Gói thầu: Gói thầu số 21.13: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình Sửa chữa nhà điều hành Điện lực Hòa Vang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210856103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21.13: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình Sửa chữa nhà điều hành Điện lực Hòa Vang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210789638 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 10:48:00 đến ngày 2021-08-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,661,225,463 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.491E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp xây dựng mới, cải tạo hoặc sửa chữa Nhà cửa, kho tàng, hạ tầng kỹ thuật (bao gồm cả VTTB, nguyên vật liệu Nhà thầu cung cấp) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.162.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.324.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực (công trình xây dựng Nhà cửa, kho tàng, hạ tầng kỹ thuật, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kiêm phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình xây dựng Nhà cửa, kho tàng, hạ tầng kỹ thuật (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có tải trọng ≥ 3,5 tấn (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải có tải trọng ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị, dụng cụ thi công trọn bộ (Liệt kê của Nhà thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ thi công trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình Sửa chữa nhà điều hành Điện lực Hòa Vang (Khối nhà làm việc 3 tầng) | |||
| 1 | Tháo dỡ điều hòa cục bộ | Theo thiết kế kỹ thuật - bản vẽ thi công đã phê duyệt kèm theo | 9 | cái |
| 2 | Tháo dỡ hệ dàn năng lượng mặt trời 25kW và vận chuyển về nơi tập kết | nt | 25 | kW |
| 3 | Phá dỡ tấm đan chống nóng trên mái bằng búa căn | nt | 16,6805 | m3 |
| 4 | Đục lớp vữa cán đáy thành dầm sê nô bị mục hỏng | nt | 185,27 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - xà bần các loại | nt | 25,944 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ | nt | 2,5944 | 100m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | nt | 31,6181 | m3 |
| 8 | Cung cấp vật tư và nhân công trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | nt | 331,011 | m2 |
| 9 | Cung cấp vật tư và nhân công sản xuất xà gồ thép hộp kẽm KT 50x100 dày 2.1ly | nt | 2,4315 | tấn |
| 10 | Cung cấp vật tư và nhân công sản xuất giằng mái thép | nt | 0,0783 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 2,4315 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | nt | 0,0783 | tấn |
| 13 | Cung cấp vật tư và nhân công sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 166,296 | m2 |
| 14 | Cung cấp vật tư và nhân công lợp mái, che tường bằng tôn dày 0,5mm chiều dài bất kỳ | nt | 4,0597 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công máng xối thu nước trên mái bằng máng inox 304 dày 1ly, kèm phụ kiện hộp inox 30x60 dày 2ly, bulong nở inox 304, que hàn inox (Khoét lỗ tại các vị trí ống thoát nước mưa) Kích thước máng 400x300x300x220 mm | nt | 50 | m |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công ống thoát nước Ø114 trên mái bằng ống nhựa PVC dầy 3,2mm kèm phụ kiện | nt | 0,536 | 100m |
| 17 | Cung cấp vật tư và nhân công trát thành và đáy sênô trên mái dày 1cm M75 | nt | 185,27 | m2 |
| 18 | Cung cấp vật tư và nhân công lát gạch gốm 40x40cm, vữa M75 | nt | 31,49 | m2 |
| 19 | Cung cấp vật tư phụ (Khung giá đỡ, thanh ray, dây…) và lắp đặt lại hệ dàn tấm pin năng lượng mặt trời áp mái có sẵn, vệ sinh sau thi công | nt | 25 | kW |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3, tận dụng lại bồn inox cũ, Cung cấp vật tư phụ lắp đặt đấu nối đường ống cấp nước lên xuống tại vị trí mới | nt | 2 | bể |
| 21 | Lắp đặt lại máy dàn nóng điều hòa không khí 1 cục | nt | 9 | máy |
| 22 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | nt | 0,4 | 100m |
| 23 | Tháo dỡ trần | nt | 37,44 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ toàn bộ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà | nt | 256,198 | m2 |
| 25 | Cung cấp vật tư và nhân công bả matít vào tường, cột dầm, trần bên ngoài | nt | 518,586 | m2 |
| 26 | Cung cấp vật tư và nhân công sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp ngoài nhà có tính co giãn - bề mặt mờ | nt | 518,586 | m2 |
| 27 | Cung cấp vật tư và nhân công trát trần sau khi tháo dỡ trần thạch cao bị hỏng vữa M75 | nt | 61,64 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 10,3426 | 100m2 |
| 29 | Tháo dỡ trần bị hư hỏng do thấm nước | nt | 47,64 | m2 |
| 30 | Cung cấp vật tư thi công lắp đặt tấm trần thạch cao khung chìm chống cháy Gyproc, hệ khung cũ tận dụng | nt | 47,64 | m2 |
| 31 | Vệ sinh tường trước khi sơn mới | nt | 344,56 | m2 |
| 32 | Cung cấp vật tư và nhân công bả matít vào trần | nt | 47,64 | m2 |
| 33 | Cung cấp vật tư và nhân công sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nội thất trong nhà | nt | 392,2 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 1,9641 | 100m2 |
| 35 | Tháo dỡ trần bị hư hỏng do thấm nước | nt | 18,48 | m2 |
| 36 | Cung cấp vật tư và nhân công xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy > 10cm h | nt | 1,68 | m3 |
| 37 | Cung cấp vật tư và nhân công trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | nt | 19,2 | m2 |
| 38 | Cung cấp vật tư và nhân công trát trần vữa M75 | nt | 18 | m2 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép hộp kẽm KT 50x100 dày 2.1ly | nt | 0,0803 | tấn |
| 40 | Cung cấp vật tư và nhân công sản xuất giằng mái thép | nt | 0,0034 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,0803 | tấn |
| 42 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | nt | 0,0034 | tấn |
| 43 | Cung cấp vật tư và nhân công sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 5,04 | m2 |
| 44 | Cung cấp vật tư và nhân công lợp mái, che tường bằng tôn, chiều dày 0,5mm, chiều dài bất kỳ | nt | 0,2196 | 100m2 |
| 45 | Cung cấp vật tư và thi công máng xối thu nước trên mái bằng máng inox 304 dày 1ly, kèm phụ kiện hộp inox 30x60 dày 2ly, bulong nở inox 304, que hàn inox (Khoét lỗ tại các vị trí ống thoát nước mưa) Kích thước máng 350x250x300x200 mm | nt | 2,6 | m |
| 46 | Cung cấp vật tư và thi công ống thoát nước Ø90 trên mái bằng ống inox 304 dày 1,0ly kèm phụ kiện | nt | 0,14 | 100m |
| 47 | Cung cấp vật tư thi công lắp đặt tấm trần thạch cao khung chìm chống cháy Gyproc, hệ khung cũ tận dụng | nt | 2,88 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ toàn bộ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà | nt | 8,4 | m2 |
| 49 | Cung cấp vật tư và nhân công bả matít vào trần | nt | 48,48 | m2 |
| 50 | Cung cấp vật tư và nhân công sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp ngoài nhà có tính co giãn - bề mặt mờ | nt | 48,48 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 1,092 | 100m2 |
| B | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình Sửa chữa nhà điều hành Điện lực Hòa Vang (Khối nhà hội trường 2 tầng) | |||
| 1 | Tháo dỡ điều hòa cục bộ | nt | 5 | cái |
| 2 | Phá dỡ tấm đan chống nóng trên mái bằng búa căn | nt | 13,227 | m3 |
| 3 | Đục lớp vữa cán đáy thành dầm sê nô bị mục hỏng | nt | 171,02 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - xà bần các loại | nt | 21,778 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ | nt | 2,1778 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp vật tư và nhân công xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy > 10cm h | nt | 24,598 | m3 |
| 7 | Cung cấp vật tư và nhân công trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | nt | 304,54 | m2 |
| 8 | Cung cấp vật tư và nhân công sản xuất xà gồ thép hộp kẽm KT 50x100 dày 2.1ly | nt | 2,0095 | tấn |
| 9 | Cung cấp vật tư và nhân công sản xuất giằng mái thép | nt | 0,0693 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 2,0095 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | nt | 0,0693 | tấn |
| 12 | Cung cấp vật tư và nhân công sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 131,76 | m2 |
| 13 | Cung cấp vật tư và nhân công lợp mái, che tường bằng tôn, chiều dày 0,5mm, chiều dài bất kỳ | nt | 3,5738 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công máng xối thu nước trên mái bằng máng inox 304 dày 1ly, kèm phụ kiện hộp inox 30x60 dày 2ly, bulong nở inox 304, que hàn inox (Khoét lỗ tại các vị trí ống thoát nước mưa) Kích thước máng 400x300x300x220 mm | nt | 48,4 | m |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công ống thoát nước Ø114 trên mái bằng ống nhựa PVC dầy 3,2mm kèm phụ kiện co, cùm, tích kê Ø10 inox 304 | nt | 0,52 | 100m |
| 16 | Cung cấp vật tư và nhân công trát thành và đáy sênô trên mái dày 1cm M75 | nt | 171,02 | m2 |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3, tận dụng lại bồn inox cũ, Cung cấp vật tư phụ lắp đặt đấu nối đường ống cấp nước lên xuống tại vị trí mới | nt | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | nt | 5 | máy |
| 19 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | nt | 0,2 | 100m |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 109,2 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ toàn bộ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà | nt | 252,295 | m2 |
| 22 | Cung cấp vật tư và nhân công bả matít vào tường, cột dầm, trần bên ngoài | nt | 561,025 | m2 |
| 23 | Cung cấp vật tư và nhân công sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp ngoài nhà có tính co giãn - bề mặt mờ | nt | 593,975 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn chuyên dụng chống thấm tường | nt | 149,43 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát - dầm, tường ngoài nhà tại các vị trí bị nứt gãy | nt | 221,19 | m2 |
| 26 | Cung cấp vật tư và nhân công đóng lưới mắt cáo chống nứt giữa vết nứt dầm tường để tô trát lại | nt | 110,595 | m |
| 27 | Cung cấp vật tư và nhân công trát dầm tường ngoài nhà tại vị trí đóng lưới chống nứt vữa M75 | nt | 221,19 | m2 |
| 28 | Cung cấp vật tư và nhân công trát trần sau khi tháo dỡ trần thạch cao bị hỏng vữa M75 | nt | 159,3 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 7,9002 | 100m2 |
| 30 | Tháo dỡ hệ thống đèn trần, hệ thống báo cháy, camera và cung cấp vật tư phụ lắp đặt lại hệ thống điện, báo cháy, camera dưới sảnh tầng 1 | nt | 1 | T/bộ |
| 31 | Tháo dỡ trần bị hư hỏng do thấm nước | nt | 123,835 | m2 |
| 32 | Cung cấp vật tư thi công lắp đặt tấm trần thạch cao khung chìm chống cháy Gyproc, hệ khung cũ tận dụng | nt | 123,835 | m2 |
| 33 | Vệ sinh tường trước khi sơn mới | nt | 830,7 | m2 |
| 34 | Cung cấp vật tư và nhân công bả matít vào trần | nt | 134,475 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 954,535 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ hệ thống đèn trần, điều hòa, hệ thống báo cháy, camera và cung cấp vật tư phụ lắp đặt lại hệ thống điện, điều hòa, báo cháy, camera tại sảnh và bên trong hội trường tầng 2 | nt | 1 | T/bộ |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 1,8341 | 100m2 |
| 38 | Cung cấp vật tư và thi công bục sàn sân khấu bằng ván gỗ công nghiệp (khung gỗ và ván gỗ công nghiệp) | nt | 36 | m2 |
| C | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình Sửa chữa nhà điều hành Điện lực Hòa Vang (Gia cường vách kính lớn mặt tiền 2 khối nhà làm việc và sơn mới lại các khu phụ trợ) | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và nhân công sản xuất Thanh đứng và lam trang trí chịu lực vách kính lớn, thép hộp KT 50x100, 20x404 | nt | 0,9269 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,9269 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 38,556 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 1,6333 | 100m2 |
| 5 | Vệ sinh tường nhà kho sau nhà làm việc 3 tầng trước khi sơn mới | nt | 473,34 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 205,94 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 267,4 | m2 |
| 8 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | nt | 374,3 | m2 |
| D | Ghi chú: -Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ TKBVTC kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế và hướng dẫn lập đơn giá để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu” | |||
| E | - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và làm rõ HSMT | |||
| F | - Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế. - Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. | |||
| G | - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ; nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại, bốc xếp vật tư, lắp đặt giàn giáo phục vụ thi công,chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư Nhà thầu cấp. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.491E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp xây dựng mới, cải tạo hoặc sửa chữa Nhà cửa, kho tàng, hạ tầng kỹ thuật (bao gồm cả VTTB, nguyên vật liệu Nhà thầu cung cấp) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.162.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.324.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực (công trình xây dựng Nhà cửa, kho tàng, hạ tầng kỹ thuật, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật kiêm phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình xây dựng Nhà cửa, kho tàng, hạ tầng kỹ thuật (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA) | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) | 6 | - Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có tải trọng ≥ 3,5 tấn (chiếc) | Xe tải có tải trọng ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 2 | Thiết bị, dụng cụ thi công trọn bộ (Liệt kê của Nhà thầu) | Thiết bị, dụng cụ thi công trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi