Gói thầu: Xây Lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210856328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| Tên gói thầu | Xây Lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210853370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 10:48:00 đến ngày 2021-08-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,478,092,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng; - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 01 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥950 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥950 triệu đồng.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IV.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Đã là Quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ – VSMT, đả tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Ô tô: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Máy đầm: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy đầm dùi ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Máy đầm: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy đầm bàn ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Máy trộn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Máy đầm đất: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy đầm đất cầm tay ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy khoan bê tông công suất ≥0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA THÔN THƯỢNG THỌ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSMT | 6,917 | m3 |
| 2 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Theo HSMT | 11 | bụi |
| 3 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Theo HSMT | 23,667 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo HSMT | 18,443 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 0,421 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 2,63 | m3 |
| 7 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo HSMT | 3,22 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,253 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,302 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 6,616 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 2,303 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 41,425 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 3,816 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,332 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công TD≤0,1m2 M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 1,825 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm lam đở bảng tên | Theo HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm lam đở bảng tên M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,101 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 3,178 | m3 |
| 20 | Xây tường hàng rào gạch 6 lỗ không nung KT(10x15x22)cm, dày 15cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 14,173 | m3 |
| 21 | Xây tường hàng rào gạch 6 lỗ không nung KT(10x15x22)cm, dày 22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 4,347 | m3 |
| 22 | Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 235,414 | m2 |
| 23 | Trát trụ cổng chính, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 7,688 | m2 |
| 24 | Trát trụ hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 26,631 | m2 |
| 25 | Trát giằng hàng rào, vữa XM M75 | Theo HSMT | 40,762 | m2 |
| 26 | Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 76,807 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng chân móng 2 nước | Theo HSMT | 76,807 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSMT | 269,531 | m |
| 29 | Đắp nổi mặt trụ, VXM100 | Theo HSMT | 42 | m |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK (6-8)mm | Theo HSMT | 0,054 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,306 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK (6-8)mm | Theo HSMT | 0,081 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,11 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK (6-8)mm | Theo HSMT | 0,052 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,219 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép Lam, ĐK (6-8)mm | Theo HSMT | 0,006 | tấn |
| 37 | Sản xuất cửa khung sắt | Theo HSMT | 9,18 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSMT | 9,18 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 9,18 | 1m2 |
| 40 | Sơn cột, giằng, tường hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 295,284 | m2 |
| 41 | Ốp đá granit tự nhiên (màu đỏ) vào tường có chốt Inox | Theo HSMT | 14,733 | m2 |
| 42 | Ốp đá granit tự nhiên (màu đen) vào tường có chốt Inox | Theo HSMT | 4,391 | m2 |
| 43 | SXLD chử INOX màu đồng cao 250 | Theo HSMT | 22 | chử |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 90mm | Theo HSMT | 0,07 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng ĐK 34mm | Theo HSMT | 0,04 | 100m |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100*60 | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo HSMT | 10 | m |
| 48 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSMT | 9,091 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 1,696 | m3 |
| 50 | Bê tông rãnh nước, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 3,484 | m3 |
| 51 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 1,688 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, rảnh thoát nước, hố ga | Theo HSMT | 0,43 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, tấm đan, nền sân | Theo HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tám đan | Theo HSMT | 0,191 | tấn |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSMT | 30 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 57 | Đào xúc lớp đất cỏ mặt sân-đất cấp I | Theo HSMT | 7,441 | m3 |
| 58 | Đắp nền móng tạo mặt bằng công trình | Theo HSMT | 150,501 | m3 |
| 59 | Vệ sinh nền sân trước khi thi công | Theo HSMT | 333,81 | m2 |
| 60 | Lót lớp cát nền tạo mặt bằng trước khi đổ bê tông | Theo HSMT | 33,381 | m3 |
| 61 | Rải lớp bạt sọc chống mất nước bê tông | Theo HSMT | 3,338 | 100m2 |
| 62 | Bê tông nền sân M200 đá 1x2 | Theo HSMT | 40,057 | m3 |
| B | NHÀ VĂN HÓA THÔN CẤP SƠN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Theo HSMT | 30,029 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo HSMT | 32,498 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 0,625 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 3,337 | m3 |
| 5 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo HSMT | 4,643 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,319 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,422 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 8,674 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 2,997 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 61,187 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,585 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 5,476 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,411 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 2,26 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm lam đở bảng tên | Theo HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm lam đở bảng tên M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,101 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 3,759 | m3 |
| 18 | Xây tường hàng rào gạch 6 lỗ không nung KT(10x15x22)cm, dày 15cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 19,438 | m3 |
| 19 | Xây tường hàng rào gạch 6 lỗ không nung KT(10x15x22)cm, dày 22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 6,289 | m3 |
| 20 | Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 328,306 | m2 |
| 21 | Trát trụ cổng chính, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 7,688 | m2 |
| 22 | Trát trụ hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 37,929 | m2 |
| 23 | Trát giằng hàng rào, vữa XM M75 | Theo HSMT | 58,496 | m2 |
| 24 | Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 141,522 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng chân móng 2 nước | Theo HSMT | 141,522 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSMT | 478,039 | m |
| 27 | Đắp nổi mặt trụ, VXM100 | Theo HSMT | 73,5 | m |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK (6-8)mm | Theo HSMT | 0,075 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,404 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK (6-8)mm | Theo HSMT | 0,101 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,135 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK (6-8)mm | Theo HSMT | 0,076 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,314 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép Lam, ĐK (6-8)mm | Theo HSMT | 0,006 | tấn |
| 35 | Sản xuất cửa khung sắt | Theo HSMT | 9,18 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSMT | 9,18 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 9,18 | 1m2 |
| 38 | Sơn cột, giằng, tường hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 432,358 | m2 |
| 39 | Ốp đá granit tự nhiên (màu đỏ) vào tường có chốt Inox | Theo HSMT | 14,733 | m2 |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên (màu đen) vào tường có chốt Inox | Theo HSMT | 4,391 | m2 |
| 41 | SXLD chử INOX màu đồng cao 250 | Theo HSMT | 19 | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 90mm | Theo HSMT | 0,07 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng ĐK 34mm | Theo HSMT | 0,04 | 100m |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100*60 | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo HSMT | 10 | m |
| 46 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSMT | 11,492 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 1,962 | m3 |
| 48 | Bê tông rãnh nước, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 4,463 | m3 |
| 49 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 2,138 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, rảnh thoát nước, hố ga | Theo HSMT | 0,556 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, tấm đan, nền sân | Theo HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tám đan | Theo HSMT | 0,248 | tấn |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSMT | 39 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 55 | Vệ sinh nền sân trước khi thi công | Theo HSMT | 652,715 | m2 |
| 56 | Đắp nền móng tạo mặt bằng công trình | Theo HSMT | 121,13 | m3 |
| 57 | Lót lớp cát nền tạo mặt bằng trước khi đổ bê tông | Theo HSMT | 69,506 | m3 |
| 58 | Rải lớp bạt sọc chống mất nước bê tông | Theo HSMT | 4,634 | 100m2 |
| 59 | Bê tông nền sân M200 đá 1x2 | Theo HSMT | 55,605 | m3 |
| 60 | Láng nền mặt sân khấu củ, có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 34,21 | m2 |
| C | NHÀ VĂN HÓA THÔN NGỌA CƯƠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSMT | 19,005 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo HSMT | 22 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ hàng rào lưới thép | Theo HSMT | 64,72 | m2 |
| 4 | Phát cây bụi bằng thủ công | Theo HSMT | 1,275 | 100m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Theo HSMT | 32,945 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo HSMT | 29,646 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 0,626 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 3,661 | m3 |
| 9 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo HSMT | 5,27 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,438 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ móng cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,351 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 9,172 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 2,705 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 53,912 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,65 | 100m2 |
| 16 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 6,083 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,509 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 2,799 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm lam đở bảng tên | Theo HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm lam đở bảng tên M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,101 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 4,32 | m3 |
| 22 | Xây tường hàng rào gạch 6 lỗ không nung KT(10x15x22)cm, dày 15cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 25,864 | m3 |
| 23 | Xây tường hàng rào gạch 6 lỗ không nung KT(10x15x22)cm, dày 22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 10,17 | m3 |
| 24 | Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 475,701 | m2 |
| 25 | Trát trụ cổng chính, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 8,457 | m2 |
| 26 | Trát trụ hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 62,433 | m2 |
| 27 | Trát giằng hàng rào, vữa XM M75 | Theo HSMT | 64,972 | m2 |
| 28 | Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 123,312 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng chân móng 2 nước | Theo HSMT | 123,312 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSMT | 580,368 | m |
| 31 | Đắp nổi mặt trụ, VXM100 | Theo HSMT | 93,6 | m |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK (6-8)mm | Theo HSMT | 0,07 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,409 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK (6-8)mm | Theo HSMT | 0,125 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,165 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK (6-8)mm | Theo HSMT | 0,083 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,349 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép Lam, ĐK (6-8)mm | Theo HSMT | 0,006 | tấn |
| 39 | Sản xuất cửa khung sắt | Theo HSMT | 11,373 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSMT | 11,373 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 11,373 | 1m2 |
| 42 | Sơn cột, giằng, tường hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 646,165 | m2 |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên (màu đỏ) vào tường có chốt Inox | Theo HSMT | 16,283 | m2 |
| 44 | Ốp đá granit tự nhiên (màu đen) vào tường có chốt Inox | Theo HSMT | 4,391 | m2 |
| 45 | SXLD chử INOX màu đồng cao 250 | Theo HSMT | 22 | chử |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 90mm | Theo HSMT | 0,07 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng ĐK 34mm | Theo HSMT | 0,04 | 100m |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100*60 | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo HSMT | 10 | m |
| 50 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSMT | 20,922 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 3,01 | m3 |
| 52 | Bê tông rãnh nước, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 8,305 | m3 |
| 53 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 3,888 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, rảnh thoát nước, hố ga | Theo HSMT | 1,046 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo HSMT | 0,223 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tám đan | Theo HSMT | 0,467 | tấn |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSMT | 74 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 59 | Vệ sinh nền sân trước khi thi công | Theo HSMT | 83,47 | m2 |
| 60 | Lót lớp cát nền tạo mặt bằng trước khi đổ bê tông | Theo HSMT | 8,347 | m3 |
| 61 | Rải lớp bạt sọc chống mất nước bê tông | Theo HSMT | 0,835 | 100m2 |
| 62 | Bê tông nền sân M200 đá 1x2 | Theo HSMT | 10,016 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng; - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 01 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥950 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥950 triệu đồng.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IV.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ Quản lý kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Đã là Quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ ATLĐ - VSMT | 1 | Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ – VSMT, đả tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. | 2 | 2 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 15 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Ô tô: | Đặc điểm thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 5T | 1 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy đầm: | Đặc điểm thiết bị: Máy đầm dùi ≥1,5 KW | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy đầm: | Đặc điểm thiết bị: Máy đầm bàn ≥1Kw | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy trộn: | Đặc điểm thiết bị: Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L | 1 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy đầm đất: | Đặc điểm thiết bị: Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | 1 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép: | Đặc điểm thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥5kw | 1 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá: | Đặc điểm thiết bị: Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7kw | 1 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy khoan bê tông: | Đặc điểm thiết bị: Máy khoan bê tông công suất ≥0,62kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi