Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình(bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210854299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN BÌNH THUẬN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình(bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210786438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh (nguồn xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 08:38:00 đến ngày 2021-08-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,245,004,125 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,500,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1735E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng là Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước), cấp III. + Tương tự về quy mô công việc: Theo yêu cầu E-HSMT; + Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành toàn bộ. Trường hợp Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn là ≥ 80% giá trị hợp đồng và có xác nhận của Chủ đầu tư giá trị hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đến thời điểm tham gia đấu thầu.+ Bản sao tài liệu có liên quan để chứng minh công trình tương tự như Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng và cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc điện - điện tử.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp phụ trách an toàn lao động trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | D ≥ 315 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước, động cơ diazel | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Cắt nền bê tong | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 513 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 128,25 | m3 |
| 3 | Đào xúc xà bần lên vận chuyển vận chuyển bằng máy đào 0,4m3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,2825 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,2825 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 128,25 | m3 |
| 6 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1.024 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSM | 19,056 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 858,1695 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 16,4527 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,8mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 73,69 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống lồng uPVC D280mm, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,27 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 13 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSM | 82 | bộ |
| 14 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 225mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 20,5 | c/bích |
| 15 | Lắp bích thép Đặc- Đường kính 225mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,5 | c/bích |
| 16 | Lắp đặt lơi nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 101 | Cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Đoạn ống HDPE Đường kính 225mm, L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt côn HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 225mm/90mm. | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Khoan qua đường nhựa Mũi khoan 250mm (Hợp đồng khoán gọn) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van gang ty chìm Inox - Đường kính 200mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt nắp chụp van D168mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 25 | Gia công, lắp đặt chụp van xả khí ống STK D250 dày 2mm, L= 0.5m (khoan lổ, hàn bít đầu và bát bu long) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 73,24 | 100m |
| 27 | Khử trùng ống nước - Đường kính 200mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 73,24 | 100m |
| 28 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt BB gang - Đường kính 110mm, L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSM | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt BB gang - Đường kính 110mm, L=0,8m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Lắp vòng đai mặt bích thép D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | c/bích |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 225/110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 36 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 225mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | c/bích |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 41 | Lắp đặt đoạn ống STK - Đường kính 25mm, L=0.8m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 42 | Lắp đặt man chon STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D225/27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 44 | Đào móng mố đỡ tê, cút, cột mốc bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7,8425 | 1m3 |
| 45 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 20,8774 | m3 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng bê tông đổ tại chổ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,8896 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6,009 | m3 |
| 48 | Bê tông cột mốc bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,428 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cột mốc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,7011 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột mốc đường kính ≤10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,1062 | tấn |
| 52 | Sơn cột mốc bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 20,295 | 1m2 |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn cột mốc bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 246 | Cái |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 75 | 1c/kiện |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm ly tâm trục ngang 15 KW | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm ly tâm trục ngang 22 KW | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | Máy |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tủ biến tần điều khiển 02 bơm cấp 2 - 22 KW | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1735E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng là Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước), cấp III. + Tương tự về quy mô công việc: Theo yêu cầu E-HSMT; + Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành toàn bộ. Trường hợp Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn là ≥ 80% giá trị hợp đồng và có xác nhận của Chủ đầu tư giá trị hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đến thời điểm tham gia đấu thầu.+ Bản sao tài liệu có liên quan để chứng minh công trình tương tự như Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng và cấp thoát nước | 1 | - Trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần thiết bị | 1 | - Trình độ Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc điện - điện tử.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp phụ trách an toàn lao động trên công trình | 1 | - Trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,40 m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5 kW | 1 |
| 4 | Máy gia nhiệt | D ≥ 315 mm | 1 |
| 5 | Máy bơm nước, động cơ diazel | công suất ≥ 5,0 CV | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi