Gói thầu: Xây dựng hội trường trung tâm xã Hòa Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210855218-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Xây dựng hội trường trung tâm xã Hòa Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210854934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn lồng ghép khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-21 09:02:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,823,609,973 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.823609973E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.94E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.338.085.053 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.676.170.106 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 người- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động không thời hạn để thực hiện toàn bộ công trình;+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công công trình.- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc môi trường.- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô > 10T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào> 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đứng 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí diezen > 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài 2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ >10T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Vận thăng > 2T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (80%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,703100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V67,57m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V72,848m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V28,029m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,715100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,247tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,732tấn
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V53,193m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,073100 m2
10Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,08m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V96,94m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,314tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,242tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,511100 m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V14,829m3
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,403100 m3
17Đào xúc đất để đắp, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V329,59m3 đất nguyên thổ
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V3,296100 m3 đất nguyên thổ
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*2)Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,296100 m3 đất nguyên thổ/1km
20Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V75,397m3
B II. PHẦN THÂN
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,27tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,798tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,004100 m2
4Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V13,56m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,13tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,854tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,871100 m2
8Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,124m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,283m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V114,418m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V117,947m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống nung tuynel (7.5 x 7.5 x 17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,95m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn pa nenTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,681100 m2
14Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,231m3
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,144tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,485tấn
17Cửa nhôm kính SingFa (bao gồm hoàn thiện + lắp dựng)Theo mô tả kỹ thuật Chương V110,33m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,83100 m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V17,08m3
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,335tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,591tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,503100 m2
23Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V17,223m3
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,903tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,662100 m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V16,618m3
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,352tấn
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,128tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,175100 m2
30Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V18,794m3
31Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,449tấn
32Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,335tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,171100 m2
34Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,409m3
35Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,079tấn
36Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,213tấn
C III. PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18mTheo mô tả kỹ thuật Chương V4,831tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mTheo mô tả kỹ thuật Chương V4,831tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,917tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,917tấn
5Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật Chương V6,137100 m2
6Tấm lợp sáng PoLy đặc ruộtTheo mô tả kỹ thuật Chương V44,4m2
7Trần thạch cao khung lổi tấm 60x60 ( bao gồm hoàn thiện)Theo mô tả kỹ thuật Chương V529,3m2
8Trần thạch cao khung chìm (Hộp che ống nhà vệ sinh lầu bao gồm hoàn thiện)Theo mô tả kỹ thuật Chương V9,54m2
9Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,16m3
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,785100 m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,12100 m
D IV. PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V980,128m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V1.082,755m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V263,932m2
4Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V68,222m2
5Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V353,75m2
6Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V567,87m2
7Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V291,472m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật Chương V291,472m2
9Lát nền, sàn, gạch ceramic 50X50cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V800,56m2
10Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 50X15cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V29,652m2
11Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V83,31m2
12Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x45cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V126,18m2
13Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo mô tả kỹ thuật Chương V17,55m2
14Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V97,278m2
15Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V2.062,883m2
16Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V1.263,314m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật Chương V1.315,46m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật Chương V2.346,069m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V255,538m2
20Vách ngăn tấm Compas nhà vệ sinh ( bao gồm hoàn thiện)Theo mô tả kỹ thuật Chương V40,632m2
21Chân trụ cầu thang 200x200Theo mô tả kỹ thuật Chương V1trụ
22Lan can cầu thang( tay đơn)Theo mô tả kỹ thuật Chương V9,911m
23Huy hiệu alu nổiTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
E V. PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụpTheo mô tả kỹ thuật Chương V17bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo mô tả kỹ thuật Chương V43bộ
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V350m
4Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V25hộp
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1.5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V500m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V350m
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V150m
8Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiTheo mô tả kỹ thuật Chương V17cái
9Lắp đặt công tắc, loại 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật Chương V26cái
10Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều, cường độ dòng điện ≤ 60AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
11Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật Chương V10cái
12Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
13Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
14Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
F VI/ PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,5100 m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2100 m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,75100 m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1100 m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,65100 m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V50cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V40cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V50cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V16cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V16cái
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật Chương V8bộ
12Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả kỹ thuật Chương V8bộ
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật Chương V8bộ
14Lắp đặt hộp đựngTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
15Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
16Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả kỹ thuật Chương V4bộ
17Dây nối mềmTheo mô tả kỹ thuật Chương V16m
18Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
19Bộ xả lavabo ty xiTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
20Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
21Van khóa bướm đồng 34/27Theo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
22Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V13cái
23Móc giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V13cái
G VII/ HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V2,515m3 đất nguyên thổ
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,019100 m3 đất nguyên thổ
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,372m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,188m3
5Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,933m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V16,32m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,499m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,02100 m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,03tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cấu kiện
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,001100 m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,002100 m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,002100 m3
14Tạm tính than củiTheo mô tả kỹ thuật Chương V5kg
H VIII/ PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V14,784m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V14,784m3
3Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo RBV=50mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,07100 m
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V20m
6Đế lắp cột thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V9bộ
7Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 70mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V30,8m
8Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 70mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V20m
9U Kẹp nối thép + cọc tiếp địa sắt mạ đồng D20Theo mô tả kỹ thuật Chương V9bộ
10U kẹp khoa cáp vào cột bằng InoxTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
11Cáp thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V20cái
12Tăng đơ cápTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
13Kẹp ống nhựa vào mái tôn , tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V20cái
14Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật Chương V1hộp
I IX/ PHẦN THÁO DỠ HỘI TRƯỜNG CŨ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mTheo mô tả kỹ thuật Chương V192,94m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,546tấn
3Tháo dỡ trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V162m2
4Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V34,272m3
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,12m3
6Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V17,8m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V50,72m2
J X/ PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào hố ga bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,048100 m3 đất nguyên thổ
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,31100 m3 đất nguyên thổ
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,404m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V16,355m3
5Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,343m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V78,774m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn pa nenTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,119100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,245tấn
9Bê tông tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,995m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V79cấu kiện
11Đào xúc đất đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V14,748m3 đất nguyên thổ
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,147100 m3 đất nguyên thổ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.823609973E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.94E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.338.085.053 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.676.170.106 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có tối thiểu 01 người- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động không thời hạn để thực hiện toàn bộ công trình;+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).33
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).33
4 Cán bộ ATLĐ-VSMT 1 - Có tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công công trình.- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc môi trường.- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu33
5 Công nhân 10 - Có chứng chỉ đào tạo;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô > 10T - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
2 Máy cắt gạch đá 1,7 kW - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.2
3 Máy cắt uốn 5 kW - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.2
4 Máy đầm bàn 1 kW - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
5 Máy đào> 0,8 m3 - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
6 Máy đầm đất cầm tay 70 kg - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.2
8 Máy hàn 23 kW - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.2
9 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
10 Máy khoan đứng 4,5 kW - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
11 Máy nén khí diezen > 360m3/h - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
12 Máy mài 2,7Kw - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
13 Máy trộn bê tông 250l - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
14 Máy trộn vữa 150l - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
15 Ô tô tự đổ >10T - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
16 Vận thăng > 2T - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
17 Tời điện - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->