Gói thầu: Gói thầu số 22 21 PCNTL-XL: Đại tu đường trục hạ áp và hệ thống tủ bảo vệ công tơ các TBA: N2, N9 và N8, N10 KĐT Mỹ Đình 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210855790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 22 21 PCNTL-XL: Đại tu đường trục hạ áp và hệ thống tủ bảo vệ công tơ các TBA: N2, N9 và N8, N10 KĐT Mỹ Đình 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210855331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 10:55:00 đến ngày 2021-08-31 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 603,433,923 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.81E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục như đại tu thay thế cáp đường trục, các tủ bảo vệ công tơ, hòm công tơ… hoặc hợp đồng xây dựng công trình điện có cấp điện áp đến 35kV… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 422.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.267.500.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.(có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.2 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (tiết diện 10-240mm2) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đại tu đường trục hạ áp và hệ thống tủ bảo vệ công tơ các TBA: N2, N9 KĐT Mỹ Đình 2 | |||
| B | TBA N2 KĐT Mỹ Đình 2 | |||
| C | Thiết bị | |||
| D | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ điện bảo vệ công tơ loại 1 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện bảo vệ công tơ loại 2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 10 | tủ |
| E | Vật liệu | |||
| F | Phần A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x10mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 396 | m |
| 2 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 88 | cái |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 22 | m |
| 4 | Đầu cốt M95 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 88 | cái |
| 5 | Đầu cốt M35 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 44 | cái |
| 6 | Đầu cốt M10 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 176 | cái |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 118 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 18 | m |
| G | Phần B cấp | |||
| 1 | Biển tên tủ Hạ thế | Chương V | 11 | cái |
| 2 | Biển cấm lại gần | Chương V | 11 | cái |
| 3 | Khóa tủ | Chương V | 11 | cái |
| 4 | Băng dính cách điện | Chương V | 11 | cuộn |
| 5 | Dây thít nhựa 20cm | Chương V | 1 | gói |
| H | Nhân công | |||
| I | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| J | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha | Chương V | 11 | 1 tủ |
| K | Phần vật liệu | |||
| L | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | Chương V | 396 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dọc thang đỡ cáp gắn trên tường, dây sau công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 18 | m |
| 3 | Lắp đặt dây tiếp địa tủ Pilar M35 | Chương V | 22 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2 | Chương V | 1,18 | 100m |
| 5 | Ép đầu cốt ≤ 95mm2 | Chương V | 8,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Ép đầu cốt ≤ 50mm2 | Chương V | 4,4 | 10 đầu cốt |
| 7 | Ép đầu cốt ≤ 25mm2 | Chương V | 17,6 | 10 đầu cốt |
| 8 | Lắp đặt biển tên tủ, biển cấm lại gần, chiều cao lắp đặt | Chương V | 22 | cái |
| M | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại công tơ 1 pha | Chương V | 88 | cái |
| N | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 | Chương V | 281,6 | m |
| 2 | Tháo hạ Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50mm2 | Chương V | 0,884 | 100m |
| 3 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H1 | Chương V | 1 | hộp |
| O | Vận chuyển | |||
| P | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển thiết bị mới và vật tư thu hồi | Chương V | 2 | ca |
| Q | Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 3,0 T : vận chuyển thiết bị mới và vật tư thu hồi | Chương V | 1 | ca |
| R | TBA N9 KĐT Mỹ Đình 2 | |||
| S | Thiết bị | |||
| T | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ điện bảo vệ công tơ loại 1 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 14 | tủ |
| 2 | Tủ điện bảo vệ công tơ loại 2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 16 | tủ |
| U | Vật liệu | |||
| V | Phần A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x10mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1.089 | m |
| 2 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 242 | cái |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 60 | m |
| 4 | Đầu cốt M95 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 96 | cái |
| 5 | Đầu cốt M70 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 16 | cái |
| 6 | Đầu cốt M50 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 112 | cái |
| 7 | Đầu cốt M35 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 136 | cái |
| 8 | Đầu cốt M10 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 484 | cái |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 50 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 176,5 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 53 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 149 | m |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 48,4 | m |
| W | Phần B cấp | |||
| 1 | Biển tên tủ hạ thế | Chương V | 30 | cái |
| 2 | Biển cấm lại gần | Chương V | 30 | cái |
| 3 | Giá đỡ tủ pilar (18,18kg/bộ) | Chương V | 30 | bộ |
| 4 | Khóa tủ | Chương V | 30 | cái |
| 5 | Băng dính cách điện | Chương V | 30 | cuộn |
| 6 | Dây thít nhựa 20cm | Chương V | 3 | gói |
| 7 | Keo bọt nở | Chương V | 2 | lọ |
| X | Nhân công | |||
| Y | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| Z | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha | Chương V | 30 | 1 tủ |
| AA | Phần vật liệu | |||
| AB | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | Chương V | 1.089 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dọc thang đỡ cáp gắn trên tường, dây sau công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 48,4 | m |
| 3 | Lắp đặt dây tiếp địa, dây đồng M35 | Chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | Chương V | 1,765 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2 | Chương V | 0,53 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2 | Chương V | 1,49 | 100m |
| 8 | Ép đầu cốt ≤ 95mm2 | Chương V | 9,6 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt ≤ 70mm2 | Chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 10 | Ép đầu cốt ≤ 50mm2 | Chương V | 24,8 | 10 đầu cốt |
| 11 | Ép đầu cốt ≤ 25mm2 | Chương V | 48,4 | 10 đầu cốt |
| 12 | Lắp đặt biển tên tủ, biển cấm lại gần, chiều cao lắp đặt | Chương V | 60 | cái |
| AC | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại công tơ 1 pha | Chương V | 242 | cái |
| 2 | Tháo dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 | Chương V | 774,4 | m |
| 3 | Tháo hạ Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Chương V | 1,24 | 100m |
| 4 | Tháo hạ Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50mm2 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Tháo hạ Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-3x50+1x25mm2 | Chương V | 1,43 | 100m |
| 6 | Tháo hạ Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10mm2 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 7 | Tháo hạ Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Chương V | 4,24 | 100m |
| 8 | Tháo hạ Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Chương V | 1,84 | 100m |
| 9 | Tháo hạ Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H1 | Chương V | 1 | hộp |
| AD | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ tủ pilar (18,18kg/bộ) | Chương V | 0,545 | tấn |
| AE | Vận chuyển | |||
| AF | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển thiết bị mới và vật tư thu hồi | Chương V | 6 | ca |
| AG | Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 3,0 T : vận chuyển thiết bị mới và vật tư thu hồi | Chương V | 1 | ca |
| AH | Đại tu đường trục hạ áp và hệ thống tủ bảo vệ công tơ các TBA: N8, N10 KĐT Mỹ Đình 2 | |||
| AI | TBA N8 KĐT Mỹ Đình 2 | |||
| AJ | Thiết bị | |||
| AK | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ điện bảo vệ công tơ loại 1 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 18 | tủ |
| AL | Vật liệu | |||
| AM | Phần A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x10mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 738 | m |
| 2 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 164 | cái |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 36 | m |
| 4 | Đầu cốt M70 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 144 | cái |
| 5 | Đầu cốt M35 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 72 | cái |
| 6 | Đầu cốt M10 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 328 | cái |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 237 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 33,4 | m |
| AN | Phần B cấp | |||
| 1 | Biển tên tủ Hạ thế | Chương V | 18 | cái |
| 2 | Biển cấm lại gần | Chương V | 18 | cái |
| 3 | Giá đỡ tủ pilar (18,18kg/bộ) | Chương V | 18 | bộ |
| 4 | Khóa tủ | Chương V | 18 | cái |
| 5 | Băng dính cách điện | Chương V | 18 | cuộn |
| 6 | Dây thít nhựa 20cm | Chương V | 1 | gói |
| 7 | Keo bọt nở | Chương V | 2 | lọ |
| AO | Nhân công | |||
| AP | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| AQ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha | Chương V | 18 | 1 tủ |
| AR | Phần vật liệu | |||
| AS | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | Chương V | 738 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dọc thang đỡ cáp gắn trên tường, dây sau công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 33,4 | m |
| 3 | Lắp đặt dây tiếp địa tủ Pilar M35 | Chương V | 36 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2 | Chương V | 2,37 | 100m |
| 5 | Ép đầu cốt ≤ 70mm2 | Chương V | 14,4 | 10 đầu cốt |
| 6 | Ép đầu cốt ≤ 50mm2 | Chương V | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 7 | Ép đầu cốt ≤ 25mm2 | Chương V | 32,8 | 10 đầu cốt |
| 8 | Lắp đặt biển tên tủ, biển cấm lại gần, chiều cao lắp đặt | Chương V | 36 | cái |
| AT | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại công tơ 1 pha | Chương V | 164 | cái |
| AU | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 | Chương V | 524,8 | m |
| 2 | Tháo hạ Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Chương V | 6,72 | 100m |
| 3 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H1 | Chương V | 3 | hộp |
| AV | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ tủ pilar (18,18kg/bộ) | Chương V | 0,3272 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 1,08 | m3 |
| AW | Vận chuyển | |||
| AX | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển thiết bị mới và vật tư thu hồi | Chương V | 3 | ca |
| AY | Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 3,0 T : vận chuyển thiết bị mới và vật tư thu hồi | Chương V | 1 | ca |
| AZ | TBA N10 KĐT Mỹ Đình 2 | |||
| BA | Thiết bị | |||
| BB | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ điện bảo vệ công tơ loại 1 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 24 | tủ |
| BC | Vật liệu | |||
| BD | Phần A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x10mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 972 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x25mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 30 | m |
| 3 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 216 | cái |
| 4 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | cái |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 48 | m |
| 6 | Đầu cốt M95 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 88 | cái |
| 7 | Đầu cốt M70 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 88 | cái |
| 8 | Đầu cốt M35 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 104 | cái |
| 9 | Đầu cốt M25 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 9 | cái |
| 10 | Đầu cốt M10 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 432 | cái |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 12,5 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 134,5 | m |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 146,5 | m |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 43,2 | m |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | m |
| BE | Phần B cấp | |||
| 1 | Biển tên tủ hạ thế | Chương V | 24 | cái |
| 2 | Biển cấm lại gần | Chương V | 24 | cái |
| 3 | Khóa tủ | Chương V | 24 | cái |
| 4 | Băng dính cách điện | Chương V | 25 | cuộn |
| 5 | Dây thít nhựa 20cm | Chương V | 3 | gói |
| 6 | Keo bọt nở | Chương V | 3 | lọ |
| BF | Nhân công | |||
| BG | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| BH | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha | Chương V | 24 | 1 tủ |
| BI | Phần vật liệu | |||
| BJ | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | Chương V | 972 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 | Chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dọc thang đỡ cáp gắn trên tường, dây sau công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 3 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dọc thang đỡ cáp gắn trên tường, dây sau công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 43,2 | m |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa, dây đồng 35 | Chương V | 48 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Chương V | 0,125 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2 | Chương V | 1,465 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2 | Chương V | 1,345 | 100m |
| 9 | Ép đầu cốt ≤ 95mm2 | Chương V | 8,8 | 10 đầu cốt |
| 10 | Ép đầu cốt ≤ 70mm2 | Chương V | 8,8 | 10 đầu cốt |
| 11 | Ép đầu cốt ≤ 50mm2 | Chương V | 10,4 | 10 đầu cốt |
| 12 | Ép đầu cốt ≤ 25mm2 | Chương V | 44,1 | 10 đầu cốt |
| 13 | Lắp đặt biển tên tủ, biển cấm lại gần, chiều cao lắp đặt | Chương V | 48 | cái |
| BK | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại công tơ 1 pha | Chương V | 216 | cái |
| 2 | Tháo hạ, lắp đặt lại công tơ 3 pha | Chương V | 3 | cái |
| 3 | Tháo dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 | Chương V | 691,2 | m |
| 4 | Tháo dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 | Chương V | 9,6 | m |
| 5 | Tháo hạ Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Chương V | 0,88 | 100m |
| 6 | Tháo hạ Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50mm2 | Chương V | 0,69 | 100m |
| 7 | Tháo hạ Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10mm2 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 8 | Tháo hạ Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Chương V | 7,86 | 100m |
| 9 | Tháo hạ Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Chương V | 7,86 | 100m |
| 10 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H1 | Chương V | 2 | hộp |
| BL | Vận chuyển | |||
| BM | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển thiết bị mới và vật tư thu hồi | Chương V | 5 | ca |
| BN | Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 3,0 T : vận chuyển thiết bị mới và vật tư thu hồi | Chương V | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.81E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục như đại tu thay thế cáp đường trục, các tủ bảo vệ công tơ, hòm công tơ… hoặc hợp đồng xây dựng công trình điện có cấp điện áp đến 35kV… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 422.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.267.500.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.(có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | 1.5 kW | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | 0.2 kVA | 1 |
| 5 | Máy phát điện | >10kVA | 1 |
| 6 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | (tiết diện 10-240mm2) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi