Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210855074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lãng Ngâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210830318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 10:57:00 đến ngày 2021-08-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,227,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9841265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.968253E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình dân dụng, cấp III. - Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư - Nếu là Hợp đồng đang thực hiện thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 9.259.257.000 VND (Chín tỷ, hai trăm năm mươi chín triệu, hai trăm năm mươi bẩy nghìn đồng)(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.259.257.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực thi công công trình.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người là kỹ sư xây dựng.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh, bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (0,8-1,25)m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ (5-7)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 12,18 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 32,0756 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Chương V-E-HSMT | 14,1812 | m3 |
| 4 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,4729 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 43,6444 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Chương V-E-HSMT | 62,2929 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,4813 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 123,048 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | 38,95 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | 2,1168 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV ( M*2) | Chương V-E-HSMT | 2,1168 | 100m³ |
| 12 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V-E-HSMT | 0,4892 | tấn |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 8,233 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 51,145 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,5899 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 3,5519 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,9048 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thương phẩm M250 | Chương V-E-HSMT | 162,0874 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 159,6915 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 13,5115 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V-E-HSMT | 2,3723 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,3425 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V-E-HSMT | 3,9687 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm | Chương V-E-HSMT | 0,6139 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mm | Chương V-E-HSMT | 10,6056 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 70,55 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 6,5949 | 100m³ |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 1,7177 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 2,4613 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 45,6896 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 6,2886 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,8737 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 3,2466 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 5,3169 | tấn |
| 23 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 118,9864 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 117,2284 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 12,2172 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 4,1154 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,0779 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-16-18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 12,7837 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 7,586 | tấn |
| 30 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 238,8488 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 235,3188 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-E-HSMT | 23,5548 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,8836 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 33,1699 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0236 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,061 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,3692 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0599 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,2359 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 17,802 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 2,4964 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,4963 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,2075 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,8856 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,6059 | tấn |
| 46 | Mua thép hình C150x50x20x2 làm xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 3.276,1111 | kg |
| 47 | Mua thép hộp 30x60x2 làm xà gồ mái | Chương V-E-HSMT | 182,2958 | kg |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 3,3741 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 3,3741 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 419,64 | 1m2 |
| 51 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 20,6857 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V-E-HSMT | 1,7186 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,3054 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 2,3902 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,6666 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,3761 | tấn |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 313,2005 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 55,6184 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 6,9786 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 55,1544 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1.088,903 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2.435,5712 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 459,19 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 315,8756 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1.808,7882 | m2 |
| 10 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 273,3792 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 1.821,4722 | m2 |
| 12 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 2.435,5712 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 2.124,6638 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 65,7706 | m3 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 KT200x600mm | Chương V-E-HSMT | 168,2778 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 KT600x600mm | Chương V-E-HSMT | 1.620,7028 | m2 |
| 17 | Lát đá granite qua cửa, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 11,088 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái nền vệ sinh, tường | Chương V-E-HSMT | 101,0692 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V-E-HSMT | 126,1308 | m2 |
| 20 | Hệ trần chìm Vĩnh Tường tiêu chuNn; Khung trầnchìm VTC-Basi 3050;4000;18/22. Tấm thạch caoVĩnh Tường-Gyproc tiêu chuẩn (1220x2440x9mm) | Chương V-E-HSMT | 126,1308 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 282,744 | m2 |
| 22 | Thi công vách ngăn COMPOSIT | Chương V-E-HSMT | 138,5715 | m2 |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 15,7804 | m2 |
| 24 | Khung inox đỡ mặt đá | Chương V-E-HSMT | 30 | cái |
| 25 | Tay đỡ Inox khuyết tật | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 5,4406 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 6,171 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,7938 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 145,1404 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 161,3968 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 26,9004 | m2 |
| 32 | Ốp tường gạch thẻ đỏ - Tiết diện gạch 50x200m2, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 81,352 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 188,2972 | m2 |
| 34 | Mua sắt đặc làm lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1.01 (tham khảo giá thị trường) | Chương V-E-HSMT | 0,612 | tấn |
| 35 | Mua sắt đặc làm lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1.01 | Chương V-E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 36 | Mua sắt ống hộp dày 2 ly làm lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1.01 | Chương V-E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 37 | Mua thép tấm bản làm tay vịn cầu thang, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V-E-HSMT | 0,0725 | tấn |
| 38 | Sản xuất lan can cầu thang | Chương V-E-HSMT | 0,8854 | tấn |
| 39 | Trụ cầu thang Lim Nam Phi | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Gia công và lắp đặt tay vin gỗ Lim Nam Phi KT70x100 | Chương V-E-HSMT | 36,662 | m |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-E-HSMT | 36,3318 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 3,3454 | 1m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 136,426 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V-E-HSMT | 185,881 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45ly | Chương V-E-HSMT | 7,1865 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt úp nóc mái Khổ 300 mm, dày 0,45mm | Chương V-E-HSMT | 84,6 | m |
| 47 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2 XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 55,0407 | m2 |
| 48 | Ngói úp nóc 200x105x7, loại A1 | Chương V-E-HSMT | 36,72 | 1 viên |
| 49 | Sản xuất và lắp đặt cửa thăm mái | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Máng inox 304 dày 2ly | Chương V-E-HSMT | 235,7193 | kg |
| 51 | Mua thép hình L40x40x2mm làm giá đỡ máng nước | Chương V-E-HSMT | 87,92 | kg |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 11,2 | 1m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 185,4 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 150,5 | m |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 10,32 | m |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 13,3238 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,3938 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 282,866 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 282,866 | m2 |
| 60 | Mua thép bản dày 5ly làm lan can, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V-E-HSMT | 1,0178 | tấn |
| 61 | Mua thép hộp, ống dày 3ly làm lan can, hệ số hao hụt 1.01 | Chương V-E-HSMT | 0,721 | tấn |
| 62 | Gia công lan can | Chương V-E-HSMT | 1,6834 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-E-HSMT | 66,642 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 86,1835 | 1m2 |
| 65 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 2,7205 | 1m3 |
| 66 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,2327 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 5,3438 | m3 |
| 68 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,4773 | 100m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 11,4705 | m3 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 59,1525 | m2 |
| 71 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,0925 | 100m3 |
| 72 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 11,2492 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 (KT600x600mm) | Chương V-E-HSMT | 116,6328 | m2 |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 9,4874 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 5,5637 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 54,28 | m |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 131,9636 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 131,9636 | m2 |
| 80 | Mua tranh Bác hồ KT 1,2x1,5m | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 bức |
| 81 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,6507 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 13,07 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 5,163 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V-E-HSMT | 25,6714 | m2 |
| 85 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,3528 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 0,5544 | m3 |
| 87 | Ốp tường gạch thẻ đỏ - Tiết diện gạch 50x200m2, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 6,552 | m2 |
| 88 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,2816 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,7586 | m3 |
| 90 | Đắp nền móng công trình | Chương V-E-HSMT | 3,0747 | m3 |
| 91 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,9418 | m3 |
| 92 | Lát gạch nền bằng gạch Terrazzo 400*400mm vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 10,37 | m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt lan can đường dốc bằng inox 304 | Chương V-E-HSMT | 95,8528 | kg |
| 94 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửasổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V-E-HSMT | 120,96 | m2 |
| 95 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Chương V-E-HSMT | 42 | m2 |
| 96 | Chốt cửa đi đồng bộ | Chương V-E-HSMT | 42 | cái |
| 97 | Cửa sổ lùa hệ VP2600dùng kính 6,38mmmàu trắngtoàn bộ, đã bao gồm bánh xe | Chương V-E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 98 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề | Chương V-E-HSMT | 194,4 | m2 |
| 99 | Chốt cửa sổ đồng bộ | Chương V-E-HSMT | 150 | cái |
| 100 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 88,935 | m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt bằng inox 304, Cty ngọc hùng (Đơn giá đã bao gồm gia công và lắp dựng) | Chương V-E-HSMT | 2.088,4748 | kg |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-E-HSMT | 16,3779 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng | Chương V-E-HSMT | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Compact ốp trần | Chương V-E-HSMT | 51 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led downlight D AT06L 90/9w | Chương V-E-HSMT | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ đèn LED Tube T8 TT01 CSLH/20Wx2 | Chương V-E-HSMT | 144 | bộ |
| 5 | Ty ren D10, L= 0,6m | Chương V-E-HSMT | 288 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt Thống Nhất | Chương V-E-HSMT | 72 | cái |
| 7 | Lắp đặt Đèn Compact gắn tường D GT02/14w | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Mặt + đế âm) | Chương V-E-HSMT | 78 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Mặt + đế âm) | Chương V-E-HSMT | 64 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (Mặt + đế âm) | Chương V-E-HSMT | 63 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều (Mặt + đế âm) | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều (Mặt + đế âm) | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu ( Mặt + đế âm) | Chương V-E-HSMT | 83 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế âm (Mượn mã tính NC+M) | Chương V-E-HSMT | 324 | hộp |
| 15 | Cáp điện 0,4kV-CU/XLPE/PVC 3x70+1x35mm | Chương V-E-HSMT | 180 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V-E-HSMT | 75 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2+E6 | Chương V-E-HSMT | 630 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 3.500 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 3.500 | m |
| 20 | Ống HDPE gen xoắn D100/130, báo giá Kinh Bắc | Chương V-E-HSMT | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống ghen nhựa ruột gà, ĐK 32mm | Chương V-E-HSMT | 75 | m |
| 22 | Lắp đặt ống ghen nhựa ruột gà, ĐK 25mm | Chương V-E-HSMT | 4.130 | m |
| 23 | Lắp đặt ống ghen nhựa ruột gà, ĐK 16mm | Chương V-E-HSMT | 3.500 | m |
| 24 | Lắp đặt quạt hút trần VonTa 20cm 30w | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống 100mm | Chương V-E-HSMT | 24 | m |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/90mm | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y nhựa thu miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/90mm | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Sản suất và lắp đặt lưới chắn côn trùng | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt tủ điện trong nhà, tủ tôn 1,2mm, KT 500x400x18mm | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng 3P | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 3P | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Đèn báo | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Automat MCCB 3 pha 150A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điện trong nhà, tủ tôn 1,2mm, KT 500x400x18mm | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng 3P | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 3P | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Đèn báo | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Automat MCCB 3 pha 63A | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện trong nhà, tủ tôn 1,2mm, KT 500x400x18mm | Chương V-E-HSMT | 3 | hộp |
| 42 | Automat MCCB 3 pha 63A | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Automat MCCB 2 pha 32A | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt tủ chứa aptomat loại 8modul | Chương V-E-HSMT | 18 | hộp |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V-E-HSMT | 54 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V-E-HSMT | 36 | cái |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 49 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chương V-E-HSMT | 175 | m |
| 50 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Chương V-E-HSMT | 140 | cái |
| 51 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6 L=2.5m | Chương V-E-HSMT | 11 | cọc |
| 52 | Băng đồng tiếp đia 25x3mm | Chương V-E-HSMT | 32 | m |
| 53 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Chương V-E-HSMT | 2 | hộp |
| 54 | Bộ kẹp đồng đặc chủng | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 55 | Cáp đồng M70 | Chương V-E-HSMT | 35 | m |
| 56 | Cáp đồng M120 | Chương V-E-HSMT | 8 | m |
| 57 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ Rack modem 10U | Chương V-E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 58 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V-E-HSMT | 54 | hộp |
| 59 | Lắp đặt hạt cắm mạng | Chương V-E-HSMT | 13 | cái |
| 60 | Lắp đặt thiết bị mạng. 8 port tốc độ cao | Chương V-E-HSMT | 5 | thiết bị |
| 61 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Chương V-E-HSMT | 3 | hộp |
| 62 | Lắp đặt dây mạng 8 lõi | Chương V-E-HSMT | 1.300 | m |
| 63 | Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 20mm | Chương V-E-HSMT | 1.300 | m |
| 64 | Lắp đặt cáp tín hiệu HDMI | Chương V-E-HSMT | 18 | 10 m |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm HDMI | Chương V-E-HSMT | 36 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 20mm | Chương V-E-HSMT | 210 | m |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt van phao, ĐK 32mm (có bóng) | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V-E-HSMT | 2 | bể |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | Chương V-E-HSMT | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Chương V-E-HSMT | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-E-HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Chương V-E-HSMT | 27 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 27 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 27 | hộp |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | Chương V-E-HSMT | 21 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V-E-HSMT | 21 | cái |
| 12 | Cầu chắn rác inox D110 | Chương V-E-HSMT | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 60mm | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu nước sê nô, ĐK 90mm | Chương V-E-HSMT | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống PPR, ĐK 40mm PN10 | Chương V-E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PPR, ĐK 32mm PN10 | Chương V-E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PPR, ĐK 25mm PN10 | Chương V-E-HSMT | 6,8 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn PPR, ĐK 40x32mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn PPR, ĐK 32x25mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 40mm (VLP,NC,M)*1.5 | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 32mm (VLP,NC,M)*1.5 | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 25mm (VLP,NC,M)*1.5 | Chương V-E-HSMT | 63 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 40x32mm (VLP,NC,M)*1.5 | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 40x25mm (VLP,NC,M)*1.5 | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 32x25mm (VLP,NC,M)*1.5 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thu ren ngoài PPR, ĐK 25x1/2'' (VLP,NC,M)*1.5 | Chương V-E-HSMT | 56 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút 90 độ PPR, ĐK 40mm | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút 90 độ PPR, ĐK 32mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút 90 độ PPR, ĐK 25mm | Chương V-E-HSMT | 65 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thu PPR, ĐK 32x25mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Măng sông nhựa PPR ĐK40mm (CBG 04/2021-BN) | Chương V-E-HSMT | 13 | cái |
| 32 | Măng sông nhựa PPR ĐK32mm (CBG 04/2021-BN) | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Măng sông nhựa PPR ĐK25mm (CBG 04/2021-BN) | Chương V-E-HSMT | 38 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt ren ngoài PPR, ĐK 25mm | Chương V-E-HSMT | 45 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 40mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Van khóa nhựa PPR ĐK40mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Van khóa nhựa PPR ĐK32mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Van khóa nhựa PPR ĐK25mm | Chương V-E-HSMT | 64 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống uPVC, ĐK 110mm | Chương V-E-HSMT | 4,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống uPVC, ĐK 90mm | Chương V-E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống uPVC, ĐK 60mm | Chương V-E-HSMT | 3,25 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống uPVC, ĐK 42mm | Chương V-E-HSMT | 4,66 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn uPVC, ĐK 110x90mm | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn uPVC, ĐK 60x42mm | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch uPVC, ĐK 110mm | Chương V-E-HSMT | 40 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch uPVC, ĐK 90mm | Chương V-E-HSMT | 49 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch uPVC, ĐK 60mm | Chương V-E-HSMT | 30 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch uPVC, ĐK 42mm | Chương V-E-HSMT | 30 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y đều uPVC, ĐK 110mm (VLP,NC)*1.5 | Chương V-E-HSMT | 30 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y đều uPVC, ĐK 90mm (VLP,NC)*1.5 | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y đều uPVC, ĐK 60mm (VLP,NC)*1.5 | Chương V-E-HSMT | 31 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y thu uPVC, ĐK 110x90mm (VLP,NC)*1.5 | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y thu uPVC, ĐK 110x60mm (VLP,NC)*1.5 | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y thu uPVC, ĐK 60x42mm (VLP,NC)*1.5 | Chương V-E-HSMT | 25 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê vuông nhựa uPVC, ĐK 110 (VLP,NC)*1.5 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thông tắc nhựa uPVC, ĐK110 (VLP,NC)*1.5 | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thông tắc nhựa uPVC, ĐK 90 (VLP,NC)*1.5 | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa uPVC, ĐK 110mm | Chương V-E-HSMT | 49 | cái |
| 59 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,3713 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,2184 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,2184 | 100m3/1km |
| 63 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 64 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,828 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,0808 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V-E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0348 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,2296 | tấn |
| 69 | Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 6,016 | m3 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 33,32 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 7,44 | m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,8976 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,0404 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,0714 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| F | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V-E-HSMT | 86,036 | m³ |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào | Chương V-E-HSMT | 37,556 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào | Chương V-E-HSMT | 48,48 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V-E-HSMT | 650 | m2 |
| 5 | Thuốc diệt mối AGENDA 25EC2.5% | Chương V-E-HSMT | 11.476,7 | lít |
| G | BỂ NƯỚC NGẦM+NHÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 1,0319 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,3808 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,651 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 5,3742 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V-E-HSMT | 1,46 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-E-HSMT | 0,4079 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V-E-HSMT | 0,5013 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 1,6037 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V-E-HSMT | 1,1591 | tấn |
| 11 | Bê tông thương phẩm M250 | Chương V-E-HSMT | 17,1586 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 10,0725 | m³ |
| 13 | Bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 14,9811 | m3 |
| 14 | Trát tường trong bể, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Lần 1) | Chương V-E-HSMT | 41,4 | m2 |
| 15 | Trát tường trong bể, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 (Lần 2) | Chương V-E-HSMT | 41,4 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 35,2275 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 35,2275 | m2 |
| 18 | Đánh màu bể nước | Chương V-E-HSMT | 76,628 | m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,1211 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V-E-HSMT | 0,0186 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,066 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 3,7415 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (KT 500x500mm) | Chương V-E-HSMT | 13,1339 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 30,852 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 35,868 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 35,868 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 30,852 | m2 |
| 30 | Mua thép hộp 40x80x2ly làm xà gồ mái, hệ số hao hụt 1.025 | Chương V-E-HSMT | 82,149 | kg |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,0801 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V-E-HSMT | 0,1873 | 100m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 5,1048 | 1m2 |
| 35 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửasổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề | Chương V-E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 36 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 38 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Mua sắt đặc 14x14 làm hoa sắt cửa sổ, hệ số hao hụt 1.01 | Chương V-E-HSMT | 109,929 | kg |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-E-HSMT | 0,1099 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 3,9614 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9841265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.968253E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình dân dụng, cấp III. - Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư - Nếu là Hợp đồng đang thực hiện thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 9.259.257.000 VND (Chín tỷ, hai trăm năm mươi chín triệu, hai trăm năm mươi bẩy nghìn đồng)(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.259.257.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực thi công công trình.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng. | 1 | + 01 người là kỹ sư xây dựng.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | + 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh, bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào (0,8-1,25)m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ (5-7)T | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi