Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210831672-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210813514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-21 13:11:00 đến ngày 2021-09-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,569,588,778 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.854E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.799.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.598.000.000 VNĐ.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.799.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.598.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học (Kỹ sư điện).- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học (Kỹ sư điện).- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 05 tấn – 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50kg, đầm đất móng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước thi công móng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông móng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tiếp đất lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa trung thế
- Số lượng tối thiểu 10
9-Tiếp đất lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa hạ thế
- Số lượng tối thiểu 10
10-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Ép lèo dây, mối nối dây
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Xây lắp
ĐTXD xóa hộ câu phụ có chi phí đầu tư thấp năm 2021 trên địa bàn các huyện Thủ Thừa, Tân Thạnh, Mộc Hóa, tỉnh Long An
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 - Fax: 0272. 3822433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban quản lý dự án - Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Trụ BTLT 14m (lực đầu trụ 850kgf; Fph=2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)30Trụ
2Trụ ghép BTLT 14m (lực đầu trụ 850kgf; Fph=2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)18Trụ
3Trụ ghép BTLT 16m (lực đầu trụ 1000kgf; Fph=2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Trụ
4Móng M14-2aTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)23Móng
5Móng M14a + btTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)7Móng
6Móng M14a + bt trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)18Móng
7Móng M16b + bt trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Móng
8Gia cố bê tông móng trụ BTLT 12mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Móng
9Bộ tiếp địa trung ápTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)9Bộ
10Bộ tiếp địa LA + Giá lắpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Bộ
11Bộ xà sắt XIT-2,4m (lắp trụ đơn)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)7Bộ
12Bộ xà sắt XFCO-2,4m (trụ ghép)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
13Bộ xà sắt XIND-2,4m (trụ ghép)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
14Giá đỡ LBFCO (FCO), LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Bộ
15Bộ cách điện đỉnh thẳng 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)24Bộ
16Bộ cách điện đỉnh góc 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Bộ
17Bộ sứ đỡ tăng cường LBFCO 14kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Bộ
18Bộ sứ đứng 24kV + ty sứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)21Bộ
19Bộ cách điện treo lắp trụ đơn (dây bọc ACXH.50mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)10Bộ
20Bộ cách điện treo kép (dây bọc ACXH.50mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
21Bộ cách điện treo đơn (dây trần AC.50mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
22Bộ cách điện treo kép (dây trần AC.50mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
23Bộ cách điện treo lắp xà (dây bọc ACXH.50mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
24Bộ cách điện treo kép lắp xà (dây bọc ACXH.50mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
25Bộ đỡ dây trung hòa trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)36Bộ
26Bộ đỡ dây trung hòa trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
27Bộ dừng dây trung hòa trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Bộ
28Bộ dừng dây trung hòa trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)12Bộ
29Dây CXV 25mm2 - 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32Mét
30Rãi và căng dây ACXH.50mm2 (A cấp 1.538 mét dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,508Km
31Rãi và căng dây AC.50mm2 (A cấp 546 kg dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,748Km
32Dây AC.95mm2 buộc sứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Kg
33Dây CV 10mm2-600VTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
34Giáp buộc sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc 24kV-ACXH50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT28Sợi
35Giáp buộc sứ đôi (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc 24kV-ACXH50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Bộ
36Kẹp ép WR 419 + compoundTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
37Kẹp quay 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Cái
38Hotline 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Cái
39Bảng số trụ - báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50Bảng
40Bảng tên phân đoạn (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bảng
41Ống xoắn 24kV bọc hóa dây AC70Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Ống
42LBFCO 27kV-100A + bass lắpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Bộ
43Chì 24kV - 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Sợi
44Chống sét van - LA 18kV + bass lắpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Bộ
B PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Trụ BTLT 8,5m (lực đầu trụ 200kgf; Fph = 2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)80Trụ
2Trụ ghép BTLT 8,5m (lực đầu trụ 200kgf; Fph = 2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)24Trụ
3Móng M8aTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)80Móng
4Móng M8a+bt trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)24Móng
5Bộ tiếp địa lặp lại hạ thế (trụ BTLT 8,5m)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)20Bộ
6Bộ tiếp địa lặp lại hạ thế (trụ BTLT 14m)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Bộ
7Rãi & căng dây vặn xoắn LV-ABC 2x95mm2 (A cấp 4.301 mét dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,217Km
8Rãi và căng dây vặn xoắn LV-ABC 4x95 (A cấp 612 mét dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6Km
9Móc giữ 2 kẹp treo cápTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT19Cái
10Kẹp treo cáp ABC 2x95mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT122Cái
11Kẹp treo cáp ABC 4x95mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15Cái
12Kẹp ngừng cáp ABC 2x95mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22Cái
13Kẹp ngừng cáp ABC 4x95mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14Cái
14Nắp bịt đầu cáp 95-95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT46Cái
15Boulon móc Ф16 x 200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT88Bộ
16Boulon móc Ф16 x 300Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Bộ
17Boulon móc Ф16 x 350Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25Bộ
18Boulon móc Ф16 x 400Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Bộ
19Boulon móc Ф16 x 600Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11Bộ
20Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT154Cái
21Kẹp ép WR 419 + compoundTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT52Cái
22Băng keo cách điện hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Cuộn
23Bảng số trụ - báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT104Bảng
C PHẦN LẮP MỚI 05 TRẠM BIẾN ÁP 1x50kVA
1MBA 50kVA 12,7/0,23kV (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Máy
2FCO 27kV - 100A + bass lắpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Bộ
3Chì 24kV-6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Sợi
4LA 18kV - 10kA + bass lắpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Bộ
5MCCB 3 pha 250A - 690VTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Cái
6TI 0,6kV - 250/5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Cái
7Điện kế điện tử 1P gián tiếp (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Cái
8Sứ đỡ tăng cường 14kV (loại polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Cái
9Dây CXV 24kV 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Mét
10Dây CV.120 mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT160Mét
11Cáp đồng trần C25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32,5Kg
12Cọc đất Ф16x2400 + kẹp mạ đồngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Cái
13Mối nối hàn hóa nhiệtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Mối
14Nắp chụp silicon LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Cái
15Nắp chụp silicon sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Cái
16Kẹp quai 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Cái
17Hotline 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Cái
18Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Cái
19Ốc siết cáp 1/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Cái
20Đầu cosse ép 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Cái
21Đầu cosse ép 120mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Cái
22Giá treo MBA 1 pha 50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Cái
23Giá đỡ FCO + LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Cái
24Thùng ĐK & CD đôi nhỏ + 2 bảng bakelit 900x500x600; 2 lyTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Cái
25Collier Ф250-300/90 + boulonTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30Bộ
26Collier Ф250-300/21 + boulonTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Bộ
27Ống PVC Ф90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60Mét
28Co 90 ống PVC Ф90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30Cái
29Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Bảng
30Ống PVC Ф21Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Mét
31Đai thép inox 0,4x20-1200 + khóa đaiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Bộ
32Băng keo cách điện hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Cuộn
33Boulon Ф16 x 40Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Bộ
34Boulon Ф16 x 350Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Bộ
35Boulon Ф16 x 550Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Bộ
36Boulon VRS Ф16 x 800Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Bộ
37Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT100Cái
38Dây đồng mềm CVV-Se 2x4mm2 0,6kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Mét
39Dây CV.10mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Mét
40Đầu cosse pin rỗng 10ly CE10-12Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Cái
41Đầu cosse pin rỗng 10ly CE6.0-12Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Cái
42Đầu cosse ép tròn trần R10-6Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Cái
43Chụp nhựa V5.5 Red (đỏ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Cái
44Chụp nhựa V5.5 Black (đen)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Cái
45Chụp nhựa V8 Red (đỏ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Cái
46Chụp nhựa V8 Black (đen)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Cái
47Đánh dấu dây EC - 2 "0"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Cái
48Đánh dấu dây EC - 2 "1"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Cái
49Đánh dấu dây EC - 2 "3"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Cái
50Đánh dấu dây EC - 2 "N"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Cái
51Đánh dấu dây EC - 2 "I"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Cái
52Đánh dấu dây EC - 2 "V"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Cái
D PHẦN LẮP MỚI 01 TRẠM BIẾN ÁP 160kVA
1MBA 160KVA - 22/0,4 KV (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Máy
2FCO 27kV - 100A + bass lắpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
3Chì 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Sợi
4LA-18kV-10kA class 10 + bass lắpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
5MCCB 3 cực 690V - 250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
6TI 250/5A - 600V (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
7Điện kế điện tử 3 pha gián tiếp hạ áp (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
8Bộ đà sắt đỡ MBA 3 pha (trạm ngồi) gồm: Đà sắt U160x60x5 dài 1,907m: 2 đà; Đà sắt U160x60x5 dài 1,7m: 2 đà; Đà sắt U100x46x4,5 dài 0,5m: 2 đà; Đà sắt U100x46x4,5 dài 0,7m: 3 đà; Đà sắt U100x46x4,5 dài 1,1m: 2 đà; Đà sắt U160x60x5 dài 1,46m: 1 đà; Đà sắt U160x60x5 dài 0,7m: 1 đà; Đà sắt U100x46x4,5 dài 0,9m: 2 đà; Boulon Ф16x40: 18 cái; Boulon Ф16x100: 06 cái; Boulon Ф16x350: 02 cái; Boulon VRS Ф16x150: 04 cái; Boulon VRS Ф16x350: 02 cái; Boulon VRS Ф16x650: 07 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 104 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
9Xà sắt đa năng - 2,4m + thanh chống gồm: Đà sắt L.75x75x8 - 2,4m (4 ốp): 1 đà; Thanh chống 60x6-0,92m: 2 thanh; Boulon Ф16x40: 02 cái; Boulon Ф16x300: 02 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 08 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
10Cáp đồng bọc CV 120mm2- 600VTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Mét
11Cáp đồng bọc CV 70mm2- 600VTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Mét
12Sứ đứng 24KV (đường rò 600mm)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
13Ty sứ 24kV (có bọc chì)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
14Cáp đồng bọc CXV 25mm2- 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Mét
15Cáp đồng trần C 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,5Kg
16Split-bolt A.70-95/ C10-95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
17Đầu cosse ép 120mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
18Đầu cosse ép 70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
19Đầu cosse ép 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
20Nắp chụp LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
21Nắp chụp sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
22Cọc đất Φ16x2400 + kẹp mạ đồngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cọc
23Mối nối hàn hóa nhiệtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Mối
24Kẹp quay 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
25Kẹp hotline 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
26Kép ép WR 419 (để ép dây 50-70mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
27Thùng điện kế & cầu dao đôi lớn + 2 bảng bakelit: 1000x500x800; 2 lyTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Thùng
28Collier tròn Ф300/114 + boulonTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
29Ống nhựa PVC Ф114 x 6.0 - 4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Mét
30Co 90o ống PVC Ф114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
31Bít ống PVC Ф114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
32Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Ống
33Ống nhựa PVC Ф21-4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
34Collier tròn Ф300/21 + boulonTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
35Băng keo cách điện hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cuộn
36Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bảng
37Dây đồng mềm CVV-Se 4x4mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
38Split-bolt A35-50/C10-50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Cái
39Dây CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mét
40Keo Silicon cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
41Băng keo nhựa cách điện hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cuộn
42Cọc đất và kẹp mạ đồng Ф 16 -2400Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
43Dây đồng trần C25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5Kg
44Đầu cose pin rỗng CE10-12Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
45Đầu cose pin rỗng CE6.0-12Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
46Đầu cose tròn trần R6-6Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cái
47Chụp nhựa V5.5 Yellow (vàng)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
48Chụp nhựa V5.5 Blue (xanh)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
49Chụp nhựa V5.5 Red (đỏ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
50Chụp nhựa V5.5 Black (đen)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
51Chụp nhựa V8 Yellow (vàng)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
52Chụp nhựa V8 Blue (xanh)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
53Chụp nhựa V8 Red (đỏ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
54Chụp nhựa V8 Black (đen)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
55Đánh dấu dây EC - 2 "0"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cái
56Đánh dấu dây EC - 2 "1"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
57Đánh dấu dây EC - 2 "3"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
58Đánh dấu dây EC - 2 "4"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
59Đánh dấu dây EC - 2 "6"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
60Đánh dấu dây EC - 2 "7"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
61Đánh dấu dây EC - 2 "9"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
62Đánh dấu dây EC - 2 "A"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
63Đánh dấu dây EC - 2 "B"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
64Đánh dấu dây EC - 2 "C"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
65Đánh dấu dây EC - 2 "N"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7Cái
66Đánh dấu dây EC - 2 "I"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
67Đánh dấu dây EC - 2 "V"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
E PHẦN PHÁT QUANG CÂY CỐI NẰM TRONG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN
1Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.854E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.799.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.598.000.000 VNĐ.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.799.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.598.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học (Kỹ sư điện).- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học (Kỹ sư điện).- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải Tải trọng ≥ 05 tấn1
2 Xe cẩu Tải trọng 05 tấn – 10 tấn2
3 Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công Phục vụ thi công dựng trụ2
4 Máy đầm cóc ≥ 50kg, đầm đất móng trụ2
5 Máy bơm nước Bơm nước thi công móng trụ2
6 Máy trộn bê tông Trộn bê tông móng trụ2
7 Máy kéo dây Phục vụ kéo dây2
8 Tiếp đất lưu động trung thế Tiếp địa trung thế10
9 Tiếp đất lưu động hạ thế Tiếp địa hạ thế10
10 Kềm ép thủy lực Ép lèo dây, mối nối dây2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->