Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210832927-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210832865
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện, xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 10:00:00 đến ngày 2021-08-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,297,706,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.946559E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.893118E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,91 tỷ đồng. Tổng tất cả các hợp đồng 1,82 tỷ đồng. Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV, quy mô tương tự gói thầu (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Giao thông- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 0,91 tỷ đồng, có hạng mục giao thông, thoát nước, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 0,91 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Bảo hộ lao đông.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 0,91 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuât
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có ≥ 10 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên gồm: thợ cốp pha, thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,.....
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,75m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≤110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan đứng 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
B * Nền đường
1Đắp đất nền đường K95Chương V – HSMT2.169,017m3
2Cung cấp đất đắpChương V – HSMT2.794,128m3
3Đắp đất nền đường K98Chương V – HSMT9,651m3
4Cung cấp đất đắpChương V – HSMT12,762m3
5Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoChương V – HSMT11,052m3
6Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoChương V – HSMT515,764m3
7Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đàoChương V – HSMT529,301m3
8Vét hữu cơ bằng máy đàoChương V – HSMT459,389m3
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 1Chương V – HSMT459,389m3
10Lu lèn K98Chương V – HSMT2.535,477m2
C Gia cố lề đường
1Bê tông M300 đá 1x2 gia cố lề dày 24cmChương V – HSMT369,19m3
2Lót giấy dầu chống thấmChương V – HSMT1.538,29m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cmChương V – HSMT279,799m3
4Ván khuônChương V – HSMT369,19m2
5Cắt khe bê tông gia cố lềChương V – HSMT609,968m
6Chèn nhựa đường khe coChương V – HSMT609,968m
D Nút giao thông
E * Nền đường
1Đắp đất nền đường K95Chương V – HSMT5,433m3
2Vận chuyển đất tận dụng đắp K95 bằng ô tô tự đổ Phạm vi Chương V – HSMT6,14m3
3Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoChương V – HSMT17,138m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3Chương V – HSMT10,999m3
5Lu lèn K95Chương V – HSMT71,41m2
F * Mặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmChương V – HSMT14,282m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V – HSMT7,386m2
3Lót giấy dầu chống thấmChương V – HSMT71,41m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Chương V – HSMT10,712m3
G Cống thoát nước
H A. Cống bản
I * Thân cống
1Bê tông M250 đá 1x2 đan cốngChương V – HSMT1,819m3
2Ván khuôn đan cốngChương V – HSMT12,924m2
3Cốt thép đan cống d=10mmChương V – HSMT0,158Tấn
4Cốt thép đan cống d=14mmChương V – HSMT0,065Tấn
5Cốt thép đan cống d=16mmChương V – HSMT0,122Tấn
J * Thân cống và xà mũ cống
1Bê tông M200 đá 1x2 xà mũChương V – HSMT0,988m3
2Bê tông M150 đá 2x4 thân cốngChương V – HSMT2,31m3
3Ván khuôn xà mũChương V – HSMT28,552m2
4Cốt thép xà mũ d=16mmChương V – HSMT0,016Tấn
5Cốt thép xà mũ d=10mmChương V – HSMT0,051Tấn
6Cốt thép xà mũ d=6-8mmChương V – HSMT0,019Tấn
K * Móng cống
1Bê tông móng cống M150 đá 4x6Chương V – HSMT3,804m3
2Ván khuôn móng cốngChương V – HSMT9m2
3Thi công đá dăm đệm móngChương V – HSMT1,408m3
4Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoChương V – HSMT8,39m3
5Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V – HSMT3,178m3
L * Tường đầu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu thượng, hạ lưuChương V – HSMT1,226m3
2Ván khuôn thân tường đầu thượng, hạ lưuChương V – HSMT9,489m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu thượng, hạ lưuChương V – HSMT1,926m3
4Ván khuôn móng tường đầu thượng, hạ lưuChương V – HSMT7,17m2
5Dăm sạn đệm móng tường đầu thượng, hạ lưuChương V – HSMT0,257m3
6Đào đất C3 tường đầu thượng, hạ lưuChương V – HSMT13,637m2
7Đắp đất K95 tường đầu thượng, hạ lưuChương V – HSMT11,455m3
M * Tường cánh
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh thượng, hạ lưuChương V – HSMT1,133m3
2Ván khuôn tường tường cánh thượng; hạ lưuChương V – HSMT7,374m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh thượng, hạ lưuChương V – HSMT2,457m3
4Ván khuôn móng tường cánh thượng, hạ lưuChương V – HSMT10,05m2
5Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay tường cánh thượng, hạ lưuChương V – HSMT3,818m3
6Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh thượng, hạ lưuChương V – HSMT16,485m2
7Dăm sạn đệm móng tường cánh sân cống thượng, hạ lưuChương V – HSMT0,942m3
