Gói thầu: Gói thầu số 3 - Xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210822521-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 3 - Xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210816711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và Chủ sở hữu (KHTSCĐ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-21 14:55:00 đến ngày 2021-08-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,737,845,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước) có giá trị tối thiểu: 9,6 tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh: Giá trị hợp đồng tương tự theo tỉ lệ % giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện [Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với công trình hoàn thành), Biên bản thanh lý (nếu đã thanh lý) hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư] (Các file chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng hoặc Cơ khí; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước)).(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước))(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành cơ khí
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành cơ khí; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước)). (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước)). (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước)); (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw (300A)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3Kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Palăng xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống nước
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baMô tả kỹ thuật theo chương V1Tháng
5Chi phí bảo hành Công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
B Hạng mục xây dựng, lắp đặt bể chứa và hố thu - Phần bể điều phối trung tâm
1Đào đất móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m3
2Đắp cát nền, độ chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m3
3Gia công lắp dựng ván khuôn đổ lót đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
4Đổ bê tông lót đáy bể, bê tông M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
5Gia công lắp dựng ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
6Gia công lắp dựng ván khuôn tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,069100m2
7Gia công lắp dựng ván khuôn dầm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
8Gia công lắp dựng ván khuôn sàn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,231100m2
9Gia công lắp dựng cốt thép đáy bể; Cốt thép =Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép đáy bể; Cốt thép =Mô tả kỹ thuật theo chương V0,705tấn
11Gia công lắp dựng cốt thép dầm móng và dầm bo bể. D=Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
12Gia công lắp dựng cốt thép dầm móng và dầm bo bể. D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672tấn
13Gia công lắp dựng cốt thép thành bể. D=Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
14Gia công lắp dựng cốt thép thành, lắp bể. D=Mô tả kỹ thuật theo chương V3,66tấn
15Bê tông đáy bể chứa. M250, phụ gia chống thấm cấp B8Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m3
16Bê tông thành bể chứa. M250, phụ gia chống thấm cấp B8Mô tả kỹ thuật theo chương V11,622m3
17Bê tông dầm, sàn bểMô tả kỹ thuật theo chương V4,251m3
18Trát trong thành bể 2 lớp vữa XM M75 mỗi lớp dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V49,6m2
19Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
20Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148m3
21Lắp đặt ống nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m
22Lắp đặt van xả đáy D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Gia công thang, lắp bể inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
24Lắp dựng thang lắp bể inox 201 (liên kết bằng Bulông inox M10x250)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
25`Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m3
C Hạng mục xây dựng, lắp đặt bể chứa và hố thu - Phần sản xuất lắp đặt kết cấu thép bể chứa, hố thu - Bể chứa bùn bằng Inox 201
1Sản xuất kết cấu bể chứa bùn bằng Inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V4,088tấn
2Lắp đặt bể chứa bùn bằng Inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V4,088tấn
3Sản xuất khung đỡ, sàn mặt bể chứa bùn bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,273tấn
4Sản xuất kết cấu bể chứa nước sạch bằng thép tấm, thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,273tấn
5Lắp đặt van đáy, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,273cái
D Hạng mục xây dựng, lắp đặt bể chứa và hố thu - Phần sản xuất lắp đặt kết cấu thép bể chứa, hố thu - Nền bê tông bể chứa nước sạch 30m3
1Phá dỡ tường gạch bể nước cũ hỏng (phần trên mặt đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34m3
2Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,137m3
E Hạng mục xây dựng, lắp đặt bể chứa và hố thu - Phần sản xuất lắp đặt kết cấu thép bể chứa, hố thu - Bể chứa nước sạch 30m3
1Sản xuất kết cấu bể chứa nước sạch bằng thép tấm, thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,138tấn
2Lắp đặt kết cấu bể chứa nước sạch bằng thép tấm, thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,138tấn
3Bu lông inox M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
4Lắp đặt van đáy, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F Hạng mục xây dựng, lắp đặt bể chứa và hố thu - Phần sản xuất lắp đặt kết cấu thép bể chứa, hố thu - Cải tạo hố thu
1Sản xuất khung, bệ bơm hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,316tấn
2Lắp đặt khung đỡ, sàn mặt bể chứa bùn bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,316tấn
3Gia công tấm thành, đáy hố thu số 1 inox 201 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,244tấn
4Lắp đặt tấm thành, đáy hố thu số 1 inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244tấn
5Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng bi thépMô tả kỹ thuật theo chương V266,702m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V266,7021m2
G Hạng mục sản xuất, lắp đặt hệ thống máng thu hồi than rơi
1Gia công thanh đứng, thanh treo máng bằng Inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V13,908tấn
2Lắp dựng thanh đứng, thanh treo máng inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V13,908tấn
3Bu lông inox M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V892Bộ
4Gia công máng hứng bằng inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V24,0224tấn
5Lắp dựng máng hứng bằng Inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V24,0224tấn
6Tháo dỡ sàn thao tác giữa băng B12, B13Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0528tấn
7Lắp dựng lại sàn thao tác giữa băng B12, B13Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1493tấn
8Gia công chân đỡ máng hứng than rơiMô tả kỹ thuật theo chương V4,984tấn
9Lắp đặt khung đỡ, sàn mặt bể chứa bùn bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,984tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V282,2725m2
H Hạng mục lắp đặt hệ thống đường ống - Phần hệ thống đường nước sạch tới bể điều phối trung tâm
1Đào đất lắp đặt đường ống nước bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,555m3
2Lấp đất đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V3,555m3
3Ống HDPE D63 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,285100 m
4Ống HDPE D50 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
5Van khóa HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Van khóa HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Tê HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Tê HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Cút góc 90 độ HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Cút góc 90 độ HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Phao cơ inox DN50 - Inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Phao cơ inox DN63 - Inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
I Hạng mục lắp đặt hệ thống đường ống - Phần hệ thống đường nước sạch tới bể 30m3
1Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V310m
2Phá bê tông nền đường bằng máy khoan 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
3Lắp đặt ống thép D114 qua đường bảo vệ đường ống HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
4Đổ bê tông hoàn trả mặt đường M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
5Ống HDPE D63 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V3,215100m
6Van khóa HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Cút góc 90 độ HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
8Nối ống HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0374100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0374100m3
J Hạng mục lắp đặt hệ thống đường ống - Phần hệ thống giàn phun rửa máng hứng than rơi - Giàn phun cố định
1Ống HDPE D63 PN16 cố định bằng đai ôm inox và vít tự khoan inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4,485100 m
2Tê HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
3Cút góc 90 độ HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Nối ống HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Tê HDPE D63/50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Ống HDPE D50 PN16 cố định bằng đai ôm inox và vít tự khoan inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2,775100 m
7Đầu bịt HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Đai khời thủy HDPE D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
9Van khóa HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
10Đầu nối ren trong HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
11Đầu nối ren ngoài HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
12Van khóa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
13Ống thép mạ kẽm D25 giàn phun, 5m/giàn bao gồm cả bép phun, 07 bép/giànMô tả kỹ thuật theo chương V2,538100m
14Ống HDPE D25 PN16 cố định bằng đai ôm inox và vít tự khoan inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,75100 m
K Hạng mục lắp đặt hệ thống đường ống - Phần hệ thống giàn phun rửa máng hứng than rơi - Giàn phun rửa lưu động
1Ống HDPE D63 PN16 cố định bằng đai ôm inox và vít tự khoan inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4,831100 m
2Tê HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Đai khởi thủy HDPE D63/32Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Đầu nối ren trong HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Ống HDPE D32 PN16 cố định bằng đai ôm inox và vít tự khoan inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100 m
6Van khóa HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Ống cao su chịu áp lực D34 kết nối với 16 vị trí đầu vòi bằng đai xiết inox D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7100 m
L Hạng mục lắp đặt hệ thống đường ống - Phần Hệ thống thu hồi nước thải
1Lắp đặt ống D114x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,503100m
2Gia công mặt bích thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,549tấn
3Lắp bích thép, đường kính ống 114mm bằng bu lông inox (08 bộ/cặp bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V165cặp bích
4Gia công giá đỡ ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,152tấn
5Lắp dựng giá đỡ ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,152tấn
M Hạng mục Hệ thống điện - Phần Lắp đặt dây điện cho tủ tổng và tủ điều khiển bơm
1Cáp điện Cu/PVC/XLPE 3x120+1x70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,95100m
2Lắp đặt máng cáp kích thước rộng x cao: (200 x 100)mm, chiều dày tiêu chuẩn 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V365m
3Lắp đặt T cho máng cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
4Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE-D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
5Giá đỡ máng cáp (a=1250mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V292Cái
6Giá đỡ tủ điện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Cáp điện Cu/PVC/XLPE 3x16+1x10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,6100m
8Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE-D25/32Mô tả kỹ thuật theo chương V154m
9Ap tô mát 3P - 415V - 350AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Dây điện 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.070m
11Ống ruột gà D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1.070m
N Hạng mục Hệ thống điện - Phần Lắp đặt tủ điều khiển hiện trường
1Tủ điện ngoài trời trọn bộ 1000x800x400 (TĐ-TG1) bao gồm:
1. Vỏ tủ điện sơn sần tĩnh điện, hai lớp cánh, tủ tự đứng loại ngoài trời KT: 1000x800x400: 1 cái
2. Attomat 3P - 400V 350A: 1 cái
3. Attomat 3P - 400V 60A: 5 cái
4. Attomat 3P - 400V 50A: 3 cái
5. Biến dòng điện 400/5A: 3 bộ
6. Đồng hồ đo dòng điện 400/5A: 3 cái
7. Đồng hồ đo điện áp 0-500V: 1 cái
8. Chuyển mạch volt: 1 bộ
9. Đèn báo pha: 1 cái
10. Cầu đấu 50A: 3 cái
11. Cầu đấu 75A: 5 cái
12. Hệ thống thanh cái, dây điện: 1 bộ
Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Tủ điện ngoài trời trọn bộ 600x400x200 (TĐ-BĐTH- Bể thu hồi) bao gồm:1. Vỏ tủ điện sơn sần tĩnh điện,1lớp cánh, tủ tự đứng, loại ngoài trời: 1 cái2. Attomat 3P - 400V 60A 3P: 1 cái3. Đèn báo pha: 3 cái4. Contactor 3P 60A: 1 cái5. Rơ-le nhiệt (34÷50)A: 1 cái6. Cầu đấu 75A: 1 cái7. Hệ thống thanh cái, dây điện: 1 bộ8. Nút ấn chạy dừng có đèn: 2 cái9. Nút dừng khẩn cấp KC: 1 cái10. Van phao điện cho bơm thải chìm: 1 cái11. Chuyển mạch 2 vị trí: 1 cáiMô tả kỹ thuật theo chương V4Tủ
3Tủ điện ngoài trời trọn bộ 600x400x200 (TĐ-BĐTH- bơm hố thu) bào gồm:1. Vỏ tủ điện sơn sần tĩnh điện,1lớp cánh, tủ tự đứng, loại ngoài trời: 1 cái2. Attomat 3P - 400V 50A 3P: 1 cái3. Đèn báo pha: 3cái4. Contactor 3P 50A: 1 cái5. Rơ-le nhiệt (21,5÷40)A: 1 cái6. Cầu đấu 50A: 1 cái7. Hệ thống thanh cái, dây điện: 1 bộ8. Nút ấn chạy dừng có đèn: 2 cái9. Nút dừng khẩn cấp KC: 1 cái10. Van phao điện cho bơm thải chìm: 1 cái11. Chuyển mạch 2 vị trí: 1 cáiMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
4Tủ điện ngoài trời trọn bộ 600x400x200 (TĐ-BĐC- Bơm nước sạch bể 30m3) bao gồm:1. Vỏ tủ điện sơn sần tĩnh điện,1lớp cánh, tủ tự đứng, loại ngoài trời: 1 cái2. Attomat 3P - 400V 50A 3P: 1 cái3. Đèn báo pha: 3 cái4. Contactor 3P 50A: 1 cái5. Rơ-le nhiệt (21,5÷40)A: 1 cái6. Cầu đấu 50A: 1 cái7. Hệ thống thanh cái, dây điện: 1 cái8. Nút ấn chạy dừng có đèn: 2 cái9. Nút dừng khẩn cấp: 1 cái10.Van phao điện chống cạn:1 cáiMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
5Tủ điện ngoài trời trọn bộ 600x400x200 (TĐ-BĐC- Bơm nước sạch bể điều phối trung tâm) bao gồm:1. Vỏ tủ điện sơn sần tĩnh điện,1 lớp cánh, tủ tự đứng, loại ngoài trời: 1 cái2. Attomat 3P - 400V 50A 3P: 1 cái3. Đèn báo pha: 3 cái4. Contactor 3P 40A: 1 cái5. Rơ-le nhiệt (21,5÷40)A: 1 cái6. Cầu đấu 75A: 1 cái7. Hệ thống thanh cái, dây điện: 1 cái8. Nút ấn chạy dừng có đèn: 2 cái9. Nút dừng khẩn cấp: 1 cái10. Van phao điện chống cạn: 1 cái11. Chuyển mạch 2 vị trí: 1 cáiMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
6Tủ điện ngoài trời trọn bộ 600x400x200 (TĐK rửa máng) bao gồm:1. Vỏ tủ điện sơn sần tĩnh điện,1 lớp cánh, tủ tự đứng, loại ngoài trời: 1 cái2. Attomat 2P - 250V 10A: 2 Cái3. Bộ nguồn 24V - 10A: 1 Cái4. Nút ấn duy trì kèm đèn: 5 Cái5. Cầu đấu 10A: 1 Cái6. Van điện từ 24V - DN50: 5 BộMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
O Hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị
1Bơm cấp nước sạch. Công suất động cơ P= 15 kW-3 Pha/50Hz; IP55; Qmax=132 m3/h; Hmax= 45,3mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Bơm li tâm trục ngang, cánh hở. Công suất động cơ P= 30KW – 1450vòng/phút; Qmax=54 m3/h; Hmax= 32m, kích thước đầu ra 100mm (Bơm bùn lẫn than cỡ hạt max: 15mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Bơm li tâm trục đứng, cánh hở. Công suất động cơ P= 22KW – 1450vòng/phút; Qmax=45 m3/h; Hmax= 40m, kích thước đầu ra 80mm (Bơm bùn lẫn than cỡ hạt max: 15mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước) có giá trị tối thiểu: 9,6 tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh: Giá trị hợp đồng tương tự theo tỉ lệ % giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện [Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với công trình hoàn thành), Biên bản thanh lý (nếu đã thanh lý) hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư] (Các file chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng hoặc Cơ khí; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước)).(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước))(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành cơ khí 2 Có trình độ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành cơ khí; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước)). (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện 1 Có trình độ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước)). (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành cấp thoát nước 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước)); (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn1
2 Cần trục ô tô ≥ 25 tấn1
3 Cần trục ô tô ≥ 16 tấn1
4 Máy xúc, đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
5 Đầm dùi ≥ 1,5Kw1
6 Đầm bàn ≥ 1Kw1
7 Máy đầm cóc ≥ 70kg1
8 Máy mài ≥ 2,7KW1
9 Máy khoan ≥ 2,5Kw1
10 Máy khoan ≥ 4,5Kw1
11 Máy hàn ≥ 23kw (300A)1
12 Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 3Kw1
13 Palăng xích ≥ 5 tấn1
14 Tời điện ≥ 0,5 Kw1
15 Khoan cầm tay ≥ 0,5 Kw1
16 Máy nén khí ≥ 360m3/h1
17 Máy hàn nhiệt cầm tay Hàn ống nước1
18 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->