Gói thầu: Gói Số 03: Thi công cải tạo, sửa chữa một số hạng mục thuộc công trình Trường THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu, Trường THPT thành phố Sa Đéc và Trung tâm Giáo dục thường xuyên thành phố Sa Đéc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210856024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tổng Hợp |
| Tên gói thầu | Gói Số 03: Thi công cải tạo, sửa chữa một số hạng mục thuộc công trình Trường THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu, Trường THPT thành phố Sa Đéc và Trung tâm Giáo dục thường xuyên thành phố Sa Đéc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo dục và đào tạo đã giao đầu năm 2021 cho Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 08:48:00 đến ngày 2021-09-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,411,581,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.323E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.088.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn BT 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tổng Hợp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói Số 03: Thi công cải tạo, sửa chữa một số hạng mục thuộc công trình Trường THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu, Trường THPT thành phố Sa Đéc và Trung tâm Giáo dục thường xuyên thành phố Sa Đéc Công trình Cải tạo, sửa chữa Trường THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu, Trường THPT thành phố Sa Đéc và Trung tâm Giáo dục thường xuyên thành phố Sa Đéc 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp giáo dục và đào tạo đã giao đầu năm 2021 cho Sở Giáo dục và Đào tạo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, (hoặc quyết định thành lập, hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp) và các tài liệu theo yêu cầu Chương III. E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp; Địa chỉ: Số 06, Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND tỉnh Đồng Tháp - Đường 30/4, Phường I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.2240757. Fax : 0277.3857103. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp - Đường Võ Trường Toản, Phường I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.3851101. Fax: 0277.3852955. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUYÊN NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | |||
| B | CẢI TẠO SỬA CHỮA KHỐI HCQT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 112,32 | m2 | |
| 2 | Vệ sinh trần thạch cao | 112,32 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | 47,36 | m2 | |
| 4 | Vệ sinh mặt bê tông chuẩn bị cho công tác chống thấm | 125,4 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.169,3276 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 1.013,46 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | 1.900,81 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ, kể cả khung bảo vệ | 464,592 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 207,5282 | m2 | |
| 10 | Chống thấm mái, sê nô, ô văng …bằng CT11-A | 125,4 | m2 | |
| 11 | Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | 0,4736 | 100m2 | |
| 12 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | 0,02 | 100m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.169,3276 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.914,27 | m2 | |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 464,592 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 207,5282 | 1m2 | |
| 17 | Thay kính cưiả đi, cửa sổ, kính trắng dày 4.8ly (gồm jiont và công lắp) | 11,6148 | ||
| 18 | Kiểm tra mái ngối, bắn ốc vít trét keo vị trí hở | 40,5855 | m2 | |
| 19 | Lợp tole sv mạ màu dày 4.5dzem | 1,1232 | 100m2 | |
| 20 | GDLD máng xói âm bằng tole phẵng dày 5 dzem | 15,9 | md | |
| 21 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 593,9 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 10,854 | m3 | |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,106 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 34,02 | m2 | |
| 25 | Ốp gạch bồn hoa, gạch 10x20 | 12,96 | m2 | |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 13,86 | m2 | |
| 27 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,8909 | 100m3 | |
| 28 | Trãi nilong lót đổ bê tông đan nền | 5,939 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 41,573 | m3 | |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 1,503 | tấn | |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 | 593,9 | m2 | |
| C | CẢI TẠO SỬA CHỮA KHỐI 18 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | 54,64 | m2 | |
| 2 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | 267,85 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài nhà) | 1.108,54 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn P trên xà dầm, trần | 1.775,32 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tường trong) | 2.030,835 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 429,12 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 50,16 | m2 | |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (loại CT 11 A) | 215,66 | m2 | |
| 9 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | 0,8578 | 100m2 | |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.318,75 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.595,945 | m2 | |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 429,12 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 50,16 | 1m2 | |
| 14 | Thay kính cửa đi, cửa sổ, kính trắng dày 4.8ly (gồm jiont và công lắp) | 10,728 | m2 | |
| 15 | Kiểm tra xử lý vệ sinh chống dột cho mái ngói | 857,8 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 12,51 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 514,07 | m2 | |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7711 | 100m3 | |
| 19 | Trải nilon lót nền chống mất nước | 5,1407 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 35,9849 | m3 | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 2,7875 | tấn | |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 12,51 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 56,88 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 | 514,07 | m2 | |
| 25 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 500x500 | 56,88 | m2 | |
| 26 | Tháo dỡ trần | 163,72 | m2 | |
| 27 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 89,7 | m2 | |
| 28 | Tháo dở đường ống cấp thoát nước cho 4 khu WC | 8 | Trọn bộ | |
| 29 | GCLD trần nhựa khung thép dạng vĩnh tường | 163,72 | m2 | |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300 | 89,7 | m2 | |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 44,85 | m2 | |
| 32 | Chống thấm mái, sê nô, ô văng …bằng nhựa composit | 191,65 | m2 | |
| 33 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | 0,02 | 100m2 | |
| 34 | CCLĐ ống nhựa PVC D21 | 2,334 | 100m | |
| 35 | CCLĐ ống nhựa PVC D34 | 6,108 | 100m | |
| 36 | CCLĐ ống nhựa PVC D60 | 5,4 | 100m | |
| 37 | CCLĐ ống nhựa PVC D114 | 2,148 | 100m | |
| 38 | CCLĐ Co rút PVC D34/21 | 48 | cái | |
| 39 | CCLĐ Co PVC D21 | 396 | cái | |
| 40 | CCLĐ Co PVC D34 | 42 | cái | |
| 41 | CCLĐ Co 45 PVC D60 | 88 | cái | |
| 42 | CCLĐ Co lơi PVC D114 | 192 | cái | |
| 43 | CCLĐ Tê PVC D34 | 66 | cái | |
| 44 | CCLĐ Tê rút PVC D34/21 | 144 | cái | |
| 45 | CCLĐ Tê cong PVC D60 | 186 | cái | |
| 46 | CCLĐ Tê rút PVC D60/34 | 6 | cái | |
| 47 | CCLĐ Chữ Y PVC D60 | 64 | cái | |
| 48 | CCLĐ Tê cong PVC D114 | 120 | cái | |
| 49 | CCLĐ Chữ Y rút PVC D114/60 | 18 | cái | |
| 50 | CCLĐ Nối giảm D60/34 | 126 | cái | |
| 51 | CCLĐ Nối giảm D114/60 | 18 | cái | |
| 52 | CCLĐ Van 2 chiều D34 | 36 | cái | |
| 53 | CCLĐ Van 1 chiều D34 | 6 | cái | |
| 54 | CCLĐ khâu răng trong PVC Þ21 | 234 | cái | |
| 55 | Đai treo ống Þ34 | 192 | bộ | |
| 56 | Đai treo ống Þ60 | 216 | bộ | |
| 57 | Đai treo ống Þ114 | 96 | bộ | |
| 58 | CCLĐ van đồng hồ nước (van đồng) | 4 | cái | |
| 59 | CCLĐ quạt trần | 15 | cái | |
| 60 | CCLĐ đèn Led tuýp T8, l=1,2m, loại 2 bóng | 30 | bộ | |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 26,5152 | 100m2 | |
| D | TRƯỜNG THPT SA ĐÉC | |||
| E | CẢI TẠO, SỬA CHỮA DÃY A (10 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | 2 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 49,035 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 2.574,876 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 16 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | 6 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa đi cừa sổ | 110,8 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 45 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 332,8 | m2 | |
| 9 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | 0,02 | 100m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 49,035 | m2 | |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 841,796 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.733,077 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 45 | 1m2 | |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 332,8 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 110,8 | 1m2 cấu kiện | |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 16 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn gạch 200x200 (tận dụng gạch hiện trạng) | 16 | m2 | |
| 18 | Ốp tường trụ, cột gạch 400x400 | 6 | m2 | |
| 19 | Sửa , thay đố cửa đi pa nô gỗ (tính 10% diện tích cửa = 9m2) | 9 | M2 | |
| 20 | Sửa , thay đố cửa sổ gỗ (tính 10% diện tích cửa = 8m2) | 8 | M2 | |
| 21 | CCLĐ đèn LED tuýp T8 đôi 1,2m | 40 | bộ | |
| 22 | CCLĐ đèn LED tuýp T8 đơn 1,2m | 20 | bộ | |
| 23 | CCLĐ quạt trần | 20 | cái | |
| 24 | CCLĐ công tắc 1 hạt | 30 | cái | |
| 25 | CCLĐ ô cắm đôi | 10 | cái | |
| 26 | CCLĐ MCB 2P - 80A | 1 | cái | |
| 27 | CCLĐ MCB 2P - 32A | 1 | cái | |
| 28 | CCLĐ MCB 2P - 15A | 10 | cái | |
| 29 | CCLĐ Cáp đồng bọc CV 1x1.5mm2 | 1.600 | m | |
| 30 | CCLĐ Cáp đồng bọc CV 1x2.5mm2 | 300 | m | |
| 31 | CCLĐ Cáp đồng bọc CV 1x4mm2 | 100 | m | |
| 32 | CCLĐ Cáp đồng bọc CV 1x16mm2 | 300 | m | |
| 33 | CCLĐ ống nhựa dẹp 10x20 | 150 | m | |
| 34 | CCLĐ ống nhựa dẹp 18x30 | 180 | m | |
| 35 | CCLĐ ống nhựa dẹp 20x40 | 90 | m | |
| 36 | CCLĐ Hộp cực + mặt viền cho 1 ồ cấm đôi | 10 | hộp | |
| 37 | CCLĐ Hộp cực + mặt viền cho 2 công tác đơn | 20 | hộp | |
| 38 | CCLĐ hộp cực + mặt viền cho 2 DIMMER | 10 | hộp | |
| 39 | CCLĐ hộp cực + mặt viền + cho MCB | 11 | hộp | |
| 40 | CCLĐ hộp nối 100x100 | 35 | hộp | |
| 41 | CCLĐ hộp nối 200x200 | 9 | hộp | |
| 42 | Tủ điện composite KT: 400x300x200 | 1 | 1 tủ | |
| 43 | Gia công và đóng cọc tiếp đất Þ16 mạ đồng, L=2,4m | 2 | cọc | |
| 44 | CCLĐ Cáp đồng trần 25mm2 | 15 | m | |
| 45 | Cung cấp trụ Potelet V63x63x6-3M + Bulon | 2 | Bộ | |
| 46 | Cung cấp bass treo quạt trần | 20 | Bộ | |
| 47 | Cung cấp bass treo đèn | 45 | Bộ | |
| 48 | Cung cấp băng keo cách điên | 4 | Cuộn | |
| F | CẢI TẠO, SỬA CHỮA DÃY B (18 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 8,4388 | 100m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 75,57 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,531 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | 0,0402 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 23,55 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ trần | 680,856 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 36,3 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( trong phòng) | 1.928,96 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 688,2 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt ngoài) | 1.967,529 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 8,34 | m | |
| 12 | Tháo dỡ cánh cửa | 312,46 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 674,628 | m2 | |
| 14 | Lợp mái tole sv mạ màu dày 4.5 dzem | 8,4388 | 100m2 | |
| 15 | LD trần nhựa khổ 600x600, khung vĩnh tường | 680,856 | M2 | |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 420,565 | m2 | |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 236,713 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 75,57 | m2 | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,531 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,007 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0332 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0944 | 100m2 | |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.967,529 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.617,16 | m2 | |
| 25 | GCLD cửa đi nhôm kính hệ 700 | 2,345 | M2 | |
| 26 | Sơn gỗ bằng sơn tổng hợp 3 nước | 674,628 | M2 | |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 337,314 | 1m2 cấu kiện | |
| 28 | CCLĐ đèn LED tuýp T8 đôi 1,2m | 72 | bộ | |
| 29 | CCLĐ đèn LED tuýp T8 đơn 1,2m | 49 | bộ | |
| 30 | CCLĐ quạt trần | 36 | cái | |
| 31 | CCLĐ công tắc 1 hạt | 46 | cái | |
| 32 | CCLĐ ô cắm đôi | 38 | cái | |
| 33 | CCLĐ MCB 2P - 150A | 1 | cái | |
| 34 | CCLĐ MCB 2P - 80A | 2 | cái | |
| 35 | CCLĐ MCB 2P - 15A | 20 | cái | |
| 36 | CCLĐ Cáp đồng bọc CV 1x1.5mm2 | 2.600 | m | |
| 37 | CCLĐ Cáp đồng bọc CV 1x2.5mm2 | 370 | m | |
| 38 | CCLĐ Cáp đồng bọc CV 1x4mm2 | 230 | m | |
| 39 | CCLĐ Cáp đồng trần 16mm2 | 500 | m | |
| 40 | CCLĐ Cáp đồng bọc CV 1x25mm2 | 60 | m | |
| 41 | CCLĐ Cáp đồng bọc CV 1x35mm2 | 150 | m | |
| 42 | CCLĐ ống nhựa dẹp 10x20 | 1.500 | m | |
| 43 | CCLĐ ống nhựa dẹp 18x30 | 200 | m | |
| 44 | CCLĐ ống nhựa dẹp 20x40 | 250 | m | |
| 45 | CCLĐ Hộp cực + mặt viền cho 1 ồ cấm đôi | 38 | hộp | |
| 46 | CCLĐ Hộp cực + mặt viền cho 2 công tác đơn | 36 | hộp | |
| 47 | CCLĐ Hộp cực + mặt viền cho 1 công tác đơn | 10 | hộp | |
| 48 | CCLĐ hộp cực + mặt viền cho 2 DIMMER | 36 | hộp | |
| 49 | CCLĐ hộp cực + mặt viền + cho MCB | 23 | hộp | |
| 50 | CCLĐ hộp nối 100x100 | 65 | hộp | |
| 51 | CCLĐ hộp nối 200x200 | 15 | hộp | |
| 52 | Tủ điện composite KT: 400x300x200 | 2 | 1 tủ | |
| 53 | Gia công và đóng cọc tiếp đất Þ16 mạ đồng, L=2,4m | 2 | cọc | |
| 54 | CCLĐ Cáp đồng trần 25mm2 | 15 | m | |
| 55 | Cung Rắc sứ loại 2 sứ + Bulon | 2 | Bộ | |
| 56 | Cung cấp bass treo quạt trần | 36 | Bộ | |
| 57 | Cung cấp bass treo đèn | 82 | Bộ | |
| 58 | Cung cấp băng keo cách điên | 3 | Bộ | |
| G | CẢI TẠO, SỬA CHỮA DÀY C (KHỐI 15 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 10,74 | 100m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 1,0045 | m3 | |
| 3 | Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | 60 | lỗ | |
| 4 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 0,21 | 100m | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 (Bịt đầu hộp gen) | 0,08 | m3 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà (không tính khu vệ sinh) | 1.343,06 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | 2.836,0965 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | 1.032,38 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.352,5765 | m2 | |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 1.858,96 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,581 | m3 | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | 0,249 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0049 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0295 | tấn | |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 34,92 | m2 | |
| 16 | CCLD cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kính dày 4,8li | 17,46 | m2 | |
| 17 | CCLD bảng tên Bica nhà vệ sinh | 2 | ckiện | |
| 18 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 13,6582 | m3 | |
| 19 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,885 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 129,49 | m2 | |
| 21 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,2929 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 29,4522 | m3 | |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | 423,195 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm | 29,67 | m2 | |
| 25 | CCLĐ ống nhựa PVC D21 | 0,063 | 100m | |
| 26 | CCLĐ ống nhựa PVC D42 | 0,045 | 100m | |
| 27 | CCLĐ ống nhựa PVC D114 | 0,025 | 100m | |
| 28 | Co PVC Þ21 | 7 | cái | |
| 29 | Co PVC Þ42 | 3 | cái | |
| 30 | Co Tê PVC Þ21 | 3 | cái | |
| 31 | CCLĐ lavabo + phụ kiện + vòi xả INOX | 1 | bộ | |
| H | TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN THÀNH PHỐ SA ĐÉC | |||
| I | LÀM MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 14 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,42 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp I | 11,5905 | m3 | |
| 4 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,459 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | 2,715 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 2,4 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 18,3 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0535 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,3 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0237 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,105 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2 | 0,88 | m3 | |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,353 | m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,727 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0256 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0671 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0918 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0576 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0756 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 0,288 | m3 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 0,2172 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,007 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0324 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0073 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0305 | tấn | |
| 26 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,9 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 39 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 14,07 | m2 | |
| 29 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x400 | 30,48 | m2 | |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0121 | 100m3 | |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 1,0176 | m3 | |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic300x300 nhám | 12,945 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | 53,07 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 39 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 30,87 | m2 | |
| 36 | Cung cấp vì kèo thép hộp 40x80x1.4trọng lượng 3,268kg/md | 33,55 | kg | |
| 37 | Cung cấp xà gồ thép C30x60x1.4trọng lượng 1,905kg/md | 40,005 | ||
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0736 | tấn | |
| 39 | Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5dzem | 0,1554 | 100m2 | |
| 40 | Cung cấp lắp dựng trần nhựa khổ 600x600 khung vĩnh tường (bao gồm NC+VL) | 13,3 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 5,7 | 1m cấu kiện | |
| 42 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 | 5,7 | m2 | |
| 43 | Cung cấp lắp dựng lam gió đúc sẳn | 4 | Cái | |
| 44 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,1425 | m3 | |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,455 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | 0,455 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,455 | m2 | |
| 48 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | 0,06 | 100m | |
| 49 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | 0,22 | 100m | |
| 50 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | 0,066 | 100m | |
| 51 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 0,24 | 100m | |
| 52 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | 0,1 | 100m | |
| 53 | CCLĐ co 90 PVC Þ21 | 8 | cái | |
| 54 | CCLĐ co 90 PVC Þ34 | 8 | cái | |
| 55 | CCLĐ co rút PVC Þ34/21 | 2 | cái | |
| 56 | CCLĐ co 90 PVC Þ42 | 10 | cái | |
| 57 | CCLĐ co 45 PVC Þ60 | 4 | cái | |
| 58 | CCLĐ co 45 PVC Þ114 | 12 | cái | |
| 59 | CCLĐ co 90 PVC Þ114 | 10 | cái | |
| 60 | CCLĐ co Tê PVC Þ21 | 4 | cái | |
| 61 | CCLĐ co Tê PVC Þ34 | 2 | cái | |
| 62 | CCLĐ co Tê rút PVC Þ34/21 | 2 | cái | |
| 63 | CCLĐ co tê cong PVC Þ60 | 6 | cái | |
| 64 | CCLĐ co Tê rút PVC Þ60/42 | 4 | cái | |
| 65 | CCLĐ co tê cong PVC Þ114 | 4 | cái | |
| 66 | CCLĐ khâu răng ngoài PVC Þ21 | 18 | cái | |
| 67 | CCLĐ lavabo (pk: bộ xi phông có xả phụ + dây cấp + vòi xả INOX) | 3 | bộ | |
| 68 | CCLĐ xí bệt (+ vòi xịt) | 3 | bộ | |
| 69 | CCLĐ phễu thu INOX ngăn mùi | 4 | cái | |
| 70 | CCLĐ vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.323E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.088.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn BT 250lít | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 3 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 5 | Máy cắt thép | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi