Gói thầu: Thi công di dời
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210856059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Thi công di dời |
| Số hiệu KHLCNT | 20210803088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 09:22:00 đến ngày 2021-08-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,171,369,981 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.257E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.851E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.319.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.638.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động – vệ sinh lao động , có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồ dưỡng nghiêp vụ phòng cháy chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu (02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điệnĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (25 người) |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Tất cả công nhân phải có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề phù hợpTất cả công nhân phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=05 tấn(Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng, bản cam kết giữa 2 bên). Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thi phải có giấy tờ chứng minh.) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô cẩu thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10 tấn(Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng, bản cam kết giữa 2 bên). Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thi phải có giấy tờ chứng minh.) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải có cần trục (>= -10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10 tấn(Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng, bản cam kết giữa 2 bên). Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thi phải có giấy tờ chứng minh.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng, bản cam kết giữa 2 bên). Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thi phải có giấy tờ chứng minh.) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng, bản cam kết giữa 2 bên). Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thi phải có giấy tờ chứng minh.) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng, bản cam kết giữa 2 bên). Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thi phải có giấy tờ chứng minh.) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng, bản cam kết giữa 2 bên). Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thi phải có giấy tờ chứng minh.) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0.5m3(Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng, bản cam kết giữa 2 bên). Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thi phải có giấy tờ chứng minh.) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng, bản cam kết giữa 2 bên). Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thi phải có giấy tờ chứng minh.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (Phần Vật tư) | |||
| 1 | Móng trụ trung thế 14m đơn | Theo chương V E.HSMT | 21 | Móng |
| 2 | Móng trụ trung thế 14m đôi | Theo chương V E.HSMT | 13 | Móng |
| 3 | Móng trụ trung thế 16m đôi (ghép hở) | Theo chương V E.HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Móng trụ trung thế 18m đôi (ghép hở) | Theo chương V E.HSMT | 4 | Móng |
| 5 | Tiếp địa DS, LA | Theo chương V E.HSMT | 14 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại | Theo chương V E.HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Trụ BTLT 14m - 850kgf | Theo chương V E.HSMT | 47 | Trụ |
| 8 | Trụ BTLT 16m - 920kgf | Theo chương V E.HSMT | 4 | Trụ |
| 9 | Trụ BTLT 18m - 1100kgf | Theo chương V E.HSMT | 8 | Trụ |
| 10 | Bộ boulon ghép trụ đôi 14m | Theo chương V E.HSMT | 13 | Bộ |
| 11 | Bộ boulon ghép trụ đôi 16m | Theo chương V E.HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ boulon ghép trụ đôi 18m | Theo chương V E.HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Xà cân - 2,4m đơn (trụ đơn) | Theo chương V E.HSMT | 26 | Bộ |
| 14 | Xà cân - 2,4m đôi (trụ đôi) | Theo chương V E.HSMT | 32 | Bộ |
| 15 | Xà thu hồi | Theo chương V E.HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Nhổ thu hồi trụ BTV 7m (TC+CG) | Theo chương V E.HSMT | 2 | Trụ |
| 17 | Nhổ thu hồi BTLT 12m (TC+CG) | Theo chương V E.HSMT | 17 | Trụ |
| 18 | Nhổ thu hồi BTLT 14m (TC+CG) | Theo chương V E.HSMT | 3 | Trụ |
| 19 | Nhổ thu hồi BTLT 14m tháp đà sắt (TC+CG) | Theo chương V E.HSMT | 3 | Trụ |
| 20 | Phần dây sứ và phụ kiện xây dựng mới: | Theo chương V E.HSMT | 1 | trọn bộ |
| 21 | Phần dây sứ và phụ kiện thu hồi | Theo chương V E.HSMT | 1 | trọn bộ |
| B | PHẦN TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (Phần thiết bị xây dựng mới) | |||
| 1 | Dao cách ly DS 3 pha | Theo chương V E.HSMT | 6 | bộ |
| 2 | LBFCO 24kV-100A | Theo chương V E.HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Chống sét van LA | Theo chương V E.HSMT | 21 | Bộ |
| C | PHẦN TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (Phần thiết bị sử dụng lại): | |||
| 1 | Tháo LBFCO 24kV 100A | Theo chương V E.HSMT | 6 | Bộ |
| D | PHẦN TRUNG THẾ NGẦM | |||
| 1 | Phần mương cáp ngầm | Theo chương V E.HSMT | 1 | trọn bộ |
| 2 | Phần dây sứ, phụ kiện cáp ngầm | Theo chương V E.HSMT | 1 | trọn bộ |
| E | PHẦN HẠ THẾ TRÊN KHÔNG (Phần Vật tư) | |||
| 1 | Móng trụ hạ thế 8.5 m đơn | Theo chương V E.HSMT | 57 | Móng |
| 2 | Móng trụ hạ thế 8.5 m đôi gia cố BT | Theo chương V E.HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | Theo chương V E.HSMT | 14 | Bộ |
| 4 | Phần phụ kiện lắp Domino | Theo chương V E.HSMT | 92 | Bộ |
| 5 | Trụ BTLT 8,5m-300kgf xây dựng mới | Theo chương V E.HSMT | 59 | Trụ |
| 6 | Bộ boulon ghép trụ đôi 8,5m | Theo chương V E.HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Nhổ thu hồi BTLT 12m (TC+CG) | Theo chương V E.HSMT | 1 | Trụ |
| 8 | Nhổ thu hồi trụ BTLT 8,5m (TC+CG) | Theo chương V E.HSMT | 13 | Trụ |
| 9 | Nhổ thu hồi trụ BLR 7m (TC+CG) | Theo chương V E.HSMT | 4 | Trụ |
| 10 | Phần dây sứ và phụ kiện xây dựng mới: | Theo chương V E.HSMT | 1 | trọn bộ |
| 11 | Phần dây sứ và phụ kiện sử dụng lại: | Theo chương V E.HSMT | 1 | trọn bộ |
| 12 | Phần dây sứ và phụ kiện thu hồi | Theo chương V E.HSMT | 1 | trọn bộ |
| F | PHẦN HẠ THẾ TRÊN KHÔNG (Phần thiết bị xây dựng mới) | |||
| 1 | Hộp phân phối đầu trụ 6 cực | Theo chương V E.HSMT | 92 | Hộp |
| G | PHẦN HẠ THẾ TRÊN KHÔNG (Phần thiết bị thu hồi): | |||
| 1 | Phần tháo dỡ thu hồi thiết bị: | Theo chương V E.HSMT | 1 | trọn bộ |
| H | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (Phần vật tư trạm xây dựng mới) | |||
| 1 | Bộ tiếp địa trạm 3 pha - loại 3 cọc | Theo chương V E.HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Dây sứ phụ kiện trạm 160KVA | Theo chương V E.HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp tủ điện hạ thế trong trạm | Theo chương V E.HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Bộ xà lắp MBA 160kVA trên giàn | Theo chương V E.HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp phụ kiện khác | Theo chương V E.HSMT | 3 | Bộ |
| I | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (Phần thiết bị xây dựng mới) | |||
| 1 | Chống sét van LA | Theo chương V E.HSMT | 9 | Bộ |
| 2 | MCCB 3P 250A | Theo chương V E.HSMT | 3 | Bộ |
| J | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (Phần thiết bị sử dụng lại): | |||
| 1 | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (ĐOẠN 1) (Phần thiết bị sử dụng lại): | Theo chương V E.HSMT | 1 | trọn bộ |
| K | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (Phần thiết bị thu hồi) | |||
| 1 | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (ĐOẠN 1) (Phần thiết bị thu hồi) | Theo chương V E.HSMT | 1 | trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.257E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.851E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.319.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.638.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động – vệ sinh lao động , có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồ dưỡng nghiêp vụ phòng cháy chữa cháy | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu (02 người) | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điệnĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật (25 người) | 25 | Tất cả công nhân phải có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề phù hợpTất cả công nhân phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động – vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đỏ | >=05 tấn(Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng, bản cam kết giữa 2 bên). Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thi phải có giấy tờ chứng minh.) | 2 |
| 2 | Ô tô cẩu thùng | >=10 tấn(Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng, bản cam kết giữa 2 bên). Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thi phải có giấy tờ chứng minh.) | 2 |
| 3 | Ô tô tải có cần trục (>= -10 tấn) | >=10 tấn(Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng, bản cam kết giữa 2 bên). Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thi phải có giấy tờ chứng minh.) | 1 |
| 4 | Máy trộn bêtông | (Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng, bản cam kết giữa 2 bên). Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thi phải có giấy tờ chứng minh.) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | (Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng, bản cam kết giữa 2 bên). Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thi phải có giấy tờ chứng minh.) | 2 |
| 6 | Máy kéo dây | (Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng, bản cam kết giữa 2 bên). Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thi phải có giấy tờ chứng minh.) | 4 |
| 7 | Máy bơm nước | (Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng, bản cam kết giữa 2 bên). Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thi phải có giấy tờ chứng minh.) | 2 |
| 8 | Máy đào | >= 0.5m3(Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng, bản cam kết giữa 2 bên). Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thi phải có giấy tờ chứng minh.) | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc | Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng, bản cam kết giữa 2 bên). Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thi phải có giấy tờ chứng minh.) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi