Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210853745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210852882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trong cân đối theo tiêu chí phân cấp huyện đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 13:21:00 đến ngày 2021-08-30 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,288,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.932555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng hạng mục móng đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường láng nhựa 3 Lớp TCN 4,5Kg/m2.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng, quyết định phê duyệt dự án hoặc BCKTKT, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành cầu đường (Ghi rõ trong bằng tốt nghiệp là chuyên ngành cầu đường bộ)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng cầu đường, giao thông hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông cấp IV : có quy mô tương đương móng đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường láng nhựa 3 lớp, TCN 4.5KG/M2 (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường (ghi rõ trong bằng tốt nghiệp là chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc công nghệ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng giao thông).- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương móng đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường láng nhựa 3 lớp, TCN 4.5KG/M2. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương móng đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường láng nhựa 3 lớp, TCN 4.5KG/M2, (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầu dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định, hiệu chỉnh còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ 11HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn, có đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 tấn, có đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0.8m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0.3m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 tấn ,có đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn ,có đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 190VC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Chặt cây D30 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2 | 1cây |
| 2 | Đào gốc cây D30 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2 | 1cây |
| B | Nền đường (PVĐ - TC) | |||
| 1 | Đào kết cấu đường cũ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 12,13 | 1m3 |
| 2 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1KmĐL5 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,213 | 10m3/1km |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 3 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 11,1 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn đường mở rộng đất cấp 3 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 96,01 | 1m3 |
| C | Mặt đường tăng cường trên đường (PVĐ - TC) | |||
| 1 | Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ-Láng nhựa 2 lớp nhựa 2,7kg/m2 - Tưới bằng máy | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 19,692 | 10m2 |
| D | Mặt đường mở rộng làm mới (PVĐ - TC) | |||
| 1 | Xử lý khuôn đường K=0.95 lên K=0.98 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 186,43 | 1m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm TC lớp trên, Chiều dày đã lèn ép=15cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 621,43 | 1m2 |
| 3 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 621,43 | 1m2 |
| E | Bổ sung cửa thu nước (PVĐ - TC) | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cốt thép góc các loại | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,051 | 1tấn |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm các loại | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,098 | 1tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép CT5 d16 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,003 | 1tấn |
| 4 | Gia cống thép ống D21 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,84 | 1 m |
| 5 | Sơn sắt thép 3 lớp | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 5,46 | 1m2 |
| F | Nền đường (TC - AHN) | |||
| 1 | Đào BTXM, nền đường + đá vỉa cũ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 25,14 | 1m3 |
| 2 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1KmĐL5 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,669 | 10m3/km |
| 3 | Vét đất hữu cơ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 111,71 | 1m3 |
| 4 | V/c đất h/c đổ xa cự ly 1KmĐL5 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 11,171 | 10m3/km |
| 5 | Đào nền đường đất cấp 3 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 102,93 | 1m3 |
| 6 | Đào khuôn đường mở rộng đất cấp 3 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 488 | 1m3 |
| 7 | Đào khuôn bó vỉa đan rãnh + mương dọc | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 229,11 | 1m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95(t/d đất đào để đắp) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 96,61 | 1m3 |
| 9 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 1KmĐL5 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 71,087 | 10m3/km |
| G | Mặt đường tăng cường trên đường cũ (TC - AHN) | |||
| 1 | Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ-Láng nhựa, 2 lớp Nhựa 2,7 kg/m2 -Tưới bằng máy | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 43,777 | 10m2 |
| H | Mặt đường mở rộng làm mới (TC - AHN) | |||
| 1 | Mua đất về đắp cự ly 7.4KM | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 345,425 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98(kể cả đất t/d) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 390,12 | 1m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm TC lớp trên, Chiều dày đã lèn ép=15cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1.300,39 | 1m2 |
| 4 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1.300,39 | 1m2 |
| I | Bó vỉa, đan rãnh (TC - AHN) | |||
| 1 | Ván khuôn bó vỉa đan rãnh | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 45,82 | 1m2 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 11,89 | 1m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 28,98 | 1m3 |
| 4 | Gỗ ván làm vách ngăn | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,06 | 1m3 |
| J | Hệ thống thoát nước dọc (TC - AHN) | |||
| 1 | Đập bỏ gối đan, móng cống cũ, khối xây cũ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 25,016 | 1m3 |
| 2 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1KmĐL5 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,172 | 10m3/km |
| 3 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 17,58 | 1m3 |
| 4 | Bê tông mương đá 2x4 M150 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 26,59 | 1m3 |
| 5 | Xây mương đá hộc tận dụng VXM M100 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 23,3 | 1m3 |
| 6 | Xây mương đá chẻ (15x15x20) t/d | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 10,43 | 1m3 |
| 7 | Xây mương bằng đá hộc VXM M100 xây mới | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 37,88 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn gối đan | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 133,24 | 1m2 |
| 9 | Gia công cốt thép gối mương d | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,11 | 1tấn |
| 10 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 14,68 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 94,44 | 1m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 13,26 | 1m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan d=6mm, d=8mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,263 | 1tấn |
| 14 | Cốt thép gờ tấm đan d=10mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,017 | 1tấn |
| 15 | Cốt thép gờ tấm đan d=12mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,137 | 1tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan(kể cả tấm đan tận dụng) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 377 | 1cấu/kiện |
| 17 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 29 | 1m2 |
| 18 | Đập hạ cốt hố ga cũ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,73 | 1m3 |
| 19 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1KmĐL5 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,073 | 10m3/km |
| 20 | Đào đất hố ga đất cấp 3 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 9,72 | 1m3 |
| 21 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,28 | 1m3 |
| 22 | Bê tông móng đá 2x4M150 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,92 | 1m3 |
| 23 | Xây hố ga đá hộc mới VXM M100 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 7,544 | 1m3 |
| 24 | Ván khuôn gối ga | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 17,03 | 1m2 |
| 25 | Gia công cốt thép gối ga d | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,127 | 1tấn |
| 26 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,53 | 1m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 5,3 | 1m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan d | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,025 | 1tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,09 | 1tấn |
| 30 | Cốt thép tấm đan d=14mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,046 | 1tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,25 | 1m3 |
| 32 | LĐ tấm đan | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 12 | 1cấu/kiện |
| 33 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4 | 1m2 |
| 34 | Bê tông khoảng hở đá 2x4M150 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,79 | 1m3 |
| 35 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,7 | 1m3 |
| 36 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 13,62 | 1m2 |
| 37 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,37 | 1m3 |
| 38 | Gia công lắp đặt cốt thép góc các loại | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,076 | 1tấn |
| 39 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm các loại | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,147 | 1tấn |
| 40 | Gia công lắp đăt cốt thép CT5 d16 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,004 | 1tấn |
| 41 | Gia cống thép ống D21 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,26 | 1m |
| 42 | Sơn sắt thép 3 lớp | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 8,19 | 1m2 |
| 43 | CCLĐ ống nhựa PVC D250 dày 6.3mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 6,75 | 1m |
| 44 | Van ngăn mùi bằng HDPE D250 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 9 | bộ |
| K | Biển báo tam giác + di dời biển báo tên đường | |||
| 1 | Đập bỏ bê tông móng biển báo | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,38 | 1m3 |
| 2 | Đào đất móng đất cấp 3 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,38 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,38 | 1m3 |
| 4 | Thép chống xoay d14 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,003 | 1tấn |
| 5 | Trục và LĐ biển báo tên đường tận dụng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3 | 1cái |
| L | Cống hộp H100x100 | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa cũ dày TB 3.5cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 8,06 | 1m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa cũ dày TB 15cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,57 | 1m3 |
| 3 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1KmĐL5 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,157 | 10m3/km |
| 4 | Đào móng cống đất cấp 3 bằng máy | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 164,76 | 1m3 |
| 5 | Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 11,97 | 1m3 |
| 6 | Cốt thép gờ ống cống d=10mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,597 | 1tấn |
| 7 | Cốt thép tròn ống cống d=6mm, d=8mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,426 | 1tấn |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 157,07 | 1m2 |
| 9 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 9,29 | 1m3 |
| 10 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 87,84 | 1m2 |
| 11 | Lắp đặt cống hộp 100x100 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 18 | 1đoạn |
| 12 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,017 | 1tấn |
| 13 | VXM M100 dày 2cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 5,45 | 1m2 |
| 14 | Ván khuôn mối nối cống | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,36 | 1m2 |
| 15 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,153 | 1m3 |
| 16 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 28,56 | 1m2 |
| 17 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 115,6 | 1m3 |
| 18 | Đào đất hố ga đất cấp 3 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 31,25 | 1m3 |
| 19 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,51 | 1m3 |
| 20 | Bê tông móng đá 2x4M150 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,77 | 1m3 |
| 21 | Xây hố ga đá hộc mới VXM M100 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4,17 | 1m3 |
| 22 | Ván khuôn gối ga | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4,42 | 1m2 |
| 23 | Gia công cốt thép gối ga d | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,04 | 1tấn |
| 24 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,48 | 1m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,56 | 1m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan d | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,006 | 1tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,031 | 1tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,34 | 1m3 |
| 29 | LĐ tấm đan | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4 | 1cấu/kiện |
| 30 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,8 | 1m2 |
| 31 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 19,58 | 1m3 |
| 32 | Đào đất hố ga đất cấp 3 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 32,36 | 1m3 |
| 33 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,8 | 1m3 |
| 34 | Bê tông móng đá 2x4M150 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4,46 | 1m3 |
| 35 | Xây rãnh đá hộc mới VXM M100 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 18,92 | 1m3 |
| 36 | Mua đất về đắp cự ly 7.4KM | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3,642 | 1m3 |
| 37 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3,14 | 1m3 |
| 38 | Thi công mặt đường đá dăm TC lớp trên, Chiều dày đã lèn ép=15cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 10,48 | 1m2 |
| 39 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 10,48 | 1m2 |
| 40 | Đào đất hố ga đất cấp 3 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 6,539 | 10m3/km |
| M | Sửa chữa mặt đường Lê Duẩn | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa cũ dày TB 3.5cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 41,6 | 1m |
| 2 | Đào kết cấu đường cũ + đá vỉa cũ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 23,58 | 1m3 |
| 3 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1KmĐL5 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,239 | 10m3/km |
| 4 | Xử lý khuôn đường K=0.95 lên K=0.98 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 29,85 | 1m3 |
| 5 | Trồng đá vỉa t/d KT(15x15x20)cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,19 | 1m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm TC lớp trên chiều dày đã lèn ép =15cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 149,27 | 1m2 |
| 7 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 149,27 | 1m2 |
| N | Láng nhựa 2 lớp đường Lê Duẩn | |||
| 1 | Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ - Láng nhựa 2 lớp Nhựa 2,7Kg/m2 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 64,361 | 10m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.932555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng hạng mục móng đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường láng nhựa 3 Lớp TCN 4,5Kg/m2.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng, quyết định phê duyệt dự án hoặc BCKTKT, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành cầu đường (Ghi rõ trong bằng tốt nghiệp là chuyên ngành cầu đường bộ)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng cầu đường, giao thông hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông cấp IV : có quy mô tương đương móng đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường láng nhựa 3 lớp, TCN 4.5KG/M2 (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường (ghi rõ trong bằng tốt nghiệp là chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc công nghệ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng giao thông).- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương móng đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường láng nhựa 3 lớp, TCN 4.5KG/M2. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình | 1 | - Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương móng đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường láng nhựa 3 lớp, TCN 4.5KG/M2, (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Công suất 110 CV | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 2 |
| 4 | Máy đầu dùi | Công suất 1.5kw | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Có kiểm định, hiệu chỉnh còn hạn | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn cốt thép | Công suất 5Kw | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất 23Kw | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Công suất ≤1,5Kw | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Động cơ 11HP | 1 |
| 10 | Cần cầu | ≥ 6 tấn, có đăng kiểm | 1 |
| 11 | Xe ben | ≥ 12 tấn, có đăng kiểm | 3 |
| 12 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0.8m3) | 1 |
| 13 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0.3m3) | 1 |
| 14 | Máy lu tĩnh | ≥ 12 tấn ,có đăng kiểm | 1 |
| 15 | Máy lu rung | ≥ 16 tấn ,có đăng kiểm | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường | Công suất 190VC | 1 |
| 17 | Máy đầm đất cầm tay | Tải trọng 70Kg | 1 |
| 18 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi