Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210855074-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lãng Ngâm
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210830318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-21 10:57:00 đến ngày 2021-08-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,227,510,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9841265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.968253E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình dân dụng, cấp III. - Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư - Nếu là Hợp đồng đang thực hiện thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 9.259.257.000 VND (Chín tỷ, hai trăm năm mươi chín triệu, hai trăm năm mươi bẩy nghìn đồng)(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.259.257.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực thi công công trình.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 người là kỹ sư xây dựng.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh, bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (0,8-1,25)m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ (5-7)T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT12,18m3
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT32,0756m3
3Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchChương V-E-HSMT14,1812m3
4Đào san đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,4729100m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT43,6444m3
6Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchChương V-E-HSMT62,2929m3
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,4813tấn
8Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT123,048m2
9Tháo dỡ cửa38,95m2
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV2,1168100m3
11Vận chuyển đất, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV ( M*2)Chương V-E-HSMT2,1168100m³
12Bốc xếp sắt thép các loạiChương V-E-HSMT0,4892tấn
B PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT8,233100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT51,145m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,5899100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT3,5519100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,9048100m2
6Bê tông thương phẩm M250Chương V-E-HSMT162,0874m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT159,6915m3
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT13,5115m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V-E-HSMT2,3723tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V-E-HSMT0,3425tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V-E-HSMT3,9687tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mmChương V-E-HSMT0,6139tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mmChương V-E-HSMT10,6056tấn
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V-E-HSMT70,55m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT6,5949100m³
16Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT1,7177100m3
17Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT2,4613100m3
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT45,6896m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT6,2886100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,8737tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT3,2466tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT5,3169tấn
23Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2Chương V-E-HSMT118,9864m3
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT117,2284m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT12,2172100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT4,1154tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,0779tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-16-18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT12,7837tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT7,586tấn
30Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2Chương V-E-HSMT238,8488m3
31Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT235,3188m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-E-HSMT23,5548100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,8836tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT33,1699tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0236tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT4,061m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,3692100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0599tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,2359tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT17,802m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT2,4964100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,4963tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,2075tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,8856tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,6059tấn
46Mua thép hình C150x50x20x2 làm xà gồ thépChương V-E-HSMT3.276,1111kg
47Mua thép hộp 30x60x2 làm xà gồ máiChương V-E-HSMT182,2958kg
48Gia công xà gồ thépChương V-E-HSMT3,3741tấn
49Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT3,3741tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT419,641m2
51Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT20,6857m3
52Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V-E-HSMT1,7186100m2
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,3054tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT2,3902tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,6666tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,3761tấn
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT313,2005m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT55,6184m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT6,9786m3
4Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT55,1544m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT1.088,903m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT2.435,5712m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT459,19m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT315,8756m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT1.808,7882m2
10Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT273,3792m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT1.821,4722m2
12Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT2.435,5712m2
13Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT2.124,6638m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT65,7706m3
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 KT200x600mmChương V-E-HSMT168,2778m2
16Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 KT600x600mmChương V-E-HSMT1.620,7028m2
17Lát đá granite qua cửa, PCB30Chương V-E-HSMT11,088m2
18Quét dung dịch chống thấm mái nền vệ sinh, tườngChương V-E-HSMT101,0692m2
19Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V-E-HSMT126,1308m2
20Hệ trần chìm Vĩnh Tường tiêu chuNn; Khung trầnchìm VTC-Basi 3050;4000;18/22. Tấm thạch caoVĩnh Tường-Gyproc tiêu chuẩn (1220x2440x9mm)Chương V-E-HSMT126,1308m2
21Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30Chương V-E-HSMT282,744m2
22Thi công vách ngăn COMPOSITChương V-E-HSMT138,5715m2
23Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Chương V-E-HSMT15,7804m2
24Khung inox đỡ mặt đáChương V-E-HSMT30cái
25Tay đỡ Inox khuyết tậtChương V-E-HSMT9cái
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT5,4406m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT6,171m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT2,7938m3
29Lát đá bậc cầu thang, PCB30Chương V-E-HSMT145,1404m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT161,3968m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT26,9004m2
32Ốp tường gạch thẻ đỏ - Tiết diện gạch 50x200m2, XM PCB30Chương V-E-HSMT81,352m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT188,2972m2
34Mua sắt đặc làm lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1.01 (tham khảo giá thị trường)Chương V-E-HSMT0,612tấn
35Mua sắt đặc làm lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1.01Chương V-E-HSMT0,163tấn
36Mua sắt ống hộp dày 2 ly làm lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1.01Chương V-E-HSMT0,049tấn
37Mua thép tấm bản làm tay vịn cầu thang, hệ số hao hụt 1.05Chương V-E-HSMT0,0725tấn
38Sản xuất lan can cầu thangChương V-E-HSMT0,8854tấn
39Trụ cầu thang Lim Nam PhiChương V-E-HSMT2cái
40Gia công và lắp đặt tay vin gỗ Lim Nam Phi KT70x100Chương V-E-HSMT36,662m
41Lắp dựng lan can sắtChương V-E-HSMT36,3318m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT3,34541m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V-E-HSMT136,426m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-E-HSMT185,881m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45lyChương V-E-HSMT7,1865100m2
46Lắp đặt úp nóc mái Khổ 300 mm, dày 0,45mmChương V-E-HSMT84,6m
47Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2 XM PCB30Chương V-E-HSMT55,0407m2
48Ngói úp nóc 200x105x7, loại A1Chương V-E-HSMT36,721 viên
49Sản xuất và lắp đặt cửa thăm máiChương V-E-HSMT2cái
50Máng inox 304 dày 2lyChương V-E-HSMT235,7193kg
51Mua thép hình L40x40x2mm làm giá đỡ máng nướcChương V-E-HSMT87,92kg
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT11,21m2
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT185,4m
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT150,5m
55Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT10,32m
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT13,3238m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT1,3938m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT282,866m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT282,866m2
60Mua thép bản dày 5ly làm lan can, hệ số hao hụt 1.05Chương V-E-HSMT1,0178tấn
61Mua thép hộp, ống dày 3ly làm lan can, hệ số hao hụt 1.01Chương V-E-HSMT0,721tấn
62Gia công lan canChương V-E-HSMT1,6834tấn
63Lắp dựng lan can sắtChương V-E-HSMT66,642m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT86,18351m2
65Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT2,72051m3
66Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT4,2327m3
67Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT5,3438m3
68Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT0,4773100m3
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT11,4705m3
70Lát đá bậc tam cấp, PCB30Chương V-E-HSMT59,1525m2
71Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT0,0925100m3
72Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT11,2492m3
73Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 (KT600x600mm)Chương V-E-HSMT116,6328m2
74Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT9,4874m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT5,5637m3
76Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT9,6m2
77Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT54,28m
78Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT131,9636m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT131,9636m2
80Mua tranh Bác hồ KT 1,2x1,5mChương V-E-HSMT11 bức
81Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT1,6507m3
82Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT13,07m3
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT5,163m2
84Lát đá bậc tam cấpChương V-E-HSMT25,6714m2
85Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT0,3528m3
86Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT0,5544m3
87Ốp tường gạch thẻ đỏ - Tiết diện gạch 50x200m2, XM PCB30Chương V-E-HSMT6,552m2
88Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT0,2816m3
89Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT0,7586m3
90Đắp nền móng công trìnhChương V-E-HSMT3,0747m3
91Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT0,9418m3
92Lát gạch nền bằng gạch Terrazzo 400*400mm vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT10,37m2
93Sản xuất, lắp đặt lan can đường dốc bằng inox 304Chương V-E-HSMT95,8528kg
94Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửasổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt)Chương V-E-HSMT120,96m2
95Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điChương V-E-HSMT42m2
96Chốt cửa đi đồng bộChương V-E-HSMT42cái
97Cửa sổ lùa hệ VP2600dùng kính 6,38mmmàu trắngtoàn bộ, đã bao gồm bánh xeChương V-E-HSMT12,96m2
98Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lềChương V-E-HSMT194,4m2
99Chốt cửa sổ đồng bộChương V-E-HSMT150cái
100Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mmChương V-E-HSMT88,935m2
101Sản xuất, lắp đặt hoa sắt bằng inox 304, Cty ngọc hùng (Đơn giá đã bao gồm gia công và lắp dựng)Chương V-E-HSMT2.088,4748kg
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-E-HSMT16,3779100m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn chiếu sáng bảngChương V-E-HSMT36bộ
2Lắp đặt đèn Compact ốp trầnChương V-E-HSMT51bộ
3Lắp đặt đèn Led downlight D AT06L 90/9wChương V-E-HSMT36bộ
4Lắp đặt Bộ đèn LED Tube T8 TT01 CSLH/20Wx2Chương V-E-HSMT144bộ
5Ty ren D10, L= 0,6mChương V-E-HSMT288cái
6Lắp đặt quạt trần cánh sắt Thống NhấtChương V-E-HSMT72cái
7Lắp đặt Đèn Compact gắn tường D GT02/14wChương V-E-HSMT6bộ
8Lắp đặt công tắc 1 hạt (Mặt + đế âm)Chương V-E-HSMT78cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạt (Mặt + đế âm)Chương V-E-HSMT64cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạt (Mặt + đế âm)Chương V-E-HSMT63cái
11Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều (Mặt + đế âm)Chương V-E-HSMT18cái
12Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều (Mặt + đế âm)Chương V-E-HSMT18cái
13Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu ( Mặt + đế âm)Chương V-E-HSMT83cái
14Lắp đặt đế âm (Mượn mã tính NC+M)Chương V-E-HSMT324hộp
15Cáp điện 0,4kV-CU/XLPE/PVC 3x70+1x35mmChương V-E-HSMT180m
16Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V-E-HSMT75m
17Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2+E6Chương V-E-HSMT630m
18Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V-E-HSMT3.500m
19Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V-E-HSMT3.500m
20Ống HDPE gen xoắn D100/130, báo giá Kinh BắcChương V-E-HSMT100m
21Lắp đặt ống ghen nhựa ruột gà, ĐK 32mmChương V-E-HSMT75m
22Lắp đặt ống ghen nhựa ruột gà, ĐK 25mmChương V-E-HSMT4.130m
23Lắp đặt ống ghen nhựa ruột gà, ĐK 16mmChương V-E-HSMT3.500m
24Lắp đặt quạt hút trần VonTa 20cm 30wChương V-E-HSMT18cái
25Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống 100mmChương V-E-HSMT24m
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/90mmChương V-E-HSMT16cái
27Lắp đặt Y nhựa thu miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/90mmChương V-E-HSMT16cái
28Sản suất và lắp đặt lưới chắn côn trùngChương V-E-HSMT12cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmChương V-E-HSMT0,2100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương V-E-HSMT0,3100m
31Lắp đặt tủ điện trong nhà, tủ tôn 1,2mm, KT 500x400x18mmChương V-E-HSMT1hộp
32Lắp đặt đồng hồ đo dòng 3PChương V-E-HSMT1cái
33Lắp đặt đồng hồ đo áp 3PChương V-E-HSMT1cái
34Đèn báoChương V-E-HSMT3bộ
35Automat MCCB 3 pha 150AChương V-E-HSMT1cái
36Lắp đặt tủ điện trong nhà, tủ tôn 1,2mm, KT 500x400x18mmChương V-E-HSMT1hộp
37Lắp đặt đồng hồ đo dòng 3PChương V-E-HSMT3cái
38Lắp đặt đồng hồ đo áp 3PChương V-E-HSMT3cái
39Đèn báoChương V-E-HSMT3bộ
40Automat MCCB 3 pha 63AChương V-E-HSMT3cái
41Lắp đặt tủ điện trong nhà, tủ tôn 1,2mm, KT 500x400x18mmChương V-E-HSMT3hộp
42Automat MCCB 3 pha 63AChương V-E-HSMT3cái
43Automat MCCB 2 pha 32AChương V-E-HSMT18cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V-E-HSMT6cái
45Lắp đặt tủ chứa aptomat loại 8modulChương V-E-HSMT18hộp
46Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V-E-HSMT54cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V-E-HSMT36cái
48Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V-E-HSMT9cái
49Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmChương V-E-HSMT175m
50Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétChương V-E-HSMT140cái
51Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6 L=2.5mChương V-E-HSMT11cọc
52Băng đồng tiếp đia 25x3mmChương V-E-HSMT32m
53Hộp kiểm tra điện trở tiếp đấtChương V-E-HSMT2hộp
54Bộ kẹp đồng đặc chủngChương V-E-HSMT6bộ
55Cáp đồng M70Chương V-E-HSMT35m
56Cáp đồng M120Chương V-E-HSMT8m
57Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ Rack modem 10UChương V-E-HSMT3thiết bị
58Lắp đặt đế âm tườngChương V-E-HSMT54hộp
59Lắp đặt hạt cắm mạngChương V-E-HSMT13cái
60Lắp đặt thiết bị mạng. 8 port tốc độ caoChương V-E-HSMT5thiết bị
61Lắp đặt hộp nối âm tườngChương V-E-HSMT3hộp
62Lắp đặt dây mạng 8 lõiChương V-E-HSMT1.300m
63Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 20mmChương V-E-HSMT1.300m
64Lắp đặt cáp tín hiệu HDMIChương V-E-HSMT1810 m
65Lắp đặt ổ cắm HDMIChương V-E-HSMT36cái
66Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 20mmChương V-E-HSMT210m
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt van phao, ĐK 32mm (có bóng)Chương V-E-HSMT2cái
2Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V-E-HSMT2bể
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavaboChương V-E-HSMT21bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboChương V-E-HSMT21bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namChương V-E-HSMT15bộ
6Lắp đặt xí bệtChương V-E-HSMT27bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V-E-HSMT27cái
8Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V-E-HSMT27hộp
9Lắp đặt gương soiChương V-E-HSMT6cái
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20Chương V-E-HSMT21bộ
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V-E-HSMT21cái
12Cầu chắn rác inox D110Chương V-E-HSMT13cái
13Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 60mmChương V-E-HSMT15cái
14Lắp đặt phễu thu nước sê nô, ĐK 90mmChương V-E-HSMT13cái
15Lắp đặt ống PPR, ĐK 40mm PN10Chương V-E-HSMT0,72100m
16Lắp đặt ống PPR, ĐK 32mm PN10Chương V-E-HSMT1,5100m
17Lắp đặt ống PPR, ĐK 25mm PN10Chương V-E-HSMT6,8100m
18Lắp đặt côn PPR, ĐK 40x32mmChương V-E-HSMT2cái
19Lắp đặt côn PPR, ĐK 32x25mmChương V-E-HSMT2cái
20Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 40mm (VLP,NC,M)*1.5Chương V-E-HSMT15cái
21Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 32mm (VLP,NC,M)*1.5Chương V-E-HSMT14cái
22Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 25mm (VLP,NC,M)*1.5Chương V-E-HSMT63cái
23Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 40x32mm (VLP,NC,M)*1.5Chương V-E-HSMT10cái
24Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 40x25mm (VLP,NC,M)*1.5Chương V-E-HSMT9cái
25Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 32x25mm (VLP,NC,M)*1.5Chương V-E-HSMT4cái
26Lắp đặt tê thu ren ngoài PPR, ĐK 25x1/2'' (VLP,NC,M)*1.5Chương V-E-HSMT56cái
27Lắp đặt cút 90 độ PPR, ĐK 40mmChương V-E-HSMT20cái
28Lắp đặt cút 90 độ PPR, ĐK 32mmChương V-E-HSMT5cái
29Lắp đặt cút 90 độ PPR, ĐK 25mmChương V-E-HSMT65cái
30Lắp đặt cút thu PPR, ĐK 32x25mmChương V-E-HSMT3cái
31Măng sông nhựa PPR ĐK40mm (CBG 04/2021-BN)Chương V-E-HSMT13cái
32Măng sông nhựa PPR ĐK32mm (CBG 04/2021-BN)Chương V-E-HSMT6cái
33Măng sông nhựa PPR ĐK25mm (CBG 04/2021-BN)Chương V-E-HSMT38cái
34Lắp nút bịt ren ngoài PPR, ĐK 25mmChương V-E-HSMT45cái
35Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 40mmChương V-E-HSMT3cái
36Van khóa nhựa PPR ĐK40mmChương V-E-HSMT6cái
37Van khóa nhựa PPR ĐK32mmChương V-E-HSMT3cái
38Van khóa nhựa PPR ĐK25mmChương V-E-HSMT64cái
39Lắp đặt ống uPVC, ĐK 110mmChương V-E-HSMT4,2100m
40Lắp đặt ống uPVC, ĐK 90mmChương V-E-HSMT0,65100m
41Lắp đặt ống uPVC, ĐK 60mmChương V-E-HSMT3,25100m
42Lắp đặt ống uPVC, ĐK 42mmChương V-E-HSMT4,66100m
43Lắp đặt côn uPVC, ĐK 110x90mmChương V-E-HSMT18cái
44Lắp đặt côn uPVC, ĐK 60x42mmChương V-E-HSMT24cái
45Lắp đặt chếch uPVC, ĐK 110mmChương V-E-HSMT40cái
46Lắp đặt chếch uPVC, ĐK 90mmChương V-E-HSMT49cái
47Lắp đặt chếch uPVC, ĐK 60mmChương V-E-HSMT30cái
48Lắp đặt chếch uPVC, ĐK 42mmChương V-E-HSMT30cái
49Lắp đặt Y đều uPVC, ĐK 110mm (VLP,NC)*1.5Chương V-E-HSMT30cái
50Lắp đặt Y đều uPVC, ĐK 90mm (VLP,NC)*1.5Chương V-E-HSMT5cái
51Lắp đặt Y đều uPVC, ĐK 60mm (VLP,NC)*1.5Chương V-E-HSMT31cái
52Lắp đặt Y thu uPVC, ĐK 110x90mm (VLP,NC)*1.5Chương V-E-HSMT5cái
53Lắp đặt Y thu uPVC, ĐK 110x60mm (VLP,NC)*1.5Chương V-E-HSMT16cái
54Lắp đặt Y thu uPVC, ĐK 60x42mm (VLP,NC)*1.5Chương V-E-HSMT25cái
55Lắp đặt tê vuông nhựa uPVC, ĐK 110 (VLP,NC)*1.5Chương V-E-HSMT4cái
56Lắp đặt tê thông tắc nhựa uPVC, ĐK110 (VLP,NC)*1.5Chương V-E-HSMT16cái
57Lắp đặt tê thông tắc nhựa uPVC, ĐK 90 (VLP,NC)*1.5Chương V-E-HSMT15cái
58Lắp nút bịt nhựa uPVC, ĐK 110mmChương V-E-HSMT49cái
59Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,3713100m3
60Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,139100m3
61Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,2184100m3
62Vận chuyển đất, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,2184100m3/1km
63Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT1,36m3
64Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT2,828m3
65Ván khuôn móng cộtChương V-E-HSMT0,0808100m2
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V-E-HSMT0,0155tấn
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V-E-HSMT0,0348tấn
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V-E-HSMT0,2296tấn
69Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT6,016m3
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT33,32m2
71Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT7,44m2
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,8976m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,0404100m2
74Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-E-HSMT0,0714tấn
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT101cấu kiện
F CHỐNG MỐI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT86,036
2Phòng mối bằng hàng ràoChương V-E-HSMT37,556m3
3Phòng mối bằng hàng ràoChương V-E-HSMT48,48m3
4Phòng mối mặt nền nhàChương V-E-HSMT650m2
5Thuốc diệt mối AGENDA 25EC2.5%Chương V-E-HSMT11.476,7lít
G BỂ NƯỚC NGẦM+NHÀ MÁY BƠM
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V-E-HSMT1,0319100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,3808100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIChương V-E-HSMT0,651100m3
4Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT5,3742m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,101100m2
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V-E-HSMT1,46100m2
7Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-E-HSMT0,4079100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V-E-HSMT0,5013tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V-E-HSMT1,6037tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V-E-HSMT1,1591tấn
11Bê tông thương phẩm M250Chương V-E-HSMT17,1586m3
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT10,0725
13Bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT14,9811m3
14Trát tường trong bể, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Lần 1)Chương V-E-HSMT41,4m2
15Trát tường trong bể, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 (Lần 2)Chương V-E-HSMT41,4m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 1cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT35,2275m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT35,2275m2
18Đánh màu bể nướcChương V-E-HSMT76,628m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,1211m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT31cấu kiện
21Ván khuôn gỗ lanh tôChương V-E-HSMT0,0186100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0083tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,066m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V-E-HSMT3,7415m3
25Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (KT 500x500mm)Chương V-E-HSMT13,1339m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT30,852m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT35,868m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT35,868m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT30,852m2
30Mua thép hộp 40x80x2ly làm xà gồ mái, hệ số hao hụt 1.025Chương V-E-HSMT82,149kg
31Gia công xà gồ thépChương V-E-HSMT0,0801tấn
32Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT0,08tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V-E-HSMT0,1873100m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT5,10481m2
35Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửasổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lềChương V-E-HSMT2,88m2
36Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điChương V-E-HSMT1cái
37Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mmChương V-E-HSMT5,94m2
38Chốt cửa đi, cửa sổChương V-E-HSMT4cái
39Mua sắt đặc 14x14 làm hoa sắt cửa sổ, hệ số hao hụt 1.01Chương V-E-HSMT109,929kg
40Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V-E-HSMT0,1099tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-E-HSMT5,94m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT3,96141m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9841265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.968253E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình dân dụng, cấp III. - Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư - Nếu là Hợp đồng đang thực hiện thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 9.259.257.000 VND (Chín tỷ, hai trăm năm mươi chín triệu, hai trăm năm mươi bẩy nghìn đồng)(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.259.257.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực thi công công trình.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng. 1 + 01 người là kỹ sư xây dựng.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu)32
3 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. 1 + 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng thi công xây dựng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh, bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
2 Máy đào (0,8-1,25)m3 Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
7 Ô tô tự đổ (5-7)T Hoạt động tốt1
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
10 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->