Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210856210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210856185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đột xuất an ninh quốc phòng thuộc Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 09:55:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,718,143,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng được ký trong thời gian 03 năm gần đây, cụ thể: tính ngày ký hợp đồng từ 01/8/2018 đến thời điểm mở thầu- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1.350 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình xây dựng dân dụng, cấp III; (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp gói thầu đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu (hợp đồng) Công trình hoặc Hạng mục công trình có quy mô, tính chất, cấp loại tương tự gói thầu nêu tại tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu;- Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu (hợp đồng) Công trình hoặc Hạng mục công trình có quy mô, tính chất, cấp loại tương tự gói thầu nêu tại tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:- Danh sách trích ngang Công nhân- Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ (Tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben tự đổ đến 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy kinh vĩ (hoặc Máy thuỷ bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO VÀ NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Phá dỡ móng xây đá(Từ cao độ -0,9 đến -0,15 Theo KC01,KC01A) | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8,46 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8,46 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 13,04 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,347 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,748 | m3 |
| 6 | BT móng chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,994 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 29,22 | m2 |
| 8 | Xây móng đá hộc qua móng làm mới, dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,62 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng đá, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,413 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 39,025 | m2 |
| 11 | Bê tông cột đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,29 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 63,696 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 136,09 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 407,22 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 563,63 | kg |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22), chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,15 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch Gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,796 | m3 |
| 18 | Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 86,223 | m2 |
| 19 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 50,613 | m2 |
| 20 | Trát giằng tường rào, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 73,118 | m2 |
| 21 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 209,954 | m2 |
| 22 | SX hàng rào sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2.533,13 | kg |
| 23 | LD hàng rào sắt vuông 14x14 a100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 112,065 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống rỉ + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 83,044 | 1m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng cổng sắt(khoán gọn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 11,726 | m2 |
| 26 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 21,403 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8,34 | m3 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,432 | m3 |
| 29 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 11,058 | m3 |
| 30 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,344 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,53 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7,334 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9,27 | m2 |
| 34 | Bê tông cổ móng và cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,529 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 62,45 | m2 |
| 36 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,186 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ tấm đan BT đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 38 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,976 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,674 | m3 |
| 40 | Xây chèn móng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,063 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10,776 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 107,486 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng đk | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 324 | kg |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng đk 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 79,59 | kg |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng đk | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 292,78 | kg |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng đk >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 796,63 | kg |
| 47 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,045 | m3 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,523 | m3 |
| 49 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7,979 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 69,521 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 641,23 | kg |
| 52 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 551,6 | kg |
| 53 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 296,95 | kg |
| 54 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 857,62 | kg |
| 55 | Xây cột trụ gạch không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22), cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,78 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22) dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,826 | m3 |
| 57 | Xây tường gạch không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22) dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,468 | m3 |
| 58 | Xây tường gạch không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22) câu ngang gạch đặc (6,5x10,5x22) dày 22cm, cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,561 | m3 |
| 59 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 22,8 | m |
| 60 | Lắp rọ sắt chắn rác fi90 đan bằng thép inox fi4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 61 | Lắp vòi tè thoát nước fi 40 L300 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,6 | m |
| 62 | ốp đá Granít tự nhiên màu vàng vào cổng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 87,074 | m2 |
| 63 | Trát trần VXM75( Trát keo XM Kncx1.1,Kvlx1.25) | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 52,102 | m2 |
| 64 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 67,565 | m2 |
| 65 | Quét 3 nước dung dịch Sikaproof Membrane chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 67,565 | m2 |
| 66 | Láng sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 67,565 | m2 |
| 67 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,226 | m2 |
| 68 | Lát gạch lá nem 200x200x20mm VXM50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 72,791 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 29,41 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16,184 | m2 |
| 71 | Trát trụ, dày 1,5cm VXM75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,56 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm VXM75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 80,585 | m2 |
| 73 | Kẻ roăng lõm rộng 30 sâu 10 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 47,08 | m |
| 74 | Lát gạch Ceramic 500x500mm VXM75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,402 | m2 |
| 75 | ốp chân tường gạch 125x500mm VXM75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,065 | m2 |
| 76 | Mài granito bậc cấp | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,45 | m2 |
| 77 | Gia công Lắp dựng cổng thép thép hộp tráng kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,595 | m2 |
| 78 | Lề gông sắt bản dày 5ly L100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 79 | Logo công an nhân dân Việt Nam bằng inox304 dày 2mm KT700x800 vàng bóng gương chống mài mòn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 80 | Chữ Inox màu trắng cao 270 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 14 | chữ |
| 81 | Logo công an nhân dân Việt Nam bằng inox304 dày 2mm gắn bảng tên vàng bóng gương chống mài mòn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 82 | Chữ inox màu vàng font lớn cao120 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16 | chữ |
| 83 | Chữ inox màu vàng font nhỏ 55 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 24 | chữ |
| 84 | Cổng xếp tự động bằng hợp kim nhôm tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12,45 | m2 |
| 85 | Bộ động cơ và hệ thống điều khiển | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 86 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt(C.lượng TĐ EuroWindow), kính dày 6.38ly,PK | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,984 | m2 |
| 87 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt(C.lượng TĐ EuroWindow), kính dày 6.38ly,PK | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,56 | m2 |
| 88 | Cửa đi 1 cánh mở quay(C.lượng TĐ EuroWindow), kính dày 6.38ly,PK:Đ1-0.8x2.1(m2) | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,68 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 136,645 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 21,898 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16,182 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 38,082 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 103,282 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,777 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,216 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9,252 | m2 |
| 5 | Xây móng cột cờ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,858 | m3 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10,874 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,71 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 15,73 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 29,35 | kg |
| 10 | Gia công thép bản | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 24,54 | kg |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống rỉ + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2 | 1m2 |
| 12 | Bu lông fi 16, L=600, chôn vào móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12 | cái |
| 13 | Cột cờ bằng INOX fi114 cao 9m(Khoán gọn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | cột |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đèn tuýp led 0,6m 1x20W-220V | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel fi390x68 20W-220V ốp nổi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt xoay 360o kèm hộp số(Senko) | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm chìm tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc ba kiểu chìm tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp tủ điện âm tường gắn 5 MCCB | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | LĐ Aptomat loại 1 pha 16A | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | LĐ Aptomat loại 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 32 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 30 | m |
| 14 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt ống HDPE fi32/25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn LV-ABC 2x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 28 | m |
| 17 | Cụm néo hãm cáp ABC-25(trọn bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐIỀU LỆNH | |||
| 1 | Đầm chặt mặt bằng K>=0,85 bằng máy lu bánh thép 16T | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | ca |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 37,5 | m3 |
| 3 | Đào móng bó vỉa, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,4 | m3 |
| 6 | Trát bó vỉa dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 45 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 60 | m |
| 8 | Lót bạt nilon | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2.474 | m2 |
| 9 | Đệm cát đầm chặt | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 314,7 | m3 |
| 10 | Bê tông nền BTTP, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 439,555 | m3 |
| 11 | Cắt khe co giãn bằng máy rộng 5mm a5000x5000 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 32,169 | 10m |
| 12 | Khe co giản nhồi cát trộn nhựa đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 22,47 | m |
| 13 | Lát gạch Terazzzo màu xám KT400x400x30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1.065 | m2 |
| 14 | Lát gạch Terazzzo màu đỏ sẫm KT400x400x30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 63 | m2 |
| 15 | Đào cây và trồng lại cây di chuyển(khoán gọn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 11 | gốc |
| 16 | Đổ đất mùn trồng cây dày 300 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 92,7 | m3 |
| 17 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng - xe bồn 5m3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 11 | 1cây/90 ngày |
| E | HẠNG MỤC: THÁO DỠ HÀNG RÀO CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 25,446 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 44,993 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 17,862 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 267,124 | kg |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 26,58 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 70,439 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng được ký trong thời gian 03 năm gần đây, cụ thể: tính ngày ký hợp đồng từ 01/8/2018 đến thời điểm mở thầu- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1.350 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình xây dựng dân dụng, cấp III; (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp gói thầu đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu (hợp đồng) Công trình hoặc Hạng mục công trình có quy mô, tính chất, cấp loại tương tự gói thầu nêu tại tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 4 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu;- Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu (hợp đồng) Công trình hoặc Hạng mục công trình có quy mô, tính chất, cấp loại tương tự gói thầu nêu tại tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 4 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu | 10 | Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:- Danh sách trích ngang Công nhân- Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ (Tài liệu khác tương đương) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben tự đổ đến 07 tấn | Máy móc thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 2 | Máy kinh vĩ (hoặc Máy thuỷ bình) | Máy móc thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy móc thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy móc thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy móc thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Máy phát điện | Máy móc thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Máy móc thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1.5kw | Máy móc thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | Máy móc thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 10 | Máy bơm | Máy móc thiết bị hoạt động tốt,sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi