Gói thầu: Gói thầu số 22 21 PCNTL-XL: Đại tu đường trục hạ áp và hệ thống tủ bảo vệ công tơ các TBA: N2, N9 và N8, N10 KĐT Mỹ Đình 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210855790-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu số 22 21 PCNTL-XL: Đại tu đường trục hạ áp và hệ thống tủ bảo vệ công tơ các TBA: N2, N9 và N8, N10 KĐT Mỹ Đình 2
Số hiệu KHLCNT 20210855331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-21 10:55:00 đến ngày 2021-08-31 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 603,433,923 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.81E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục như đại tu thay thế cáp đường trục, các tủ bảo vệ công tơ, hòm công tơ… hoặc hợp đồng xây dựng công trình điện có cấp điện áp đến 35kV…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 422.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.267.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.(có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1.5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 0.2 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị (tiết diện 10-240mm2)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đại tu đường trục hạ áp và hệ thống tủ bảo vệ công tơ các TBA: N2, N9 KĐT Mỹ Đình 2
B TBA N2 KĐT Mỹ Đình 2
C Thiết bị
D Phần A cấp
1Tủ điện bảo vệ công tơ loại 1Trong HSMT mua sắm hàng hóa1tủ
2Tủ điện bảo vệ công tơ loại 2Trong HSMT mua sắm hàng hóa10tủ
E Vật liệu
F Phần A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x10mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa396m
2MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítTrong HSMT mua sắm hàng hóa88cái
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa22m
4Đầu cốt M95Trong HSMT mua sắm hàng hóa88cái
5Đầu cốt M35Trong HSMT mua sắm hàng hóa44cái
6Đầu cốt M10Trong HSMT mua sắm hàng hóa176cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa118m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa18m
G Phần B cấp
1Biển tên tủ Hạ thếChương V11cái
2Biển cấm lại gầnChương V11cái
3Khóa tủChương V11cái
4Băng dính cách điệnChương V11cuộn
5Dây thít nhựa 20cmChương V1gói
H Nhân công
I Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
J Phần thiết bị
1Thay tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 phaChương V111 tủ
K Phần vật liệu
L Phần lắp mới
1Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm2Chương V396m
2Lắp đặt dây dọc thang đỡ cáp gắn trên tường, dây sau công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V18m
3Lắp đặt dây tiếp địa tủ Pilar M35Chương V22m
4Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2Chương V1,18100m
5Ép đầu cốt ≤ 95mm2Chương V8,810 đầu cốt
6Ép đầu cốt ≤ 50mm2Chương V4,410 đầu cốt
7Ép đầu cốt ≤ 25mm2Chương V17,610 đầu cốt
8Lắp đặt biển tên tủ, biển cấm lại gần, chiều cao lắp đặt Chương V22cái
M Phần tháo hạ lắp lại
1Tháo hạ, lắp đặt lại công tơ 1 phaChương V88cái
N Phần thu hồi
1Tháo dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x6mm2Chương V281,6m
2Tháo hạ Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50mm2Chương V0,884100m
3Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H1Chương V1hộp
O Vận chuyển
P Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển thiết bị mới và vật tư thu hồiChương V2ca
Q Vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục 3,0 T : vận chuyển thiết bị mới và vật tư thu hồiChương V1ca
R TBA N9 KĐT Mỹ Đình 2
S Thiết bị
T Phần A cấp
1Tủ điện bảo vệ công tơ loại 1Trong HSMT mua sắm hàng hóa14tủ
2Tủ điện bảo vệ công tơ loại 2Trong HSMT mua sắm hàng hóa16tủ
U Vật liệu
V Phần A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x10mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa1.089m
2MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítTrong HSMT mua sắm hàng hóa242cái
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa60m
4Đầu cốt M95Trong HSMT mua sắm hàng hóa96cái
5Đầu cốt M70Trong HSMT mua sắm hàng hóa16cái
6Đầu cốt M50Trong HSMT mua sắm hàng hóa112cái
7Đầu cốt M35Trong HSMT mua sắm hàng hóa136cái
8Đầu cốt M10Trong HSMT mua sắm hàng hóa484cái
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa50m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa176,5m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa53m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa149m
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa48,4m
W Phần B cấp
