Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210856282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210851801 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 13:47:00 đến ngày 2021-08-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,144,277,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.545E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dung.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu – thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, hoặc chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ định giá hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động, xây dựng dân dụng. Trường hợp là kỹ sư dân dụng phải có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có trình độ trung cấp hoặc bằng nghề lao động phổ thông. |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo (Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 6-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cốp pha (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 7-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện 50 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 50 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe đào gầu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe đào gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe tải ≥ 3.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải ≥ 3.5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,587 | 100m3 | |
| 2 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mac 100 | 10,472 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,331 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 29,54 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | 0,434 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,128 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,156 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng bó nền, chiều rộng | 0,297 | 100m3 | |
| 9 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mac 100 | 4,56 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | 20,292 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,089 | 100m3 | |
| 12 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mac 100 | 4,927 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | 1,383 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 13,391 | m3 | |
| 15 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mac 100 | 21,037 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,185 | 100m3 | |
| 17 | Cung cấp đất tôn nền | 22,57 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 17,716 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 15,048 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật trên mái | 0,134 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, h ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,672 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 5,299 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 44,115 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,699 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,244 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 6,796 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 67,96 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 1,254 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 8,256 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,608 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 8,055 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d | 1,091 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng, d | 0,109 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng, d | 0,824 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, d | 0,3 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, d | 3,116 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, d | 0,214 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, d | 1,488 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d | 0,732 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, d | 5,291 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, d | 0,172 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, d | 1,013 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, d | 9,078 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, d | 0,677 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, d> 10mm, h | 0,098 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50*100*1,8mm | 1,256 | tấn | |
| 47 | Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu, dày 0,5mm | 2,31 | 100m2 | |
| 48 | Lợp úp nóc bằng tôn lạnh phẳng mạ màu, dày 0,5mm | 0,327 | 100m2 | |
| 49 | Xây tường bằng gạch không nung19x19x39 cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | 92,965 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | 37,265 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng gạch không nung 9x19x39cm, chiều dày 10 cm, h | 41,924 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | 7,247 | m3 | |
| 53 | Trát tường gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, trong nhà | 1.458,98 | m2 | |
| 54 | Trát tường gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, ngoài nhà | 422,813 | m2 | |
| 55 | Trát cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, trong nhà (Kvl=1,25; Knc=1,1) | 74,675 | m2 | |
| 56 | Trát cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, ngoài nhà | 207,64 | m2 | |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, ngoài nhà (Kvl=1,25; Knc=1,1) | 157,24 | m2 | |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trong nhà (Kvl=1,25; Knc=1,1) | 54,36 | m2 | |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75, ngoài nhà (Kvl=1,25; Knc=1,1) | 58,54 | m2 | |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75, trong nhà (Kvl=1,25; Knc=1,1) | 621,06 | m2 | |
| 61 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Kvl=1,25; Knc=1,1) | 60,8 | m2 | |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung chìm | 75,2 | m2 | |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao kháng ẩm khung nổi | 56,82 | m2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.458,98 | m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, trong nhà | 754,075 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ trong nhà | 2.213,055 | m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 422,813 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, ngoài nhà | 450,78 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ngoài nhà | 873,593 | m2 | |
| 70 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 300*600 | 280,8 | m2 | |
| 71 | Ốp tường bằng gạch gốm 60*240 | 43 | m2 | |
| 72 | Ốp tường bằng gạch Ceamic, vỉ 250*500 | 5,504 | m2 | |
| 73 | Lát nền bằng gạch Ceramic 300*300 | 57,63 | m2 | |
| 74 | Lát nền bằng gạch Granite 600*600 | 576,36 | m2 | |
| 75 | Ốp chân tường bằng gạch Granite 600*150 | 69,687 | m2 | |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt khung đỡ mặt đá | 8,1 | m | |
| 77 | Ốp mặt bàn lavabo bằng đá granit tự nhiên màu đen | 7,56 | m2 | |
| 78 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mac 100 | 3,406 | m3 | |
| 79 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 4x8x18, h | 3,074 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | 0,405 | m3 | |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | 0,922 | m3 | |
| 82 | Xây tường bằng gạch không nung 19x19x39cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | 2,26 | m3 | |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 23,789 | m2 | |
| 84 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, chiều dày | 13,966 | m3 | |
| 85 | Lát bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen | 15,679 | m2 | |
| 86 | Lát bậc thang bằng đá granit tự nhiên màu đen | 43,276 | m2 | |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 27,36 | m2 | |
| 88 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | 151,2 | m | |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | 271,3 | m | |
| 90 | Trát gờ chỉ âm | 181,9 | m | |
| 91 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 89,98 | m2 | |
| 92 | Quét Chống thấm đàn hồi Am Plexproof 501 | 115,48 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng Cửa đi hệ 1000 nhôm, kính 8mm cường lực | 78,56 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng Cửa đi sắt hộp, kính 8mm cường lực | 4,86 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng Cửa, vách tấm Compact 18mm | 27,03 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng Cửa sổ hệ 700 nhôm, kính 8mm cường lực | 157,08 | m2 | |
| 97 | Dán decan cửa nhôm kính | 201,87 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng Cửa sổ sắt hộp, kính 8mm cường lực | 4,56 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng Vách kính hệ 1000 nhôm, kính 8mm cường lực | 13,2 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng Song bảo vệ nhôm D16, có lõi thep D14 | 148,2 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng song bảo vệ thép đặc | 0,6 | m2 | |
| 102 | Lắp dựng Lan can Inox song 2,2*2,2*1,5, tay vịn d60 | 22,65 | m2 | |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt chân + cột cờ d60--.42, cao 3,2m | 1 | bộ | |
| 104 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 8,221 | 100m2 | |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 2,309 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC ĐIỆN KHỐI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT: 400*500*250 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt MCB 4P 32A 6kA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P 10A 6kA | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Đế + cầu chì | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Tủ âm tường 08 Module | 1 | tủ | |
| 14 | Lắp đặt Tủ âm tường 10 Module | 3 | tủ | |
| 15 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT: 400*500*250 | 1 | tủ | |
| 16 | Lắp đặt MCB 4P 32A 6kA | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P 10A 6kA | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt Đế + cầu chì | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | 14 | cái | |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | 6 | cái | |
| 25 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Tủ âm tường 08 Module | 4 | tủ | |
| 28 | Lắp đặt Tủ âm tường 10 Module | 2 | tủ | |
| 29 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT: 500*700*250 | 1 | tủ | |
| 30 | Lắp đặt MCB 2P 10A 6kA | 6 | cái | |
| 31 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | 6 | cái | |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt MCB 2P 32A 6kA | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt MCB 3P 16A 6kA | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt MCB 3P 20A 6kA | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt MCB 3P 32A 6kA | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt MCCB 4P 100A 6kA | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt Đế + cầu chì | 3 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Đồng hồ Ampe kế | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Đồng hồ Vol kế | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | 7 | cái | |
| 44 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | 3 | cái | |
| 45 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Tủ âm tường 08 Module | 1 | tủ | |
| 48 | Lắp đặt Tủ âm tường 10 Module | 2 | tủ | |
| 49 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV/DSTA 4x16mm2 | 35 | m | |
| 50 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x16mm2 | 35 | m | |
| 51 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV 2x6mm2 | 270 | m | |
| 52 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x6mm2 | 270 | m | |
| 53 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV 2x4mm2 | 50 | m | |
| 54 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x4mm2 | 50 | m | |
| 55 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x10mm2 | 51 | m | |
| 56 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x6mm2 | 81 | m | |
| 57 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x4mm2 | 93 | m | |
| 58 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x10mm2 | 51 | m | |
| 59 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x6mm2 | 66 | m | |
| 60 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x4mm2 | 189 | m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d34 | 20 | m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d20 | 40 | m | |
| 63 | Lắp đặt Đèn led Mica đôi, 1,2m, 36w | 68 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt Đèn downlight gắn nổi 15W | 36 | cái | |
| 65 | Lắp đặt Đèn downlight âm trần 15W | 16 | cái | |
| 66 | Lắp đặt quạt trần | 22 | cái | |
| 67 | Lắp đặt quạt đảo | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đơn 1 chiều 16A | 5 | cái | |
| 69 | Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đôi 1 chiều 16A | 15 | cái | |
| 70 | Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đơn 2 chiều 16A | 3 | cái | |
| 71 | Lắp đặt Mặt nạ + Dimmer quạt đơn | 6 | cái | |
| 72 | Lắp đặt Mặt nạ + Dimmer quạt đôi | 7 | cái | |
| 73 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x1,5mm2 | 2.050 | m | |
| 74 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x2,5mm2 | 450 | m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d20 | 680 | m | |
| 76 | Lắp đặt Hộp chia ngả có nắp | 160 | cái | |
| 77 | Lắp đặt Đế âm đơn | 38 | cái | |
| 78 | Lắp đặt Mặt nạ + Ổ cắm đôi 3 chấu | 75 | cái | |
| 79 | Lắp đặt Đế âm đơn | 75 | cái | |
| 80 | Lắp đặt Hộp nối 160*160*80 | 15 | cái | |
| 81 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x2,5mm2 | 1.085 | m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d20 | 395 | m | |
| 83 | Lắp đặt Đầu nối ren d20 | 50 | cái | |
| 84 | Lắp đặt Ổ cắm Internet âm tường | 55 | cái | |
| 85 | Lắp đặt Đế âm đơn | 55 | cái | |
| 86 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại | 55 | cái | |
| 87 | Lắp đặt Cáp Cat05e | 2.600 | m | |
| 88 | Lắp đặt Cáp điện thoại 2 đôi | 718 | m | |
| 89 | Lắp đặt Cáp quang ngầm 4FO | 400 | m | |
| 90 | Lắp đặt Cáp điện thoại 10 đôi | 400 | m | |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt tổng đài điện thoại 6/28 | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d20 | 600 | m | |
| 93 | Lắp đặt Hộp nối 160*160*80 | 15 | cái | |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt tủ rack 6U + thanh cố định dây | 1 | tủ | |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt Switch 48 port | 1 | cái | |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt thang nguồn PDU 12 cổng | 1 | cái | |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp mạng RJ45 + bọc nhựa | 110 | cái | |
| 98 | Lắp đặt máng nhựa bán nguyệt đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d30 | 50 | m | |
| 99 | Lắp đặt Ống gân xoắn d40/30 | 400 | m | |
| 100 | Lắp đặt máng gen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 120*40mm | 20 | m | |
| 101 | Lắp đặt Ống Hdpe gân xoắn D65/50 | 150 | m | |
| 102 | Lắp đặt máy điều hoà 1,5Hp Inverter | 1 | máy | |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng máy lạnh D6,4/D12,7 dày 0,8mm + bảo ôn 10mm | 25 | m | |
| 104 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d27 | 0,15 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x2,5mm2 | 100 | m | |
| 106 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x4mm2 | 525 | m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d20 | 180 | m | |
| 108 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | 18 | cái | |
| 109 | Lắp đặt Cùm Omega treo ống đồng | 60 | cái | |
| 110 | Lắp đặt Ty sắt M8 | 60 | cái | |
| 111 | Lắp đặt Đế âm đơn gắn CB | 18 | cái | |
| 112 | Lắp đặt Hộp nối phân dây 100*100*50 | 18 | cái | |
| 113 | Lắp đặt Camera IP hồng ngoại 2M + License key | 4 | cái | |
| 114 | Lắp đặt Đầu ghi hình IP Ultra HD 4K 16/32 kênh | 1 | cái | |
| 115 | Lắp đặt HDD 10TB | 1 | cái | |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt thẻ nhớ 32GB | 4 | cái | |
| 117 | Lắp đặt Switch POE 16 Port | 1 | cái | |
| 118 | Lắp đặt Dây mạng AMP Cat6 | 150 | m | |
| 119 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*2,5mm2 | 150 | m | |
| 120 | Lắp đặt MCB 20A | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt ống luồn dây cứng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d20 | 150 | m | |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt UPS 2kVA | 1 | cái | |
| C | HẠNG MỤC NƯỚC KHỐI NHÀ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác D90 | 36 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Co uPVC d90 | 108 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Tê uPVC d90 | 36 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Ống uPVC d90*2,8 | 5,5 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt Ống uPVC d60*2,8 | 0,2 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt Cùm Inox d90 | 145 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Ống uPVC d114*3,8 | 0,5 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt Ống uPVC d114*3,8 | 0,8 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt Ống uPVC d90*2,9 | 0,2 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt Ống uPVC d60*2,8 | 0,5 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt Ống uPVC d49*3 | 1,05 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt Tê cong uPVC d114 dày | 12 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Nối giảm uPVC d114 - 49 | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Co lơi uPVC d114 | 29 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Co lơi uPVC d60 | 20 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Y giảm uPVC d60 - 49 | 15 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Nối giảm uPVC d42 - 34 | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Co lơi uPVC d34 | 45 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Nối giảm uPVC d60 - 49 | 5 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Bịt uPVC d114 | 22 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Bịt uPVC d49 | 20 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Y giảm uPVC d90 - 60 | 6 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Tê cong uPVC d60 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Y uPVC d60 | 15 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Co lơi uPVC d60 | 22 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Co lơi uPVC d49 | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Bịt uPVC d60 | 17 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Co lơi uPVC d90 | 5 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Tê uPVC d49 | 5 | cái | |
| 30 | Lắp đặt phễu thu sàn d150 | 19 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Con thỏ uPVC d90 | 10 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Bàn cầu xí bệt | 12 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Chậu tiểu nam | 6 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Bộ xả tiểu nam | 6 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt Vòi xả nhấn tiểu nam | 6 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Lavabo âm bàn | 9 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Lavabo treo tường | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Bộ xả Lavabo | 10 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt Vòi Lavabo | 10 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Dây cáp | 20 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh | 14 | cái | |
| 42 | Lắp đặt gương soi lớn | 3 | cái | |
| 43 | Lắp đặt gương soi nhỏ | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Ống uPVC d27*3 | 0,9 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt Ống uPVC d21*3 | 0,45 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt Co uPVC d27 | 22 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Tê uPVC d27 | 9 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Tê giảm uPVC d27 - 21 | 27 | cái | |
| 49 | Lắp đặt Co ren trong uPVC d21 | 23 | cái | |
| 50 | Lắp đặt Co ren trong uPVC d27 - 21 | 8 | cái | |
| 51 | Lắp đặt Van khoa đồng d34 | 8 | cái | |
| 52 | Lắp đặt Bồn Inox + chân 1,5m3 | 2 | bể | |
| 53 | Lắp đặt Van 1 chiều đồng d34 | 4 | cái | |
| 54 | Lắp đặt Sen tắm | 7 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Vòi rửa | 6 | cái | |
| D | HẠNG MỤC HÀNG RÀO - NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,777 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng kè đá, máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,217 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,495 | 100m3 | |
| 4 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp vữa mac 100 | 22,6 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,498 | m3 | |
| 6 | Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 14,738 | m3 | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ray cổng V50*50*5 | 16 | m | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | 2,082 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 10,408 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | 1,553 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 15,534 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 112,42 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d90*3 | 0,469 | 100m | |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,021 | 100m3 | |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | 0,781 | 100m2 | |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | 12,304 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,777 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,178 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d | 0,421 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, d | 0,242 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, d | 1,326 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d | 0,315 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d | 1,435 | tấn | |
| 24 | Xây tường bằng gạch không nung 19x19x39 cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | 9,971 | m3 | |
| 25 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | 2,074 | m3 | |
| 26 | Xây tường bằng gạch không nung 9x19x39 cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | 45,94 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 1.144,696 | m2 | |
| 28 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 99,78 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 310,68 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.144,696 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 410,46 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, ngoài nhà | 1.555,156 | m2 | |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | 210,24 | m | |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt bằng inox | 2,88 | m2 | |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt chông hàng rào Inox | 236,8 | m | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt cổng lùa Inox (khung 40*80*1,5, song 30*30*1,5) | 8,8 | m2 | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt cổng mở Inox (khung 40*80*1,5, song 30*30*1,5) | 2,64 | m2 | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt chụp đèn Inox 400*400*300 | 9 | cá1 | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt mô tơ cổng loại cố định (Ray, Mô tơ, bộ điều khiển) | 1 | bộ | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt chữ Inox mạ đồng "CÔNG AN THỊ XÃ PHÚ MỸ, TRỤ SỞ CÔNG AN PHƯỜNG HẮC DỊCH, ĐC: TỔ 13 KHU PHỐ 2, P.HẮC DỊCH THỊ XÃ PHÚ MỸ, BRVT" | 1 | bộ | |
| 41 | Đào móng cột, rộng | 4,789 | m3 | |
| 42 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mac 100 | 5,57 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,043 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,324 | m3 | |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Bulong neo 4*D18*L600 | 1 | bộ | |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,076 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,762 | m3 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d | 0,014 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d | 0,069 | tấn | |
| 50 | Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,887 | m3 | |
| 51 | Gia công khung nhà xe bằng thép tròn mạ kẽm d90*2 | 0,197 | tấn | |
| 52 | Gia công khung nhà xe bằng thép tấm | 0,087 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng khung nhà xe | 0,284 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép C 50*100*1,8 mạ kẽm | 0,177 | tấn | |
| 55 | Lợp mái bằng tôn lạnh màu sóng vuông dày 0,5mm | 0,777 | 100m2 | |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,73 | m2 | |
| 57 | Lắp đặt Đèn led áp trần có máng 18w | 5 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt Hộp chia ngả có nắp | 5 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x1,5mm2 | 16 | m | |
| 60 | Lắp đặt Dây dẫn điện CVV 3x1,5mm2 | 16 | m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d20 | 20 | m | |
| 62 | Lắp đặt Ống gân xoắn d40/30 | 5 | m | |
| 63 | Lắp đặt Hộp nối phân dây 100*100*50 | 15 | cái | |
| 64 | Lắp đặt Đầu nối ren d20 | 10 | cái | |
| 65 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV 2x4mm2 | 60 | m | |
| 66 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x4mm2 | 60 | m | |
| 67 | Lắp đặt Ống gân xoắn d32/25 | 60 | m | |
| E | HẠNG MỤC THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 9,54 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ | 4,238 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 146,34 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 301,838 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 113,388 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu nền gạch bê tông lót và gạch Ceramic bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 455,136 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ hàng rào song sắt | 29,85 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 510,478 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | 2.552,39 | 100m3/km | |
| F | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 8,484 | 100m2 | |
| 2 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 1,273 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 1,273 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi | 6,365 | 100m3/km | |
| 5 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 13 | cây | |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 13 | gốc cây | |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 0,035 | 100m3 | |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (phần diện tích phải bóc đất đi) | 0,19 | 100m3 | |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 19,139 | 100m3 | |
| 10 | Cung cấp đất san lấp | 2.234,719 | m3 | |
| G | HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bồn bông, máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,287 | 100m3 | |
| 2 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp vữa mac 100 | 5,52 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,216 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 12,16 | m3 | |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 55,2 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, ngoài nhà | 55,2 | m2 | |
| 7 | Đào hố trồng cây | 4,752 | m3 | |
| 8 | Đắp đất màu trồng cây | 91,784 | m3 | |
| 9 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp vữa mac 100 | 198,4 | m3 | |
| 10 | Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 16,2 | m3 | |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | 1.822 | m2 | |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,19 | 100m3 | |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 0,633 | 100m2 | |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 0,633 | 100m2 | |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 0,633 | 100m2 | |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 0,633 | 100m2 | |
| H | HẠNG MỤC CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây bằng lăng đk gốc 10 --> 12cm | 7 | cây | |
| 2 | Trồng cây hoàng nam cao 1,5 --> 2m | 15 | cây | |
| 3 | Trồng cỏ đậu phộng | 4,41 | 100m2 | |
| I | HẠNG MỤC ĐIỆN TỔNG THỂ - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,046 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, chữ nhật | 0,202 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,528 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,063 | tấn | |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,53 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,53 | 100m3 | |
| 7 | Lắp dựng Trụ đèn côn tròn STK cao 8m bằng máy | 8 | cột | |
| 8 | Lắp Cần đèn STK cao 2m vươn 1,5m | 4 | cần đèn | |
| 9 | Lắp đặt Đèn led năng lượng mặt trời 100w ở độ cao | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Đèn đường led 150w | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp Domino bảng điện | 2 | bảng | |
| 12 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV 2x6mm2 | 250 | m | |
| 13 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x6mm2 | 250 | m | |
| 14 | Lắp đặt RCCB 2P 16A 30mA | 4 | cái | |
| 15 | Luồn Dây dẫn điện CVV 3*2,5mm lên đèn | 0,4 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa trụ đèn | 4 | bộ | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm sứ | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Ống gân xoắn d40/30 | 240 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d32 | 12 | m | |
| 20 | Lắp đặt Băng cảnh báo cáp ngầm | 60 | m | |
| 21 | Xếp gạch thẻ cảnh báo cáp ngầm | 0,346 | m3 | |
| 22 | Kéo rải dây cáp đồng trần 11mm2 | 250 | m | |
| 23 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV/DSTA 4*35mm2 | 250 | m | |
| 24 | Lắp đặt Ống gân xoắn d50/40 | 250 | m | |
| 25 | Lắp đặt Băng cảnh báo cáp ngầm | 235 | m | |
| 26 | Xếp gạch thẻ cảnh báo cáp ngầm | 1,354 | m3 | |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,733 | 100m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,733 | 100m3 | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm sứ | 10 | mốc | |
| 30 | Lắp đặt Vỏ tủ điện 300*400*250 | 1 | tủ | |
| 31 | Lắp đặt MCCB 4P 100A 18kA | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | 3 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt Đế + cầu chì | 3 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV/DSTA 4*10mm2 | 60 | m | |
| 35 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*10mm2 | 60 | m | |
| 36 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV 3*4mm2 | 180 | m | |
| 37 | Lắp đặt Ống gân xoắn d40/30 | 75 | m | |
| 38 | Lắp đặt Phao điện | 2 | cái | |
| 39 | Đóng cọc tiếp địa D16*2,4m | 3 | cọc | |
| 40 | Kéo rải dây cáp đồng trần M25mm2 | 5 | m | |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt ốc xiết cáp M25 | 3 | cái | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm sứ | 5 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Băng cảnh báo cáp ngầm | 65 | m | |
| 44 | Xếp gạch thẻ cảnh báo cáp ngầm | 0,323 | m3 | |
| 45 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm sinh hoạt | 1 | tủ | |
| 46 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV/Fr 4*10mm2 | 60 | m | |
| 47 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*10mm2 | 60 | m | |
| 48 | Lắp đặt Ống gân xoắn d40/30 | 75 | m | |
| 49 | Đóng cọc tiếp địa D16*2,4m | 3 | cọc | |
| 50 | Kéo rải dây cáp đồng trần M25mm2 | 5 | m | |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt ốc xiết cáp M25 | 3 | cái | |
| 52 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm PCCC | 1 | tủ | |
| 53 | Khoan xoay giếng tiếp địa d100, Cấp đất đá I-III | 20 | m khoan | |
| 54 | Cung cấp vật tư và thi công mối hàn Cadweld | 1 | mối | |
| 55 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất | 1 | hộp | |
| 56 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | 40 | m | |
| 57 | Cung cấp và rải hóa chất Gem giảm điện trở đất | 15 | bao | |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt ốc xiết cáp M70 | 2 | cái | |
| 59 | Đo điện trở đất | 1 | lần | |
| 60 | Khoan xoay giếng tiếp địa d100, Cấp đất đá I-III | 20 | m khoan | |
| 61 | Cung cấp vật tư và thi công mối hàn Cadweld | 1 | mối | |
| 62 | Lắp đặt Hộp đếm sét và kiểm tra điện trở đất | 1 | hộp | |
| 63 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | 70 | m | |
| 64 | Cung cấp và rải hóa chất Gem giảm điện trở đất | 15 | bao | |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt ốc xiết cáp M70 | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét Intercepter Si60I | 1 | cái | |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ kim thu sét + bộ chằng kim | 1 | bộ | |
| 68 | Đo điện trở đất | 1 | lần | |
| J | HẠNG MỤC CẤP - THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,623 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,188 | 100m3 | |
| 3 | Đào hố ga, chiều rộng móng | 0,425 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,128 | 100m3 | |
| 5 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mac 100 | 2,365 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,067 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,352 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 1 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,5 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | 0,042 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông, tấm đan, 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,774 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan d | 0,049 | tấn | |
| 13 | Gia công khung thép V505*50*5 | 0,233 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,233 | tấn | |
| 15 | Đào đất, chiều rộng móng | 0,231 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,069 | 100m3 | |
| 17 | Đào kênh mương đặt ống, chiều rộng | 0,374 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,362 | 100m3 | |
| 19 | Làm lớp đá đệm đá 4x6 kẹp 30% vữa mac 100 | 1,016 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bệ tự hoại | 0,026 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,116 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,552 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,953 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,024 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông, tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,576 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, d | 0,084 | tấn | |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,655 | 100m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,655 | 100m3 | |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,021 | 100m3 | |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,306 | 100m3 | |
| 31 | Làm lớp đá đệm đá 4x6 kẹp 30% vữa mac 100 | 2,964 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn Đáy bể | 0,16 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 10,94 | m3 | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt mạch ngừng | 20 | m | |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,749 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 7,488 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | 0,344 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,692 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d | 0,413 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, d | 0,839 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, d | 0,116 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, d | 0,2 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, d > 10mm | 0,153 | tấn | |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 18,2 | m2 | |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 21 | m2 | |
| 46 | Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 45,08 | m2 | |
| 47 | Quét lớp chống thấm đàn hồi Am Plexproof 501(2 lớp) | 272,76 | m2 | |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | 272,76 | m2 | |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt nắp bể bằng Inox | 1 | cái | |
| K | LẮP ĐẶT CẤP - THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d34*3 | 2,5 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Co nhựa uPVC d34 | 14 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Van khóa đồng d34 | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Van khóa uPVC d34 | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Lúp bê đồng d60 | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Co nhựa uPVC d60 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC d34 | 1 | cái | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cụm đồng hồ nước d34 | 1 | cụm | |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d27*3 | 2,1 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d34*3 | 0,1 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC d34 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Nối nhựa uPVC d34*27 | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Co nhựa uPVC d27 | 20 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC d27 | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Vòi đồng d27 | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Ống STK d27*1,4mm | 0,06 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt Co STK d27 | 18 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Rắc co STK d27 | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Van nhựa uPVC d34 | 1 | cái | |
| 20 | Lắp dựng tấm đan | 16 | cái | |
| 21 | Lắp đặt gối cống D600 | 28 | cấu kiện | |
| 22 | Lắp đặt gối cống D400 | 32 | cấu kiện | |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D600 | 14 | đoạn ống | |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D400 | 16 | đoạn ống | |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D600 | 14 | mối nối | |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D400 | 16 | mối nối | |
| 27 | Lắp dựng hố thu | 7 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d150*9,7 | 0,8 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d140*5 | 0,9 | 100m | |
| 30 | Lắp dựng tấm đan bể tự hoại | 8 | cái | |
| 31 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 35 | m | |
| 32 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d90*3,8 | 0,32 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d60*3 | 0,32 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt Lúp bê đồng d60 | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Co nhựa uPVC d60 | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt máy bơm nước | 1 | máy | |
| L | HẠNG MỤC CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,38 | 100m3 | |
| 2 | Xử lý từng lớp đất bằng dung dịch Lenfos 50EC 1,2%, định mức dung dịch (216ml thuốc/18 lít nước/1 m3) | 38 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,38 | 100m3 | |
| 4 | Xử lý mối nền công trình bằng dung dịch Lenfos 50EC 1,2%, định mức dung dịch (60mml thuốc/5lit nước/ 1m2) | 239,62 | m2 | |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ hồ sơ | 5 | cái | |
| 2 | Bàn làm việc | 18 | cái | |
| 3 | Bàn họp | 10 | cái | |
| 4 | Ghế tựa gỗ | 38 | cái | |
| 5 | Bảng công tác | 5 | cái | |
| 6 | Bảng tên | 20 | cái | |
| 7 | Phông màn phòng họp | 21,29 | m2 | |
| 8 | Bục đặt tượng | 1 | cái | |
| 9 | Bục phát biểu | 1 | cái | |
| 10 | Tượng Bác | 1 | tượng | |
| 11 | Mô hình cờ Đảng, Ngôi sao, cờ Tổ quốc | 1 | bộ | |
| 12 | Công an hiệu | 1 | cái | |
| 13 | Chữ bảng tên | 1 | bộ | |
| 14 | Lo go | 1 | bộ | |
| 15 | Âm thanh hội trường | 1 | bộ | |
| 16 | Rèm cửa | 238,28 | m2 | |
| 17 | Máy vi tính | 10 | bộ | |
| 18 | Máy in | 10 | cái | |
| 19 | Bếp ga + Bình ga | 1 | bộ | |
| 20 | Bàn ăn tròn | 2 | cái | |
| 21 | Ghế bàn ăn | 20 | cái | |
| 22 | Giường ngủ đơn | 3 | cái | |
| 23 | Giường ngủ tầng | 10 | cái | |
| 24 | Máy điều hoà 1,5Hp Inverter | 1 | máy | |
| 25 | Máy bơm nước 2Hp | 2 | cái | |
| 26 | Máy bơm nước hỏa tiễn | 1 | cái | |
| 27 | Kim thu sét | 1 | kim | |
| 28 | Bình chữa cháy CO2 5kg | 3 | bình | |
| 29 | Bình chữa cháy bọc ABC 8kg | 3 | bình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.545E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dung.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu – thanh toán | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, hoặc chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ định giá hạng III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng . | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư điện | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động, xây dựng dân dụng. Trường hợp là kỹ sư dân dụng phải có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật có trình độ trung cấp hoặc bằng nghề lao động phổ thông. | 10 | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Máy hàn | 3 |
| 2 | Trạm trộn bê tông | Trạm trộn bê tông | 1 |
| 3 | Máy bơm bê tông | Máy bơm bê tông | 1 |
| 4 | Máy dầm dùi | Máy dầm dùi | 5 |
| 5 | Giàn giáo | Giàn giáo (Bộ) | 100 |
| 6 | Cốp pha | Cốp pha (m2) | 200 |
| 7 | Máy uốn sắt | Máy uốn sắt | 3 |
| 8 | Máy kinh vỹ | Máy kinh vỹ | 2 |
| 9 | Máy phát điện 50 KVA | Máy phát điện 50 KVA | 1 |
| 10 | Xe đào gầu ≥ 0,5 m3 | Xe đào gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 11 | Xe tải ≥ 3.5 tấn | Xe tải ≥ 3.5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi