Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210854571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Khang Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210853949 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Trà Vinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 09:22:00 đến ngày 2021-08-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,945,262,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.835786E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị mỗi hợp đồng từ 1.500.000.000 VNĐ trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo đối với thiết bị điện – điện tử; tin học. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử hoặc công nghệ thông tin.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động còn thời hạn (được sao y chứng thực còn hiệu lực).- Bằng tốt nghiệp (được sao y chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị,công nghệ (được sao y chứng thực còn hiệu lực).- Chứng nhận Huấn luyện nghiệp vụ PCCC và cứu nạn cứu hộ (được sao y chứng thực còn hiệu lực).- Chứng nhận Huấn luyện An toàn lao động vệ sinh lao động (được sao y chứng thực còn hiệu lực).- Quyết định bổ nhiệm chức danh kỹ thuật điều hành; Hợp đồng cung cấp thiết bị tương đương; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đã tham gia thực hiện nhiệm vụ công việc tương tự ít nhất 1 Hợp đồng có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điều hành, gia công, sản xuất và cung cấp lắp đặt thiết bị bàn, ghế, tủ... |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động còn thời hạn (được sao y chứng thực còn hiệu lực).- Bằng tốt nghiệp (được sao y chứng thực).- Chứng nhận Huấn luyện nghiệp vụ PCCC và cứu nạn cứu hộ (được sao y chứng thực còn hiệu lực).- Chứng nhận Huấn luyện An toàn lao động vệ sinh lao động (được sao y chứng thực còn hiệu lực).- Quyết định bổ nhiệm chức danh kỹ thuật điều hành; Hợp đồng cung cấp thiết bị tương đương; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đã tham gia thực hiện nhiệm vụ công việc tương tự ít nhất 1 Hợp đồng có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động còn thời hạn (được sao y chứng thực còn hiệu lực).- Bằng tốt nghiệp (được sao y chứng thực).- Chứng nhận Huấn luyện nghiệp vụ PCCC và cứu nạn cứu hộ (được sao y chứng thực còn hiệu lực).- Chứng nhận Huấn luyện An toàn lao động vệ sinh lao động (được sao y chứng thực còn hiệu lực).- Quyết định bổ nhiệm chức danh kỹ thuật điều hành; Hợp đồng cung cấp thiết bị tương đương; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đã tham gia thực hiện nhiệm vụ công việc tương tự ít nhất 1 Hợp đồng có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn máy tính | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | Phòng Hiệu trưởng - Tiếp khách | |
| 2 | Bàn làm việc hiệu trưởng | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 3 | Ghế xoay có đệm nhựa (Hiệu trưởng) | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 4 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 5 | Ghế đệm có tay vịn | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 6 | Bảng tin (trắng focmica) | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 7 | Máy tính để bàn | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 8 | Bàn làm việc 6 chỗ Oval | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 9 | Ghế bàn họp | 12 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 10 | Tủ giá đựng ca cốc | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 11 | Bàn máy tính | 2 | Cái | Như trên | PHÒNG HIỆU PHÓ | |
| 12 | Bàn làm việc Hiệu phó | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 13 | Ghế đệm có tay vịn (dành cho phó hiệu trưởng) | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 14 | Ghế đệm có tay vịn | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 15 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 16 | Bảng tin (trắng focmica) | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 17 | Bảng phấn từ tin | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 18 | Tủ giá đựng ca cốc | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 19 | Bàn họp 8 người (Oval) | 2 | Cái | Như trên | VĂN PHÒNG TRƯỜNG | |
| 20 | Ghế bàn họp | 16 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 21 | Bàn làm việc | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 22 | Bàn gỗ to làm việc | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 23 | Ghế đệm có tay vịn | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 24 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 25 | Bảng tin (trắng focmica) | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 26 | Tủ đựng ca cốc | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 27 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Như trên | PHÒNG HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ | |
| 28 | Ghế đệm có tay vịn | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 29 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 30 | Bàn máy tính | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 31 | Ghế gấp có tựa | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 32 | Bảng tin (trắng focmica) | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 33 | Tivi 32inch | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 34 | Đầu đĩa | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 35 | Bục nói chuyện | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 36 | Chân dung Bác Hồ | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 37 | Tủ giá đựng ca cốc | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 38 | Muôi inox các loại | 1 | Bộ | Như trên | NHÀ BẾP | |
| 39 | Vá múc canh 600 | 10 | Chiếc | Như trên | Như trên | |
| 40 | Thớt gỗ | 6 | Chiếc | Như trên | Như trên | |
| 41 | Dao thái East-cooks | 10 | Chiếc | Như trên | Như trên | |
| 42 | Dao chặt xương nhỏ cán gỗ Kiwi 812 | 6 | Chiếc | Như trên | Như trên | |
| 43 | Vá xào cán inox | 6 | Chiếc | Như trên | Như trên | |
| 44 | Vá xào kiểu âu | 6 | Chiếc | Như trên | Như trên | |
| 45 | Muỗng inox nhỏ | 6 | Chiếc | Như trên | Như trên | |
| 46 | Xoong inox có cán tay cầm | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 47 | Xẻng xúc thức ăn Inox | 4 | Chiếc | Như trên | Như trên | |
| 48 | Tủ hồ sơ | 8 | Cái | Như trên | PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP ( 8 phòng) | |
| 49 | Bàn ghế Giáo viên | 8 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 50 | Tivi 32inch | 8 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 51 | Tủ nhôm đựng hồ sơ của trẻ | 8 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 52 | Bảng tin (trắng focmica) | 19 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 53 | Bàn ghế học sinh 3 tuổi | 20 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 54 | Bàn ghế học sinh 4 tuổi | 20 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 55 | Bàn ghế học sinh 5 tuổi | 20 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 56 | Bàn ghế Giáo viên | 8 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 57 | Bảng xoay 2 mặt | 8 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 58 | Bục bật sâu | 8 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 59 | Bàn chải đánh răng cho trẻ em | 60 | Cái | Như trên | BỘ THIẾT BỊ TỐI THIỂU 3-4 tuổi (lớp mầm) | |
| 60 | Mô hình hàm răng | 20 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 61 | Vòng thể dục to | 20 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 62 | Gậy thể dục to | 20 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 63 | Cột ném bóng | 20 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 64 | Vòng thể dục nhỏ | 60 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 65 | Gậy thể dục nhỏ | 60 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 66 | Xắc Xô | 10 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 67 | Cổng chui | 10 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 68 | Bóng nhỏ | 60 | Quả | Như trên | Như trên | |
| 69 | Bóng to | 10 | Quả | Như trên | Như trên | |
| 70 | Nguyên liệu để đan tết | 10 | Túi | Như trên | Như trên | |
| 71 | Kéo thủ công | 10 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 72 | Kéo văn phòng | 10 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 73 | Bút chì đen | 60 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 74 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 60 | Hộp | Như trên | Như trên | |
| 75 | Đất nặn | 60 | Hộp | Như trên | Như trên | |
| 76 | Bộ dinh dưỡng 1 | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 77 | Bộ dinh dưỡng 2 | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 78 | Bộ dinh dưỡng 3 | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 79 | Bộ dinh dưỡng 4 | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 80 | Hàng rào lắp ghép lớn | 6 | Túi | Như trên | Như trên | |
| 81 | Ghép nút lớn | 6 | Túi | Như trên | Như trên | |
| 82 | Tháp dinh dưỡng | 6 | Tờ | Như trên | Như trên | |
| 83 | Búp bê bé trai | 6 | Con | Như trên | Như trên | |
| 84 | Búp bê bé gái | 6 | Con | Như trên | Như trên | |
| 85 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 86 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 87 | Bộ xếp hình trên xe | 8 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 88 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 89 | Gạch xây dựng | 6 | Thùng | Như trên | Như trên | |
| 90 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 91 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 92 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 93 | Bộ động vật biển | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 94 | Bộ động vật sống trong rừng | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 95 | Bộ động vật nuôi gia đình | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 96 | Bộ côn trùng | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 97 | Nam châm thẳng | 6 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 98 | Kính lúp | 6 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 99 | Phễu nhựa | 7 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 100 | Bể chơi với cát và nước | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 101 | Bộ làm quen với toán | 60 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 102 | Con rối | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 103 | Bộ hình học phẳng | 60 | Túi | Như trên | Như trên | |
| 104 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 105 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 106 | Tranh các loại con vật | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 107 | Tranh ảnh 1 số nghề nghiệp | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 108 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 6 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 109 | Hộp thả hình | 6 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 110 | Bàn tính học đếm | 6 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 111 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 112 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 113 | Bảng con | 60 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 114 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 6 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 115 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 6 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 116 | Màu nước | 60 | Hộp | Như trên | Như trên | |
| 117 | Bút lông cỡ to | 60 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 118 | Bút lông cỡ nhỏ | 60 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 119 | Dập ghim | 6 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 120 | Giấy trắng A0 | 60 | Tờ | Như trên | Như trên | |
| 121 | Kẹp sắt các cỡ | 60 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 122 | Dập lỗ | 6 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 123 | Súng bắn keo | 6 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 124 | Dụng cụ gõ đêm theo phách nhịp | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 125 | Lịch của trẻ | 10 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 126 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 127 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 128 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 129 | Băng/đĩa hình "Kể truyện theo tranh" | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 130 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 131 | Bàn chải đánh răng cho trẻ em | 60 | Cái | Như trên | BỘ THIẾT BỊ TỐI THIỂU 4-5 tuổi (lớp chồi) | |
| 132 | Mô hình hàm răng | 20 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 133 | Vòng thể dục nhỏ | 50 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 134 | Gậy thể dục nhỏ | 50 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 135 | Cổng chui | 6 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 136 | Cột ném bóng | 6 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 137 | Vòng thể dục cho Giáo viên | 6 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 138 | Gậy thể dục cho Giáo viên | 6 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 139 | Bộ chun học toán | 60 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 140 | Ghế băng thể dục | 6 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 141 | Bục bật sâu | 6 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 142 | Nguyên liệu để đan tết | 6 | Túi | Như trên | Như trên | |
