Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210856481-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quất Động
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210855411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã + các nguồn vốn HTHP khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-21 11:23:00 đến ngày 2021-08-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,325,530,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.97E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (Kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có cấp công trình tương tự và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực)- Có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư điện hoặc kỹ sư tự động hóa- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác, Có CMND hoặc căn cước công dân kèm theoCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động; Hoặc tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị > 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT28,7051m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT10,1963m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT1,5561100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT3,2038m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,7447100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,2325100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,2325100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT13,3154m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT36,3087m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,7381100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,8432100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2245tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,767tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT2,4589tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT15,6972m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT22,1442m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,2118100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chương V của E-HSMT25,0133m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT9,1661m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,4246100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2068tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4866tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT1,5576tấn
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,0301tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,0301tấn
26Bu lông M18Chương V của E-HSMT16cái
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT0,64m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT19,151m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT2,1105100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3871tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,0697tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,1352tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT26,1853m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT2,4499100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,3949tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,6389m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,3966100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1186tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,2507tấn
40Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT1,0342tấn
41Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,0342tấn
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT2,6078tấn
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V của E-HSMT2,6078tấn
44Gia công giằng mái thépChương V của E-HSMT1,0919tấn
45Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V của E-HSMT1,0919tấn
46SX bu lông M20Chương V của E-HSMT6cái
47SX bu lông M18Chương V của E-HSMT20cái
48SX bu lông M12Chương V của E-HSMT184cái
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT280,9072m2
50Tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mmChương V của E-HSMT2,3639100m2
51Tôn úp nóc, úp biênChương V của E-HSMT45m
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT7,5383m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT77,913m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT8,677m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT10,296m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,7783m3
57Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V của E-HSMT59,0942m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT218,1128m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT455,132m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT125,0689m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT118,7728m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT93,84m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT232,2828m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT244,99m2
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT150,449m2
66Gạch lá nem 300x300x20Chương V của E-HSMT43,9984m2
67Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT431,48m
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT462,48m
69Đắp chữ Nhà văn hóa Thôn Quất Động, Xã Quất ĐộngChương V của E-HSMT1bộ
70Láng granitô bậc tam cấpChương V của E-HSMT27,6067m2
71Lát nền, sàn,Gạch lát nền Granite 600x600 kích thước gạch Chương V của E-HSMT249,7602m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.026,2448m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT402,8603m2
74Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V của E-HSMT198,4024m2
75Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộChương V của E-HSMT29,16m2
76Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộChương V của E-HSMT19,44m2
77Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộChương V của E-HSMT7,29m2
78Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT0,4499tấn
79Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT29,16m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT19,1121m2
81Gia công thang sắtChương V của E-HSMT0,0279tấn
82Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,0279tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT0,5765m2
84Nắp máiChương V của E-HSMT1bộ
85Khóa cửaChương V của E-HSMT1bộ
86Lan can con tiện bê tôngChương V của E-HSMT36cái
87Lắp đặt tủ điệnChương V của E-HSMT1hộp
88Tủ điện chứa 3 ModuleChương V của E-HSMT3Tủ
89Aptomat MCB 1P 80A, 10KaChương V của E-HSMT1cái
90Aptomat MCB 1P 50A, 6KaChương V của E-HSMT1cái
91Aptomat MCB 1P 32A, 6KaChương V của E-HSMT2cái
92Aptomat MCB 1P 20A, 6KaChương V của E-HSMT4cái
93Aptomat MCB 1P 16A, 6KaChương V của E-HSMT5cái
94Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT5bộ
95Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóngChương V của E-HSMT12bộ
96Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V của E-HSMT4bộ
97Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V của E-HSMT42bộ
98Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V của E-HSMT3bộ
99Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT11cái
100Móc treo quạt trầnChương V của E-HSMT11cái
101Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V của E-HSMT2cái
102Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT17cái
103Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âmChương V của E-HSMT5cái
104Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âmChương V của E-HSMT1cái
105Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âmChương V của E-HSMT2cái
106Cu/PVC/PVC 2x6mm2Chương V của E-HSMT40m
107Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT180m
108Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT350m
109Ống luồn dây tròn PVC D16Chương V của E-HSMT530m
110Ống luồn dây tròn PVC D20Chương V của E-HSMT40m
111Hộp nhựa phân nhánh 100x100Chương V của E-HSMT8hộp
112Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V của E-HSMT2cái
113Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V của E-HSMT2cái
114Gia công và đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT6cọc
115Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V của E-HSMT30m
116Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V của E-HSMT73m
117Chân đỡChương V của E-HSMT48cái
118Ống luồn dây tròn PVC D25Chương V của E-HSMT0,1m
119Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT12m3
120Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,12100m3
121Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D90Chương V của E-HSMT9quả
122Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V của E-HSMT9cái
123Cút nhựa uPVC D90, 90 độChương V của E-HSMT27cái
124Ống nhựa uPVC D90-Class 2Chương V của E-HSMT0,78100m
125Ống nhựa uPVC D60-Class 2Chương V của E-HSMT0,18100m
126Chân đỡChương V của E-HSMT40cái
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT1,6475m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT1,6505m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT0,8813m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,1672100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0782100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,1293100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,1293100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,6729m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,999m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1049100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0442tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0736tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT4,8925m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,8147m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0871100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0211tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1679tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,9037m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,4389m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0352100m2
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,016100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT3cấu kiện
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0672tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0551tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0357tấn
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,9435m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT12,3855m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT12,3855m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,4643m2
30Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT14,8498m2
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0173100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chương V của E-HSMT1,1506m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,6195m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1126100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,016tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1135tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,6388m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0901100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0222tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,1352tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,765m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,2657100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1878tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,2717m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0541100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0206tấn
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT5,412m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT3,8591m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,3416m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,2325m3
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,256m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT36,54m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT27,2448m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT12,8055m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,635m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT13,361m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,2612m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT26,57m2
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT21,08m
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT21,08m
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT25,38m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT25,38m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT57,9977m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT67,7608m2
65Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộChương V của E-HSMT8,01m2
66Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất kính, trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộChương V của E-HSMT2,16m2
67Vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm phụ kiện inox Sus 304Chương V của E-HSMT1,82m2
68Lát nền, sàn,Gạch Ceramic chống trơn 300x300 kích thước gạch Chương V của E-HSMT13,0003m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,Gạch ốp tường Ceramic xương bán Sứ 300x600 tiết diện gạch Chương V của E-HSMT70,74m2
70Aptomat MCB 1P 16A, 6KaChương V của E-HSMT1cái
71Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âmChương V của E-HSMT4cái
72Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT20m
73Ống luồn dây tròn PVC D16Chương V của E-HSMT20m
74Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V của E-HSMT4bộ
75Tủ điện chứa 2 ModuleChương V của E-HSMT1hộp
76Ống nhựa PPR D20-PN10 nối bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT0,15100m
77Ống nhựa PPR D32-PN10 nối bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT0,25100m
78Cút nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT8cái
79Cút nhựa PPR D32 nối bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT2cái
80Côn nhựa PPR D32/25 nối bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT1cái
81Côn nhựa PPR D25/20 nối bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT1cái
82Tê nhựa PPR D32/20 nối bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT1cái
83Tê nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT2cái
84Tê nhựa PPR D40/32 nối bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT1cái
85măng sông nhựa PPR D20 (Tham khảo Tiền Phong)Chương V của E-HSMT5cái
86măng sông nhựa PPR D32 (Tham khảo Tiền Phong)Chương V của E-HSMT3cái
87Van 1 chiều D40Chương V của E-HSMT1cái
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT2bộ
89Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT2bộ
90Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT2cái
91Lắp đặt kệ kínhChương V của E-HSMT2cái
92Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inoxChương V của E-HSMT2cái
93Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT2bộ
94Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT2cái
95Hộp đựng giấy vệ sinh bằng inoxChương V của E-HSMT2cái
96Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT2bộ
97Lắp đặt chậu tiểu nữChương V của E-HSMT2bộ
98Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05Chương V của E-HSMT2cái
99Cung cấp, lắp đặt vòi tiểu nữ VG700Chương V của E-HSMT2cái
100Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựaChương V của E-HSMT2cái
101Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V của E-HSMT1bể
102Ống nhựa uPVC D42-Class 2 nối bằng phương pháp dán keoChương V của E-HSMT0,03100m
103Ống nhựa uPVC D60-Class 2 nối bằng phương pháp dán keoChương V của E-HSMT0,15100m
104Ống nhựa uPVC D90-Class 2 nối bằng phương pháp dán keoChương V của E-HSMT0,12100m
105Ống nhựa uPVC D110-Class 2 nối bằng phương pháp dán keoChương V của E-HSMT0,08100m
106Lắp đặt phễu thu inox đường kính 100mmChương V của E-HSMT4cái
107Cút nhựa uPVC D90, 135 độ nối bằng phương pháp dán keoChương V của E-HSMT3cái
108Cút nhựa uPVC D110, 135 độ nối bằng phương pháp dán keoChương V của E-HSMT1cái
109Tê nhựa uPVC D60/40 nối bằng phương pháp dán keoChương V của E-HSMT2cái
110Tê nhựa uPVC D60 nối bằng phương pháp dán keoChương V của E-HSMT4cái
111Tê nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keoChương V của E-HSMT4cái
112Tê nhựa uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keoChương V của E-HSMT2cái
113Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D90Chương V của E-HSMT4quả
114Cút nhựa uPVC D90, 90 độ nối bằng phương pháp dán keoChương V của E-HSMT8cái
115Ống nhựa uPVC D90-Class 2 nối bằng phương pháp dán keoChương V của E-HSMT0,15100m
C HẠNG MỤC: BỂ LỌC, BỂ NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT5,7223m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,2289100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,1584m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT3,1151m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0818100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0261tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3407tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT4,9021m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,6793m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0744100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0124tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0897tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,1224m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,0874100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1011tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,066100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,2201100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,2201100m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT33,024m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT24,96m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,224m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT8,63m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT19,9736m2
24Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT33,71m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,0245m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0014100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0008tấn
28Bu lông M16Chương V của E-HSMT2cái
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT1cái
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,4422m3
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,1327m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0041100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,0102tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT1cấu kiện
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,8m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT4,8728m2
37Cung cấp, Cửa 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa, Đông Anh dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ KinLongChương V của E-HSMT0,7m2
38SX khóaChương V của E-HSMT1bộ
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,6592m2
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT4,2318m3
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,839m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0302100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,1404tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT2cấu kiện
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT45,208m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT8,4m2
47Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT25,3252m2
48Ống nhựa PPR D20-PN16 nối bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT0,18100m
49Ống nhựa PPR D50-PN16 nối bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT0,1100m
50Cút nhựa PPR D50 nối bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT10cái
51Van 1 chiều D50Chương V của E-HSMT8cái
52thanh chống Inox sus 201Chương V của E-HSMT5,6kg
53Sỏi nhỏ 3-5mm dày 100Chương V của E-HSMT0,5425m3
54Than hoạt tínhChương V của E-HSMT1gói
55Cát đenChương V của E-HSMT1,085m3
56Cát thạch anh 0.7-1.6mm dày 300mmChương V của E-HSMT1,6275m3
57Giếng khoan ( tạm tính 1 cái)Chương V của E-HSMT1cái
D HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,5485100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT116,51m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT5,607m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,0561100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,0561100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT5,607m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT11,95m3
8Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V của E-HSMT76,4534m2
9Ống nhựa PPR D25-PN16 nối bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT0,25100m
10Van 1 chiều D25Chương V của E-HSMT4cái
11Cút ren trong PPR D25 nối bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT10cái
12Máy bơm nước sinh hoạtChương V của E-HSMT2cái
13CrephinChương V của E-HSMT2cái
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT0,7563m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0076100m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT50,3907m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,1282100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,3757100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,3757100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0385100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT7,6931m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,1974100m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT4,505m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,2387100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,5187tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT94cấu kiện
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,455m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0771100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0647tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT10,296m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT84,595m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT32,155m2
33Aptomat MCB 1P 16A, 6KaChương V của E-HSMT1cái
34Ống HDPE 32/25Chương V của E-HSMT0,8100m
35Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Chương V của E-HSMT35m
36Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT50m
37Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT1cái
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT10,5m3
39Lưới báo cáp ngầmChương V của E-HSMT70m
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0462100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0546100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,0504100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,0504100m3
44Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,0098tấn
45Lắp dựng cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,0098tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT0,5m2
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT39,3813m3
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,7839m3
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT1,6066100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,7564100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,2519100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,2519100m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT14,0712m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT9,3778m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0359100m2
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,5229100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,6209tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0116tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT0,0287tấn
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT62,5911m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT12,6542m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,3629m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,2213100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0258tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2213tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,5808m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1056100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0113tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0236tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,0879tấn
71Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,122m3
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0076100m2
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT3cấu kiện
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT21,5162m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT24,049m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT10,6418m3
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT212,3861m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1.362,7771m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT41,44m
80Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT62,6052m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.575,1632m2
82Gia công cổng sắtChương V của E-HSMT0,3341tấn
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT20,94m2
84Gia công hoa sắt tường ràoChương V của E-HSMT2,9274tấn
85Lắp dựng hoa sắt tường ràoChương V của E-HSMT105,798m2
86Gia công ray thépChương V của E-HSMT0,0124tấn
87Lắp dựng ray thépChương V của E-HSMT0,0124tấn
88Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,1497100m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT164,8619m2
90Bánh xeChương V của E-HSMT3cái
91Xích sắt, khóa cửaChương V của E-HSMT2bộ
92Bản lề, goong cửaChương V của E-HSMT9cái
93Dán decan tên công trìnhChương V của E-HSMT1gói
94Mũi giáo gang đúc sẵnChương V của E-HSMT540cái
95Hoa bê tôngChương V của E-HSMT93cái
96Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT0,0785m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,083m3
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT24,26m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT20,345m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT32,861m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,2525100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT1,8063m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT8,4468m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT11,661m2
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT46,7613m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT8,9119m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT27,9686m3
11Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT0,3036m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,074100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,4636m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT1,4555m3
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT36,42m2
16Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT126,0793m2
17Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT3,2782m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT51,191m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT53,3952m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT42,3859m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,9283m3
22Tháo dỡ cổng chính (vận dụng mã hiệu, NC lấy bằng 50%)Chương V của E-HSMT4m2
23Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT2cây
24Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V của E-HSMT2gốc cây
25Đắp cát công trình bù gốc cây bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT0,4m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT2,9158100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT2,9158100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.97E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (Kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có cấp công trình tương tự và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực)- Có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.73
2 Cán bộ kỹ thuật: 2 - 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư điện hoặc kỹ sư tự động hóa- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác, Có CMND hoặc căn cước công dân kèm theoCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động; Hoặc tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
4 Máy cắt, uốn thép Sử dụng tốt2
5 Máy hàn > 23 kW2
6 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
7 Máy đầm dùi Sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn Sử dụng tốt1
9 Máy đầm cóc Sử dụng tốt2
10 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt2
11 Máy mài Sử dụng tốt1
12 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->