Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210832927-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210832865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện, xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 10:00:00 đến ngày 2021-08-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,297,706,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.946559E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.893118E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,91 tỷ đồng. Tổng tất cả các hợp đồng 1,82 tỷ đồng. Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV, quy mô tương tự gói thầu (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Giao thông- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 0,91 tỷ đồng, có hạng mục giao thông, thoát nước, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 0,91 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Bảo hộ lao đông.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 0,91 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuât |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 10 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên gồm: thợ cốp pha, thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,..... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,75m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≤110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan đứng 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| B | * Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V – HSMT | 2.169,017 | m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp | Chương V – HSMT | 2.794,128 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K98 | Chương V – HSMT | 9,651 | m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp | Chương V – HSMT | 12,762 | m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V – HSMT | 11,052 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V – HSMT | 515,764 | m3 |
| 7 | Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V – HSMT | 529,301 | m3 |
| 8 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Chương V – HSMT | 459,389 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 1 | Chương V – HSMT | 459,389 | m3 |
| 10 | Lu lèn K98 | Chương V – HSMT | 2.535,477 | m2 |
| C | Gia cố lề đường | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 gia cố lề dày 24cm | Chương V – HSMT | 369,19 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu chống thấm | Chương V – HSMT | 1.538,29 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm | Chương V – HSMT | 279,799 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V – HSMT | 369,19 | m2 |
| 5 | Cắt khe bê tông gia cố lề | Chương V – HSMT | 609,968 | m |
| 6 | Chèn nhựa đường khe co | Chương V – HSMT | 609,968 | m |
| D | Nút giao thông | |||
| E | * Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V – HSMT | 5,433 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tận dụng đắp K95 bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Chương V – HSMT | 6,14 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V – HSMT | 17,138 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Chương V – HSMT | 10,999 | m3 |
| 5 | Lu lèn K95 | Chương V – HSMT | 71,41 | m2 |
| F | * Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Chương V – HSMT | 14,282 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V – HSMT | 7,386 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu chống thấm | Chương V – HSMT | 71,41 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Chương V – HSMT | 10,712 | m3 |
| G | Cống thoát nước | |||
| H | A. Cống bản | |||
| I | * Thân cống | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 đan cống | Chương V – HSMT | 1,819 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan cống | Chương V – HSMT | 12,924 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan cống d=10mm | Chương V – HSMT | 0,158 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan cống d=14mm | Chương V – HSMT | 0,065 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan cống d=16mm | Chương V – HSMT | 0,122 | Tấn |
| J | * Thân cống và xà mũ cống | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Chương V – HSMT | 0,988 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 thân cống | Chương V – HSMT | 2,31 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà mũ | Chương V – HSMT | 28,552 | m2 |
| 4 | Cốt thép xà mũ d=16mm | Chương V – HSMT | 0,016 | Tấn |
| 5 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Chương V – HSMT | 0,051 | Tấn |
| 6 | Cốt thép xà mũ d=6-8mm | Chương V – HSMT | 0,019 | Tấn |
| K | * Móng cống | |||
| 1 | Bê tông móng cống M150 đá 4x6 | Chương V – HSMT | 3,804 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Chương V – HSMT | 9 | m2 |
| 3 | Thi công đá dăm đệm móng | Chương V – HSMT | 1,408 | m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V – HSMT | 8,39 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương V – HSMT | 3,178 | m3 |
| L | * Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu thượng, hạ lưu | Chương V – HSMT | 1,226 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu thượng, hạ lưu | Chương V – HSMT | 9,489 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu thượng, hạ lưu | Chương V – HSMT | 1,926 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu thượng, hạ lưu | Chương V – HSMT | 7,17 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm móng tường đầu thượng, hạ lưu | Chương V – HSMT | 0,257 | m3 |
| 6 | Đào đất C3 tường đầu thượng, hạ lưu | Chương V – HSMT | 13,637 | m2 |
| 7 | Đắp đất K95 tường đầu thượng, hạ lưu | Chương V – HSMT | 11,455 | m3 |
| M | * Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh thượng, hạ lưu | Chương V – HSMT | 1,133 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường tường cánh thượng; hạ lưu | Chương V – HSMT | 7,374 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh thượng, hạ lưu | Chương V – HSMT | 2,457 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường cánh thượng, hạ lưu | Chương V – HSMT | 10,05 | m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay tường cánh thượng, hạ lưu | Chương V – HSMT | 3,818 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh thượng, hạ lưu | Chương V – HSMT | 16,485 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm móng tường cánh sân cống thượng, hạ lưu | Chương V – HSMT | 0,942 | m3 |
| 8 | Đào đất C3 tường cánh sân cống thượng, hạ lưu | Chương V – HSMT | 7,783 | m3 |
| 9 | Đắp đất K95 tường cánh sân cống thượng, hạ lưu | Chương V – HSMT | 0,566 | m3 |
| N | Tháo dỡ thượng hạ lưu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn | Chương V – HSMT | 10,56 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên ô tô vận chuyển | Chương V – HSMT | 10,56 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km | Chương V – HSMT | 10,56 | m3 |
| O | B. Cống tròn | |||
| P | * Thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bê tông D75cm; L=1m | Chương V – HSMT | 13 | Ống |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 ống cống | Chương V – HSMT | 2,73 | m3 |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Chương V – HSMT | 67,86 | m2 |
| 4 | Cốt thép ống cống d=10mm | Chương V – HSMT | 0,256 | Tấn |
| 5 | Quét nhựa nóng 2 lớp ống cống | Chương V – HSMT | 37,18 | m2 |
| 6 | Nối ống cống bê tông D75cm | Chương V – HSMT | 15 | m.nối |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường mối nối | Chương V – HSMT | 21,45 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm móng thân cống | Chương V – HSMT | 1,084 | m3 |
| 9 | Bê tông M150 đá 4x6 móng thân cống | Chương V – HSMT | 3,314 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng thân cống | Chương V – HSMT | 2,111 | m2 |
| 11 | Bê tông M150 đá 4x6 chèn thân cống | Chương V – HSMT | 2,361 | m3 |
| 12 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V – HSMT | 31,232 | m3 |
| 13 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương V – HSMT | 20,085 | m3 |
| Q | * Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu thượng, hạ lưu | Chương V – HSMT | 1,414 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu thượng, hạ lưu | Chương V – HSMT | 8,812 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu thượng, hạ lưu | Chương V – HSMT | 3,814 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu thượng, hạ lưu | Chương V – HSMT | 12,12 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm móng tường đầu thượng, hạ lưu | Chương V – HSMT | 1,03 | m3 |
| 6 | Đào đất C3 tường đầu thượng, hạ lưu | Chương V – HSMT | 8,241 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 tường đầu thượng, hạ lưu | Chương V – HSMT | 3,397 | m3 |
| R | * Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh thượng, hạ lưu | Chương V – HSMT | 0,633 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường tường cánh thượng, hạ lưu | Chương V – HSMT | 4,236 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh thượng, hạ lưu | Chương V – HSMT | 1,081 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường cánh thượng, hạ lưu | Chương V – HSMT | 3,84 | m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay tường cánh thượng, hạ lưu | Chương V – HSMT | 7,344 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh thượng, hạ lưu | Chương V – HSMT | 11,64 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm lót móng tường cánh thượng, hạ lưu | Chương V – HSMT | 0,694 | m3 |
| 8 | Đào đất C3 tường cánh thượng, hạ lưu | Chương V – HSMT | 7,631 | m3 |
| 9 | Đắp đất K95 tường cánh thượng, hạ lưu | Chương V – HSMT | 2,809 | m3 |
| S | * Sân gia cố | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Chương V – HSMT | 2,91 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sân gia cố | Chương V – HSMT | 3,828 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Chương V – HSMT | 1,397 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Chương V – HSMT | 6,984 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Chương V – HSMT | 0,97 | m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V – HSMT | 21,379 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương V – HSMT | 7,1 | m3 |
| T | Hạng mục khác | |||
| 1 | Phá dỡ thượng hạ lưu cống cũ + mặt đường BTXM hiện trạng | Chương V – HSMT | 11,42 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Chương V – HSMT | 4,2 | m3 |
| 3 | Lót giấy dầu chống thấm | Chương V – HSMT | 17,5 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm | Chương V – HSMT | 3,15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V – HSMT | 3,6 | m2 |
| 6 | Cắt khe mặt đường bê tông | Chương V – HSMT | 5 | m |
| 7 | Đắp đất K98 | Chương V – HSMT | 5,25 | m3 |
| 8 | Cung cấp đất đắp | Chương V – HSMT | 6,943 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.946559E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.893118E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,91 tỷ đồng. Tổng tất cả các hợp đồng 1,82 tỷ đồng. Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV, quy mô tương tự gói thầu (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Giao thông- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 0,91 tỷ đồng, có hạng mục giao thông, thoát nước, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 0,91 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Bảo hộ lao đông.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 0,91 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuât | 10 | Có ≥ 10 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên gồm: thợ cốp pha, thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,..... | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,75m3 | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 2 |
| 2 | Máy ủi ≤110CV | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 7-10T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 2 |
| 4 | Máy lu 10T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 5 | Máy lu 25T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt, đăng kiểm | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước 5m3 | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 8 | Máy khoan đứng 4,5kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn 250l | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi 1.5kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn 23kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn 1kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn 5kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy mài | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi