Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210856740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210856691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 15:03:00 đến ngày 2021-08-31 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,434,324,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.651486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.704.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.408.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III, do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp xây dựng trở lên, chuyên nghành tương tự.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | y khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ ĐẢNG UỶ - UBND XÃ TUÁN ĐẠO, HUYỆN SƠN ĐỘNG TỈNH BẮC GIANG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,7648 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3834 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,88 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,6318 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, có cốt thép, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,866 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,3038 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3188 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,54 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2552 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 862,9382 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,884 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1435 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9724 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,736 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,016 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,7019 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,9915 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3074 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0825 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8659 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ bảng điện cũ để thay bảng điện mới ( nhân công 3/7 nhốm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.011,5373 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.602,515 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 902,3179 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,868 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,2353 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3801 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0814 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7872 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,946 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8755 | m3 |
| 41 | Quốc Huy bằng INox đồng màu vàng gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Bộ chữ ( ĐẢNG UỶ - HĐND - UBND - XÃ TUẤN ĐẠO) bằng INox đồng màu vàng gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,0726 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6561 | 100m2 |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1968 | tấn |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5629 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5629 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,904 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7462 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,868 | m |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,5118 | m2 |
| 53 | Màng chống tấm dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,512 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,512 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,944 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (gạch Ceramic KT 50x50cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,9338 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 ( gạch ceramic 30x30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0044 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 ( gạch 30x60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,6124 | m2 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,45 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,917 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,367 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,367 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.213,66 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.059,416 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,427 | 100m2 |
| 67 | Cửa đi mở quay hệ xingfa 55 khung bao và khung nhôm cánh nhôm dày 2mm kính dày 6,38mm ( đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,615 | m2 |
| 68 | Bộ phụ kiện cửa đi 4 cánh (gồm 06 bản lề 3D, tay nắm + khoá đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh (gồm 06 bản lề 3D, tay nắm + khoá đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 70 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh (gồm 03 bản lề 3D, tay nắm + khoá đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 71 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ xingfa 55 khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,308 | m2 |
| 72 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh gồm (bản lề chữ A, khoá tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 73 | Vách kính cố định hệ xingfa 55 nhôm dày 1,4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,12 | m2 |
| 74 | Trần tôn PU 3 lớp màu vân gỗ trần 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,31 | m2 |
| 75 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,38 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 314,23 | 1m2 | |
| 77 | Gia công hàn bổ sung 1 số thanh thép đặc vuông 12x12, hàn một số thanh bị gãy rụng, tạo thành một tấm hoa sắt, tận dụng lắp lại | 235,204 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 314,23 | m2 | |
| 79 | Mài granito bậc cầu thang tam cấp | 43,216 | m2 | |
| 80 | Láng granitô cầu thang | 3,1325 | m2 | |
| 81 | Ốp đá granit màu đen | 12,768 | m2 | |
| 82 | Ốp đá granit màu trắng | 6,183 | m2 | |
| 83 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 52,3461 | 1m3 | |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 0,5235 | 10m³/1km | |
| 85 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | 0,5235 | 10m³/1km | |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0348 | 100m3 | |
| 87 | Dải vải nilon đấy bồn nước để đổ bê tông | 69,6004 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,5718 | tấn | |
| 89 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1763 | 100m2 | |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 18,1274 | m3 | |
| 91 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 3,9965 | m3 | |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 55,016 | m2 | |
| 93 | Màng chống tấm dày 4cm | 97,096 | m2 | |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | 42,08 | m2 | |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 76,5232 | m2 | |
| 96 | Ốp tường trụ, cột - Gạch men KT 30x60cm , XM PCB40 | 76,523 | m2 | |
| 97 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (gạch Ceramic KT 50x50cm) | 42,08 | m2 | |
| 98 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,5412 | tấn | |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0912 | 100m2 | |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,2389 | m3 | |
| 101 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 8 | cái | |
| 102 | Gia công lan can | 1,102 | tấn | |
| 103 | Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp | 64,064 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | 32,032 | m2 | |
| 105 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | 16,78 | m | |
| 106 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 1,1172 | m3 | |
| 107 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,2114 | 1m3 | |
| 108 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,0517 | 100m3 | |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0631 | 100m3 | |
| 110 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | 1,208 | m3 | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,1mm | 0,2178 | 100m | |
| 112 | Gia công, lắp đặt rọ chắn rác thép D6 | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | 1 | cái | |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,93 | m3 | |
| 115 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,0083 | 100m2 | |
| 116 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | 11,72 | m3 | |
| 117 | Lắp đặt đèn TUBE DM9L T8X1/18W | 52 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông DLNO8L 30x30/24W | 29 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt quạt trần | 26 | cái | |
| 120 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 7 | cái | |
| 121 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 24 | cái | |
| 122 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 4 | cái | |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm ba | 55 | cái | |
| 124 | Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 100A | 1 | cái | |
| 125 | Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 60A | 2 | cái | |
| 126 | Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 20A | 26 | cái | |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 11 | cái | |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 165 | m | |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 260 | m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mm | 165 | m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 260 | m | |
| 132 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 10x10cm | 9 | hộp | |
| 133 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x180mm | 1 | hộp | |
| 134 | Lắp đặt đèn LED DCSD02L/40W | 2 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt bồn cầu 1 khối BL5 | 6 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 137 | Lắp đặt xí xổm | 4 | bộ | |
| 138 | Lắp bồn tiểu nam T9 | 6 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt Van xả tiểu nhấn VGHX05 | 6 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt Chậu rửa mặt V42 | 4 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt VG125 | 4 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt gương soi KF-5070VAC (500x700x5mm) | 4 | cái | |
| 143 | Lắp đặt kệ kính H442V | 4 | cái | |
| 144 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh VG541 | 2 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.651486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.704.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.408.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III, do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Có bằng trung cấp xây dựng trở lên, chuyên nghành tương tự.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Ôtô tự đổ | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 6 | Máy mài | Máy mài | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 11 | Máy khoan | y khoan | 2 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi