190 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | m2 |
| 191 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | m2 |
| I | TRƯỜNG THCS ĐẶNG TẤT | |||
| J | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ công trình cũ bằng máy đào 0,8m3 (tháo dỡ khối nhà kho cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | ca |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0834 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,0849 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,8854 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,051 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,998 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,6935 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,1921 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,09 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,058 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0655 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,1823 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0486 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,088 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,1887 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0461 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,2465 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,033 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,774 | m3 |
| 20 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,6311 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16,065 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8,235 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,25 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16,065 | m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0633 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,107 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,2494 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,6041 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,1611 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0277 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0968 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,9131 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,2911 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,1027 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0916 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,513 | m3 |
| 37 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,756 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,04 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11,88 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 4.5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,7216 | 100m2 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,011 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,011 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,3198 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,3198 | tấn |
| 45 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,8193 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,4163 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,6379 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 43,77 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 171,815 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 132 | cái |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 38,795 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,6473 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 44,6765 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 44,075 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 49,3238 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 22,15 | m |
| 57 | SXLD Vách ngăn Compact dày 18mm, Phụ kiện Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8,6 | m2 |
| 58 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 28,52 | m2 |
| 59 | SXLD Khung sắt hộp bàn lavabo rộng 0.6x1.0m, inox 304 hộp 30x30x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 60 | SXLD Cửa đi 2 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,2 | m2 |
| 61 | SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11,2 | m2 |
| 62 | Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | bộ |
| 63 | Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay (GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, bộ đèn led tube, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m, loại hộp đèn 1 bóng Led T8, kích thước 1222x55x91, điện áp 220V/50Hz, quang thông 2000lm, CRI>85, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V+ mặt nạ+Hộp đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 100 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,5 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,35 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,4 | 100m |
| 74 | Lắp đặt Tê PPR-D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê PPR-D20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25 | cái |
| 78 | Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 34 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,25 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D76x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,4 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Cút PVC-D114mm: 135độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D76mm: 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm, Van khóa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu ĐK 125mm, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt hand xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm, Van chữ T, PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16 | bộ |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,2415 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0805 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,9 | m3 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,864 | m3 |
| 99 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0422 | 100m2 |
| 100 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,864 | m3 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 48,88 | m2 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 48,88 | m2 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,605 | m3 |
| 104 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0702 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0333 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,022 | tấn |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,689 | m3 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,046 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0688 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 18 | cái |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,44 | m2 |
| 112 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,44 | m2 |
| 113 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0433 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0144 | 100m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,162 | m3 |
| 116 | Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0114 | 100m2 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,144 | m3 |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,329 | m3 |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0164 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0179 | tấn |
| 121 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,21 | 1 m2 |
| 122 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,21 | m2 |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,5616 | m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,108 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,192 | m3 |
| 126 | Lắp đặt bulông M12x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 48 | cái |
| 127 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0528 | 100m2 |
| 128 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0783 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0783 | tấn |
| 130 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,1231 | tấn |
| 131 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,1231 | tấn |
| 132 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0714 | tấn |
| 133 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0714 | tấn |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 22,8469 | m2 |
| 135 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 4.5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,3814 | 100m2 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,5015 | m3 |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D90x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,1023 | 100m |
| K | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,68 | m2 |
| 2 | SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,68 | m2 |
| 3 | Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | bộ |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi hoặc sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 156,15 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 67,16 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 88,99 | m2 |
| 7 | Sữa chữa vết nứt, trám mảng tường, vị trí hư hỏng, hoàn thiện như hiện trạng ban đầu.... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | gói |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 45,02 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 96,14 | m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,2348 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,16 | m3 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 96,14 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 59,42 | m2 |
| 14 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 26,66 | m2 |
| 15 | Sữa chữa hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | gói |
| 16 | Sữa chữa hệ thống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | gói |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí, bệ tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hand xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | dây |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.031E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên trong đó có hạng mục nhà vệ sinh và hợp đồng có giá trị ≥ 677.000.000 đồng (Phải cung cấp được bản gốc của hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo hóa đơn VAT cho công trình đó ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 677.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng;- Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động; (Nhân sự này có thể không cần thiết nếu Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp đảm nhận được phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | 5KW | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | 1.5KW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1KW | 1 |
| 4 | Máy trộn | Sử dụng bình thường | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Sử dụng bình thường | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | 1,7KW | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | 0,5KW | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Sử dụng bình thường | 1 |
| 9 | Máy đào | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi