Gói thầu: Gói thầu số 21.11: Cung cấp vật tư và sửa chữa nhà làm việc Điện lực Liên Chiểu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210856640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21.11: Cung cấp vật tư và sửa chữa nhà làm việc Điện lực Liên Chiểu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210763447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 15:32:00 đến ngày 2021-09-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,192,111,917 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.788E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp xây dựng mới, cải tạo hoặc sửa chữa Nhà cửa, kho tàng, hạ tầng kỹ thuật (bao gồm cả VTTB, nguyên vật liệu Nhà thầu cung cấp) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 834.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.668.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực (công trình xây dựng Nhà cửa, kho tàng, hạ tầng kỹ thuật, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kiêm phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình xây dựng Nhà cửa, kho tàng, hạ tầng kỹ thuật (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có tải trọng ≥ 3,5 tấn (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải có tải trọng ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị, dụng cụ thi công trọn bộ (Liệt kê của Nhà thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ thi công trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 21.11: Cung cấp vật tư và sửa chữa nhà làm việc Điện lực Liên Chiểu Sửa chữa nhà làm việc Điện lực Liên Chiểu 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL của Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan thỏa thuận liên danh (nếu có); - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu) - Các hồ sơ không bắt buộc, Nhà thầu có thể nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực để đối chiếu lúc được mời thương thảo hợp đồng. Nhưng để thuận tiện trong quá trình đánh giá HSDT, nhà thầu nên nộp đính kèm bản scan: + Báo cáo tài chính các năm yêu cầu kê khai số liệu tài chính nêu tại Mục 2.1 Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm + Các hợp đồng tương tự, kèm hóa đơn thanh toán + biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng, số 35 Phan Đình Phùng, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
Điện thoại 0236.2220501- Fax 0236.2220521 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng - Số 35 Phan Đình Phùng, quận Hải Châu, phường Hải Châu 1, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.2220501- Fax 0236.2220521 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Bà Lê Thị Minh Chính. Chức vụ: Kiểm soát viên chuyên trách của EVN CPC tại Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng. Điện thoại: 0963242524. - Ông Dương Tuấn. Chức vụ: Phó trưởng phòng phụ trách phòng Thanh tra-Bảo vệ-Pháp chế. Điện thoại: 0914346269. Địa chỉ: Số 35 Phan Đình Phùng, P. Hải Châu 1, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng. - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN CPC: [email protected]; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Gói thầu số 21.11: Cung cấp vật tư và sửa chữa nhà làm việc Điện lực Liên Chiểu | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế kỹ thuật - bản vẽ thi công đã phê duyệt kèm theo | 6 | cái |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | nt | 6 | cái |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | nt | 2 | cái |
| 4 | Tháo dỡ cửa vệ sinh tầng 1 | nt | 3,564 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | nt | 3,696 | m3 |
| 6 | Đục phá nền gạch xi măng hiện trạng | nt | 160,774 | m² |
| 7 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | nt | 146,109 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 55,638 | m² |
| 9 | Đục phá lớp trát tường | nt | 55,638 | m² |
| 10 | Phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | nt | 8,039 | m³ |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống ống nhựa cấp và thoát cho Wc hiện trạng | nt | 4 | công |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển xà bần gạch vỡ từ trên cao xuống | nt | 16,256 | m³ |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 57,755 | m2 |
| 14 | Ống nhựa miệng bát dài 6m dán keo Ø25 | nt | 0,6 | 100m |
| 15 | Ống nhựa miệng bát dài 6m dán keo Ø32 | nt | 0,4 | 100m |
| 16 | Ống nhựa miệng bát dài 6m dán keo Ø60 | nt | 0,6 | 100m |
| 17 | Cút nhựa miệng bát dán keo, Ø25 | nt | 40 | cái |
| 18 | Cút nhựa miệng bát dán keo, Ø32 | nt | 30 | cái |
| 19 | Cút nhựa miệng bát dán keo, Ø65 | nt | 32 | cái |
| 20 | Tê nhựa miệng bát dán keo, Ø25 | nt | 12 | cái |
| 21 | Tê nhựa miệng bát dán keo, Ø32 | nt | 16 | cái |
| 22 | Tê nhựa miệng bát dán keo, Ø65 | nt | 12 | cái |
| 23 | Co RT đồng Ø27 | nt | 16 | cái |
| 24 | Níp Inox | nt | 16 | cái |
| 25 | Láng nền không đánh màu, chiều dày 3cm, VXM75 | nt | 160,774 | m² |
| 26 | Lát nền, sàn: gạch 300x300 | nt | 14,665 | m² |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 85,069 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 61,04 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 55,638 | m2 |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | nt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | nt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | nt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi lấy nước rửa nền | nt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt giá treo | nt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu Ø100 | nt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | nt | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 1 | bộ |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | nt | 420,205 | m2 |
| 43 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | nt | 526,803 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ mái tôn cao | nt | 390,14 | m2 |
| 45 | Lợp mái bằng tôn sóng mạ màu dày 0.5mm | nt | 3,901 | 100m2 |
| 46 | Trám silicon đầu vít mái tôn | nt | 390,14 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ trần nhựa | nt | 40,65 | m2 |
| 48 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm | nt | 40,65 | m2 |
| 49 | Đục tường, sàn thành rãnh - Tường, sàn gạch | nt | 83 | m |
| 50 | Xử lý trám nứt có lưới thép | nt | 83 | m |
| 51 | Di chuyển dụng cụ, tủ bàn, che chắn tạo mặt bằng trước và sau thi công | nt | 15 | công |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, ngoài nhà | nt | 3.558,201 | m2 |
| 53 | Bả bằng matít vào tường | nt | 800 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 3.558,201 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột,trong nhà | nt | 2.495,4 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 2.495,4 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ trần thạch cao bị thấm hư hỏng | nt | 39,55 | m2 |
| 58 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | nt | 39,55 | m2 |
| 59 | Bả bằng matít vào trần | nt | 39,55 | m2 |
| 60 | Sản xuất cột bằng thép hình | nt | 0,087 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cột thép | nt | 0,087 | tấn |
| 62 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | nt | 0,088 | tấn |
| 63 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | nt | 0,088 | tấn |
| 64 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 0,078 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,078 | tấn |
| 66 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.5mm, sảnh | nt | 0,319 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất lan can | nt | 0,303 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 22,176 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | nt | 78,9 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 142,806 | m2 |
| 71 | Phá lớp hàng rào dây thép gai | nt | 62,16 | m2 |
| 72 | Sản xuất hàng rào song sắt | nt | 62,16 | 1m2 |
| 73 | Sản xuất cột bằng thép hình | nt | 0,089 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 129,12 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cột thép | nt | 0,087 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hàng rào song sắt | nt | 62,16 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 3,48 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | nt | 0,72 | 100m2 |
| 79 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | nt | 4 | chuyến |
| 80 | Dọn vệ sinh toàn công trình | nt | 10 | công |
| 81 | Phần thu hồi lưới gai | 62,16 | m2 | |
| 82 | Phần thu hồi tôn sắt | 526,803 | m2 | |
| 83 | Phần thu hồi lan can thép | 22,176 | m2 | |
| B | Ghi chú: -Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ TKBVTC kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế và hướng dẫn lập đơn giá để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu” | |||
| C | - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và làm rõ HSMT | |||
| D | - Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế. - Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. | |||
| E | - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ; nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại, bốc xếp vật tư, lắp đặt giàn giáo phục vụ thi công,chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư Nhà thầu cấp. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.788E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp xây dựng mới, cải tạo hoặc sửa chữa Nhà cửa, kho tàng, hạ tầng kỹ thuật (bao gồm cả VTTB, nguyên vật liệu Nhà thầu cung cấp) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 834.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.668.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực (công trình xây dựng Nhà cửa, kho tàng, hạ tầng kỹ thuật, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật kiêm phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình xây dựng Nhà cửa, kho tàng, hạ tầng kỹ thuật (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA) | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 6 | - Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có tải trọng ≥ 3,5 tấn (chiếc) | Xe tải có tải trọng ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 2 | Thiết bị, dụng cụ thi công trọn bộ (Liệt kê của Nhà thầu) | Thiết bị, dụng cụ thi công trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi