Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210856617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210856591 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 14:33:00 đến ngày 2021-08-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,737,426,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1606139E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3212278E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.416.198.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.832.396.400 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 16-25T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm ≥ 70Kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥75CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 190Cv, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130 - 140CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥5T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Xe tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào bùn - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,622 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1062 | 100m3/1km |
| 3 | Đào đất KTH - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413,455 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1345 | 100m3/1km |
| 5 | Đào cấp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,138 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0914 | 100m3/1km |
| 7 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,262 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2626 | 100m3/1km |
| 9 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7681 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6 | m3 |
| 11 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông,bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | 100m3/1km |
| 13 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.190,262 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3318 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.291,15 | m3 |
| 16 | Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lẫn đất (Tận dụng 30% đất đào khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.267,6973 | m3 |
| 17 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,796 | 100m3 |
| 18 | Mua vật liệu đắp nền đường K98: Đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.403,48 | m3 |
| 19 | Cày xới, tạo nhám mặt đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8744 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5693 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5641 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,7093 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,7093 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9266 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly, ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9266 | 100tấn |
| 26 | Bê tông gia cố, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,94 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,27 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,77 | m2 |
| B | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 601,233 | m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả chân khay( VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6338 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3151 | 100m3/1km |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,532 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,99 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,3 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,38 | m3 |
| 8 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,64 | m3 |
| C | Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Cọc tiêu BTCT 0.15x0.15x1.1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàng (Tim đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,27 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Sơn giảm tốc), màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm(Sơn giảm tốc), màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Mặt biển báo tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Cột biển D90 cao 3.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5284 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3229 | 100m3/1km |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I, Đoạn rãnh qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9188 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,95 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9463 | 100m2 |
| 7 | Thép rãnh D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8915 | tấn |
| 8 | Thép rãnh D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8772 | tấn |
| 9 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,81 | m3 |
| 10 | Vữa xi măng M75 mối nối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,75 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2806 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7829 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,85 | m3 |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên (CK rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.069 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống (CK rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.069 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên (CK tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.069 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống (CK tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.069 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển CK bê tông bằng ô tô vận tải thùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,416 | 10 tấn/1km |
| 19 | Lắp đặt rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.069 | cái |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.069 | 1cấu kiện |
| 21 | Cắt gạch dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | m3 |
| 23 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, , ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | 100m3/1km |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m2 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1063 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1038 | tấn |
| 35 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5053 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1953 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1cấu kiện |
| E | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0.4KV + THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Cột PC.I-10-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cột |
| 2 | Cột PC.I-8,5-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 3 | Cột PC.I-8,5-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cột |
| 5 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,23 | tấn |
| 6 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,223 | tấn/km |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 10 cọc |
| 9 | Cáp VX Al/XLPE-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 763 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,763 | km/dây |
| 11 | Cáp VX Al/XLPE-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | km/dây |
| 13 | Cáp VX Al/XLPE 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | km/dây |
| 15 | Cáp VX Al/XLPE 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | km/dây |
| 17 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.058 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,058 | km/dây |
| 19 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | cái |
| 20 | Lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 21 | Lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 22 | Cáp Cu/XLPE 2x4mm2 (dây sau công tơ đến các hộ dân công tơ 1 pha bình quân 10m/1ct | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 bắt hòm công tơ 3pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 bắt hòm công tơ H2;H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m |
| 25 | Giá đỡ tủ điện treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | 10 cọc |
| 27 | Chụp cần đèn chữ L cao 1,4m vươn 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 28 | Lắp đặt chụp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | chiếc |
| 29 | Đèn đường Led 80W.DIM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 30 | Lắp đèn pha trên cạn, độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 33 | Ô tô tải 10T chở dây, ống nhựa xoắn... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 34 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1sợi, 1ruột |
| 35 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 vị trí |
| F | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0692 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,06 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2133 | tấn |
| 6 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m3 |
| 7 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4004 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1316 | tấn |
| 12 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | m3 |
| 13 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 14 | Dây Al/PVC 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 15 | Đầu cốt AM 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 16 | Ghíp A-3 bulong 25-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Ống nhựa xoắn HPDE phí 25/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 18 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 19 | Mã ốp D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 20 | Má ốp D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 21 | Khóa néo cáp 25-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | cái |
| 22 | Khóa néo cáp 25-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 23 | Vòng giữ bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 24 | Kẹp xiết bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 25 | Giá bắt vòng bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 26 | Đai thép không rỉ + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | cái |
| 27 | Ghíp AM 3bulol 25-120 nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | cái |
| 28 | Ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | cái |
| 29 | Đầu cốt AM-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 30 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 31 | Băng dính cách điện (vàng, xanh, đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 32 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 33 | Ô tô cầu trục 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ca |
| 34 | Vận chuyển cáp + phụ kiện ( ô tô tải 5T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 35 | Tháo hạ cột H6,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1 cột |
| 36 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,877 | 1km/1 dây |
| 37 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 38 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 39 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,691 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 40 | Tháo hạ xà. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1606139E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3212278E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.416.198.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.832.396.400 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công trực tiếp. | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh thép | Công suất ≥10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Lu rung | Công suất 16-25T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Lu bánh hơi tự hành | Công suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Lực đầm ≥ 70Kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn | Công suất ≤ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Công suất ≤23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Công suất ≥80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Máy ủi | Công suất ≥75CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≤ 190Cv, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất 130 - 140CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥5T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 15 | Xe tải gắn cẩu | Công suất ≥ 3T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi