Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây trung áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210856191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây trung áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210856150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 10:23:00 đến ngày 2021-08-31 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,270,643,501 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện /hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu ≥ 0,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu ≥ 0,2 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ A CẤP, B VẬN CHUYỂN, VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải có điều khiển LBS 22kV(kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 2 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 24/0,22kV-100VA | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 3 pha 24kV ngoài trời | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 22 | Bộ |
| 4 | Cầu dao cách ly 24kV - 630A mở ngang | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi 22kV-100A (bộ 1 pha) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 6 | Modem 3G/APN giáo thức IEC60870-5-104 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 7 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Biến dòng điện TI-24KV - TI24KV – Tỷ số biến 200-300/5A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Biến điện áp TU-22KV - TU24KV – Tỷ số biến 22/0,1/√3 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Công tơ điện tử 3 pha | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Dây dẫn ACSR120/19 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20,742 | km |
| 12 | Cáp Cu/PVC1x4 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 389 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 245 | m |
| 14 | Sứ đứng PI 24kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 237 | Quả |
| 15 | Chuỗi sứ néo Polyme CN-22 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 187 | Chuỗi |
| 16 | Khóa néo bổ sung N1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 33 | Bộ |
| 17 | Kẹp hotline 35-120 (bao gồm cả Kẹp quai nhôm - đồng 35-120) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 18 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 227 | Bộ |
| 19 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 196 | Bộ |
| 20 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 308 | Bộ |
| 21 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 148,3 | m |
| 22 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x240 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Dây AC 120/19 XLPE2.5/HDPE | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 371 | m |
| 24 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100 | m |
| 25 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 120 | m |
| 26 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 80 | Cái |
| 27 | Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 27 | m |
| 28 | Cáp điều khiển Cu-PVC-2x4mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 40 | m |
| 29 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| B | PHẦN VẬT TƯ B MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Ống bọc silicon cho sứ đứng PI-24kV OB-PI24 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 192 | m |
| 2 | Biển báo tên cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 46 | Cái |
| 3 | Biển báo cầu dao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Cột BLTL PC-I-14-190-11 dự ứng lực ngọn 190 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 5 | Cột BLTL PC-I-14-190-9,2 dự ứng lực ngọn 190 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | Cột |
| 6 | Cột BLTL PC-I-14-190-9,2 dự ứng lực ngọn 190 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | Cột |
| 7 | Cột BLTL PC-I-14-190-13 dự ứng lực ngọn 190 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 8 | Cột BLTL PC-I-14-230-24 dự ứng lực ngọn 230 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 9 | Cột BLTL PC-I-14-230-24 dự ứng lực ngọn 230 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 10 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 dự ứng lực ngọn 190 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 11 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 dự ứng lực ngọn 190 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Cột BLTL PC-I-18-190-11 dự ứng lực ngọn 190 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 13 | Cột BLTL PC-I-18-230-24 dự ứng lực ngọn 230 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 14 | Cột BLTL PC-I-22-190-11 dự ứng lực ngọn 190 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 15 | Cột BLTL PC-I-22-190-11 dự ứng lực ngọn 190 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 16 | Cột BLTL PC-I-14-323-30 dự ứng lực ngọn 323 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 17 | Cột BLTL PC-I-14-323-30 dự ứng lực ngọn 323 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 18 | Cột BLTL PC-I-14-323-35 dự ứng lực ngọn 323 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 19 | Cột BLTL PC-I-14-323-35 dự ứng lực ngọn 323 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 20 | Cột BLTL PC-I-18-323-30 dự ứng lực ngọn 323 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 21 | Tiếp địa RC-4 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 32 | Vị trí |
| 22 | Tiếp địa RC-4(M) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 19 | Vị trí |
| 23 | Tiếp địa RC-8(M) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 24 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng XĐ22-2L | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 19 | Bộ |
| 25 | Xà néo đơn 3 pha bằng XN22-2L | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 26 | Xà néo đơn 3 pha bằng ngọn cột 230 XN22-2L-230 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 27 | Xà néo đơn 3 pha bằng ngọn cột 323 XN22-2L-323 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 28 | Xà néo góc đơn 3 pha lệch cột 323 XN22-3D-323 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Xà néo góc đơn 3 pha lệch cột 230 XN22-3D-230 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Xà néo góc đơn 3 pha lệch XN22-3D | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 31 | Xà néo hình II XNII-3 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 32 | Xà rẽ 2 pha XR-2L | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3L-230 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3L-323 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ cáp, chống sét van XĐC-CSV-1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ cáp, chống sét van XĐC-CSV-323 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Xà đỡ cầu dao XCD-323 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Xà đỡ cầu dao XCD-1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Ghế cách điện trên cột 1 cột GCĐ-1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Ghế cách điện trên cột 1 cột GCĐ-323 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Thang sắt TS-3 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Thang sắt TS-323 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 43 | Xà 1 pha XP-1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 44 | Xà phụ 1 pha XP1-323 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 45 | Xà phụ 2 pha XP2-323 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Xà phụ 3 pha XP3-323 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 47 | Cổ dề néo CDG-98 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 48 | Colie ôm cáp CLE | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 49 | Colie ôm cáp CLE-323 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 50 | Dây néo DN16-22 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 51 | Móng cột đơn MT4-14(M) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | Móng |
| 52 | Móng cột đơn MT4-14 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | Móng |
| 53 | Móng cột đơn MT4-16 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 54 | Móng cột đơn MT4-16(M) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 55 | Móng cột đơn MT5-18(M) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 56 | Móng cột đơn MT6a-22 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 57 | Móng cột đơn MT6a-22(M) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 58 | Móng cột đơn đặc biệt MT14-230 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 59 | Móng cột đơn đặc biệt MT14-230(M) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 60 | Móng cột đơn đặc biệt MT18-230(M) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 61 | Móng cột đơn đặc biệt MT14-323(M) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 62 | Móng cột đơn đặc biệt MT18-323(M) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 63 | Móng cột đơn đặc biệt MT14-323 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 64 | Móng néo MN20-5 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | Móng |
| 65 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 121 | m |
| 66 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới nền đất: HNĐ22-1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 91 | m |
| 67 | Hào cáp đường bê tông HBT22-1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24 | m |
| 68 | Đào hố dự phòng cáp: HDP | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | hố |
| 69 | Tiếp địa trạm, RC-8 - Kéo rải, lắp đặt tiếp địa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 70 | Xà đỡ dao cách ly XCD-1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | Bộ |
| 71 | Xà đỡ LBS,CSV XRC-1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 72 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 73 | Xà đỡ biến điện áp XTU-1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 74 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11 | Bộ |
| 75 | Thang trèo TS-3 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 76 | Xà néo cột đơn 22kV XN22-2Z | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 77 | Xà phụ XP-3 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 78 | Xà phụ XP-1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 79 | Xà đỡ dao cách ly XCD-323 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 80 | Xà đỡ LBS,CSV XRC-323 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 81 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-323 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 82 | Xà đỡ biến điện áp XTU-323 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 83 | Ghế cách điện GCĐ-323 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 84 | Thang trèo TS-323 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 85 | Dây leo tiếp địa cột DLTĐ-14 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 86 | Dây leo tiếp địa cột DLTĐ-16 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 87 | Ống bọc silicon cho sứ đứng PI-24kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 40 | m |
| 88 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 89 | Dây buộc định hình sứ đứng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 90 | Đai thép không rỉ + khóa đai ĐT | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 91 | Hệ thống biển báo, biển tên trạm, biển cấm trèo | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 92 | Ống nhựa gân xoắn D27 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 150 | m |
| 93 | Xà đỡ TU XTU-DD | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 94 | Xà đỡ TI XTI-DD | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 95 | Xà đỡ cầu dao XCD-DD | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 96 | Xà đỡ SI XSI-DD | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 97 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 98 | Thang sắt TS-3 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 99 | Dây leo tiếp địa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Đai thép không gỉ + Khóa đai | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 101 | Khóa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 102 | Hòm composite | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Ống bọc silicon cho sứ đứng PI-24kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | m |
| 104 | Biển báo các loại | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| C | Đấu nối hotline | |||
| 1 | Đấu nối sứ chuỗi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | 3 Chuỗi |
| 2 | Đấu nối cò lèo | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | 3 cò lèo |
| D | Phần tháo dỡ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh | |||
| 1 | Tháo hạ lắp đặt lại sứ đứng tận dụng SĐ-(TD) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Quả |
| 2 | Tháo hạ lắp đặt lại sứ chuỗi tận dụng CN-(TD) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 3 | Thu hồi cột li tâm 12m LT12-TH | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11 | cột |
| 4 | Thu hồi xà đỡ XĐ22-2L-TH | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 5 | Thu hồi xà rẽ XR-3L-TH | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Thu hồi xà đỡ góc XĐG22-4L-TH | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Thu hồi xà néo XN22-2L-TH | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Thu hồi xà néo hình II XNII-2-TH | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Thu hồi dây néo DN-TH | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 10 | Thu hồi sứ đứng SĐ-22TH | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 36 | quả |
| 11 | Thu hồi chuỗi néo CN-22TH | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 45 | chuỗi |
| 12 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC50TH | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11,616 | km |
| 13 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC70TH | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,932 | km |
| 14 | Thu hồi chuỗi đỡ 22kV TH-CĐ22 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | Quả |
| 15 | Thu hồi xà đỡ TH-XĐ22 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Thu hồi máy cắt 22kV TH-MC22 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | máy |
| 17 | Tháo hạ và lắp đặt lại cầu dao cách ly 22kV TH-CDCL22 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 18 | Tháo hạ và lắp đặt lại cầu dao phụ tải 22kV TH-CDPT22 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Tháo hạ và lắp đặt lại chống sét van 22kV TH-CSV22 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Thu hồi cầu chì tự rơi 22kV TH-SI22 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Thu hồi biến áp cấp nguồn 22kV TH-TU22 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Thu hồi sứ đứng 22kV TH-SĐ22 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | quả |
| 23 | Thu hồi xà đỡ cầu dao TH-XCD | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 24 | Thu hồi xà đỡ thiết bị TH-TB | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Thu hồi xà đỡ TH-XĐ22 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Thu hồi xà đỡ chống sét van TH-XCS | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện /hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | 1 |
| 3 | Máy đào gầu ≥ 0,2 m3 | Máy đào gầu ≥ 0,2 m3 | 1 |
| 4 | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi