Gói thầu: Xây Lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210856328-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
Tên gói thầu Xây Lắp
Số hiệu KHLCNT 20210853370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-21 10:48:00 đến ngày 2021-08-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,478,092,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng; - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 01 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥950 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥950 triệu đồng.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IV.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Đã là Quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ – VSMT, đả tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Ô tô:
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Loại thiết bị: Máy đầm:
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Máy đầm:
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Máy đầm bàn ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Máy trộn:
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Loại thiết bị: Máy đầm đất:
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép:
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá:
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông:
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Máy khoan bê tông công suất ≥0,62kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA THÔN THƯỢNG THỌ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSMT6,917m3
2Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmTheo HSMT11bụi
3Đào móng cột, trụ, đất cấp IITheo HSMT23,667m3
4Đào móng băng, đất cấp IITheo HSMT18,443m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT0,421100m3
6Bê tông lót móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo HSMT2,63m3
7Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹTheo HSMT3,22m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,253100m2
9Ván khuôn cổ móng cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,302100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSMT6,616m3
11Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2Theo HSMT2,303m3
12Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo HSMT41,425m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,408100m2
14Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT3,816m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,332100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công TD≤0,1m2 M200, đá 1x2Theo HSMT1,825m3
17Ván khuôn tấm lam đở bảng tênTheo HSMT0,006100m2
18Bê tông tấm lam đở bảng tên M200, đá 1x2Theo HSMT0,101m3
19Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSMT3,178m3
20Xây tường hàng rào gạch 6 lỗ không nung KT(10x15x22)cm, dày 15cm, vữa XM M75Theo HSMT14,173m3
21Xây tường hàng rào gạch 6 lỗ không nung KT(10x15x22)cm, dày 22cm, vữa XM M75Theo HSMT4,347m3
22Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT235,414m2
23Trát trụ cổng chính, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT7,688m2
24Trát trụ hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT26,631m2
25Trát giằng hàng rào, vữa XM M75Theo HSMT40,762m2
26Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75Theo HSMT76,807m2
27Quét nước xi măng chân móng 2 nướcTheo HSMT76,807m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSMT269,531m
29Đắp nổi mặt trụ, VXM100Theo HSMT42m
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK (6-8)mmTheo HSMT0,054tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,306tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK (6-8)mmTheo HSMT0,081tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,11tấn
34Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK (6-8)mmTheo HSMT0,052tấn
35Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,219tấn
36Lắp dựng cốt thép Lam, ĐK (6-8)mmTheo HSMT0,006tấn
37Sản xuất cửa khung sắtTheo HSMT9,18m2
38Lắp dựng cửa khung sắtTheo HSMT9,18m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT9,181m2
40Sơn cột, giằng, tường hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT295,284m2
41Ốp đá granit tự nhiên (màu đỏ) vào tường có chốt InoxTheo HSMT14,733m2
42Ốp đá granit tự nhiên (màu đen) vào tường có chốt InoxTheo HSMT4,391m2
43SXLD chử INOX màu đồng cao 250Theo HSMT22chử
44Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 90mmTheo HSMT0,07100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng ĐK 34mmTheo HSMT0,04100m
46Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100*60Theo HSMT2hộp
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo HSMT10m
48Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSMT9,091m3
49Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo HSMT1,696m3
50Bê tông rãnh nước, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT3,484m3
51Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo HSMT1,688m3
52Ván khuôn gỗ, rảnh thoát nước, hố gaTheo HSMT0,43100m2
53Ván khuôn gỗ, tấm đan, nền sânTheo HSMT0,157100m2
54Sản xuất lắp dựng cốt thép tám đanTheo HSMT0,191tấn
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSMT30cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mmTheo HSMT0,02100m
57Đào xúc lớp đất cỏ mặt sân-đất cấp ITheo HSMT7,441m3
58Đắp nền móng tạo mặt bằng công trìnhTheo HSMT150,501m3
59Vệ sinh nền sân trước khi thi côngTheo HSMT333,81m2
60Lót lớp cát nền tạo mặt bằng trước khi đổ bê tôngTheo HSMT33,381m3
61Rải lớp bạt sọc chống mất nước bê tôngTheo HSMT3,338100m2
62Bê tông nền sân M200 đá 1x2Theo HSMT40,057m3
B NHÀ VĂN HÓA THÔN CẤP SƠN
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IITheo HSMT30,029m3
2Đào móng băng, đất cấp IITheo HSMT32,498m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT0,625100m3
4Bê tông lót móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo HSMT3,337m3
5Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹTheo HSMT4,643m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,319100m2
7Ván khuôn cổ móng cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,422100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSMT8,674m3
9Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2Theo HSMT2,997m3
10Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo HSMT61,187m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,585100m2
12Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT5,476m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,411100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2Theo HSMT2,26m3
15Ván khuôn tấm lam đở bảng tênTheo HSMT0,006100m2
16Bê tông tấm lam đở bảng tên M200, đá 1x2Theo HSMT0,101m3
17Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSMT3,759m3
18Xây tường hàng rào gạch 6 lỗ không nung KT(10x15x22)cm, dày 15cm, vữa XM M75Theo HSMT19,438m3
19Xây tường hàng rào gạch 6 lỗ không nung KT(10x15x22)cm, dày 22cm, vữa XM M75Theo HSMT6,289m3
20Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT328,306m2
21Trát trụ cổng chính, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT7,688m2
22Trát trụ hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT37,929m2
23Trát giằng hàng rào, vữa XM M75Theo HSMT58,496m2
24Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75Theo HSMT141,522m2
25Quét nước xi măng chân móng 2 nướcTheo HSMT141,522m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSMT478,039m
27Đắp nổi mặt trụ, VXM100Theo HSMT73,5m
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK (6-8)mmTheo HSMT0,075tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,404tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK (6-8)mmTheo HSMT0,101tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,135tấn
32Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK (6-8)mmTheo HSMT0,076tấn
33Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,314tấn
34Lắp dựng cốt thép Lam, ĐK (6-8)mmTheo HSMT0,006tấn
35Sản xuất cửa khung sắtTheo HSMT9,18m2
36Lắp dựng cửa khung sắtTheo HSMT9,18m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT9,181m2
38Sơn cột, giằng, tường hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT432,358m2
39Ốp đá granit tự nhiên (màu đỏ) vào tường có chốt InoxTheo HSMT14,733m2
40Ốp đá granit tự nhiên (màu đen) vào tường có chốt InoxTheo HSMT4,391m2
41SXLD chử INOX màu đồng cao 250Theo HSMT19
42Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 90mmTheo HSMT0,07100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng ĐK 34mmTheo HSMT0,04100m
44Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100*60Theo HSMT2hộp
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo HSMT10m
46Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSMT11,492m3
47Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo HSMT1,962m3
48Bê tông rãnh nước, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT4,463m3
49Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo HSMT2,138m3
50Ván khuôn gỗ, rảnh thoát nước, hố gaTheo HSMT0,556100m2
51Ván khuôn gỗ, tấm đan, nền sânTheo HSMT0,217100m2
52Sản xuất lắp dựng cốt thép tám đanTheo HSMT0,248tấn
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSMT39cái
54Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mmTheo HSMT0,02100m
55Vệ sinh nền sân trước khi thi côngTheo HSMT652,715m2
56Đắp nền móng tạo mặt bằng công trìnhTheo HSMT121,13m3
57Lót lớp cát nền tạo mặt bằng trước khi đổ bê tôngTheo HSMT69,506m3
58Rải lớp bạt sọc chống mất nước bê tôngTheo HSMT4,634100m2
59Bê tông nền sân M200 đá 1x2Theo HSMT55,605m3
60Láng nền mặt sân khấu củ, có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSMT34,21m2
C NHÀ VĂN HÓA THÔN NGỌA CƯƠNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSMT19,005m3
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo HSMT22cấu kiện
3Phá dỡ hàng rào lưới thépTheo HSMT64,72m2
4Phát cây bụi bằng thủ côngTheo HSMT1,275100m2
5Đào móng cột, trụ, đất cấp IITheo HSMT32,945m3
6Đào móng băng, đất cấp IITheo HSMT29,646m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT0,626100m3
8Bê tông lót móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo HSMT3,661m3
9Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹTheo HSMT5,27m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,438100m2
11Ván khuôn cổ móng cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,351100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSMT9,172m3
13Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2Theo HSMT2,705m3
14Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo HSMT53,912m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,65100m2
16Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT6,083m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,509100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2Theo HSMT2,799m3
19Ván khuôn tấm lam đở bảng tênTheo HSMT0,006100m2
20Bê tông tấm lam đở bảng tên M200, đá 1x2Theo HSMT0,101m3
21Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSMT4,32m3
22Xây tường hàng rào gạch 6 lỗ không nung KT(10x15x22)cm, dày 15cm, vữa XM M75Theo HSMT25,864m3
23Xây tường hàng rào gạch 6 lỗ không nung KT(10x15x22)cm, dày 22cm, vữa XM M75Theo HSMT10,17m3
24Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT475,701m2
25Trát trụ cổng chính, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT8,457m2
26Trát trụ hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT62,433m2
27Trát giằng hàng rào, vữa XM M75Theo HSMT64,972m2
28Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75Theo HSMT123,312m2
29Quét nước xi măng chân móng 2 nướcTheo HSMT123,312m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSMT580,368m
31Đắp nổi mặt trụ, VXM100Theo HSMT93,6m
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK (6-8)mmTheo HSMT0,07tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,409tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK (6-8)mmTheo HSMT0,125tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,165tấn
36Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK (6-8)mmTheo HSMT0,083tấn
37Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,349tấn
38Lắp dựng cốt thép Lam, ĐK (6-8)mmTheo HSMT0,006tấn
39Sản xuất cửa khung sắtTheo HSMT11,373m2
40Lắp dựng cửa khung sắtTheo HSMT11,373m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT11,3731m2
42Sơn cột, giằng, tường hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT646,165m2
43Ốp đá granit tự nhiên (màu đỏ) vào tường có chốt InoxTheo HSMT16,283m2
44Ốp đá granit tự nhiên (màu đen) vào tường có chốt InoxTheo HSMT4,391m2
45SXLD chử INOX màu đồng cao 250Theo HSMT22chử
46Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 90mmTheo HSMT0,07100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng ĐK 34mmTheo HSMT0,04100m
48Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100*60Theo HSMT2hộp
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo HSMT10m
50Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSMT20,922m3
51Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo HSMT3,01m3
52Bê tông rãnh nước, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT8,305m3
53Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo HSMT3,888m3
54Ván khuôn gỗ, rảnh thoát nước, hố gaTheo HSMT1,046100m2
55Ván khuôn gỗ, tấm đanTheo HSMT0,223100m2
56Sản xuất lắp dựng cốt thép tám đanTheo HSMT0,467tấn
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSMT74cái
58Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mmTheo HSMT0,02100m
59Vệ sinh nền sân trước khi thi côngTheo HSMT83,47m2
60Lót lớp cát nền tạo mặt bằng trước khi đổ bê tôngTheo HSMT8,347m3
61Rải lớp bạt sọc chống mất nước bê tôngTheo HSMT0,835100m2
62Bê tông nền sân M200 đá 1x2Theo HSMT10,016m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng; - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 01 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥950 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥950 triệu đồng.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IV.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.33
2 Cán bộ Quản lý kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Đã là Quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.22
4 Cán bộ ATLĐ - VSMT 1 Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ – VSMT, đả tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.22
5 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 15 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Ô tô: Đặc điểm thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 5T1
2 Loại thiết bị: Máy đầm: Đặc điểm thiết bị: Máy đầm dùi ≥1,5 KW1
3 Loại thiết bị: Máy đầm: Đặc điểm thiết bị: Máy đầm bàn ≥1Kw1
4 Loại thiết bị: Máy trộn: Đặc điểm thiết bị: Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L1
5 Loại thiết bị: Máy đầm đất: Đặc điểm thiết bị: Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
6 Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép: Đặc điểm thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥5kw1
7 Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá: Đặc điểm thiết bị: Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7kw1
8 Loại thiết bị: Máy khoan bê tông: Đặc điểm thiết bị: Máy khoan bê tông công suất ≥0,62kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->