Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210827619-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210340811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-11 15:21:00 đến ngày 2021-08-31 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,767,277,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0283E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.715E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.337.000.000 VND Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng Cấp công trình: Cấp IIIKê theo Mẫu số 10A, 10B và một trong các tài liệu sau:- Bản scan từ Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng 80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn.- Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành. Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán (thanh lý) đối với hợp đồng đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.337.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng);+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp III theo quy định pháp luật hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dận dụng hạng III trở lên hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc hệ thống điện+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thang máy, máy phát điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện máy hoặc lắp đặt thiết bị công trình hoặc tương đương+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy cứu hộ cứu nạn+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đào tạo nghề phù hợp gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 288,4696 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 158,3958 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 360,936 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8047 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 208,5 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 514,6 | m |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,58 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,4849 | 100m3 |
| 13 | Đào phá đá chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,434 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,778 | 100m3 |
| 15 | Mua đất về đắp trả hố móng + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 88,692 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 65,349 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0549 | 100m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 231,5858 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 264,7469 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1451 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,6911 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,6224 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,8813 | tấn |
| 24 | Bê tông tường, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 162,4107 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tường, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,2078 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,5395 | tấn |
| 27 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,5588 | tấn |
| 28 | Băng cản nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 161,32 | m |
| 29 | Chống thấm vách và nền tầng hầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.046,329 | m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 160,8399 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,4719 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,7146 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,8947 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,2825 | tấn |
| 35 | Bê tông cột, tiết diện cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,1504 | m3 |
| 36 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 55,7536 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,1436 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,531 | tấn |
| 39 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,5382 | tấn |
| 40 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,259 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 352,3795 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,6066 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,4115 | tấn |
| 44 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40,0616 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,205 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cầu thang thường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,343 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,8316 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,9442 | m3 |
| 49 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,4875 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8305 | tấn |
| 51 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6011 | tấn |
| 52 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 143,7202 | m3 |
| 53 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 334,5537 | m3 |
| 54 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 56,4855 | m3 |
| 55 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 65,7422 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 758,5348 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4.064,2358 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 704,352 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.395,94 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.587,3705 | m2 |
| 61 | Sơn nền, sàn bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 384,6354 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.357,7442 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 335 | m2 |
| 64 | Lát gạch đất nung KT400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 101,5186 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 142,1364 | m2 |
| 66 | Hệ sàn nâng bằng tấm lõi xi măng KT600x600 dày 35mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27 | m2 |
| 67 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.285,5301 | m2 |
| 68 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi KT600x600 dày 9.5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 79 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.419,4513 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 758,5348 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7.751,8983 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35,146 | m2 |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.659,738 | m |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 744,084 | m |
| 75 | Đắp phào cột H=3.465 m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26 | cột |
| 76 | Đắp phào cột H=7.13 m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | cột |
| 77 | Đắp phào cột H=7.3 m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cột |
| 78 | Đắp phào cột H=5 m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cột |
| 79 | Đắp phào cửa mái KT 0.95x1.46m theo thiết kế | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17 | cái |
| 80 | Đắp phào cửa mái KT 1.6x2.4m theo thiết kế | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x600mm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 176,9212 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 654,252 | m2 |
| 83 | Quét 3 lớp sika chống thấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 254,2972 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 254,2972 | m2 |
| 85 | Ngâm nước xm chống thấm sàn wc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 254,2972 | m2 |
| 86 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi KT600x600 dày 9.5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 43 | m2 |
| 87 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao chống ẩm dày 9 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 133,9212 | m2 |
| 88 | GC lắp đặt vách ngăn wc bằng tấm compact chịu nước dày 12mm; phụ kiện INOX 304 đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,618 | m2 |
| 89 | Vách tắm kính cường lực dày 10 mm (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 103,761 | m2 |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,984 | m2 |
| 91 | Khung đỡ bệ lavabo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 92 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,3182 | m3 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 160,2763 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 165,7423 | m2 |
| 95 | Xẻ rãnh chống trượt bậc cầu thang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 131,015 | 10m |
| 96 | Lan can thép H=900mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35,75 | m |
| 97 | Công tác ốp đá granit tự nhiên thang máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34,8623 | m2 |
| 98 | Gia công lan can | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,436 | tấn |
| 99 | Sơn tĩnh điện lan can thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5.436 | kg |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 84,7132 | m2 |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,8645 | m3 |
| 102 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1577 | 100m2 |
| 103 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2578 | tấn |
| 104 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,5032 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 101,7583 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 101,7583 | m2 |
| 107 | Con tiện bê tông H=600mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 108 | cái |
| 108 | Quét 3 lớp sika chống thấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 418,5186 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 418,5186 | m2 |
| 110 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 41,8519 | m3 |
| 111 | Lưới thép D4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 112 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,33 | tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,33 | tấn |
| 114 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6607 | 100m2 |
| 115 | Quét 3 lớp sika chống thấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 145,8919 | m2 |
| 116 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 145,8919 | m2 |
| 117 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,2486 | m3 |
| 118 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0075 | m3 |
| 119 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,2938 | m3 |
| 120 | Kẻ rãnh R30xS15 chống trơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34,44 | 10m |
| 121 | Xây gạch đất sét nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,8829 | m3 |
| 122 | Lát đá Granit dày 18mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 70,883 | m2 |
| 123 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36,3 | m2 |
| 124 | Xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 64,6427 | 10m |
| 125 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 70,883 | m2 |
| 126 | Lan can Inox H=900mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,2 | m |
| 127 | Đổ đất màu trồng cây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 128 | Cửa đi khung nhôm 2 cánh, kính trắng an toàn dày 8.38 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 129 | Cửa đi khung nhôm 1 cánh, kính trắng an toàn dày 8.38 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,55 | m2 |
| 130 | Cửa đi khung nhôm 1 cánh, kính mờ an toàn dày 8.38 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50,16 | m2 |
| 131 | Cửa sổ nhôm kính 1 cánh, kính an toàn dày 8.38 mm, mở hất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,6 | m2 |
| 132 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh, kính an toàn dày 8.38 mm, mở hất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 108,197 | m2 |
| 133 | Cửa sổ nhôm kính 1 cánh, kính an toàn dày 8.38 mm, mở quay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,9075 | m2 |
| 134 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh, kính an toàn dày 8.38 mm, mở trượt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,9715 | m2 |
| 135 | Vách kính khung nhôm, kính trắng an toàn dày 8.38 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 168,5183 | m2 |
| 136 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh, mở quay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 137 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh, mở quay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 33 | bộ |
| 138 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh, mở hất, mở quay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 109 | bộ |
| 139 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, mở trượt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | bộ |
| 140 | Cửa đi gỗ công nghiệp chống ẩm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 87,04 | m2 |
| 141 | Khóa cửa đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38 | bộ |
| 142 | Sản xuất, lắp dựng cửa thép chống cháy 2 cánh khung đơn (Cánh dày 50mm, khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 0,8mm sơn tĩnh điện - Theo tiêu chuẩn PCCC). Giới hạn chịu lửa 70 phút, phụ kiện đầy đủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47,85 | m2 |
| 143 | Lắp dựng cửa đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 172,15 | m2 |
| 144 | Lắp dựng cửa sổ, vách kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 355,1943 | m2 |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,446 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,4476 | 100m2 |
| 147 | Đèn pha chiếu cột công suất 21W, 1150LM, góc chiếu đèn 15 độ, D180xH200, 50.000 giờ.IP66 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 61 | bộ |
| 148 | Bộ đèn LED sân vườn 27W, IP65 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 149 | Bộ đèn dowlight LED 9.5W IP20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 403 | bộ |
| 150 | Bộ đèn dowlight LED 5.5W IP20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 71 | bộ |
| 151 | Bộ đèn LED Panel 36W, IP20, 4000lm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25 | bộ |
| 152 | Bộ đèn LED ốp trần 15W, 1400Lm, IP65 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | bộ |
| 153 | Bộ đèn LED chống ẩm 21W, 2700Lm IP65 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 154 | Bộ đèn LED chống ẩm 29W, 2700Lm IP65 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | bộ |
| 155 | Bộ đèn chùm trang trí | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 156 | Bộ đèn trang trí gắn tường 14W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 157 | Đèn LED dây công suất 7.4W/m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 540 | m |
| 158 | Bộ cấp nguồn cho đèn Led dây 60W-24V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 108 | bộ |
| 159 | Quạt hút mùi âm trần nối ống gió KT:250x250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | cái |
| 160 | Bộ công tắc đơn 1 chiều 10A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 161 | Bộ công tắc đôi 1 chiều 10A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42 | cái |
| 162 | Bộ công tắc ba 1 chiều 10A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Bộ công tắc đơn 2 chiều 10A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 164 | Bộ công tắc đôi 2 chiều 10A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47 | cái |
| 165 | ổ cắm đôi 3 cực (P+N+PE),lắp chìm (mặt + đế) 16A-250V, âm tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 246 | cái |
| 166 | ổ cắm đôi 3 cực (P+N+PE),lắp chìm (mặt + đế) 16A-250V, âm tường chống ẩm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35 | cái |
| 167 | Dây điện 2CV(1x1.5)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5.602,22 | m |
| 168 | Dây điện 2CV(1x2.5) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3.218,02 | m |
| 169 | Cáp điện CVV(2x4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 260 | m |
| 170 | Cáp điện CVV(2x6) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 598 | m |
| 171 | Cáp điện CVV(2x16) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 78 | m |
| 172 | Cáp điện CXV(4x4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 173 | Cáp điện CXV(4x6) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | m |
| 174 | Cáp điện CXV(4x10) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | m |
| 175 | Cáp điện CXV(4x16) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | m |
| 176 | Cáp điện CXV(4x35) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 156 | m |
| 177 | Cáp điện CXV(4x95) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | m |
| 178 | Cáp điện CXV/DSTA(4x185)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 179 | Cáp điện CXV/DSTA(4x95)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 180 | Cáp điện CXV/FR(4x6) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45 | m |
| 181 | Cáp điện CXV/FR(4x10) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 182 | Cáp điện CXV/FR(4x35) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | m |
| 183 | Dây đơn CV (1x2.5)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3.218,02 | m |
| 184 | Cáp đơn CVV (1x4)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 260 | m |
| 185 | Cáp đơn CVV (1x6)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 598 | m |
| 186 | Cáp đơn CVV (1x16)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 78 | m |
| 187 | Cáp đơn CXV (1x4)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 188 | Cáp đơn CXV (1x6)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | m |
| 189 | Cáp đơn CXV (1x10)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | m |
| 190 | Cáp đơn CXV (1x16)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 186 | m |
| 191 | Cáp đơn CXV (1x50)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 192 | Cáp đơn CXV/FR (1x6)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45 | m |
| 193 | Cáp đơn CXV/FR (1x10)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 194 | Cáp đơn CXV/FR (1x16)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | m |
| 195 | Ống luồn dây điện D40 đi nổi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 49,5 | m |
| 196 | Ống luồn dây điện D32 đi nổi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 75,9 | m |
| 197 | Ống luồn dây điện D25 đi nổi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 471,9 | m |
| 198 | Ống luồn dây điện D20 đi nổi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.767,8 | m |
| 199 | Ống luồn dây điện D16 đi nổi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3.073,6 | m |
| 200 | Ống luồn dây điện D40 đi chìm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40,5 | m |
| 201 | Ống luồn dây điện D32 đi chìm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 62,1 | m |
| 202 | Ống luồn dây điện D25 đi chìm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 386,1 | m |
| 203 | Ống luồn dây điện D20 đi chìm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.446,4 | m |
| 204 | Ống luồn dây điện D16 đi chìm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.514,7 | m |
| 205 | Thang cáp tôn sơn tĩnh điện rộng 500x100x1.2mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 206 | Máng cáp tôn sơn tĩnh điện rộng 300x100x1.2mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 156 | m |
| 207 | Giá đỡ máng cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 158 | bộ |
| 208 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52 | tủ |
| 209 | Ngăn tủ điện tổng TĐ.T | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 210 | Ngăn tủ điện điều hòa tổng TĐHT | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 211 | Ngăn tủ chuyển mạch ATS | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 212 | Tủ điện tầng TĐ T1, TĐ T2, TĐ T3, TĐ T4, TĐ T5 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | tủ |
| 213 | Tủ điện tầng hầm TĐ TH | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 214 | Bảng điện phòng 12 modul | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36 | cái |
| 215 | Tủ điện TĐĐH - T | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 216 | Tủ điện TĐĐH - T1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 217 | Tủ điện TĐĐH - T2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 218 | Tủ điện TĐĐH - T3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 219 | Tủ điện TĐTG | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 220 | Tủ điện TĐTG -1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 221 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo NLP 1100-30, bán kính bảo vệ lever 4, kim bằng Inox 316, kiểm tra kim theo mã QR | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 222 | Bu lông Ecu Inox M10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 223 | Cáp đồng bên thoát sét 70mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 78 | m |
| 224 | Trụ đỡ kim thu sét 2m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 225 | Phụ kiện định vị cáp thoát sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 226 | Đai cố định cáp vào cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 227 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 228 | Bộ đếm sét CDR 401 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | m |
| 229 | Cọc tiếp địa D16 dài 2,4m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 230 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | m |
| 231 | Thuốc hàn hóa nhiệt 115g | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | lọ |
| 232 | Bộ khuôn hàn hóa nhiệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 233 | Hóa chất giảm điện trở đất GEM | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bao |
| 234 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 3 pha 160KA CPS NANO PLUS160KS | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 235 | Lắp đặt lavabo đơn + vòi nóng + Xi phông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26 | bộ |
| 236 | Lắp đặt lavabo đơn + vòi lạnh + Xi phông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 237 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 238 | Lắp đặt giá treo khăn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 239 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | bộ |
| 240 | Vòi sịt D15 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 241 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 242 | Hương sen | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26 | bộ |
| 243 | Vòi nước D15 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van tự động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | bộ |
| 245 | Bồn tắm + vòi nóng lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 246 | Bình nóng lạnh 60L | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 247 | Bình nóng lạnh 30L | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | bộ |
| 248 | Phếu thu sàn + Si phông D65 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 53 | cái |
| 249 | Két nước Inox 6m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bể |
| 250 | Van phao cơ D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 251 | Chậu rửa bếp Inox 2 ngăn + Vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 252 | Thiết bị tách mỡ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 253 | Ống cấp nước PPR DN50,PN10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 254 | Ống cấp nước PPR DN40,PN10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 255 | Ống cấp nước PPR DN32,PN10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 256 | Ống cấp nước PPR DN25,PN10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 257 | Ống cấp nước PPR DN20,PN10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 258 | Ống cấp nước PPR DN20,PN20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 259 | Cút PPR DN50/50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 260 | Cút PPR DN40/40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 261 | Cút PPR DN32/32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 262 | Cút PPR DN25/25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 263 | Cút PPR DN20/20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 260 | cái |
| 264 | Tê đều PPR DN50/50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 265 | Tê đều PPR DN40/40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 266 | Tê đều PPR DN40/32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 267 | Tê đều PPR DN32/32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 268 | Tê đều PPR DN32/25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 269 | Tê PPR DN25/25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 270 | Tê PPR DN25/20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80 | cái |
| 271 | Tê PPR DN20/20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | cái |
| 272 | Van 2 chiều PPR DN50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 273 | Van 2 chiều PPR DN40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 274 | Van 2 chiều PPR DN32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 275 | Van 2 chiều PPR DN25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29 | cái |
| 276 | Van đồng ren 1 chiều DN50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 277 | Cút ren trong PPR DN20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 211 | cái |
| 278 | Rắc co PPR DN50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 279 | Rắc co PPR DN40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 280 | Rắc co PPR DN32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 281 | Rắc co PPR DN25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29 | cái |
| 282 | Côn thu PPR DN50/40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 283 | Côn thu PPR DN40/25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 284 | Côn thu PPR DN40/20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | cái |
| 285 | Côn thu PPR DN32/25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 286 | Côn thu PPR DN25/20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 160 | cái |
| 287 | Măng xông D40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 288 | Măng xông D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 289 | Măng xông D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 290 | Nút bịt D40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 291 | Nút bịt D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 292 | Ống nhựa u.PVC PN8 D200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 293 | Ống nhựa u.PVC PN8 D125 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 294 | Ống nhựa u.PVC PN8 D110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 295 | Ống nhựa u.PVC PN8 D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 296 | Ống nhựa u.PVC PN8 D75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 297 | Ống nhựa u.PVC PN8 D60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 298 | Ống nhựa u.PVC PN8 D42 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 299 | Chếch u.PVC D110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 120 | cái |
| 300 | Chếch u.PVC D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | cái |
| 301 | Chếch u.PVC D75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 180 | cái |
| 302 | Chếch u.PVC D60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 303 | Chếch u.PVC D42 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 304 | Y u.PVC D125/125 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 305 | Y u.PVC D125/110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 306 | Y u.PVC D110/110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 307 | Y u.PVC D110/90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 308 | Y u.PVC D90/75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 309 | Y u.PVC D75/75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80 | cái |
| 310 | Tê nhựa 90 u.PVC D125 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 311 | Tê nhựa 90 u.PVC D110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 312 | Tê nhựa 90 u.PVC D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 313 | Bạc chuyển bậc u.PVC D125/110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 314 | Bạc chuyển bậc u.PVC D75/42 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 315 | Cút nhựa 90 u.PVC D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 316 | Cút nhựa 90 u.PVC D42 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | cái |
| 317 | Nút bịt thông tắc u.PVC D125 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 318 | Nút bịt thông tắc u.PVC D110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 319 | Nút bịt thông tắc u.PVC D75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 320 | Tê kiểm tra D110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 321 | Tê kiểm tra D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 322 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,736 | m3 |
| 323 | Ván khuôn bể phốt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5141 | 100m2 |
| 324 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5905 | tấn |
| 325 | Băng can nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,82 | m |
| 326 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7953 | m3 |
| 327 | Láng bể tự hoại dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,9043 | m2 |
| 328 | Trát thành trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 (2 Lần ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34,54 | m2 |
| 329 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40,4443 | m2 |
| 330 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,8085 | m3 |
| 331 | Ống nhựa u.PVC PN8 D200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 332 | Ống nhựa u.PVC PN8 D110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 333 | Ống nhựa u.PVC PN8 D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 334 | Cầu chắn rác inox DN125 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 335 | Chếch u.PVC D110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 336 | Chếch u.PVC D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 337 | Y u.PVC D200/90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 338 | Y u.PVC D200/110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 339 | Y u.PVC D110/90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 340 | Nắp ghi gang KT1000x400mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 341 | Nắp ghi gang KT700x700mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 342 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 41 | cái |
| 343 | Lắp đặt dàn nóng VRF | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,015 | tấn |
| 344 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | máy |
| 345 | Lắp đặt dàn lạnh treo tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | máy |
| 346 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 347 | Hộp cửa gió 1800x300 kèm lưới chắn côn trùng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 348 | Cửa gió 1000x300 kèm van OBD | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 349 | Cung cấp và lắp đặt ống gió kt 800x300 tôn dày 0.58mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | m |
| 350 | Cung cấp và lắp đặt ống gió kt 600x300 tôn dày 0.58mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | m |
| 351 | Cung cấp và lắp đặt ống gió kt 400x300 tôn dày 0.58mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17 | m |
| 352 | Cung cấp và lắp đặt ống gió kt 200x300 tôn dày 0.58mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | m |
| 353 | Tiêu âm 600x300x1000 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 354 | Cút KT:800x300R=300 tôn dày 0.58mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 355 | Cút KT:600x300R=300 tôn dày 0.58mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 356 | Cút KT:200x300R=100 tôn dày 0.58mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 357 | Côn thu đầu quạt 600x300/KT miệng quạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 358 | Côn thu đầu quạt 1800x300/KT miệng quạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 359 | 600x300/400x300, tôn dày 1.15mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 360 | 400x300/200x300, tôn dày 1.15mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 361 | Bạt kết nối quạt D800,L200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 362 | Ty treo bao gồm thép V3 dài 600mm, ty 8 dài 1.2m, ecu+bulong M8: 4 bộ, nở đóng M8 2 bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | bộ |
| 363 | Louver lấy gió tươi nan Z: 500x200 kèm lưới chắn + Phin lọc, hộp gió 450x150h=250, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cửa |
| 364 | Louver lấy gió tươi nan Z: 600x300 kèm lưới chắn + Phin lọc, hộp gió 450x150h=250, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cửa |
| 365 | Cung cấp và lắp đặt ống gió kt 600x200 tôn dày 0.75mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | m |
| 366 | Cung cấp và lắp đặt ống gió kt 300x200 tôn dày 0.75mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21 | m |
| 367 | Cung cấp và lắp đặt ống gió kt 200x200 tôn dày 0.75mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | m |
| 368 | Cung cấp và lắp đặt ống gió kt 200x150 tôn dày 0.75mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | m |
| 369 | Cung cấp và lắp đặt ống gió kt 150x150 tôn dày 0.75mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | m |
| 370 | Ống gió KT:D150, tôn dày 0.75mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | m |
| 371 | Ống gió KT:D200 tôn dày 0.75mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | m |
| 372 | Côn thu đầu quạt KT:600x200/D200/L=300, tôn dày 0.75mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 373 | Côn thu đầu quạt KT:300x200/D200/L=300, tôn dày 0.75mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 374 | Côn thu đầu quạt KT:200x200/D200/L=300, tôn dày 0.75mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 375 | Côn thu kết nối louver KT:500x200/D200/L=300, tôn dày 0.75mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 376 | Côn thu kết nối louver KT:600x200/D200/L=300, tôn dày 0.75mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 377 | Côn thu KT:600x200/300x200/L=400, tôn dày 0.75mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 378 | Côn thu KT:300x200/200x200/L=400, tôn dày 0.75mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 379 | Côn thu KT:200x200/200x150/L=400, tôn dày 0.75mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 380 | Côn thu KT:150x150/D150/L=400, tôn dày 0.75mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 381 | Côn thu KT:D250/D200/L=400, tôn dày 0.75mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 382 | Cút KT:600x200R=300, tôn dày 0.75mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 383 | Cút KT:200x150R=100, tôn dày 0.75mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 384 | Cút KT:150x150R=75, tôn dày 0.75mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 385 | Cút KT:D200 R=100, tôn dày 0.75mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 386 | Cút KT:D150 R=750, tôn dày 0.75mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 387 | KT: 200x100/D150L=150, tôn dày 0.58mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 388 | Cung cấp và lắp đặt Van VCD D150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | cái |
| 389 | Ty treo bao gồm thép V3 dài 600mm, ty 8 dài 1.2m, ecu+bulong M8: 4 bộ, nở đóng M8 2 bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 63 | bộ |
| 390 | Cổ bạt mềm D200 - L200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 391 | Cửa hút bếp 1400x800 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cửa |
| 392 | Cửa hút bếp 4500x900 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cửa |
| 393 | Cung cấp và lắp đặt ống gió kt 300x300 tôn dày 0.95mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | m |
| 394 | Cút KT: 300x300R=150, tôn dày 0.95mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 395 | Ty treo bao gồm thép V3 dài 1200mm, ty 8 dài 1.4m, ecu+bulong M8: 4 bộ, nở đóng M8 2 bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | bộ |
| 396 | Cổ bạt mềm quạt D600-L200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 397 | Cửa gió cấp dạng khuếch tán KT mặt:600x600, kèm hộp gió 500x500L=200, bọc PE dày 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 41 | cái |
| 398 | Cửa gió hồi dạng khe KT mặt:1200x600, kèm hộp gió 1150x550L=200, bọc PE dày 25mm + phin lọc bụi. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 399 | Cửa gió hồi dạng khe KT mặt:600x600, kèm hộp gió 500x500L=200, bọc PE dày 25mm + phin lọc bụi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 400 | Hộp gió đầu cấp + hồi máy kèm bảo ôn tấm PE dày 25mm KT: 1400x250/L=500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 401 | Hộp gió đầu cấp + hồi máy kèm bảo ôn tấm PE dày 25mm KT: 1000x250/L=500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 402 | Hộp gió đầu cấp + hồi máy kèm bảo ôn tấm PE dày 25mm KT: 700x200/L=500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 403 | Ống mềm kèm bảo ôn D250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 72 | m |
| 404 | Ống mềm kèm bảo ôn D300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52 | m |
| 405 | Louver gió thải kèm lưới chắn côn trùng KT: 1000x1000(vát nghiêng 45 độ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cửa |
| 406 | Ống gió KT: 1000x200 tôn tráng kẽm dày 1.15mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | m |
| 407 | Ống gió KT: 400x200 tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | m |
| 408 | Ống gió KT: 350x200 tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | m |
| 409 | Ống gió KT: 250x200 tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | m |
| 410 | Ống gió KT: 200x200 tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | m |
| 411 | Ống gió KT: 200x150 tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | m |
| 412 | Ống gió KT: 150x150 tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | m |
| 413 | Ống gió KT: D200 tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | m |
| 414 | Ống gió KT: D150 tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | m |
| 415 | Ống gió KT: D100 tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 51 | m |
| 416 | Cút KT: 350x200 R=175, tôn dày 0.58mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 417 | Chạc 3 250x200/200x150/150x150 tôn dày 0.58mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 418 | Chạc 3 200x200/200x150/200x150 tôn dày 0.58mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 419 | Côn thu 350x200/200x200, tôn dày 1.15mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 420 | Ống mềm kèm bảo ôn D100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | m |
| 421 | Ống mềm kèm bảo ôn D150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | m |
| 422 | Bạt kết nối quạt D800,L200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 423 | Ty treo bao gồm thép V3 dài 600mm, ty 8 dài 1.2m, ecu+bulong M8: 4 bộ, nở đóng M8 2 bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | bộ |
| 424 | Ống đồng D6.35 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,96 | 100m |
| 425 | Ống đồng D9.52 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,09 | 100m |
| 426 | Ống đồng D12.7 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,73 | 100m |
| 427 | Ống đồng D15.88 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,86 | 100m |
| 428 | Ống đồng D19.05 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 429 | Ống đồng D22.2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 430 | Ống đồng D28.58 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 431 | Ống đồng D34.93 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 432 | Ống đồng D41.28 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 433 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,96 | 100m |
| 434 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,09 | 100m |
| 435 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,73 | 100m |
| 436 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,86 | 100m |
| 437 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 438 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 439 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 440 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 441 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 442 | Quăng treo ống đồng D150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 260 | cái |
| 443 | Quăng treo ống đồng D200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | cái |
| 444 | Máng đi ống ga, dịch tôn dày 1.15mmKT: 600x200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | m |
| 445 | Ống thoát nước D21 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 446 | Ống thoát nước D27 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 447 | Ống thoát nước D34 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 448 | Ống thoát nước D48 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 449 | Ống thoát nước D60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 450 | Bảo ôn ống nước ngưng D21 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 451 | Bảo ôn ống nước ngưng D27 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 452 | Bảo ôn ống nước ngưng D34 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 453 | Bảo ôn ống nước ngưng D48 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 454 | Bảo ôn ống nước ngưng D60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 455 | CVV 4x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 120 | m |
| 456 | CVV 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 457 | CVV 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | m |
| 458 | CVV 4x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | m |
| 459 | CVV 4x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | m |
| 460 | CVV 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | m |
| 461 | CVV 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.150 | m |
| 462 | CVV 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 220 | m |
| 463 | CV 2x0,75mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 162 | m |
| 464 | CV 1x6mm2( vàng xanh) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 120 | m |
| 465 | CV 1x4mm2( vàng xanh) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 466 | CV 1x2.5mm2( vàng xanh) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.240 | m |
| 467 | Ống gen nhựa D40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | m |
| 468 | Lắp đặt gen ruột gà D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 382 | m |
| 469 | Máng tôn 600x200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | m |
| 470 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng trong nhà | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | tủ |
| 471 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 472 | Phá dỡ, hoàn thiện đường ống thông tầng D65 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | m |
| 473 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | 100m |
| 474 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 475 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 476 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,5 | 100m |
| 477 | Đắp đất đường ống cứu hỏa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 478 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 68,295 | m2 |
| 479 | Lắp đặt cút, tê, chếch, kép... D100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 150 | cái |
| 480 | Lắp đặt cút, tê, chếch, kép... D65 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 200 | cái |
| 481 | Lắp đặt cút, tê, chếch, kép... D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 200 | cái |
| 482 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 483 | Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 484 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800x400x18cm có mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 485 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 486 | Lắp đặt khớp nối cuộn vòi D65 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 487 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3555 | m3 |
| 488 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0131 | 100m2 |
| 489 | Mặt bích thép D100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25 | cặp |
| 490 | Roăng cao su | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | cặp |
| 491 | Bu lông M16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 120 | cái |
| 492 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 493 | Khớp chống rung D100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 494 | Văn chặn D100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 495 | Van 1 chiều D100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 496 | Van 1 chiều, văn chặn D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 497 | Rọ hút D100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cai |
| 498 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 499 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 500 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 501 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | 100m |
| 502 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler D15 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | cái |
| 503 | Ống mềm nối đầu phun Sprinkler D15-25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | cái |
| 504 | Lắp chụp đầu phun Sprinkler | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | cái |
| 505 | Lắp đặt bộ kẹp đầu phun Sprinkler (kẹp ngắn 02 cái; kẹp dài 01 cái; và 01 thanh thép hộp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | bộ |
| 506 | Lắp đặt đầu phụ kiện tê 25/25/15 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | cái |
| 507 | Lắp đặt đoạn ren ngoài D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | cái |
| 508 | Phá đá mặt bằng đá cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 509 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 510 | Lắp đặt cáp nguồn AL: 4x25mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 511 | Lắp đặt nội qui tiêu lệnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | bộ |
| 512 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giỏ quay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cuộn |
| 513 | Lắp đặt hộp đựng đựng vòi chữa cháy vách tường 50x60x18cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | hộp |
| 514 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 515 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy vách tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | cái |
| 516 | Lắp đặt bộ nguồn cho tủ trung tâm báo cháy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 517 | Hệ thống tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 518 | Phá đá mặt bằng đá cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,495 | 100m3 |
| 519 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 520 | Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5 mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 150 | m |
| 521 | Rải ống HDPE d50/45 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 522 | Chôn xứ cảnh báo cáp tín hiệu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 523 | Linh kiện báo cháy (đế đầu báo) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 141 | bộ |
| 524 | Linh kiện báo cháy(đầu báo nhiệt) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 141 | bộ |
| 525 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.050 | m |
| 526 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 300 | m |
| 527 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, XM PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | m2 |
| 528 | Ống luồn dây điện D16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.050 | m |
| 529 | Lắp đặt dây tín hiệu 3x2x0.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.050 | m |
| 530 | Ống luồn dây điện D16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.050 | m |
| 531 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 15x15cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 532 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 533 | Lắp đặt chuông báo cháy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17 | bộ |
| 534 | Lắp đặt đèn báo cháy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17 | bộ |
| 535 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17 | bộ |
| 536 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 150 | m |
| 537 | Ống luồn D20 bảo vệ dây tín hiệu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 150 | m |
| 538 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | 5 chuông |
| 539 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | 5 đèn |
| 540 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | 5 nút |
| 541 | Linh kiện báo cháy bộ vỏ đựng tổ hợp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | bộ |
| 542 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 500 | m |
| 543 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, XM PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | m2 |
| 544 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x2.5 cho đèn exit, sự cố | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.850 | m |
| 545 | Ống luồn dây điện D16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.850 | m |
| 546 | Tủ điều khiển cho đèn sự cố | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | hộp |
| 547 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát hiểm (exit) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25 | bộ |
| 548 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 102 | bộ |
| 549 | Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm 8 vùng, 500W Class DMaster Control Unit, built-in 8 loudspeaker line selector, 500W high efficiency Class-D power Amplifier | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 550 | Lắp đặt Bàn gọi 8 vùngRomote Call Station, 8 preset buttons and 8 configurable buttons, optional gooseneck or PTT | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 551 | Lắp đặt Đầu phát nhạc nền/DVD player | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 552 | Lắp đặt Âm ly công suất 500W Class DHigh Efficiency Digital Power Amplifier, 500W rate output power, 100V/70V output. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 553 | Lắp đặt Loa âm trần 6W/Metal Ceiling Speaker 5" (3/6W) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 55 | cái |
| 554 | Lắp đặt Loa hộp 6W/Wall-mount Speaker (3/6W) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 555 | Lắp đặt Loa cột 5/10W gắn tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 556 | Lắp đặt Loa còi 15W/Horn Speaker (15W) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 557 | Cáp âm thanh 2x1.5/MMUnitronic ST 1X2X18AWGShielded twisted pair 18AWG, UL 2092 approvedExcellent screening against EMI | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.188 | m |
| 558 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D25 kèm phụ kiện ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 762 | m |
| 559 | Lắp đặt Camera IP kỹ thuật số hình bán cầu cố định, độ phân giải 2MP, hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ microSD128Gb (ống kính 2.8mm, nguồn cấp 12VDC, POE) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | cái |
| 560 | Lắp đặt Camera IP hình trụ cố định, 2MP, 4.0mm2MP Network Bullet Camera, TDN, WDR, 1/2.9” CMOS, 4.0mm, 2 IR LEDs, H.265, PoE, IP66, NDAA Compliant | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 561 | Lắp đặt Camera IP quay quét tốc độ cao, 25X, 2MPNetwork TDN PTZ Dome, 1080p Resolution, 25x Zoom, WDR, H.265/H.264, NTSC/PAL, 6 IR LEDs, IP66, PoE+, micro SD Card Compatible (Supports up to 128 GB cards, card not included) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 562 | Lắp đặt Bàn điều khiển camera PTZ/MATRIX KBD FOR MAXPRO VIDEOBLOX PTZ DVR | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 563 | Lắp đặt Đầu ghi hình 32 kênh, kèm 12TB ổ cứng/NVR, 32-Channel, H.265, 4K 12 MP, 2 SATA, 16 PoE, 960 fps | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 564 | Lắp đặt Máy tính vận hành hệ thống , bao gồm màn hình 21 inch, chuột , bàn phím/Intel 7th gen i5 processor8GB DDR4 memoryDual 1GbE LAN250GB SSD for OSWindows 10 Pro 64 Bit4 slot hotswap for HDD (HDD excludes)2 x HD Video Output | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 565 | Cài đặt Máy tính vận hành hệ thống , bao gồm màn hình 21 inch, chuột , bàn phím/Intel 7th gen i5 processor8GB DDR4 memoryDual 1GbE LAN250GB SSD for OSWindows 10 Pro 64 Bit4 slot hotswap for HDD (HDD excludes)2 x HD Video Output | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 566 | Lắp đặt Màn hình TV 55", 4K giám sát camera/55" Smart TV, 4K | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 567 | Lắp đặt Swich nhánh 24 cổng đồng layer 324-port 10/100/1000T stackable L3 switch with 2 combo ports and 2 SFP+ stacking/user portsBăng thông chuyển mạch 92Gbps; tốc độ chuyển gói 68.44Mpps; 512MB DDR SDRAM, 64MB flash memory; MAC Addresses 16k. 40Gbps of stacking bandwidth. Supports 9216 bytes jumbo frames | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 568 | Cài đặt Swich nhánh 24 cổng đồng layer 324-port 10/100/1000T stackable L3 switch with 2 combo ports and 2 SFP+ stacking/user portsBăng thông chuyển mạch 92Gbps; tốc độ chuyển gói 68.44Mpps; 512MB DDR SDRAM, 64MB flash memory; MAC Addresses 16k. 40Gbps of stacking bandwidth. Supports 9216 bytes jumbo frames | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 569 | Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch 24 cổng đồng PoESwitch with PoE+, 24 port 10/100/1000T, 24 POE capable, + 4 SFP Combo portsBăng thông chuyển mạch 56Gbps; tốc độ chuyển gói 41.66 Mpps; MAC addresses: 8K; VLAN IDs available: 4K; Max VLANs: 256; Packet buffer: 1MB; DRAM: 64MB; Flash: 16MB. Supports 10K jumbo frames | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 570 | Cài đặt Thiết bị chuyển mạch 24 cổng đồng PoESwitch with PoE+, 24 port 10/100/1000T, 24 POE capable, + 4 SFP Combo portsBăng thông chuyển mạch 56Gbps; tốc độ chuyển gói 41.66 Mpps; MAC addresses: 8K; VLAN IDs available: 4K; Max VLANs: 256; Packet buffer: 1MB; DRAM: 64MB; Flash: 16MB. Supports 10K jumbo frames | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 571 | Lắp đặt Dây cáp mạng Cat6 U/UTP, 24AwG, 4 đôi PVC/LAN cable - Cat. 6 - U/UTP - 4 pairs, PVC, blue | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 91,5 | 10m |
| 572 | Lắp đặt Dây nhảy Cat 6,không chống nhiễu, PVC 1m, màu xanh/Patch cord RJ 45 - Cat.6 - U/UTP - PVC - 1 m - blue | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | sợi |
| 573 | Lắp đặt ổ cắm mạng 86x86mm, 1 cổng86*86mm 1-Port Keystone wallplate WhiteBao gồm:632705: Đầu nối chuẩn Cat6,không chống nhiễuKeystone Rj45 socket CAT6 UTP 110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | cái |
| 574 | Lắp đặt Thanh đấu nối cáp chuẩn cat 6, không chống nhiễu, 24 cổng, 1HUPatch panel Cat. 6 accept Keystone jacks with rear plastic cable and rotative color wheels + 24 * Keystone RJ 45 socket - Cat. 6 - UTP - 110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 575 | Lắp đặt Dây điện nguồn 1x2.5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 400 | m |
| 576 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D25 kèm phụ kiện ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 450 | m |
| 577 | Lắp đặt Adapter AC 24V 3.5A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 578 | Lắp đặt Bộ lưu điện online, 6kVA, 10 phút/UPS Online 6kVA/5400W, Tower, 10 mins | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 579 | Lắp đặt RACK CABINET 42U-D800 - Cánh lưới. *Kích thước: 2100x600x800mm*Chât liệu: Tôn 1.0 - 2.0mm. *04 cánh mở bốn bên, 02 quạt gió. 01 ổ cắm điện 06 chấu*Hệ thống cửa đều có khoá an toàn, dễ dàng tháo lắp*Cửa trước đột lỗ (cánh lưới) /mika giúp quan sát thiết bị bên trong*Tủ theo tiêu chuẩn 19 inches. Sơn tĩnh điện*Hệ thống bánh xe, chân chỉnh giúp dễ di chuyển và cố định tủ. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 580 | Lắp đặt Wifi Controller | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 581 | Cài đặt Wifi Controller | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 582 | Lắp đặt Bộ phát Wifi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38 | cái |
| 583 | Lắp đặt Switch Layer 3 trung tâm 16-port 10G stackable L3 switch with 12 x 10G/1G SFP+ ports and 4 x 10G/1G RJ-45 portsBăng thông chuyển mạch 92Gbps; tốc độ chuyển gói 238Mpps; 64MB flash memory; MAC Addresses 16k. 40Gbps of stacking bandwidth. Supports 9216 bytes jumbo frames | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 584 | Cài đặt Switch Layer 3 trung tâm 16-port 10G stackable L3 switch with 12 x 10G/1G SFP+ ports and 4 x 10G/1G RJ-45 portsBăng thông chuyển mạch 92Gbps; tốc độ chuyển gói 238Mpps; 64MB flash memory; MAC Addresses 16k. 40Gbps of stacking bandwidth. Supports 9216 bytes jumbo frames | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 585 | Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch 24 cổng đồngSwitch 24 port 10/100/1000TX + 4 SFP Combo portsBăng thông chuyển mạch 48Gbps; tốc độ chuyển gói 35.71 Mpps; MAC addresses: 8K; VLAN IDs available: 4K; Max VLANs: 256; Packet buffer: 1MB; DRAM: 64MB; Flash: 16MB. Supports 10K jumbo frames | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 586 | Cài đặt Thiết bị chuyển mạch 24 cổng đồngSwitch 24 port 10/100/1000TX + 4 SFP Combo portsBăng thông chuyển mạch 48Gbps; tốc độ chuyển gói 35.71 Mpps; MAC addresses: 8K; VLAN IDs available: 4K; Max VLANs: 256; Packet buffer: 1MB; DRAM: 64MB; Flash: 16MB. Supports 10K jumbo frames | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 587 | Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch 24 cổng đồng PoESwitch with PoE+, 24 port 10/100/1000T, 24 POE capable, + 4 SFP Combo portsBăng thông chuyển mạch 56Gbps; tốc độ chuyển gói 41.66 Mpps; MAC addresses: 8K; VLAN IDs available: 4K; Max VLANs: 256; Packet buffer: 1MB; DRAM: 64MB; Flash: 16MB. Supports 10K jumbo frames | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 588 | Cài đặt Thiết bị chuyển mạch 24 cổng đồng PoESwitch with PoE+, 24 port 10/100/1000T, 24 POE capable, + 4 SFP Combo portsBăng thông chuyển mạch 56Gbps; tốc độ chuyển gói 41.66 Mpps; MAC addresses: 8K; VLAN IDs available: 4K; Max VLANs: 256; Packet buffer: 1MB; DRAM: 64MB; Flash: 16MB. Supports 10K jumbo frames | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 589 | Lắp đặt Tổng đài IPBX 30 thuê baoTổng đài nội bộ Sangoma PBXact 40 Appliance. In this configuration this system will support up to 40 user extensions. This system comes with the PBXact software installed and 40 user licenses included and support for up to 30 concurrent calls. - 4 Onboard GIG Network Ports- Single 120GB SSD drive- Quad Core Processor- 2 GB of Memory- 1 Year Hardware WarrantySupport Contract Bronze for PBXact 40 systems with coverage for 1 year from previous expiration or purchase date. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 590 | Cài đặt 30 trung kế | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 591 | Cài đặt 30 thuê bao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 592 | Lắp đặt UPS Online 3kVA/2700W, Tower, 5 mins | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 593 | Lắp đặt RACK CABINET 36U-D800 - Cánh lưới. *Kích thước: 1800x600x800mm*Chât liệu: Tôn 1.0 - 2.0mm. *04 cánh mở bốn bên, 02 quạt gió. 01 ổ cắm điện 06 chấu*Hệ thống cửa đều có khoá an toàn, dễ dàng tháo lắp*Cửa trước đột lỗ (cánh lưới) /mika giúp quan sát thiết bị bên trong*Tủ theo tiêu chuẩn 19 inches. Sơn tĩnh điện*Hệ thống bánh xe, chân chỉnh giúp dễ di chuyển và cố định tủ. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 594 | Lắp đặt RACK CABINET 27U-D800 - Cánh lưới.*Kích thước: 1400x600x800mm*Chât liệu: Tôn 1.0 - 2.0mm. *04 cánh mở bốn bên, 02 quạt gió. 01 ổ cắm điện 06 chấu*Hệ thống cửa đều có khoá an toàn, dễ dàng tháo lắp*Cửa trước đột lỗ (cánh lưới) /mika giúp quan sát thiết bị bên trong*Tủ theo tiêu chuẩn 19 inches. Sơn tĩnh điện*Hệ thống bánh xe, chân chỉnh giúp dễ di chuyển và cố định tủ. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 595 | Lắp đặt 86*86mm 2-Port Keystone wallplate White + Keystone Rj45 socket CAT6 UTP 110 + Keystone RJ 45 socket - Cat. 5e - UTP - 110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | cái |
| 596 | Lắp đặt 86*86mm 2-Port Keystone wallplate White + 2* Keystone Rj45 socket CAT6 UTP 110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 597 | Lắp đặt 86*86mm 1-Port Keystone wallplate White + Keystone Rj45 socket CAT6 UTP 110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19 | cái |
| 598 | Lắp đặt ODF 12 fiber SC (simplex) Multimode, 1UModular panel to be equipped unit 1U + 2*SC duplex for 6 multimode fibres + 12*Pigtail - for Fiber optic - 50/125 µM - SC Single connector - 1 M (OM3) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 599 | Lắp đặt ODF 24 fiber SC (simplex) Multimode, 1UModular panel to be equipped unit 1U + 4*SC duplex for 6 multimode fibres + 24*Pigtail - for Fiber optic - 50/125 µM - SC Single connector - 1 M (OM3) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 600 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 601 | Lắp đặt Thanh đấu nối cáp chuẩn cat 6, không chống nhiễu, 24 cổng, 1HUPatch panel Cat. 6 accept Keystone jacks with rear plastic cable and rotative color wheels + 24 * Keystone RJ 45 socket - Cat. 6 - UTP - 110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 602 | Lắp đặt Fiber cable - OM 3 - 900 µM tight buffer - indoor/outdoor - 12 fibers | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | 10m |
| 603 | Lắp đặt Dây nhảy quang SC-LCPatch cord Fiber optic - OM 3 Multimode (50/125 µM) - SC/LC duplex - 2 M | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | sợi |
| 604 | Lắp đặt Dây nhảy Cat6 2m dành cho patch panelPatch cord RJ 45 - Cat.6 - U/UTP - PVC - 2 m- blue | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 56 | sợi |
| 605 | Lắp đặt Dây nhảy Cat6 3m dành cho end divicesPatch cord RJ 45 - Cat.6 - U/UTP - PVC - 3 m- blue | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 56 | sợi |
| 606 | Lắp đặt Dây tín hiệu Cat6 cho mạng LAN cable - Cat. 6 - U/UTP - 4 pairs, PVC, blue | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 695 | 10m |
| 607 | Lắp đặt Thang cáp 100x50x1,2mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | m |
| 608 | Lắp đặt Máng điện nhẹ 100x50x1,2mm sơn tĩnh điện(đã có nắp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 156 | m |
| 609 | Lắp đặt Ống cứng luồn dây PVC D25 kèm phụ kiện ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6.950 | m |
| 610 | Lắp đặt Bộ truyền tín hiệu Video 4K4K60 4:2:0 HDMI HDCP 2.2 Transmitter with RS−232 & IR over Long−Reach HDBaseT | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 611 | Lắp đặt Bộ nhận tín hiệu Video 4K4K60 4:2:0 HDMI HDCP 2.2 Receiver with RS−232 & IR over Long−Reach HDBaseT | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 612 | Lắp đặt Bộ chuyển mạch video 2 vào 1 ra2x1 4K60 4:2:0 HDMI Auto Switcher with Audio | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 613 | Lắp đặt 4700 ANSI, WXGA, LCD, 18000:1 (with Iris and Lamp power), 4.7kg, HDMI, RCA, Mini D-Sub, RJ-45, USB, 4000 Normal (8000 Eco) HR Lamp Life, Built-in HDBaseT, Wired/Wireless LAN (Control Support Only), 20 Watt Monaural Speaker | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 614 | Lắp đặt Màn chiếu treo tường, kích thước đường chéo 150", tỉ lệ 4:3, 3m05 x 2m29, điều khiển điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 615 | Lắp đặt Bộ trung tâm hội thảo/Digital Conference Main Unit with discussion | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 616 | Lắp đặt Micro chủ tịch/Digital Conference Chairman Unit with discussion | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 617 | Lắp đặt Micro đại biểu/Digital Conference Delegate Unit with discussion | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 618 | Lắp đặt Âm ly 360W kèm trộn/360W Mixer Power Amplifier | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 619 | Lắp đặt Bộ chống phản hồi âm KTS/Advanced Feedback Suppression Processor, UL, IEC, EN Safety certification | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 620 | Lắp đặt Loa âm trần 30W/6 inch, 7.5/15/30W coaxial ceiling speaker | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 621 | Lắp đặt Bộ micro không dây/Wireless Handheld Microphone | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 622 | Lắp đặt RACK CABINET 20U-D800 - Cánh lưới.*Kích thước: 1100x600x800mm*Chât liệu: Tôn 1.0 - 2.0mm. *04 cánh mở bốn bên, 02 quạt gió. 01 ổ cắm điện 06 chấu*Hệ thống cửa đều có khoá an toàn, dễ dàng tháo lắp*Cửa trước đột lỗ (cánh lưới) /mika giúp quan sát thiết bị bên trong*Tủ theo tiêu chuẩn 19 inches. Sơn tĩnh điện*Hệ thống bánh xe, chân chỉnh giúp dễ di chuyển và cố định tủ. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 623 | Lắp đặt Cáp HDBT 30.5mFour−Pair CAT6A U/FTP 4x2x23AWG Cable | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | sợi |
| 624 | Lắp đặt Dây cáp HDMI, dài 7.6m(Standard HDMI (M) to HDMI (M) Cable, 7.6M) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | sợi |
| 625 | Lắp đặt Dây cáp HDMI, dài 1.8mStandard HDMI (M) to HDMI (M) Cable | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | sợi |
| 626 | Lắp đặt Dây loa 16AWG 1 đôi (dùng chung với phòng 80M2)1 Pair: 16 AWG Speaker CableUnitronic ST 1X2X16AWGShielded twisted pair 16AWG, UL 20253 approvedExcellent screening against EMIUL 1581 Flame Test | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | 10 m |
| 627 | Lắp đặt Dây điện nguồn 1x2.5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 628 | Lắp đặt Ống cứng luồn dây PVC D25 kèm phụ kiện ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 300 | m |
| 629 | Lắp đặt Ống ghen mềm D20 kèm phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 630 | Lắp đặt Tủ cấp điện cho hệ thống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 631 | Mua đất K=0.95 đầm chặt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 850 | m3 |
| 632 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,5 | 100m3 |
| 633 | Thuê cừ C200 trong vòng 2 tháng phục vụ việc chống sát nở | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.212,5 | m |
| 634 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,125 | 100m |
| 635 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,125 | 100m |
| 636 | Thuê thép hình thanh chống và giằng cừ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19.593,94 | kg |
| 637 | Lắp dựng thanh chống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,5939 | tấn |
| 638 | Phá đá mặt bằng đá cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34,9303 | 100m3 |
| 639 | Đào móng công trình đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,7325 | 100m3 |
| 640 | Mua đất + Vận chuyển để đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.348,449 | m3 |
| 641 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,8285 | 100m3 |
| 642 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 44,5981 | 100m3 |
| 643 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9806 | 100m3 |
| 644 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8085 | 100m3 |
| 645 | Mua đất + Vận chuyển để đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 189,297 | m3 |
| 646 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,306 | 100m2 |
| 647 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 56,43 | m3 |
| 648 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0816 | 100m3 |
| 649 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,792 | m3 |
| 650 | Lát đá tự nhiên KT30x30x3cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 376,2 | m2 |
| 651 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 95,7 | m |
| 652 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 39 | m |
| 653 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,355 | m3 |
| 654 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1504 | m3 |
| 655 | Bó vỉa đá KT18x22x100cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,45 | m |
| 656 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,2368 | m3 |
| 657 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,2256 | m3 |
| 658 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1264 | m3 |
| 659 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1024 | 100m2 |
| 660 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0819 | tấn |
| 661 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,472 | m2 |
| 662 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 663 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 664 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV + Xúc lên phương tiện + Vận chuyển đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,4573 | 100m3 |
| 665 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,639 | 100m3 |
| 666 | Mua đất + Vận chuyển để đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 528,846 | m3 |
| 667 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,4205 | m3 |
| 668 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 41,901 | m3 |
| 669 | Bê tông tường, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47,7413 | m3 |
| 670 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3354 | 100m2 |
| 671 | Ván khuôn tường, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,3074 | 100m2 |
| 672 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2559 | tấn |
| 673 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,6722 | tấn |
| 674 | Ống PVC D75 tầng lọc ngược | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,145 | 100m |
| 675 | Đá dăm 2x4 tầng lọc ngược | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,232 | m3 |
| 676 | Cát vàng tầng lọc ngược | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,928 | m3 |
| 677 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0218 | 100m2 |
| 678 | Băng cản nước bằng Sika | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29 | m |
| 679 | Van phao cơ D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 680 | Van phao cơ D80 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 681 | Ống cấp nước PPR DN63,PN10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 682 | Ống cấp nước PPR DN40,PN10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 683 | Ống thép tráng kẽm D100 dày 3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 684 | Tê đều PPR DN63/40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 685 | Cút PPR DN63/63 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 686 | Cút thép hàn DN100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 687 | Ống nhựa u.PVC PN8 D200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 688 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0741 | 100m3 |
| 689 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0247 | 100m3 |
| 690 | Vận chuyển đất đá đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0494 | 100m3 |
| 691 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5387 | m3 |
| 692 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7863 | m3 |
| 693 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0492 | 100m2 |
| 694 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0704 | tấn |
| 695 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9747 | m3 |
| 696 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,4447 | m2 |
| 697 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 698 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0162 | 100m2 |
| 699 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0134 | tấn |
| 700 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 701 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV + Vận chuyển đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,232 | 100m3 |
| 702 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,5768 | m3 |
| 703 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 98,3294 | m3 |
| 704 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1566 | 100m2 |
| 705 | Ván khuôn tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,996 | 100m2 |
| 706 | Ván khuôn nắp bể | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,126 | 100m2 |
| 707 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5938 | tấn |
| 708 | Cốt thép móng, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,5604 | tấn |
| 709 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,72 | tấn |
| 710 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 377,7936 | m2 |
| 711 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 220,632 | m2 |
| 712 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 90,5024 | m2 |
| 713 | Chống thấm ngoài và đáy bể bằng Bitum | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 311,1344 | m2 |
| 714 | Chống thấm trong bể bằng Sika | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 192,28 | m2 |
| 715 | Chống thấm mạch ngừng ở tường bằng băng cản nước PVC waterstop V20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 89,84 | md |
| 716 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 248,8816 | m3 |
| 717 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,635 | 100m3 |
| 718 | Mua đất + Vận chuyển để đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 186,39 | m3 |
| 719 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV + Xúc lên phương tiện + Vận chuyển đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,356 | 100m3 |
| 720 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1187 | 100m3 |
| 721 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6964 | m3 |
| 722 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,1435 | m3 |
| 723 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1571 | m3 |
| 724 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,0223 | m3 |
| 725 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1839 | 100m2 |
| 726 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0436 | tấn |
| 727 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2017 | tấn |
| 728 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,319 | m3 |
| 729 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1198 | 100m2 |
| 730 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0436 | tấn |
| 731 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2017 | tấn |
| 732 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | m3 |
| 733 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3231 | 100m2 |
| 734 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2852 | tấn |
| 735 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,8452 | m3 |
| 736 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,0141 | m3 |
| 737 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35,66 | m2 |
| 738 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 57,145 | m2 |
| 739 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,98 | m2 |
| 740 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,31 | m2 |
| 741 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x600mm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,435 | m2 |
| 742 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,136 | m2 |
| 743 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 744 | Khung đỡ bệ lavabo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 745 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 746 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19 | m2 |
| 747 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35,66 | m2 |
| 748 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 101,435 | m2 |
| 749 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,797 | 100m2 |
| 750 | Điều hòa 9000BTU | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 751 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | máy |
| 752 | Máy bơm tăng áp nước lạnh Q=7m3, H=15m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 753 | Bình tích áp 50 lít | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 754 | Máy bơm chìm tầng hầm Q=20m3, H=10m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 755 | Bơm chữa cháy động cơ Diezel (h=55mcn, q=90m3/h) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Cái |
| 756 | Bơm chữa cháy động cơ Điện (h=55mcn, q=90m3/h) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Cái |
| 757 | Bơm chữa cháy động cơ Điện (h=92mcn, q=3,6m3/h) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 758 | Tủ điều kiển máy bơm chữa cháy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 759 | Bình chữa cháy MT3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | Bình |
| 760 | Bình chữa cháy MFZ4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 56 | Bình |
| 761 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 15 Zone | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 762 | Ác qui dự phòng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 763 | Bể nước mồi 500 lít và giá để bể mồi bằng thép V5 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 764 | Dàn nóng VRE, 2 chiều lạnh, sưởi, biến tần, MCL R410A PUHY - P800YSKD | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 765 | Dàn nóng VRE, 2 chiều lạnh, sưởi, biến tần, MCL R410A PUHY - P1000YSKD | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 766 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, cột áp tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng PEFY-P32VMA-ER1.TH | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 767 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, cột áp tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng PEFY-P63VMA-ER1.TH | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 768 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, cột áp tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng PEFY-P71VMA-ER1.TH | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 769 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, cột áp tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng PEFY-P100VMA-ER1.TH | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 770 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, cột áp tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng PEFY-P125VMA-ER1.TH | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | bộ |
| 771 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, cột áp tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng PEFY-P140VMA-ER1.TH | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 772 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, cột áp tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | TB |
| 773 | Điều khiển nối dây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | m |
| 774 | Bộ chia gas dàn lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 775 | Bộ nối dàn nóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 776 | Điều khiển trung tâm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 777 | Máy ĐHKK cục bộ treo tường, 2 chiều, biến tần, MCL R32 (MSY/MUY - JP60VF dàn lạnh, dàn nóng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 778 | Máy ĐHKK cục bộ treo tường, 2 chiều, biến tần, MCL R32 (MSY/MUY - JP50VF dàn lạnh, dàn nóng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | bộ |
| 779 | Máy ĐHKK cục bộ treo tường, 2 chiều, biến tần, MCL R32 (MSY/MUY - JP25VF dàn lạnh, dàn nóng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 780 | Quạt thông gió cấp khí tươi (inline Centrifugal fan) 1000(m3/h)200(Pa) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 781 | Quạt thông gió cấp khí tươi (inline Centrifugal fan) 3000(m3/h)200(Pa) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 782 | Quạt thông gió cấp khí tươi (inline Centrifugal fan) 400(m3/h)200(Pa) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 783 | Quạt thông gió cấp khí tươi (inline Centrifugal fan) 500(m3/h)200(Pa) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 784 | Quạt thông gió cấp khí tươi (inline Centrifugal fan) 5000(m3/h)200(Pa) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 785 | Quạt thông gió vệ sinh (loại gắn trần) 250(m3/h)50(Pa) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 786 | Quạt thông gió vệ sinh (loại gắn trần) 150(m3/h)50(Pa) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19 | cái |
| 787 | Quạt thông gió vệ sinh (loại gắn trần) 100(m3/h)50(Pa) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 788 | Quạt thông gió hút bếp (loại ly tâm) 1800(m3/h)250(Pa) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 789 | Quạt thông gió hút thải 2 cấp tốc độ (loại ly tâm) 6500/10000(m3/h)250/500(Pa) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 790 | Quạt thông gió gắn tường 200(m3/h) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 791 | Quạt thông gió gắn tường 300(m3/h) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 792 | Thiết bị thang máy (Tải trọng 630kg, vận tốc 1.0m/s, số điểm dừng 04/05; Cabin kích thước 1400Rx1100Sx2300C); Cửa cabin và cửa tầng kích thước 900Rx2100C, 2 cánh mở về hai phía; Bao gồm toàn bộ: nội thất, camera, giao diện cho hệ thống thẻ từ trong buồng thang máy, bộ cứu hộ, hệ thống kết nối Kone 24/7 và bảo hành) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | TB |
| 793 | Máy phát điện 200KVA, điện áp 230/400V, 3 pha - 4 dây, tần số 50Hz | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | TB |
| 794 | Bộ điều khiển trung tâm 8 vùng, 500W Class DMaster Control Unit, built-in 8 loudspeaker line selector, 500W high efficiency Class-D power Amplifier | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 795 | Bàn gọi 8 vùngRomote Call Station, 8 preset buttons and 8 configurable buttons, optional gooseneck or PTT | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 796 | Đầu phát nhạc nền/DVD player | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 797 | Âm ly công suất 500W Class DHigh Efficiency Digital Power Amplifier, 500W rate output power, 100V/70V output. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 798 | Loa âm trần 6W/Metal Ceiling Speaker 5" (3/6W) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 55 | cái |
| 799 | Loa hộp 6W/Wall-mount Speaker (3/6W) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 800 | Loa cột 5/10W gắn tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 801 | Loa còi 15W/Horn Speaker (15W) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 802 | Camera IP kỹ thuật số hình bán cầu cố định, độ phân giải 2MP, hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ microSD128Gb (ống kính 2.8mm, nguồn cấp 12VDC, POE) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | cái |
| 803 | Camera IP hình trụ cố định, 2MP, 4.0mm2MP Network Bullet Camera, TDN, WDR, 1/2.9” CMOS, 4.0mm, 2 IR LEDs, H.265, PoE, IP66, NDAA Compliant | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 804 | Camera IP quay quét tốc độ cao, 25X, 2MPNetwork TDN PTZ Dome, 1080p Resolution, 25x Zoom, WDR, H.265/H.264, NTSC/PAL, 6 IR LEDs, IP66, PoE+, micro SD Card Compatible (Supports up to 128 GB cards, card not included) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 805 | Bàn điều khiển camera PTZ/MATRIX KBD FOR MAXPRO VIDEOBLOX PTZ DVR | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 806 | Đầu ghi hình 32 kênh, kèm 12TB ổ cứng/NVR, 32-Channel, H.265, 4K 12 MP, 2 SATA, 16 PoE, 960 fps | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 807 | Máy tính vận hành hệ thống , bao gồm màn hình 21 inch, chuột , bàn phím/Intel 7th gen i5 processor8GB DDR4 memoryDual 1GbE LAN250GB SSD for OSWindows 10 Pro 64 Bit4 slot hotswap for HDD (HDD excludes)2 x HD Video Output | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 808 | Màn hình TV 55", 4K giám sát camera/55" Smart TV, 4K | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 809 | Swich nhánh 24 cổng đồng layer 324-port 10/100/1000T stackable L3 switch with 2 combo ports and 2 SFP+ stacking/user portsBăng thông chuyển mạch 92Gbps; tốc độ chuyển gói 68.44Mpps; 512MB DDR SDRAM, 64MB flash memory; MAC Addresses 16k. 40Gbps of stacking bandwidth. Supports 9216 bytes jumbo frames | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 810 | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng đồng PoESwitch with PoE+, 24 port 10/100/1000T, 24 POE capable, + 4 SFP Combo portsBăng thông chuyển mạch 56Gbps; tốc độ chuyển gói 41.66 Mpps; MAC addresses: 8K; VLAN IDs available: 4K; Max VLANs: 256; Packet buffer: 1MB; DRAM: 64MB; Flash: 16MB. Supports 10K jumbo frames | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 811 | Adapter AC 24V 3.5A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 812 | Bộ lưu điện online, 6kVA, 10 phút/UPS Online 6kVA/5400W, Tower, 10 mins | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 813 | RACK CABINET 42U-D800 - Cánh lưới. *Kích thước: 2100x600x800mm*Chât liệu: Tôn 1.0 - 2.0mm. *04 cánh mở bốn bên, 02 quạt gió. 01 ổ cắm điện 06 chấu*Hệ thống cửa đều có khoá an toàn, dễ dàng tháo lắp*Cửa trước đột lỗ (cánh lưới) /mika giúp quan sát thiết bị bên trong*Tủ theo tiêu chuẩn 19 inches. Sơn tĩnh điện*Hệ thống bánh xe, chân chỉnh giúp dễ di chuyển và cố định tủ. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 814 | Wifi Controller | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 815 | Bộ phát Wifi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38 | cái |
| 816 | Switch Layer 3 trung tâm 16-port 10G stackable L3 switch with 12 x 10G/1G SFP+ ports and 4 x 10G/1G RJ-45 portsBăng thông chuyển mạch 92Gbps; tốc độ chuyển gói 238Mpps; 64MB flash memory; MAC Addresses 16k. 40Gbps of stacking bandwidth. Supports 9216 bytes jumbo frames | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 817 | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng đồngSwitch 24 port 10/100/1000TX + 4 SFP Combo portsBăng thông chuyển mạch 48Gbps; tốc độ chuyển gói 35.71 Mpps; MAC addresses: 8K; VLAN IDs available: 4K; Max VLANs: 256; Packet buffer: 1MB; DRAM: 64MB; Flash: 16MB. Supports 10K jumbo frames | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 818 | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng đồng PoESwitch with PoE+, 24 port 10/100/1000T, 24 POE capable, + 4 SFP Combo portsBăng thông chuyển mạch 56Gbps; tốc độ chuyển gói 41.66 Mpps; MAC addresses: 8K; VLAN IDs available: 4K; Max VLANs: 256; Packet buffer: 1MB; DRAM: 64MB; Flash: 16MB. Supports 10K jumbo frames | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 819 | Tổng đài IPBX 30 thuê baoTổng đài nội bộ Sangoma PBXact 40 Appliance. In this configuration this system will support up to 40 user extensions. This system comes with the PBXact software installed and 40 user licenses included and support for up to 30 concurrent calls. - 4 Onboard GIG Network Ports- Single 120GB SSD drive- Quad Core Processor- 2 GB of Memory- 1 Year Hardware WarrantySupport Contract Bronze for PBXact 40 systems with coverage for 1 year from previous expiration or purchase date. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 820 | UPS Online 3kVA/2700W, Tower, 5 mins | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 821 | RACK CABINET 36U-D800 - Cánh lưới. *Kích thước: 1800x600x800mm*Chât liệu: Tôn 1.0 - 2.0mm. *04 cánh mở bốn bên, 02 quạt gió. 01 ổ cắm điện 06 chấu*Hệ thống cửa đều có khoá an toàn, dễ dàng tháo lắp*Cửa trước đột lỗ (cánh lưới) /mika giúp quan sát thiết bị bên trong*Tủ theo tiêu chuẩn 19 inches. Sơn tĩnh điện*Hệ thống bánh xe, chân chỉnh giúp dễ di chuyển và cố định tủ. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 822 | RACK CABINET 27U-D800 - Cánh lưới.*Kích thước: 1400x600x800mm*Chât liệu: Tôn 1.0 - 2.0mm. *04 cánh mở bốn bên, 02 quạt gió. 01 ổ cắm điện 06 chấu*Hệ thống cửa đều có khoá an toàn, dễ dàng tháo lắp*Cửa trước đột lỗ (cánh lưới) /mika giúp quan sát thiết bị bên trong*Tủ theo tiêu chuẩn 19 inches. Sơn tĩnh điện*Hệ thống bánh xe, chân chỉnh giúp dễ di chuyển và cố định tủ. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 823 | Bộ truyền tín hiệu Video 4K4K60 4:2:0 HDMI HDCP 2.2 Transmitter with RS−232 & IR over Long−Reach HDBaseT | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 824 | Bộ nhận tín hiệu Video 4K4K60 4:2:0 HDMI HDCP 2.2 Receiver with RS−232 & IR over Long−Reach HDBaseT | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 825 | Bộ chuyển mạch video 2 vào 1 ra2x1 4K60 4:2:0 HDMI Auto Switcher with Audio | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 826 | 4700 ANSI, WXGA, LCD, 18000:1 (with Iris and Lamp power), 4.7kg, HDMI, RCA, Mini D-Sub, RJ-45, USB, 4000 Normal (8000 Eco) HR Lamp Life, Built-in HDBaseT, Wired/Wireless LAN (Control Support Only), 20 Watt Monaural Speaker | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 827 | Màn chiếu treo tường, kích thước đường chéo 150", tỉ lệ 4:3, 3m05 x 2m29, điều khiển điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 828 | Bộ trung tâm hội thảo/Digital Conference Main Unit with discussion | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 829 | Micro chủ tịch/Digital Conference Chairman Unit with discussion | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 830 | Micro đại biểu/Digital Conference Delegate Unit with discussion | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 831 | Âm ly 360W kèm trộn/360W Mixer Power Amplifier | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 832 | Bộ chống phản hồi âm KTS/Advanced Feedback Suppression Processor, UL, IEC, EN Safety certification | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 833 | Loa âm trần 30W/6 inch, 7.5/15/30W coaxial ceiling speaker | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 834 | Bộ micro không dây/Wireless Handheld Microphone | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 835 | RACK CABINET 20U-D800 - Cánh lưới.*Kích thước: 1100x600x800mm*Chât liệu: Tôn 1.0 - 2.0mm. *04 cánh mở bốn bên, 02 quạt gió. 01 ổ cắm điện 06 chấu*Hệ thống cửa đều có khoá an toàn, dễ dàng tháo lắp*Cửa trước đột lỗ (cánh lưới) /mika giúp quan sát thiết bị bên trong*Tủ theo tiêu chuẩn 19 inches. Sơn tĩnh điện*Hệ thống bánh xe, chân chỉnh giúp dễ di chuyển và cố định tủ. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 836 | Tủ cấp điện cho hệ thống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng | (Chi phí xây dựng + thiết bị) x 3,8% | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0283E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.715E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.337.000.000 VND Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng Cấp công trình: Cấp IIIKê theo Mẫu số 10A, 10B và một trong các tài liệu sau:- Bản scan từ Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng 80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn.- Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành. Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán (thanh lý) đối với hợp đồng đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.337.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng);+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp III theo quy định pháp luật hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dận dụng hạng III trở lên hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng dân dụng | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc hệ thống điện+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thang máy, máy phát điện | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện máy hoặc lắp đặt thiết bị công trình hoặc tương đương+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy cứu hộ cứu nạn+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 10 | + Có bằng đào tạo nghề phù hợp gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 3 |
| 10 | Máy vận thăng | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 11 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi