Gói thầu: Nâng cấp hệ thống xử lý thông tin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210855732-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện 10 - Bộ Tư lệnh 86 |
| Tên gói thầu | Nâng cấp hệ thống xử lý thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20210855652 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 11:31:00 đến ngày 2021-09-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,274,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VNĐ và tổng giá trị của tất cả hợp đồng là ≥ 1.500.000.000 VNĐ - Do đặc thù của gói thầu vì vậy yêu cầu nhà thầu phải có ít nhất 02 hợp đồng đã ký với các đơn vị Quân đội (mỗi hợp đồng có giá trị từ 500.000.000 VNĐ trở lên và tổng giá trị của hai hợp đồng từ 1.000.000.000 VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để khắc phục sự cố : |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành/ chuyên ngành liên quan tới CNTT, HTTT, hoặc khoa học máy tính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, cao đẳng, hoặc có chứng chỉ các ngành/ chuyên ngành liên quan tới CNTT, HTTT, TMĐT hoặc khoa học máy tính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện 10 - Bộ Tư lệnh 86 |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp hệ thống xử lý thông tin Nâng cấp hệ thống xử lý thông tin 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | co/cq |
| E-CDNT 12.2 | - Giá phần mềm - Giá phần cứng |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ năng lực, chứng minh tài chính, quyết toán 3 năm gần nhất |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện 10/ Bộ Tư lệnh 86, số 3 ngõ Phan Chu Trinh, phường Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội, 069518707 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: số 3 ngõ Phan Chu Trinh, phường Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội 0989196087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: số 3 ngõ Phan Chu Trinh, phường Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội 0983553568 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: số 3 ngõ Phan Chu Trinh, phường Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội 0983553568 |
| E-CDNT 34 |
5 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị, thiết lập cấu hình hệ thống | 1 | Modul | - Hiển thị danh sách các thông tin cấu hình hệ thống và cơ sở dữ liệu hiện có.- Người quản trị thiết lập các cấu trúc ban đầu cho phần mềm, quản lý giám sát hoạt động của phần mềm, tình trạng sử dụng ứng dụng.- Người quản trị cập nhật thông số cấu hình của hệ thống đảm bảo cho hệ thống có thể hoạt động ổn định, liên tục.- Đăng nhập hệ thống.- Đăng xuất hệ thống. | ||
| 2 | Quản lý người dùng | 1 | modul | - Quản lý tài khoản người sử dụng.- Quản lý vai trò người sử dụng.- Quản lý session người dùng.- Quản lý lưu vết, lịch sử người dùng. | ||
| 3 | Thu thập dữ liệu Không gian mạng | 1 | modul | - Thu thập dữ liệu từ tài khoản fanpage facebook.- Thu thập dữ liệu từ tài khoản group facebook.- Thu thập dữ liệu từ tài khoản user facebook.- Thu thập dữ liệu từ Youtube.- Thu thập dữ liệu trên các trang báo điện tử.- Thu thập dữ liệu trên instagram.- Thu thập dữ liệu trên Twitter.- Thu thập dữ liệu trang blog phổ biến. | ||
| 4 | Quản lý CSDL | 1 | modul | - Sao lưu CSDL.- Phục hồi dữ liệu.- Lưu trữ dữ liệu có cấu trúc.- Lưu trữ dữ liệu phi cấu trúc.- Xây dựng mô hình CSDL.- Xây dựng Service cho các tác vụ CREATE vào CSDL.- Xây dựng Service cho các tác vụ READ từ CSDL.- Xây dựng Service cho các tác vụ UPDATE vào CSDL.- Xây dựng Service cho các tác vụ DELETE từ CSDL. | ||
| 5 | Quản lý hồ sơ user facebook | 1 | modul | - Thêm hồ sơ user facebook.- Sửa hồ sơ user facebook.- Xóa đối tượng. | ||
| 6 | Thu thập dữ liệu thực địa | 1 | modul | - Thêm dữ liệu thực địa theo địa bàn.- Sửa dữ liệu thực địa.- Xóa dữ liệu thực địa. | ||
| 7 | Quản lý nguồn thu thập | 1 | modul | - Thêm nguồn thu thập.- Sửa thông tin thu thập.- Xóa nguồn.- Cảnh báo trạng thái nguồn. | ||
| 8 | Tiền Xử lý dữ liệu | 1 | modul | - Phát hiện và loại bỏ URL trong dữ liệu.- Chuẩn hoá văn bản thô tin tức tiếng Việt.- Tách câu cho văn bản tiếng Việt.- Tách từ cho văn bản tiếng Việt.- Gán nhãn từ loại tiếng Việt. | ||
| 9 | Xây dựng bộ từ điển tiếng Việt | 1 | modul | - Từ điển các từ viết tắt.- Từ điển ngữ nghĩa tiếng Việt VCL cho xử lý tính toán văn bản tiếng Việt.- Từ điển biểu tượng cảm xúc.- Từ điển một số tên riêng đặc biệt tiếng Việt.- Bộ từ điển âm tiết, từ vựng tiếng Việt.- Từ điển ký hiệu Chat.- Từ điển các ký tự đặc biệt.- Từ điển ký hiệu các thực thể trong văn bản tiếng Việt. | ||
| 10 | Tự động phân cụm tĩnh xác định các chủ đề phục vụ giám sát thường xuyên tình hình trên KGM | 1 | modul | - Xây dựng mô hình tự động phân cụm.- Tự động phân cụm các bài viết.- Xác định từ khóa đặc trưng cho mỗi cụm bài viết.- Hỗ trợ xác định tên chủ đề các cụm dựa vào từ khóa đặc trưng và nội dung bài viết trong mỗi cụm. | ||
| 11 | Tự động phân cụm động xác định các chủ đề nóng theo sự kiện, thời gian tùy chọn | 1 | modul | - Tự động phân cụm các bài viết có chủ đề giống nhau theo thời gian.- Xác định các từ khoá trong cụm dữ liệu. | ||
| 12 | Tự động xác định các từ khóa nóng | 1 | modul | - Xác định tần suất xuất hiện của các từ khóa theo thời gian. | ||
| 13 | Tự động trích rút thực thể xuất hiện trong bài viết: địa danh, tên người, cơ quan tổ chức | 1 | modul | - Tự động nhận diện các thực thể xuất hiện trong bài viết theo địa danh.- Làm nổi bật thực thể theo địa danh bài viết.- Tự động nhận diện các thực thể xuất hiện trong bài viết theo tên người.- Làm nổi bật thực thể theo tên người.- Tự động nhận diện các thực thể xuất hiện trong bài viết theo cơ quan tổ chức.- Làm nổi bật thực thể theo tên cơ quan tổ chức.- Tự động nhận diện các thực thể xuất hiện trong bài viết theo thời gian.- Làm nổi bật thực thể theo thời gian. | ||
| 14 | Tự động phân tích sắc thái bài viết | 1 | modul | - Xây dựng mô hình phân tích sắc thái.- Xây dựng module kết nối CSDL lấy dữ liệu vào mô hình.- Xác định sắc thái bài viết tích cực.- Xác định sắc thái bài viết tiêu cực.- Xác định sắc thái trung tính.- Xác định tỷ lệ % các sắc thái trong bài viết.- Cập nhật tỷ lệ % sắc thái của bài viết vào CSDL.- Cập nhật sắc thái chủ đạo của bài viết vào CSDL. | ||
| 15 | Phân loại bài viết theo các chủ đề tĩnh được xác định | 1 | modul | - Xác định tên các chủ đề.- Xây dựng mô hình phân loại chủ đề.- Xây dựng module kết nối CSDL, lấy dữ liệu vào mô hình.- Phân loại bài viết theo chủ đề.- Cập nhật tên chủ đề của bài viết vào CSDL. | ||
| 16 | Tự động tóm tắt bài viết | 1 | modul | - Tự động tóm tắt văn bản. | ||
| 17 | Tự động tính điểm (score) các bài viết, xác định mức độ ảnh hưởng của bài viết tới người đọc | 1 | modul | - Tính điểm các bài viết dựa trên bộ tiêu chí.- Cập nhật điểm bài viết vào CSDL.- Xác định mức độ ảnh hưởng.- Sắp xếp thứ tự các bài viết theo bảng điểm. | ||
| 18 | Tự động dịch các bài viết ngôn ngữ nước ngoài sang tiếng Việt | 1 | modul | - Tự động dịch các bài viết ngôn ngữ nước ngoài sang tiếng Việt. | ||
| 19 | Cấu hình các từ khóa dự đoán xu hướng | 1 | modul | - Quản lý, lưu trữ, cấu hình các từ khóa dự đoán xu hướng . | ||
| 20 | Hiển thị dữ liệu thu thập | 1 | modul | - Tùy chọn khoảng thời gian hiển thị.- Số lượng bài viết.- Số lượng nguồn tin.- Cảnh báo khi xuấtt hiện bài viết thực địa.- Hiển thị thông tin thu thập theo cây thư mục từ các nguồn khác nhau: MXH facebook, instagram, báo điện tử, youtube… | ||
| 21 | Hiển thị dữ liệu đã phân tích | 1 | modul | - Tỷ lệ sắc thái bài viết theo thời gian.- Cảnh báo bài viết tiêu cực.- Hiển thị tóm tắt bài viết.- Hiển thị chủ đề từng bài viết.- Hiển thị score từng bài viết. | ||
| 22 | Hiển thị dữ liệu biểu đồ | 1 | modul | - Biểu đồ hiển thị xác định chiều hướng các chủ đề bài viết gồm số lượng bài, tỉ lệ phần trăm theo thời gian.- Biểu đồ hiển thị xác định sắc thái từng chủ đề gồm số lượng bài, tỉ lệ phần trăm theo thời gian.- Biểu đồ số lượng sắc thái bài viết theo thời gian.Biểu đồ hiển thị và cảnh báo các nguồn website hoạt động nhiều nhất.- Biểu đồ hiển thị và cảnh báo các nguồn MXH hoạt động nhiều nhất.- Biểu đồ hiển thị và cảnh báo các chủ đề có nhiều bài viết nhất. - Biểu đồ các từ khóa nổi bật theo thời gian. | ||
| 23 | Trích xuất biểu đồ | 1 | modul | - Export biểu đồ thành file PDF hoặc PNG. | ||
| 24 | Thống kê, Báo cáo tổng hợp | 1 | modul | - Thống kê, cảnh báo các nguồn hoạt động.- Thống kê, cảnh báo các chủ đề có nhiều bài viết nhất.- Trích xuất báo cáo theo định dạng mẫu.- Trích xuất các số liệu thống kê vào báo cáo mẫu. | ||
| 25 | Ánh xạ thực thể trên bản đồ số | 1 | modul | - Xây dựng module bản đồ số.- Xây dựng CSDL đối tượng.- Module kết nối CSDL đối tượng với module bản đồ hiển thị.- Ánh xạ thực thể lên bản đồ số.- Thêm user facebook vào CSDL và biểu diễn trên bản đổ.- Cập nhật hồ sơ user facebook.- Xoá hồ sơ user facebook khỏi CSDL. | ||
| 26 | Xử lý hiển thị trên bản đồ số | 1 | modul | - Hiển thị vị trí trên bản đồ. | ||
| 27 | Lọc dữ liệu theo điều kiện | 1 | modul | - Theo thời gian.- Theo chủ đề.- Theo nguồn.- Sắc thái.- Từ khóa. | ||
| 28 | Tìm kiếm thông tin | 1 | modul | - Tìm kiếm thông tin.- Tìm kiếm thông tin tiếng Việt: tìm kiếm chuỗi tiếng Việt có dấu, không dấu. | ||
| 29 | Lập thời gian biểu hoạt động các phân hệ | 1 | modul | - Thời gian biểu hoạt động module thu thập dữ liệu.- Thời gian biểu hoạt động module phân tích sắc thái văn bản.- Thời gian biểu hoạt động module tóm tắt văn bản.- Thời gian biểu hoạt động module phân loại văn bản. | ||
| 30 | Điện thoại Smart phone | 10 | chiếc | - Màn hình: AMOLED, 5.5”, Full HD- RAM: 3GB trở lên- Bộ nhớ trong: 32GB trở lên- Hệ điều hành: Android 5.0 trở lên- SIM: 1 Nano SIM- Pin: 3150 mAh | ||
| 31 | Máy tính nhúng | 3 | chiếc | - RAM: 8GB- Thẻ nhớ: 16GB – 64GB- 4 core.- 1.5 GHz.- Hệ điều hành: Raspbian | ||
| 32 | Router wifi | 3 | chiếc | - 2 x cổng Gigabit LAN.- 300 Mbps trở lên (2,4GHz) và 433 Mbps trở lên (5GHz). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VNĐ và tổng giá trị của tất cả hợp đồng là ≥ 1.500.000.000 VNĐ - Do đặc thù của gói thầu vì vậy yêu cầu nhà thầu phải có ít nhất 02 hợp đồng đã ký với các đơn vị Quân đội (mỗi hợp đồng có giá trị từ 500.000.000 VNĐ trở lên và tổng giá trị của hai hợp đồng từ 1.000.000.000 VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để khắc phục sự cố : | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành/ chuyên ngành liên quan tới CNTT, HTTT, hoặc khoa học máy tính | 8 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học, cao đẳng, hoặc có chứng chỉ các ngành/ chuyên ngành liên quan tới CNTT, HTTT, TMĐT hoặc khoa học máy tính | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi