Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210856746-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210767724
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-21 15:18:00 đến ngày 2021-08-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,029,267,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.205E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Vận thăng có sức nâng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Tời điện có sức nâng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài có công suất ≥2Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần trục có sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
17-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy ép cọc có lực ép ≥100T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHOA SẢN MỞ RỘNG
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK7,7457tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK16,1766tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu của HSTK0,1954tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK3,9165tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK2,3483tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu của HSTK11,9939100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK149,105m3
8Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK3,61100m3
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK23,892100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo yêu cầu của HSTK264mối nối
11Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,8106100m3
12Phá đầu cọcTheo yêu cầu của HSTK4,125m3
13Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,5873100m2
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK18,8784m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,1743tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK3,9108tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của HSTK4,5273tấn
18Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK1,172100m2
19Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK1,8288100m2
20Đổ bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK75,4512m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0782tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,7362tấn
23Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,792100m2
24Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK7,0786m3
25Xây gạch gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK83,8366m3
26Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,8912100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2397tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,4688tấn
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK14,704m3
30Đắp đất công trìnhTheo yêu cầu của HSTK3,1385100m3
31Đào xúc đất, đất cấp II (đào xúc đất lên xe ô tô để vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của HSTK2,2821100m3
32Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK2,2821100m3
33Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu của HSTK1,3224100m3
34Đào xúc cát, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK1,3224100m3
35Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK27,6478m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,3014tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,2272tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,3014tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,5667tấn
40Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,7782100m2
41Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK8,4651m3
42Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK8,4651m3
43Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK3,9273100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,5812tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,5562tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,0373tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,6879tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK3,0112tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,9565tấn
50Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK30,2453m3
51Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,55100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0961tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,1405tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0967tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,1646tấn
56Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK3,678m3
57Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu của HSTK0,2249100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,4107tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,082tấn
60Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK2,7533m3
61Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK6,4906100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK11,1945tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0396tấn
64Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK86,1331m3
65Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 300Theo yêu cầu của HSTK84,0872m2
66Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK97,2872m2
67Xây gạch gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK74,9146m3
68Xây gạch gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK85,1585m3
69Xây gạch gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK8,2054m3
70Xây gạch gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK20,7279m3
71Xây gạch gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK7,1438m3
72Xây gạch gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK6,5485m3
73Xây gạch gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK3,906m3
74Xây gạch gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,7425m3
75Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu của HSTK0,002100m3
76Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,2132m3
77Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100Theo yêu cầu của HSTK294,2772m2
78Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK662,26m2
79Trát mặt dưới lanh tô - hèm cửa, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK56,3475m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK194,552m2
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK411,558m2
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK325,7436m2
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK481,782m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK144,68m
85Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK94,48m
86Đắp đầu trụTheo yêu cầu của HSTK14cái
87Đắp chân trụTheo yêu cầu của HSTK14cái
88Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK22,68m2
89Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK22,398m2
90Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK531,9417m2
91Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK75,1132m2
92Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK2,52m2
93Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của HSTK14,0952m2
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của HSTK1.054,3248m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.689,2187m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK356,624m2
97Sản xuất + lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu của HSTK1.358,78kg
98Mua, lắp dựng trụ thang InoxTheo yêu cầu của HSTK1cái
99Mua Cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mm (đã bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK53,4m2
100Mua Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mm (đã bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK25,56m2
101Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépTheo yêu cầu của HSTK78,96m2
102Mua vách kính khung nhựa lõi thép kính dày 6,38mm (đã bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK9m2
103Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thépTheo yêu cầu của HSTK9m2
104Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,583tấn
105Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,583tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK161,28m2
107Lợp mái tôn LD dày 0,45mmTheo yêu cầu của HSTK4,0211100m2
108Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4mTheo yêu cầu của HSTK53,3md
109Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)Theo yêu cầu của HSTK1.809,495cái
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,484100m2
111Lắp đặt các loại đèn LED đơn 36WTheo yêu cầu của HSTK32bộ
112Lắp đặt đèn sát trần D300Theo yêu cầu của HSTK15bộ
113Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmTheo yêu cầu của HSTK14bộ
114Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK16cái
115Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu của HSTK28cái
116Lắp đặt công tắc đôiTheo yêu cầu của HSTK15cái
117Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu của HSTK2cái
118Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK83cái
119Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu của HSTK130m
120Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK200m
121Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK500m
122Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK1.200m
123Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK1.600m
124Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK1cái
125Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK2cái
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK41cái
127Móc quạt trần fi 16; L=400Theo yêu cầu của HSTK16cái
128Đế âm + mặtTheo yêu cầu của HSTK150cái
129Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK100m
130Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK1.800m
131Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150Theo yêu cầu của HSTK3cái
132Băng dính PVCTheo yêu cầu của HSTK50cuộn
133Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu của HSTK30hộp
134Lắp đặt máy điều hoà 12000BTU 1 chiềuTheo yêu cầu của HSTK9máy
135Lắp đặt máy điều hoà 12000BTU 2 chiềuTheo yêu cầu của HSTK3máy
136Lắp đặt máy điều hoà 18000BTU 1 chiềuTheo yêu cầu của HSTK1máy
137Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu của HSTK0,4100m
138Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu của HSTK0,4100m
139Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu của HSTK0,4100m
140Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu của HSTK0,4100m
141Thử kín ống đồngTheo yêu cầu của HSTK1
142Vật tư phụ lắp đặt ( quang treo, cùm, bulong, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót...) Cho hệ thống ống đồngTheo yêu cầu của HSTK3
143Lắp đặt ống ngưng UPVC, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu của HSTK0,4100m
144Lắp đặt cút nhựa, đường kính 21mmTheo yêu cầu của HSTK26cái
145Lắp đặt chếch nhựa, đường kính 21mmTheo yêu cầu của HSTK13cái
146Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 21mmTheo yêu cầu của HSTK13cái
147Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu của HSTK0,36100m
148Thử kín ống nước ngưngTheo yêu cầu của HSTK1
149Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK13bộ
150Lắp đặt vòi xịtTheo yêu cầu của HSTK13cái
151Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu của HSTK13cái
152Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK14cái
153Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK14bộ
154Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu của HSTK14cái
155Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK13bộ
156Xi phông chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK14cái
157Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo yêu cầu của HSTK13bộ
158Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo yêu cầu của HSTK2bể
159Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK13cái
160Máy bơm nước ( Q= 3m3/h, H=20,5m)Theo yêu cầu của HSTK1cái
161Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK0,8100m
162Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK1100m
163Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK0,6100m
164Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSTK0,2100m
165Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK24cái
166Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
167Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK28cái
168Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
169Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK40cái
170Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK14cái
171Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK14cái
172Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
173cút ren trong D25Theo yêu cầu của HSTK66cái
174Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK28cái
175Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK28cái
176Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
177Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK28cái
178Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK14cái
179Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK14cái
180Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
181Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
182Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmTheo yêu cầu của HSTK14cái
183Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu của HSTK2cái
184Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu của HSTK0,2100m
185Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK2100m
186Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mmTheo yêu cầu của HSTK1100m
187Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu của HSTK0,2100m
188Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK26cái
189Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK28cái
190Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
191Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK13cái
192Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK28cái
193Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
194Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 150mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
195Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK50cái
196Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK50cái
197Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 150mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
198Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK30cái
199Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK30cái
200Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
201Lắp đặt côn nhựa UPVC, đường kính 150mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
202Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK0,64100m
203Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu của HSTK0,04100m
204Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
205Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
206Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK25cái
207Rọ chắn rác D100Theo yêu cầu của HSTK8cái
208Đai giữ ốngTheo yêu cầu của HSTK40cái
209Đào mương, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,2632100m3
210Đắp đất công trìnhTheo yêu cầu của HSTK0,2632100m3
211Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo yêu cầu của HSTK4cái
212Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK85m
213Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK47m
214Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5mTheo yêu cầu của HSTK4cọc
215Mua + lắp đặt chân sứTheo yêu cầu của HSTK4cái
216Mua, lắp đặt bình chữa cháy MT3Theo yêu cầu của HSTK2bình
217Mua, lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Theo yêu cầu của HSTK2bình
218Hộp đựng 600x500x180Theo yêu cầu của HSTK2cái
219Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu của HSTK2cái
220Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0781100m3
221Đóng cọc tre, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK16,275100m
222Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK2,3536m3
223Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,604m3
224Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2424tấn
225Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1964tấn
226Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,1494100m2
227Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK3,4877m3
228Xây gạch gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK11,3025m3
229Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Theo yêu cầu của HSTK69,552m2
230Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK64m2
231Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0008100m3
232Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK69,552m2
233Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK14,958m2
234Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0322tấn
235Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu của HSTK0,174tấn
236Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,344100m2
237Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK1,2m3
238Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK20cấu kiện
B KHOA NỘI, SẢN, ĐÔNG Y
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK314,1209m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu của HSTK843,52m
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK9bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu của HSTK8bộ
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK0,4283m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK1,4121m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của HSTK57,96m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của HSTK77,994m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK17,0478m2
10Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK695,6356m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK294,606m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu của HSTK97,5842m2
13Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu của HSTK30,4408m3
14Đào xúc phế thảiTheo yêu cầu của HSTK0,3939100m3
15Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK39,39m3
16Rải đá mạt tôn nềnTheo yêu cầu của HSTK36,2131m3
17Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK72,4262m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK94,471m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK1.411,3724m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK44,5808m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của HSTK294,606m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của HSTK136,856m2
23Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 300Theo yêu cầu của HSTK131,0623m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK131,0623m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK94,471m2
26Thi công trần bằng tấm trần thả silicate 600x600Theo yêu cầu của HSTK18,3568m2
27Mua, lắp đặt tấm compact phòng vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK20,64m2
28Mua cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK171,298m2
29Mua cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK130,56m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK210,087m2
31Gia công cửa nhựa lõi thép (sửa lại cửa đã có)Theo yêu cầu của HSTK5công
32Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK8bộ
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK9bộ
34Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu của HSTK4bộ
35Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK9cái
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK5bộ
37Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK8cái
38Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu của HSTK9cái
39Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu của HSTK9cái
40Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu của HSTK8cái
41Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK9cái
42Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK0,4100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK0,2100m
44Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK22cái
45Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
46Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK35cái
47Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
48Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 42-25mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
49Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
50Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
51Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
52Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK0,5100m
53Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mmTheo yêu cầu của HSTK0,4100m
54Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK15cái
55Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
56Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
57Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
58Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
59Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
60Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
61Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
62Hút bể phốtTheo yêu cầu của HSTK4xe
63Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmTheo yêu cầu của HSTK9bộ
64Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu của HSTK9cái
65Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK70m
66Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK60m
67Đế âm + mặtTheo yêu cầu của HSTK9cái
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK50m
69Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu của HSTK100m
C KHOA NGOẠI, CẤP CỨU
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK139,801m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu của HSTK472,2m
3Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK710,5732m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK671,1864m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của HSTK73,728m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của HSTK33,552m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK223,7155m2
8Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu của HSTK6,952m2
9Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu của HSTK24,6658m3
10Đào xúc phế thảiTheo yêu cầu của HSTK0,5659100m3
11Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK56,59m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK52,026m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK1.345,3664m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK36,3932m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của HSTK328,4755m2
16Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 300Theo yêu cầu của HSTK24,468m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK24,468m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK52,026m2
19Mua, lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 12mmTheo yêu cầu của HSTK6,75m2
20Phụ kiện cửa đi kính cường lực (kẹp, ti hãm, bản lề, khóa, tay nắm)Theo yêu cầu của HSTK2bộ
21Mắt thần mở cửaTheo yêu cầu của HSTK2chiếc
22Cảm biến an toànTheo yêu cầu của HSTK2bộ
23Mua cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK103,59m2
24Mua cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK50,76m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK154,35m2
26Thi công trần bằng tấm trần thả silicate 600x600Theo yêu cầu của HSTK6,952m2
27Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK8bộ
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK10bộ
29Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu của HSTK8bộ
30Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK8cái
31Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK10cái
32Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu của HSTK10cái
33Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu của HSTK10cái
34Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu của HSTK8cái
35Lắp đặt bình nóng lạnh 20LTheo yêu cầu của HSTK8bộ
36Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
37Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK0,5100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK0,8100m
39Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK15cái
40Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
41Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK35cái
42Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
43Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 42-25mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
44Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
45Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK15cái
46Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu của HSTK12cái
47Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK0,7100m
48Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mmTheo yêu cầu của HSTK1100m
49Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
50Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK15cái
51Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK16cái
52Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK22cái
53Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK15cái
54Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
55Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
56Hút bể phốtTheo yêu cầu của HSTK6xe
57Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmTheo yêu cầu của HSTK12bộ
58Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu của HSTK12cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK8cái
60Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK100m
61Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK160m
62Đế âm + mặtTheo yêu cầu của HSTK20cái
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK100m
64Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu của HSTK100m
65Cắt sân bê tông đào móngTheo yêu cầu của HSTK3,51210m
66Đào móng cột, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK2,9376m3
67Đào đất móng băng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,7413m3
68Đóng cọc tre, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,1375100m
69Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK0,1645m3
70Ván khuôn móng băngTheo yêu cầu của HSTK0,0319100m2
71Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,6255m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0042tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0726tấn
74Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,0287100m2
75Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,4492m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0148tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1291tấn
78Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,0634100m2
79Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,697m3
80Đắp đất công trìnhTheo yêu cầu của HSTK0,0151100m3
81Đào xúc đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,4276m3
82Rải đá mạt tôn nềnTheo yêu cầu của HSTK0,2467m3
83Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK0,4935m3
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0104tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0729tấn
86Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,0704100m2
87Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK0,3872m3
88Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,0636100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0163tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0978tấn
91Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,4647m3
92Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK0,0756100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0876tấn
94Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,968m3
95Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK2,3628m3
96Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,2137m3
97Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100Theo yêu cầu của HSTK4,974m2
98Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK7,56m2
99Trát má cửa, vữa XM PCB40 mác100Theo yêu cầu của HSTK1,573m2
100Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK19,1262m2
101Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK11,62m2
102Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK8,446m2
103Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK5,8434m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK25,727m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK19,1262m2
106Tấm tôn rộng 0,3mTheo yêu cầu của HSTK4,12md
107Mua cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK1,5m2
108Mua cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK0,36m2
109Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK1,86m2
110Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của HSTK0,0083tấn
111Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK0,36m2
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK0,3024m2
113Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu của HSTK0,01100m
D NHÀ CẦU
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK284,929m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK129,937m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu của HSTK66,928m2
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu của HSTK5,8864m3
5Đào xúc phế thảiTheo yêu cầu của HSTK0,1586100m3
6Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK15,86m3
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK303,263m2
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu của HSTK102,1926m2
9Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 300Theo yêu cầu của HSTK66,928m2
10Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK66,928m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu của HSTK63,4846m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK63,4846m2
E SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY
1Đầm đất công trìnhTheo yêu cầu của HSTK1,815100m3
2Đá mạt tạo phẳngTheo yêu cầu của HSTK18,15m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK60,5m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của HSTK0,5855m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,5855m3
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK1,0735m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK7,5285m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK7,5285m2
9Mua đất màu trồng câyTheo yêu cầu của HSTK1,57m3
10Đào xúc đất đổ vào bồn câyTheo yêu cầu của HSTK1,7741m3
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt sân bê tông đào rãnh thoát nướcTheo yêu cầu của HSTK3,410m
2Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK6,577m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,054m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK1,309m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK11,9m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK5,1m2
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK0,6188m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0725tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK0,1246100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK17cái
11Lấp đất rãnh thoát nướcTheo yêu cầu của HSTK2,1923m3
12Đào xúc đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK4,3847m3
13Cắt sân bê tông đào rãnh thoát nướcTheo yêu cầu của HSTK1110m
14Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK22,3014m3
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK3,41m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK4,5375m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK41,25m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK16,5m2
19Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK2,002m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu của HSTK0,2346tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,403100m2
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK55cái
23Lấp đất rãnh thoát nướcTheo yêu cầu của HSTK7,4338m3
24Đào xúc đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK14,8676m3
G PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK3,1204m3
2Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK5,896m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.205E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 + 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.22
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư22
4 Cán bộ quản lý giá thành 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.22
5 Cán bộ trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn nhiệt Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
2 Vận thăng có sức nâng ≥0,8T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Tời điện có sức nâng ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
9 Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
10 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
11 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
12 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
13 Máy mài có công suất ≥2Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
14 Cần trục có sức nâng ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
15 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
16 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 7T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
17 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
18 Máy ép cọc có lực ép ≥100T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->