| 143 | Các khối hình học | 20 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 144 | Bộ xâu dây tạo hình | 20 | Hộp | Như trên | Như trên | |
| 145 | Kéo thủ công | 60 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 146 | Kéo văn phòng | 6 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 147 | Bút chì đen | 60 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 148 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 60 | Hộp | Như trên | Như trên | |
| 149 | Bộ dinh dưỡng 1 | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 150 | Bộ dinh dưỡng 2 | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 151 | Bộ dinh dưỡng 3 | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 152 | Bộ dinh dưỡng 4 | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 153 | Lô tô dinh dưỡng | 10 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 154 | Bộ luồn hạt | 10 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 155 | Bộ lắp ghép | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 156 | Búp bê bé trai | 6 | Con | Như trên | Như trên | |
| 157 | Búp bê bé gái | 6 | Con | Như trên | Như trên | |
| 158 | Bộ đồ chơi gia đình | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 159 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 160 | Bộ tranh cảnh báo | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 161 | Bộ ghép hình hoa | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 162 | Bộ lắp ráp nút tròn | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 163 | Hàng rào nhựa | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 164 | Bộ xây dựng | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 165 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 166 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 167 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 168 | Bộ lắp ráp xe lửa | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 169 | Bộ động vật biển | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 170 | Bộ động vật sống trong rừng | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 171 | Bộ động vật nuôi gia đình | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 172 | Bộ côn trùng | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 173 | Tranh vẽ các loại hoa, rau, quả,củ | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 174 | Nam châm thẳng | 6 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 175 | Kính lúp | 6 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 176 | Phễu nhựa | 6 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 177 | Bể chơi với cát và nước | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 178 | Cân thăng bằng | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 179 | Bộ làm quen với toán | 60 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 180 | Đồng hồ lắp ráp | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 181 | Bàn tính học đếm | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 182 | Bộ hình phẳng | 60 | Túi | Như trên | Như trên | |
| 183 | Ghép nút lớn | 6 | Túi | Như trên | Như trên | |
| 184 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 185 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 186 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 187 | Một số hình lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 188 | Bảng quay 2 mặt | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 189 | Bộ sa bàn giao thông | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 190 | Lô tô động vật | 60 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 191 | Lô tô thực vật | 60 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 192 | Lô tô phương tiện giao thông | 60 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 193 | Lô tô đồ vật | 60 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 194 | Tranh số lượng | 6 | Tờ | Như trên | Như trên | |
| 195 | Đomino học toán | 60 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 196 | Bộ chữ số và số lượng | 30 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 197 | Lô tô hình và số lượng | 30 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 198 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 -5 tuổi | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 199 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 200 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 201 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 202 | Lịch của trẻ | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 203 | Bộ chữ và số | 60 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 204 | Bộ trang phục Công an | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 205 | Bộ trang phục Bộ đội | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 206 | Bộ trang phục Bác sĩ | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 207 | Bộ trang phục nấu ăn | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 208 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 209 | Gạch xây dựng | 4 | Thùng | Như trên | Như trên | |
| 210 | Dụng cụ gõ đêm theo phách nhịp | 10 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 211 | Đất nặn | 60 | Hộp | Như trên | Như trên | |
| 212 | Màu nước | 60 | Hộp | Như trên | Như trên | |
| 213 | Bút lông cỡ to | 24 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 214 | Bút lông cỡ nhỏ | 24 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 215 | Dập ghim | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 216 | Giấy trắng A0 | 60 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 217 | Kẹp sắt các cỡ | 60 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 218 | Dập lỗ | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 219 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 220 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 221 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 222 | Băng/đĩa hình "Kể truyện theo tranh" | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 223 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 224 | Giá phơi khăn | 2 | Cái | Như trên | BỘ THIẾT BỊ TỐI THIỂU 5-6 tuổi (lớp lá) | |
