Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210832871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210813442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 13:32:00 đến ngày 2021-09-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,860,160,130 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.158E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.702.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.404.000.000 VNĐ.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.702.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.404.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Kỹ sư điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 05 tấn – 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50kg, đầm đất móng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước thi công móng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông móng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tiếp đất lưu động trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa trung thế |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 9-Tiếp đất lưu động hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa hạ thế |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Kềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép lèo dây, mối nối dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Xây lắp ĐTXD xóa hộ câu phụ có chi phí thấp khu vực các huyện: Cần Đước, Đức Hòa, Cần Giuộc và Bến Lức 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 - Fax: 0272. 3822433. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban quản lý dự án - Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Gia cố bê tông móng trụ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Móng |
| 2 | Móng M14-2a | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 27 | Móng |
| 3 | Móng M14a + bt (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Móng |
| 4 | Móng M14a + bt (trụ ghép) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 32 | Móng |
| 5 | Móng M16b + bt trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Móng |
| 6 | Trụ BTLT 14m (lực đầu trụ 850kgf; Fph=2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 31 | Trụ |
| 7 | Trụ ghép BTLT 14m (lực đầu trụ 850kgf; Fph=2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 32 | Trụ |
| 8 | Trụ BTLT 16m (lực đầu trụ 1000kgf; Fph=2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Trụ |
| 9 | Bộ tiếp địa lặp lại trung thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 16 | Bộ |
| 10 | Xà composite 0,8m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ LBFCO(FCO)-LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 5 | Bộ |
| 12 | Bộ cách điện đỉnh thẳng -24kV (dây trần) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 27 | Bộ |
| 13 | Bộ cách điện đỉnh thẳng -24kV (dây bọc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 13 | Bộ |
| 14 | Bộ cách điện đỉnh góc -24kV (dây trần) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Bộ |
| 15 | Bộ cách điện treo lắp trụ đơn (dây trần AC.50) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 19 | Bộ |
| 16 | Bộ cách điện treo lắp trụ đơn (dây bọc ACXH.50 - 24kV) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 8 | Bộ |
| 17 | Bộ cách điện treo lắp trụ ghép (dây trần AC.50) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 25 | Bộ |
| 18 | Bộ cách điện treo lắp trụ ghép (dây bọc ACXH.50 - 24kV) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 7 | Bộ |
| 19 | Bộ cách điện treo kép lắp trên trụ đơn (dây bọc ACXH.50 - 24kV) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 6 | Bộ |
| 20 | Bộ đỡ dây trung hòa dây 50mm2 (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 39 | Bộ |
| 21 | Bộ đỡ dây trung hòa dây 50mm2 (trụ ghép) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 14 | Bộ |
| 22 | Bộ dừng dây trung hòa dây 50mm2 (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 21 | Bộ |
| 23 | Bộ dừng dây trung hòa dây 50mm2 (trụ ghép) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 26 | Bộ |
| 24 | Rack 2+ SOC (có boulon lắp trụ ghép) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 25 | Kẹp treo cáp ABC 2x95mm2 (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 5 | Bộ |
| 26 | Kẹp dừng cáp ABC 2x95mm2 (trụ đôi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 27 | Sứ đở LBFCO(FCO) - 14kV loại polymer | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 28 | Cáp đồng bọc CXV.25mm² - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Mét |
| 29 | Rãi và căng dây AC.50mm2 (A cấp 1.002 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,035 | Km |
| 30 | Rãi và căng dây ACXH.50mm2 (A cấp 668 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,655 | Km |
| 31 | Dây nhôm lõi thép AC.95 buộc sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17 | Kg |
| 32 | Băng keo cách điện trung thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 33 | Boulon Φ16x350 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 34 | Boulon Φ16x650 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 35 | Boulon móc Φ16x350 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 36 | Boulon móc Φ16x650 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 37 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | Cái |
| 38 | Kẹp ép WR 279 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 39 | Kẹp ép WR 419 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | Cái |
| 40 | Kẹp ép WR 875 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 41 | Kẹp nhôm A.35-50/Ạ.35-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 42 | Kẹp quay 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 43 | Kẹp quay 4/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 44 | Hotline 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 45 | Hotline 4/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 46 | Bảng số trụ + biển báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 65 | Cái |
| 47 | Bảng tên phân đoạn (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bảng |
| 48 | LBFCO 27kV-100A + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 49 | Chì 24 kV-6K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 50 | Chì 24 kV-8K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Sợi |
| B | PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo lắp lại Rack 2 + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| C | PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Cần Đước - Công ty Điện lực Long An) | |||
| 1 | Thu hồi Trụ BTLT 7,5m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Trụ |
| 2 | Thu hồi Trụ BTLT 10,5m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Trụ |
| D | PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Gia cố bê tông móng trụ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Móng |
| 2 | Móng M8-a | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 142 | Móng |
| 3 | Móng M8 + bê tông trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 21 | Móng |
| 4 | Móng M8-a+bt (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Móng |
| 5 | Móng M8-a+bt (trụ ghép) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 57 | Móng |
| 6 | Móng M8 + bê tông trụ đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 5 | Móng |
| 7 | Móng M12-a+bt (trụ đôi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Móng |
| 8 | Trụ BTLT 8,5m (lực đầu trụ 200kgf; Fph = 2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 165 | Trụ |
| 9 | Trụ ghép BTLT 8,5m (lực đầu trụ 200kgf; Fph = 2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 62 | Trụ |
| 10 | Trụ ghép BTLT 12m (lực đầu trụ 720kgf; Fph = 2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Trụ |
| 11 | Bộ tiếp địa lặp lại hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 66 | Bộ |
| 12 | Rãi & căng dây vặn xoắn LV-ABC 2x95mm2 (A cấp 8.308 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,145 | Km |
| 13 | Rãi & căng dây vặn xoắn LV-ABC 3x95mm2 (A cấp 1.250 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,225 | Km |
| 14 | Rãi & căng dây vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 (A cấp 779 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,764 | Km |
| 15 | Ống nối dây cáp ABC. 95 - 95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | Cái |
| 16 | Kẹp treo cáp ABC 2x95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 166 | Cái |
| 17 | Kẹp treo cáp ABC 3x95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| 18 | Kẹp treo cáp ABC 4x95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 19 | Kẹp dừng cáp ABC 2x95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 145 | Cái |
| 20 | Kẹp dừng cáp ABC 3x95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 21 | Kẹp dừng cáp ABC4x95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | Cái |
| 22 | Móc giữ 2 kẹp treo cáp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | Cái |
| 23 | Boulon móc Ф16x200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 195 | Cái |
| 24 | Boulon móc Ф16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Cái |
| 25 | Boulon móc Ф16x350 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 43 | Cái |
| 26 | Boulon móc Ф16x400 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 75 | Cái |
| 27 | Boulon móc Ф16x600 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 28 | Boulon móc Ф16x650 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17 | Cái |
| 29 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 378 | Cái |
| 30 | Kẹp ép WR 419 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 186 | Cái |
| 31 | Nắp bịt đầu cáp ( 95-150) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 190 | Cái |
| 32 | Băng keo nhựa cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 70 | Cuộn |
| 33 | Bảng số trụ + biển báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 228 | Bảng |
| E | PHẦN LẮP MỚI 09 TRẠM BIẾN ÁP 1x50kVA (1 PHA - 2 DÂY) | |||
| 1 | MBA 50kVA - 12,7/2x0,23kV (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Máy |
| 2 | FCO 27kV - 100A + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 3 | Dây chì 6K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Sợi |
| 4 | LA-18kV-10kA class 10 + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 5 | MCCB 3 cực 690V - 250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 6 | TI 250/5A - 600V (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 7 | Điện kế 1 pha GT 5(6)A 220V (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 8 | Giá đỡ FCO-LA (6x60x1100), mỗi bộ gồm: Giá đỡ FCO-LA: 01 cái; Boulon Ф16x250: 02 cái; Bulông Ф12x40: 2 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 08 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 9 | Giá treo MBA 1 pha 50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 10 | Cáp đồng bọc CXV 25mm2- 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Mét |
| 11 | Cáp đồng bọc CV120mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 288 | Mét |
| 12 | Cáp đồng trần C25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 49,5 | Kg |
| 13 | Cọc đất Ф 16x2400 + Kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Bộ |
| 14 | Mối nối hàn hóa nhiệt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Mối |
| 15 | Bộ sứ đỡ tăng cường 14kV+2 bass | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 16 | Kẹp quai 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 17 | Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 18 | Split-bolt A35-50/C10-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 54 | Cái |
| 19 | Đầu cosse ép 120 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Cái |
| 20 | Đầu cosse ép 25 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 21 | Kẹp ép WR 875 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Cái |
| 22 | Nắp chụp LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 23 | Nắp chụp sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 24 | Thùng điện kế & cầu dao đôi nhỏ + 2 bảng bakelit: 900x500x600; 2 ly | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Thùng |
| 25 | Ống nhựa PVC Ф90 x 5.0 - 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 108 | Mét |
| 26 | Co ống PVC Ф90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 54 | Cái |
| 27 | Collier Ф300/90 + boulon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 54 | Bộ |
| 28 | Đai thép Inox 0,4x20x1200 + khoá đai | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27 | Bộ |
| 29 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Bảng |
| 30 | Ống nhựa PVC Ф21x1,3 loại cứng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Mét |
| 31 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27 | Ống |
| 32 | Băng keo nhựa cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cuộn |
| 33 | Boulon Ф16x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 34 | Boulon Ф16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 35 | Boulon Ф16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 36 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 108 | Cái |
| 37 | Cáp đồng mềm CVV-Se 2x4mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Mét |
| 38 | Kẹp split-bolt A35-50/C10-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Cái |
| 39 | Dây đồng bọc CV10mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Mét |
| 40 | Cáp đồng trần C25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,5 | Kg |
| 41 | Cọc tiếp đất Ф16x2400 & kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 42 | Keo Silicone cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Ống |
| 43 | Băng keo nhựa cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cuộn |
| 44 | Đầu cosse pin ép 10 ly CE10-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 45 | Đầu cosse pin ép 10 ly CE6.0-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 46 | Đầu cosse ép tròn trần R10-6 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 47 | Chụp nhựa V5.5 Red (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 48 | Chụp nhựa V5.5 Black (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 49 | Chụp nhựa V8 Red (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 50 | Chụp nhựa V8 Black (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 51 | Đánh dấu dây EC - 2 "0" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Cái |
| 52 | Đánh dấu dây EC - 2 "1" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 53 | Đánh dấu dây EC - 2 "2" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 54 | Đánh dấu dây EC - 2 "N" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 55 | Đánh dấu dây EC - 2 "I" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 56 | Đánh dấu dây EC - 2 "V" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| F | PHẦN LẮP MỚI 02 TRẠM BIẾN ÁP 1x50kVA (1 PHA - 3 DÂY) | |||
| 1 | MBA 50kVA - 12,7/2x0,23kV (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | FCO 27kV - 100A + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Dây chì 6K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Sợi |
| 4 | LA-18kV-10kA class 10 + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | MCCB 3 cực 690V - 125A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | TI 150/5A - 600V (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Điện kế điện tử 3 pha GT 5(6)A 230/400V CCX0.5 kèm RS232 (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Giá đỡ FCO-LA (6x60x1100), mỗi bộ gồm: Giá đỡ FCO-LA: 01 cái; Boulon Ф16x250: 02 cái; Bulông Ф12x40: 2 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 08 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Giá treo MBA 1 pha 50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Cáp đồng bọc CXV 25mm2- 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Mét |
| 11 | Cáp đồng bọc CV70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 64 | Mét |
| 12 | Cáp đồng bọc CV50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Mét |
| 13 | Cáp đồng trần C25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | Kg |
| 14 | Cọc đất Ф 16x2400 + Kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 15 | Mối nối hàn hóa nhiệt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Mối |
| 16 | Bộ sứ đỡ tăng cường 14kV+2 bass | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Kẹp quai 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Split-bolt A35-50/C10-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 20 | Đầu cosse ép 70 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 21 | Đầu cosse ép 50 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 22 | Đầu cosse ép 25 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Kẹp ép WR 875 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 24 | Nắp chụp LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Nắp chụp sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Thùng điện kế & cầu dao đôi nhỏ + 2 bảng bakelit: 900x500x600; 2 ly | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Thùng |
| 27 | Ống nhựa PVC Ф90 x 5.0 - 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Mét |
| 28 | Co ống PVC Ф90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 29 | Collier Ф300/90 + boulon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 30 | Đai thép Inox 0,4x20x1200 + khoá đai | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 31 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bảng |
| 32 | Ống nhựa PVC Ф21x1,3 loại cứng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Mét |
| 33 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Ống |
| 34 | Băng keo nhựa cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 35 | Boulon Ф16x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 36 | Boulon Ф16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 37 | Boulon Ф16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 38 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| 39 | Cáp đồng mềm CVV-Se 4x4mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mét |
| 40 | Kẹp split-bolt A35-50/C10-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 41 | Dây đồng bọc CV10mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Mét |
| 42 | Cáp đồng trần C25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Kg |
| 43 | Cọc tiếp đất Ф16x2400 & kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 44 | Keo Silicone cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Ống |
| 45 | Băng keo nhựa cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cuộn |
| 46 | Đầu cose pin rỗng CE10-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Cái |
| 47 | Đầu cose pin rỗng CE6.0-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 48 | Đầu cose tròn trần R10-6 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 49 | Chụp nhựa V5.5 Yellow (vàng) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 50 | Chụp nhựa V5.5 Blue (xanh) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 51 | Chụp nhựa V5.5 Red (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 52 | Chụp nhựa V5.5 Black (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 53 | Chụp nhựa V8 Yellow (vàng) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 54 | Chụp nhựa V8 Blue (xanh) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 55 | Chụp nhựa V8 Red (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 56 | Chụp nhựa V8 Black (xanh) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 57 | Đánh dấu dây EC-2"0" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 58 | Đánh dấu dây EC-2"1" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 59 | Đánh dấu dây EC-2"3" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 60 | Đánh dấu dây EC-2"4" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 61 | Đánh dấu dây EC-2"6" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 62 | Đánh dấu dây EC-2"7" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 63 | Đánh dấu dây EC-2"9" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 64 | Đánh dấu dây EC-2"A" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 65 | Đánh dấu dây EC-2"B" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 66 | Đánh dấu dây EC-2"C" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 67 | Đánh dấu dây EC-2"N" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | Cái |
| 68 | Đánh dấu dây EC-2"I" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 69 | Đánh dấu dây EC-2"V" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| G | PHẦN PHÁT QUANG CÂY CỐI NẰM TRONG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.158E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.702.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.404.000.000 VNĐ.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.702.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.404.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư điện) | 1 | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Kỹ sư điện) | 1 | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải | Tải trọng ≥ 05 tấn | 2 |
| 2 | Xe cẩu | Tải trọng 05 tấn – 10 tấn | 3 |
| 3 | Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công | Phục vụ thi công dựng trụ | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | ≥ 50kg, đầm đất móng trụ | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Bơm nước thi công móng trụ | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông móng trụ | 2 |
| 7 | Máy kéo dây | Phục vụ kéo dây | 2 |
| 8 | Tiếp đất lưu động trung thế | Tiếp địa trung thế | 10 |
| 9 | Tiếp đất lưu động hạ thế | Tiếp địa hạ thế | 10 |
| 10 | Kềm ép thủy lực | Ép lèo dây, mối nối dây | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi