Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210856740-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210856691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-21 15:03:00 đến ngày 2021-08-31 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,434,324,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.651486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.704.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.408.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III, do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp xây dựng trở lên, chuyên nghành tương tự.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị y khoan
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ ĐẢNG UỶ - UBND XÃ TUÁN ĐẠO, HUYỆN SƠN ĐỘNG TỈNH BẮC GIANG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V465,7648m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3834tấn
3Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V29,88m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V180,6318m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, có cốt thép, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V596,866m
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V198,3038m2
8Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V35,3188m2
9Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
10Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Tháo dỡ vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V15,54m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,2552m3
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V862,9382m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V158,884m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V8,1435m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,9724m3
20Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,736m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V16,016m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V130,7019m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V164,9915m2
24Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V19,3074m2
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,0825m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V57,8659m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V57,8m3
28Tháo dỡ bảng điện cũ để thay bảng điện mới ( nhân công 3/7 nhốm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.011,5373m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.602,515m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V902,3179m2
32Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V237,868m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V314,2353m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V8,3801m2
35Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0738100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0814tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7872m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,946m2
40Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8755m3
41Quốc Huy bằng INox đồng màu vàng gươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Bộ chữ ( ĐẢNG UỶ - HĐND - UBND - XÃ TUẤN ĐẠO) bằng INox đồng màu vàng gươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,07261m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,6561100m2
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1968tấn
46Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
47Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5629tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5629tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,9041m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,7462100m2
51Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V85,868m
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V210,5118m2
53Màng chống tấm dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V210,512m2
54Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V210,512m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V861,944m2
56Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (gạch Ceramic KT 50x50cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V823,9338m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 ( gạch ceramic 30x30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,0044m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 ( gạch 30x60)Mô tả kỹ thuật theo chương V226,6124m2
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
60Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V160,45m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V166,917m2
62Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V327,367m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V327,367m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.213,66m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.059,416m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,427100m2
67Cửa đi mở quay hệ xingfa 55 khung bao và khung nhôm cánh nhôm dày 2mm kính dày 6,38mm ( đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V113,615m2
68Bộ phụ kiện cửa đi 4 cánh (gồm 06 bản lề 3D, tay nắm + khoá đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
69Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh (gồm 06 bản lề 3D, tay nắm + khoá đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
70Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh (gồm 03 bản lề 3D, tay nắm + khoá đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
71Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ xingfa 55 khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V119,308m2
72Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh gồm (bản lề chữ A, khoá tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
73Vách kính cố định hệ xingfa 55 nhôm dày 1,4 mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,12m2
74Trần tôn PU 3 lớp màu vân gỗ trần 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V35,31m2
75Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,38m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ314,231m2
77Gia công hàn bổ sung 1 số thanh thép đặc vuông 12x12, hàn một số thanh bị gãy rụng, tạo thành một tấm hoa sắt, tận dụng lắp lại235,204m2
78Lắp dựng hoa sắt cửa314,23m2
79Mài granito bậc cầu thang tam cấp43,216m2
80Láng granitô cầu thang3,1325m2
81Ốp đá granit màu đen12,768m2
82Ốp đá granit màu trắng6,183m2
83Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III52,34611m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km0,523510m³/1km
85Vận chuyển đất 1000m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km0,523510m³/1km
86Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0348100m3
87Dải vải nilon đấy bồn nước để đổ bê tông69,6004m2
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,5718tấn
89Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1763100m2
90Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB4018,1274m3
91Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB403,9965m3
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4055,016m2
93Màng chống tấm dày 4cm97,096m2
94Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB4042,08m2
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4076,5232m2
96Ốp tường trụ, cột - Gạch men KT 30x60cm , XM PCB4076,523m2
97Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (gạch Ceramic KT 50x50cm)42,08m2
98Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,5412tấn
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0912100m2
100Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,2389m3
101Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg8cái
102Gia công lan can1,102tấn
103Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp64,064m2
104Lắp dựng lan can sắt32,032m2
105Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm16,78m
106Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép1,1172m3
107Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,21141m3
108Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,0517100m3
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0631100m3
110Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB401,208m3
111Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,1mm0,2178100m
112Gia công, lắp đặt rọ chắn rác thép D61cái
113Lắp đặt van ren - Đường kính50mm1cái
114Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,93m3
115Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,0083100m2
116Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB4011,72m3
117Lắp đặt đèn TUBE DM9L T8X1/18W52bộ
118Lắp đặt đèn ốp trần vuông DLNO8L 30x30/24W29bộ
119Lắp đặt quạt trần26cái
120Lắp đặt công tắc 1 hạt7cái
121Lắp đặt công tắc 2 hạt24cái
122Lắp đặt công tắc đảo chiều4cái
123Lắp đặt ổ cắm ba55cái
124Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 100A1cái
125Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 60A2cái
126Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 20A26cái
127Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A11cái
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2165m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2260m
130Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mm165m
131Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm260m
132Lắp đặt hộp nối, phân dây 10x10cm9hộp
133Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x180mm1hộp
134Lắp đặt đèn LED DCSD02L/40W2bộ
135Lắp đặt bồn cầu 1 khối BL56bộ
136Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
137Lắp đặt xí xổm4bộ
138Lắp bồn tiểu nam T96bộ
139Lắp đặt Van xả tiểu nhấn VGHX056bộ
140Lắp đặt Chậu rửa mặt V424bộ
141Lắp đặt vòi chậu rửa mặt VG1254bộ
142Lắp đặt gương soi KF-5070VAC (500x700x5mm)4cái
143Lắp đặt kệ kính H442V4cái
144Lắp đặt sen tắm nóng lạnh VG5412bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.651486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.704.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.408.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III, do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 1 - Có bằng trung cấp xây dựng trở lên, chuyên nghành tương tự.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.21
3 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Ôtô tự đổ1
2 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
3 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
4 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
6 Máy mài Máy mài1
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
8 Máy trộn vữa Máy trộn vữa2
9 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
10 Máy hàn điện Máy hàn điện1
11 Máy khoan y khoan2
12 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->