Gói thầu: Gói Số 03: Thi công cải tạo, sửa chữa một số hạng mục thuộc công trình Trường THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu, Trường THPT thành phố Sa Đéc và Trung tâm Giáo dục thường xuyên thành phố Sa Đéc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210856024-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tổng Hợp
Tên gói thầu Gói Số 03: Thi công cải tạo, sửa chữa một số hạng mục thuộc công trình Trường THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu, Trường THPT thành phố Sa Đéc và Trung tâm Giáo dục thường xuyên thành phố Sa Đéc
Số hiệu KHLCNT 20210784426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giáo dục và đào tạo đã giao đầu năm 2021 cho Sở Giáo dục và Đào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-21 08:48:00 đến ngày 2021-09-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,411,581,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.323E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.088.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn BT 250lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tổng Hợp
E-CDNT 1.2 Gói Số 03: Thi công cải tạo, sửa chữa một số hạng mục thuộc công trình Trường THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu, Trường THPT thành phố Sa Đéc và Trung tâm Giáo dục thường xuyên thành phố Sa Đéc
Công trình Cải tạo, sửa chữa Trường THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu, Trường THPT thành phố Sa Đéc và Trung tâm Giáo dục thường xuyên thành phố Sa Đéc
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp giáo dục và đào tạo đã giao đầu năm 2021 cho Sở Giáo dục và Đào tạo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tổng Hợp , địa chỉ: số 112, Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Cao Lãnh
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp; Địa chỉ: Số 06, Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tổng Hợp. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Gia Phát. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Xây dựng Đồng Tháp. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tổng Hợp, địa chỉ: Số 112 Trần Hưng Đạo, Phường 1 , TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tổng Hợp , địa chỉ: số 112, Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Cao Lãnh
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp; Địa chỉ: Số 06, Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, (hoặc quyết định thành lập, hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp) và các tài liệu theo yêu cầu Chương III. E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp; Địa chỉ: Số 06, Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND tỉnh Đồng Tháp - Đường 30/4, Phường I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.2240757. Fax : 0277.3857103.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp - Đường Võ Trường Toản, Phường I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.3851101. Fax: 0277.3852955.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUYÊN NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
B CẢI TẠO SỬA CHỮA KHỐI HCQT
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m112,32m2
2Vệ sinh trần thạch cao112,32m2
3Tháo dỡ mái ngói, chiều cao 47,36m2
4Vệ sinh mặt bê tông chuẩn bị cho công tác chống thấm125,4m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột1.169,3276m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần1.013,46m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)1.900,81m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ, kể cả khung bảo vệ464,592m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại207,5282m2
10Chống thấm mái, sê nô, ô văng …bằng CT11-A125,4m2
11Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤16m, vữa XM M750,4736100m2
12Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M750,02100m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.169,3276m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.914,27m2
15Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ464,592m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ207,52821m2
17Thay kính cưiả đi, cửa sổ, kính trắng dày 4.8ly (gồm jiont và công lắp)11,6148
18Kiểm tra mái ngối, bắn ốc vít trét keo vị trí hở40,5855m2
19Lợp tole sv mạ màu dày 4.5dzem1,1232100m2
20GDLD máng xói âm bằng tole phẵng dày 5 dzem15,9md
21Phá dỡ nền gạch lá nem593,9m2
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw10,854m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,106m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7534,02m2
25Ốp gạch bồn hoa, gạch 10x2012,96m2
26Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox13,86m2
27Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,8909100m3
28Trãi nilong lót đổ bê tông đan nền5,939100m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x241,573m3
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm1,503tấn
31Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500593,9m2
C CẢI TẠO SỬA CHỮA KHỐI 18 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ mái ngói, chiều cao 54,64m2
2Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông267,85m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài nhà)1.108,54m2
4Cạo bỏ lớp sơn P trên xà dầm, trần1.775,32m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tường trong)2.030,835m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ429,12m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại50,16m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (loại CT 11 A)215,66m2
9Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M750,8578100m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.318,75m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.595,945m2
12Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ429,12m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ50,161m2
14Thay kính cửa đi, cửa sổ, kính trắng dày 4.8ly (gồm jiont và công lắp)10,728m2
15Kiểm tra xử lý vệ sinh chống dột cho mái ngói857,8m2
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw12,51m3
17Phá dỡ nền gạch lá nem514,07m2
18Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,7711100m3
19Trải nilon lót nền chống mất nước5,1407100m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x235,9849m3
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm2,7875tấn
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7512,51m3
23Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M7556,88m2
24Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500514,07m2
25Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 500x50056,88m2
26Tháo dỡ trần163,72m2
27Phá dỡ nền gạch lá nem89,7m2
28Tháo dở đường ống cấp thoát nước cho 4 khu WC8Trọn bộ
29GCLD trần nhựa khung thép dạng vĩnh tường163,72m2
30Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x30089,7m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M10044,85m2
32Chống thấm mái, sê nô, ô văng …bằng nhựa composit191,65m2
33Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M750,02100m2
34CCLĐ ống nhựa PVC D212,334100m
35CCLĐ ống nhựa PVC D346,108100m
36CCLĐ ống nhựa PVC D605,4100m
37CCLĐ ống nhựa PVC D1142,148100m
38CCLĐ Co rút PVC D34/2148cái
39CCLĐ Co PVC D21396cái
40CCLĐ Co PVC D3442cái
41CCLĐ Co 45 PVC D6088cái
42CCLĐ Co lơi PVC D114192cái
43CCLĐ Tê PVC D3466cái
44CCLĐ Tê rút PVC D34/21144cái
45CCLĐ Tê cong PVC D60186cái
46CCLĐ Tê rút PVC D60/346cái
47CCLĐ Chữ Y PVC D6064cái
48CCLĐ Tê cong PVC D114120cái
49CCLĐ Chữ Y rút PVC D114/6018cái
50CCLĐ Nối giảm D60/34126cái
51CCLĐ Nối giảm D114/6018cái
52CCLĐ Van 2 chiều D3436cái
53CCLĐ Van 1 chiều D346cái
54CCLĐ khâu răng trong PVC Þ21234cái
55Đai treo ống Þ34192bộ
56Đai treo ống Þ60216bộ
57Đai treo ống Þ11496bộ
58CCLĐ van đồng hồ nước (van đồng)4cái
59CCLĐ quạt trần15cái
60CCLĐ đèn Led tuýp T8, l=1,2m, loại 2 bóng30bộ
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m26,5152100m2
D TRƯỜNG THPT SA ĐÉC
E CẢI TẠO, SỬA CHỮA DÃY A (10 PHÒNG HỌC)
1Tháo dỡ mái ngói, chiều cao 2m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ49,035m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột2.574,876m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại16m2
5Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng6m2
6Tháo dỡ cửa đi cừa sổ110,8m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại45m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ332,8m2
9Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M750,02100m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7549,035m2
11Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ841,796m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.733,077m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ451m2
14Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ332,8m2
15Lắp dựng cửa vào khuôn110,81m2 cấu kiện
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M7516m2
17Lát nền, sàn gạch 200x200 (tận dụng gạch hiện trạng)16m2
18Ốp tường trụ, cột gạch 400x4006m2
19Sửa , thay đố cửa đi pa nô gỗ (tính 10% diện tích cửa = 9m2)9M2
20Sửa , thay đố cửa sổ gỗ (tính 10% diện tích cửa = 8m2)8M2
21CCLĐ đèn LED tuýp T8 đôi 1,2m40bộ
22CCLĐ đèn LED tuýp T8 đơn 1,2m20bộ
23CCLĐ quạt trần20cái
24CCLĐ công tắc 1 hạt30cái
25CCLĐ ô cắm đôi10cái
26CCLĐ MCB 2P - 80A1cái
27CCLĐ MCB 2P - 32A1cái
28CCLĐ MCB 2P - 15A10cái
29CCLĐ Cáp đồng bọc CV 1x1.5mm21.600m
30CCLĐ Cáp đồng bọc CV 1x2.5mm2300m
31CCLĐ Cáp đồng bọc CV 1x4mm2100m
32CCLĐ Cáp đồng bọc CV 1x16mm2300m
33CCLĐ ống nhựa dẹp 10x20150m
34CCLĐ ống nhựa dẹp 18x30180m
35CCLĐ ống nhựa dẹp 20x4090m
36CCLĐ Hộp cực + mặt viền cho 1 ồ cấm đôi10hộp
37CCLĐ Hộp cực + mặt viền cho 2 công tác đơn20hộp
38CCLĐ hộp cực + mặt viền cho 2 DIMMER10hộp
39CCLĐ hộp cực + mặt viền + cho MCB11hộp
40CCLĐ hộp nối 100x10035hộp
41CCLĐ hộp nối 200x2009hộp
42Tủ điện composite KT: 400x300x20011 tủ
43Gia công và đóng cọc tiếp đất Þ16 mạ đồng, L=2,4m2cọc
44CCLĐ Cáp đồng trần 25mm215m
45Cung cấp trụ Potelet V63x63x6-3M + Bulon2Bộ
46Cung cấp bass treo quạt trần20Bộ
47Cung cấp bass treo đèn45Bộ
48Cung cấp băng keo cách điên4Cuộn
F CẢI TẠO, SỬA CHỮA DÃY B (18 PHÒNG HỌC)
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn8,4388100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ75,57m2
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công0,531m3
4Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép0,0402tấn
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái23,55m2
6Tháo dỡ trần680,856m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại36,3m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( trong phòng)1.928,96m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần688,2m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt ngoài)1.967,529m2
11Tháo dỡ khuôn cửa đơn8,34m
12Tháo dỡ cánh cửa312,46m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ674,628m2
14Lợp mái tole sv mạ màu dày 4.5 dzem8,4388100m2
15LD trần nhựa khổ 600x600, khung vĩnh tường680,856M2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75420,565m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …236,713m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7575,57m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,531m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,007tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0332tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0944100m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.967,529m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.617,16m2
25GCLD cửa đi nhôm kính hệ 7002,345M2
26Sơn gỗ bằng sơn tổng hợp 3 nước674,628M2
27Lắp dựng cửa vào khuôn337,3141m2 cấu kiện
28CCLĐ đèn LED tuýp T8 đôi 1,2m72bộ
29CCLĐ đèn LED tuýp T8 đơn 1,2m49bộ
30CCLĐ quạt trần36cái
31CCLĐ công tắc 1 hạt46cái
32CCLĐ ô cắm đôi38cái
33CCLĐ MCB 2P - 150A1cái
34CCLĐ MCB 2P - 80A2cái
35CCLĐ MCB 2P - 15A20cái
36CCLĐ Cáp đồng bọc CV 1x1.5mm22.600m
37CCLĐ Cáp đồng bọc CV 1x2.5mm2370m
38CCLĐ Cáp đồng bọc CV 1x4mm2230m
39CCLĐ Cáp đồng trần 16mm2500m
40CCLĐ Cáp đồng bọc CV 1x25mm260m
41CCLĐ Cáp đồng bọc CV 1x35mm2150m
42CCLĐ ống nhựa dẹp 10x201.500m
43CCLĐ ống nhựa dẹp 18x30200m
44CCLĐ ống nhựa dẹp 20x40250m
45CCLĐ Hộp cực + mặt viền cho 1 ồ cấm đôi38hộp
46CCLĐ Hộp cực + mặt viền cho 2 công tác đơn36hộp
47CCLĐ Hộp cực + mặt viền cho 1 công tác đơn10hộp
48CCLĐ hộp cực + mặt viền cho 2 DIMMER36hộp
49CCLĐ hộp cực + mặt viền + cho MCB23hộp
50CCLĐ hộp nối 100x10065hộp
51CCLĐ hộp nối 200x20015hộp
52Tủ điện composite KT: 400x300x20021 tủ
53Gia công và đóng cọc tiếp đất Þ16 mạ đồng, L=2,4m2cọc
54CCLĐ Cáp đồng trần 25mm215m
55Cung Rắc sứ loại 2 sứ + Bulon2Bộ
56Cung cấp bass treo quạt trần36Bộ
57Cung cấp bass treo đèn82Bộ
58Cung cấp băng keo cách điên3Bộ
G CẢI TẠO, SỬA CHỮA DÀY C (KHỐI 15 PHÒNG HỌC)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m10,74100m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm1,0045m3
3Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m260lỗ
4CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm0,21100m
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 (Bịt đầu hộp gen)0,08m3
6Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà (không tính khu vệ sinh)1.343,06m2
7Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà2.836,0965m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà1.032,38m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.352,5765m2
10Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu1.858,96m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,581m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x20,249m3
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0049tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0295tấn
15Tháo dỡ cửa bằng thủ công34,92m2
16CCLD cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kính dày 4,8li17,46m2
17CCLD bảng tên Bica nhà vệ sinh2ckiện
18Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7513,6582m3
19Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,885m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75129,49m2
21Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,2929100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x229,4522m3
23Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm423,195m2
24Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm29,67m2
25CCLĐ ống nhựa PVC D210,063100m
26CCLĐ ống nhựa PVC D420,045100m
27CCLĐ ống nhựa PVC D1140,025100m
28Co PVC Þ217cái
29Co PVC Þ423cái
30Co Tê PVC Þ213cái
31CCLĐ lavabo + phụ kiện + vòi xả INOX1bộ
H TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN THÀNH PHỐ SA ĐÉC
I LÀM MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m14m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm2,42m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp I11,5905m3
4Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,459m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M752,715m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M752,4m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7518,3m2
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0535100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,3m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0237tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,105100m2
12Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x20,88m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x21,353m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường7,727m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0256tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0671tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0918tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0576100m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0756100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x20,288m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x20,2172m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,007tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0324tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0073tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0305tấn
26Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,9m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7539m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7514,07m2
29Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x40030,48m2
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0121100m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x21,0176m3
32Lát nền, sàn gạch ceramic300x300 nhám12,945m2
33Bả bằng bột bả vào tường53,07m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ39m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ30,87m2
36Cung cấp vì kèo thép hộp 40x80x1.4trọng lượng 3,268kg/md33,55kg
37Cung cấp xà gồ thép C30x60x1.4trọng lượng 1,905kg/md40,005
38Lắp dựng xà gồ thép0,0736tấn
39Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5dzem0,1554100m2
40Cung cấp lắp dựng trần nhựa khổ 600x600 khung vĩnh tường (bao gồm NC+VL)13,3m2
41Lắp dựng khuôn cửa đơn5,71m cấu kiện
42Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 7005,7m2
43Cung cấp lắp dựng lam gió đúc sẳn4Cái
44Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,1425m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M750,455m2
46Bả bằng bột bả vào tường0,455m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,455m2
48CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm0,06100m
49CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm0,22100m
50CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm0,066100m
51CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm0,24100m
52CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm0,1100m
53CCLĐ co 90 PVC Þ218cái
54CCLĐ co 90 PVC Þ348cái
55CCLĐ co rút PVC Þ34/212cái
56CCLĐ co 90 PVC Þ4210cái
57CCLĐ co 45 PVC Þ604cái
58CCLĐ co 45 PVC Þ11412cái
59CCLĐ co 90 PVC Þ11410cái
60CCLĐ co Tê PVC Þ214cái
61CCLĐ co Tê PVC Þ342cái
62CCLĐ co Tê rút PVC Þ34/212cái
63CCLĐ co tê cong PVC Þ606cái
64CCLĐ co Tê rút PVC Þ60/424cái
65CCLĐ co tê cong PVC Þ1144cái
66CCLĐ khâu răng ngoài PVC Þ2118cái
67CCLĐ lavabo (pk: bộ xi phông có xả phụ + dây cấp + vòi xả INOX)3bộ
68CCLĐ xí bệt (+ vòi xịt)3bộ
69CCLĐ phễu thu INOX ngăn mùi4cái
70CCLĐ vòi rửa vệ sinh4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.323E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.088.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn BT 250lít Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê3
2 Máy cắt gạch Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê3
3 Máy hàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê3
4 Máy khoan cầm tay Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê3
5 Máy cắt thép Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->