| 225 | Cốc uống nước | 50 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 226 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 227 | Bình ủ nước | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 228 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 229 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 230 | Giường lưới ngủ trưa cho bé | 20 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 231 | Giá để giầy dép | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 232 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 233 | Thùng đựng nước có vòi | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 234 | Xô | 6 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 235 | Chậu | 6 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 236 | Bàn cho trẻ | 30 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 237 | Ghế cho trẻ | 50 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 238 | Bàn Giáo viên | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 239 | Ghế Giáo viên | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 240 | Giá để đồ chơi và học liệu | 8 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 241 | Loa phát âm nhạc USB, CD cho lớp học mầm non | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 242 | Bàn chải đánh răng cho trẻ em | 50 | Cái | Như trên | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 243 | Mô hình hàm răng | 20 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 244 | Vòng thể dục to | 10 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 245 | Vòng thể dục nhỏ | 70 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 246 | Gậy thể dục nhỏ | 70 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 247 | Xắc xô | 6 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 248 | Cổng chui | 10 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 249 | Gậy thể dục to | 6 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 250 | Cột ném bóng | 6 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 251 | Bóng các loại | 61 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 252 | Đồ chơi Bowling | 20 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 253 | Dây thừng | 10 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 254 | Nguyên liệu để đan tết | 2 | Túi | Như trên | Như trên | |
| 255 | Kéo thủ công | 70 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 256 | Kéo văn phòng | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 257 | Bút chì đen | 70 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 258 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 70 | Hộp | Như trên | Như trên | |
| 259 | Bộ dinh dưỡng 1 | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 260 | Bộ dinh dưỡng 2 | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 261 | Bộ dinh dưỡng 3 | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 262 | Bộ dinh dưỡng 4 | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 263 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 264 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 265 | Bộ xếp hình xây dựng | 4 | Con | Như trên | Như trên | |
| 266 | Bộ luồn hạt | 10 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 267 | Bộ lắp ghép | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 268 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 269 | Bộ lắp ráp xe lửa | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 270 | Bộ sa bàn giao thông | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 271 | Bộ động vật sống dưới nước | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 272 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 273 | Bộ động vật nuôi gia đình | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 274 | Bộ côn trùng | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 275 | Cân chia vạch | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 276 | Nam châm thẳng | 8 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 277 | Kính lúp | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 278 | Phễu nhựa | 8 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 279 | Bể chơi với cát và nước | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 280 | Ghép nút lớn | 8 | Túi | Như trên | Như trên | |
| 281 | Bộ ghép hình hoa | 10 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 282 | Bảng chun học toán | 10 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 283 | Đồng hồ lắp ráp | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 284 | Bàn tính học đếm | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 285 | Bộ làm quen với toán | 20 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 286 | Bộ hình khối | 10 | Túi | Như trên | Như trên | |
| 287 | Bộ hình học phẳng | 70 | Túi | Như trên | Như trên | |
| 288 | Bộ que tính | 30 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 289 | Lô tô động vật | 30 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 290 | Lô tô thực vật | 30 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 291 | Lô tô phương tiện giao thông | 30 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 292 | Lô tô đồ vật | 30 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 293 | Domino chữ cái và số | 20 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 294 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 295 | Bộ chữ cái | 30 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 296 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 10 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 297 | Lịch của trẻ | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 298 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 299 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 300 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 301 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 302 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 303 | Bộ tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 304 | Bộ dụng cụ lao động | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 305 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 306 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 307 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 308 | Bộ trang phục nấu ăn | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 309 | Búp bê bé trai | 6 | Con | Như trên | Như trên | |
| 310 | Búp bê bé gái | 6 | Con | Như trên | Như trên | |
| 311 | Bộ trang phục Công an | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 312 | Doanh trại bộ đội | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 313 | Bộ trang phục Bộ đội | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 314 | Bộ trang phục Công nhân | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 315 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 316 | Bộ trang phục Bác sĩ | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 317 | Gạch xây dựng | 4 | Thùng | Như trên | Như trên | |
| 318 | Bộ xếp hình xây dựng | 4 | Thùng | Như trên | Như trên | |
| 319 | Hàng rào lắp ghép lớn | 4 | Túi | Như trên | Như trên | |
| 320 | Dụng cụ gõ đêm theo phách nhịp | 10 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 321 | Đất nặn | 50 | Hộp | Như trên | Như trên | |
| 322 | Màu nước | 50 | Hộp | Như trên | Như trên | |
| 323 | Bút lông cỡ to | 24 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 324 | Bút lông cỡ nhỏ | 24 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 325 | Dập ghim | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 326 | Giấy trắng A0 | 60 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 327 | Kẹp sắt các cỡ | 20 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 328 | Dập lỗ | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 329 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 330 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 331 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 332 | Băng/đĩa hình "Kể truyện theo tranh" | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 333 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 334 | Bộ tranh các lứa tuổi 3-4, 4-5, 5-6 | 8 | Bộ | Như trên | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 335 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3 -4 tuổi | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 336 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 -5 tuổi | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 337 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 338 | Giường đơn cho trẻ | 250 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 339 | Máy tắm nóng lạnh | 8 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 340 | Đàn Organ | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 341 | Bàn hội trường | 40 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 342 | Các loại kệ (ca, bình nước, cặp, dép) | 32 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 343 | Xích đu đơn 3 ghế | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 344 | Xích đu vòng tròn 6 ghế | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 345 | Xích đu thuyền rồng | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 346 | Cầu trượt 1 máng có mái che | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 347 | Bàn ghế học sinh 3 tuổi | 20 | Bộ | Như trên | TRƯỜNG MẦM NON ÁNH DƯƠNG, PHƯỜNG 1 | |
| 348 | Bàn ghế học sinh 4 tuổi | 20 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 349 | Bàn ghế học sinh 5 tuổi | 20 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 350 | Bàn ghế giáo viên | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 351 | Bảng xoay 2 mặt | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 352 | Bục bật sâu | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 353 | Bàn chải đánh răng cho trẻ em | 30 | Cái | Như trên | BỘ THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU 3-4 tuổi (lớp mầm) | |
| 354 | Mô hình hàm răng | 10 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 355 | Vòng thể dục to | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 356 | Gậy thể dục to | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 357 | Cột ném bóng | 10 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 358 | Vòng thể dục nhỏ | 30 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 359 | Gậy thể dục nhỏ | 30 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 360 | Xắc Xô | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 361 | Cổng chui | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 362 | Bóng nhỏ | 30 | Quả | Như trên | Như trên | |
| 363 | Bóng to | 3 | Quả | Như trên | Như trên | |
| 364 | Nguyên liệu để đan tết | 2 | Túi | Như trên | Như trên | |
| 365 | Kéo thủ công | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 366 | Kéo văn phòng | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 367 | Bút chì đen | 30 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 368 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 30 | Hộp | Như trên | Như trên | |
| 369 | Đất nặn | 30 | Hộp | Như trên | Như trên | |
| 370 | Bộ dinh dưỡng 1 | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 371 | Bộ dinh dưỡng 2 | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 372 | Bộ dinh dưỡng 3 | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 373 | Bộ dinh dưỡng 4 | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 374 | Hàng rào lắp ghép lớn | 3 | Túi | Như trên | Như trên | |
| 375 | Ghép nút lớn | 3 | Túi | Như trên | Như trên | |
| 376 | Tháp dinh dưỡng | 3 | Tờ | Như trên | Như trên | |
| 377 | Búp bê bé trai | 3 | Con | Như trên | Như trên | |
| 378 | Búp bê bé gái | 3 | Con | Như trên | Như trên | |
| 379 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 380 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 381 | Bộ xếp hình trên xe | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 382 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 383 | Gạch xây dựng | 4 | Thùng | Như trên | Như trên | |
| 384 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 385 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 386 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 387 | Bộ động vật biển | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 388 | Bộ động vật sống trong rừng | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 389 | Bộ động vật nuôi gia đình | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 390 | Bộ côn trùng | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 391 | Nam châm thẳng | 3 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 392 | Kính lúp | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 393 | Phễu nhựa | 3 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 394 | Bể chơi với cát và nước | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 395 | Bộ làm quen với toán | 10 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 396 | Con rối | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 397 | Bộ hình học phẳng | 30 | Túi | Như trên | Như trên | |
| 398 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 399 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 400 | Tranh các loại con vật | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 401 | Tranh ảnh 1 số nghề nghiệp | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 402 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 403 | Hộp thả hình | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 404 | Bàn tính học đếm | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 405 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 406 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 407 | Bảng con | 30 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 408 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 409 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 410 | Màu nước | 25 | Hộp | Như trên | Như trên | |
| 411 | Bút lông cỡ to | 12 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 412 | Bút lông cỡ nhỏ | 12 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 413 | Dập ghim | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 414 | Giấy trắng A0 | 30 | Tờ | Như trên | Như trên | |
| 415 | Kẹp sắt các cỡ | 30 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 416 | Dập lỗ | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 417 | Súng bắn keo | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 418 | Dụng cụ gõ đêm theo phách nhịp | 5 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 419 | Lịch của trẻ | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 420 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 421 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 422 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 423 | Băng/đĩa hình "Kể truyện theo tranh" | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 424 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 425 | Bàn chải đánh răng cho trẻ em | 30 | Cái | Như trên | BỘ THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU 4-5 tuổi (lớp chồi) | |
| 426 | Mô hình hàm răng | 10 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 427 | Vòng thể dục nhỏ | 30 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 428 | Gậy thể dục nhỏ | 30 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 429 | Cổng chui | 5 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 430 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 431 | Vòng thể dục cho Giáo viên | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 432 | Gậy thể dục cho Giáo viên | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 433 | Bộ chun học toán | 6 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 434 | Ghế băng thể dục | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 435 | Bục bật sâu | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 436 | Nguyên liệu để đan tết | 4 | Túi | Như trên | Như trên | |
| 437 | Các khối hình học | 10 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 438 | Bộ xâu dây tạo hình | 10 | Hộp | Như trên | Như trên | |
| 439 | Kéo thủ công | 30 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 440 | Kéo văn phòng | 3 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 441 | Bút chì đen | 30 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 442 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 30 | Hộp | Như trên | Như trên | |
| 443 | Bộ dinh dưỡng 1 | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 444 | Bộ dinh dưỡng 2 | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 445 | Bộ dinh dưỡng 3 | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 446 | Bộ dinh dưỡng 4 | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 447 | Lô tô dinh dưỡng | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 448 | Bộ luồn hạt | 5 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 449 | Bộ lắp ghép | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 450 | Búp bê bé trai | 3 | Con | Như trên | Như trên | |
| 451 | Búp bê bé gái | 3 | Con | Như trên | Như trên | |
| 452 | Bộ đồ chơi gia đình | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 453 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 454 | Bộ tranh cảnh báo | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 455 | Bộ ghép hình hoa | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 456 | Bộ lắp ráp nút tròn | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 457 | Hàng rào nhựa | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 458 | Bộ xây dựng | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 459 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 460 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 461 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 462 | Bộ lắp ráp xe lửa | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 463 | Bộ động vật biển | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 464 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 465 | Bộ động vật nuôi gia đình | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 466 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 467 | Tranh vẽ các loại hoa, rau, quả,củ | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 468 | Nam châm thẳng | 3 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 469 | Kính lúp | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 470 | Phễu nhựa | 3 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 471 | Bể chơi với cát và nước | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 472 | Cân thăng bằng | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 473 | Bộ làm quen với toán | 10 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 474 | Đồng hồ lắp ráp | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 475 | Bàn tính học đếm | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 476 | Bộ hình phẳng | 30 | Túi | Như trên | Như trên | |
| 477 | Ghép nút lớn | 4 | Túi | Như trên | Như trên | |
| 478 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 479 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 480 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 481 | Một số hình lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 482 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 483 | Bộ sa bàn giao thông | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 484 | Lô tô động vật | 10 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 485 | Lô tô thực vật | 10 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 486 | Lô tô phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 487 | Lô tô đồ vật | 10 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 488 | Tranh số lượng | 4 | Tờ | Như trên | Như trên | |
| 489 | Đomino học toán | 10 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 490 | Bộ chữ số và số lượng | 30 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 491 | Lô tô hình và số lượng | 30 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 492 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 -5 tuổi | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 493 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 494 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 495 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 496 | Lịch của trẻ | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 497 | Bộ chữ và số | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 498 | Bộ trang phục Công an | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 499 | Bộ trang phục Bộ đội | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 500 | Bộ trang phục Bác sĩ | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 501 | Bộ trang phục nấu ăn | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 502 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 503 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | Như trên | Như trên | |
| 504 | Dụng cụ gõ đêm theo phách nhịp | 6 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 505 | Đất nặn | 30 | Hộp | Như trên | Như trên | |
| 506 | Màu nước | 30 | Hộp | Như trên | Như trên | |
| 507 | Bút lông cỡ to | 30 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 508 | Bút lông cỡ nhỏ | 30 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 509 | Dập ghim | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 510 | Giấy trắng A0 | 30 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 511 | Kẹp sắt các cỡ | 30 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 512 | Dập lỗ | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 513 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 514 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 515 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 516 | Băng/đĩa hình "Kể truyện theo tranh" | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 517 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 518 | Giá phơi khăn | 2 | Cái | Như trên | BỘ THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU 5-6 tuổi (lớp lá) | |
| 519 | Cốc uống nước | 30 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 520 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 521 | Bình ủ nước | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 522 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 523 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 524 | Giường đơn cho trẻ | 30 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 525 | Giá để giầy dép | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 526 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 527 | Thùng đựng nước có vòi | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 528 | Xô | 6 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 529 | Chậu | 6 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 530 | Bàn cho trẻ | 15 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 531 | Ghế cho trẻ | 30 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 532 | Bàn Giáo viên | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 533 | Ghế Giáo viên | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 534 | Giá để đồ chơi và học liệu | 3 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 535 | Loa phát âm nhạc USB, CD cho lớp học mầm non | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 536 | Bàn chải đánh răng cho trẻ em | 30 | Cái | Như trên | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 537 | Mô hình hàm răng | 10 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 538 | Vòng thể dục to | 6 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 539 | Vòng thể dục nhỏ | 35 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 540 | Gậy thể dục nhỏ | 35 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 541 | Xắc xô | 5 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 542 | Cổng chui | 5 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 543 | Gậy thể dục to | 5 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 544 | Cột ném bóng | 5 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 545 | Bóng các loại | 16 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 546 | Đồ chơi Bowling | 5 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 547 | Dây thừng | 5 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 548 | Nguyên liệu để đan tết | 5 | Túi | Như trên | Như trên | |
| 549 | Kéo thủ công | 35 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 550 | Kéo văn phòng | 3 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 551 | Bút chì đen | 35 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 552 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 35 | Hộp | Như trên | Như trên | |
| 553 | Bộ dinh dưỡng 1 | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 554 | Bộ dinh dưỡng 2 | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 555 | Bộ dinh dưỡng 3 | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 556 | Bộ dinh dưỡng 4 | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 557 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 558 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 559 | Bộ xếp hình xây dựng | 2 | Con | Như trên | Như trên | |
| 560 | Bộ luồn hạt | 5 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 561 | Bộ lắp ghép | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 562 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 563 | Bộ lắp ráp xe lửa | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 564 | Bộ sa bàn giao thông | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 565 | Bộ động vật sống dưới nước | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 566 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 567 | Bộ động vật nuôi gia đình | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 568 | Bộ côn trùng | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 569 | Cân chia vạch | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 570 | Nam châm thẳng | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 571 | Kính lúp | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 572 | Phễu nhựa | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 573 | Bể chơi với cát và nước | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 574 | Ghép nút lớn | 4 | Túi | Như trên | Như trên | |
| 575 | Bộ ghép hình hoa | 5 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 576 | Bảng chun học toán | 5 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 577 | Đồng hồ lắp ráp | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 578 | Bàn tính học đếm | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 579 | Bộ làm quen với toán | 30 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 580 | Bộ hình khối | 30 | Túi | Như trên | Như trên | |
| 581 | Bộ nhận biết hình phẳng | 30 | Túi | Như trên | Như trên | |
| 582 | Bộ que tính | 30 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 583 | Lô tô động vật | 30 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 584 | Lô tô thực vật | 30 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 585 | Lô tô phương tiện giao thông | 30 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 586 | Lô tô đồ vật | 30 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 587 | Domino chữ cái và số | 30 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 588 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 589 | Bộ chữ cái | 30 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 590 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 30 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 591 | Lịch của trẻ | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 592 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 593 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 594 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 595 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 596 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 597 | Bộ tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 598 | Bộ dụng cụ lao động | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 599 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 600 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 601 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 602 | Bộ trang phục nấu ăn | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 603 | Búp bê bé trai | 4 | Con | Như trên | Như trên | |
| 604 | Búp bê bé gái | 4 | Con | Như trên | Như trên | |
| 605 | Bộ trang phục Công an | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 606 | Doanh trại bộ đội | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 607 | Bộ trang phục Bộ đội | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 608 | Bộ trang phục Công nhân | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 609 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 610 | Bộ trang phục Bác sĩ | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 611 | Gạch xây dựng | 4 | Thùng | Như trên | Như trên | |
| 612 | Bộ xếp hình xây dựng | 4 | Thùng | Như trên | Như trên | |
| 613 | Hàng rào lắp ghép lớn | 4 | Túi | Như trên | Như trên | |
| 614 | Dụng cụ gõ đêm theo phách nhịp | 5 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 615 | Đất nặn | 30 | Hộp | Như trên | Như trên | |
| 616 | Màu nước | 30 | Hộp | Như trên | Như trên | |
| 617 | Bút lông cỡ to | 12 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 618 | Bút lông cỡ nhỏ | 12 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 619 | Dập ghim | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 620 | Giấy trắng A0 | 30 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 621 | Kẹp sắt các cỡ | 30 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 622 | Dập lỗ | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 623 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 624 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 625 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 626 | Băng/đĩa hình "Kể truyện theo tranh" | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 627 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 628 | Máy tắm nóng lạnh | 4 | Cái | Như trên | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 629 | Đàn Organ | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 630 | Các loại kệ (ca, bình nước, cặp, dép) | 16 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 631 | Tivi 32inch | 4 | Cái | Như trên | Như trên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.835786E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị mỗi hợp đồng từ 1.500.000.000 VNĐ trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo đối với thiết bị điện – điện tử; tin học. | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử hoặc công nghệ thông tin.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động còn thời hạn (được sao y chứng thực còn hiệu lực).- Bằng tốt nghiệp (được sao y chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị,công nghệ (được sao y chứng thực còn hiệu lực).- Chứng nhận Huấn luyện nghiệp vụ PCCC và cứu nạn cứu hộ (được sao y chứng thực còn hiệu lực).- Chứng nhận Huấn luyện An toàn lao động vệ sinh lao động (được sao y chứng thực còn hiệu lực).- Quyết định bổ nhiệm chức danh kỹ thuật điều hành; Hợp đồng cung cấp thiết bị tương đương; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đã tham gia thực hiện nhiệm vụ công việc tương tự ít nhất 1 Hợp đồng có giá trị tương đương. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật điều hành, gia công, sản xuất và cung cấp lắp đặt thiết bị bàn, ghế, tủ... | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động còn thời hạn (được sao y chứng thực còn hiệu lực).- Bằng tốt nghiệp (được sao y chứng thực).- Chứng nhận Huấn luyện nghiệp vụ PCCC và cứu nạn cứu hộ (được sao y chứng thực còn hiệu lực).- Chứng nhận Huấn luyện An toàn lao động vệ sinh lao động (được sao y chứng thực còn hiệu lực).- Quyết định bổ nhiệm chức danh kỹ thuật điều hành; Hợp đồng cung cấp thiết bị tương đương; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đã tham gia thực hiện nhiệm vụ công việc tương tự ít nhất 1 Hợp đồng có giá trị tương đương. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động còn thời hạn (được sao y chứng thực còn hiệu lực).- Bằng tốt nghiệp (được sao y chứng thực).- Chứng nhận Huấn luyện nghiệp vụ PCCC và cứu nạn cứu hộ (được sao y chứng thực còn hiệu lực).- Chứng nhận Huấn luyện An toàn lao động vệ sinh lao động (được sao y chứng thực còn hiệu lực).- Quyết định bổ nhiệm chức danh kỹ thuật điều hành; Hợp đồng cung cấp thiết bị tương đương; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đã tham gia thực hiện nhiệm vụ công việc tương tự ít nhất 1 Hợp đồng có giá trị tương đương. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi