Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210854624-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ ĐẤU THẦU HỒNG PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210854453
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 16:13:00 đến ngày 2021-08-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,113,518,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.670277E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.34055E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.490.815.000 VND, là công trình dân dụng, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.490.815.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ KCS.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ an toàn lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ phụ trách hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện ≥5KVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông ≥ 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc ≥ 60kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ 4,5 đến 10 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 50
11-Ván khuôn thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 10
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà vệ sinh, nhà để xe, nhà công sở 3 tầng
1Đào móng - Cấp đất III (đào 90% KL)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,6257100m3
2Đào móng băng - Cấp đất III (đào 10% KL)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,95181m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,8212m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12,1768m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,277100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1804tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,831tấn
8Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3485m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,024tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2175tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0634100m2
12Xây móng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,8714m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2317100m3
14Vận chuyển đất - Cấp đất III (tận dụng để san nền)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,4634100m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,4307m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2209100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0634tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1847tấn
19Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,092m3
20Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,9258m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,081tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,6448tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5319100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,2209m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1727tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,1382tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,4786100m2
28Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB4012,0448m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,0548tấn
30Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,087100m2
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2596m3
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0198tấn
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0496100m2
34Xây tường thẳng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt45,8057m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt178,3794m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt287,759m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt47,86m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt84,9152m2
39Láng đánh dốc sàn mái, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt27,6504m2
40Ốp tường trụ, cột - gạch KT 300x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt161,432m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt178,3794m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt199,843m2
43Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,728m3
44Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt76,0864m2
45Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 6,38 mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12,96m2
46Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 6,38 mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,88m2
47Lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm, khung nhôm hệ, phụ kiện khóa, chốt, bản lề bằng INOXTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt40,941m2
48Đóng trần thả bằng tấm nhựa hoa vănTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt59,2592m2
49Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3cái
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2bộ
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4bộ
52Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3cái
53Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
54Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
55Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10hộp
56Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt50m
57Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt50m
58Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt30m
59Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - D16mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt80m
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6bộ
61Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6bộ
62Lắp đặt xí xổmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5bộ
63Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7bộ
64Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6bộ
65Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6cái
66Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6cái
67Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6cái
68Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt11cái
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,28100m
70Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
71Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5cái
72Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
73Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,32100m
74Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3cái
75Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt18cái
76Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt16cái
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 140mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,25100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,18100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,08100m
81Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12cái
82Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8cái
83Lắp đặt chếch thu nhựa miệng bát - Đường kính 140/110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10cái
84Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90/60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 140mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8cái
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10cái
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
88Lắp đặt phễu thu nước - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8cái
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,26100m
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8cái
91Qủa cầu chắn rác D100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4Cái
92Phao điện báo trànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
93Cắt sân bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,810m
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,761m3
95Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,72m3
96Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,88m3
97Gia công cột thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,356tấn
98Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,356tấn
99Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,1506tấn
100Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,1506tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt73,42361m2
102Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,9721tấn
103Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,9721tấn
104Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,7794100m2
105Thưng vách ngăn bằng tônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,475100m2
106Gia công hệ khung xương thưng tôn bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1,5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0654tấn
107Nilon tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt155,53m2
108Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt15,553m3
109Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt20,4m2
110Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6bộ
111Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6bộ
112Tháo dỡ chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt15bộ
113Tháo dỡ vách ngănTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14,4m2
114Tháo dỡ trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt82,8852m2
115Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,7374m3
116Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14,9457m3
117Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt92,397m2
118Tháo dỡ đường ống nước, dây và thiết bị điện khu vệ sinh tầng 1,2 và tầng 3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4công
119Bốc xếp thiết bị vệ sinh từ trên tầng 3 và tầng 2 xuống đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2công
120Phá dỡ nền lát gạch khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt82,8852m2
121Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt29,9416m3
122Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (tận dụng để san nền)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2994100m3
123Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt104,937m2
124Láng nền, sàn tạo phẳng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt82,8852m2
125Lát nền, sàn gạch KT 500x500 mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt82,8852m2
126Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt104,937m2
127Vách kính cố định khung nhôm hệ kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt29,88m2
128Khò màng sika chống thấm mái nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt42,5817m2
129Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,72m2
130Xây tường thẳng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1368m3
131Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3605m3
132Lớp vữa cán nền tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,144m2
133Lát nền, sàn gạch KT 500x500 mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,921m2
134Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt17máy
135Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,732100m
136Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt17cái
137Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt260m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6 mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt260m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4 mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt286m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt240m
141Tháo lắp điều hòa sửa chữa, Hút thông tắc ẩm, nạp ga, vệ sinh máy 18000Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
142Tháo lắp điều hòa sửa chữa, Hút thông tắc ẩm, nạp ga, vệ sinh máy 12000Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
143Phá lớp vữa trát tường trên táp lô máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,07m2
144Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,07m2
145Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,07m2
146Thay chữ Công sở thị trấn Thiệu Hóa trên táp lô mái bằng chữ mê ka gươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,07m2
147Lắp dựng giàn giáo để thay chữ trên táp lô máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5bộ
B Hạng mục 2: Cổng, tường rào phía đông nhà công sở, hố đốt rác
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5165100m3
2Đào móng băng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,73891m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,989m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt44,408m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,9394m3
6Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,9394m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1828tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0777tấn
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1913100m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt18,2357m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt138,444m2
12Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt103,5056m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt175,28m
14Đắp bát đầu cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt15cái
15Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt241,9496m2
16Phá dỡ hàng rào hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,05m2
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3564m3
18Tháo dỡ gạch blook xi măng tự chèn để làm bồn câyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1công
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0162100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0104tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1728m3
22Xây tường thẳng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,5866m3
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,12m2
24Bo viền bằng INOX mạ đồng gắn đèn led và gắn chữ Inox mạ đồng theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1toàn bộ
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,038m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,038m2
27Thay ray cửa, dây điện và bộ mô tơ cánh cửa xếp tự động bằng INOXTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1trọn gói
28Đắp đất mầu và trồng cỏ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1toàn bộ
29Đào móng băng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,14691m3
30Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1638m3
31Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5632m3
32Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0102100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0066tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1126m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,572m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10,9316m2
37Lắp dựng cốt thép sàn đốt rác, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0644tấn
C Hạng mục 3: Cải tạo mái nhà hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,12100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,4019tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,1339m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,1339m3
5Xây tường thu hồi gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,752m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,6967m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0947tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1267100m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt15,36m2
10Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,0451tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,0451tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,689100m2
13Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt16md
14Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1bể
15Lắp đặt đường ống nước cấp mớiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1toàn bộ
16Khò màng sika chống thấm sê nô máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt65,89m2
D Hạng mục 4: Sân đường, bể nước, sân bóng chuyền, nhà trực điện
1Chặt 2 cây phượng, 1 cây hoa sữa, đường kính gốc cây >70cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3cây
2Đào gốc cây hoa phượng, hoa sữa, đường kính gốc cây >70cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3gốc
3Đắp cát lấp hố đào gốc câyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3m3
4Đào cây di chuyển cây ra vị trí mới, phá xúc bồn hoa cũ bằng máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1ca
5Trồng lại các cây tận dụng sang vị trí mớiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7cây
6Lớp vữa tạo phẳng dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2.163m2
7Lát sân gạch Tezaro KT 400x400 mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2.163m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,25100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,25100m2
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào, phá dỡTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,5674100m3
11Đắp cát công trình, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5726100m3
12Bộ cột, lưới sân bóng chuyềnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1bộ
13Sơn kẻ sân bóng chuyềnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,4m2
14Nâng tấm đan rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt801cấu kiện
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,88m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt801cấu kiện
18Cắt sân bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,2810m
19Lát hoa xi măng hố trồng cây, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12,48m2
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt60m
21Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt60m
22Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3cái
23Lắp đặt đèn led 6W Landscape ip lightingTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8bộ
24Phá lớp vữa trát thành bể, vữa láng đáy bểTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt28,9436m2
25Trát bể nước - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt28,9436m2
26Ốp tường trụ, cột - gạch KT 300x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt28,9436m2
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,6111m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,1594m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,1594m2
30Lát gạch chống trượt 300x300 mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,364m2
31Ốp tường trụ, cột - gạch KT 300x600 mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt11,9815m2
32Sản xuất lắp dựng cửa nhôm kính dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,3325m2
33Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,45100m
34Lắp đặt khóa D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
35Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10cái
36Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5cái
37Tê PVC D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
38Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1bộ
40Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,12100m
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
42Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
E Hạng mục 5: Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10,78m
2Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6bộ
3Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2bộ
4Tháo dỡ chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3bộ
5Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,3624m3
6Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt20,6851m3
7Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,078100m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2328tấn
9Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2236tấn
10Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt11,475m3
11Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt114m2
12Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt22,776m2
13Bốc xếp vận chuyển vật liệu phòng chống lụt bão ra vị trí mớiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10công
14Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt28,7126m3
15Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt15,2218m3
16Vận chuyển đất - Cấp đất III (tận dụng để san nền)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,8046100m3
F Hạng mục 6: Thiết bị
1Máy phát điện 20KVA Hyundai DHY 34KSE/1,500V/P/50Hz Đã bao gồm vỏ chống ồn, Nhập khẩu nguyên chiếc mới 100%Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
2Mic cầm SUPU 1 bộ 2 cáiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
3Mic không dây VMS6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
4Đầu đĩaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
5Điều hòa DAIKIN 18000, 1 Chiều INVERTERTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5bộ
6Điều hòa DAIKIN 9000, 1 Chiều INVERTERTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12bộ
7Bộ bàn thờ+tượng bác bằng thạch cao mạ đồng+bát hương, lục bình, đèn thờ, chén, lọ đựng rượu, đựng nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1bộ
8Bàn hội trường tầng 3 kích thước (2x0,43x0,75) mặt trước đục tứ quý có ngăn để tài liệu, làm bằng gỗ lim nhập ngoạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6bộ
9Ghế cao 0,45 vách dự 0,95 rộng 0,43, chân vuông 5cm, làm bằng gỗ lim nhập ngoạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt20cái
10Bộ dàn 6 loa hộp OBT 1 âm ly, 2 micro cổ ngỗng không dây OBT-PA 5225Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2bộ
11Lọc xì Equalizer DBX iEQ15 (Ba sao)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4bộ
12Công đi dây và lắp đặt âm thanhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10công
13Kéo dây và lắp đặt đường dây điện cho âm thanh bằng dây 2,5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt180m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.670277E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.34055E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.490.815.000 VND, là công trình dân dụng, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.490.815.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ KCS.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ an toàn lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ phụ trách hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện ≥5KVA Hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt2
3 Máy khoan bê tông ≥ 4,5kW Hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa ≥ 80L Hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc ≥ 60kg Hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW Hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt2
8 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ 4,5 đến 10 tấn. Hoạt động tốt1
9 Máy đào ≥ 0.8m3 Hoạt động tốt1
10 Giàn giáo (bộ) Hoạt động tốt50
11 Ván khuôn thép (bộ) Hoạt động tốt10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->