8Đào đất C3 tường cánh sân cống thượng, hạ lưuChương V – HSMT7,783m3
9Đắp đất K95 tường cánh sân cống thượng, hạ lưuChương V – HSMT0,566m3
N Tháo dỡ thượng hạ lưu
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa cănChương V – HSMT10,56m3
2Xúc đá hỗn hợp lên ô tô vận chuyểnChương V – HSMT10,56m3
3Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly 1kmChương V – HSMT10,56m3
O B. Cống tròn
P * Thân cống
1Lắp đặt ống cống bê tông D75cm; L=1mChương V – HSMT13Ống
2Bê tông M250 đá 1x2 ống cốngChương V – HSMT2,73m3
3Ván khuôn ống cốngChương V – HSMT67,86m2
4Cốt thép ống cống d=10mmChương V – HSMT0,256Tấn
5Quét nhựa nóng 2 lớp ống cốngChương V – HSMT37,18m2
6Nối ống cống bê tông D75cmChương V – HSMT15m.nối
7Bao tải tẩm nhựa đường mối nốiChương V – HSMT21,45m2
8Đá dăm đệm móng thân cốngChương V – HSMT1,084m3
9Bê tông M150 đá 4x6 móng thân cốngChương V – HSMT3,314m3
10Ván khuôn móng thân cốngChương V – HSMT2,111m2
11Bê tông M150 đá 4x6 chèn thân cốngChương V – HSMT2,361m3
12Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoChương V – HSMT31,232m3
13Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V – HSMT20,085m3
Q * Tường đầu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu thượng, hạ lưuChương V – HSMT1,414m3
2Ván khuôn thân tường đầu thượng, hạ lưuChương V – HSMT8,812m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu thượng, hạ lưuChương V – HSMT3,814m3
4Ván khuôn móng tường đầu thượng, hạ lưuChương V – HSMT12,12m2
5Dăm sạn đệm móng tường đầu thượng, hạ lưuChương V – HSMT1,03m3
6Đào đất C3 tường đầu thượng, hạ lưuChương V – HSMT8,241m3
7Đắp đất K95 tường đầu thượng, hạ lưuChương V – HSMT3,397m3
R * Tường cánh
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh thượng, hạ lưuChương V – HSMT0,633m3
2Ván khuôn tường tường cánh thượng, hạ lưuChương V – HSMT4,236m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh thượng, hạ lưuChương V – HSMT1,081m3
4Ván khuôn móng tường cánh thượng, hạ lưuChương V – HSMT3,84m2
5Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay tường cánh thượng, hạ lưuChương V – HSMT7,344m3
6Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh thượng, hạ lưuChương V – HSMT11,64m2
7Dăm sạn đệm lót móng tường cánh thượng, hạ lưuChương V – HSMT0,694m3
8Đào đất C3 tường cánh thượng, hạ lưuChương V – HSMT7,631m3
9Đắp đất K95 tường cánh thượng, hạ lưuChương V – HSMT2,809m3
S * Sân gia cố
1Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốChương V – HSMT2,91m3
2Ván khuôn sân gia cốChương V – HSMT3,828m2
3Bê tông M150 đá 4x6 chân khayChương V – HSMT1,397m3
4Ván khuôn chân khayChương V – HSMT6,984m2
5Dăm sạn đệmChương V – HSMT0,97m3
6Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoChương V – HSMT21,379m3
7Đắp đất K95 bằng đầm cócChương V – HSMT7,1m3
T Hạng mục khác
1Phá dỡ thượng hạ lưu cống cũ + mặt đường BTXM hiện trạngChương V – HSMT11,42m3
2Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmChương V – HSMT4,2m3
3Lót giấy dầu chống thấmChương V – HSMT17,5m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cmChương V – HSMT3,15m3
5Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V – HSMT3,6m2
6Cắt khe mặt đường bê tôngChương V – HSMT5m
7Đắp đất K98Chương V – HSMT5,25m3
8Cung cấp đất đắpChương V – HSMT6,943m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.946559E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.893118E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,91 tỷ đồng. Tổng tất cả các hợp đồng 1,82 tỷ đồng. Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV, quy mô tương tự gói thầu (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Giao thông- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 0,91 tỷ đồng, có hạng mục giao thông, thoát nước, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 0,91 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Bảo hộ lao đông.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 0,91 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
4 Công nhân kỹ thuât 10 Có ≥ 10 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên gồm: thợ cốp pha, thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,.....11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,75m3 Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm2
2 Máy ủi ≤110CV Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
3 Ô tô tự đổ 7-10T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm2
4 Máy lu 10T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
5 Máy lu 25T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
6 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt, đăng kiểm1
7 Ô tô tưới nước 5m3 Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
8 Máy khoan đứng 4,5kW Còn hoạt động tốt1
9 Máy trộn 250l Còn hoạt động tốt1
10 Máy đầm dùi 1.5kW Còn hoạt động tốt2
11 Máy hàn 23kW Còn hoạt động tốt2
12 Máy đầm bàn 1kW Còn hoạt động tốt2
13 Máy cắt uốn 5kW Còn hoạt động tốt2
14 Máy mài Còn hoạt động tốt2
15 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->