Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + mua sắm, lắp đặt và thí nghiệm thiết bị công trình: Di dời hệ thống điện để GPMB phục vụ thi công dự án Nâng cấp mở rộng QL15A đoạn Km301+500 - Km333+200 qua huyện Đô Lương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210856373-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + mua sắm, lắp đặt và thí nghiệm thiết bị công trình: Di dời hệ thống điện để GPMB phục vụ thi công dự án Nâng cấp mở rộng QL15A đoạn Km301+500 - Km333+200 qua huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20210856346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ kinh phí GPMB đã được Bộ GTVT phê duyệt tại QĐ số 268/QĐ-BGTVT ngày 29/01/2013 v/v phê duyệt dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 15A đoạn Km301+500 - Km333+200 tỉnh Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-21 11:27:00 đến ngày 2021-09-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,805,947,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.709E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1417841E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.670.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng phù hợp (Kỹ sư điện) kinh nghiệm >= 5 năm;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt điện và thiết bị hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư điện, điện nhẹ số năm kinh nghiệm >= 3 năm;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt đường điện .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy megommet
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Hộp bộ đo lường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo điện trở một chiều
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo tỷ số biến
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 14 Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị CS >= 250L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,5 Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,5 Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Thước dây, quả rọi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THIẾT BỊ PHẦN DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP 100KVA-10/0,4KV
1Chống sét van HES-10KVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Bộ
2Tháo, lắp tận dụng máy biến áp 100kVA-10/0.4kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Bộ
3Tháo, lắp tận dụng tủ điện hạ thế 3 lộ (2x200A+1DP) TĐ 500V-300AChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Tủ
B THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ PHẦN DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP 100KVA-10/0,4KV
1Thí nghiệm Chống sét van HES-10KVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Bộ
2Thí nghiệm Tháo, lắp tận dụng máy biến áp 100kVA-10/0.4kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Bộ
C VẬT LIỆU PHẦN DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP 100KVA-10/0,4KV
1Biển báo an toànChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Cái
2Biển tên trạm biến ápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Cái
3Chụp cực cầu chì SI CC-SIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6Cái
4Chụp chống sét van CC-CSVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3Cái
5Chụp sứ hạ thế CS-HTChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4Cái
6Chụp sứ trung thế máy biến áp CS-TTChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3Cái
7Đai thép cố định ống nhựa xoắnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5Cái
8Kẹp cáp nhôm 3 bu lông PA-70Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6Cái
9Khóa đồngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Cái
10Móc đồng bắt tiếp địa Ø8Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9Mét
11Ống nhựa xoắn HDPE (luồn cáp) D130/100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5Mét
12Ống nhựa xoắn HDPE (luồn cáp) D85/65Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20Mét
13Cách điện đứng Polimer + ty + kẹp PPI-22Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9Quả
14Cách điện đứng VHĐ-22Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4Quả
15Cầu chì tự rơi (Polymer) SI-22kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Bộ
16Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1Cx50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6Mét
17Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1Cx70Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3Mét
18Dây nối đất phần nổi (trạm 1 cột) DND-16Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1HT
19Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPEChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30Mét
20Tháo, lắp tận dụng cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC-(3x95+1x70)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6mét
21Đầu cốt đồng Cu-150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6Cái
22Đầu cốt đồng Cu-50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4Cái
23Đầu cốt đồng Cu-95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4Cái
24Đầu cốt đồng nhôm H-70Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15Cái
25Ghế thao tác TBA 1 cột GTT-TBA1CChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Bộ
26Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-HChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Bộ
27Tiếp địa TBA và dây nối đất phần nổi (Phần lắp đặt)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1HT
28Tiếp địa TBA và dây nối đất phần nổi (Phần thí nghiệm)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1HT
29Thang trèo TT-3.2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Bộ
30Trụ đỡ công son MBA Tr-CSMBAChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Bộ
31Công son đỡ và dầm đỡ MBA 1 cột CS&D-MBA1CChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Bộ
32Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van TBA 1 cột XCC&CSV-TBA1CChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Bộ
33Xà đỡ cung TBA 1 cột XĐC-TBA1CChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3Bộ
34Thu hồi Cách điện đứng VHĐ-22Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6Quả
35Thu hồi Cầu chì tự rơi (Polymer) SI-22kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Bộ
36Thu hồi Công son đỡ và dầm đỡ MBA 1 cột CS&D-MBA1CChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Bộ
37Thu hồi Ghế thao tác TBA 1 cột GTT-TBA1CChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Bộ
38Thu hồi Thang trèo TT-3.2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Bộ
39Thu hồi Trụ đỡ công son MBA Tr-CSMBAChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Bộ
40Thu hồi Xà đỡ cung TBA 1 cột XĐC-TBA1CChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2Bộ
D XÂY DỰNG PHẦN DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP 100KVA-10/0,4KV
1Tiếp địa TBA và dây nối đất phần nổi (Phần xây dựng)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1HT
2Móng trụ M-TrChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1HT
3Nền trạm treo 1 cột NT-TBA1CChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1HT
E THIẾT BỊ PHẦN ĐZ TRUNG THẾ 24KV
1Cầu dao cách ly DCL-24Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Bộ
F THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ PHẦN ĐZ TRUNG THẾ 24KV
1Thí nghiệm Cầu dao cách ly DCL-24Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Bộ
G VẬT LIỆU PHẦN ĐZ TRUNG THẾ 24KV
1Kẹp quai và kẹp hotline KQ-HLChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6Bộ
2Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC-70Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC42Cái
3Ống thép fi32Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6mét
4Cách điện chuỗi néo polimer CN-22Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC102Chuỗi
5Cách điện đứng + ty mạ PI-22Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32Quả
6Đầu cốt đồng nhôm AM-70Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6Cái
7Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn bộ trừ lớp nhôm ngoài cùng (dây dẫn) ACSR 70/11Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.450mét
8Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn bộ trừ lớp nhôm ngoài cùng (dây dẫn) ACSR 95/16Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.065mét
9Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-11Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6Cột
10Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-11Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16Cột
11Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-11Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9Cột
12Xà cầu dao kép dọc cầu dao phân đoạn xuyên tâm XNKDCD-1T-35C-XTChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Bộ
13Xà rẽ đấu điện sứ đứng XR-22DChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2Bộ
14Xà néo bằng cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến xuyên tâm XNB-22D-XTChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2Bộ
15Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến xuyên tâm XNB-22N-XTChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5Bộ
16Xà néo bằng cột đơn XNB-1T-1M-22CChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2Bộ
17Xà néo bằng cột đôi ngang tuyến XNKN-1T-1M-22CChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3Bộ
18Xà néo bằng cột đôi dọc tuyến XNKD-1T-1M-22CChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2Bộ
19Xà néo đơn 3 tầng xuyên tâm XN-3T-22C-XTChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Bộ
20Xà néo cột đúp 3 tầng dọc tuyến xuyên tâm XNKN-3T-22C-XTChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Bộ
21Giá bắt tay dật cầu dao G.TDCDChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Bộ
22Thang trèo TT-3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Bộ
23Ghế thao tác GTTChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Bộ
24Giằng cột 14m GCĐ-14Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2Bộ
25Giằng cột 16m GCĐ-16Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8Bộ
26Giằng cột 16m GCĐ-18Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4Bộ
27Tiếp địa chân cột RC-4 (Phần lắp đặt)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15Bộ
28Tiếp địa chân cột RC-4 (Phần thí nghiệm)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15Bộ
29Dây leo tiếp địa DLTD-16Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2Bộ
30Thu hồi Cách điện chuỗi néo polimer CN-22Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27Chuỗi
31Thu hồi Cách điện đứng PI-22Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46Quả
32Thu hồi Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.583mét
33Thu hồi Xà đấu điện sứ chuỗi XR-22CChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Bộ
34Thu hồi Xà đấu điện sứ đứng XR-22DChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Bộ
35Thu hồi Xà néo bằng XNB-22Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4Bộ
36Thu hồi Xà đỡ vượt XĐV-22Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4Bộ
37Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐT-22Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5Bộ
38Thu hồi Cột bê tông ly tâm LT12mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10Cột
39Thu hồi Cột bê tông ly tâm LT14mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2Cột
H XÂY DỰNG PHẦN ĐZ TRUNG THẾ 24KV
1Móng cột đơn MT4-14Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2Móng
2Móng cột đôi MĐ4-14Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2Móng
3Móng cột đôi MĐ4-16Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8Móng
4Móng cột đôi MĐ4-18Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4Móng
5Tiếp địa chân cột RC-4 (Phần xây dựng)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15Bộ
I VẬT LIỆU PHẦN CHIẾU SÁNG
1Aptomat AT 6A/220vChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17Cái
2Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17Bộ
3Ống nhựa HDPE 40/50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC665Mét
4Bóng đèn + chóa + điều khiển LED 150WChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17Bộ
5Cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC719,61Mét
6Dây lên đèn chiếu sáng Cu/PVC/PVC-2x2,5Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC216,75Mét
7Dây tiếp địa liên hoàn đồng trần Cu-M10Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC665Mét
8Cột đèn chiếu sáng côn liền cần cao 11m cần vươn 1,5mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17Cột
9Đầu cốt càng cua ĐC-2,5Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51Cái
10Đầu cốt đồng ĐC-10Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC170Cái
11Mốc báo hiệu cáp ngầm MBH-CNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC67Cái
12Tiếp địa cột đèn chiếu sáng RC-1 (Phần lắp đặt)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17Bộ
13Tiếp địa liên hoàn lặp lại RC-4 (Phần lắp đặt)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6Bộ
14Tháo dỡ, thu hồi cột CS cũChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17Bộ
J XÂY DỰNG PHẦN CHIẾU SÁNG
1Hào cáp chiếu sáng (HC-CS)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC665Mét
2Móng đèn chiếu sáng MC-CSChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17Móng
3Tiếp địa cột đèn chiếu sáng RC-1 (Phần xây dựng)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17Bộ
4Tiếp địa liên hoàn lặp lại RC-4 (Phần xây dựng)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6Bộ
K VẬT LIỆU PHẦN ĐZ HẠ THẾ 0,4KV
1Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5.190-4,3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29Cột
2Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5.190-5Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC47Cột
3Cột bê tông ly tâm NPC.I.10.190-13Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23Cột
4Cổ dề 1 móc cột tròn đơn CD1-TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29Bộ
5Cổ dề 2 móc cột tròn đơn CD2-TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC75Bộ
6Cổ dề 2 móc cột tròn kép CDK2-TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7Bộ
7Ghíp đấu nối hòm công tơ GN1-CTChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC268Bộ
8Kẹp treo KT:35-70Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29Bộ
9Kẹp siết KH:35-70Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC147Bộ
10Cáp vặn xoắn CXV 4x70Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC637m
11Cáp vặn xoắn CXV 4x50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.269m
12Cáp vặn xoắn CXV 2x50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC198m
13Cáp vặn xoắn CXV 2x25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC561,5m
14Cáp vặn xoắn CXV 4x25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC76m
15Ghíp rẽ nhánh GN2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC66Bộ
16Đai thép + khóa đai hòm công tơ ĐT-KĐ CTChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC335cái
17Ống nối cáp CXV 35-70 bọc PVCChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC102cái
18Tiếp địa lặp lại Rth (Phần lắp đặt)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10Bộ
19Thí nghiệm Tiếp địa lặp lại RthChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10Bộ
20Tháo lắp hộp công tơ H1Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25Hộp
21Tháo lắp hộp công tơ H2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC66Hộp
22Tháo lắp hộp công tơ H4Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33Hộp
23Tháo lắp hộp công tơ H3fChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18Hộp
24Tháo dỡ, thu hồi cột hạ thế cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC83cột
25Tháo dỡ, thu hồi cột hạ thế cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13cột
26Tháo dỡ, thu hồi xà hạ thế các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10bộ
27Tháo dỡ, thu hồi cổ dề néo dây hạ thế các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC154bộ
28Thu hồi cáp hạ thế 2 sợi đường kính sợiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.451m
29Thu hồi cáp hạ thế 4 sợi đường kính sợiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.908m
L XÂY DỰNG PHẦN ĐZ HẠ THẾ 0,4KV
1Móng cột hạ thế cột đơn M1-8.5Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29Móng
2Móng cột hạ thế cột đơn M2-8.5Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35Móng
3Móng cột hạ thế cột đôi MK-8.5Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Móng
4Móng cột hạ thế cột đơn MT2-10Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2Móng
5Móng cột hạ thế cột đôi MĐ2-10Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19Móng
6Tiếp địa lặp lại Rth (Phần xây dựng)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.709E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1417841E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.670.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng phù hợp (Kỹ sư điện) kinh nghiệm >= 5 năm;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt điện và thiết bị hạng III.55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - kỹ sư điện, điện nhẹ số năm kinh nghiệm >= 3 năm;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt đường điện .33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt1
3 Cần trục ô tô TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt1
4 Máy ép đầu cốt Đang hoạt động tốt1
5 Máy khoan cầm tay Đang hoạt động tốt1
6 Máy megommet Đang hoạt động tốt1
7 Hộp bộ đo lường Đang hoạt động tốt1
8 Máy đo điện trở một chiều Đang hoạt động tốt1
9 Máy đo tỷ số biến Đang hoạt động tốt1
10 Máy đo điện trở tiếp xúc Đang hoạt động tốt1
11 Máy đo điện trở tiếp địa Đang hoạt động tốt1
12 Máy đầm đất cầm tay Đang hoạt động tốt1
13 Máy hàn CS >= 14 Kw, đang hoạt động tốt1
14 Máy trộn bê tông CS >= 250L, đang hoạt động tốt1
15 Máy đầm dùi CS >= 1,5 Kw, đang hoạt động tốt1
16 Máy cắt uốn thép CS >= 1,5 Kw, đang hoạt động tốt1
17 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
18 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
19 Máy phát điện CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt1
20 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
21 Máy tời Đang hoạt động tốt1
22 Thước dây, quả rọi Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->