Gói thầu: Gói thầu số 3 - Xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 - Xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210816711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và Chủ sở hữu (KHTSCĐ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 14:55:00 đến ngày 2021-08-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,737,845,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước) có giá trị tối thiểu: 9,6 tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh: Giá trị hợp đồng tương tự theo tỉ lệ % giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện [Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với công trình hoàn thành), Biên bản thanh lý (nếu đã thanh lý) hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư] (Các file chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng hoặc Cơ khí; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước)).(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước))(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành cơ khí |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành cơ khí; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước)). (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước)). (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước)); (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kw (300A) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Palăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tháng |
| 5 | Chi phí bảo hành Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục xây dựng, lắp đặt bể chứa và hố thu - Phần bể điều phối trung tâm | |||
| 1 | Đào đất móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền, độ chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng ván khuôn đổ lót đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót đáy bể, bê tông M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng ván khuôn tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | 100m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng ván khuôn dầm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng ván khuôn sàn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép đáy bể; Cốt thép = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép đáy bể; Cốt thép = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm móng và dầm bo bể. D= | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm móng và dầm bo bể. D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép thành bể. D= | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép thành, lắp bể. D= | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | tấn |
| 15 | Bê tông đáy bể chứa. M250, phụ gia chống thấm cấp B8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 16 | Bê tông thành bể chứa. M250, phụ gia chống thấm cấp B8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,622 | m3 |
| 17 | Bê tông dầm, sàn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,251 | m3 |
| 18 | Trát trong thành bể 2 lớp vữa XM M75 mỗi lớp dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | m2 |
| 19 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 20 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van xả đáy D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Gia công thang, lắp bể inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 24 | Lắp dựng thang lắp bể inox 201 (liên kết bằng Bulông inox M10x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 25 | ` | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| C | Hạng mục xây dựng, lắp đặt bể chứa và hố thu - Phần sản xuất lắp đặt kết cấu thép bể chứa, hố thu - Bể chứa bùn bằng Inox 201 | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu bể chứa bùn bằng Inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,088 | tấn |
| 2 | Lắp đặt bể chứa bùn bằng Inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,088 | tấn |
| 3 | Sản xuất khung đỡ, sàn mặt bể chứa bùn bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,273 | tấn |
| 4 | Sản xuất kết cấu bể chứa nước sạch bằng thép tấm, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,273 | tấn |
| 5 | Lắp đặt van đáy, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,273 | cái |
| D | Hạng mục xây dựng, lắp đặt bể chứa và hố thu - Phần sản xuất lắp đặt kết cấu thép bể chứa, hố thu - Nền bê tông bể chứa nước sạch 30m3 | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch bể nước cũ hỏng (phần trên mặt đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,137 | m3 |
| E | Hạng mục xây dựng, lắp đặt bể chứa và hố thu - Phần sản xuất lắp đặt kết cấu thép bể chứa, hố thu - Bể chứa nước sạch 30m3 | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu bể chứa nước sạch bằng thép tấm, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,138 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu bể chứa nước sạch bằng thép tấm, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,138 | tấn |
| 3 | Bu lông inox M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt van đáy, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | Hạng mục xây dựng, lắp đặt bể chứa và hố thu - Phần sản xuất lắp đặt kết cấu thép bể chứa, hố thu - Cải tạo hố thu | |||
| 1 | Sản xuất khung, bệ bơm hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khung đỡ, sàn mặt bể chứa bùn bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | tấn |
| 3 | Gia công tấm thành, đáy hố thu số 1 inox 201 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm thành, đáy hố thu số 1 inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 5 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng bi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,702 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,702 | 1m2 |
| G | Hạng mục sản xuất, lắp đặt hệ thống máng thu hồi than rơi | |||
| 1 | Gia công thanh đứng, thanh treo máng bằng Inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,908 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thanh đứng, thanh treo máng inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,908 | tấn |
| 3 | Bu lông inox M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892 | Bộ |
| 4 | Gia công máng hứng bằng inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0224 | tấn |
| 5 | Lắp dựng máng hứng bằng Inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0224 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ sàn thao tác giữa băng B12, B13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0528 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lại sàn thao tác giữa băng B12, B13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1493 | tấn |
| 8 | Gia công chân đỡ máng hứng than rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,984 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khung đỡ, sàn mặt bể chứa bùn bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,984 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,2725 | m2 |
| H | Hạng mục lắp đặt hệ thống đường ống - Phần hệ thống đường nước sạch tới bể điều phối trung tâm | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt đường ống nước bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,555 | m3 |
| 2 | Lấp đất đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,555 | m3 |
| 3 | Ống HDPE D63 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100 m |
| 4 | Ống HDPE D50 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 5 | Van khóa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Van khóa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tê HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cút góc 90 độ HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Cút góc 90 độ HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Phao cơ inox DN50 - Inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Phao cơ inox DN63 - Inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| I | Hạng mục lắp đặt hệ thống đường ống - Phần hệ thống đường nước sạch tới bể 30m3 | |||
| 1 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10m |
| 2 | Phá bê tông nền đường bằng máy khoan 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép D114 qua đường bảo vệ đường ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 5 | Ống HDPE D63 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,215 | 100m |
| 6 | Van khóa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Cút góc 90 độ HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 8 | Nối ống HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | 100m3 |
| J | Hạng mục lắp đặt hệ thống đường ống - Phần hệ thống giàn phun rửa máng hứng than rơi - Giàn phun cố định | |||
| 1 | Ống HDPE D63 PN16 cố định bằng đai ôm inox và vít tự khoan inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,485 | 100 m |
| 2 | Tê HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 3 | Cút góc 90 độ HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Nối ống HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Tê HDPE D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Ống HDPE D50 PN16 cố định bằng đai ôm inox và vít tự khoan inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,775 | 100 m |
| 7 | Đầu bịt HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Đai khời thủy HDPE D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 9 | Van khóa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Đầu nối ren trong HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 11 | Đầu nối ren ngoài HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 12 | Van khóa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 13 | Ống thép mạ kẽm D25 giàn phun, 5m/giàn bao gồm cả bép phun, 07 bép/giàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,538 | 100m |
| 14 | Ống HDPE D25 PN16 cố định bằng đai ôm inox và vít tự khoan inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100 m |
| K | Hạng mục lắp đặt hệ thống đường ống - Phần hệ thống giàn phun rửa máng hứng than rơi - Giàn phun rửa lưu động | |||
| 1 | Ống HDPE D63 PN16 cố định bằng đai ôm inox và vít tự khoan inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,831 | 100 m |
| 2 | Tê HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Đai khởi thủy HDPE D63/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Đầu nối ren trong HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Ống HDPE D32 PN16 cố định bằng đai ôm inox và vít tự khoan inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100 m |
| 6 | Van khóa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Ống cao su chịu áp lực D34 kết nối với 16 vị trí đầu vòi bằng đai xiết inox D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100 m |
| L | Hạng mục lắp đặt hệ thống đường ống - Phần Hệ thống thu hồi nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt ống D114x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,503 | 100m |
| 2 | Gia công mặt bích thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | tấn |
| 3 | Lắp bích thép, đường kính ống 114mm bằng bu lông inox (08 bộ/cặp bích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cặp bích |
| 4 | Gia công giá đỡ ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giá đỡ ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | tấn |
| M | Hạng mục Hệ thống điện - Phần Lắp đặt dây điện cho tủ tổng và tủ điều khiển bơm | |||
| 1 | Cáp điện Cu/PVC/XLPE 3x120+1x70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt máng cáp kích thước rộng x cao: (200 x 100)mm, chiều dày tiêu chuẩn 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365 | m |
| 3 | Lắp đặt T cho máng cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE-D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Giá đỡ máng cáp (a=1250mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | Cái |
| 6 | Giá đỡ tủ điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Cáp điện Cu/PVC/XLPE 3x16+1x10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE-D25/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 9 | Ap tô mát 3P - 415V - 350A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Dây điện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.070 | m |
| 11 | Ống ruột gà D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.070 | m |
| N | Hạng mục Hệ thống điện - Phần Lắp đặt tủ điều khiển hiện trường | |||
| 1 | Tủ điện ngoài trời trọn bộ 1000x800x400 (TĐ-TG1) bao gồm: 1. Vỏ tủ điện sơn sần tĩnh điện, hai lớp cánh, tủ tự đứng loại ngoài trời KT: 1000x800x400: 1 cái 2. Attomat 3P - 400V 350A: 1 cái 3. Attomat 3P - 400V 60A: 5 cái 4. Attomat 3P - 400V 50A: 3 cái 5. Biến dòng điện 400/5A: 3 bộ 6. Đồng hồ đo dòng điện 400/5A: 3 cái 7. Đồng hồ đo điện áp 0-500V: 1 cái 8. Chuyển mạch volt: 1 bộ 9. Đèn báo pha: 1 cái 10. Cầu đấu 50A: 3 cái 11. Cầu đấu 75A: 5 cái 12. Hệ thống thanh cái, dây điện: 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điện ngoài trời trọn bộ 600x400x200 (TĐ-BĐTH- Bể thu hồi) bao gồm:1. Vỏ tủ điện sơn sần tĩnh điện,1lớp cánh, tủ tự đứng, loại ngoài trời: 1 cái2. Attomat 3P - 400V 60A 3P: 1 cái3. Đèn báo pha: 3 cái4. Contactor 3P 60A: 1 cái5. Rơ-le nhiệt (34÷50)A: 1 cái6. Cầu đấu 75A: 1 cái7. Hệ thống thanh cái, dây điện: 1 bộ8. Nút ấn chạy dừng có đèn: 2 cái9. Nút dừng khẩn cấp KC: 1 cái10. Van phao điện cho bơm thải chìm: 1 cái11. Chuyển mạch 2 vị trí: 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| 3 | Tủ điện ngoài trời trọn bộ 600x400x200 (TĐ-BĐTH- bơm hố thu) bào gồm:1. Vỏ tủ điện sơn sần tĩnh điện,1lớp cánh, tủ tự đứng, loại ngoài trời: 1 cái2. Attomat 3P - 400V 50A 3P: 1 cái3. Đèn báo pha: 3cái4. Contactor 3P 50A: 1 cái5. Rơ-le nhiệt (21,5÷40)A: 1 cái6. Cầu đấu 50A: 1 cái7. Hệ thống thanh cái, dây điện: 1 bộ8. Nút ấn chạy dừng có đèn: 2 cái9. Nút dừng khẩn cấp KC: 1 cái10. Van phao điện cho bơm thải chìm: 1 cái11. Chuyển mạch 2 vị trí: 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 4 | Tủ điện ngoài trời trọn bộ 600x400x200 (TĐ-BĐC- Bơm nước sạch bể 30m3) bao gồm:1. Vỏ tủ điện sơn sần tĩnh điện,1lớp cánh, tủ tự đứng, loại ngoài trời: 1 cái2. Attomat 3P - 400V 50A 3P: 1 cái3. Đèn báo pha: 3 cái4. Contactor 3P 50A: 1 cái5. Rơ-le nhiệt (21,5÷40)A: 1 cái6. Cầu đấu 50A: 1 cái7. Hệ thống thanh cái, dây điện: 1 cái8. Nút ấn chạy dừng có đèn: 2 cái9. Nút dừng khẩn cấp: 1 cái10.Van phao điện chống cạn:1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điện ngoài trời trọn bộ 600x400x200 (TĐ-BĐC- Bơm nước sạch bể điều phối trung tâm) bao gồm:1. Vỏ tủ điện sơn sần tĩnh điện,1 lớp cánh, tủ tự đứng, loại ngoài trời: 1 cái2. Attomat 3P - 400V 50A 3P: 1 cái3. Đèn báo pha: 3 cái4. Contactor 3P 40A: 1 cái5. Rơ-le nhiệt (21,5÷40)A: 1 cái6. Cầu đấu 75A: 1 cái7. Hệ thống thanh cái, dây điện: 1 cái8. Nút ấn chạy dừng có đèn: 2 cái9. Nút dừng khẩn cấp: 1 cái10. Van phao điện chống cạn: 1 cái11. Chuyển mạch 2 vị trí: 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ điện ngoài trời trọn bộ 600x400x200 (TĐK rửa máng) bao gồm:1. Vỏ tủ điện sơn sần tĩnh điện,1 lớp cánh, tủ tự đứng, loại ngoài trời: 1 cái2. Attomat 2P - 250V 10A: 2 Cái3. Bộ nguồn 24V - 10A: 1 Cái4. Nút ấn duy trì kèm đèn: 5 Cái5. Cầu đấu 10A: 1 Cái6. Van điện từ 24V - DN50: 5 Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| O | Hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Bơm cấp nước sạch. Công suất động cơ P= 15 kW-3 Pha/50Hz; IP55; Qmax=132 m3/h; Hmax= 45,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bơm li tâm trục ngang, cánh hở. Công suất động cơ P= 30KW – 1450vòng/phút; Qmax=54 m3/h; Hmax= 32m, kích thước đầu ra 100mm (Bơm bùn lẫn than cỡ hạt max: 15mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Bơm li tâm trục đứng, cánh hở. Công suất động cơ P= 22KW – 1450vòng/phút; Qmax=45 m3/h; Hmax= 40m, kích thước đầu ra 80mm (Bơm bùn lẫn than cỡ hạt max: 15mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước) có giá trị tối thiểu: 9,6 tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh: Giá trị hợp đồng tương tự theo tỉ lệ % giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện [Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với công trình hoàn thành), Biên bản thanh lý (nếu đã thanh lý) hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư] (Các file chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng hoặc Cơ khí; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước)).(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước))(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành cơ khí | 2 | Có trình độ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành cơ khí; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước)). (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước)). (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước)); (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | ≥ 25 tấn | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | ≥ 16 tấn | 1 |
| 4 | Máy xúc, đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 5 | Đầm dùi | ≥ 1,5Kw | 1 |
| 6 | Đầm bàn | ≥ 1Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 1 |
| 8 | Máy mài | ≥ 2,7KW | 1 |
| 9 | Máy khoan | ≥ 2,5Kw | 1 |
| 10 | Máy khoan | ≥ 4,5Kw | 1 |
| 11 | Máy hàn | ≥ 23kw (300A) | 1 |
| 12 | Máy cắt, uốn cốt thép | ≥ 3Kw | 1 |
| 13 | Palăng xích | ≥ 5 tấn | 1 |
| 14 | Tời điện | ≥ 0,5 Kw | 1 |
| 15 | Khoan cầm tay | ≥ 0,5 Kw | 1 |
| 16 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h | 1 |
| 17 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hàn ống nước | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi