Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210853901-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210787275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương và nguồn vốn ngân sách tỉnh (bao gồm cả nguồn vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 15:55:00 đến ngày 2021-09-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,251,867,234 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông (cầu - đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm đội trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người chuyên ngành giao thông;01 người chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc trắc đạc.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 540m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kết cấu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Di dân biên giới xã Phú Lũng huyện Yên Minh; Hạng mục: Đường giao thông và kè chống sạt lở 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương và nguồn vốn ngân sách tỉnh (bao gồm cả nguồn vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Yên Minh. Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Sùng Mí Thề Địa chỉ: UBND huyện Yên Minh. Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA ĐTXD huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN 1 - NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 288,0793 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6227 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,5256 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6227 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246,8053 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN 1 - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2241 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2241 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,727 | 100m2 |
| 4 | Bạt dứa chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.472,7 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 625,086 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6618 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN 1 - CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6418 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4708 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1098 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,66 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,1262 | m2 |
| 7 | Đổ bê mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0981 | tấn |
| 9 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0213 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2478 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,63 | m3 |
| 12 | Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1173 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2992 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1854 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN 1 - RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1831 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1831 | 100m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (bê tông cát nghiền) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 222,8382 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0065 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: TUYẾN 1 - HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Thi công cọc H bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 2 | Thi công cột km bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 6 | Cột đỡ BB D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,9 | m |
| 7 | Biển báo chữ nhật (biển chỉ dẫn 2.4x1.5m, biển tam giác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 8 | Bu lông lắp biển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| F | HẠNG MỤC: TUYẾN 2 - NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 217,6472 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8539 | 100m3 |
| 3 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7461 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7461 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1792 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8539 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 201,6247 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7461 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: TUYẾN 2 - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2378 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2378 | 100m3 |
| 3 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1998 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1998 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1998 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,2403 | 100m2 |
| 7 | Bạt dứa chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.624,03 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 579,8448 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,808 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: TUYẾN 2 - CỐNG TNN | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,112 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,9532 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,4954 | m2 |
| 4 | Đổ bê mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0952 | m3 |
| 5 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1538 | tấn |
| 6 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3516 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0782 | m3 |
| 9 | Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1998 | tấn |
| 10 | Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,481 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3244 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: TUYẾN 2 - CỐNG TNN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9429 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9429 | 100m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Bê tông cát nghiền) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170,131 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3728 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: TUYẾN 2 - KÈ TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6917 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 (Bê tông cát nghiền) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0619 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 (Bê tông cát nghiền) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,8988 | m3 |
| 4 | Đổ bê tường chiều dày > 45cm, mác 200 (Bê tông cát nghiền) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,4446 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,596 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1994 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,33 | m2 |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7704 | m3 |
| 9 | Ống nhựa PVC D89 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m |
| 10 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1773 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5797 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0366 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: TUYẾN 2 - HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Thi công cột km bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 3 | Đào móng cột, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 5 | Cột đỡ BB D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m |
| 6 | Biển báo (biển chỉ dẫn 2.4x1.5m, biển tam giác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | m2 |
| 7 | Bu lông lắp biển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông (cầu - đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm đội trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | 01 người chuyên ngành giao thông;01 người chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc trắc đạc.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 3 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | San ủi | 1 |
| 4 | Búa căn khí nén | ≥ 3m3/ph | 1 |
| 5 | Máy nén khí diezel | ≥ 540m3/h | 1 |
| 6 | Máy lu | Lu lèn | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 10 | Máy uốn thép | Cắt uốn cốt thép | 1 |
| 11 | Máy hàn | Hàn kết cấu thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi