Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210856282-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210851801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Bộ Công an
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-21 13:47:00 đến ngày 2021-08-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,144,277,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.545E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dung.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu – thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, hoặc chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động, xây dựng dân dụng. Trường hợp là kỹ sư dân dụng phải có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có trình độ trung cấp hoặc bằng nghề lao động phổ thông.
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy dầm dùi
- Số lượng tối thiểu 5
5-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo (Bộ)
- Số lượng tối thiểu 100
6-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị Cốp pha (m2)
- Số lượng tối thiểu 200
7-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện 50 KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 50 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe đào gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Xe đào gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe tải ≥ 3.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥ 3.5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,587100m3
2Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mac 10010,472m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,331100m2
4Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 25029,54m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng0,434100m2
6Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2503,128m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,156100m3
8Đào móng bó nền, chiều rộng 0,297100m3
9Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mac 1004,56m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 10020,292m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,089100m3
12Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mac 1004,927m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng1,383100m2
14Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25013,391m3
15Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mac 10021,037m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,185100m3
17Cung cấp đất tôn nền22,57m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật17,716100m2
19Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 25015,048m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật trên mái0,134100m2
21Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, h ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,672m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng5,299100m2
23Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25044,115m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,699100m2
25Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2505,244m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái6,796100m2
27Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25067,96m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô1,254100m2
29Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 2508,256m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,608100m2
31Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2508,055m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d 1,091tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng, d 0,109tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng, d 0,824tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, d 0,3tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, d 3,116tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, d 0,214tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, d 1,488tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d 0,732tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, d 5,291tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, d 0,172tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, d 1,013tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, d 9,078tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, d0,677tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, d> 10mm, h0,098tấn
46Lắp dựng xà gồ thép hộp 50*100*1,8mm1,256tấn
47Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu, dày 0,5mm2,31100m2
48Lợp úp nóc bằng tôn lạnh phẳng mạ màu, dày 0,5mm0,327100m2
49Xây tường bằng gạch không nung19x19x39 cm, chiều dày 19 cm, chiều cao 92,965m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 37,265m3
51Xây tường thẳng gạch không nung 9x19x39cm, chiều dày 10 cm, h 41,924m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 7,247m3
53Trát tường gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, trong nhà1.458,98m2
54Trát tường gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, ngoài nhà422,813m2
55Trát cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, trong nhà (Kvl=1,25; Knc=1,1)74,675m2
56Trát cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, ngoài nhà207,64m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75, ngoài nhà (Kvl=1,25; Knc=1,1)157,24m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trong nhà (Kvl=1,25; Knc=1,1)54,36m2
59Trát trần, vữa XM mác 75, ngoài nhà (Kvl=1,25; Knc=1,1)58,54m2
60Trát trần, vữa XM mác 75, trong nhà (Kvl=1,25; Knc=1,1)621,06m2
61Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Kvl=1,25; Knc=1,1)60,8m2
62Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung chìm75,2m2
63Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao kháng ẩm khung nổi56,82m2
64Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.458,98m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, trong nhà754,075m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ trong nhà2.213,055m2
67Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà422,813m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, ngoài nhà450,78m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ngoài nhà873,593m2
70Ốp tường bằng gạch Ceramic 300*600280,8m2
71Ốp tường bằng gạch gốm 60*24043m2
72Ốp tường bằng gạch Ceamic, vỉ 250*5005,504m2
73Lát nền bằng gạch Ceramic 300*30057,63m2
74Lát nền bằng gạch Granite 600*600576,36m2
75Ốp chân tường bằng gạch Granite 600*15069,687m2
76Cung cấp và lắp đặt khung đỡ mặt đá8,1m
77Ốp mặt bàn lavabo bằng đá granit tự nhiên màu đen7,56m2
78Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mac 1003,406m3
79Xây bậc cấp bằng gạch không nung 4x8x18, h 3,074m3
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày 0,405m3
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày 0,922m3
82Xây tường bằng gạch không nung 19x19x39cm, chiều dày 19 cm, chiều cao 2,26m3
83Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 7523,789m2
84Xây tường gạch không nung 8x8x18, chiều dày 13,966m3
85Lát bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen15,679m2
86Lát bậc thang bằng đá granit tự nhiên màu đen43,276m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 7527,36m2
88Đắp phào kép, vữa XM mác 100151,2m
89Đắp phào đơn, vữa XM mác 100271,3m
90Trát gờ chỉ âm181,9m
91Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 7589,98m2
92Quét Chống thấm đàn hồi Am Plexproof 501115,48m2
93Lắp dựng Cửa đi hệ 1000 nhôm, kính 8mm cường lực78,56m2
94Lắp dựng Cửa đi sắt hộp, kính 8mm cường lực4,86m2
95Lắp dựng Cửa, vách tấm Compact 18mm27,03m2
96Lắp dựng Cửa sổ hệ 700 nhôm, kính 8mm cường lực157,08m2
97Dán decan cửa nhôm kính201,87m2
98Lắp dựng Cửa sổ sắt hộp, kính 8mm cường lực4,56m2
99Lắp dựng Vách kính hệ 1000 nhôm, kính 8mm cường lực13,2m2
100Lắp dựng Song bảo vệ nhôm D16, có lõi thep D14148,2m2
101Lắp dựng song bảo vệ thép đặc0,6m2
102Lắp dựng Lan can Inox song 2,2*2,2*1,5, tay vịn d6022,65m2
103Cung cấp và lắp đặt chân + cột cờ d60--.42, cao 3,2m1bộ
104Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 8,221100m2
105Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m2,309100m2
B HẠNG MỤC ĐIỆN KHỐI NHÀ
1Lắp đặt Vỏ tủ điện KT: 400*500*2501tủ
2Lắp đặt MCB 4P 32A 6kA1cái
3Lắp đặt MCB 2P 25A 6kA1cái
4Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA2cái
5Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA2cái
6Lắp đặt MCB 2P 10A 6kA1cái
7Lắp đặt Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh1bộ
8Lắp đặt Đế + cầu chì3cái
9Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA8cái
10Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA4cái
11Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA1cái
12Lắp đặt MCB 2P 25A 6kA1cái
13Lắp đặt Tủ âm tường 08 Module1tủ
14Lắp đặt Tủ âm tường 10 Module3tủ
15Lắp đặt Vỏ tủ điện KT: 400*500*2501tủ
16Lắp đặt MCB 4P 32A 6kA1cái
17Lắp đặt MCB 2P 25A 6kA1cái
18Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA3cái
19Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA2cái
20Lắp đặt MCB 2P 10A 6kA1cái
21Lắp đặt Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh1bộ
22Lắp đặt Đế + cầu chì3cái
23Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA14cái
24Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA6cái
25Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA4cái
26Lắp đặt MCB 2P 25A 6kA2cái
27Lắp đặt Tủ âm tường 08 Module4tủ
28Lắp đặt Tủ âm tường 10 Module2tủ
29Lắp đặt Vỏ tủ điện KT: 500*700*2501tủ
30Lắp đặt MCB 2P 10A 6kA6cái
31Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA6cái
32Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA2cái
33Lắp đặt MCB 2P 32A 6kA1cái
34Lắp đặt MCB 3P 16A 6kA1cái
35Lắp đặt MCB 3P 20A 6kA1cái
36Lắp đặt MCB 3P 32A 6kA2cái
37Lắp đặt MCCB 4P 100A 6kA1cái
38Lắp đặt Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh1bộ
39Lắp đặt Đế + cầu chì3cái
40Lắp đặt Đồng hồ Ampe kế1cái
41Lắp đặt Đồng hồ Vol kế1cái
42Lắp đặt Công tắc chuyển mạch1cái
43Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA7cái
44Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA3cái
45Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA1cái
46Lắp đặt MCB 2P 25A 6kA1cái
47Lắp đặt Tủ âm tường 08 Module1tủ
48Lắp đặt Tủ âm tường 10 Module2tủ
49Lắp đặt Dây dẫn điện CXV/DSTA 4x16mm235m
50Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x16mm235m
51Lắp đặt Dây dẫn điện CXV 2x6mm2270m
52Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x6mm2270m
53Lắp đặt Dây dẫn điện CXV 2x4mm250m
54Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x4mm250m
55Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x10mm251m
56Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x6mm281m
57Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x4mm293m
58Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x10mm251m
59Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x6mm266m
60Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x4mm2189m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d3420m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d2040m
63Lắp đặt Đèn led Mica đôi, 1,2m, 36w68bộ
64Lắp đặt Đèn downlight gắn nổi 15W36cái
65Lắp đặt Đèn downlight âm trần 15W16cái
66Lắp đặt quạt trần22cái
67Lắp đặt quạt đảo2cái
68Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đơn 1 chiều 16A5cái
69Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đôi 1 chiều 16A15cái
70Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đơn 2 chiều 16A3cái
71Lắp đặt Mặt nạ + Dimmer quạt đơn6cái
72Lắp đặt Mặt nạ + Dimmer quạt đôi7cái
73Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x1,5mm22.050m
74Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x2,5mm2450m
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d20680m
76Lắp đặt Hộp chia ngả có nắp160cái
77Lắp đặt Đế âm đơn38cái
78Lắp đặt Mặt nạ + Ổ cắm đôi 3 chấu75cái
79Lắp đặt Đế âm đơn75cái
80Lắp đặt Hộp nối 160*160*8015cái
81Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x2,5mm21.085m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d20395m
83Lắp đặt Đầu nối ren d2050cái
84Lắp đặt Ổ cắm Internet âm tường55cái
85Lắp đặt Đế âm đơn55cái
86Lắp đặt Ổ cắm điện thoại55cái
87Lắp đặt Cáp Cat05e2.600m
88Lắp đặt Cáp điện thoại 2 đôi718m
89Lắp đặt Cáp quang ngầm 4FO400m
90Lắp đặt Cáp điện thoại 10 đôi400m
91Cung cấp và lắp đặt tổng đài điện thoại 6/281cái
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d20600m
93Lắp đặt Hộp nối 160*160*8015cái
94Cung cấp và lắp đặt tủ rack 6U + thanh cố định dây1tủ
95Cung cấp và lắp đặt Switch 48 port1cái
96Cung cấp và lắp đặt thang nguồn PDU 12 cổng1cái
97Cung cấp và lắp đặt đầu cáp mạng RJ45 + bọc nhựa110cái
98Lắp đặt máng nhựa bán nguyệt đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d3050m
99Lắp đặt Ống gân xoắn d40/30400m
100Lắp đặt máng gen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 120*40mm20m
101Lắp đặt Ống Hdpe gân xoắn D65/50150m
102Lắp đặt máy điều hoà 1,5Hp Inverter1máy
103Cung cấp và lắp đặt ống đồng máy lạnh D6,4/D12,7 dày 0,8mm + bảo ôn 10mm25m
104Lắp đặt Ống nhựa uPVC d270,15100m
105Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x2,5mm2100m
106Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x4mm2525m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d20180m
108Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA18cái
109Lắp đặt Cùm Omega treo ống đồng60cái
110Lắp đặt Ty sắt M860cái
111Lắp đặt Đế âm đơn gắn CB18cái
112Lắp đặt Hộp nối phân dây 100*100*5018cái
113Lắp đặt Camera IP hồng ngoại 2M + License key4cái
114Lắp đặt Đầu ghi hình IP Ultra HD 4K 16/32 kênh1cái
115Lắp đặt HDD 10TB1cái
116Cung cấp và lắp đặt thẻ nhớ 32GB4cái
117Lắp đặt Switch POE 16 Port1cái
118Lắp đặt Dây mạng AMP Cat6150m
119Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*2,5mm2150m
120Lắp đặt MCB 20A1cái
121Lắp đặt ống luồn dây cứng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d20150m
122Cung cấp và lắp đặt UPS 2kVA1cái
C HẠNG MỤC NƯỚC KHỐI NHÀ
1Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác D9036cái
2Lắp đặt Co uPVC d90108cái
3Lắp đặt Tê uPVC d9036cái
4Lắp đặt Ống uPVC d90*2,85,5100m
5Lắp đặt Ống uPVC d60*2,80,2100m
6Lắp đặt Cùm Inox d90145cái
7Lắp đặt Ống uPVC d114*3,80,5100m
8Lắp đặt Ống uPVC d114*3,80,8100m
9Lắp đặt Ống uPVC d90*2,90,2100m
10Lắp đặt Ống uPVC d60*2,80,5100m
11Lắp đặt Ống uPVC d49*31,05100m
12Lắp đặt Tê cong uPVC d114 dày12cái
13Lắp đặt Nối giảm uPVC d114 - 495cái
14Lắp đặt Co lơi uPVC d11429cái
15Lắp đặt Co lơi uPVC d6020cái
16Lắp đặt Y giảm uPVC d60 - 4915cái
17Lắp đặt Nối giảm uPVC d42 - 344cái
18Lắp đặt Co lơi uPVC d3445cái
19Lắp đặt Nối giảm uPVC d60 - 495cái
20Lắp đặt Bịt uPVC d11422cái
21Lắp đặt Bịt uPVC d4920cái
22Lắp đặt Y giảm uPVC d90 - 606cái
23Lắp đặt Tê cong uPVC d602cái
24Lắp đặt Y uPVC d6015cái
25Lắp đặt Co lơi uPVC d6022cái
26Lắp đặt Co lơi uPVC d494cái
27Lắp đặt Bịt uPVC d6017cái
28Lắp đặt Co lơi uPVC d905cái
29Lắp đặt Tê uPVC d495cái
30Lắp đặt phễu thu sàn d15019cái
31Lắp đặt Con thỏ uPVC d9010cái
32Lắp đặt Bàn cầu xí bệt12cái
33Lắp đặt Chậu tiểu nam6cái
34Lắp đặt Bộ xả tiểu nam6bộ
35Lắp đặt Vòi xả nhấn tiểu nam6cái
36Lắp đặt Lavabo âm bàn9cái
37Lắp đặt Lavabo treo tường1cái
38Lắp đặt Bộ xả Lavabo10bộ
39Lắp đặt Vòi Lavabo10cái
40Lắp đặt Dây cáp20cái
41Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh14cái
42Lắp đặt gương soi lớn3cái
43Lắp đặt gương soi nhỏ4cái
44Lắp đặt Ống uPVC d27*30,9100m
45Lắp đặt Ống uPVC d21*30,45100m
46Lắp đặt Co uPVC d2722cái
47Lắp đặt Tê uPVC d279cái
48Lắp đặt Tê giảm uPVC d27 - 2127cái
49Lắp đặt Co ren trong uPVC d2123cái
50Lắp đặt Co ren trong uPVC d27 - 218cái
51Lắp đặt Van khoa đồng d348cái
52Lắp đặt Bồn Inox + chân 1,5m32bể
53Lắp đặt Van 1 chiều đồng d344cái
54Lắp đặt Sen tắm7cái
55Lắp đặt Vòi rửa6cái
D HẠNG MỤC HÀNG RÀO - NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,777100m3
2Đào móng kè đá, máy đào 0,8m3, đất cấp II1,217100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,495100m3
4Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp vữa mac 10022,6m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,498m3
6Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 25014,738m3
7Cung cấp và lắp đặt ray cổng V50*50*516m
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng2,082100m2
9Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 25010,408m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng1,553100m2
11Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 25015,534m3
12Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 112,42m3
13Lắp đặt Ống nhựa uPVC d90*30,469100m
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,021100m3
15Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc0,781100m2
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 10012,304m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,777100m2
18Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2505,178m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d 0,421tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, d 0,242tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, d 1,326tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d 0,315tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d 1,435tấn
24Xây tường bằng gạch không nung 19x19x39 cm, chiều dày 19 cm, chiều cao 9,971m3
25Xây ốp cột bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 2,074m3
26Xây tường bằng gạch không nung 9x19x39 cm, chiều dày 10 cm, chiều cao 45,94m3
27Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 751.144,696m2
28Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7599,78m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75310,68m2
30Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà1.144,696m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà410,46m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, ngoài nhà1.555,156m2
33Đắp phào đơn, vữa XM mác 100210,24m
34Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt bằng inox2,88m2
35Cung cấp và lắp đặt chông hàng rào Inox236,8m
36Cung cấp và lắp đặt cổng lùa Inox (khung 40*80*1,5, song 30*30*1,5)8,8m2
37Cung cấp và lắp đặt cổng mở Inox (khung 40*80*1,5, song 30*30*1,5)2,64m2
38Cung cấp và lắp đặt chụp đèn Inox 400*400*3009cá1
39Cung cấp và lắp đặt mô tơ cổng loại cố định (Ray, Mô tơ, bộ điều khiển)1bộ
40Cung cấp và lắp đặt chữ Inox mạ đồng "CÔNG AN THỊ XÃ PHÚ MỸ, TRỤ SỞ CÔNG AN PHƯỜNG HẮC DỊCH, ĐC: TỔ 13 KHU PHỐ 2, P.HẮC DỊCH THỊ XÃ PHÚ MỸ, BRVT"1bộ
41Đào móng cột, rộng 4,789m3
42Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mac 1005,57m3
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,043100m2
44Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,324m3
45Cung cấp và lắp đặt Bulong neo 4*D18*L6001bộ
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,076100m2
47Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,762m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d 0,014tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, d 0,069tấn
50Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,887m3
51Gia công khung nhà xe bằng thép tròn mạ kẽm d90*20,197tấn
52Gia công khung nhà xe bằng thép tấm0,087tấn
53Lắp dựng khung nhà xe0,284tấn
54Lắp dựng xà gồ thép C 50*100*1,8 mạ kẽm0,177tấn
55Lợp mái bằng tôn lạnh màu sóng vuông dày 0,5mm0,777100m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ15,73m2
57Lắp đặt Đèn led áp trần có máng 18w5bộ
58Lắp đặt Hộp chia ngả có nắp5cái
59Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x1,5mm216m
60Lắp đặt Dây dẫn điện CVV 3x1,5mm216m
61Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d2020m
62Lắp đặt Ống gân xoắn d40/305m
63Lắp đặt Hộp nối phân dây 100*100*5015cái
64Lắp đặt Đầu nối ren d2010cái
65Lắp đặt Dây dẫn điện CXV 2x4mm260m
66Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x4mm260m
67Lắp đặt Ống gân xoắn d32/2560m
E HẠNG MỤC THÁO DỠ
1Tháo tấm lợp tôn9,54100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ4,238tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công146,34m2
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực301,838m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực113,388m3
6Phá dỡ kết cấu nền gạch bê tông lót và gạch Ceramic bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực455,136m3
7Phá dỡ hàng rào song sắt29,85m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T510,478100m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T2.552,39100m3/km
F HẠNG MỤC SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây8,484100m2
2Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II1,273100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,273100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi 6,365100m3/km
5Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây 13cây
6Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 13gốc cây
7Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II0,035100m3
8San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (phần diện tích phải bóc đất đi)0,19100m3
9San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9019,139100m3
10Cung cấp đất san lấp2.234,719m3
G HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG
1Đào móng bồn bông, máy đào 0,4m3, đất cấp II0,287100m3
2Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp vữa mac 1005,52m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,216100m2
4Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 20012,16m3
5Trát xà dầm, vữa XM mác 7555,2m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, ngoài nhà55,2m2
7Đào hố trồng cây4,752m3
8Đắp đất màu trồng cây91,784m3
9Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp vữa mac 100198,4m3
10Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 25016,2m3
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm1.822m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,19100m3
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm0,633100m2
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm0,633100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m20,633100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm0,633100m2
H HẠNG MỤC CÂY XANH
1Trồng cây bằng lăng đk gốc 10 --> 12cm7cây
2Trồng cây hoàng nam cao 1,5 --> 2m15cây
3Trồng cỏ đậu phộng4,41100m2
I HẠNG MỤC ĐIỆN TỔNG THỂ - CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,046m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, chữ nhật0,202100m2
3Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,528m3
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,063tấn
5Đào đất đặt đường ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II0,53100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,53100m3
7Lắp dựng Trụ đèn côn tròn STK cao 8m bằng máy8cột
8Lắp Cần đèn STK cao 2m vươn 1,5m4cần đèn
9Lắp đặt Đèn led năng lượng mặt trời 100w ở độ cao 4bộ
10Lắp đặt Đèn đường led 150w4bộ
11Lắp Domino bảng điện2bảng
12Lắp đặt Dây dẫn điện CXV 2x6mm2250m
13Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x6mm2250m
14Lắp đặt RCCB 2P 16A 30mA4cái
15Luồn Dây dẫn điện CVV 3*2,5mm lên đèn0,4100m
16Lắp đặt tiếp địa trụ đèn4bộ
17Cung cấp và lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm sứ3cái
18Lắp đặt Ống gân xoắn d40/30240m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d3212m
20Lắp đặt Băng cảnh báo cáp ngầm60m
21Xếp gạch thẻ cảnh báo cáp ngầm0,346m3
22Kéo rải dây cáp đồng trần 11mm2250m
23Lắp đặt Dây dẫn điện CXV/DSTA 4*35mm2250m
24Lắp đặt Ống gân xoắn d50/40250m
25Lắp đặt Băng cảnh báo cáp ngầm235m
26Xếp gạch thẻ cảnh báo cáp ngầm1,354m3
27Đào kênh mương, chiều rộng 0,733100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,733100m3
29Cung cấp và lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm sứ10mốc
30Lắp đặt Vỏ tủ điện 300*400*2501tủ
31Lắp đặt MCCB 4P 100A 18kA1cái
32Lắp đặt Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh3bộ
33Lắp đặt Đế + cầu chì3cái
34Lắp đặt Dây dẫn điện CXV/DSTA 4*10mm260m
35Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*10mm260m
36Lắp đặt Dây dẫn điện CXV 3*4mm2180m
37Lắp đặt Ống gân xoắn d40/3075m
38Lắp đặt Phao điện2cái
39Đóng cọc tiếp địa D16*2,4m3cọc
40Kéo rải dây cáp đồng trần M25mm25m
41Cung cấp và lắp đặt ốc xiết cáp M253cái
42Cung cấp và lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm sứ5cái
43Lắp đặt Băng cảnh báo cáp ngầm65m
44Xếp gạch thẻ cảnh báo cáp ngầm0,323m3
45Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm sinh hoạt1tủ
46Lắp đặt Dây dẫn điện CXV/Fr 4*10mm260m
47Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*10mm260m
48Lắp đặt Ống gân xoắn d40/3075m
49Đóng cọc tiếp địa D16*2,4m3cọc
50Kéo rải dây cáp đồng trần M25mm25m
51Cung cấp và lắp đặt ốc xiết cáp M253cái
52Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm PCCC1tủ
53Khoan xoay giếng tiếp địa d100, Cấp đất đá I-III20m khoan
54Cung cấp vật tư và thi công mối hàn Cadweld1mối
55Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất1hộp
56Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm240m
57Cung cấp và rải hóa chất Gem giảm điện trở đất15bao
58Cung cấp và lắp đặt ốc xiết cáp M702cái
59Đo điện trở đất1lần
60Khoan xoay giếng tiếp địa d100, Cấp đất đá I-III20m khoan
61Cung cấp vật tư và thi công mối hàn Cadweld1mối
62Lắp đặt Hộp đếm sét và kiểm tra điện trở đất1hộp
63Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm270m
64Cung cấp và rải hóa chất Gem giảm điện trở đất15bao
65Cung cấp và lắp đặt ốc xiết cáp M702cái
66Lắp đặt kim thu sét Intercepter Si60I1cái
67Cung cấp và lắp đặt giá đỡ kim thu sét + bộ chằng kim1bộ
68Đo điện trở đất1lần
J HẠNG MỤC CẤP - THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, chiều rộng 1,623100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,188100m3
3Đào hố ga, chiều rộng móng 0,425100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,128100m3
5Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mac 1002,365m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,067100m2
7Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,352m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 1100m2
9Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,5m3
10Ván khuôn tấm đan0,042100m2
11Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông, tấm đan, 1x2, vữa bê tông mác 2000,774m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan d 0,049tấn
13Gia công khung thép V505*50*50,233tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,233tấn
15Đào đất, chiều rộng móng 0,231100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,069100m3
17Đào kênh mương đặt ống, chiều rộng 0,374100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,362100m3
19Làm lớp đá đệm đá 4x6 kẹp 30% vữa mac 1001,016m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bệ tự hoại0,026100m2
21Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,116m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,552100m2
23Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,953m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan0,024100m2
25Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông, tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,576m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, d 0,084tấn
27Đào kênh mương, chiều rộng 0,655100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,655100m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,021100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,306100m3
31Làm lớp đá đệm đá 4x6 kẹp 30% vữa mac 1002,964m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn Đáy bể0,16100m2
33Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 25010,94m3
34Cung cấp và lắp đặt mạch ngừng20m
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,749100m2
36Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2507,488m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể0,344100m2
38Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,692m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d 0,413tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, d 0,839tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, d 0,116tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, d 0,2tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, d > 10mm0,153tấn
44Trát trần, vữa XM mác 7518,2m2
45Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 7521m2
46Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7545,08m2
47Quét lớp chống thấm đàn hồi Am Plexproof 501(2 lớp)272,76m2
48Quét nước xi măng 2 nước272,76m2
49Cung cấp và lắp đặt nắp bể bằng Inox1cái
K LẮP ĐẶT CẤP - THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt Ống nhựa uPVC d34*32,5100m
2Lắp đặt Co nhựa uPVC d3414cái
3Lắp đặt Van khóa đồng d344cái
4Lắp đặt Van khóa uPVC d342cái
5Lắp đặt Lúp bê đồng d602cái
6Lắp đặt Co nhựa uPVC d602cái
7Lắp đặt Tê nhựa uPVC d341cái
8Cung cấp và lắp đặt cụm đồng hồ nước d341cụm
9Lắp đặt Ống nhựa uPVC d27*32,1100m
10Lắp đặt Ống nhựa uPVC d34*30,1100m
11Lắp đặt Tê nhựa uPVC d341cái
12Lắp đặt Nối nhựa uPVC d34*272cái
13Lắp đặt Co nhựa uPVC d2720cái
14Lắp đặt Tê nhựa uPVC d275cái
15Lắp đặt Vòi đồng d276cái
16Lắp đặt Ống STK d27*1,4mm0,06100m
17Lắp đặt Co STK d2718cái
18Lắp đặt Rắc co STK d276cái
19Lắp đặt Van nhựa uPVC d341cái
20Lắp dựng tấm đan16cái
21Lắp đặt gối cống D60028cấu kiện
22Lắp đặt gối cống D40032cấu kiện
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D60014đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D40016đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D60014mối nối
26Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D40016mối nối
27Lắp dựng hố thu7cái
28Lắp đặt Ống nhựa uPVC d150*9,70,8100m
29Lắp đặt Ống nhựa uPVC d140*50,9100m
30Lắp dựng tấm đan bể tự hoại8cái
31Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 35m
32Lắp đặt Ống nhựa uPVC d90*3,80,32100m
33Lắp đặt Ống nhựa uPVC d60*30,32100m
34Lắp đặt Lúp bê đồng d601cái
35Lắp đặt Co nhựa uPVC d601cái
36Lắp đặt máy bơm nước1máy
L HẠNG MỤC CHỐNG MỐI
1Đào kênh mương, chiều rộng 0,38100m3
2Xử lý từng lớp đất bằng dung dịch Lenfos 50EC 1,2%, định mức dung dịch (216ml thuốc/18 lít nước/1 m3)38m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,38100m3
4Xử lý mối nền công trình bằng dung dịch Lenfos 50EC 1,2%, định mức dung dịch (60mml thuốc/5lit nước/ 1m2)239,62m2
M THIẾT BỊ
1Tủ hồ sơ5cái
2Bàn làm việc18cái
3Bàn họp10cái
4Ghế tựa gỗ38cái
5Bảng công tác5cái
6Bảng tên20cái
7Phông màn phòng họp21,29m2
8Bục đặt tượng1cái
9Bục phát biểu1cái
10Tượng Bác1tượng
11Mô hình cờ Đảng, Ngôi sao, cờ Tổ quốc1bộ
12Công an hiệu1cái
13Chữ bảng tên1bộ
14Lo go1bộ
15Âm thanh hội trường1bộ
16Rèm cửa238,28m2
17Máy vi tính10bộ
18Máy in10cái
19Bếp ga + Bình ga1bộ
20Bàn ăn tròn2cái
21Ghế bàn ăn20cái
22Giường ngủ đơn3cái
23Giường ngủ tầng10cái
24Máy điều hoà 1,5Hp Inverter1máy
25Máy bơm nước 2Hp2cái
26Máy bơm nước hỏa tiễn1cái
27Kim thu sét1kim
28Bình chữa cháy CO2 5kg3bình
29Bình chữa cháy bọc ABC 8kg3bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.545E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dung.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III53
2 Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu – thanh toán 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, hoặc chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.32
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. 2 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng .32
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước,32
5 Kỹ sư điện 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động, xây dựng dân dụng. Trường hợp là kỹ sư dân dụng phải có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.32
7 Công nhân kỹ thuật có trình độ trung cấp hoặc bằng nghề lao động phổ thông. 10 Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Máy hàn3
2 Trạm trộn bê tông Trạm trộn bê tông1
3 Máy bơm bê tông Máy bơm bê tông1
4 Máy dầm dùi Máy dầm dùi5
5 Giàn giáo Giàn giáo (Bộ)100
6 Cốp pha Cốp pha (m2)200
7 Máy uốn sắt Máy uốn sắt3
8 Máy kinh vỹ Máy kinh vỹ2
9 Máy phát điện 50 KVA Máy phát điện 50 KVA1
10 Xe đào gầu ≥ 0,5 m3 Xe đào gầu ≥ 0,5 m31
11 Xe tải ≥ 3.5 tấn Xe tải ≥ 3.5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->