1Biển tên tủ hạ thếChương V30cái
2Biển cấm lại gầnChương V30cái
3Giá đỡ tủ pilar (18,18kg/bộ)Chương V30bộ
4Khóa tủChương V30cái
5Băng dính cách điệnChương V30cuộn
6Dây thít nhựa 20cmChương V3gói
7Keo bọt nởChương V2lọ
X Nhân công
Y Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
Z Phần thiết bị
1Thay tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 phaChương V301 tủ
AA Phần vật liệu
AB Phần lắp mới
1Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm2Chương V1.089m
2Lắp đặt dây dọc thang đỡ cáp gắn trên tường, dây sau công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V48,4m
3Lắp đặt dây tiếp địa, dây đồng M35Chương V60m
4Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Chương V0,5100m
5Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2Chương V1,765100m
6Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2Chương V0,53100m
7Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2Chương V1,49100m
8Ép đầu cốt ≤ 95mm2Chương V9,610 đầu cốt
9Ép đầu cốt ≤ 70mm2Chương V1,610 đầu cốt
10Ép đầu cốt ≤ 50mm2Chương V24,810 đầu cốt
11Ép đầu cốt ≤ 25mm2Chương V48,410 đầu cốt
12Lắp đặt biển tên tủ, biển cấm lại gần, chiều cao lắp đặt Chương V60cái
AC Phần tháo hạ lắp lại
1Tháo hạ, lắp đặt lại công tơ 1 phaChương V242cái
2Tháo dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x6mm2Chương V774,4m
3Tháo hạ Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Chương V1,24100m
4Tháo hạ Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50mm2Chương V0,12100m
5Tháo hạ Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-3x50+1x25mm2Chương V1,43100m
6Tháo hạ Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10mm2Chương V0,35100m
7Tháo hạ Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2Chương V4,24100m
8Tháo hạ Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2Chương V1,84100m
9Tháo hạ Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Chương V0,12100m
10Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H1Chương V1hộp
AD Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1Lắp đặt giá đỡ tủ pilar (18,18kg/bộ)Chương V0,545tấn
AE Vận chuyển
AF Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển thiết bị mới và vật tư thu hồiChương V6ca
AG Vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục 3,0 T : vận chuyển thiết bị mới và vật tư thu hồiChương V1ca
AH Đại tu đường trục hạ áp và hệ thống tủ bảo vệ công tơ các TBA: N8, N10 KĐT Mỹ Đình 2
AI TBA N8 KĐT Mỹ Đình 2
AJ Thiết bị
AK Phần A cấp
1Tủ điện bảo vệ công tơ loại 1Trong HSMT mua sắm hàng hóa18tủ
AL Vật liệu
AM Phần A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x10mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa738m
2MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítTrong HSMT mua sắm hàng hóa164cái
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa36m
4Đầu cốt M70Trong HSMT mua sắm hàng hóa144cái
5Đầu cốt M35Trong HSMT mua sắm hàng hóa72cái
6Đầu cốt M10Trong HSMT mua sắm hàng hóa328cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa237m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa33,4m
AN Phần B cấp
1Biển tên tủ Hạ thếChương V18cái
2Biển cấm lại gầnChương V18cái
3Giá đỡ tủ pilar (18,18kg/bộ)Chương V18bộ
4Khóa tủChương V18cái
5Băng dính cách điệnChương V18cuộn
6Dây thít nhựa 20cmChương V1gói
7Keo bọt nởChương V2lọ
AO Nhân công
AP Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
AQ Phần thiết bị
1Thay tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 phaChương V181 tủ
AR Phần vật liệu
AS Phần lắp mới
1Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm2Chương V738m
2Lắp đặt dây dọc thang đỡ cáp gắn trên tường, dây sau công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V33,4m
3Lắp đặt dây tiếp địa tủ Pilar M35Chương V36m
4Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2Chương V2,37100m
5Ép đầu cốt ≤ 70mm2Chương V14,410 đầu cốt
6Ép đầu cốt ≤ 50mm2Chương V7,210 đầu cốt
7Ép đầu cốt ≤ 25mm2Chương V32,810 đầu cốt
8Lắp đặt biển tên tủ, biển cấm lại gần, chiều cao lắp đặt Chương V36cái
AT Phần tháo hạ lắp lại
1Tháo hạ, lắp đặt lại công tơ 1 phaChương V164cái
AU Phần thu hồi
1Tháo dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x6mm2Chương V524,8m
2Tháo hạ Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2Chương V6,72100m
3Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H1Chương V3hộp
AV Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1Lắp đặt giá đỡ tủ pilar (18,18kg/bộ)Chương V0,3272tấn
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V1,08m3
AW Vận chuyển
AX Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển thiết bị mới và vật tư thu hồiChương V3ca
AY Vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục 3,0 T : vận chuyển thiết bị mới và vật tư thu hồiChương V1ca
AZ TBA N10 KĐT Mỹ Đình 2
BA Thiết bị
BB Phần A cấp
1Tủ điện bảo vệ công tơ loại 1Trong HSMT mua sắm hàng hóa24tủ
BC Vật liệu
BD Phần A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x10mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa972m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x25mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa30m
3MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítTrong HSMT mua sắm hàng hóa216cái
4MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítTrong HSMT mua sắm hàng hóa3cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa48m
6Đầu cốt M95Trong HSMT mua sắm hàng hóa88cái
7Đầu cốt M70Trong HSMT mua sắm hàng hóa88cái
8Đầu cốt M35Trong HSMT mua sắm hàng hóa104cái
9Đầu cốt M25Trong HSMT mua sắm hàng hóa9cái
10Đầu cốt M10Trong HSMT mua sắm hàng hóa432cái
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa12,5m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa134,5m
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa146,5m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa43,2m
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Trong HSMT mua sắm hàng hóa3m
BE Phần B cấp
1Biển tên tủ hạ thếChương V24cái
2Biển cấm lại gầnChương V24cái
3Khóa tủChương V24cái
4Băng dính cách điệnChương V25cuộn
5Dây thít nhựa 20cmChương V3gói
6Keo bọt nởChương V3lọ
BF Nhân công
BG Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
BH Phần thiết bị
1Thay tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 phaChương V241 tủ
BI Phần vật liệu
BJ Phần lắp mới
1Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm2Chương V972m
2Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25mm2Chương V30m
3Lắp đặt dây dọc thang đỡ cáp gắn trên tường, dây sau công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V3m
4Lắp đặt dây dọc thang đỡ cáp gắn trên tường, dây sau công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V43,2m
5Lắp đặt dây tiếp địa, dây đồng 35Chương V48m
6Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Chương V0,125100m
7Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2Chương V1,465100m
8Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2Chương V1,345100m
9Ép đầu cốt ≤ 95mm2Chương V8,810 đầu cốt
10Ép đầu cốt ≤ 70mm2Chương V8,810 đầu cốt
11Ép đầu cốt ≤ 50mm2Chương V10,410 đầu cốt
12Ép đầu cốt ≤ 25mm2Chương V44,110 đầu cốt
13Lắp đặt biển tên tủ, biển cấm lại gần, chiều cao lắp đặt Chương V48cái
BK Phần tháo hạ lắp lại
1Tháo hạ, lắp đặt lại công tơ 1 phaChương V216cái
2Tháo hạ, lắp đặt lại công tơ 3 phaChương V3cái
3Tháo dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x6mm2Chương V691,2m
4Tháo dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25mm2Chương V9,6m
5Tháo hạ Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Chương V0,88100m
6Tháo hạ Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50mm2Chương V0,69100m
7Tháo hạ Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10mm2Chương V0,05100m
8Tháo hạ Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2Chương V7,86100m
9Tháo hạ Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2Chương V7,86100m
10Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H1Chương V2hộp
BL Vận chuyển
BM Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển thiết bị mới và vật tư thu hồiChương V5ca
BN Vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục 3,0 T : vận chuyển thiết bị mới và vật tư thu hồiChương V1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.81E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục như đại tu thay thế cáp đường trục, các tủ bảo vệ công tơ, hòm công tơ… hoặc hợp đồng xây dựng công trình điện có cấp điện áp đến 35kV…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 422.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.267.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.(có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy khoan bê tông 1.5 kW1
4 Máy hàn điện 0.2 kVA1
5 Máy phát điện >10kVA1
6 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt (tiết diện 10-240mm2)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->