Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210856210-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210856185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đột xuất an ninh quốc phòng thuộc Ngân sách tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-21 09:55:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,718,143,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng được ký trong thời gian 03 năm gần đây, cụ thể: tính ngày ký hợp đồng từ 01/8/2018 đến thời điểm mở thầu- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1.350 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình xây dựng dân dụng, cấp III; (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp gói thầu đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu (hợp đồng) Công trình hoặc Hạng mục công trình có quy mô, tính chất, cấp loại tương tự gói thầu nêu tại tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu;- Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu (hợp đồng) Công trình hoặc Hạng mục công trình có quy mô, tính chất, cấp loại tương tự gói thầu nêu tại tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:- Danh sách trích ngang Công nhân- Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ (Tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben tự đổ đến 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy kinh vĩ (hoặc Máy thuỷ bình)
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO VÀ NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Phá dỡ móng xây đá(Từ cao độ -0,9 đến -0,15 Theo KC01,KC01A)Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8,46m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8,46m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt13,04m3
4Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,347m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,748m3
6BT móng chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,994m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt29,22m2
8Xây móng đá hộc qua móng làm mới, dày Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,62m3
9Bê tông giằng móng đá, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,413m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt39,025m2
11Bê tông cột đá 1x2 M200Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,29m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt63,696m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt136,09kg
14Lắp dựng cốt thép móng, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt407,22kg
15Lắp dựng cốt thép móng, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt563,63kg
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22), chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,15m3
17Xây tường thẳng bằng gạch Gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,796m3
18Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt86,223m2
19Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt50,613m2
20Trát giằng tường rào, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt73,118m2
21Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt209,954m2
22SX hàng rào sắt vuông đặc 14x14 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2.533,13kg
23LD hàng rào sắt vuông 14x14 a100Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt112,065m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống rỉ + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt83,0441m2
25Gia công lắp dựng cổng sắt(khoán gọn)Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt11,726m2
26Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt21,403m3
27Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8,34m3
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,432m3
29Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt11,058m3
30Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,344m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,53m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,334m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt9,27m2
34Bê tông cổ móng và cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,529m3
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt62,45m2
36BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,186m3
37Ván khuôn gỗ tấm đan BT đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,72m2
38Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,976m3
39Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,674m3
40Xây chèn móng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,063m3
41Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,776m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt107,486m2
43Lắp dựng cốt thép móng đk Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt324kg
44Lắp dựng cốt thép móng đk 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt79,59kg
45Lắp dựng cốt thép móng đk Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt292,78kg
46Lắp dựng cốt thép móng đk >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt796,63kg
47Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,045m3
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,523m3
49Bê tông sàn mái đá 1x2 M200Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,979m3
50Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt69,521m2
51Lắp dựng cốt thép dầm sàn ĐK Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt641,23kg
52Lắp dựng cốt thép dầm sàn ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt551,6kg
53Lắp dựng cốt thép dầm sàn ĐK Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt296,95kg
54Lắp dựng cốt thép dầm sàn ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt857,62kg
55Xây cột trụ gạch không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22), cao Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,78m3
56Xây tường gạch không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22) dày Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,826m3
57Xây tường gạch không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22) dày Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,468m3
58Xây tường gạch không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22) câu ngang gạch đặc (6,5x10,5x22) dày 22cm, cao Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,561m3
59LĐ ống thoát nước nhựa fi 75Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt22,8m
60Lắp rọ sắt chắn rác fi90 đan bằng thép inox fi4Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
61Lắp vòi tè thoát nước fi 40 L300Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,6m
62ốp đá Granít tự nhiên màu vàng vào cổngTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt87,074m2
63Trát trần VXM75( Trát keo XM Kncx1.1,Kvlx1.25)Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt52,102m2
64Ngâm nước xi măng chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt67,565m2
65Quét 3 nước dung dịch Sikaproof Membrane chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt67,565m2
66Láng sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt67,565m2
67Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,226m2
68Lát gạch lá nem 200x200x20mm VXM50Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt72,791m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt29,41m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt16,184m2
71Trát trụ, dày 1,5cm VXM75Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,56m2
72Trát xà dầm VXM75Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt80,585m2
73Kẻ roăng lõm rộng 30 sâu 10Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt47,08m
74Lát gạch Ceramic 500x500mm VXM75Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,402m2
75ốp chân tường gạch 125x500mm VXM75Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,065m2
76Mài granito bậc cấpTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,45m2
77Gia công Lắp dựng cổng thép thép hộp tráng kẽmTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,595m2
78Lề gông sắt bản dày 5ly L100Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
79Logo công an nhân dân Việt Nam bằng inox304 dày 2mm KT700x800 vàng bóng gương chống mài mònTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
80Chữ Inox màu trắng cao 270Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt14chữ
81Logo công an nhân dân Việt Nam bằng inox304 dày 2mm gắn bảng tên vàng bóng gương chống mài mònTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
82Chữ inox màu vàng font lớn cao120Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt16chữ
83Chữ inox màu vàng font nhỏ 55Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt24chữ
84Cổng xếp tự động bằng hợp kim nhôm tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12,45m2
85Bộ động cơ và hệ thống điều khiểnTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1bộ
86Cửa sổ 2 cánh mở trượt(C.lượng TĐ EuroWindow), kính dày 6.38ly,PKTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,984m2
87Cửa sổ 2 cánh mở trượt(C.lượng TĐ EuroWindow), kính dày 6.38ly,PKTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,56m2
88Cửa đi 1 cánh mở quay(C.lượng TĐ EuroWindow), kính dày 6.38ly,PK:Đ1-0.8x2.1(m2)Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,68m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt136,645m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt21,898m2
91Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt16,182m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt38,082m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt103,282m2
B HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,777m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,56m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,216m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt9,252m2
5Xây móng cột cờ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,858m3
6Ốp đá granit tự nhiên màu đỏTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,874m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,71kg
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt15,73kg
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt29,35kg
10Gia công thép bảnTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt24,54kg
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống rỉ + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,21m2
12Bu lông fi 16, L=600, chôn vào móngTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12cái
13Cột cờ bằng INOX fi114 cao 9m(Khoán gọn)Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3cột
C HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đèn tuýp led 0,6m 1x20W-220VTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1bộ
2Lắp đặt đèn led panel fi390x68 20W-220V ốp nổiTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3bộ
3Lắp đặt quạt xoay 360o kèm hộp số(Senko)Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
4Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm chìm tườngTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
5Lắp đặt công tắc ba kiểu chìm tườngTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
6Lắp tủ điện âm tường gắn 5 MCCBTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
7Lắp đặt automat 1 pha 20ATheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
8LĐ Aptomat loại 1 pha 16ATheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
9LĐ Aptomat loại 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
10Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt32m
11Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10m
12Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10m
13Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt30m
14LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt40m
15Lắp đặt ống HDPE fi32/25Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt20m
16Lắp đặt dây dẫn LV-ABC 2x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt28m
17Cụm néo hãm cáp ABC-25(trọn bộ)Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2bộ
D HẠNG MỤC: SÂN ĐIỀU LỆNH
1Đầm chặt mặt bằng K>=0,85 bằng máy lu bánh thép 16TTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2ca
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt37,5m3
3Đào móng bó vỉa, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,5m3
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,4m3
6Trát bó vỉa dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt45m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt60m
8Lót bạt nilonTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2.474m2
9Đệm cát đầm chặtTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt314,7m3
10Bê tông nền BTTP, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt439,555m3
11Cắt khe co giãn bằng máy rộng 5mm a5000x5000Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt32,16910m
12Khe co giản nhồi cát trộn nhựa đườngTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt22,47m
13Lát gạch Terazzzo màu xám KT400x400x30Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1.065m2
14Lát gạch Terazzzo màu đỏ sẫm KT400x400x30Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt63m2
15Đào cây và trồng lại cây di chuyển(khoán gọn)Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt11gốc
16Đổ đất mùn trồng cây dày 300Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt92,7m3
17Bảo dưỡng cây sau khi trồng - xe bồn 5m3Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt111cây/90 ngày
E HẠNG MỤC: THÁO DỠ HÀNG RÀO CŨ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt25,446m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt44,993m3
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt17,862m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt267,124kg
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt26,58m2
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt70,439m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng được ký trong thời gian 03 năm gần đây, cụ thể: tính ngày ký hợp đồng từ 01/8/2018 đến thời điểm mở thầu- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1.350 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình xây dựng dân dụng, cấp III; (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp gói thầu đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu (hợp đồng) Công trình hoặc Hạng mục công trình có quy mô, tính chất, cấp loại tương tự gói thầu nêu tại tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.54
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu;- Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu (hợp đồng) Công trình hoặc Hạng mục công trình có quy mô, tính chất, cấp loại tương tự gói thầu nêu tại tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.54
3 Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu 10 Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:- Danh sách trích ngang Công nhân- Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ (Tài liệu khác tương đương)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben tự đổ đến 07 tấn Máy móc thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
2 Máy kinh vĩ (hoặc Máy thuỷ bình) Máy móc thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy móc thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
4 Máy đầm dùi Máy móc thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
5 Máy hàn điện Máy móc thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
6 Máy phát điện Máy móc thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
7 Máy cắt uốn thép Máy móc thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
8 Máy đầm bàn 1.5kw Máy móc thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
9 Máy cắt gạch Máy móc thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
10 Máy bơm Máy móc thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->