Gói thầu: ĐTPT2021-04: Cung cấp máy móc thiết bị đo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210856577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | ĐTPT2021-04: Cung cấp máy móc thiết bị đo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210619168 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTPT năm 2021 – EVNGENCO1 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 13:51:00 đến ngày 2021-09-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,897,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 2.000.000.000 đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các máy móc, thiết bị cho các nhà máy công nghiệp; - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (kể cả hợp đồng đang thực hiện).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ khí. Thực hiện các công việc của gói thầu như:- Chịu trách nhiệm về kỹ thuật và nghiệm thu sản phẩm.- Sẵn sàng có mặt tại hiện trường để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến kỹ thuật trong thời gian lắp đặt thay thế, sử dụng và bảo hành hàng hóa và các vấn đề khác liên quan đến kỹ thuật của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
ĐTPT2021-04: Cung cấp máy móc thiết bị đo Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu vốn Đầu tư phát triển năm 2021 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTPT năm 2021 – EVNGENCO1 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu kỹ thuật chứng minh tên, ký mã hiệu, nhãn mác, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn sản xuất của hàng hóa theo yêu cầu của bên mua; - Giấy tờ hợp pháp chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa (CO); - Giấy tờ hợp pháp chứng minh chất lượng hàng hóa (CQ); - Các giấy tờ khác (nếu có) sẽ được yêu cầu cụ thể. |
| E-CDNT 12.2 | • Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. • Dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Cam kết của Nhà thầu về bảo hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1– Địa chỉ: Số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 730 89 789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1– Địa chỉ: Số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 730 89 789 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lò nung chuyên dụng phân tích than | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật:- Đạt tiêu chuẩn: ISO 1171, ASTM D3174-04; ASTM D4422- Phù hợp để tro hoá các mẫu thực phẩm, nhựa, sơn, than và các vật liệu hydrocarbon khác.- Nhiệt độ tối đa: 1100°C- Nhiệt độ hoat động liên tục: 1000°C- Dung tích: 7 lit- Dòng khí tuần hoàn 4-5 lần/phút để giúp quá trình tro hóa nhanh hơn- Dòng khí được làm nóng trước khi đi vào buồng gia nhiệt thông qua đường ống tiền gia nhiệt xung quanh lò- Bộ điều khiển PID 301, màn hình hiển thị lớn, lập trình 1 đường gia nhiệt, có chức năng cài đặt thời gian. - Kích thước trong, HxWxD: 90 x 170 x 455 mm.- Kích thước ngoài, HxWxD: 650 x 430 x 740 mm- Chiều cao lò khi hoạt động có ống khói: 1060 mm-Thời gian gia nhiệt lên nhiệt độ 1000°C: 155 phút (tuỳ thuộc vào điện áp)- Độ đồng nhất nhiệt độ tại 1000oC: ±10°C trong khoảng 55x150x237mm (HxWxD)-Công suất tối đa của lò: 4000 W- Công suất hoạt động ổn định: 2624 W-Cặp nhiệt điện loại K- Nguồn: 240V, 50/60 Hz- Khối lượng: 63 kg - Đường kính ống khói 50mm- Bộ phận dây gia nhiệt được bảo vệ tránh khỏi sự ăn mòn hóa học và cơ học trong quá trình nungPhụ kiên kèm theo- Chén nung: 200 cái- Giá để chén nung: 04 bộ | Tham khảo Model AAF 11/7 của NSX Gero/Anh | |
| 2 | Máy đo nhiệt trị | 1 | Bộ | Phần mô tả hàng hóa được nêu cụ thể tại phụ lục chi tiết kèm theo | Tham khảo Model: 6420EF của NSX PARR Instrument/ Mỹ. Phần mô tả hàng hóa được nêu cụ thể tại phụ lục chi tiết kèm theo | |
| 3 | Máy nghiền than | 1 | Máy | Kích thước: 1200x1400mmCỡ liệu vào: | Tham khảo Type VPC-1214 của Công ty TNHH Thiết bị máy mỏ VTR | |
| 4 | Máy đo độ dày ống lò | 2 | Máy | Thiết bị đo chiều dày - Màn hình 2.4" màu LCD, - Hiển thị kết quả dạng số và A-Scan- Hỗ trợ 3 chế độ đo: Single Echo, Echo-Echo, Multiple Echo -Khả năng đo qua lớp phủ đến 20mm (khi sử dụng đầu dò 1 biến tử ở chế độ Multiple echo)-Tự nhận biết đầu dò và chức năng Auto-Zero -Phù hợp tiêu chuẩn BS EN 15317:2013, RoHS, WEEE - Cấp bảo vệ: IP 67, chống sốc, chống nước theo tiêu chuẩn MIL STD 810G - Vận tốc âm : 2000-9000 m/s -Dải đo: 1-250mm -Độ phân giải: 0.01; 0.05; 0.1mm -Sử dụng Pin: 3x AA -Kích thước: 132 mm x 82 mm x 34 mm; - Khối lượng: 300 g - Kit contents: Cygnus 4 + GENERAL PURPOSE Ultrasonic Thickness Gauge (UTG) with sequential data logging as standard, batteries (3 x AA), 15mm/0.5" steel test block, ultrasonic couplant, membrane couplant, accessory pouch, neck strap & fixings, wrist strap, SD card, CygLink software, USB data cable, operation manual and carry case. Probe S2C Single 2.25MHz 13mm with BNC connector and Probe Lead Twin Lemo 00 to Single Lemo 00 1.4m (4'6") | Tham khảo hàng hóa Cygnus 4+ của NSX Cygnus/UK | |
| 5 | Máy gia nhiệt ống lò | 2 | Bộ | Power: 82 kW 6 each Full option | Tham khảo WELDOTHERM®-VAS with DIGIT 700Model: 82-6 của NSX WELDOTHERM/Đức | |
| 6 | Lò nhiệt | 1 | Bộ | Giải làm việc tại 23°C: 50 °C đến 700 °C (122 °F đến 1292 °F)Độ chính xác hiển thị: ± 0.2 °C: 50 °C đến 425 °C± 0.25 °C: 425 °C đến 660 °CĐộ ổn định: ± 0.005 °C: 50 °C đến 100 °C± 0.01 °C: 100 °C đến 425 °C± 0.03 °C: 425 °C đến 700 °CTrục đồng nhất ở 60 mm: ± 0.1 °C: 50 °C đến 100 °C± 0.25 °C: 100 °C đến 425 °C± 0.4 °C: 425 °C đến 700 °C | Tham khảo Model: 9173 của NSX Fluke/ Mỹ | |
| 7 | Đồng hồ áp suất điện tử (chân không) | 1 | Bộ | Đồng hồ áp suất điện tử (chân không)Range: -15 psi to 15 psi (-100 kPa to 100 kPa)Resolution: 0.001 psi (0.0001bar)Uncertainty (k=2): Positive pressure ± 0.02 % FS, Vacuum ± 0.05 % FSBurst pressure: 45 psi (0.3 Mpa)Dimensions (HxWxD): 12.7 cm x 11.4 cm x 3.7 cm (5 in x 4.5 in x 1.5 in)Pressure connection : ¼ in NPT MaleHousing/weight: Cast ZNAL/0.56 kg (1.22 lb)Display: 5-1/2 digits, 16.53 mm (0.65 in) high 20-segment bar graph, 0 to 100 %Power: Three AA alkaline batteriesBattery life: 75 hoursMedia compatibility: Any clean, dry non-corrosive gas | Tham khảo Model: 2700G-BG100K của NSX Fluke/ Mỹ | |
| 8 | Đồng hồ áp suất điện tử | 1 | Bộ | Đồng hồ áp suất điện tử Range: 0 to 5000 psi (0 to 35 MPa)Resolution: 0.1 psi (0.01 bar)Uncertainty (k=2): Positive pressure ± 0.02 % FS, Vacuum ± 0.05 % FSBurst pressure: 10 000 psi (70 MPa)Dimensions (HxWxD): 12.7 cm x 11.4 cm x 3.7 cm (5 in x 4.5 in x 1.5 in)Pressure connection : ¼ in NPT MaleHousing/weight: Cast ZNAL/0.56 kg (1.22 lb) | Tham khảo Model: 2700G-G35M của NSX Fluke/ Mỹ | |
| 9 | Bộ van khí dùng cho phòng thí nghiệm (Globe Control Valve for Laboratory) | 1 | Bộ | Bộ van khí dùng cho phòng thí nghiệm (Globe Control Valve for Laboratory)Size: 50A Rating: Ansi 150# RFBody/Trim/Seat: SCS13/304SS/304SS Actuator: Model T-58 Accessorries: Smart Positioner: 3S Model MP100 Airset: Power Genex Input signal 4-20mA, Feedback option 4-20mA, air connection 1/4NPT, SUP.0.42kPa Delivery time: 3.5 Months | Tham khảo Model T8110 của NSX Toko Valex/Japan | |
| 10 | Thiết bị truyền thông AMS TREX Field communicator | 1 | Bộ | AMS TREX Field communicatorTính năng kỹ thuật- HART + pwr terminal: Enables HART communication with the Trexunit, and provides power to one HART device in a bench setup; mA terminal (external ammeter); Measures current on a 4-20 mA current loop; Microprocessor 800 MHZ ARM Cortex A8/NXP; Memory Internal Flash 2 GB NAND and 32 GB extended flash; RAM 512 MB DDR3 SDRAM; Display 5.7 in (14.5 cm) color VGA resistive touchscreen; Battery Operating Time 8+ hours of typical use; Operating Temperature -20 to 55°C (-4 to 122°F); Enclosure Rating IP54; Shock Tested to survive a 1-meter drop test onto concrete; Weight Approximately 2.9 lbs (1330 grams); TREX: Base Trex Platform; L: Device Communicator Plus communication module; H: HART Applications; P: Rechargeable Li-Ion Power Module; KL: ATEX, FM, CSA and IECEx Intrinsically Safe (includes FISCO as applicable); W: Wireless; S3: Standard Support (3 Year); S: Carrying case* Base Trex Platform included- Trex Field Communicator- Accesories includes: AC Adapter, USB Cable, Lead Set with connectors, Hand Strap, Quick Start Guide and Resource DVD.ValveLink Mobile application available at no charge once unit is activated | Tham khảo Model: TREX-L-HP-KL-W-S3-S của NSX Emerson/ Germany |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 2.000.000.000 đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các máy móc, thiết bị cho các nhà máy công nghiệp; - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (kể cả hợp đồng đang thực hiện).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ khí. Thực hiện các công việc của gói thầu như:- Chịu trách nhiệm về kỹ thuật và nghiệm thu sản phẩm.- Sẵn sàng có mặt tại hiện trường để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến kỹ thuật trong thời gian lắp đặt thay thế, sử dụng và bảo hành hàng hóa và các vấn đề khác liên quan đến kỹ thuật của gói thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi