Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa trang bị chuyên ngành truyền số liệu - truyền hình đợt 11 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210856251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa trang bị chuyên ngành truyền số liệu - truyền hình đợt 11 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210856226 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 10:05:00 đến ngày 2021-08-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 141,422,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ đệm VC2244A UXD1496 | VC2244A UXD1496 | 1 | Chiếc | 30 Ôm; 5 V vào/ra; 3 trạng thái; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 2 | Cổng mạng PCB Jack 56 Led 1x2 | PCB Jack 56 | 2 | Chiếc | 56 Led, 1x2; hỗ trợ chuẩn IEEE 802.1 | |
| 3 | DDRAM 2 1GB SAMSUNG 152 K4T1G164QF-BCE6 | K4T1G164QF-BCE6 | 6 | Chiếc | Dung lượng 1GB; VDDQ=1.8V±0.1V; 60ball FBGA; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 4 | Flash card 1Gb | FLASH 1GB | 1 | Chiếc | Dung lượng 1Gb | |
| 5 | IC đóng gói khung T1/E1 COMET PM4351-NGI | PM4351-NGI | 5 | Chiếc | Điện áp 3.3V; hỗ trợ mã đường dây B8ZS, HDB3, AMI; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 6 | Pin cho bộ thời tgian thực 3,3 V | PIN 3.3 | 1 | Chiếc | Điện áp 3.3 V; Dòng điện 10mAH | |
| 7 | Quạt 12V điều khiển Delta AFC0712DE | AFC0712DE | 7 | Chiếc | Điện áp 12V; Công suất 3W | |
| 8 | Quạt 12V điều khiển Delta FFB0412EHN | FFB0412EHN | 2 | Chiếc | Điện áp 12V ; Công suất 2W | |
| 9 | SRAM 9MB Cypress CY7C1360S | CY7C1360S | 5 | Chiếc | Dung lượng 9MB; nguồn 3.135V-3.6V | |
| 10 | Tản nhiệt 27x27x12mm | 27x27x12 | 2 | Chiếc | Kích thước 27 x 27 x 12mm | |
| 11 | Vi mạch bù điện áp LM393 P01TG4 | LM393 P01TG4 | 3 | Chiếc | ±15V-/30V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 12 | Vi mạch bus PI5C 34X245 | PI5C 34X245 | 1 | Chiếc | Chuẩn bus High speed 133 MHz; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 13 | Vi mạch cấp nguồn 5V đến 28V MAX5066 EUI NCI 1127 | MAX5066 EUI NCI 1127 | 10 | Chiếc | Điện áp 5V đến 28V; Imax = 3A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 14 | Vi mạch chuyển đổi E1 MD-R0090R | MD-R0090R | 5 | Chiếc | Điện áp 3.3 V, hỗ trợ các chuẩn 10/100/1000 BASE; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 15 | Vi mạch điều khiển dữ liệu 3.3V I7-9330 02PSI29 CIG0 | I7-9330 02PSI29 CIG0 | 4 | Chiếc | Đầu vào 3.3V; Chuẩn giao tiếp SPI; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 16 | Vi mạch điều khiển dữ liệu I7-9329 02ENI30 B4F0 | I7-9329 02ENI30 B4F0 | 2 | Chiếc | Đầu vào 3.3V; Chuẩn giao tiếp I2C; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 17 | Vi mạch điều khiển tần số ZARLINK ZL30110 TA 1146HAB | 1146HAB | 6 | Chiếc | Dải tần 100kHz đến 1000KHz; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 18 | Vi mạch điều khiển thời gian thực DS1337C | DS1337C | 3 | Chiếc | Chuẩn CMOS; thanh ghi dịch 24 bit; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 19 | Vi mạch dữ liệu mạng 88E1114 NNC | 88E1114 NNC | 3 | Chiếc | Bộ đệm 1024 MB; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 20 | Vi mạch FPGA ALTERA EP2S15F484C5N | EP2S15F484C5N | 2 | Chiếc | Điện áp 1.2V; dòng 250mA; 342 I/O; bộ nhớ 419328 bit; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 21 | Vi mạch FPGA ALTERA EPM1270F256C5N | EPM1270F256C5N | 3 | Chiếc | Điện áp 2.5V; 3.3.V; 212 I/O; 256-FBGA; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 22 | Vi mạch FPGA XILINX XC3S200A | XC3S200A | 4 | Chiếc | 2.8 - 5.5 VDC; 2048 cổng lập trình; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 23 | Vi mạch hạn dòng 1954 AEUB | 1954 AEUB | 2 | Chiếc | Imax = 2.2 A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 24 | Vi mạch khởi động Flash SPANSION S99-50283 149FF384 B | S99-50283 149FF384 B | 5 | Chiếc | 2.4 Gb, dải điện áp vào 2.6 - 5.5 VDC; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 25 | Vi mạch khởi động nguồn 5V NXP VC2244A | VC2244A | 3 | Chiếc | Điện áp 5V; Imax = 3A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 26 | Vi mạch mạng PI6LC 4831A | PI6LC 4831A | 5 | Chiếc | Chuẩn CMOS, 24 cổng vào ra; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 27 | Vi mạch nguồn cho DSP PBTAL FDS 6912A | FDS 6912A | 5 | Chiếc | Điện áp 3.3 V; Dòng điện 1.5 A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 28 | Vi mạch nguồn cho Flash 2026 2YM 1146 | 2YM 1146 | 1 | Chiếc | Điện áp 2.5 V; Dòng điện 1.5 A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 29 | Vi mạch nguồn cho quạt ADM2209 | ADM2209 | 9 | Chiếc | Điện áp 5 V; Dòng điện 1.5 A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 30 | Vi mạch nhớ dữ liệu cấu hình CSI 24C02WI 1D0024 | 24C02WI 1D0024 | 1 | Chiếc | Điện áp 3.3V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 31 | Vi mạch xử lý đa lõi OCTEN plus CN523C0 YG | CN523C0 YG | 3 | Chiếc | 2.4 GHx, lõi kép; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 32 | Vi mạch xử lý USB CY7C64215 | CY7C64215 | 2 | Chiếc | Chuẩn High speed 2.0; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 33 | Biến áp âm thanh, tín hiệu TG110-S050N2 | TG110-S050N2 | 2 | Chiếc | 16 chân, hỗ trợ 10/100BASE-TX và ATM155 | |
| 34 | Bộ đệm IDT74LVC244PAYG | IDT74LVC244PAYG | 1 | Chiếc | Điện áp 1,6÷3,3V; 14 chân; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | |
| 35 | Bộ đệm LXC125G | LXC125G | 1 | Chiếc | Theo datasheet của NSX | |
| 36 | Bộ tạo xung nhịp CDCE913 | CDCE913 | 2 | Chiếc | Điện áp vào (1,8÷3,3)V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C; có thể tạo xung 230MHz; hỗ trợ 3 nguồn ra | |
| 37 | Thẻ nhớ CF 512MB | CF 512MB | 1 | Chiếc | Loại thẻ nhớ Compact, dung lượng 512MB | |
| 38 | Vi mạch chuyển đổi định dạng tín hiệu video Focus FS453LF | FS453LF | 3 | Chiếc | Điện áp 3,3V; 64 chân, hỗ trợ nhiều độ phân giải 720p-1080p; tần số quét 60Hz; nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C | |
| 39 | Vi mạch chuyển đổi tín hiệu âm thanh từ tương tự sang số PCM1803A | PCM1803A | 1 | Chiếc | Đầu vào tương tự 24 bit, tần số 96Khz; điện áp 3.3V; kiểu chân 20-pin SSOP; nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C | |
| 40 | Vi mạch DSP ADC 3101 xử lý âm thanh | ADC 3101 | 1 | Chiếc | Hỗ trợ giao diện âm thanh số DSP, I2S, L, PCM, R, TDM; giao diện điều khiển I2C; tốc độ lấy mẫu 96kHz; ADC SNR 92dB; nhiệt độ (-40÷125)°C | |
| 41 | Vi mạch DSP xử lý tín hiệu video số Davinci TMS320 DM6467CZUT6 | DM6467CZUT6 | 3 | Chiếc | Điện áp vào 3,3V; xung nhịp 594÷729MHz; kiến trúc ARM9; nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C | |
| 42 | Vi mạch FPGA Altera EP2C5F256C8N | EP2C5F256C8N | 2 | Chiếc | Điện áp vào 1,8÷3,3V; xung nhịp 260MHz; bộ nhớ 1,1Mb; quy trình 90nm; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | |
| 43 | Vi mạch FPGA LFEC3E 3FN256C | 3FN256C | 3 | Chiếc | Theo datasheet của nhà sản xuất | |
| 44 | Vi mạch FPGA Xilinx XC3S1200E | XC3S1200E | 2 | Chiếc | Điện áp 3,3V; xung nhịp 33÷66MHz; 208 chân; nhiệt độ (-40÷125)°C | |
| 45 | Vi mạch nhớ 16Mbit SST 39VF1602 | SST 39VF1602 | 2 | Chiếc | Điện áp 2,7÷3,6V; tuổi thọ 100.000 vòng đọc ghi, nhiệt độ từ (-40÷85)°C | |
| 46 | Vi mạch nhớ CMOS MXSMIO A25 LMQ64 | A25 LMQ64 | 2 | Chiếc | 64M SPI Flash; SOP8 AEC-Q100; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | |
| 47 | Vi mạch nhớ DDR2 SDRAM K4T1G164QF-BCE6 | K4T1G164QF-BCE6 | 2 | Chiếc | Kích thước 12,5x7,5x1,1mm; 84 điểm tiếp xúc; xung nhịp 333MHz; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | |
| 48 | Vi mạch nhớ SDRAM 256Mbit K4S561632J-UC60 | K4S561632J-UC60 | 3 | Chiếc | Điện áp vào 3,3V; xung nhịp 133MHz; 54 chân; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | |
| 49 | Vi mạch RSF70855FPV | RSF70855FPV | 2 | Chiếc | Theo datasheet của nhà sản xuất | |
| 50 | Vi mạch tiếp nhận và điều khiển tín hiệu điện MU221E | MU221E | 2 | Chiếc | Điện áp vào 3V÷5,5V; tần số cực đại 1Mbit/s, kiểu chân TSOP16 ; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | |
| 51 | Vi mạch xử lý ảnh độ phân giải cao chuyên dụng PW106B-20G | PW106B-20G | 1 | Chiếc | Điện áp 3,3V; Dung lượng bộ nhớ 20G, Kiểu chân BGA; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | |
| 52 | Vi xử lý chuyển mạch PCI P17C8150BMAE | P17C8150BMAE | 2 | Chiếc | Điện áp 3,3V; nhiệt độ (-40÷85)°C; xung nhịp 66MHz; 256 chân | |
| 53 | Vi xử lý nâng cao chất lượng tín hiệu video Sigma VXP GF9450A | VXP GF9450A | 1 | Chiếc | 2 kênh; hỗ trợ chuẩn màu tín hiệu vào/ra 24/30 bit RGB; nhiệt độ (-25÷85)°C | |
| 54 | Vi xử lý trung tâm MPC8343EVRAGDB | MPC8343EVRAGDB | 2 | Chiếc | Điện áp 3,3V; xung nhịp 400MHz; 32K cache; cung cấp hỗ trợ DDR, DDR2; 10/100/1000BASE-TX; nhiệt độ từ (-40÷85)°C |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi