Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210856088-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây lắp mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1)
Số hiệu KHLCNT 20210856067
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-21 09:15:00 đến ngày 2021-09-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,865,384,510 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.459E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.406.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.812.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gầu ≥ 0,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu ≥ 0,2 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Xây lắp mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1)
Mạch vòng 22kV TBA 110kV Cẩm Xuyên (E18.9) và TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) - huyện Cẩm Xuyên và thành phố Hà Tĩnh
90 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 06 - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: 02393.855112 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Liên danh Công ty TNHH đầu tư và xây dựng công trình & Công ty cổ phần đầu tư điện và xây dựng công trình;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 06 - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: 02393.855112 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: 02393.855112 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Quang Thái – Phó Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ A CẤP, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, LẮP ĐẶT
1Dây dẫn ACSR120/19Mô tả tại chương V của HSMT22.167m
2Dây nhôm bọc lõi thép Al/XLPE/HDPE-2,5-120/19Mô tả tại chương V của HSMT2.088m
3Dây nhôm bọc lõi thép Al/XLPE/HDPE-2,5-50/8Mô tả tại chương V của HSMT564m
4Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x185Mô tả tại chương V của HSMT21m
5Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x150Mô tả tại chương V của HSMT21m
6Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x95Mô tả tại chương V của HSMT14m
7Máy biến áp 75KVA-22/0,4KVMô tả tại chương V của HSMT1Máy
8Máy biến áp 100KVA-22/0,4KVMô tả tại chương V của HSMT3Máy
9Máy biến áp 160KVA-22/0,4KVMô tả tại chương V của HSMT6Máy
10Máy biến áp 180KVA-22/0,4KVMô tả tại chương V của HSMT5Máy
11Máy biến áp 250KVA-22/0,4KVMô tả tại chương V của HSMT6Máy
12Sứ đứng gốm 22kV cả tyMô tả tại chương V của HSMT117Quả
13Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện) dùng cho dây bọcMô tả tại chương V của HSMT18Chuỗi
14Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả tại chương V của HSMT214Chuỗi
15Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện) Chỗ này là 70kNMô tả tại chương V của HSMT144Chuỗi
16Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây bọcMô tả tại chương V của HSMT18Chuỗi
17Khóa néo cho dây AC bổ sungMô tả tại chương V của HSMT50Bộ
18Kẹp hotline 35-120 (bao gồm cả Kẹp quai nhôm - đồng 35-120)Mô tả tại chương V của HSMT18Bộ
19Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Mô tả tại chương V của HSMT124Bộ
20Ghíp đấu công tơ 2 bu lông GN2-35Mô tả tại chương V của HSMT28Cái
21Kẹp hãm cáp KH4x50Mô tả tại chương V của HSMT22Cái
22Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - PolymerMô tả tại chương V của HSMT5bộ 3 pha
23Dây chảy cầu chì FCO máy 100kVAMô tả tại chương V của HSMT3Cái
24Dây chảy cầu chì FCO máy160kVAMô tả tại chương V của HSMT2Cái
25Dây chảy cầu chì FCO máy 180kVAMô tả tại chương V của HSMT5Cái
26Dây chảy cầu chì FCO máy 250kVAMô tả tại chương V của HSMT5Cái
27Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBAMô tả tại chương V của HSMT19Bộ
28Chụp đầu cực SIMô tả tại chương V của HSMT126Bộ
29Chụp đầu cực CSVMô tả tại chương V của HSMT63Bộ
30Kẹp quaiMô tả tại chương V của HSMT63bộ
31Cặp cáp hotlineMô tả tại chương V của HSMT63bộ
32Kẹp cáp nhôm dùng cho dây trần 3 bulong 35 -95Mô tả tại chương V của HSMT126bộ
33Aptomat- MCCB 4 cực loại 250A thay mớiMô tả tại chương V của HSMT1cái
34Aptomat- MCCB 4 cực loại 400A thay mớiMô tả tại chương V của HSMT1cái
35Ống bọc cách điện Silicol dùng cho sứ đứngMô tả tại chương V của HSMT82m
36Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - Polymer-100AMô tả tại chương V của HSMT4cái
37Chống sét van 22KV, ZnO-22Mô tả tại chương V của HSMT25Bộ
38Cầu dao phụ tải 24kV CD22/630AMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
39Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VAMô tả tại chương V của HSMT2Máy
40Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A (kèm theo phụ kiện)Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
41Modem 3G/APN giáo thức IEC60870-5-104Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
42Biến dòng điện TI-24KV - TI24KV – Tỷ số biến 200-300/5AMô tả tại chương V của HSMT1bộ (3 quả)
43Biến điện áp TU-22KV - TU24KV – Tỷ số biến 22/0,1/√3Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ (3 quả)
44Công tơ điện tử 3 phaMô tả tại chương V của HSMT1cái
45Cầu dao phụ tải có điều khiển 22kV 630A (kèm theo tủ điều khiển, ats, cáp điều khiển)Mô tả tại chương V của HSMT1Máy
B PHẦN NHÀ THẦU MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT
1Cột BLTL-I-14-190-9,2Mô tả tại chương V của HSMT44Cột
2Cột BLTL -I-14-190-13Mô tả tại chương V của HSMT1Cột
3Cột BLTL -I-14-230-24Mô tả tại chương V của HSMT3Cột
4Cột BLTL -I-14-230-18Mô tả tại chương V của HSMT5Cột
5Cột BLTL -I-16-190-9,2Mô tả tại chương V của HSMT5Cột
6Cột BLTL -I-16-190-13Mô tả tại chương V của HSMT2Cột
7Cột BLTL -I-16-230-18Mô tả tại chương V của HSMT6Cột
8Cột BLTL -I-18-190-13Mô tả tại chương V của HSMT9Cột
9Cột BLTL -I-18-230-18Mô tả tại chương V của HSMT1Cột
10Cột BLTL -I-18-230-24Mô tả tại chương V của HSMT2Cột
11Cột BLTL -I-20-230-18Mô tả tại chương V của HSMT2Cột
12Cột BLTL -I-14-323-35Mô tả tại chương V của HSMT4Cột
13Cột BLTL -I-16-323-30Mô tả tại chương V của HSMT1Cột
14Cột BLTL -I-16-323-35Mô tả tại chương V của HSMT1Cột
15Cột BLTL -I-18-323-30Mô tả tại chương V của HSMT1Cột
16Lắp đặt Tiếp địa RC-4Mô tả tại chương V của HSMT84Vị trí
17Lắp đặt Tiếp địa RC-8Mô tả tại chương V của HSMT3Vị trí
18Xà đỡ thẳng 3 pha tam giác sứ chuỗi cột xuyên tâm XĐ22-4LMô tả tại chương V của HSMT49Bộ
19Xà đỡ thẳng 3 pha dọc sứ chuỗi cột xuyên tâm XÐ22-3LMô tả tại chương V của HSMT6Bộ
20Xà néo góc đúp 3 pha dọc cột dọc tuyến XNÐ22-3DMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
21Xà néo góc đơn 3 pha lệch XN22-4LMô tả tại chương V của HSMT6Bộ
22Xà néo góc đơn 3 pha dọc cột đặc biệt XN22-3L-230Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
23Xà néo góc đơn 3 pha dọc cột đặc biệt XN22-3L-323Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
24Xà néo góc đơn 3 pha tam giác cột đặc biệt XN22-4L-230Mô tả tại chương V của HSMT17Bộ
25Xà néo góc đơn 3 pha tam giác cột đặc biệt XN22-4L-323Mô tả tại chương V của HSMT6Bộ
26Xà 1 pha XP-1Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
27Xà rẽ 2 pha XR-2LCMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
28Xà rẽ 2 pha XR-2LC-323Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
29Xà rẽ 3 pha sứ chuỗi XR-3LCMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
30Xà rẽ đúp 3 pha dọc XRĐ-3DMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
31Xà cầu dao XCD-2Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
32Ghế cách điện trên cột 1 cột GCĐ-1Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
33Thang sắt TS-3Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
34Xà phụ 1 pha đối xứng XP-1ĐMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
35Xà rẽ 3 pha XR-3LMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
36Bộ truyền động cầu dao BTĐ-CDMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
37Côt dề néo hạ thế CD190-T1Mô tả tại chương V của HSMT11Bộ
38Ống nối chịu lực cho dây 120Mô tả tại chương V của HSMT10Bộ
39Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmMô tả tại chương V của HSMT6cái
40Biển báo tên cộtMô tả tại chương V của HSMT87Cái
41Biển báo cầu daoMô tả tại chương V của HSMT1Cái
42Móng cột đơn MT4-14Mô tả tại chương V của HSMT45Móng
43Móng cột đơn MT4-16Mô tả tại chương V của HSMT7Móng
44Móng cột đơn MT5-18Mô tả tại chương V của HSMT9Móng
45Móng cột đơn MĐB-18-230Mô tả tại chương V của HSMT3Móng
46Móng cột đơn đặc biệt MĐB-14-230Mô tả tại chương V của HSMT7Móng
47Móng cột đơn đặc biệt MĐB-14-230Mô tả tại chương V của HSMT2Móng
48Móng cột đơn đặc biệt MĐB-14-323Mô tả tại chương V của HSMT4Móng
49Móng cột đơn MĐB-16-230Mô tả tại chương V của HSMT1Móng
50Móng cột đơn đặc biệt MĐB-16-230Mô tả tại chương V của HSMT4Móng
51Móng cột đơn đặc biệt MĐB-16-323Mô tả tại chương V của HSMT2Móng
52Móng cột đơn MĐB-20-230Mô tả tại chương V của HSMT2Móng
53Móng cột đơn MĐB-18-323Mô tả tại chương V của HSMT1Móng
54Đào, đắp Tiếp địa RC-4Mô tả tại chương V của HSMT84Vị trí
55Đào, đắp Tiếp địa RC-8Mô tả tại chương V của HSMT3Vị trí
56Xà đỡ sứ SI+CSV-2,6Mô tả tại chương V của HSMT1bộ
57Xà đỡ sứ SI+CSV-3Mô tả tại chương V của HSMT2bộ
58Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Mô tả tại chương V của HSMT7Bộ
59Xà đỡ sứ trung gian XTG-3Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
60Chụp cột 2m CT-2,0Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
61Đầu cốt đồng Cu-35Mô tả tại chương V của HSMT84Cái
62Đầu cốt đồng Cu-95Mô tả tại chương V của HSMT42Cái
63Đồng cốt đồng 2 lỗ - 150 mmMô tả tại chương V của HSMT6Cái
64Đồng cốt đồng 2 lỗ - 185 mmMô tả tại chương V của HSMT6Cái
65Đồng cốt đồng nhôm - 50 mmMô tả tại chương V của HSMT387Cái
66Biển tên trạm và biển báo nguy hiểmMô tả tại chương V của HSMT42bộ
67Dây đồng mềm M35Mô tả tại chương V của HSMT105m
68Dây đồng mềm M95Mô tả tại chương V của HSMT46m
69Xà đỡ biến điện áp XTU-1ĐMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
70Xà đỡ dao cách ly XCD-1Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
71Xà đỡ máy cắt LBS XLBS-1Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
72Xà đỡ cầu chì tự rơi đối xứng XSI-1ĐMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
73Xà phụ XP-3Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
74Ghế cách điện đối xứng GCĐ-1ĐMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
75Bộ truyền động cầu dao BTĐ-CDMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
76Xà phụ 1 pha đối xứng XP-1ĐMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
77Xà phụ 3 pha đối xứng XP-3ĐMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
78Thang sắt TS-3Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
79Dây leo tiếp địa DL-LBSMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
80Cáp đồng nhiều sợi M35Mô tả tại chương V của HSMT20m
81Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2.5mm2Mô tả tại chương V của HSMT10m
82Cáp Cu/PVC1x4Mô tả tại chương V của HSMT14m
83Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả tại chương V của HSMT14cái
84Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả tại chương V của HSMT16cái
85Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmMô tả tại chương V của HSMT18cái
86Hệ thống biển báo, biển tên trạm, biển cấm trèoMô tả tại chương V của HSMT4Cái
87Ống nhựa gân xoắn D32/25Mô tả tại chương V của HSMT10m
88Xà đỡ TU XTU-1Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
89Xà đỡ TI XTI-1Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
90Xà đỡ cầu dao XCD-1Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
91Xà đỡ SI XSI-1Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
92Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
93Thang sắt TS-3Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
94Xà phụ 1 pha đối xứngMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
95Bộ truyền động cầu daoMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
96Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x35Mô tả tại chương V của HSMT60m
97Cáp điều khiển Cu-PVC-2x4mm2Mô tả tại chương V của HSMT40m
98Dây đồng bọc Cu/PVC1x4Mô tả tại chương V của HSMT5m
99Cáp cáp 3 bulông CC120Mô tả tại chương V của HSMT6Cái
100Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmMô tả tại chương V của HSMT24Cái
101Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả tại chương V của HSMT18Cái
102Dây leo tiếp địaMô tả tại chương V của HSMT1bộ
103Hòm compositeMô tả tại chương V của HSMT1bộ
104Đai thép không gỉ + Khóa đaiMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
105KhóaMô tả tại chương V của HSMT1Cái
106Biển báo các loạiMô tả tại chương V của HSMT3cái
107Lắp đặt hotlineMô tả tại chương V của HSMT1HT
108Kết nối LBS về TTĐKXMô tả tại chương V của HSMT1HT
C PHẦN NHÀ THẦU THU HỒI NHẬP KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC
1Tháo hạ lắp đặt lại dây Alus4x50 Alus4x50Mô tả tại chương V của HSMT831m
2Tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơ H2Mô tả tại chương V của HSMT1hòm
3Tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơ H4Mô tả tại chương V của HSMT9hòm
4Tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơ H3FaMô tả tại chương V của HSMT1hòm
5Tháo hạ lắp đặt lại tủ tụ bù TbuMô tả tại chương V của HSMT1bộ
6Thu hồi sứ đứng 35kV SĐ-THMô tả tại chương V của HSMT146quả
7Thu hồi sứ chuỗi 35kV CN-THMô tả tại chương V của HSMT33chuỗi
8Thu hồi xà đỡ XĐ-THMô tả tại chương V của HSMT18quả
9Thu hồi xà néo XN-THMô tả tại chương V của HSMT6chuỗi
10Thu hồi cột BTLT LT8,5-THMô tả tại chương V của HSMT14cột
11Thu hồi cột BTLT LT10-THMô tả tại chương V của HSMT16cột
12Thu hồi cột BTLT LT12-THMô tả tại chương V của HSMT9cột
13Thu hồi cột BTLT LT14-THMô tả tại chương V của HSMT1cột
14Thu hồi dây AC50 -THMô tả tại chương V của HSMT11.922m
15Tháo hạ lắp đặt lại sứ đứng tận dụng PI-TDMô tả tại chương V của HSMT32quả
16Tháo hạ lắp đặt lại sứ chuỗi tận dụng CN-TDMô tả tại chương V của HSMT50chuỗi
17Thu hồi Máy biến áp 75KVA-35/0,4KVMô tả tại chương V của HSMT1máy
18Thu hồi Máy biến áp 100KVA-35/0,4KVMô tả tại chương V của HSMT4máy
19Thu hồi Máy biến áp 160KVA-35/0,4KVMô tả tại chương V của HSMT6máy
20Thu hồi Máy biến áp 180KVA-35/0,4KVMô tả tại chương V của HSMT5máy
21Thu hồi Máy biến áp 250KVA-35/0,4KVMô tả tại chương V của HSMT5máy
22Thu hồi Aptomat tổng AT500V-150AMô tả tại chương V của HSMT1bộ
23Thu hồi Aptomat tổng AT500V-250AMô tả tại chương V của HSMT1bộ
24Thu hồi cáp tổng 3xM...+1xM…Mô tả tại chương V của HSMT14m
25Thu hồi xà đỡ SI XSI-(TH)Mô tả tại chương V của HSMT1bộ
26Thu hồi xà đỡ PK XPK-(TH)Mô tả tại chương V của HSMT4bộ
27Thu hồi xà đỡ CSV XCSV-(TH)Mô tả tại chương V của HSMT5bộ
28Thu hồi cầu dao CD-THMô tả tại chương V của HSMT1bộ
29Thu hồi cầu chì ống PK PK-35(TH)Mô tả tại chương V của HSMT4bộ
30Thu hồi cầu chì SI SI-35(TH)Mô tả tại chương V của HSMT2bộ
31Thu hồi chống sét van ZnO-35(TH)Mô tả tại chương V của HSMT21
32Thu hồi dây AC50/8 AC50/8(TH)Mô tả tại chương V của HSMT324m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.459E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.406.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.812.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Xe cẩu tự hành ≥ 5T1
3 Máy đào gầu ≥ 0,2 m3 Máy đào gầu ≥ 0,2 m31
4 Đầm bê tông Đầm bê tông4
5 Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->