Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210853745-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210852882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn trong cân đối theo tiêu chí phân cấp huyện đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-21 13:21:00 đến ngày 2021-08-30 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,288,170,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.932555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng hạng mục móng đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường láng nhựa 3 Lớp TCN 4,5Kg/m2.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng, quyết định phê duyệt dự án hoặc BCKTKT, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành cầu đường (Ghi rõ trong bằng tốt nghiệp là chuyên ngành cầu đường bộ)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng cầu đường, giao thông hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông cấp IV : có quy mô tương đương móng đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường láng nhựa 3 lớp, TCN 4.5KG/M2 (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường (ghi rõ trong bằng tốt nghiệp là chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc công nghệ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng giao thông).- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương móng đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường láng nhựa 3 lớp, TCN 4.5KG/M2. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương móng đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường láng nhựa 3 lớp, TCN 4.5KG/M2, (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầu dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định, hiệu chỉnh còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Động cơ 11HP
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn, có đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12 tấn, có đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0.8m3)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0.3m3)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12 tấn ,có đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn ,có đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất 190VC
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác chuẩn bị
1Chặt cây D30Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu21cây
2Đào gốc cây D30Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu21cây
B Nền đường (PVĐ - TC)
1Đào kết cấu đường cũTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu12,131m3
2V/c xà bần đổ xa cự ly 1KmĐL5Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,21310m3/1km
3Đào nền đường đất cấp 3Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu11,11m3
4Đào khuôn đường mở rộng đất cấp 3Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu96,011m3
C Mặt đường tăng cường trên đường (PVĐ - TC)
1Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ-Láng nhựa
2 lớp nhựa 2,7kg/m2 - Tưới bằng máy
Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu19,69210m2
D Mặt đường mở rộng làm mới (PVĐ - TC)
1Xử lý khuôn đường K=0.95 lên K=0.98Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu186,431m3
2Thi công mặt đường đá dăm TC lớp trên, Chiều dày đã lèn ép=15cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu621,431m2
3Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu621,431m2
E Bổ sung cửa thu nước (PVĐ - TC)
1Gia công lắp đặt cốt thép góc các loạiTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,0511tấn
2Gia công lắp đặt cốt thép tấm các loạiTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,0981tấn
3Gia công lắp đặt cốt thép CT5 d16Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,0031tấn
4Gia cống thép ống D21Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,841 m
5Sơn sắt thép 3 lớpTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu5,461m2
F Nền đường (TC - AHN)
1Đào BTXM, nền đường + đá vỉa cũTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu25,141m3
2V/c xà bần đổ xa cự ly 1KmĐL5Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,66910m3/km
3Vét đất hữu cơTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu111,711m3
4V/c đất h/c đổ xa cự ly 1KmĐL5Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu11,17110m3/km
5Đào nền đường đất cấp 3Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu102,931m3
6Đào khuôn đường mở rộng đất cấp 3Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu4881m3
7Đào khuôn bó vỉa đan rãnh + mương dọcTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu229,111m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95(t/d đất đào để đắp)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu96,611m3
9V/c đất thừa đổ xa cự ly 1KmĐL5Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu71,08710m3/km
G Mặt đường tăng cường trên đường cũ
(TC - AHN)
1Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ-Láng nhựa, 2 lớp Nhựa 2,7 kg/m2 -Tưới bằng máyTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu43,77710m2
H Mặt đường mở rộng làm mới (TC - AHN)
1Mua đất về đắp cự ly 7.4KMTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu345,4251m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98(kể cả đất t/d)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu390,121m3
3Thi công mặt đường đá dăm TC lớp trên, Chiều dày đã lèn ép=15cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1.300,391m2
4Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1.300,391m2
I Bó vỉa, đan rãnh (TC - AHN)
1Ván khuôn bó vỉa đan rãnhTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu45,821m2
2Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu11,891m3
3Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu28,981m3
4Gỗ ván làm vách ngănTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,061m3
J Hệ thống thoát nước dọc (TC - AHN)
1Đập bỏ gối đan, móng cống cũ, khối xây cũTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu25,0161m3
2V/c xà bần đổ xa cự ly 1KmĐL5Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,17210m3/km
3Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu17,581m3
4Bê tông mương đá 2x4 M150Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu26,591m3
5Xây mương đá hộc tận dụng VXM M100Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu23,31m3
6Xây mương đá chẻ (15x15x20) t/dTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu10,431m3
7Xây mương bằng đá hộc VXM M100 xây mớiTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu37,881m3
8Ván khuôn gối đanTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu133,241m2
9Gia công cốt thép gối mương dTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,111tấn
10Bê tông gối đan đá 1x2 M200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu14,681m3
11Ván khuôn tấm đanTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu94,441m2
12Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu13,261m3
13Cốt thép tấm đan d=6mm, d=8mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,2631tấn
14Cốt thép gờ tấm đan d=10mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,0171tấn
15Cốt thép gờ tấm đan d=12mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,1371tấn
16Lắp đặt tấm đan(kể cả tấm đan tận dụng)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3771cấu/kiện
17Chèn VXM M100 dày 1cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu291m2
18Đập hạ cốt hố ga cũTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,731m3
19V/c xà bần đổ xa cự ly 1KmĐL5Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,07310m3/km
20Đào đất hố ga đất cấp 3Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu9,721m3
21Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,281m3
22Bê tông móng đá 2x4M150Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,921m3
23Xây hố ga đá hộc mới VXM M100Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu7,5441m3
24Ván khuôn gối gaTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu17,031m2
25Gia công cốt thép gối ga dTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,1271tấn
26Bê tông gối ga đá 1x2 M200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,531m3
27Ván khuôn tấm đanTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu5,31m2
28Cốt thép tấm đan dTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,0251tấn
29Cốt thép tấm đan d=12mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,091tấn
30Cốt thép tấm đan d=14mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,0461tấn
31Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,251m3
32LĐ tấm đanTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu121cấu/kiện
33Chèn VXM M100 dày 1cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu41m2
34Bê tông khoảng hở đá 2x4M150Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,791m3
35Đào móng đất cấp 3Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2,71m3
36Ván khuôn cửa thu nướcTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu13,621m2
37Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2,371m3
38Gia công lắp đặt cốt thép góc các loạiTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,0761tấn
39Gia công lắp đặt cốt thép tấm các loạiTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,1471tấn
40Gia công lắp đăt cốt thép CT5 d16Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,0041tấn
41Gia cống thép ống D21Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,261m
42Sơn sắt thép 3 lớpTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu8,191m2
43CCLĐ ống nhựa PVC D250 dày 6.3mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu6,751m
44Van ngăn mùi bằng HDPE D250Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu9bộ
K Biển báo tam giác + di dời biển báo tên
đường
1Đập bỏ bê tông móng biển báoTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,381m3
2Đào đất móng đất cấp 3Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,381m3
3Bê tông móng đá 1x2 M150Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,381m3
4Thép chống xoay d14Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,0031tấn
5Trục và LĐ biển báo tên đường tận dụngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu31cái
L Cống hộp H100x100
1Cắt mặt đường nhựa cũ dày TB 3.5cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu8,061m
2Đào bỏ mặt đường nhựa cũ dày TB 15cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,571m3
3V/c xà bần đổ xa cự ly 1KmĐL5Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,15710m3/km
4Đào móng cống đất cấp 3 bằng máyTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu164,761m3
5Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu11,971m3
6Cốt thép gờ ống cống d=10mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,5971tấn
7Cốt thép tròn ống cống d=6mm, d=8mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,4261tấn
8Ván khuôn ống cốngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu157,071m2
9Bê tông ống cống đá 1x2 M200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu9,291m3
10Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cốngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu87,841m2
11Lắp đặt cống hộp 100x100Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu181đoạn
12Gia công cốt thép mối nối d=6mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,0171tấn
13VXM M100 dày 2cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu5,451m2
14Ván khuôn mối nối cốngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2,361m2
15Bê tông mối nối đá 1x2 M200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,1531m3
16Bao tải tẩm nhựa đườngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu28,561m2
17Đắp đất trả lại thiên nhiênTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu115,61m3
18Đào đất hố ga đất cấp 3Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu31,251m3
19Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,511m3
20Bê tông móng đá 2x4M150Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,771m3
21Xây hố ga đá hộc mới VXM M100Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu4,171m3
22Ván khuôn gối gaTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu4,421m2
23Gia công cốt thép gối ga dTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,041tấn
24Bê tông gối ga đá 1x2 M200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,481m3
25Ván khuôn tấm đanTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,561m2
26Cốt thép tấm đan dTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,0061tấn
27Cốt thép tấm đan d=12mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,0311tấn
28Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,341m3
29LĐ tấm đanTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu41cấu/kiện
30Chèn VXM M100 dày 1cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,81m2
31Đắp đất trả lại thiên nhiênTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu19,581m3
32Đào đất hố ga đất cấp 3Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu32,361m3
33Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2,81m3
34Bê tông móng đá 2x4M150Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu4,461m3
35Xây rãnh đá hộc mới VXM M100Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu18,921m3
36Mua đất về đắp cự ly 7.4KMTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3,6421m3
37Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3,141m3
38Thi công mặt đường đá dăm TC lớp trên, Chiều dày đã lèn ép=15cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu10,481m2
39Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu10,481m2
40Đào đất hố ga đất cấp 3Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu6,53910m3/km
M Sửa chữa mặt đường Lê Duẩn
1Cắt mặt đường nhựa cũ dày TB 3.5cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu41,61m
2Đào kết cấu đường cũ + đá vỉa cũTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu23,581m3
3V/c xà bần đổ xa cự ly 1KmĐL5Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2,23910m3/km
4Xử lý khuôn đường K=0.95 lên K=0.98Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu29,851m3
5Trồng đá vỉa t/d KT(15x15x20)cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,191m3
6Thi công mặt đường đá dăm TC lớp trên chiều dày đã lèn ép =15cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu149,271m2
7Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu149,271m2
N Láng nhựa 2 lớp đường Lê Duẩn
1Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ - Láng nhựa 2 lớp Nhựa 2,7Kg/m2Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu64,36110m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.932555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng hạng mục móng đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường láng nhựa 3 Lớp TCN 4,5Kg/m2.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng, quyết định phê duyệt dự án hoặc BCKTKT, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành cầu đường (Ghi rõ trong bằng tốt nghiệp là chuyên ngành cầu đường bộ)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng cầu đường, giao thông hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông cấp IV : có quy mô tương đương móng đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường láng nhựa 3 lớp, TCN 4.5KG/M2 (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).75
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường (ghi rõ trong bằng tốt nghiệp là chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc công nghệ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng giao thông).- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương móng đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường láng nhựa 3 lớp, TCN 4.5KG/M2. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).33
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình 1 - Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương móng đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường láng nhựa 3 lớp, TCN 4.5KG/M2, (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Công suất 110 CV1
2 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
3 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít2
4 Máy đầu dùi Công suất 1.5kw2
5 Máy thủy bình Có kiểm định, hiệu chỉnh còn hạn1
6 Máy cắt, uốn cốt thép Công suất 5Kw1
7 Máy hàn Công suất 23Kw1
8 Máy khoan bê tông Công suất ≤1,5Kw1
9 Máy cắt bê tông Động cơ 11HP1
10 Cần cầu ≥ 6 tấn, có đăng kiểm1
11 Xe ben ≥ 12 tấn, có đăng kiểm3
12 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m3)1
13 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.3m3)1
14 Máy lu tĩnh ≥ 12 tấn ,có đăng kiểm1
15 Máy lu rung ≥ 16 tấn ,có đăng kiểm1
16 Máy phun nhựa đường Công suất 190VC1
17 Máy đầm đất cầm tay Tải trọng 70Kg1
18 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->