Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836211-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210821656
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 578 triệu đồng, ngân sách huyện 239 triệu đồng, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác 627 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-21 08:31:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,173,701,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.52E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên trong đó có hạng mục nhà vệ sinh và hợp đồng có giá trị ≥ 586.000.000 đồng (Phải cung cấp được bản gốc của hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo hóa đơn VAT cho công trình đó )
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 586.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng;- Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.(Nhân sự này có thể không cần thiết nếu Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp đảm nhận được phụ trách antoàn lao động và vệ sinh môi trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MẦM NON XUÂN DƯƠNG
B XỬ LÝ THOÁT NƯỚC HẦM VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0433100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0144100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,162m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0114100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,144m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,329m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0164100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0179tấn
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,21m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0158m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,32m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,32m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,32m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT37,5m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,3279100m3
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,5m
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,32m3
18Sữa chữa vết nứt, trám mảng tường, vị trí hư hỏng, hoàn thiện như hiện trạng ban đầu....Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
C CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH KHỐI 01
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,477m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT56,7475m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT157,825m2
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,3359m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,3359m3
6Vệ sinh nền trước khi chống thấm (loại bỏ tuyệt đối rêu mốc, sơn cũ, dầu mỡ, bụi phấn và các lớp xi măng đã bị phong hoá,....)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT42,4m2
7Quét chống thấm sê nô, nền nhà, sàn nhà,... bằng chất chống thấm (Flintkote 3,.....) (quét 1 nước lót, 2 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT42,4m2
8Sữa chữa hệ thống nước (thay mới hệ thống ống nhà vệ sinh theo hiện trạng đảm bảo sử dụng, thay thế các vật tư phụ,....)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2gói
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT59,1475m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT149,0785m2
11Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT124,95md
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (60%)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT97,143m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT161,905m2
14Sữa chữa vết nứt, trám mảng tường, vị trí hư hỏng, hoàn thiện như hiện trạng ban đầu....Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
15Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT42,4m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24,335m2
17SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT18,235m2
18SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,5m2
19SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung uPVC lõi thép dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,6m2
20Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT22bộ
21Phụ kiện Cửa sổ mở hất (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9bộ
22Sữa chữa hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3gói
23Sữa chữa hệ thống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3gói
24Tháo dỡ thiết bị vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT28cái
25LĐ vòi rửa d20mm bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT26bộ
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10bộ
27LĐ Xí bệt+vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3bộ
28LĐ Xí bệt+vòi xịt (mini)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9bộ
29Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9bộ
30Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6bộ
31Hút hầm vệ sinh (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2gói
32Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,982m3
33Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT18,9425m2
34Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT34,74m2
35Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,2451m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,2451m3
37Tháo dỡ thiết bị vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7cái
38Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,86m2
39SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,52m2
40Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3bộ
41SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung uPVC lõi thép dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,2m2
42SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1m2
43Phụ kiện Cửa sổ mở hất (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
44SXLD Vách ngăn làm bằng tấm Compact HPL dày 12mm+Phụ kiện Inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,0275m2
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,4835m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,07m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,007100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0057tấn
49Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20,67m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT48,3m2
51Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT23md
52Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,567m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,761m2
54Cạo bỏ lớp vôi hoặc sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT33,44m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT33,44m2
56Sữa chữa vết nứt, trám mảng tường, vị trí hư hỏng, hoàn thiện như hiện trạng ban đầu....Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
57Sữa chữa hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
58Sữa chữa hệ thống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
59LĐ vòi rửa d20mm bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
61LĐ Xí bệt+vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
D CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH KHỐI 02
1Sữa chữa hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
2Sữa chữa hệ thống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
3Hút hầm vệ sinh (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2gói
4Tháo dỡ thiết bị vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16cái
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,2079m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,432m2
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,3365m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,2079m3
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,372m2
10Sữa chữa vết nứt, trám mảng tường, vị trí hư hỏng, hoàn thiện như hiện trạng ban đầu....Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
11LĐ vòi rửa d20mm bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16bộ
12LĐ Xí bệt+vòi xịt (mini)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16bộ
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16bộ
14Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12bộ
15Hút hầm vệ sinh (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2gói
16Sữa chữa hệ thống cửa, thay thế bản lề, thay thế khóa cửa, hoàn thiện nguyên trạng ban đầu.....(khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
17Cạo bỏ lớp vôi hoặc sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT212,52m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT212,52m2
19Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT23,8m2
E CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH KHỐI 03
1Sữa chữa hệ thống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
2LĐ vòi rửa d20mm bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14bộ
F TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 QUẢNG AN
G CS1 - NHÀ VỆ SINH 1
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT36,82m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT80,79m2
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,7204m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,7204m3
5Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT36,82m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT80,79m2
7Tháo dỡ thiết bị vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
8Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3bộ
9Lắp đặt hand xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3dây
10LĐ vòi rửa d20mm bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11bộ
11Sữa chữa hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
12Sữa chữa hệ thống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16,8m2
14Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16,8m2
15Sữa chữa hệ thống cửa, thay thế bản lề, thay thế khóa cửa, hoàn thiện nguyên trạng ban đầu.....(khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
16Cạo bỏ lớp vôi hoặc sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT89,3925m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT17,39m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT72,0025m2
19Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT21,695m2
20Sữa chữa vết nứt, trám mảng tường, vị trí hư hỏng, hoàn thiện như hiện trạng ban đầu....Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
H CS1 - NHÀ VỆ SINH 2
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT57,75m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 4.5 demMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,627100m2
3Lợp mái che úp nóc, bề rộng B=0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,1md
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,1688tấn
5Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,1918tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,1918tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13,842m2
8Tháo dỡ thiết bị vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
9Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
10Lắp đặt hand xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4dây
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
12Sữa chữa vết nứt, trám mảng tường, vị trí hư hỏng, hoàn thiện như hiện trạng ban đầu....Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
13Sữa chữa hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
14Sữa chữa hệ thống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11,76m2
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11,76m2
17Sữa chữa hệ thống cửa, thay thế bản lề, thay thế khóa cửa, hoàn thiện nguyên trạng ban đầu.....(khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
18Cạo bỏ lớp vôi hoặc sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT171,33m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT76,11m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT95,22m2
21Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT25m2
I CS2 - NHÀ VỆ SINH KHỐI 02 TẦNG
1Tháo dỡ thiết bị vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12cái
2Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5bộ
4LĐ vòi rửa d20mm bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT45,24m2
7Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT45,24m2
8Cạo bỏ lớp vôi hoặc sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT260,1m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT260,1m2
10Sữa chữa hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2gói
11Sữa chữa hệ thống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2gói
12Hút hầm vệ sinh (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
J TRƯỜNG THCS NGUYỄN HỮU DẬT
K XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ công trình cũ bằng máy đào 0,8m3 (tháo dỡ khối nhà kho cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1ca
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0834100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,0849m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,8854m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,051100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,998m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,6935m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,1921100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,09100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,058tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0655tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,1823m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0486100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,088m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,1887100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0461tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,2465tấn
18Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,033m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,774m3
20Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,6311m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16,065m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,235m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,25m
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16,065m2
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0633100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,107100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,2494m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,6041m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,1611100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0277tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0968tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,9131m3
33Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,2911100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,1027tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0916tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,513m3
37Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,756m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,04m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11,88m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 4.5 demMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,7216100m2
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,011tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,011tấn
43Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,3198tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,3198tấn
45Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,8193m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,4163m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,6379m3
48Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT43,77m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT171,815m2
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT132cái
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT38,795m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,6473m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT44,6765m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT44,075m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT49,3238m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT22,15m
57SXLD Vách ngăn làm bằng tấm Compact HPL dày 12mm+Phụ kiện Inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,6m2
58Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT28,52m2
59SXLD Khung sắt hộp bàn lavabo rộng 0.6x1.0m, inox 304 hộp 30x30x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
60SXLD Cửa đi 2 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,2m2
61SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11,2m2
62Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8bộ
63Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
64Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, bộ đèn led tube, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m, loại hộp đèn 1 bóng Led T8, kích thước 1222x55x91, điện áp 220V/50Hz, quang thông 2000lm, CRI>85, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
67Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V+ mặt nạ+Hộp đếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6bộ
68Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT100m
69Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT40m
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT50m
71Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,5100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,35100m
73Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,4100m
74Lắp đặt Tê PPR-D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
75Lắp đặt Tê PPR-D20/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT25cái
78Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT34cái
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,25100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D76x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,4100m
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Cút PVC-D114mm: 135độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D76mm: 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
85Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm, Van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
86Lắp đặt phễu thu ĐK 125mm, inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12cái
87Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7bộ
88Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8bộ
89Lắp đặt hand xịtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8bộ
90Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm, Van chữ T, PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
91Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
92Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3bộ
93Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
94Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16bộ
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,2415100m3
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0805100m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,9m3
98Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,864m3
99Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0422100m2
100Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,864m3
101Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT48,88m2
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT48,88m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,605m3
104Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0702100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0333tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,022tấn
107Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,689m3
108Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,046100m2
109Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0688tấn
110Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT18cái
111Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,44m2
112Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,44m2
113Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0433100m3
114Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0144100m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,162m3
116Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0114100m2
117Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,144m3
118Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,329m3
119Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0164100m2
120Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,0179tấn
121Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,211 m2
122Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,21m2
L CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN KHỐI CHÍNH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,6878m3
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,585m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT21,21m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT21,21m2
5Tháo dở thiết bị vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
6Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
7Lắp đặt hand xịtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
9LĐ vòi rửa d20mm bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
10Sữa chữa hệ thống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,37m2
12SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,17m2
13Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
14SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,2m2
15Phụ kiện Cửa sổ mở hất (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
16Sữa chữa vết nứt, trám mảng tường, vị trí hư hỏng, hoàn thiện như hiện trạng ban đầu....Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.52E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên trong đó có hạng mục nhà vệ sinh và hợp đồng có giá trị ≥ 586.000.000 đồng (Phải cung cấp được bản gốc của hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo hóa đơn VAT cho công trình đó )
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 586.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;31
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;11
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng;- Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.(Nhân sự này có thể không cần thiết nếu Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp đảm nhận được phụ trách antoàn lao động và vệ sinh môi trường)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép 5KW2
2 Máy đầm dùi 1.5KW2
3 Máy đầm bàn 1KW1
4 Máy trộn Sử dụng bình thường2
5 Máy đầm cóc Sử dụng bình thường1
6 Máy cắt gạch 1,7KW2
7 Máy khoan cầm tay 0,5KW2
8 Máy hàn điện Sử dụng bình thường1
9 Máy đào Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->