Gói thầu: Gói thầu số 04: Hóa chất xét nghiệm Ion đồ, khí máu động mạch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210856233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA CÁI NƯỚC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Hóa chất xét nghiệm Ion đồ, khí máu động mạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20210827287 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 10:16:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,004,138,028 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5063E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0083E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Cụ thể, hợp đồng tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, như sau:- Tương tự về chủng loại, tính chất:+ Đối với nhà thầu độc lập:Hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư y tế cho bệnh viện hoặc các cơ sở khám chữa bệnh khác+ Đối với nhà thầu liên danh:Phải chứng minh như nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô:(i) số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 702.897.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 702.897.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn giao hàng là 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện Đa Khoa Cái Nước.- Bảo hành hàng hóa kể từ ngày bàn giao hàng hóa đến khi hết hạn sử dụng của hàng hóa- Đổi hàng hóa trong trường hợp bệnh viện chưa sử dụng, còn tồn kho và hạn sử dụng của hàng hóa còn lại ≤ 02 tháng.- Thu hồi và đổi trả hàng hóa bị lỗi do nhà sản xuất và thực hiện thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật, bị lỗi do quá trình vận chuyển đến Bệnh viện Đa Khoa Cái Nước hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mời thầu.Lưu ý:Nhà thầu kê khai cụ thể địa chỉ cơ sở bảo hành, bảo trì. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu, bàn giao, đào tạo, hướng dẫn sử dụng, bảo quản – 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành: Bác sĩ hoặc Dược sĩ hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Hóa học hoặc Sinh học hoặc Công nghệ sinh học hoặc kỹ sư điện – điện tử hoặc tương đương(Đính kèm Tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN ĐA KHOA CÁI NƯỚC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Hóa chất xét nghiệm Ion đồ, khí máu động mạch Mua sắm trang thiết bị y tế của Bệnh viện đa khoa Cái Nước năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu Kỹ thuật: + Bản chào đáp ứng thông số kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (Trong đó thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng hàng hóa trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa chào thầu tương ứng. Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và file Word của tài liệu này). + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c) (đính kèm bản scan). 2. Năng lực tài chính của nhà thầu: Báo cáo tài chính đầy đủ, hoàn chỉnh trong vòng 03 năm, từ năm 2018 đến năm 2020 (Kèm giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến 12/2020). 3. Kinh nghiệm thực hiện Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự: + Bản scan (bản gốc hoặc bản chụp có sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền) các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có); |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 1. Tính hợp lệ của sản phẩm: - Nêu rõ ký mã hiệu sản phẩm, tên nhà sản xuất, xuất xứ - Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật (có con dấu xác nhận của nhà thầu) - Bảng cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau 2. Điều kiện lưu hành của hàng hóa (Không yêu cầu đối với các Mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế, không được quản lý theo quy định của NĐ số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và NĐ số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của CP): 2.1 Bản phân loại trang thiết bị y tế/ vật tư y tế/ hóa chất thuộc loại A, B, C, D. 2.2 Tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành TTBYT/VTYT/ hóa chất còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu): Đã có số lưu hành hoặc đã được cấp phép nhập khẩu theo quy định của Chính phủ (trừ khí y tế). + Số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với TTBYT/VTYT/ hóa chất thuộc loại A; hoặc là: + Số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với TTBYT/VTYT/ hóa chất thuộc loại B, C, D; Trường hợp TTBYT/VTYT/ hóa chất thuộc loại B, C, D đã được sản xuất tại Việt Nam mà chưa có số lưu hành thì: Nhà thầu nộp Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành sản phẩm TTBYT/VTYT/ hóa chất sản xuất tại Việt Nam do Bộ Y tế cấp theo Quy định tại Thông tư 07/2002/TT-BYT còn hiệu lực. Trường hợp TTBYT/VTYT/ hóa chất thuộc loại B, C, D là hàng hóa nhập khẩu: • Nhà thầu có cung cấp hoặc có cam kết cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao hàng • Trường hợp trang TTBYT/VTYT/ hóa chất thuộc loại B, C, D được nhập khẩu Việt Nam và thuộc danh mục TTBYT/ VTYT/ hóa chất phải cấp giấy phép nhập khẩu mà chưa có số lưu hành thì nhà thầu nộp thêm Giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế cấp theo quy định. 3. Công bố đủ điều kiện sản xuất/mua bán TTBYT/VTYT/ hóa chất: Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất/mua bán TTBYT/VTYT/Hóa chất 4. Các mặt hàng mời thầu áp dụng phân nhóm theo quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 5. Nhà thầu phải nộp một trong các Giấy chứng nhận sau còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu: - ISO 13485; - Hoặc FDA-Mỹ; - Hoặc CE - Hoặc GMP - Hoặc (CFS) - Hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương; 6. Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các Giấy phép bán hàng/Ủy quyền phân phối của đại diện tại Việt Nam hoặc các tài liệu chứng minh hợp tác/ đối tác khách hàng đối với hàng hoá nhập khẩu; Giấy phép bán hàng hoặc các tài liệu chứng minh hợp tác/ đối tác khách hàng của các hàng hoá sản xuất trong nước. Lưu ý: phải kèm theo ủy quyền bán hàng từ hãng sản xuất cho các thành phần trên cho đại diện tại Việt Nam. Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: • Nhà thầu tham dự thầu phải được công bố đủ điều kiện sản xuất/mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 37 và Điều 38, Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 về Quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung quy định về quản lý trang thiết bị y tế • Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng theo quy định tại Mục 6, CDNT 10.2 (c), Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu. - Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện hoặc nhà thầu tự thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với các mặt hàng tham dự thầu. - Nhà thầu cam kết chịu trách nhiệm trong việc bàn giao, lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng để bảo đảm hiệu quả, chất lượng, an toàn cho người bệnh và nhân viên sử dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Cái Nước. Địa chỉ: Số 16, đường 19/5, Khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 02903.883242 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Đa khoa Cái Nước. Địa chỉ: Số 16, đường 19/5, Khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Cái Nước. Địa chỉ: Số 16, đường 19/5, Khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 02903.883242 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa Cái Nước. Địa chỉ: Số 16, đường 19/5, Khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dich hiệu chuẩn dành cho máy xét nghiệm khí máu tự động | G4-01 | 10 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 2 | Dung dịch để tạo đường vận chuyển mẩu/hóa chất cho máy xét nghiệm khí máu tự động | G4-02 | 10 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 3 | Chất kiểm chứng cho máy xét nghiệm khí máu tự động | G4-03 | 1 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 4 | Cổng nạp mẫu | G4-04 | 6 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 5 | Bộ dây bơm | G4-05 | 3 | Túi | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 6 | TUBING KIT | G4-06 | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 7 | Bộ hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải 3 thông số | G4-07 | 45 | Bình | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 8 | Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải | G4-08 | 5 | Lọ | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 9 | Dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải | G4-09 | 20 | Lọ | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 10 | Dung dịch rửa điện cực Na cho máy phân tích điện giải | G4-10 | 2 | Lọ | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 11 | Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải (Na+, K+, Cl-, Ca++, pH) | G4-11 | 10 | Lọ | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 12 | Dịch châm điện cực Kali cho máy phân tích điện giải | G4-12 | 1 | Lọ | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 13 | Dịch châm điện cực pH, Natri, Clo cho máy phân tích điện giải | G4-13 | 1 | Lọ | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 14 | Dịch châm điện cực tham chiếu cho máy phân tích điện giải | G4-08 | 1 | Lọ | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 15 | Điện cực Natri dùng cho máy điện giải | G4-08 | 1 | chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 16 | Điện cực Kali dùng cho máy điện giải | G4-08 | 1 | chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 17 | Điện cực Clo dùng cho máy điện giải | G4-08 | 1 | chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 18 | Điện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải | G4-08 | 1 | chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 19 | Flow cell | G4-08 | 1 | chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 20 | Ref ELECTRODE | G4-08 | 1 | chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 21 | PCO2 ELECTRODE | G4-08 | 1 | chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 22 | PO2 ELECTRODE | G4-08 | 1 | chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 23 | Ref ELECTRODE inner core | G4-08 | 1 | chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 24 | pH ELECTRODE | G4-08 | 1 | chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 25 | pH ELECTRODE | G4-08 | 1 | chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5063E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0083E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Cụ thể, hợp đồng tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, như sau:- Tương tự về chủng loại, tính chất:+ Đối với nhà thầu độc lập:Hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư y tế cho bệnh viện hoặc các cơ sở khám chữa bệnh khác+ Đối với nhà thầu liên danh:Phải chứng minh như nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô:(i) số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 702.897.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 702.897.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn giao hàng là 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện Đa Khoa Cái Nước.- Bảo hành hàng hóa kể từ ngày bàn giao hàng hóa đến khi hết hạn sử dụng của hàng hóa- Đổi hàng hóa trong trường hợp bệnh viện chưa sử dụng, còn tồn kho và hạn sử dụng của hàng hóa còn lại ≤ 02 tháng.- Thu hồi và đổi trả hàng hóa bị lỗi do nhà sản xuất và thực hiện thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật, bị lỗi do quá trình vận chuyển đến Bệnh viện Đa Khoa Cái Nước hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mời thầu.Lưu ý:Nhà thầu kê khai cụ thể địa chỉ cơ sở bảo hành, bảo trì. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu, bàn giao, đào tạo, hướng dẫn sử dụng, bảo quản – 02 người | 2 | Tối thiểu tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành: Bác sĩ hoặc Dược sĩ hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Hóa học hoặc Sinh học hoặc Công nghệ sinh học hoặc kỹ sư điện – điện tử hoặc tương đương(Đính kèm Tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi