Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210834722-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Dũng Nghĩa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210828882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 07:29:00 đến ngày 2021-08-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,760,701,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.141051E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2821E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. (Trong đó bao gồm một số công tác thi công, lắp đặt chính như sau: thi công hệ thống cấp điện; thi công đường dây điện và cung cấp, lắp đặt trạm biến áp; thí nghiệm điện; thi công lắp đặt hệ thống cấp nước sinh hoạt) (i) Số lượng tối thiểu hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.932.490.000 đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.932.490.000 đồng và tổng tất cả giá trị các hợp đồng ≥ 1.932.490.000 đồng.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.932.490.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hoặc giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp điện, cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp điện, cấp thoát nước sinh hoạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng điện.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục cấp thoát nước sinh hoạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp điện, cấp thoát nước sinh hoạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục (cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I: ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 24KV CẤP ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu dao cách ly 24kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 4 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49,18 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,97 | kg |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49,47 | kg |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,91 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,54 | kg |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,82 | kg |
| 15 | Lắp đặt ghế cách điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52,48 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE 50/8 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | mét |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm AM 50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Khóa cáp AC120 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Sứ đứng 24kV - Gốm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 10 sứ |
| 23 | Thép L63x63x6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,6 | kg |
| 24 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,34 | kg |
| 25 | Thép dẹt 40.4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | kg |
| 26 | Bulông các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | kg |
| 27 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0534 | 100kg |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 cọc |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 31 | Biển cấm trèo phản quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 234 | m3 |
| 33 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 153 | m3 |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 153 | m3 |
| 35 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 300 | 1m2 |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 100m3 |
| 38 | Cáp khô lõi đồng vỏ bọc băng thép loại Cu/XLPE/DSTA/PVC - W 3x50 - 24kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 320 | mét |
| 39 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | 100m |
| 40 | Đầu cáp khô ngoài trời co ngót nguội 3x50-24kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | đầu cáp |
| 42 | Biển đề tên cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 320 | mét |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | 100m |
| 45 | Ống thép F100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | mét |
| 46 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 47 | Dây đồng M35 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | mét |
| 48 | Cặp cáp nhôm 50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 51 | Dây đay bịt đầu ống thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | kg |
| 52 | Bitum bịt đầu ống thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| 53 | Nút cao su chống thấm 130/105 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Máng nối ống TFP 130/105 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Nút loe không nắp 130/105 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Băng cao su lưu hóa 40mmx9m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 57 | Băng cao su non 50mmx2,2m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 58 | Băng kéo chịu nước PVC 80mmx10m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 59 | Viên báo cáp ngầm bằng sứ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | viên |
| 60 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | tấn |
| 61 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2577 | tấn |
| 62 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | tấn |
| 63 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | tấn/km |
| 64 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0258 | tấn/km |
| 65 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn/km |
| 66 | Vận chuyển từ nhà cung cấp về công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TB |
| B | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 560kVA - 10(22)/0,4kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 4 | Cột điện bê tông ly tâm LT12B | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,7 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 8 | Đá 4x6 lót móng cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0484 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0256 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,172 | 100m2 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,08 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0138 | 100m3 |
| 14 | Thép L63x63x6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,9 | kg |
| 15 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,01 | kg |
| 16 | Thép dẹt 40.4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | kg |
| 17 | Bulông các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | kg |
| 18 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0801 | 100kg |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10 cọc |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 22 | Thép xà mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 725 | kg |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 1000kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | quả |
| 25 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10 sứ |
| 26 | Dây đồng bọc cách điện 12,7kV Cu/XLPE 1x50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | 1 m |
| 28 | Dây đồng M50 tiếp địa thu lôi van | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | 1 m |
| 30 | Dây đồng M95 trung tính MBA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 m |
| 32 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 34 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 36 | Cặp cáp đồng M50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 37 | Biển cấm TBA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Biển đề TBA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Tủ điện treo cột 2 lộ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 40 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 41 | Máy biến dòng 800/5A(n=1,ccx=0,5) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 43 | Ampe kế 0-800/5A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Vôn kế 0-450V | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Công tơ 3 pha 3 giá điện tử 3x5A/380/220V | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Thu lôi van hạ áp GZ500 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Aptomat 800A/400V | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 52 | Aptomat 400A/400V | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 54 | Aptomat 100A/400V | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 56 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49 | m |
| 57 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m |
| 58 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 59 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 60 | Giàn thanh cái đồng 80x8 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | kg |
| 61 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10 m |
| 62 | Đầu cốt đồng M185 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 63 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 65 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 66 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 67 | Cách điện đỡ thanh cái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 68 | Cách điện bọc thanh cái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 69 | Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | mét |
| 70 | Dây PVC ruột đồng mềm M10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | mét |
| 71 | Ống nhựa xoắn F10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | mét |
| 72 | Băng dính cách điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 73 | Vít 3x27 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 300 | cái |
| 74 | Đầu cốt đồng F5 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 75 | Cút nối thẳng M4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 76 | Cút nối thẳng M3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Bu lông F80x40 + rong đen | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 78 | Bu lông F6x20 + rong đen | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC III: ĐƯỜNG DÂY 400V CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Giá cột điện bê tông ly tâm LT8,5B | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cột |
| 3 | Giá cột điện bê tông ly tâm LT8,5D | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cột |
| 5 | Giá cột điện bê tông ly tâm LT8,5S | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,75 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,689 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,18 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,36 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0918 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,884 | 100m2 |
| 15 | Cáp vặn xoắn 4x95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 575 | mét |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,575 | km/dây |
| 17 | Kẹp xiết cáp VX 4(50-120) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 18 | Móc néo F20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 19 | Kẹp treo CVX | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 20 | Móc néo CVX | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 21 | Nắp chụp cáp vặn xoắn 95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | Đai thép không rỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70 | mét |
| 23 | Khóa đai | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 24 | Ốp cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 25 | Băng dính cách điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 26 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,371 | tấn |
| 27 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | tấn |
| 28 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,0371 | tấn/km |
| 29 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | tấn/km |
| 30 | Vận chuyển vật liệu về chân công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | TB |
| 31 | Chi phí câu đấu xử lý hotline | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| D | HẠNG MỤC IV: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thép L63x63x6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 357,5 | kg |
| 2 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,75 | kg |
| 3 | Thép dẹt 40.4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | kg |
| 4 | Bulông các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | kg |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6675 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 10 cọc |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,5 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 10 | Giá treo tủ điiều khiển chiếu sáng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cần đèn |
| 12 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 13 | Dây cáp Cu/PVC 2x1.5 lên đèn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 14 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 15 | Cáp vặn xoắn 4x25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 718 | m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,18 | 100m |
| 17 | Kẹp xiết 25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 18 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 19 | Móc néo cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 20 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 21 | Kẹp đỡ CVX 25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Móc đỡ cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Ghíp đấu cáp 1 bulong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 26 | Đai thép không rỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 132 | mét |
| 27 | Khóa đai thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 132 | cái |
| 28 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,718 | tấn |
| 29 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3575 | tấn |
| 30 | Vận chuyển 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤100m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0718 | tấn/km |
| 31 | Vận chuyển 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤100m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0358 | tấn/km |
| 32 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31 | 1 vị trí |
| 33 | Vận chuyển vật liệu về chân công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TB |
| E | HẠNG MỤC V: PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Ampemet | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Vonmet | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm ATM 800A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm ATM 400A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat 100A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 11 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 12 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 13 | Chi phí ca xe thí nghiệm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực 24kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm chống sét van 24kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | 1 vị trí |
| F | CHI PHÍ MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110-PN10-PE80 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN140x110 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN110x110 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN110-90độ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN110-45độ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối nhanh gang EE DN140 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối nhanh gang EE DN100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt BU HDPE DN110 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bích thép rỗng DN100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt bích thép đặc DN100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN110-PN10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | 100m |
| 12 | Khử trùng ống nước HDPE DN110-PN10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50-PN10-PE80 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,7 | 100m |
| 14 | Lắp đặt đai khởi thủy gang DN100x40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê HDPE DN50x50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút HDPE DN50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút ren ngoài HDPE DN50/40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE DN50/40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren DN40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối thẳng HDPE DN50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE DN50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN50-PN10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,7 | 100m |
| 23 | Khử trùng ống nước HDPE DN50-PN10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,7 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê HDPE DN110x110 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép DN100 dày 4mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN110-PN8 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van hai chiều DN100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt BU HDPE DN110 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bích thép rỗng DN100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt nối nhanh BE DN100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt trụ cứu hỏa DN100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90-PN10-PE80 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép DN80 dày 4mmm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn HDPE DN110x90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt lọc rác DN80 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN80 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van mặt bích DN80 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối nhanh BE DN80 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối nhanh EE DN80 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống thép DN100 dày 4mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN110-PN8 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt tê thép DN100x80 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích DN80 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt bích thép rỗng DN80 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 222,32 | m3 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,953 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 222,32 | m³ |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,953 | 100m3 |
| 49 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m2 |
| 50 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m² |
| 51 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,936 | 1 m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | m³ |
| 53 | Xây hố van, bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,891 | m³ |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m² |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,825 | m² |
| 56 | Bê tông, tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,068 | m³ |
| 57 | Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,269 | m³ |
| 58 | Bê tông gối đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,486 | m³ |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,185 | 100m² |
| G | CHI PHÍ CUNG CẤP TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp trạm biến áp theo Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trạm biến áp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.141051E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2821E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. (Trong đó bao gồm một số công tác thi công, lắp đặt chính như sau: thi công hệ thống cấp điện; thi công đường dây điện và cung cấp, lắp đặt trạm biến áp; thí nghiệm điện; thi công lắp đặt hệ thống cấp nước sinh hoạt) (i) Số lượng tối thiểu hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.932.490.000 đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.932.490.000 đồng và tổng tất cả giá trị các hợp đồng ≥ 1.932.490.000 đồng.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.932.490.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hoặc giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp điện, cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp điện, cấp thoát nước sinh hoạt. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần điện. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng điện.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp điện. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần cấp thoát nước. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục cấp thoát nước sinh hoạt. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường. | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp điện, cấp thoát nước sinh hoạt. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Cần trục (cần cẩu) | Sức nâng ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5Kw | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất 23 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 8 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi