Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210832871-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210813442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-21 13:32:00 đến ngày 2021-09-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,860,160,130 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.158E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.702.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.404.000.000 VNĐ.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.702.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.404.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Kỹ sư điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 05 tấn – 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50kg, đầm đất móng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước thi công móng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông móng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tiếp đất lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa trung thế
- Số lượng tối thiểu 10
9-Tiếp đất lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa hạ thế
- Số lượng tối thiểu 10
10-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Ép lèo dây, mối nối dây
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Xây lắp
ĐTXD xóa hộ câu phụ có chi phí thấp khu vực các huyện: Cần Đước, Đức Hòa, Cần Giuộc và Bến Lức
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 - Fax: 0272. 3822433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban quản lý dự án - Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Gia cố bê tông móng trụTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Móng
2Móng M14-2aTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)27Móng
3Móng M14a + bt (trụ đơn)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Móng
4Móng M14a + bt (trụ ghép)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)32Móng
5Móng M16b + bt trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Móng
6Trụ BTLT 14m (lực đầu trụ 850kgf; Fph=2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)31Trụ
7Trụ ghép BTLT 14m (lực đầu trụ 850kgf; Fph=2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)32Trụ
8Trụ BTLT 16m (lực đầu trụ 1000kgf; Fph=2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Trụ
9Bộ tiếp địa lặp lại trung thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)16Bộ
10Xà composite 0,8mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
11Giá đỡ LBFCO(FCO)-LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Bộ
12Bộ cách điện đỉnh thẳng -24kV (dây trần)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)27Bộ
13Bộ cách điện đỉnh thẳng -24kV (dây bọc)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)13Bộ
14Bộ cách điện đỉnh góc -24kV (dây trần)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
15Bộ cách điện treo lắp trụ đơn (dây trần AC.50)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)19Bộ
16Bộ cách điện treo lắp trụ đơn (dây bọc ACXH.50 - 24kV)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Bộ
17Bộ cách điện treo lắp trụ ghép (dây trần AC.50)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)25Bộ
18Bộ cách điện treo lắp trụ ghép (dây bọc ACXH.50 - 24kV)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)7Bộ
19Bộ cách điện treo kép lắp trên trụ đơn (dây bọc ACXH.50 - 24kV)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
20Bộ đỡ dây trung hòa dây 50mm2 (trụ đơn)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)39Bộ
21Bộ đỡ dây trung hòa dây 50mm2 (trụ ghép)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)14Bộ
22Bộ dừng dây trung hòa dây 50mm2 (trụ đơn)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)21Bộ
23Bộ dừng dây trung hòa dây 50mm2 (trụ ghép)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)26Bộ
24Rack 2+ SOC (có boulon lắp trụ ghép)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
25Kẹp treo cáp ABC 2x95mm2 (trụ đơn)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Bộ
26Kẹp dừng cáp ABC 2x95mm2 (trụ đôi)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
27Sứ đở LBFCO(FCO) - 14kV loại polymerTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Bộ
28Cáp đồng bọc CXV.25mm² - 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
29Rãi và căng dây AC.50mm2 (A cấp 1.002 kg dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,035Km
30Rãi và căng dây ACXH.50mm2 (A cấp 668 mét dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,655Km
31Dây nhôm lõi thép AC.95 buộc sứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Kg
32Băng keo cách điện trung thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cuộn
33Boulon Φ16x350Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
34Boulon Φ16x650Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
35Boulon móc Φ16x350Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
36Boulon móc Φ16x650Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
37Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT28Cái
38Kẹp ép WR 279 + compoundTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
39Kẹp ép WR 419 + compoundTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50Cái
40Kẹp ép WR 875 + compoundTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
41Kẹp nhôm A.35-50/Ạ.35-50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Cái
42Kẹp quay 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cái
43Kẹp quay 4/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
44Hotline 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cái
45Hotline 4/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
46Bảng số trụ + biển báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT65Cái
47Bảng tên phân đoạn (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bảng
48LBFCO 27kV-100A + bass lắpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
49Chì 24 kV-6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Sợi
50Chì 24 kV-8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Sợi
B PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Tháo lắp lại Rack 2 + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
C PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Cần Đước - Công ty Điện lực Long An)
1Thu hồi Trụ BTLT 7,5m (cắt gốc)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Trụ
2Thu hồi Trụ BTLT 10,5m (cắt gốc)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Trụ
D PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Gia cố bê tông móng trụTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Móng
2Móng M8-aTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)142Móng
3Móng M8 + bê tông trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)21Móng
4Móng M8-a+bt (trụ đơn)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Móng
5Móng M8-a+bt (trụ ghép)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)57Móng
6Móng M8 + bê tông trụ đôiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Móng
7Móng M12-a+bt (trụ đôi)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Móng
8Trụ BTLT 8,5m (lực đầu trụ 200kgf; Fph = 2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)165Trụ
9Trụ ghép BTLT 8,5m (lực đầu trụ 200kgf; Fph = 2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)62Trụ
10Trụ ghép BTLT 12m (lực đầu trụ 720kgf; Fph = 2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Trụ
11Bộ tiếp địa lặp lại hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)66Bộ
12Rãi & căng dây vặn xoắn LV-ABC 2x95mm2 (A cấp 8.308 mét dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,145Km
13Rãi & căng dây vặn xoắn LV-ABC 3x95mm2 (A cấp 1.250 mét dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,225Km
14Rãi & căng dây vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 (A cấp 779 mét dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,764Km
15Ống nối dây cáp ABC. 95 - 95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21Cái
16Kẹp treo cáp ABC 2x95mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT166Cái
17Kẹp treo cáp ABC 3x95mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
18Kẹp treo cáp ABC 4x95mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Cái
19Kẹp dừng cáp ABC 2x95mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT145Cái
20Kẹp dừng cáp ABC 3x95mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Cái
21Kẹp dừng cáp ABC4x95mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14Cái
22Móc giữ 2 kẹp treo cápTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11Cái
23Boulon móc Ф16x200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT195Cái
24Boulon móc Ф16x300Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Cái
25Boulon móc Ф16x350Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT43Cái
26Boulon móc Ф16x400Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT75Cái
27Boulon móc Ф16x600Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
28Boulon móc Ф16x650Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Cái
29Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT378Cái
30Kẹp ép WR 419 + compoundTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT186Cái
31Nắp bịt đầu cáp ( 95-150)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT190Cái
32Băng keo nhựa cách điện hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT70Cuộn
33Bảng số trụ + biển báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT228Bảng
E PHẦN LẮP MỚI 09 TRẠM BIẾN ÁP 1x50kVA (1 PHA - 2 DÂY)
1MBA 50kVA - 12,7/2x0,23kV (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Máy
2FCO 27kV - 100A + bass lắpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Bộ
3Dây chì 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Sợi
4LA-18kV-10kA class 10 + bass lắpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Bộ
5MCCB 3 cực 690V - 250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cái
6TI 250/5A - 600V (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cái
7Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220V (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cái
8Giá đỡ FCO-LA (6x60x1100), mỗi bộ gồm: Giá đỡ FCO-LA: 01 cái; Boulon Ф16x250: 02 cái; Bulông Ф12x40: 2 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 08 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Bộ
9Giá treo MBA 1 pha 50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cái
10Cáp đồng bọc CXV 25mm2- 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Mét
11Cáp đồng bọc CV120mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT288Mét
12Cáp đồng trần C25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT49,5Kg
13Cọc đất Ф 16x2400 + Kẹp mạ đồngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Bộ
14Mối nối hàn hóa nhiệtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Mối
15Bộ sứ đỡ tăng cường 14kV+2 bassTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Bộ
16Kẹp quai 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cái
17Hotline Clamp 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cái
18Split-bolt A35-50/C10-50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT54Cái
19Đầu cosse ép 120 mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Cái
20Đầu cosse ép 25 mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cái
21Kẹp ép WR 875 + compoundTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Cái
22Nắp chụp LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cái
23Nắp chụp sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cái
24Thùng điện kế & cầu dao đôi nhỏ + 2 bảng bakelit: 900x500x600; 2 lyTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Thùng
25Ống nhựa PVC Ф90 x 5.0 - 4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT108Mét
26Co ống PVC Ф90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT54Cái
27Collier Ф300/90 + boulonTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT54Bộ
28Đai thép Inox 0,4x20x1200 + khoá đaiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT27Bộ
29Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Bảng
30Ống nhựa PVC Ф21x1,3 loại cứngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Mét
31Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT27Ống
32Băng keo nhựa cách điện hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cuộn
33Boulon Ф16x40Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
34Boulon Ф16x250Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
35Boulon Ф16x300Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
36Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT108Cái
37Cáp đồng mềm CVV-Se 2x4mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Mét
38Kẹp split-bolt A35-50/C10-50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Cái
39Dây đồng bọc CV10mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Mét
40Cáp đồng trần C25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,5Kg
41Cọc tiếp đất Ф16x2400 & kẹp mạ đồngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Bộ
42Keo Silicone cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Ống
43Băng keo nhựa cách điện hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cuộn
44Đầu cosse pin ép 10 ly CE10-12Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
45Đầu cosse pin ép 10 ly CE6.0-12Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
46Đầu cosse ép tròn trần R10-6Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
47Chụp nhựa V5.5 Red (đỏ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cái
48Chụp nhựa V5.5 Black (đen)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
49Chụp nhựa V8 Red (đỏ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cái
50Chụp nhựa V8 Black (đen)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
51Đánh dấu dây EC - 2 "0"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Cái
52Đánh dấu dây EC - 2 "1"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
53Đánh dấu dây EC - 2 "2"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
54Đánh dấu dây EC - 2 "N"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
55Đánh dấu dây EC - 2 "I"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
56Đánh dấu dây EC - 2 "V"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
F PHẦN LẮP MỚI 02 TRẠM BIẾN ÁP 1x50kVA (1 PHA - 3 DÂY)
1MBA 50kVA - 12,7/2x0,23kV (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Máy
2FCO 27kV - 100A + bass lắpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
3Dây chì 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Sợi
4LA-18kV-10kA class 10 + bass lắpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
5MCCB 3 cực 690V - 125ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
6TI 150/5A - 600V (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
7Điện kế điện tử 3 pha GT 5(6)A 230/400V CCX0.5 kèm RS232 (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
8Giá đỡ FCO-LA (6x60x1100), mỗi bộ gồm: Giá đỡ FCO-LA: 01 cái; Boulon Ф16x250: 02 cái; Bulông Ф12x40: 2 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 08 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
9Giá treo MBA 1 pha 50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
10Cáp đồng bọc CXV 25mm2- 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mét
11Cáp đồng bọc CV70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT64Mét
12Cáp đồng bọc CV50mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Mét
13Cáp đồng trần C25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11Kg
14Cọc đất Ф 16x2400 + Kẹp mạ đồngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Bộ
15Mối nối hàn hóa nhiệtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mối
16Bộ sứ đỡ tăng cường 14kV+2 bassTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
17Kẹp quai 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
18Hotline Clamp 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
19Split-bolt A35-50/C10-50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
20Đầu cosse ép 70 mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
21Đầu cosse ép 50 mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
22Đầu cosse ép 25 mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
23Kẹp ép WR 875 + compoundTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
24Nắp chụp LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
25Nắp chụp sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
26Thùng điện kế & cầu dao đôi nhỏ + 2 bảng bakelit: 900x500x600; 2 lyTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Thùng
27Ống nhựa PVC Ф90 x 5.0 - 4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
28Co ống PVC Ф90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
29Collier Ф300/90 + boulonTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
30Đai thép Inox 0,4x20x1200 + khoá đaiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
31Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bảng
32Ống nhựa PVC Ф21x1,3 loại cứngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mét
33Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Ống
34Băng keo nhựa cách điện hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cuộn
35Boulon Ф16x40Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
36Boulon Ф16x250Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
37Boulon Ф16x300Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
38Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
39Cáp đồng mềm CVV-Se 4x4mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
40Kẹp split-bolt A35-50/C10-50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
41Dây đồng bọc CV10mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mét
42Cáp đồng trần C25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Kg
43Cọc tiếp đất Ф16x2400 & kẹp mạ đồngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
44Keo Silicone cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Ống
45Băng keo nhựa cách điện hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cuộn
46Đầu cose pin rỗng CE10-12Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Cái
47Đầu cose pin rỗng CE6.0-12Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
48Đầu cose tròn trần R10-6Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
49Chụp nhựa V5.5 Yellow (vàng)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
50Chụp nhựa V5.5 Blue (xanh)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
51Chụp nhựa V5.5 Red (đỏ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
52Chụp nhựa V5.5 Black (đen)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
53Chụp nhựa V8 Yellow (vàng)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
54Chụp nhựa V8 Blue (xanh)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
55Chụp nhựa V8 Red (đỏ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
56Chụp nhựa V8 Black (xanh)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
57Đánh dấu dây EC-2"0"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
58Đánh dấu dây EC-2"1"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
59Đánh dấu dây EC-2"3"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
60Đánh dấu dây EC-2"4"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
61Đánh dấu dây EC-2"6"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
62Đánh dấu dây EC-2"7"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
63Đánh dấu dây EC-2"9"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
64Đánh dấu dây EC-2"A"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
65Đánh dấu dây EC-2"B"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
66Đánh dấu dây EC-2"C"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
67Đánh dấu dây EC-2"N"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14Cái
68Đánh dấu dây EC-2"I"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
69Đánh dấu dây EC-2"V"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
G PHẦN PHÁT QUANG CÂY CỐI NẰM TRONG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN
1Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.158E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.702.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.404.000.000 VNĐ.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.702.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.404.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư điện) 1 - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Kỹ sư điện) 1 - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải Tải trọng ≥ 05 tấn2
2 Xe cẩu Tải trọng 05 tấn – 10 tấn3
3 Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công Phục vụ thi công dựng trụ2
4 Máy đầm cóc ≥ 50kg, đầm đất móng trụ2
5 Máy bơm nước Bơm nước thi công móng trụ2
6 Máy trộn bê tông Trộn bê tông móng trụ2
7 Máy kéo dây Phục vụ kéo dây2
8 Tiếp đất lưu động trung thế Tiếp địa trung thế10
9 Tiếp đất lưu động hạ thế Tiếp địa hạ thế10
10 Kềm ép thủy lực Ép lèo dây, mối nối dây2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->