Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210856746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210767724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 15:18:00 đến ngày 2021-08-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,029,267,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.205E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Vận thăng có sức nâng ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Tời điện có sức nâng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài có công suất ≥2Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần trục có sức nâng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy ép cọc có lực ép ≥100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHOA SẢN MỞ RỘNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 7,7457 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 16,1766 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1954 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9165 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3483 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 11,9939 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 149,105 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 3,61 | 100m3 |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 23,892 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu của HSTK | 264 | mối nối |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8106 | 100m3 |
| 12 | Phá đầu cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 4,125 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5873 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 18,8784 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1743 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9108 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5273 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 1,172 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8288 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 75,4512 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0782 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7362 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,792 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 7,0786 | m3 |
| 25 | Xây gạch gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 83,8366 | m3 |
| 26 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8912 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2397 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4688 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,704 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1385 | 100m3 |
| 31 | Đào xúc đất, đất cấp II (đào xúc đất lên xe ô tô để vận chuyển đổ đi) | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2821 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2821 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3224 | 100m3 |
| 34 | Đào xúc cát, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3224 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,6478 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3014 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2272 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3014 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5667 | tấn |
| 40 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7782 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 8,4651 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 8,4651 | m3 |
| 43 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9273 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5812 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5562 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0373 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6879 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0112 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9565 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 30,2453 | m3 |
| 51 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,55 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0961 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1405 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0967 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1646 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,678 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2249 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4107 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,082 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7533 | m3 |
| 61 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 6,4906 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 11,1945 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0396 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 86,1331 | m3 |
| 65 | Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK | 84,0872 | m2 |
| 66 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 97,2872 | m2 |
| 67 | Xây gạch gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 74,9146 | m3 |
| 68 | Xây gạch gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 85,1585 | m3 |
| 69 | Xây gạch gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 8,2054 | m3 |
| 70 | Xây gạch gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 20,7279 | m3 |
| 71 | Xây gạch gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 7,1438 | m3 |
| 72 | Xây gạch gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 6,5485 | m3 |
| 73 | Xây gạch gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,906 | m3 |
| 74 | Xây gạch gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7425 | m3 |
| 75 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,002 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2132 | m3 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100 | Theo yêu cầu của HSTK | 294,2772 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 662,26 | m2 |
| 79 | Trát mặt dưới lanh tô - hèm cửa, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 56,3475 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 194,552 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 411,558 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 325,7436 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 481,782 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 144,68 | m |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 94,48 | m |
| 86 | Đắp đầu trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 87 | Đắp chân trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,68 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,398 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 531,9417 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 75,1132 | m2 |
| 92 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,52 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 14,0952 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 1.054,3248 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.689,2187 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 356,624 | m2 |
| 97 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu của HSTK | 1.358,78 | kg |
| 98 | Mua, lắp dựng trụ thang Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 99 | Mua Cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mm (đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 53,4 | m2 |
| 100 | Mua Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mm (đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 25,56 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Theo yêu cầu của HSTK | 78,96 | m2 |
| 102 | Mua vách kính khung nhựa lõi thép kính dày 6,38mm (đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | m2 |
| 103 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | m2 |
| 104 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,583 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,583 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 161,28 | m2 |
| 107 | Lợp mái tôn LD dày 0,45mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,0211 | 100m2 |
| 108 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m | Theo yêu cầu của HSTK | 53,3 | md |
| 109 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Theo yêu cầu của HSTK | 1.809,495 | cái |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,484 | 100m2 |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn LED đơn 36W | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn sát trần D300 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 83 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 130 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 500 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 1.200 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 1.600 | m |
| 124 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 41 | cái |
| 127 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 128 | Đế âm + mặt | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 1.800 | m |
| 131 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 132 | Băng dính PVC | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | cuộn |
| 133 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | hộp |
| 134 | Lắp đặt máy điều hoà 12000BTU 1 chiều | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | máy |
| 135 | Lắp đặt máy điều hoà 12000BTU 2 chiều | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | máy |
| 136 | Lắp đặt máy điều hoà 18000BTU 1 chiều | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | máy |
| 137 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 138 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 140 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 141 | Thử kín ống đồng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | lô |
| 142 | Vật tư phụ lắp đặt ( quang treo, cùm, bulong, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót...) Cho hệ thống ống đồng | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | lô |
| 143 | Lắp đặt ống ngưng UPVC, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 21mm | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 145 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính 21mm | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 146 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 21mm | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 147 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,36 | 100m |
| 148 | Thử kín ống nước ngưng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | lô |
| 149 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi xịt | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 152 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | bộ |
| 154 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | bộ |
| 156 | Xi phông chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 157 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | bộ |
| 158 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bể |
| 159 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 160 | Máy bơm nước ( Q= 3m3/h, H=20,5m) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 173 | cút ren trong D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 66 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 178 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 179 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 180 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 183 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 150mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | cái |
| 196 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | cái |
| 197 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 150mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 198 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 199 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 200 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa UPVC, đường kính 150mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,64 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | 100m |
| 204 | Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 207 | Rọ chắn rác D100 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 208 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 209 | Đào mương, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2632 | 100m3 |
| 210 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2632 | 100m3 |
| 211 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 212 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 85 | m |
| 213 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 47 | m |
| 214 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cọc |
| 215 | Mua + lắp đặt chân sứ | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 216 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bình |
| 217 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bình |
| 218 | Hộp đựng 600x500x180 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 219 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 220 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0781 | 100m3 |
| 221 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 16,275 | 100m |
| 222 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3536 | m3 |
| 223 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,604 | m3 |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2424 | tấn |
| 225 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1964 | tấn |
| 226 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1494 | 100m2 |
| 227 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4877 | m3 |
| 228 | Xây gạch gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,3025 | m3 |
| 229 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo yêu cầu của HSTK | 69,552 | m2 |
| 230 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 64 | m2 |
| 231 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0008 | 100m3 |
| 232 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 69,552 | m2 |
| 233 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,958 | m2 |
| 234 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0322 | tấn |
| 235 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,174 | tấn |
| 236 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,344 | 100m2 |
| 237 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2 | m3 |
| 238 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cấu kiện |
| B | KHOA NỘI, SẢN, ĐÔNG Y | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 314,1209 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 843,52 | m |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4283 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4121 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK | 57,96 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK | 77,994 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK | 17,0478 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK | 695,6356 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 294,606 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu của HSTK | 97,5842 | m2 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu của HSTK | 30,4408 | m3 |
| 14 | Đào xúc phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3939 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 39,39 | m3 |
| 16 | Rải đá mạt tôn nền | Theo yêu cầu của HSTK | 36,2131 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 72,4262 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 94,471 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 1.411,3724 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 44,5808 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 294,606 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 136,856 | m2 |
| 23 | Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK | 131,0623 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 131,0623 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 94,471 | m2 |
| 26 | Thi công trần bằng tấm trần thả silicate 600x600 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,3568 | m2 |
| 27 | Mua, lắp đặt tấm compact phòng vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 20,64 | m2 |
| 28 | Mua cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 171,298 | m2 |
| 29 | Mua cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 130,56 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 210,087 | m2 |
| 31 | Gia công cửa nhựa lõi thép (sửa lại cửa đã có) | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | công |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 35 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 42-25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 62 | Hút bể phốt | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | xe |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 70 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | m |
| 67 | Đế âm + mặt | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| C | KHOA NGOẠI, CẤP CỨU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 139,801 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 472,2 | m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK | 710,5732 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK | 671,1864 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK | 73,728 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK | 33,552 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 223,7155 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của HSTK | 6,952 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu của HSTK | 24,6658 | m3 |
| 10 | Đào xúc phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5659 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 56,59 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 52,026 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 1.345,3664 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 36,3932 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 328,4755 | m2 |
| 16 | Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,468 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,468 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 52,026 | m2 |
| 19 | Mua, lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6,75 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cửa đi kính cường lực (kẹp, ti hãm, bản lề, khóa, tay nắm) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 21 | Mắt thần mở cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | chiếc |
| 22 | Cảm biến an toàn | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 23 | Mua cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 103,59 | m2 |
| 24 | Mua cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 50,76 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 154,35 | m2 |
| 26 | Thi công trần bằng tấm trần thả silicate 600x600 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,952 | m2 |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | 100m |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 35 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 42-25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 56 | Hút bể phốt | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | xe |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 160 | m |
| 62 | Đế âm + mặt | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 65 | Cắt sân bê tông đào móng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,512 | 10m |
| 66 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9376 | m3 |
| 67 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7413 | m3 |
| 68 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1375 | 100m |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1645 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0319 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6255 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0042 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0726 | tấn |
| 74 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0287 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4492 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0148 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1291 | tấn |
| 78 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0634 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,697 | m3 |
| 80 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0151 | 100m3 |
| 81 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4276 | m3 |
| 82 | Rải đá mạt tôn nền | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2467 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4935 | m3 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0104 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0729 | tấn |
| 86 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0704 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3872 | m3 |
| 88 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0636 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0163 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0978 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4647 | m3 |
| 92 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0756 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0876 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,968 | m3 |
| 95 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3628 | m3 |
| 96 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2137 | m3 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,974 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,56 | m2 |
| 99 | Trát má cửa, vữa XM PCB40 mác100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,573 | m2 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,1262 | m2 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,62 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,446 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 5,8434 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 25,727 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 19,1262 | m2 |
| 106 | Tấm tôn rộng 0,3m | Theo yêu cầu của HSTK | 4,12 | md |
| 107 | Mua cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5 | m2 |
| 108 | Mua cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,36 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,86 | m2 |
| 110 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0083 | tấn |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,36 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3024 | m2 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,01 | 100m |
| D | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK | 284,929 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK | 129,937 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu của HSTK | 66,928 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu của HSTK | 5,8864 | m3 |
| 5 | Đào xúc phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1586 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 15,86 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 303,263 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 102,1926 | m2 |
| 9 | Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK | 66,928 | m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 66,928 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của HSTK | 63,4846 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 63,4846 | m2 |
| E | SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đầm đất công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 1,815 | 100m3 |
| 2 | Đá mạt tạo phẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 18,15 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 60,5 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5855 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5855 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0735 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,5285 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 7,5285 | m2 |
| 9 | Mua đất màu trồng cây | Theo yêu cầu của HSTK | 1,57 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất đổ vào bồn cây | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7741 | m3 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt sân bê tông đào rãnh thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4 | 10m |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 6,577 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,054 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,309 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,9 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,1 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6188 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0725 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1246 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | cái |
| 11 | Lấp đất rãnh thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1923 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 4,3847 | m3 |
| 13 | Cắt sân bê tông đào rãnh thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | 10m |
| 14 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 22,3014 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,41 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5375 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 41,25 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,5 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 2,002 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2346 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,403 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 55 | cái |
| 23 | Lấp đất rãnh thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 7,4338 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 14,8676 | m3 |
| G | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1204 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 5,896 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.205E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | + 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn nhiệt | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Vận thăng có sức nâng ≥0,8T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Tời điện có sức nâng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy mài có công suất ≥2Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Cần trục có sức nâng ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 15 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 7T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 17 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 18 | Máy ép cọc có lực ép ≥100T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi