Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210856192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Công nghệ HSC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210856165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 10:01:00 đến ngày 2021-08-30 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,767,054,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên chuyên nghành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực, Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành điện - điện tử; hệ thống; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên Bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng, giao thông có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thợ thi công phục vụ gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ và bằng nghề trở lên phù hợp với gói thầu đang xét. (Công nhân thợ nề 8 người, thợ bê tông 2 người; thợ cốt thép 2 người; thợ cốp pha 2 người, thợ điện 3 người, thợ Bê tông Asphatl 3 người). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc ≥ 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1,1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài ≥1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn sắt 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí + khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Trạm trộn bê tông nhựa và ô tô vận chuyển BTN (Nếu nhà thầu sản xuất); Nếu Nhà thầu Mua BTN cần cung cấp Tài liệu của Nhà cung cấp (Trạm trộn BTN, xe vận chuyển) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm của xe máy, thiết bị. Tổ hợp trạm trộn bê tông nhựa Asphalt kiểm định còn hiệu lực đính thợ lái xe, láy máy, chứng chỉ nhân viên đủ năng lực điều hành trạm trộn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm của xe máy, thiết bị. Tổ hợp trạm trộn bê tông nhựa Asphalt kiểm định còn hiệu lực đính thợ lái xe, láy máy, chứng chỉ nhân viên đủ năng lực điều hành trạm trộn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp công trình | |||
| 1 | Xây lắp công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên chuyên nghành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực, Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành điện - điện tử; hệ thống; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần ATLĐ và VSMT | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên Bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng, giao thông có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân thợ thi công phục vụ gói thầu | 20 | Có chứng chỉ và bằng nghề trở lên phù hợp với gói thầu đang xét. (Công nhân thợ nề 8 người, thợ bê tông 2 người; thợ cốt thép 2 người; thợ cốp pha 2 người, thợ điện 3 người, thợ Bê tông Asphatl 3 người). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc ≥ 50kg | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥1,5kw | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1,1kw | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23kw | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy mài ≥1,7kw | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn sắt 5kw | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy nén khí + khoan phá bê tông | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ >5 tấn | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm của xe máy, thiết bị. | 2 |
| 13 | Máy lu | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm của xe máy, thiết bị. | 3 |
| 14 | Trạm trộn bê tông nhựa và ô tô vận chuyển BTN (Nếu nhà thầu sản xuất); Nếu Nhà thầu Mua BTN cần cung cấp Tài liệu của Nhà cung cấp (Trạm trộn BTN, xe vận chuyển) | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm của xe máy, thiết bị. Tổ hợp trạm trộn bê tông nhựa Asphalt kiểm định còn hiệu lực đính thợ lái xe, láy máy, chứng chỉ nhân viên đủ năng lực điều hành trạm trộn) | 1 |
| 15 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm của xe máy, thiết bị. Tổ hợp trạm trộn bê tông nhựa Asphalt kiểm định còn hiệu lực đính thợ lái xe, láy máy, chứng chỉ nhân viên đủ năng lực điều hành trạm trộn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi