Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + mua sắm, lắp đặt và thí nghiệm thiết bị công trình: Di dời hệ thống điện để GPMB phục vụ thi công dự án Nâng cấp mở rộng QL15A đoạn Km301+500 - Km333+200 qua huyện Đô Lương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210856373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + mua sắm, lắp đặt và thí nghiệm thiết bị công trình: Di dời hệ thống điện để GPMB phục vụ thi công dự án Nâng cấp mở rộng QL15A đoạn Km301+500 - Km333+200 qua huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210856346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ kinh phí GPMB đã được Bộ GTVT phê duyệt tại QĐ số 268/QĐ-BGTVT ngày 29/01/2013 v/v phê duyệt dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 15A đoạn Km301+500 - Km333+200 tỉnh Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 11:27:00 đến ngày 2021-09-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,805,947,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.709E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1417841E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.670.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng phù hợp (Kỹ sư điện) kinh nghiệm >= 5 năm;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt điện và thiết bị hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư điện, điện nhẹ số năm kinh nghiệm >= 3 năm;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt đường điện . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Hộp bộ đo lường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo tỷ số biến | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 14 Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 250L, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1,5 Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1,5 Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Thước dây, quả rọi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THIẾT BỊ PHẦN DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP 100KVA-10/0,4KV | |||
| 1 | Chống sét van HES-10KV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo, lắp tận dụng máy biến áp 100kVA-10/0.4kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo, lắp tận dụng tủ điện hạ thế 3 lộ (2x200A+1DP) TĐ 500V-300A | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Tủ |
| B | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ PHẦN DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP 100KVA-10/0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm Chống sét van HES-10KV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm Tháo, lắp tận dụng máy biến áp 100kVA-10/0.4kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Bộ |
| C | VẬT LIỆU PHẦN DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP 100KVA-10/0,4KV | |||
| 1 | Biển báo an toàn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Cái |
| 2 | Biển tên trạm biến áp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Cái |
| 3 | Chụp cực cầu chì SI CC-SI | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | Cái |
| 4 | Chụp chống sét van CC-CSV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | Cái |
| 5 | Chụp sứ hạ thế CS-HT | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | Cái |
| 6 | Chụp sứ trung thế máy biến áp CS-TT | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | Cái |
| 7 | Đai thép cố định ống nhựa xoắn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | Cái |
| 8 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông PA-70 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | Cái |
| 9 | Khóa đồng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Cái |
| 10 | Móc đồng bắt tiếp địa Ø8 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9 | Mét |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE (luồn cáp) D130/100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | Mét |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE (luồn cáp) D85/65 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | Mét |
| 13 | Cách điện đứng Polimer + ty + kẹp PPI-22 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | Quả |
| 14 | Cách điện đứng VHĐ-22 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | Quả |
| 15 | Cầu chì tự rơi (Polymer) SI-22kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Bộ |
| 16 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1Cx50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | Mét |
| 17 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1Cx70 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | Mét |
| 18 | Dây nối đất phần nổi (trạm 1 cột) DND-16 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | HT |
| 19 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPE | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | Mét |
| 20 | Tháo, lắp tận dụng cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC-(3x95+1x70) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | mét |
| 21 | Đầu cốt đồng Cu-150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm H-70 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | Cái |
| 25 | Ghế thao tác TBA 1 cột GTT-TBA1C | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Bộ |
| 26 | Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-H | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Bộ |
| 27 | Tiếp địa TBA và dây nối đất phần nổi (Phần lắp đặt) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | HT |
| 28 | Tiếp địa TBA và dây nối đất phần nổi (Phần thí nghiệm) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | HT |
| 29 | Thang trèo TT-3.2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Bộ |
| 30 | Trụ đỡ công son MBA Tr-CSMBA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Bộ |
| 31 | Công son đỡ và dầm đỡ MBA 1 cột CS&D-MBA1C | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van TBA 1 cột XCC&CSV-TBA1C | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ cung TBA 1 cột XĐC-TBA1C | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | Bộ |
| 34 | Thu hồi Cách điện đứng VHĐ-22 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | Quả |
| 35 | Thu hồi Cầu chì tự rơi (Polymer) SI-22kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Bộ |
| 36 | Thu hồi Công son đỡ và dầm đỡ MBA 1 cột CS&D-MBA1C | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Bộ |
| 37 | Thu hồi Ghế thao tác TBA 1 cột GTT-TBA1C | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Bộ |
| 38 | Thu hồi Thang trèo TT-3.2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Bộ |
| 39 | Thu hồi Trụ đỡ công son MBA Tr-CSMBA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Bộ |
| 40 | Thu hồi Xà đỡ cung TBA 1 cột XĐC-TBA1C | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | Bộ |
| D | XÂY DỰNG PHẦN DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP 100KVA-10/0,4KV | |||
| 1 | Tiếp địa TBA và dây nối đất phần nổi (Phần xây dựng) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | HT |
| 2 | Móng trụ M-Tr | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | HT |
| 3 | Nền trạm treo 1 cột NT-TBA1C | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | HT |
| E | THIẾT BỊ PHẦN ĐZ TRUNG THẾ 24KV | |||
| 1 | Cầu dao cách ly DCL-24 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Bộ |
| F | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ PHẦN ĐZ TRUNG THẾ 24KV | |||
| 1 | Thí nghiệm Cầu dao cách ly DCL-24 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Bộ |
| G | VẬT LIỆU PHẦN ĐZ TRUNG THẾ 24KV | |||
| 1 | Kẹp quai và kẹp hotline KQ-HL | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | Bộ |
| 2 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC-70 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 42 | Cái |
| 3 | Ống thép fi32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | mét |
| 4 | Cách điện chuỗi néo polimer CN-22 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 102 | Chuỗi |
| 5 | Cách điện đứng + ty mạ PI-22 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32 | Quả |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | Cái |
| 7 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn bộ trừ lớp nhôm ngoài cùng (dây dẫn) ACSR 70/11 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.450 | mét |
| 8 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn bộ trừ lớp nhôm ngoài cùng (dây dẫn) ACSR 95/16 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.065 | mét |
| 9 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-11 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | Cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-11 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-11 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | Cột |
| 12 | Xà cầu dao kép dọc cầu dao phân đoạn xuyên tâm XNKDCD-1T-35C-XT | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Bộ |
| 13 | Xà rẽ đấu điện sứ đứng XR-22D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | Bộ |
| 14 | Xà néo bằng cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến xuyên tâm XNB-22D-XT | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | Bộ |
| 15 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến xuyên tâm XNB-22N-XT | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | Bộ |
| 16 | Xà néo bằng cột đơn XNB-1T-1M-22C | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | Bộ |
| 17 | Xà néo bằng cột đôi ngang tuyến XNKN-1T-1M-22C | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | Bộ |
| 18 | Xà néo bằng cột đôi dọc tuyến XNKD-1T-1M-22C | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | Bộ |
| 19 | Xà néo đơn 3 tầng xuyên tâm XN-3T-22C-XT | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Bộ |
| 20 | Xà néo cột đúp 3 tầng dọc tuyến xuyên tâm XNKN-3T-22C-XT | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Bộ |
| 21 | Giá bắt tay dật cầu dao G.TDCD | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Bộ |
| 22 | Thang trèo TT-3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Bộ |
| 23 | Ghế thao tác GTT | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Bộ |
| 24 | Giằng cột 14m GCĐ-14 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | Bộ |
| 25 | Giằng cột 16m GCĐ-16 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | Bộ |
| 26 | Giằng cột 16m GCĐ-18 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | Bộ |
| 27 | Tiếp địa chân cột RC-4 (Phần lắp đặt) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | Bộ |
| 28 | Tiếp địa chân cột RC-4 (Phần thí nghiệm) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | Bộ |
| 29 | Dây leo tiếp địa DLTD-16 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | Bộ |
| 30 | Thu hồi Cách điện chuỗi néo polimer CN-22 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 27 | Chuỗi |
| 31 | Thu hồi Cách điện đứng PI-22 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 46 | Quả |
| 32 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.583 | mét |
| 33 | Thu hồi Xà đấu điện sứ chuỗi XR-22C | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Bộ |
| 34 | Thu hồi Xà đấu điện sứ đứng XR-22D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Bộ |
| 35 | Thu hồi Xà néo bằng XNB-22 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | Bộ |
| 36 | Thu hồi Xà đỡ vượt XĐV-22 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | Bộ |
| 37 | Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐT-22 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | Bộ |
| 38 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm LT12m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | Cột |
| 39 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm LT14m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | Cột |
| H | XÂY DỰNG PHẦN ĐZ TRUNG THẾ 24KV | |||
| 1 | Móng cột đơn MT4-14 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột đôi MĐ4-14 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột đôi MĐ4-16 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | Móng |
| 4 | Móng cột đôi MĐ4-18 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | Móng |
| 5 | Tiếp địa chân cột RC-4 (Phần xây dựng) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | Bộ |
| I | VẬT LIỆU PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Aptomat AT 6A/220v | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17 | Cái |
| 2 | Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17 | Bộ |
| 3 | Ống nhựa HDPE 40/50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 665 | Mét |
| 4 | Bóng đèn + chóa + điều khiển LED 150W | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17 | Bộ |
| 5 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 719,61 | Mét |
| 6 | Dây lên đèn chiếu sáng Cu/PVC/PVC-2x2,5 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 216,75 | Mét |
| 7 | Dây tiếp địa liên hoàn đồng trần Cu-M10 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 665 | Mét |
| 8 | Cột đèn chiếu sáng côn liền cần cao 11m cần vươn 1,5m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17 | Cột |
| 9 | Đầu cốt càng cua ĐC-2,5 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 51 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng ĐC-10 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 170 | Cái |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp ngầm MBH-CN | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 67 | Cái |
| 12 | Tiếp địa cột đèn chiếu sáng RC-1 (Phần lắp đặt) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa liên hoàn lặp lại RC-4 (Phần lắp đặt) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi cột CS cũ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17 | Bộ |
| J | XÂY DỰNG PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Hào cáp chiếu sáng (HC-CS) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 665 | Mét |
| 2 | Móng đèn chiếu sáng MC-CS | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17 | Móng |
| 3 | Tiếp địa cột đèn chiếu sáng RC-1 (Phần xây dựng) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa liên hoàn lặp lại RC-4 (Phần xây dựng) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | Bộ |
| K | VẬT LIỆU PHẦN ĐZ HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5.190-4,3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5.190-5 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 47 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.10.190-13 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23 | Cột |
| 4 | Cổ dề 1 móc cột tròn đơn CD1-T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29 | Bộ |
| 5 | Cổ dề 2 móc cột tròn đơn CD2-T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 75 | Bộ |
| 6 | Cổ dề 2 móc cột tròn kép CDK2-T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | Bộ |
| 7 | Ghíp đấu nối hòm công tơ GN1-CT | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 268 | Bộ |
| 8 | Kẹp treo KT:35-70 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29 | Bộ |
| 9 | Kẹp siết KH:35-70 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 147 | Bộ |
| 10 | Cáp vặn xoắn CXV 4x70 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 637 | m |
| 11 | Cáp vặn xoắn CXV 4x50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.269 | m |
| 12 | Cáp vặn xoắn CXV 2x50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 198 | m |
| 13 | Cáp vặn xoắn CXV 2x25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 561,5 | m |
| 14 | Cáp vặn xoắn CXV 4x25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 76 | m |
| 15 | Ghíp rẽ nhánh GN2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 66 | Bộ |
| 16 | Đai thép + khóa đai hòm công tơ ĐT-KĐ CT | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 335 | cái |
| 17 | Ống nối cáp CXV 35-70 bọc PVC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 102 | cái |
| 18 | Tiếp địa lặp lại Rth (Phần lắp đặt) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | Bộ |
| 19 | Thí nghiệm Tiếp địa lặp lại Rth | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | Bộ |
| 20 | Tháo lắp hộp công tơ H1 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25 | Hộp |
| 21 | Tháo lắp hộp công tơ H2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 66 | Hộp |
| 22 | Tháo lắp hộp công tơ H4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33 | Hộp |
| 23 | Tháo lắp hộp công tơ H3f | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18 | Hộp |
| 24 | Tháo dỡ, thu hồi cột hạ thế cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 83 | cột |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi cột hạ thế cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13 | cột |
| 26 | Tháo dỡ, thu hồi xà hạ thế các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ, thu hồi cổ dề néo dây hạ thế các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 154 | bộ |
| 28 | Thu hồi cáp hạ thế 2 sợi đường kính sợi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.451 | m |
| 29 | Thu hồi cáp hạ thế 4 sợi đường kính sợi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.908 | m |
| L | XÂY DỰNG PHẦN ĐZ HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột hạ thế cột đơn M1-8.5 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29 | Móng |
| 2 | Móng cột hạ thế cột đơn M2-8.5 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35 | Móng |
| 3 | Móng cột hạ thế cột đôi MK-8.5 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột hạ thế cột đơn MT2-10 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | Móng |
| 5 | Móng cột hạ thế cột đôi MĐ2-10 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19 | Móng |
| 6 | Tiếp địa lặp lại Rth (Phần xây dựng) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.709E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1417841E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.670.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng phù hợp (Kỹ sư điện) kinh nghiệm >= 5 năm;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt điện và thiết bị hạng III. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - kỹ sư điện, điện nhẹ số năm kinh nghiệm >= 3 năm;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt đường điện . | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy megommet | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Hộp bộ đo lường | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở một chiều | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đo tỷ số biến | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở tiếp địa | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy hàn | CS >= 14 Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | CS >= 250L, đang hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy đầm dùi | CS >= 1,5 Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn thép | CS >= 1,5 Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy phát điện | CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Máy tời | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 22 | Thước dây, quả rọi | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi