Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình(bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210854299-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN BÌNH THUẬN
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình(bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210786438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh (nguồn xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-21 08:38:00 đến ngày 2021-08-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,245,004,125 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,500,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1735E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng là Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước), cấp III. + Tương tự về quy mô công việc: Theo yêu cầu E-HSMT; + Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành toàn bộ. Trường hợp Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn là ≥ 80% giá trị hợp đồng và có xác nhận của Chủ đầu tư giá trị hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đến thời điểm tham gia đấu thầu.+ Bản sao tài liệu có liên quan để chứng minh công trình tương tự như Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng và cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc điện - điện tử.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp phụ trách an toàn lao động trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị D ≥ 315 mm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước, động cơ diazel
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Cắt nền bê tong
Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT
51310m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 128,25m3
3Đào xúc xà bần lên vận chuyển vận chuyển bằng máy đào 0,4m3Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1,2825100m3
4Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,2825100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 128,25m3
6Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1.0241m3
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSM19,056100m3
8Đắp đất đường ống bằng thủ côngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 858,1695m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 16,4527100m3
10Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,8mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 73,69100m
11Lắp đặt ống lồng uPVC D280mm, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,27100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,096100m
13Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSM82bộ
14Lắp bích thép rỗng - Đường kính 225mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 20,5c/bích
15Lắp bích thép Đặc- Đường kính 225mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT4,5c/bích
16Lắp đặt lơi nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 101Cái
17Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2Cái
18Đoạn ống HDPE Đường kính 225mm, L=0,3mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1Cái
19Lắp đặt côn HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 225mm/90mm.Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1Cái
20Khoan qua đường nhựa Mũi khoan 250mm (Hợp đồng khoán gọn)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 45m
21Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 11Cái
22Lắp đặt van gang ty chìm Inox - Đường kính 200mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 10Cái
23Cung cấp và lắp đặt nắp chụp van D168mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 12Cái
24Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 19Cái
25Gia công, lắp đặt chụp van xả khí ống STK D250 dày 2mm, L= 0.5m (khoan lổ, hàn bít đầu và bát bu long)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2Cái
26Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 73,24100m
27Khử trùng ống nước - Đường kính 200mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 73,24100m
28Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2Cái
29Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2Cái
30Lắp đặt BB gang - Đường kính 110mm, L=0,3mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2Cái
31Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSM2Cái
32Lắp đặt BB gang - Đường kính 110mm, L=0,8mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2Cái
33Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2bộ
34Lắp vòng đai mặt bích thép D110mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1c/bích
35Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 225/110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2Cái
36Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2bộ
37Lắp bích thép rỗng - Đường kính 225mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1c/bích
38Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2Cái
39Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2Cái
40Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2Cái
41Lắp đặt đoạn ống STK - Đường kính 25mm, L=0.8mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2Cái
42Lắp đặt man chon STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2Cái
43Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D225/27mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2Cái
44Đào móng mố đỡ tê, cút, cột mốc bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7,84251m3
45Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 20,8774m3
46Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng bê tông đổ tại chổTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,8896100m2
47Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6,009m3
48Bê tông cột mốc bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT4,428m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,54100m2
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cột mốcTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,7011100m2
51Gia công, lắp đặt cốt thép cột mốc đường kính ≤10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,1062tấn
52Sơn cột mốc bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 20,2951m2
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn cột mốc bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 246Cái
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 751c/kiện
B PHẦN THIẾT BỊ
1Cung cấp, lắp đặt máy bơm ly tâm trục ngang 15 KW
Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
2Máy
2Cung cấp, lắp đặt máy bơm ly tâm trục ngang 22 KW Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 2Máy
3Cung cấp, lắp đặt tủ biến tần điều khiển 02 bơm cấp 2 - 22 KWTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1735E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng là Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước), cấp III. + Tương tự về quy mô công việc: Theo yêu cầu E-HSMT; + Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành toàn bộ. Trường hợp Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn là ≥ 80% giá trị hợp đồng và có xác nhận của Chủ đầu tư giá trị hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đến thời điểm tham gia đấu thầu.+ Bản sao tài liệu có liên quan để chứng minh công trình tương tự như Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng và cấp thoát nước 1 - Trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên.32
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần thiết bị 1 - Trình độ Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc điện - điện tử.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên.32
4 Kỹ thuật trực tiếp phụ trách an toàn lao động trên công trình 1 - Trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,40 m31
2 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg1
3 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5 kW1
4 Máy gia nhiệt D ≥ 315 mm1
5 Máy bơm nước, động cơ diazel công suất ≥ 5,0 CV1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
7 Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 1,5kW1
8 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->