Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210856088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây lắp mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210856067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 09:15:00 đến ngày 2021-09-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,865,384,510 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.459E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.406.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.812.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu ≥ 0,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu ≥ 0,2 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Xây lắp mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - huyện Cẩm Xuyên và thành phố Hà Tĩnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh).
Điện thoại: 02392.210955
Fax: 02393.855112
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Quang Thái – Phó Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ A CẤP, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR120/19 | Mô tả tại chương V của HSMT | 22.167 | m |
| 2 | Dây nhôm bọc lõi thép Al/XLPE/HDPE-2,5-120/19 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2.088 | m |
| 3 | Dây nhôm bọc lõi thép Al/XLPE/HDPE-2,5-50/8 | Mô tả tại chương V của HSMT | 564 | m |
| 4 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x185 | Mô tả tại chương V của HSMT | 21 | m |
| 5 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x150 | Mô tả tại chương V của HSMT | 21 | m |
| 6 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | m |
| 7 | Máy biến áp 75KVA-22/0,4KV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 8 | Máy biến áp 100KVA-22/0,4KV | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Máy |
| 9 | Máy biến áp 160KVA-22/0,4KV | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Máy |
| 10 | Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Máy |
| 11 | Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Máy |
| 12 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Mô tả tại chương V của HSMT | 117 | Quả |
| 13 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện) dùng cho dây bọc | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả tại chương V của HSMT | 214 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện) Chỗ này là 70kN | Mô tả tại chương V của HSMT | 144 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây bọc | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Chuỗi |
| 17 | Khóa néo cho dây AC bổ sung | Mô tả tại chương V của HSMT | 50 | Bộ |
| 18 | Kẹp hotline 35-120 (bao gồm cả Kẹp quai nhôm - đồng 35-120) | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Bộ |
| 19 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 124 | Bộ |
| 20 | Ghíp đấu công tơ 2 bu lông GN2-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 28 | Cái |
| 21 | Kẹp hãm cáp KH4x50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 22 | Cái |
| 22 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | bộ 3 pha |
| 23 | Dây chảy cầu chì FCO máy 100kVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 24 | Dây chảy cầu chì FCO máy160kVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Dây chảy cầu chì FCO máy 180kVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Cái |
| 26 | Dây chảy cầu chì FCO máy 250kVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Cái |
| 27 | Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBA | Mô tả tại chương V của HSMT | 19 | Bộ |
| 28 | Chụp đầu cực SI | Mô tả tại chương V của HSMT | 126 | Bộ |
| 29 | Chụp đầu cực CSV | Mô tả tại chương V của HSMT | 63 | Bộ |
| 30 | Kẹp quai | Mô tả tại chương V của HSMT | 63 | bộ |
| 31 | Cặp cáp hotline | Mô tả tại chương V của HSMT | 63 | bộ |
| 32 | Kẹp cáp nhôm dùng cho dây trần 3 bulong 35 -95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 126 | bộ |
| 33 | Aptomat- MCCB 4 cực loại 250A thay mới | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 34 | Aptomat- MCCB 4 cực loại 400A thay mới | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 35 | Ống bọc cách điện Silicol dùng cho sứ đứng | Mô tả tại chương V của HSMT | 82 | m |
| 36 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - Polymer-100A | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | cái |
| 37 | Chống sét van 22KV, ZnO-22 | Mô tả tại chương V của HSMT | 25 | Bộ |
| 38 | Cầu dao phụ tải 24kV CD22/630A | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VA | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Máy |
| 40 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A (kèm theo phụ kiện) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 41 | Modem 3G/APN giáo thức IEC60870-5-104 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Biến dòng điện TI-24KV - TI24KV – Tỷ số biến 200-300/5A | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | bộ (3 quả) |
| 43 | Biến điện áp TU-22KV - TU24KV – Tỷ số biến 22/0,1/√3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ (3 quả) |
| 44 | Công tơ điện tử 3 pha | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 45 | Cầu dao phụ tải có điều khiển 22kV 630A (kèm theo tủ điều khiển, ats, cáp điều khiển) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Máy |
| B | PHẦN NHÀ THẦU MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột BLTL-I-14-190-9,2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 44 | Cột |
| 2 | Cột BLTL -I-14-190-13 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Cột BLTL -I-14-230-24 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Cột |
| 4 | Cột BLTL -I-14-230-18 | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Cột |
| 5 | Cột BLTL -I-16-190-9,2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Cột |
| 6 | Cột BLTL -I-16-190-13 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Cột BLTL -I-16-230-18 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cột |
| 8 | Cột BLTL -I-18-190-13 | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Cột |
| 9 | Cột BLTL -I-18-230-18 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 10 | Cột BLTL -I-18-230-24 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 11 | Cột BLTL -I-20-230-18 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 12 | Cột BLTL -I-14-323-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 13 | Cột BLTL -I-16-323-30 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 14 | Cột BLTL -I-16-323-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 15 | Cột BLTL -I-18-323-30 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 16 | Lắp đặt Tiếp địa RC-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 84 | Vị trí |
| 17 | Lắp đặt Tiếp địa RC-8 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Vị trí |
| 18 | Xà đỡ thẳng 3 pha tam giác sứ chuỗi cột xuyên tâm XĐ22-4L | Mô tả tại chương V của HSMT | 49 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ thẳng 3 pha dọc sứ chuỗi cột xuyên tâm XÐ22-3L | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 20 | Xà néo góc đúp 3 pha dọc cột dọc tuyến XNÐ22-3D | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 21 | Xà néo góc đơn 3 pha lệch XN22-4L | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 22 | Xà néo góc đơn 3 pha dọc cột đặc biệt XN22-3L-230 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Xà néo góc đơn 3 pha dọc cột đặc biệt XN22-3L-323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Xà néo góc đơn 3 pha tam giác cột đặc biệt XN22-4L-230 | Mô tả tại chương V của HSMT | 17 | Bộ |
| 25 | Xà néo góc đơn 3 pha tam giác cột đặc biệt XN22-4L-323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 26 | Xà 1 pha XP-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Xà rẽ 2 pha XR-2LC | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Xà rẽ 2 pha XR-2LC-323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 29 | Xà rẽ 3 pha sứ chuỗi XR-3LC | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Xà rẽ đúp 3 pha dọc XRĐ-3D | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Xà cầu dao XCD-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Ghế cách điện trên cột 1 cột GCĐ-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Thang sắt TS-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Xà phụ 1 pha đối xứng XP-1Đ | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Xà rẽ 3 pha XR-3L | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Bộ truyền động cầu dao BTĐ-CD | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Côt dề néo hạ thế CD190-T1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 11 | Bộ |
| 38 | Ống nối chịu lực cho dây 120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | Bộ |
| 39 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | cái |
| 40 | Biển báo tên cột | Mô tả tại chương V của HSMT | 87 | Cái |
| 41 | Biển báo cầu dao | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 42 | Móng cột đơn MT4-14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 45 | Móng |
| 43 | Móng cột đơn MT4-16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Móng |
| 44 | Móng cột đơn MT5-18 | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Móng |
| 45 | Móng cột đơn MĐB-18-230 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Móng |
| 46 | Móng cột đơn đặc biệt MĐB-14-230 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Móng |
| 47 | Móng cột đơn đặc biệt MĐB-14-230 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 48 | Móng cột đơn đặc biệt MĐB-14-323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Móng |
| 49 | Móng cột đơn MĐB-16-230 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 50 | Móng cột đơn đặc biệt MĐB-16-230 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Móng |
| 51 | Móng cột đơn đặc biệt MĐB-16-323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 52 | Móng cột đơn MĐB-20-230 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 53 | Móng cột đơn MĐB-18-323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 54 | Đào, đắp Tiếp địa RC-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 84 | Vị trí |
| 55 | Đào, đắp Tiếp địa RC-8 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Vị trí |
| 56 | Xà đỡ sứ SI+CSV-2,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Xà đỡ sứ SI+CSV-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Bộ |
| 59 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 60 | Chụp cột 2m CT-2,0 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 61 | Đầu cốt đồng Cu-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 84 | Cái |
| 62 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 42 | Cái |
| 63 | Đồng cốt đồng 2 lỗ - 150 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 64 | Đồng cốt đồng 2 lỗ - 185 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 65 | Đồng cốt đồng nhôm - 50 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 387 | Cái |
| 66 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm | Mô tả tại chương V của HSMT | 42 | bộ |
| 67 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 105 | m |
| 68 | Dây đồng mềm M95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 46 | m |
| 69 | Xà đỡ biến điện áp XTU-1Đ | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 70 | Xà đỡ dao cách ly XCD-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 71 | Xà đỡ máy cắt LBS XLBS-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 72 | Xà đỡ cầu chì tự rơi đối xứng XSI-1Đ | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 73 | Xà phụ XP-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 74 | Ghế cách điện đối xứng GCĐ-1Đ | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 75 | Bộ truyền động cầu dao BTĐ-CD | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 76 | Xà phụ 1 pha đối xứng XP-1Đ | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 77 | Xà phụ 3 pha đối xứng XP-3Đ | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 78 | Thang sắt TS-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 79 | Dây leo tiếp địa DL-LBS | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 80 | Cáp đồng nhiều sợi M35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 20 | m |
| 81 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2.5mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | m |
| 82 | Cáp Cu/PVC1x4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | m |
| 83 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | cái |
| 84 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | cái |
| 85 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | cái |
| 86 | Hệ thống biển báo, biển tên trạm, biển cấm trèo | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 87 | Ống nhựa gân xoắn D32/25 | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | m |
| 88 | Xà đỡ TU XTU-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 89 | Xà đỡ TI XTI-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 90 | Xà đỡ cầu dao XCD-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 91 | Xà đỡ SI XSI-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 92 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 93 | Thang sắt TS-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 94 | Xà phụ 1 pha đối xứng | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 95 | Bộ truyền động cầu dao | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 96 | Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 60 | m |
| 97 | Cáp điều khiển Cu-PVC-2x4mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 40 | m |
| 98 | Dây đồng bọc Cu/PVC1x4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | m |
| 99 | Cáp cáp 3 bulông CC120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 100 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Cái |
| 101 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Cái |
| 102 | Dây leo tiếp địa | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Hòm composite | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Đai thép không gỉ + Khóa đai | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 105 | Khóa | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 106 | Biển báo các loại | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt hotline | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | HT |
| 108 | Kết nối LBS về TTĐKX | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | HT |
| C | PHẦN NHÀ THẦU THU HỒI NHẬP KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC | |||
| 1 | Tháo hạ lắp đặt lại dây Alus4x50 Alus4x50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 831 | m |
| 2 | Tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơ H2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | hòm |
| 3 | Tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơ H4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | hòm |
| 4 | Tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơ H3Fa | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | hòm |
| 5 | Tháo hạ lắp đặt lại tủ tụ bù Tbu | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi sứ đứng 35kV SĐ-TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 146 | quả |
| 7 | Thu hồi sứ chuỗi 35kV CN-TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 33 | chuỗi |
| 8 | Thu hồi xà đỡ XĐ-TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | quả |
| 9 | Thu hồi xà néo XN-TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | chuỗi |
| 10 | Thu hồi cột BTLT LT8,5-TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | cột |
| 11 | Thu hồi cột BTLT LT10-TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | cột |
| 12 | Thu hồi cột BTLT LT12-TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | cột |
| 13 | Thu hồi cột BTLT LT14-TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | cột |
| 14 | Thu hồi dây AC50 -TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 11.922 | m |
| 15 | Tháo hạ lắp đặt lại sứ đứng tận dụng PI-TD | Mô tả tại chương V của HSMT | 32 | quả |
| 16 | Tháo hạ lắp đặt lại sứ chuỗi tận dụng CN-TD | Mô tả tại chương V của HSMT | 50 | chuỗi |
| 17 | Thu hồi Máy biến áp 75KVA-35/0,4KV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | máy |
| 18 | Thu hồi Máy biến áp 100KVA-35/0,4KV | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | máy |
| 19 | Thu hồi Máy biến áp 160KVA-35/0,4KV | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | máy |
| 20 | Thu hồi Máy biến áp 180KVA-35/0,4KV | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | máy |
| 21 | Thu hồi Máy biến áp 250KVA-35/0,4KV | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | máy |
| 22 | Thu hồi Aptomat tổng AT500V-150A | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Thu hồi Aptomat tổng AT500V-250A | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Thu hồi cáp tổng 3xM...+1xM… | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | m |
| 25 | Thu hồi xà đỡ SI XSI-(TH) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Thu hồi xà đỡ PK XPK-(TH) | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Thu hồi xà đỡ CSV XCSV-(TH) | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 28 | Thu hồi cầu dao CD-TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Thu hồi cầu chì ống PK PK-35(TH) | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Thu hồi cầu chì SI SI-35(TH) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Thu hồi chống sét van ZnO-35(TH) | Mô tả tại chương V của HSMT | 21 | bô |
| 32 | Thu hồi dây AC50/8 AC50/8(TH) | Mô tả tại chương V của HSMT | 324 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.459E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.406.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.812.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | 1 |
| 3 | Máy đào gầu ≥ 0,2 m3 | Máy đào gầu ≥ 0,2 m3 | 1 |
| 4 | Đầm bê tông | Đầm bê tông | 4 |
| 5 | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi