Gói thầu: Lắp đặt thang máy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210856208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tổng Hợp |
| Tên gói thầu | Lắp đặt thang máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210727317 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 10:28:00 đến ngày 2021-09-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,342,187,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản hợp đồng ký trực tiếp với chủ đầu tư; biên bản nghiệm thu hoàn thành và hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư; Tất cả tài liệu kèm theo là bản photo phải có chứng thực sao y của cơ quan chức năng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư-Nhà thầu phải có chứng chỉ ISO về cung cấp, lắp đặt, bảo hành, bảo trì thang máy còn hiệu lực. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật giám sát công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT. Tất cả tài liệu kèm theo là bản photo phải có chứng thực sao y của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hướng dẫn lắp đặt, sử dụng, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư Cơ khí hoặc Kỹ sư Điện (Điện tử hoặc Điện lạnh). Nhà thầu phải kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT. Tất cả tài liệu kèm theo là bản photo phải có chứng thực sao y của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tổng Hợp |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt thang máy Lắp đặt thang máy tải bệnh của Bệnh viện Y học Cổ truyền Đồng Tháp năm 2021 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Xác nhận của cơ quan thuế: Nhà thầu đã nộp thuế đến hết Quý I/2021 - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; hóa đơn tài chính đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT: - Tất cả tài liệu đính kèm là Bản gốc hoặc bản sao chứng thực. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có cam kết Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau; - Có cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, - Có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận CQ, CO, vận đơn, phiếu đóng gói hàng hóa, tờ khai hải quan khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu thi công công tác xây lắp và cung cấp lắp đặt thang máy tại Bệnh viện Y học cổ truyền Đồng Tháp (theo yêu cầu Chủ đầu tư)); trong giá của nhà thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Bộ E-HSDT hoàn chỉnh; Cung cấp các dịch vụ sau bán hàng, giấy bảo hành của nhà sản xuất. Giấy chứng nhận CQ, CO, vận đơn, phiếu đóng gói hàng hóa, tờ khai hải quan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Y học cổ truyền Đồng Tháp, địa chỉ: Số 78 đường 30/4 - Phường 1 - TP. Cao Lãnh - Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Y học cổ truyền; Số 78 đường 30/4 - Phường 1 - TP. Cao Lãnh - Đồng Tháp; ĐT: 0277 3851 064 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Y học cổ truyền; Số 78 đường 30/4 - Phường 1 - TP. Cao Lãnh - Đồng Tháp; ĐT: 0277 3851 064 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Y học cổ truyền; Số 78 đường 30/4 - Phường 1 - TP. Cao Lãnh - Đồng Tháp; ĐT: 0277 3851 064 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SỬA CHỮA THANG MÁY TẢI: Tháo dỡ gạch ốp tường kích thước 200x250mm | 8,295 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 8,1435 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 3 | Tháo dỡ thang máy hiện trạng, tải 1000kg, 03 điểm dừng. | 4,5 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 23,13 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 23,13 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | 23,13 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 7 | Quét dung dịch chống thấm | 23,13 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 8 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,81 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,7498 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 19,5098 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 11 | Sản xuất cốt thép cầu thang hố pít, ĐK =25mm | 0,0197 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 12 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 500x500 | 1 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 13 | Lắp đặt MCB 1P-10A/250W | 1 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 14 | Lắp đặt MCB 3P-40 A | 1 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 15 | Lắp đặt dây đơn Cv1x8mm2 | 40 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 16 | Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 | 36 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 17 | Lắp đặt ống dẹp nổi bảo hộ dây dẫn KT 10x20 | 9 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 18 | Lắp đặt ống dẹp nổi bảo hộ dây dẫn KT 20x40 | 10 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 19 | Lắp đặt tủ điện chìm 6 modul | 1 | hộp | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm hộp + mặt) | 1 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 21 | Cung cấp lặp đặt thang máy tải 1000kg (có phòng máy) | 1 | trọn bộ | Theo chương E. E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản hợp đồng ký trực tiếp với chủ đầu tư; biên bản nghiệm thu hoàn thành và hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư; Tất cả tài liệu kèm theo là bản photo phải có chứng thực sao y của cơ quan chức năng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư-Nhà thầu phải có chứng chỉ ISO về cung cấp, lắp đặt, bảo hành, bảo trì thang máy còn hiệu lực. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật giám sát công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT. Tất cả tài liệu kèm theo là bản photo phải có chứng thực sao y của cơ quan chức năng | 3 | 3 |
| 2 | Hướng dẫn lắp đặt, sử dụng, chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư Cơ khí hoặc Kỹ sư Điện (Điện tử hoặc Điện lạnh). Nhà thầu phải kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT. Tất cả tài liệu kèm theo là bản photo phải có chứng thực sao y của cơ quan chức năng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi