Gói thầu: Nâng cấp, cải tạo, KCH kênh C1-14B, C1-14B-1 HTX Phú Cốc xã Phú Phúc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210856035-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng
Tên gói thầu Nâng cấp, cải tạo, KCH kênh C1-14B, C1-14B-1 HTX Phú Cốc xã Phú Phúc
Số hiệu KHLCNT 20210855479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-21 15:56:00 đến ngày 2021-08-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,486,627,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.645988E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.841.000.000 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.841.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.682.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Thuỷ lợi hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình Thuỷ lợi hạng III trở lênĐã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xâydựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng hoặc chứng chỉ chuyên ngành Thuỷ lợi hoặc tương đươngĐã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng hoặc chứng chỉ chuyên ngành xây dựng, Thuỷ lợi hoặc tương đươngBằng hoặc chứng chỉ chuyên ngành xây dựng, Thuỷ lợi hoặc tương đươngĐã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,2m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥5,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≤150lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≤250lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KIÊN CỐ HOÁ KÊNH CHÍNH
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết , - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V395,281M3
2Đào bùn đăc trong mọi điều kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V698,59M3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V20,4081100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8667100m3
5Vật liệu đắp mua ngoàMô tả kỹ thuật theo chương V2.878,62m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,383100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,383100m3/1km
8Bơm nước 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
9Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6918100m3
10Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V3.172,37m2
11Bê tông nền . M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V553,99m3
12Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1382100m2
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V175,35m2
14Bê tông xà dầm, giằng . bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V84,92m3
15Bê tông cột. TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,52m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,25tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,86tấn
18Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V8,9901100m2
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V10,5517100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.117,46m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7.227,66m2
B PHẦN CỐNG, TẤM ĐAN
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V44,56M3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2445100m3
3Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0149100m3
4Ni lon lót đáyMô tả kỹ thuật theo chương V14,94100m2
5Bê tông móng . rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
6Bê tông xà dầm, giằng . bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
7Bê tông cột . TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
8Bê tông xà dầm, giằng . bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,27m3
10Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,96m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0802100m2
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0738100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0896100m2
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
18Gia công, lắp đặt cốt théP, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
23Thép U80x40x4,5 (khung cánh cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,89kg
24Thép mã đeo, nẹp gócMô tả kỹ thuật theo chương V30,41kg
25Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
26Máy đóng mở V1Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
27Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,71m3
28Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0789100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,05tấn
C Phần Bộ phận điều tiết cuối kênh +Vít Nâng V1 trên kênh C1-14B-1:
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,45m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
3Bê tông cột . TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
4Bê tông xà dầm, giằng . bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,08100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
12Thép U100x46x4,5 (khung cánh cống)+Thép mã đeo, nẹp góc (gia công hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V277,79kg
13Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
14Máy đóng mở V1Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
15Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V4,37m2
17Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
D Cống trên kênh C1-14B-1 tại cọc N21+11
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V26,9m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1436100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m , - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,29100m
5Bê tông lót móng . rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
6Bê tông móng . rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,41m3
7Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66m3
8Bê tông sàn mái . bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
9Bê tông sàn mái . bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,65m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
11Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m2
12Ván khuôn lanh tô, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
13Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,45m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.645988E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.841.000.000 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.841.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.682.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 Đại học chuyên ngành Thuỷ lợi hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình Thuỷ lợi hạng III trở lênĐã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia.53
2 Kỹ thuật thi công xâydựng 1 Bằng hoặc chứng chỉ chuyên ngành Thuỷ lợi hoặc tương đươngĐã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia.32
3 Phụ trách KCS 1 Bằng hoặc chứng chỉ chuyên ngành xây dựng, Thuỷ lợi hoặc tương đươngBằng hoặc chứng chỉ chuyên ngành xây dựng, Thuỷ lợi hoặc tương đươngĐã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cầm tay ≥70Kg2
2 Máy xúc đào ≤ 1,2m31
3 Đầm dùi ≥1,5KW2
4 Máy hàn điện ≥23KW1
5 Máy đầm bàn ≥1,0KW2
6 Máy cắt, uốn sắt ≥5,0KW1
7 Máy trộn vữa ≤150lít2
8 Máy trộn bê tông ≤250lít1
9 Ô tô tải tự đổ ≥5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->